
M C L C TÀI LI U ÔN THIỤ Ụ Ệ
Câu 1: B i c nh qu c t nh ng năm cu i th k XX có nh h ng nh th nào đ n côngố ả ố ế ữ ố ế ỷ ả ưở ư ế ế
cu c đ i m i n c ta?ộ ổ ớ ở ướ
Câu 2: CMR: n n kinh t xã h i n c ta đang b c vào giai đo n có tính ch t b c ngo tề ế ộ ướ ướ ạ ấ ướ ặ
Câu 3: CMR: n n kinh t - xã h i n c ta đang t ng b c thoát ra kh i kh ng ho ng?ề ế ộ ướ ừ ướ ỏ ủ ả
Câu 4: T i sao n c ta đ t ra v n đ đ i m i KT-XH?ạ ướ ặ ấ ề ổ ớ
Câu 5: Hãy nêu nh ng s ki n đ ch ng t n c ta đang t ng b c h i nh p n n kinh tữ ự ệ ể ứ ỏ ướ ừ ướ ộ ậ ề ế
khu v c và th gi i.ự ế ớ
Câu 6: Nêu đ c đi m VTĐL và ph m vi lãnh th n c ta. Nh ng thu n l i và khó khăn c aặ ể ạ ổ ướ ữ ậ ợ ủ
VTĐL v i phát tri n kinh t xã h i.ớ ể ế ộ
Câu 7: Ch ng minh r ng tính ch t nhi t đ i m gió mùa c a t nhiên Vi t Nam là do v tríứ ằ ấ ệ ớ ẩ ủ ự ệ ị
đ a lí lãnh th quy đ nhị ổ ị
Câu 8: Hãy cho bi t vai trò c a các đ o và qu n đ o đ i v i quá trình phát tri n kinh t n cế ủ ả ầ ả ố ớ ể ế ướ
ta.
Câu 9: Đ a hình n c ta có nh ng đ c đi m c b n nào ?ị ướ ữ ặ ể ơ ả
Câu 10: Đ a hình đ i núi có nh h ng nh th nào đ n khí h u, sinh v t và th nh ngị ồ ả ưở ư ế ế ậ ậ ổ ưỡ
n c ta ?ướ
Câu 11: Trình bày nh ng nét chính c a t ng vùng đ i núi n c ta. Nêu s khác bi t gi a vùngữ ủ ừ ồ ướ ự ệ ữ
núi Đông B c và vùng núi Tây B c, gi a vùng Tr ng S n B c v i vùng Tr ng S n Namắ ắ ữ ườ ơ ắ ớ ườ ơ
Câu 12: Hãy phân tích nh n đ nh: đ a hình đ ng b ng n c ta tuy t ng ph n nh ng cũngậ ị ị ồ ằ ướ ươ ả ư
phù h p, th ng nh t v i đ a hình đ i núiợ ố ấ ớ ị ồ
Câu 13: V i đ a hình đ i núi chi m ¾ di n tích lãnh th , n c ta có nh ng thu n l i và khóớ ị ồ ế ệ ổ ướ ữ ậ ợ
khăn gì ?
Câu 14: Trình bày nh ng đ c đi m c a Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Long.ữ ặ ể ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử
Hãy phân tích nh ng đi m khác nhau ch y u c a 2 đ ng b ng này.ữ ể ủ ế ủ ồ ằ
Câu 15: Trình bày các đi m chung c a d i đ ng b ng ven bi n mi n Trung. ể ủ ả ồ ằ ể ề Vì sao dài đ ngồ
b ng này l i chia thành nhi u đ ng b ng nh h p? Nêu tên nh ng đ ng b ng đó.ằ ạ ề ồ ằ ỏ ẹ ữ ồ ằ
Câu 16: Hãy phân tích nh n đ nh: Đ a hình đ ng b ng n c ta, tuy t ng ph n nh ng cũngậ ị ị ồ ằ ướ ươ ả ư
phù h p, th ng nh t v i đ a hình đ i núi.ợ ố ấ ớ ị ồ
Câu 17: Đ a hình b bi n n c ta có thu n l i gì cho v n t i bi n? Hãy k tên nh ng vùng,ị ờ ể ướ ậ ợ ậ ả ể ể ữ
v nh bi n có th thành l p c ng bi n.ị ể ể ậ ả ể
Câu 18 : Hãy nêu th m nh và h n ch c a khu v c đ ng b ngế ạ ạ ế ủ ự ồ ằ .
Câu 19: Thiên nhiên khu v c đ i núi có nh ng th m nh và h n ch gi đ i v i phát tri nở ự ồ ữ ế ạ ạ ế ố ớ ể
kinh t - xã h i đ t n c?ế ộ ấ ướ

Câu 20: Hãy nêu nh ng bi u hi n c a tính ch t nhi t đ i m gió mùa c a bi n Đông (Bi nữ ể ệ ủ ấ ệ ớ ẩ ủ ể ể
Đông có nh ng đ c đi m gì ?)ữ ặ ể
Câu 21: Vì sao có th nói: Nh có bi n Đông mà khí h u n c ta có đ c tính khí h u h iể ờ ể ậ ướ ặ ậ ả
d ng, đi u hòa h n?ươ ề ơ
Câu 22: Đ c đi m bi n Đông, vai trò c a bi n Đông t i phát tri n các ngành, các vùng kinh t .ặ ể ể ủ ể ớ ể ế
Câu 23 : Bi n Đông đã gây ra nh ng khó khăn gì cho n c ta ? Chi n l c khai thác t ng h pể ữ ướ ế ượ ổ ợ
kinh t bi n.ế ể
Câu 24: Tính ch t nhi t đ i, m c a khí h u n c ta đ c bi u hi n nh th nào ? Gi iấ ệ ớ ẩ ủ ậ ướ ượ ể ệ ư ế ả
thích nguyên nhân ?
Câu 25: Hãy trình bày ho t đ ng c a gió mùa n c ta và h qu c a nó đ i v i s phân chiaạ ộ ủ ở ướ ệ ả ủ ố ớ ự
mùa khác nhau gi a các khu v c.ữ ự
Câu 26: Vì sao khí h u mi n B c l i có mùa đông l nh, ít m a; mùa hè nóng, m a nhi u?ậ ề ắ ạ ạ ư ư ề
Câu 27: Vì sao khí h u m i n Nam l i nóng quanh năm và có s phân chia hai mùa: mùa m a vàậ ề ạ ự ư
khô rõ r t?ệ
Câu 28: Hãy nêu bi u hi n c a nhi t đ i m gió mùa qua các thành ph n đ a hình, sông ngòi ể ệ ủ ệ ớ ẩ ầ ị ở
n c ta ?ướ
Câu 29: Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa th hi n thành ph n đ t, sinh v t và c nh quanệ ớ ẩ ể ệ ở ầ ấ ậ ả
thiên nhiên nh th nào ? ư ế
Câu 30: Hãy nêu nh h ng c a thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa đ n ho t đ ng s n xu t vàả ưở ủ ệ ớ ẩ ế ạ ộ ả ấ
đ i s ng. ờ ố
Câu 31 : Nêu đ c đi m thiên nhiên n i b t c a ph n lãnh th phía B c và ph n lãnh th phíaặ ể ổ ậ ủ ầ ổ ắ ầ ổ
Nam n c ta. Nguyên nhân c a s phân hóa đóướ ủ ự
Câu 32: Trình bày s phân hóa thiên nhiên theo h ng Đông – Tây. ự ướ
Câu 33: Vùng núi n c ta có s phân hoá c a thiên nhiên theo đ cao, hãy trình bày các đ caoướ ự ủ ộ ộ
vùng núi n c ta.ở ướ
Câu 34: Trình bày đ c đi m t nhiên c b n c a mi n B c và Đông B c B c B . Nh ngặ ể ự ơ ả ủ ề ắ ắ ắ ộ ữ
thu n l i và khó khăn c a đi u ki n t nhiên trong vi c phát tri n kinh t c a mi n.ậ ợ ủ ề ệ ự ệ ể ế ủ ề
Câu 35: Trình bày đ c đi m t nhiên c b n c a mi n Tây B c và B c Trung B . Nh ngặ ể ự ơ ả ủ ề ắ ắ ộ ữ
thu n l i và khó khăn c a đi u ki n t nhiên trong vi c phát tri n kinh t c a mi n.ậ ợ ủ ề ệ ự ệ ể ế ủ ề
Câu 36: Trình bày đ c đi m t nhiên c b n c a mi n Nam Trung B và Nam B . Nh ngặ ể ự ơ ả ủ ề ộ ộ ữ
thu n l i và khó khăn c a đi u ki n t nhiên trong vi c phát tri n kinh t c a mi n.ậ ợ ủ ề ệ ự ệ ể ế ủ ề
Câu 37: Trình bày và so sánh nh ng nét gi ng nhau vàữ ố khác nhau gi a mi n nam Trungữ ề
Bộ và Nam Bộ v i mi n B c vàớ ề ắ Đông B c B c B .ắắộ
Câu 38: Nêu tình tr ng suy gi m tài nguyên r ng và hi n tr ng r ng n c ta. Ý nghĩa và cácạ ả ừ ệ ạ ừ ướ
bi n pháp b o v tài nguyên r ng ?ệ ả ệ ừ

Câu 39: Hãy nêu đ c đi m tài nguyên khoáng s n n c ta. Nh ng thu n l i và khó khăn trongặ ể ả ướ ữ ậ ợ
khai thác và s d ng tài nguyên khoáng s n đ phát tri n kinh t , xã h i.ử ụ ả ể ể ế ộ
Câu 40: Hãy nêu đ c đi m tài nguyên sinh v t n c ta v i phát tri n kinh t xã h i và b o vặ ể ậ ướ ớ ể ế ộ ả ệ
môi tr ng.ườ
Câu 41: Hãy ch ng minh tài nguyên thiên nhiên n c ta đa d ng nh ng đang có xu th suy thoáiứ ướ ạ ư ế
nhanh. Hãy nêu nh ng bi n pháp b o v , c i t o tài nguyên và môi tr ng n c ta.ữ ệ ả ệ ả ạ ườ ướ
Câu 42: Nêu bi u hi n và nguyên nhân c a s suy gi m đa d ng sinh h c n c ta. Các bi nể ệ ủ ự ả ạ ọ ở ướ ệ
pháp b o v đa d ng sinh h c ?ả ệ ạ ọ
Câu 43: Trình bày hi n tr ng s d ng tài nguyên đ t và tình tr ng suy thoái tài nguyên đ t ệ ạ ử ụ ấ ạ ấ ở
n c ta. Các bi n pháp b o v đ t vùng đ i núi và vùng đ ng b ng.ướ ệ ả ệ ấ ở ồ ồ ằ
Câu 44: Vì sao l i đ t v n đ : S d ng ph i di li n v i b o v ngu n tài nguyên r ng, cùngạ ặ ấ ề ử ụ ả ề ớ ả ệ ồ ừ
các tài nguyên sinh v t khác?ậ
Hãy trình bày nh ng bi n pháp tích c cữ ệ ự đã và đang đ c sượ ử d ng cóụ hi u quệ ả nh ngữ
ngu n tài nguyên này.ồ
Câu 45: Vì sao có nh n xét: Tuy di n tích đ t hoang, đ i núi tr c gi m, nh ng di n tích đ t đaiậ ệ ấ ồ ọ ả ư ệ ấ
bị suy thoái v n còn r t l n. Hiẫ ấ ớ n cệ ả n c cóướ kho ng 9,3 tri u ha đ t bả ệ ấ ị thoái hóa.
Phân tích n i dung nh n xét trên vàộ ậ nêu nh ng bi n pháp b o vữ ệ ả ệ tài nguyên đ t.ấ
Câu 46: Vì sao n c ta cóướ mâu thu n: Gi a khíẫ ữ h u nhi tậ ệ đ i m (cóớ ẩ l ng m a l n) m ngượ ư ớ ạ
l i sông ngòi dàyướ đ c, nhi u n c…ặ ề ướ v i hi u quớ ệ ả ngu n n c sồ ướ ử d ng đang cóụ chi uề
h ng thi u h t vàướ ế ụ ô nhi m n ng.ễ ặ
Hãy trình bày các bi n pháp kh c ph c.ệ ắ ụ
Câu 47: V n đ ch y u v b o v môi tr ng n c ta là gì ? Vì sao ? ấ ề ủ ế ề ả ệ ườ ở ướ
Câu 48: Vì sao có thể nói: Bão là hi n t ng th i ti tệ ượ ờ ế đ c bi t vàặ ệ nguy hi m trong các thiênể
tai.
Hãy trình bày ho tạ đ ng c a bãoộ ủ ở n c ta vàướ nh ng bi n pháp phòng ch ng bão.ữ ệ ố
Câu 49: Hãy nêu th i gian ho t đ ng và h u qu c a bão Vi t Nam và bi n pháp phòngờ ạ ộ ậ ả ủ ở ệ ệ
ch ng bão.ố
Câu 50: Nêu các vùng hay x y ra ng p l t n c ta. Vì sao ? C n làm gì đ gi m nh tác h iả ậ ụ ở ướ ầ ể ả ẹ ạ
do ng p l tậ ụ .
Câu 51: Nêu các vùng hay x y ra lũ quét, h n hán n c ta. n c ta. C n làm gì đ gi mả ạ ở ướ ở ướ ầ ể ả
nh tác h i do lũ quét, h n hán ?ẹ ạ ạ
Câu 52: Hãy nêu các nhi m v ch y u c a Chi n l c qu c gia v b o v tài nguyên và môiệ ụ ủ ế ủ ế ượ ố ề ả ệ
tr ng. ườ
Câu 53: Ch ng minh dân s n c ta đông, nhi u dân t c. Nêu nh h ng c a đ c đi m nàyứ ố ướ ề ộ ả ưở ủ ặ ể
v i phát tri n kinh t , xã h i.ớ ể ế ộ

Câu 54: T i sao chúng ta ph i chú tr ng đ u t h n n a đ i v i vi c hát tri n kinh t - xã hạ ả ọ ầ ư ơ ữ ố ớ ệ ể ế ộ
c a đ ng bào dân t c ít ng i.ủ ồ ộ ườ
Câu 55: Ch ng minh dân s n c ta tăng nhanh. ứ ố ướ Nêu nguyên nhân, h u qu và các bi n phápậ ả ệ
gi i quy t v n đ này.(Gi i thích vì sao n c ta ph i th c hi n tri t đ KHHGĐ.)ả ế ấ ề ả ướ ả ự ệ ệ ể
Câu 56: Vì sao dân s là m t trong nh ng v n đ đang đ c quan tâm hàng đ u n c taố ộ ữ ấ ề ượ ầ ở ướ
hi n nay?ệ
Câu 57: Ch ng minh dân s n c ta phân b không đ u, ch a h p lý. Nêu nguyên nhân, h uứ ố ướ ố ề ư ợ ậ
qu và các bi n pháp gi i quy t v n đ này n c ta. ả ệ ả ế ấ ề ở ướ
Câu 58: Ch ng minh r ng c c u dân s theo nhóm tu i c a n c ta có s bi n đ i nhanhứ ằ ơ ấ ố ổ ủ ướ ự ế ổ
chóng. Nêu nh h ng c a đ c đi m này v i phát tri n kinh t , xã h i. ả ưở ủ ặ ể ớ ể ế ộ
Câu 59: Nêu đ c đi m ngu n lao đ ng. Hi n tr ng s d ng ngu n lao đ ng n c ta và cácặ ể ồ ộ ệ ạ ử ụ ồ ộ ở ướ
ph ng h ng s d ng h p lý ngu n lao đ ng n c ta hi n nay. ươ ướ ử ụ ợ ồ ộ ở ướ ệ
Câu 60: Hãy gi i thích vì sao v n đ vi c làm l i đ c c n c quan tâm hàng đ u. V n đả ấ ề ệ ạ ượ ả ướ ầ ấ ề
vi c làm n c ta th hi n ra sao và hãy nêu nh ng ph ng h ng đ gi i quy t vi c làm ệ ở ướ ể ệ ữ ươ ướ ể ả ế ệ ở
n c ta.ướ
Câu 61: Hãy nêu nh ng đ c đi m c b n c a dân s và ngu n lao đ ng c a n c ta.ữ ặ ể ơ ả ủ ố ồ ộ ủ ướ
Câu 62: N c ta mu n gi m t l gia tăng dân s và s d ng h p lý ngu n lao đ ng thì c nướ ố ả ỉ ệ ố ử ụ ợ ồ ộ ầ
ph i th c hi n nh ng chính sách dân s gì? N i dung c a chính sách đó ra sao và k t qu th cả ự ệ ữ ố ộ ủ ế ả ự
hi n nh ng chính sách này nh th nào? ệ ữ ư ế
Câu 63: Trình bày đ c đi m đô th hóa n c ta ?ặ ể ị ở ướ
Câu 64: Phân tích nh ng nh h ng c a quá trình đô th hóa n c ta đ i v i phát tri nữ ả ưở ủ ị ở ướ ố ớ ể
kinh t - xã h i.ế ộ
Câu 65: n c ta có nh ng lo i đô th nào? Tiêu chí nào đ phân lo i chúng?Ở ướ ữ ạ ị ể ạ
Câu 66: Đô th hoá và chuy n d ch c c u kinh t n c ta có m i quan h nh th nào?ị ể ị ơ ấ ế ở ướ ố ệ ư ế
Trong quá trình đô th hoá c n chú ý nh ng v n đ gì?ị ầ ữ ấ ề
Câu 67: S phân hoá v thu nh p bình quân đ u ng i/tháng n c ta bi u hi n nh thự ề ậ ầ ườ ỏ ướ ể ệ ư ế
nào?
Câu 68: S chênh l ch v thu nh p gây h u qu nh th nào đ i v i đ i s ng xã h iự ệ ề ậ ậ ả ư ế ố ớ ờ ố ộ
Câu 69: N c ta có nh ng ti n b gì v giáo d c, văn hoá?ướ ữ ế ộ ề ụ
Câu 70: N c ra đã đ t đ c nh ng thành t u gì v y t và chăm sóc s c kho ?ướ ạ ượ ữ ự ề ế ứ ẻ
Câu 71: T i sao v n đ xoá đói gi m nghèo n c ta là v n đ c p thi t trong giai đo n hi nạ ấ ề ả ở ướ ấ ề ấ ế ạ ệ
nay? H ng gi i quy t v n đ này n c ta nh th nào?ướ ả ế ấ ề ở ướ ư ế
Câu 72: Ch t l ng tăng tr ng kinh t ? Th nào là tăng tr ng theo chi u r ng và chi uấ ượ ưở ế ế ưở ề ộ ề
sâu:
Câu 73: t i sao n c ta v n đ s d ng h p lí tài nguyên đ t có ý nghĩa r t quan tr ng.ạ ở ướ ấ ề ử ụ ợ ấ ấ ọ

Câu 74: Trình bày s chuy n bi n c a c c u kinh t n c ta.ự ể ế ủ ơ ấ ế ướ
Câu 75: N n NN nhi t đ i có nh ng thu n l i và khó khăn gì ?ề ệ ớ ữ ậ ợ
Câu 76 :Trình bày các nhân t tác đ ng t i t ch c lãnh th nông nghi pố ộ ớ ổ ứ ổ ệ .
Câu 77: Ch ng minh r ng ứ ằ n c ta đang khai thác ngày càng cao có hi u qu n n nông nghi pướ ệ ả ề ệ
nhi t đ i.ệ ớ
Câu 78: Gi a NN c truy n và NN hàng hóa có s khác nhau c b n nào ?T i sao n c ta l iữ ổ ề ự ơ ả ạ ướ ạ
t n t i song song hai n n nông nghi p?ồ ạ ề ệ
Câu 79: C c u s d ng đ t các vùng kinh t c a n c ta có nh ng đ c đi m gì?ơ ấ ử ụ ấ ở ế ủ ướ ữ ặ ể
Câu 80: Vi c s d ng đ t nông nghi p đ ng b ng, trung du và mi n núi n c ta có nh ngệ ử ụ ấ ệ ở ồ ằ ề ướ ữ
đ c tr ng gì?ặ ư
Câu 81: C c u s d ng Đ ng b ng sông H ng và Tây Nguyên gi ng và khá nhau đi mơ ấ ử ụ ở ồ ằ ồ ố ở ể
nào?
Câu 82: S chuy n d ch c c u kinh t nông thôn n c ta th hi n nh th nào?ự ể ị ơ ấ ế ở ướ ể ệ ư ế
Câu 83: S n xu t l ng th c đang d c s quan tâm th ng xuyên c a nhà n c. ả ấ ươ ự ượ ự ườ ủ ướ Anh ( ch )ị
hãy:
a. Nêu ý nghĩa c a s n xu t l ng th c. ủ ả ấ ươ ự
b. Trình bày đi u ki n đ s n xu t l ng th c n c ta. ề ệ ể ả ấ ươ ự ở ướ
Câu 84: Ch ng minh r ng trong nh ng năm qua s n xu t l ng th c đã đ t nhi u thành t uứ ằ ữ ả ấ ươ ự ạ ề ự
to l n.ớ
Câu 85: Vai trò c a cây công nghi p trong n n kinh t ? Tai sao vi c phát tri n các vùngủ ệ ề ế ệ ể
chuyên canh cây công nghi p g n v i công nghi p ch bi n là m t trong nh ng ph ngệ ắ ớ ệ ế ế ộ ữ ươ
h ng l n trong chi n l c phát tri n nông nghi p n c ta?ướ ớ ế ượ ể ệ ướ
Câu 86: Phân tích các đi u ki n phát tri n cây công nghi p? ề ệ ể ệ Nh ng thu n l i và khó khănữ ậ ợ
trong vi c phát tri n cây công nghi p?ệ ể ệ
Câu 87: Ch ng minh r ng s n xu t cây công nghi p trong nh ng năm qua đã đ t đ c nhi uứ ằ ả ấ ệ ữ ạ ượ ề
thành t u to l n.ự ớ
Câu 88: Vai trò c a vi c phát tri n ngành chăn nuôi? ủ ệ ể Nh ng đi u ki n đ phát tri n ngànhữ ề ệ ể ể
chăn nuôi?
Câu 89: N c ta đang t p trung phát tri n ngành chăn nuôi và đ a nó thành ngành chính. Trìnhướ ậ ể ư
bày tình hình phát tri n và phân b chăn nuôiể ố

