
B TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chínhộ ạ ứ ả ủ ộ
______________________________
Th t c: Mi n/gi m thu s d ng đ t nông nghi p trong tr ng h p thiên tai,ủ ụ ễ ả ế ử ụ ấ ệ ườ ợ
đ ch ho làm thi t h i mùa màng cho t ng h n p thu theo t ng v s n xu tị ạ ệ ạ ừ ộ ộ ế ừ ụ ả ấ
- Trình t th c hi n: ự ự ệ
+ c p xã : Căn c vào th c t thi t h i, biên b n xác nh n đánh giá khi thiên tai, đ chỞ ấ ứ ự ế ệ ạ ả ậ ị
ho , sâu b nh... x y ra và biên b n thăm đ ng; căn c vào th c t đ i s ng các đ iạ ệ ả ả ồ ứ ự ế ờ ố ố
t ng chính sách thu c di n đ c xét gi m, mi n thu ; c quan thu và H i đ ng tượ ộ ệ ượ ả ễ ế ơ ế ộ ồ ư
v n xã, ph ng giúp U ban nhân dân đ ngh xin gi m mi n thu c a xã, l p danhấ ườ ỷ ề ị ả ễ ế ủ ậ
sách các h v di n tích, m c đ (năng su t thi t h i, m c thu xin gi m, mi n doộ ề ệ ứ ộ ấ ệ ạ ứ ế ả ễ
thiên tai, các h xin gi m, mi n thu thu c đ i t ng chính sách xã h i theo m u đínhộ ả ễ ế ộ ố ượ ộ ẫ
kèm Thông tư (s 89/TC-TCT ngày 9/11/1993 c a B Tài chính) niêm y t trong th iố ủ ộ ế ờ
h n 20 ngày. C quan thu ti p thu ý ki n c a nhân dân, hoàn ch nh, t ng h p, báoạ ơ ế ế ế ủ ỉ ổ ợ
cáo U ban nhân dân xã duy t danh sách và m c ngh gi m, mi n thu báo cáo Uỷ ệ ứ ị ả ễ ế ỷ
ban nhân dân huy n (huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh) và Chi c c thu .ệ ệ ậ ị ố ộ ỉ ụ ế
+ c p huy n: Căn c vào:Ở ấ ệ ứ
• Biên b n xác đ nh ph m vi và m c đ thi t h i x y ra thiên tai;ả ị ạ ứ ộ ệ ạ ả
• Báo cáo th ng kê tình hình năng su t s n l ng các lo i cây tr ng k t qu thămố ấ ả ượ ạ ồ ế ả
đ ng, đánh giá s n l ng thu ho ch th c t c a di n tích thi t h i;ồ ả ượ ạ ự ế ủ ệ ệ ạ
• Biên b n xét duy t c a các xã;ả ệ ủ
• Đ n đ ngh xét gi m mi n thu c a h n p thu do huy n qu n lý;ơ ề ị ả ễ ế ủ ộ ộ ế ệ ả
• Căn c vào đ i s ng c a các h thu c đ i t ng chính sách. ..ứ ờ ố ủ ộ ộ ố ượ
+ Chi c c thu d ki n đ ngh xét gi m, mi n thu c a các xã và các h n p thu đ aụ ế ự ế ề ị ả ễ ế ủ ộ ộ ế ư
ra H i đ ng t v n thu xem xét có s tham gia c a các ngành liên quan, trên c sộ ồ ư ấ ế ự ủ ơ ở
đó, t ng h p báo cáo U ban nhân dân huy n trình U ban nhân dân t nh (t nh, Thànhổ ợ ỷ ệ ỷ ỉ ỉ
ph tr c thu c Trung ng) và C c thu t nh. H s xin gi m, mi n thu c a cácố ự ộ ươ ụ ế ỉ ồ ơ ả ễ ế ủ
huy n g m:ệ ồ
• H s trình c a U ban nhân dân các xã và các đ n v doanh nghi p thu c huy n;ồ ơ ủ ỷ ơ ị ệ ộ ệ
• T trình U ban nhân dân huy n;ờ ỷ ệ
• Biên b n xét duy t đ ngh gi m, mi n thu c a huy n;ả ệ ề ị ả ễ ế ủ ệ
• Báo cáo chi ti t c a c quan thu .ế ủ ơ ế
C c thu ki m tra và ra quy t đ nh gi m, mi n thu cho các huy n có s tham gia c aụ ế ể ế ị ả ễ ế ệ ự ủ
H i đ ng t v n thu (các ngành liên quan).ộ ồ ư ấ ế
- Cách th c th c hi n: ứ ự ệ G i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính t i ử ự ế ặ ệ ố ư ớ c quan thu .ơ ế
- Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
Thành ph n h s , bao g mầ ồ ơ ồ :
+ Thành ph n h s g i cho C c thu t nh là h s xin gi m, mi n thu c a các huy nầ ồ ơ ử ụ ế ỉ ồ ơ ả ễ ế ủ ệ
bao g m:ồ
+ H s trình c a U ban nhân dân các xã và các đ n v doanh nghi p thu c huy n;ồ ơ ủ ỷ ơ ị ệ ộ ệ
+ T trình U ban nhân dân huy n;ờ ỷ ệ
+ Biên b n xét duy t đ ngh gi m, mi n thu c a huy n;ả ệ ề ị ả ễ ế ủ ệ
+ Báo cáo chi ti t c a c quan thu .ế ủ ơ ế

S l ng h số ượ ồ ơ: 01 (b )ộ
- Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế : 30 ngày k t ngày nh n đ h s , ho c 60 ngày n u thu c tr ng h pể ừ ậ ủ ồ ơ ặ ế ộ ườ ợ
c n ki m tra th c t đ có đ căn c gi i quy t h s .ầ ể ự ế ể ủ ứ ả ế ồ ơ
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chínhố ượ ự ệ ủ ụ : T ch c, cá nhânổ ứ
- C quan th c hi n th t c hành chínhơ ự ệ ủ ụ :
+ C quan có th m quy n quy t đ nh: C c ơ ẩ ề ế ị ụ thuế
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: C c thuơ ự ế ự ệ ụ ế
+ C quan ph i h p (n u có): H i đ ng t v n thu xã; UBND xã, UBND t nh, các banơ ố ợ ế ộ ồ ư ấ ế ỉ
nghành có liên quan t i đ a ph ng.ạ ị ươ
- K t qu th c hi n th t c hành chínhế ả ự ệ ủ ụ : Quy t đ nh mi n (gi m) thu ho c thông báo lý doế ị ễ ả ế ặ
không thu c di n đ c mi n, gi m thu .ộ ệ ượ ễ ả ế
- L phí (n u có): ệ ế
- Tên m u đ n, m u tẫ ơ ẫ ờ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ề ị ủ ụ ):
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ầ ề ệ ự ệ ủ ụ ế
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
+ Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Lu t thu s d ng đ t nôngậ ả ế ố ậ ế ử ụ ấ
nghi p năm 1993.ệ
+ Ngh đ nh 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007, Ngh đ nh s 74/CP ngày 25/10/1993.ị ị ị ị ố
+ Thông t s 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007, Thông t s 89/TC-TCT ngàyư ố ư ố
9/11/1993 c a B Tài chính.ủ ộ

