
Mét sè BT vÒ hi®rocacbon GV: Bïi
§×nh C¬ng
1. Đt cháy hoàn toàn h n h p hiđrocacbon đng đng có kh i l ng phân t h n kém nhau 28 đvc, thu đc 4,48 lít ố ỗ ợ ồ ẳ ố ượ ử ơ ượ
CO2 (đktc) và 5,4g n c. CTPT hai hiđrocacbon trên là:ướ
A. CH4 và C3H8B. C2H6 và C4H10 C. C3H8 và C5H12 D. C2H4 và C4H8
2. Hiđrocacbon X có CTĐGN là C2H5 và phân t có nguyên t C b c III. Khi cho X tác d ng v i Clử ử ậ ụ ớ 2 (as, t l mol 1:1) ỷ ệ
thì s n ph m chính là:ả ẩ
A. 2-Clo, 2-Metyl propan B. 2-Clo pentan C. 2-Clo, 2-Metyl butan D. 1-Clo, 2-Metylpropan
3. Cho các ch t A (Cấ4H10); B (C4H9Cl); D (C4H10O); E (C4H11N). S l ng các đng phân c a A, B, D, E t ng ng là:ố ượ ồ ủ ươ ứ
A. 2, 4, 6, 8 B. 2, 3, 5, 7 C. 2, 4, 7, 8 D. 2, 4, 5, 7
4. H n h p X g m hai hiđrocacbon A, B thu c lo i ankan, anken, ankin. Đt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) khí X có kh iỗ ợ ồ ộ ạ ố ố
l ng là m gam và cho t t c s n ph m cháy h p th hoàn toàn vào bình đng n c vôi trong (d ) th y kh i l ng ượ ấ ả ả ẩ ấ ụ ự ướ ư ấ ố ượ
bình tăng thêm 46,4g và có 75g k t t a. N u t l kh i l ng c a A và B là 22:13 thì giá tr m là bao nhiêu gam?ế ủ ế ỷ ệ ố ượ ủ ị
A. 10g B. 9,5g C. 10,5g D. 11g
5. Đun nóng 5,8g h n h p A g m Cỗ ợ ồ 2H2 và H2 trong bình kín v i xúc tác thích h p, sau ph n ng đc h n h p khí X. ớ ợ ả ứ ượ ỗ ợ
D n X qua bình đng dung d ch Brẫ ự ị 2 d th y bình tăng lên 1,4g và còn l i h n h p khí Y. Tính kh i l ng c a h n h p ư ấ ạ ỗ ợ ố ượ ủ ỗ ợ
khí Y?
A. 5,4g B. 6,2g C. 3,4g D. 4,4g
6. T ng s đng phân c a Cổ ố ồ ủ 3H6BrCl là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
7. Cho 6,72 lít (đktc) hai khí có s mol b ng nhau g m axetilen và propan l i t t qua 0,16 lít dung d ch Brố ằ ồ ộ ừ ừ ị 2 0,5M (dung
môi CCl4) th y dung d ch m t màu hoàn toàn, khí đi ra kh i bình chi m th tích 5,5 lít đo 25ấ ị ấ ỏ ế ể ở 0C và 760 mmHg. Kh i ố
l ng s n ph m c ng brom là: ( 1atm < = > 760mmHg)ượ ả ẩ ộ
A. 25,95g B. 23,35g C. 17,95g D. 14,75g
8. Trong m t bình kín ch a h n h p A g m hiđrocacbon X và Hộ ứ ỗ ợ ồ 2 v i Ni. Nung nóng bình m t th i gian, thu đc m t ớ ộ ờ ượ ộ
khí B duy nh t. Đt cháy B đc 8,8g COấ ố ượ 2 và 5,4g n c. Bi t Vướ ế A = 3VB. Công th c c a X là:ứ ủ
A. C3H4B. C3H8C. C2H2D. C2H6
9. Khi crackinh butan thu đc h n h p khí A có th tích 30 lít. D n h n h p A vào dung d ch Brượ ỗ ợ ể ẫ ỗ ợ ị 2 d , th y có 20 lít khí ư ấ
thoát ra, các th tích đo cùng đi u ki n. Hi u su t ph n ng crakinh là:ể ề ệ ệ ấ ả ứ
A. 65% B. 60% C. 66,67% D. 50%
10. Đt cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X b ng m t l ng oxi v a đ. D n h n h p s n ph m cháy qua Hố ộ ằ ộ ươ ừ ủ ẫ ỗ ợ ả ẩ 2SO4 đc thìặ
th tích khí gi m h n m t n a. X thu c dãy đng đng:ể ả ơ ộ ữ ộ ồ ẳ
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Ankađien
11. Hai anken có CT C3H6 và C4H8 khi ph n ng v i HBr thu đc 3 s n ph m. V y hai anken đó là:ả ứ ớ ượ ả ẩ ậ
A. Xiclopropan và But-1-en B. Propen và But-1-en
C. Propen và But-2-en D. Propen và Metylprpen
12. H n h p A g m 1 anken và 1 ankan, đt cháy A thu đc a mol Hỗ ợ ồ ố ượ 2O và b mol CO2. H i t s T=a/b có giá tr trongỏ ỉ ố ị
kho ng nào:ả
A. 0,5 < T < 2. B. 1 < T < 1,5. C. 1,5 < T < 2. D. 1 < T < 2.
13. H n h p khí A g m etan và propan. Đt cháy m t ít h n h p A ta thu đc khí COỗ ợ ồ ố ộ ỗ ợ ượ 2 và h i n c theo t l th tíchơ ướ ỉ ệ ể
11:15. Thành ph n % theo kh i l ng c a h n h p là:ầ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 45% và 55% B. 25% và 75% C. 18,52% và 81,48% D. 28,13% và 71,87%
14. Cho s đ bi n đi sau Aơ ồ ế ổ
2
ClhopTrung B
C6H6Cl6. A là ch t nào trong s các ch t cho d i đây?ấ ố ấ ướ
A. CH2=CH2B. CH2=CH-CH3C. C2H2D. C3H4(propin)
15. Đt cháy 1 lít hiđrocacbon X c n 6 lít ố ầ O2 t o ra 4 lít khí ạCO2 . N u đem trùng h p t t c các đng phân m ch h c aế ợ ấ ả ồ ạ ở ủ
X thì s lo i polime thu đc là. ố ạ ượ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
16. Đt cháy hoàn toàn 1 l ng polietilen, s n ph m cháy l n l t cho đi qua bình (1) đng ố ượ ả ẩ ầ ượ ự H2SO4 đc và bình (2) đngặ ự
dung d ch ịCa(OH)2 d th y kh i l ng bình (1) tăng m gam, bình (2) thu đc 100 gam k t t a. V y m có giá tr làư ấ ố ượ ượ ế ủ ậ ị
A. 9 gam B. 18 gam C. 36 gam D. 54 gam
17. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin đc 0,2 mol n c. N u hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol ankin này r i đt cháy thì s ố ượ ướ ế ồ ố ố
mol n c thu đc làướ ượ
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,6 mol
18. Đt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu đc h n h p s n ph m trong đó kh i l ng COố ượ ỗ ợ ả ẩ ố ượ 2 b ng 66,165% t ng kh i ằ ổ ố
l ng. X có công th c phân t nào d i đây?ượ ứ ử ướ
A. C6H6B. C5H12 C. C4H10 D. C8H10
19. Đ cháy hoàn toàn m (g) hiđrocacbon X r i cho toàn b s n ph m cháy l n l t qua ng (1) đng Pố ồ ộ ả ẩ ầ ượ ố ự 2O5 d , ng (2) ư ố
đng KOH d th y t l kh i l ng tăng ng (1) và ng (2) là 9 : 44. V y công th c c a X làự ư ấ ỉ ệ ố ượ ở ố ố ậ ứ ủ
A. C2H4B. C2H2C. C3H8D. C3H4
1

Mét sè BT vÒ hi®rocacbon GV: Bïi
§×nh C¬ng
20. Đt ốcháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X cho COộ2 và h i n c theo t l 1,75 : 1 v th tích. Cho bay h i hoàn toàn ơ ướ ỉ ệ ề ể ơ
5,06 gam X thu đc m t th tích đúng b ng th tích c a 1,76 gam oxi trong cùng đi u ki n. nhi t đ phòng, X ượ ộ ể ằ ể ủ ề ệ Ở ệ ộ
không làm m t màu n c brom nh ng làm m t màu KMnOấ ướ ư ấ 4 khi đun nóng. X là hiđrocacbon nào d i đâyướ ?
A. Stiren B. Toluen C. Etylbenzen D. p-Xilen
21. Có bao nhiêu đng phân ankin có cùng th c pt Cồ ứ 5H8 tác d ng đc v i dung d ch AgNOụ ượ ớ ị 3/NH3 d t o k t t a vàng? ư ạ ế ủ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
22. Đem h n h p các đng phân m ch h c a Cỗ ợ ồ ạ ở ủ 4H8 c ng h p v i Hộ ợ ớ 2O (H+, t0) thì thu đc t i đa s s n ph m c ng làượ ố ố ả ẩ ộ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
23. Xác đnh X, Y, Z, T trong chu i ph n ng sau: Butilen - > X - > Y - > Z - > T - > Axetilenị ỗ ả ứ
A. X: butan, Y: but-2-en, Z: propen, T: metan B. X: butan, Y: etan, Z: cloetan, T: đicloetan
C. X: butan, Y: propan, Z: etan, T: metan D. C c đp n tr n đu sai ỏ ỏ ỏ ờ ề
24. Ankan X tác d ng v i Clụ ớ 2 (askt) t o đc d n xu t monoclo trong đó clo chi m 55,04% kh i l ng. X có công th cạ ượ ẫ ấ ế ố ượ ứ
phân t là ch t nào d i đây? ử ấ ướ
A. CH4 B. C2H6C. C3H8D. C4H10
25. T kh i h n h p g m CHỷ ố ỗ ợ ồ 4 và O2 so v i Hớ2 là 40/3. Đt cháy hoàn toàn h n h p trên, sau ph n ng s n ph m và ố ỗ ợ ả ứ ả ẩ
ch t đem đt là ấ ố
A. CO2, H2O, O2B. CO2, H2O C. CO2 , H2O, CH4D. CO2, H2 , O2
26. Đt cháy m t h n h p hydrocarbon ta thu đc 2,24 lít COố ộ ỗ ợ ượ 2 (đktc) và 2,7gam H2O thì th tích Oể2 đã tham gia ph n ả
ng cháy (đktc) là:ứ
A. 4,48 lít B. 3,92lít C. 5,6 lít D. 2,8 lít
27. X, Y, Z là 3 hydrocarbon th khí đi u ki n th ng, khi phân hu m i ch t X, Y, Z đu t o ra carbon và Hể ở ề ệ ườ ỷ ỗ ấ ề ạ 2, th ể
tích H2 luôn luôn g p 3 th tích hydrocarbon b phân hu và X, Y, Z không ph i đng phân. Công th c phân t c a 3 ấ ể ị ỷ ả ồ ứ ử ủ
ch t là:ấ
A. CH4, C2H4, C3H4B. C2H6, C3H6, C4H6 C. C2H4, C2H6, C3H8D. C2H2, C3H4, C4H6
28. Đt cháy hoàn toàn h n h p hai hydrocarbon đng đng có kh i l ng phân t h n kém nhau 28đvc, ta thu đc ố ỗ ợ ồ ẳ ố ượ ử ơ ượ
4,48 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. Thành ph n % theo kh i l ng c a h n h p hai hydrocarbon trên là ầ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 26,67% và 73,33% B. 32,5% và 67,5% C. 40% và 60% D. 50% và 50%
29. Cho ankan A tác d ng v i brom có đun nóng, ch thu đc 12,08 gam m t d n xu t monobrom duy nh t. Đ trungụ ớ ỉ ượ ộ ẫ ấ ấ ể
hòa h t HBr sinh ra c n v a đúng 80ml dung d ch NaOH 1M. A có tên g i:ế ầ ừ ị ọ
A.Pentan B. 2-metylbutan C. 2,2-dimetylpropan D.2,2,3,3-tetrametylbutan
30. Đun nóng butan t o 1,8 L (đktc) h n h p khí g m Hạ ỗ ợ ồ 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 d . Cho h n h p nàyư ỗ ợ
qua dung d ch n c brom d th y còn 1,0 L khí (đktc). Ph n trăm butan đó ph n ng là:ị ướ ư ấ ầ ả ứ
A.20% B. 40% C. 60% D. 80%
31. H n h p khí A g m etan và propan. Đt cháy m t ít h n h p A ta thu đc khí COỗ ợ ồ ố ộ ỗ ợ ượ 2 và h i n c theo t l th tíchơ ướ ỉ ệ ể
11: 15. Thành ph n % theo kh i l ng c a h n h p là :ầ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 45%, 55% B. 25%, 75% C. 18,52%, 81,48% D. 28,13%, 71,87%
32. Crăckinh hoàn toàn m t ankan X đc h n h p Y có t kh i h i so v i Hộ ượ ỗ ợ ỷ ố ơ ớ 2 b ng 18. CTPT c a X:ằ ủ
A . C3H8B . C4H10 C . C5H12 D . Không có CTPT thõa mãn
33. Crăckinh 11,6g C4H10 thu đc h n h p khí X g m 7 ch t khí là: Cượ ỗ ợ ồ ấ 4H8, C3H6, C2H4, C2H6, CH4, H2 và C4H10 d . Đt ư ố
cháy hoàn toàn X c n V lít không khí đktc. Giá tr c a V là: ầ ở ị ủ
A. 136 lít B. 145,6 lít C. 112,6 lít D. 224 lít
34. H n h p khí X g m 1 ankan và m t anken. Cho 1680 ml X l i ch m qua dung d ch Brỗ ợ ồ ộ ộ ậ ị 2 th y làm m t màu v a đấ ấ ừ ủ
dung d ch ch a 4g Brị ứ 2 và còn l i 1120 ml khí. M t khác n u đt cháy hoàn toàn 1680 ml X r i cho s n ph m cháy điạ ặ ế ố ồ ả ả
vào bình đng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 d thu đc 12,5g k t t a. CTPT các hiđrocacbon là:ư ượ ế ủ
A. CH4, C2H4B. CH4, C3H6C. C2H6, C2H4D. C3H8, C3H6
35. H n h p g m m t ankan và m t anken có cùng s nguyên t C trong phân t và có cùng s mol. L y m gam h nỗ ợ ồ ộ ộ ố ử ử ố ấ ỗ
h p này làm m t màu v a đ 80g dung d ch Brợ ấ ừ ủ ị 2 20% trong dung môi CCl4. Đt cháy hoàn toàn m gam h n h p đó thuố ỗ ợ
đc 0,6 mol COượ 2. CTPT c a ankan và anken là:ủ
A. C2H6 và C2H4B. C3H8 và C3H6 C. C4H10 và C4H8 D. C5H12 và C5H10
36. M t h n h p g m 1 ankan và 1 anken có t l s mol 1: 1. S nguyên t C c a ankan g p 2 l n s nguyên t C c aộ ỗ ợ ồ ỉ ệ ố ố ử ủ ấ ầ ố ử ủ
anken. L y a gam h n h p thì làm m t màu v a đ dung d ch ch a 0,1 mol Brấ ỗ ợ ấ ừ ủ ị ứ 2. Đt cháy hoàn toàn a gam h n h p thuố ỗ ợ
đc 0,6 mol COượ 2. CTPT c a chúng là:ủ
A. C2H4 và C4H10 B. C3H6 và C6H14 C. C4H8 và C8H18 D. C5H10 và C10H22
37. Cho 10,2 g h n h p A g m CHỗ ợ ồ 4 và 2 anken đng đng liên ti p l i qua dung d ch Brồ ẳ ế ộ ị 2 d th y kh i l ng bìnhư ấ ố ượ
tăng7g, đng th i th tíchh n h p A gi m đi m t n a.ồ ờ ể ỗ ợ ả ộ ử
1. CTPT các anken là:
A. C2H4 , C3H6 B. C3H6 , C4H8 C. C4H8 , C5H10 D. C5H10 , C6H12
2

Mét sè BT vÒ hi®rocacbon GV: Bïi
§×nh C¬ng
2. Ph n trăm th tích c a anken có kh i l ng mol l n h n là:ầ ể ủ ố ượ ớ ơ
A. 35% B. 30% C. 15% D. 25%
38. Khi crăckinh butan thu đc h n h p A g m: CHượ ỗ ợ ồ 4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H10 d . Đt cháy hoàn toàn h nư ố ỗ
h p A này thu đc 8,96 lít COợ ượ 2 (đktc) và 10,8g H2O.
1. S mol Cố4H10 mang crăckinh là:
A. 0,12 B. 0,02 C. 0,2 D. 0,21
2. T ng s mol COổ ố 2 và H2O thu đc là: ượ
A. 1mol B. 1,2mol C. 1,4mol D. 1,6mol
39. H n h p khí X g m ankin B và Hỗ ợ ồ 2 có t kh i h i so v i CHỉ ố ơ ớ 4 là 0,6. Nung h n h p X có xúc tác Ni đ ph n ng x yỗ ợ ể ả ứ ả
ra hoàn toàn thu đc h n h p khí Y có t kh i h i so v i CHượ ỗ ợ ỉ ố ơ ớ 4 b ng 1. Cho h n h p Y qua dung d ch Brom d thì kh iằ ỗ ợ ị ư ố
l ng bình ch a dung d ch brom tăng :ượ ứ ị
A. 8g B. 16g C. 0g D. 24g
40. M t h n h p R g m Cộ ỗ ợ ồ 2H4 và C3H6 , trong đó C3H6 chi m 71,43% v th tích. M t h n h p X g m R và Hế ề ể ộ ỗ ợ ồ 2 v i sớ ố
mol R b ng 5 l n s mol Hằ ầ ố 2. L y 9,408 lít X (đktc) đun núng v i Ni xúc tác, ph n ng hoàn hoàn, thu đc h n h p khíấ ớ ả ứ ượ ỗ ợ
Z. Tính s mol m i khí trong Z. Bi t r ng t l mol hai ankan sinh ra b ng t l mol c a hai olefin t ng ng ban đu.ố ỗ ế ằ ỉ ệ ằ ỉ ệ ủ ươ ứ ầ
A. 0,02 ; 0,05 ; 0,08 ; 0,2 (mol). B. 0,9 ; 0,34 ; 0,02 ; 0,56(mol).
C. 0,025 ; 0,01 ; 0,04 (mol). D. M t k t qu khácộ ế ả
41. M t h n h p g m 0,12 mol Cộ ỗ ợ ồ 2H2 và 0,18 mol H2. Cho A qua Ni nung núng, ph n ng không hoàn toàn và thu h nả ứ ỗ
h p khí B. Cho B qua dung d ch Brợ ị 2 d , thu h n h p khí thóat ra X. Đt cháy hoàn toàn X r i cho s n ph m vào dungư ỗ ợ ố ồ ả ẩ
d ch Ca(OH)ị2 d , thu đc 12 gam k t t a và kh i l ng bình tăng 8,8 gam. Tính đ tăng kh i l ng c a bình ch a ddư ượ ế ủ ố ượ ộ ố ượ ủ ứ
Br2.
A. 0,78g B 1,12 g C. 1,64g D.k t qu kh cế ả ỏ
42. Đt cháy hoàn toàn h n h p g m 1 ankan và 1 anken. Cho s n ph m cháy l n l t qua bình 1 đng Pố ỗ ợ ồ ả ẩ ầ ượ ự 2O5 d và bình ư
2 đng KOH r n, d , sau thí nghi m th y kh i l ng bình 1 tăng 4,14g, bình 2 tăng 6,16g. S mol ankan có trong hh là:ự ắ ư ệ ấ ố ượ ố
A. 0,06 B. 0,09 C. 0,03 D. 0,045
43. M i ankan có công th c trong dãy sau s t n t i m t đng phân tác d ng v i Clo theo t l 1:1 t o ra ỗ ứ ẽ ồ ạ ộ ồ ụ ớ ỷ ệ ạ
monocloruaankan duy nh t?ấ
A. C2H6; C3H8; C4H10; C6H14 B. C2H6; C5H12; C8H18
C. C3H8; C4H10; C6H14 D. C2H6; C5H12; C6H14
44. Khi cho C6H14 tác d ng v i Clo chi u sáng t o ra t i đa 5 s n ph m đng phân ch a m t nguyên t Clo. Tên g i ụ ớ ế ạ ố ả ẩ ồ ứ ộ ử ọ
c a Củ6H14 là:
A. 2,3-đimetylbutan B. 2-Metylpentan C. Hexan D. 3-Metylpentan
45. Có bao nhiêu đng phân ankin có CT Cồ5H8?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
46. Cho 3,548 lít h i h n h p X ( 0ơ ỗ ợ ở 0C; 1,25 at,) g m hai anken là đng đng k ti p vào dung d ch Brồ ồ ẳ ế ế ị 2 d th y kh i ư ấ ố
l ng bình đng dung d ch Brượ ự ị 2 tăng 10,5g. CTPT c a hai anken là:ủ
A. C3H6 và C4H8B. C2H6 và C3H8C. C4H10 và C5H12 D. C5H12 và C6H14
47. Isopren có t o ra bao nhiêu g c hiđrocacbon hoá tri I?ạ ố
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
48. Cho hiđrocacbon X có CT C7H8. Cho 4,6g X tác d ng v i l ng d ddAgNOụ ớ ượ ư 3/NH3 thu đc 15,3g k t t a. X có t i ượ ế ủ ố
đa bao nhiêu CTCT?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
49. D n V lít (đktc) h n h p X g m axetilen và hiđro đi qua ng s đng Ni nung nóng, thu đc khí Y. D n Y vào ẫ ỗ ợ ồ ố ứ ự ượ ẫ
l ng d ddAgNOượ ư 3/NH3 thu đc 12g k t t a. Khi đi ra kh i dung d ch ph n ng v a đ v i 16g Brượ ế ủ ỏ ị ả ứ ừ ủ ớ 2 và còn l i khí Z. ạ
Đt cháy hoàn toàn khí Z thu đc 2,24lít COố ượ 2 (đktc) và 4,5g n c. Giá tr c a V b ng?ướ ị ủ ằ
A. 13,44 B. 8,96 C. 5,6 D. 11,2
50. Cho h n h p hai anken đng đng k ti p tác d ng v i Hỗ ợ ồ ẳ ế ế ụ ớ 2O (xt: H2SO4) đc h n h p Z g m hai ancol X và Y. ượ ỗ ợ ồ
Đt cháy hoàn toàn 1,06g Z sau đó h p th toàn b s n ph m cháy vào 2 lít dung d ch NaOH 0,1M thu đc dung d ch ố ấ ụ ộ ả ẩ ị ượ ị
T trong đó n ng đ NaOH b ng 0,05M. CTCT thu g n c a X và Y là (V thay đi không đáng k )ồ ộ ằ ọ ủ ổ ể
A. C3H7OH và C4H9OH B. C4H9OH và C5H11OH C. C2H5OH và C4H9OH D. C2H5OH và C3H7OH
51. Khi đi u ch Cề ế 2H4 t Cừ2H5OH (H2SO4 đc 170ặ ở 0C) thì khí sinh ra có l n COẫ2 và SO2. Ch t nào sau đây có th lo i ấ ể ạ
b đc t p ch t đ thu đc Cỏ ượ ạ ấ ể ượ 2H4 tinh khi t?ế
A. dung d ch KOHịB. dung d ch thu c tímị ố C. dung d ch Kị2CO3 D. dung d ch Brị2
52. S p x p các ch t sau: Hắ ế ấ 2, H2O, CH4, C2H6 th t theo nhi t đ sôi tăng d n?ứ ự ệ ộ ầ
A. H2 < CH4 < C2H6 < H2O C. H2 < CH4 < H2O < C2H6
C. H2 < H2O < CH4 < C2H6D. CH4 < H2 < C2H6 < H2O
3

Mét sè BT vÒ hi®rocacbon GV: Bïi
§×nh C¬ng
53. Khi cho m t ankan tác d ng v i Brộ ụ ớ 2 thu đc s n ph m ch a Brom có t kh i so v i không khí b ng 5,207. Ankan ượ ả ẩ ứ ỷ ố ớ ằ
đó là
A. C2H6B. C3H8C. C4H10 D. C5H12
54. Đt cháy 1,12 lít (đktc) h n h p hai hiđrocacbon X, Y đng đng liên ti p (Mố ỗ ợ ồ ẳ ế X < MY), thu đc 2,28g n c và ượ ướ
4,84g CO2. Ph n trăm theo th tích c a khí X trong h n h p là:ầ ể ủ ỗ ợ
A. 50 B. 20 C. 33,33 D. 80
55. Đ tách But-1-in ra kh i v i h n h p But-2-in, nênể ỏ ớ ỗ ợ
A. Dùng ph ng pháp ch ng c t phân đo nươ ư ấ ạ B. Dùng dung d ch Brị2
C. Dùng ddAgNO3 , sau đó dùng ddHCl D. Dùng dung d ch thu c tímị ố
56. Cho s đ đi u ch phenol: Ancol propylic - > propen - > Y - > Phenol. CT c a Y là:ơ ồ ề ế ủ
A. C6H6B. C6H5CH(CH3)2C. C6H5CH2CH2CH3D. C6H5CH3
57. Khi cho h n h p X g m m t anken và Hỗ ợ ồ ộ 2 (trong đó H2 chi m 60% th tích) đi qua ng s có ch a Ni nung nóng, thu ế ể ố ứ ứ
đc h n h p Y. Đt cháy hoàn toàn Y r i h p th s n ph m cháy vào bình n c vôi trong d thì kh i l ng bình tăngượ ỗ ợ ố ồ ấ ụ ả ẩ ướ ư ố ượ
lên 3,02g và có 4g k t t a. Th tích khí X đktc là ế ủ ể ở
A. 0,448 lít B. 0,4032 lít C. 1,12 lít D. 0,672 lít
58. Hãy cho bi t ankađien: CHế3-CH=CH-CH=CH-CH3 có bao nhiêu đng phân hình h c cis-, tran-?ồ ọ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
59. Đt cháy hoàn toàn 4,4g hiđrocacbon X thu đc t ng th tích COố ượ ổ ể 2 và h i n c (đktc) là 15,68 lít. V y X có th t oơ ướ ậ ể ạ
ra s d n su t điclo làố ẫ ấ
A. 1 ch tấB. 2 ch tấC. 3 ch t ấD. 4 ch tấ
60. H n h p X g m Cỗ ợ ồ 3H4, C3H6, C3H8 có t kh i đi v i Hỷ ố ố ớ 2 b ng 21. Đt cháy hoàn toàn 1,12lít h n h p X (đktc) r i ằ ố ỗ ợ ồ
d n toàn b s n ph m cháy vào bình đng n c vôi trong d , th y kh i l ng bình tăng thêm m gam. Giá tr c a m là:ẫ ộ ả ẩ ự ướ ư ấ ố ượ ị ủ
A. 9,3g B. 20,6g C. 18,6g D. 10,3g
61. Đt cháy hoàn toàn 0,36 lít (đktc) m t ankađien liên h p X. S n ph m cháy đc h p th h t vào 40ml dung d ch ố ộ ợ ả ẩ ượ ấ ụ ế ị
Ba(OH)2 1,5M, thu đc 8,865g k t t a. Công th c phân t c a X làượ ế ủ ứ ử ủ
A. C3H4 ho c Cặ4H6B. C4H6C. C5H8D. C3H4 ho c Cặ5H8
62. Hai hiđrocacbon X, Y khi tác d ng v i Clo trong đi u ki n thích h p thì X cho 1 s n ph m duy nh t, còn Y cho hai ụ ớ ề ệ ợ ả ẩ ấ
s n ph m đu có công th c phân t Cả ẩ ề ứ ử 2H4Cl2. Công th c phân t l n l t c a X và Y là:ứ ử ầ ượ ủ
A. C2H6, C2H4B. C2H4, C2H6C. C2H4, C2H2D. C2H2, C2H6
63. Đun nóng h n h p X g m 0,5mol Cỗ ợ ồ 2H2 và 0,7mol H2 m t th i gian v i b t Ni, đc h n h p Y. D n Y qua bình ộ ờ ớ ộ ượ ỗ ợ ẫ
đng n c brom th y còn l i 4,48 lít h n h p khí Z (đktc) có t kh i so v i không khí b ng 1. Kh i l ng bình n c ự ướ ấ ạ ỗ ợ ỷ ố ớ ằ ố ượ ướ
brom tăng:
A. 8,6g B. 4,2g C. 12,4g D. 13g
64. S h p ch t là đng phân ankađien khi c ng Hố ợ ấ ồ ộ 2 d (xt: Ni) ch cho m t s n ph m duy nh t có tên g i 2-metylpentanư ỉ ộ ả ẩ ấ ọ
là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
65. Đt cháy hoàn toàn 0,15mol hiđrocacbon X thu đc 16,8 lít COố ượ 2 (đktc) và 13,5g n c. S đng phân c a X là;ướ ố ồ ủ
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
66. Đt cháy hoàn toàn 5,6 lít h n h p X (ch ch a hiđrocacbon th khí). D n s n ph m cháy l n l t đi qua bình 1 ố ỗ ợ ỉ ứ ở ể ẫ ả ẩ ầ ượ
đng Hự2SO4 đc và bình 2 đng n c vôi trong d . Th y kh i l ng bình 1 tăng 5,625g và bình 2 xu t hi n 51,25g k t ặ ự ướ ư ấ ố ượ ấ ệ ế
t a. Trong X ch c ch n ch a hiđrocacbon nào sau đây?ủ ắ ắ ứ
A. CH4B. C2H2C. C2H4D. C3H6
67. Đt cháy hoàn toàn 1,1g h n h p X g m metan, etin, propen, thu đc 3,52g COố ỗ ợ ồ ượ 2. M t khác, khi cho 448ml h n h pặ ỗ ợ
khí X (đktc) đi qua dung d ch brom d thì có 4g brom ph n ng, ph n trăm th tích l n l t các khí tronbg h n h p X làị ư ả ứ ầ ể ầ ượ ỗ ợ
A. 30; 40; 30 B. 25; 50; 25 C. 50; 25; 25 D. 25; 25; 50
68. Cho các ch t sau: 1-clobut-1-en (1); but-2-en (2); 2-metylbut-2-en (3); peta-1,3-đien (4) và 3-metylpen-2-en (5). Các ấ
ch t có đng phân l p th là:ấ ồ ậ ể
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 4, 5 D. 2, 4
69. Ch t nào sau đây khi tác d ng v i clo trong đi u ki n chi u sáng thu đc 3 d n su t monoclo?ấ ụ ớ ề ệ ế ượ ẫ ấ
A. 1,4-đimetylxiclohexan B. Metylxiclopentan C. Etylxclopentan D. 3-Metylpentan
70. Chia h n h p hai ankin thành hai ph n b ng nhau.ỗ ợ ầ ằ
- Đt cháy h t ph n I thu đc 1,76g COố ế ầ ượ 2 và 0,54g n cướ
- Ph n II d n vào brom d , kh i l ng brom đã ph n ng là:ầ ẫ ư ố ượ ả ứ
A. 1,4g B. 2,8g C. 3,2g D. 6,4g
71. Ch t h u c X có CTPT Cấ ữ ơ 3H5Cl3. Đun nóng X trong dung d ch NaOH thu đc ch t h u co đn ch c. V y tên g i ị ượ ấ ữ ơ ứ ậ ọ
c a X là:ủ
A. 1,2,3-triclopropan B. 1,1,1- triclopropan C. 1,1,3- triclopropan D. 1,2,2- triclopropan
4

Mét sè BT vÒ hi®rocacbon GV: Bïi
§×nh C¬ng
72. Cho s đ sau: Metan ơ ồ
0
t
X1
0
t
X2
0
4
2
3,,),1:1( tdacSOHHNO
X3
),(),1:1(
0
2
tFeBr
X4. V y Xậ1, X2, X3, X4 l n ầ
l t làượ
A. axetilen, benzen, nitrobenzen, 1-Brom-4-nitrobenzen B. axetilen, benzen, nitrobenzen, 1-Brom-3-nitrobenzen
C. axetilen, toluen, p-nitrotoluen, 2-Brom-4-nitrotoluen D. axetilen, toluen, p-nitrotoluen, 1-Brom-4-nitrotoluen.
73. H n h p X g m Hỗ ợ ồ 2 và hai anken là đng đng k ti p. Cho 19,04 (l) h n h p (đktc) đi qua ng Ni đun nóng đc ồ ẳ ế ế ỗ ợ ố ượ
h n h p Y. Bi t ph n ng hoàn toàn, t c đ c ng c a hai anken nh nhau. h n h p Y làm m t màu dung d ch ch a m ỗ ợ ế ả ứ ố ộ ộ ủ ư ỗ ợ ấ ị ứ
gam Brom. Đt cháy ½ h n h p Y thu đc 43,56g COố ỗ ợ ượ 2 và 20,43g H2O.
a.Hai anken là
A. C3H6, C4H8B. C2H4, C3H6C. C4H8, C5H10 D. C5H10, C6H12
b. Giá tr m b ng bao nhiêu?ị ằ
A. ? B. ? C. ? D. ?
74. Cembrene (X) C20H32 đc tách ra t nh a thông, khi tác d ng v i Hượ ừ ự ụ ớ 2 có d (xt Ni), thu đc Cư ượ 20H40. Đi u này ề
ch ng t phân t X có:ứ ỏ ử
A. T ng s liên k t pi và vòng b ng 5ổ ố ế ằ B. Có 4 liên k t đôi và 1 vòng noế
C. Có hai liên k t đôi và 2 liên k t baế ế D. Có 2 liên k t bba và 1 vòng noế
75. Cho các ch t sau: But-1,3-điin; etin, But-1,3-ấđien; Meta; Etan; Eten. S ch t mà t t c các nguyên t đu n m ố ấ ấ ả ử ề ằ
trên m t đng th ng và s ch t mà t t c các nguyên t đu thu c cùng m t m t ph ng l n l t là:ộ ườ ẳ ố ấ ấ ả ử ề ộ ộ ặ ẳ ầ ượ
A. 2 và 4 B. 2 và 2 C. 1 và 2 D. 2 và 3
76. Đt cháy 11 g h n h p X (CHố ỗ ợ 4, C2H2, C3H6) thu đc 12,6g Hượ 2O. N u cho 11,2 lít h n h p X (đktc) qua dung d ch ế ỗ ợ ị
n c Brom thì ph n ng v a đ 100g Brướ ả ứ ừ ủ 2. Thành ph n % th tích Cầ ể 2H2 trong h n h p là:ỗ ợ
A. 50% B. 25% C. 75% D. 32,5%
77. Hiđrocacbon X th khí đi u ki n th ng. Khi đt cháy hoàn toàn V lít X thu đc 3V (l) h i n c cùng đi u ể ở ề ệ ườ ố ượ ơ ướ ở ề
ki n. X đc đi u ch tr c ti p t Cệ ượ ề ế ự ế ừ 2H5OH. CTPT c a X là:ủ
A. C4H6B. C2H4C. C3H6D. C4H8
78. Đt cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X th khí đi u ki n th ng, thu đc COố ộ ể ở ề ệ ườ ượ 2 và h i n c. Bi t t l s mol ơ ướ ế ỷ ệ ố
nH2O : nCO2 = 0,25. CTPT c a X là:ủ
A. C4H4B. C4H2C. C4H6D. C4H8
79. Đt cháy h n h p X g m etan và propan thu đc COố ỗ ợ ồ ượ 2 và h i Hơ2O có t l th tích là 11:15. Thành ph n % th tích ỷ ệ ể ầ ể
c a etan trong h n h p X là.ủ ỗ ợ
A. 45% B. 75% C. 25% D. 50%
80. Cho h n h p X g m 0,2mol Cỗ ợ ồ 2H4, 0,2mol C2H6, 0,5mol C3H6 t t đi qua 1,5 lít dung d ch Brừ ừ ị 2 0,3M, brom nh t màu. ạ
Kh i l ng bình brom tăng 11,9g, h n h p khí D thoát ra kh i bình brom có t kh i đi v i Hố ượ ỗ ợ ỏ ỷ ố ố ớ 2 là 19,41. So sánh hi u ệ
su t c ng brom c a Cấ ộ ủ 2H4 và C3H6 b ng:ằ
A. ½B. 1/3 C. 1 D. 2
81. T hiđrocacbon X không no s t o ra đc bao nhiêu polime b ng ph n ng trùng h p. Bi t r ng khi đt chay ừ ẽ ạ ượ ằ ả ứ ợ ế ằ ố
hoàn toàn 1 mol X thì c n 6 mol Oầ2 và t o ra 4 mol COạ2?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
82. Trong s đ: Cơ ồ 2H2 - > A1 - > A2 - > A4 - > A4 - > C2H2. Thì A1, A2, A3, A4 l n l t là:ầ ượ
A. CH3CHO, CH3COOH, C2H4, C2H6B. C2H6, C2H4, C2H5OH, CH4
C. CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa, CH4D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH4
83. Có bao nhiêu d n su t Cẫ ấ 4H9Br khi tác d ng v i (KOH/ancol) trong m i tr ng h p ch t o ra anken duy nh t?ụ ớ ỗ ườ ợ ỉ ạ ấ
A. 1 ch tấB. 2 ch tấC. 3 ch tấD. 4 ch tấ
84. Nhi t đ th ng có s anken th khí mà khi tác d ng v i HBr ch cho m t s n ph m c ng là:ệ ộ ườ ố ở ể ụ ớ ỉ ộ ả ẩ ộ
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
85. Cho V lít h n h p X g m: Hỗ ợ ồ 2, C2H2, C2H4. Trong đó s mol c a Cố ủ 2H2 b ng s mol Cằ ố 2H4 đi qua Ni nung nóng (H =
100%) thu đc 11,2 lít h n h p khí Y (đktc), bi t t kh i c a Y so v i Hượ ỗ ợ ế ỷ ố ủ ớ 2 là 6,6. N u cho V lít h n h p X đi qua dung ế ỗ ợ
d ch Brị2 d thì kh i l ng bình brom tăng:ư ố ượ
A. 6,6g B. 4,4g C. 5,4g D. 2,7g
86. Cho h n h p X g m Cỗ ợ ồ 2H2, C3H6, C2H6. Đt cháy hoàn toàn 24,8g h n h p trên thu đc 28,8g Hố ỗ ợ ượ 2O. M t khác 0,5 ặ
mol X thì tác d ng v a đ v i 500g dung d ch Brụ ừ ủ ớ ị 2 20%. Ph n trăm theo th tích c a h n h p khí l n l t là:ầ ể ủ ỗ ợ ầ ượ
A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50 C. 50; 25; 25 D. 50; 16,67; 33,33
87. Đun nóng 27,4g 2-brombutan v i KOH d trong etanol, sau ph n ng xãy ra hoàn toàn thu đc h n h p khí X, g mớ ư ả ứ ượ ỗ ợ ồ
hai olefin, trong đó s n ph m chính chi m 80%, s n ph m ph chi m 20%. Đt cháy hoàn toàn X thu đc V lít khí ả ẩ ế ả ẩ ụ ế ố ượ
CO2 (đktc). Giá tr c a V là:ị ủ
A. 17,92 B. 8,96 C. 4,48 D. 11,20
5

