BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------------------------------------
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨ HAI
LỚP Y SỸ YHCT 2014 KHOÁ 39 (2014 - 2016)
HỆ 2 NĂM
TỔNG SỐ HỌC SINH: 61 HS 06 Tổ SỐ TỔ:
NĂM HỌC 2015 - 2016
1- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
MỤC TIÊU – CHƯƠNG TRÌNH – KẾ HOẠCH HỌC TẬP
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.1. Hoàn chỉnh những kiến thức cơ bản y học cổ truyền, y học hiện đại và y học cộng đồng, làm nền tảng cho việc thực hiện những thao tác khám bệnh và những kỹ năng chăm sóc cần thiết cho cá nhân và cộng đồng.
1.2. Thực hiện được những phương pháp trị liệu và chăm sóc của y học cổ truyền và y học hiện đại (dùng thuốc và không dùng thuốc) những bệnh và chứng thường gặp ở tuyến cơ sở theo y lệnh của thầy thuốc.
CƠ SỞ ĐÀO TẠO: 2.1. Cơ sở giảng dạy:
+ Về lý thuyết:
- Môn Tin học, Thể thao: Tại Đại học Y Dược Tp.HCM, 217 Hồng Bàng – Q.5 – Tp.
- Môn Quản lý – Tổ chức y tế, Vệ sinh phòng bệnh: Tại Khoa Y Tế Công Cộng, 159 HCM. Hưng Phú – Q.8 – Tp.HCM.
- Các môn còn lại sẽ học tại Khoa Y học Cổ truyền - Đại Học Y Dược Tp.HCM, 221B Hoàng Văn Thụ – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh.
+ Về thực hành: Cơ sở thực hành các môn cơ sở và lâm sàng YHCT gồm:
- Cơ sở 3–Bv. Đại học Y Dược: số 221B, Hoàng Văn Thụ, Phú Nhuận,Tp.HCM - Phòng Tiền lâm sàng các bộ môn thuộc Khoa YHCT – ĐH Y Dược Tp.HCM - Bệnh viện YHCT Tp.HCM số 179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3, Tp.HCM - Bệnh viện Nguyễn Trãi Tp. Hồ Chí Minh số 314 Nguyễn Trãi – F.8 – Q.5 - Bệnh viện Nhân Dân Gia Định, số 01 Nơ Trang Long – Bình Thạnh – Tp.HCM - Bệnh viện Thống Nhất số 01 Lý Thường Kiệt – F.7 – Tân Bình – TP.HCM - Bệnh viện Hùng Vương số 128 Hồng Bàng – Quận 5 – Tp.HCM - Viện YDHDT Tp.HCM số 273 Nguyễn Văn Trỗi, F.10, Q. Phú Nhuận, Tp.HCM - Trung tâm y tế dự phòng Q.4 số 217 Khánh Hội – Quận 4 – Tp.HCM.
2.2. Bộ môn giảng dạy:
- Bộ môn Nội khoa Đông Y – Khoa YHCT - Bộ môn Nhi khoa Đông Y – Khoa YHCT - Bộ môn Bào chế Đông dược – Khoa YHCT - Bộ môn Châm cứu – Khoa YHCT - Bộ môn Dưỡng sinh – Xoa bóp – Khoa YHCT - Bộ môn YHCT – Cơ Sở – Khoa YHCT - Bộ môn Trung văn – Khoa YHCT - Bộ môn Tin học – Khoa KHCB - Bộ môn Khoa học xã hội & Nhân văn – Khoa KHCB - Bộ môn Giáo dục thể chất – Khoa KHCB - Bộ môn Tổ chức Y tế - Khoa YTCC
2- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
3. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẬP:
ĐVHT
MÔN HỌC
SỐ TIẾT TT LT
LT
TT
BỘ MÔN
SỐ TT
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
1 Bệnh học YHCT & Điều trị 60 0 4 0
2 Bệnh học YHHĐ & Điều trị 60 0 4 0
3 Bài thuốc Cổ phương 24 0 2 0 Bm. YHCT – Cơ Sở
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
4 Bào chế Đông dược 20 40 1 0 Bm. Bào Chế Đông Dược
5 Cấp cứu ban đầu 24 0 2 0
6 Dược lý 40 0 3 0 Bm. Dược Học Cổ Truyền
7 Giáo dục pháp luật 30 0 2 0 Bm. KHXH-NV Khoa KHCB
8 Quản lý và tổ chức y tế 30 0 2 0 Bm.TCYT - Khoa YTCC
9 Trung văn 50 0 3 0 Bm. Trung văn
20 25 1 1 Bm. Tin Học – Khoa KHCB
0 30 0 1 Bm. GDTC – Khoa KHCB 10 Tin học 11 Thể thao (phần II)
12 Vệ sinh phòng bệnh 30 0 2 0 Bm.TCYT - Khoa YTCC
Bm. Chcứu-Dsinh-Bào chế
13 Xoa bóp – BH – Dsinh 35 0 2 0 Bm. Dưỡng Sinh
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
14 TT Kỹ năng tay nghề 0 160 0 4
15 TT Bệnh học & Điều trị I 0 240 0 6
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
TT Bệnh học & Điều trị II 0 240 0 6 16 ( Thực tập tốt nghiệp )
Bm. Nội khoa ĐY– Nhi khoa ĐY
17 Thực tập Cộng đồng 0 80 0 2 Bm. YHCT-CS
18 Ôn thi Tốt nghiệp 60 0
19 Ôn thi Tốt nghiệp Chính trị 16 0 Bm. KHXH-NV- Khoa KHCB
Tổng cộng 499 815 28 20
4. THỜI GIAN TỔNG QUÁT:
Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm Học kỳ I Nghỉ Tết Học kỳ II Thi lại Tổng kết năm học Ôn thi tốt nghiệp Dự kiến thi tốt nghiệp (01 tuần) (20 tuần) (03 tuần) (20 tuần) (04 tuần) (01 tuần) (03 tuần) (02 tuần) : 03.09.2015-11.09.2015 : 14.09.2015-29.01.2016 : 01.02.2016-19.02.2016 : 22.02.2016-08.07.2016 : 11.07.2016-05.08.2016 : 08.08.2016-12.08.2016 : 12.09.2016-30.09.2016 :
14.10.2016 09.12.2016 Lần 1: Từ ngày 03.10.2016 đến ngày đến ngày Lần 2: Từ ngày 01.12.2016
3- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
5. THỜI GIAN GIẢNG – THI : 5.1. THỜI GIAN GIẢNG:
STT Môn học Thời gian học
HỌC KỲ I
1 BH YHHĐ & ĐT Các buổi chiều thứ hai, thứ sáu, từ 14/9/2015 – 08/01/2016
2 BH YHCT & ĐT Các buổi chiều thứ hai, thứ sáu, từ 14/9/2015 – 08/01/2016
3 XB – BH - DS Các buổi chiều thứ ba, thứ năm từ 15/9/2015 – 12/11/2015
4 Bào chế Đông dược Các buổi chiều thứ ba, từ 15/9/2015 – 17/11/2015
5 Bài thuốc Cổ phương Các buổi chiều thứ năm, từ 17/9/2015 – 03/12/2015
6 Dược lý Các buổi chiều thứ tư, từ 16/9/2015 – 27/01/2016
7 Cấp cứu ban đầu Các buổi chiều thứ ba, thứ năm, từ 17/11/2015 – 24/12/2015
HỌC KỲ II
8 Vệ sinh phòng bệnh Các buổi chiều thứ hai, từ 8/12/2015 – 21/3/2016
9 Trung văn
10 Tin học
11 Giáo dục pháp luật Lớp A: Các buổi chiều thứ ba, từ 29/12/2015 – 26/4/2016 Lớp B: Các buổi chiều thứ năm, từ 31/12/2015 – 28/4/2016 Lớp A: Các buổi chiều thứ năm, từ 31/12/2015 – 28/4/2016 Lớp B: Các buổi chiều thứ ba, từ 29/12/2015 – 26/4/2016 Các buổi chiều thứ tư, từ 09/3/2016 – 27/4/2016
12 Quản lý và tổ chức y tế Các buổi chiều thứ hai, từ 04/4/2016 – 30/5/2016
13 Thể thao Các buổi sáng thứ hai, tư, sáu, từ 23/5/2016 – 24/6/2016
ÔN THI TỐT NGHIỆP: Các buổi chiều, từ 12/9/2016 – 30/9/2016
4- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
5.2. THỜI GIAN THI:
STT Môn học Thời gian thi lần 1 Thời gian thi lần 2
1 Bào chế Đông dược 7g30, thứ hai – 22/02/2016 13g30, thứ sáu – 06/05/2016
2 13g30, thứ sáu – 13/05/2016 7g30, thứ tư – 24/02/2016 Bài thuốc Cổ phương
3 Xoa bóp – BH – DS 7g30, thứ sáu – 26/02/2016 13g30, thứ tư – 04/05/2016
4 BH YHHĐ & ĐT 7g30, thứ hai – 29/02/2016 13g30, thứ tư – 18/05/2016
5 Cấp cứu ban đầu 7g30, thứ tư – 02/03/2016 13g30, thứ tư – 11/05/2016
6 BH YHCT & ĐT 7g30, thứ sáu – 04/03/2016 13g30, thứ tư – 15/06/2016
7 Vệ sinh phòng bệnh 13g30, thứ hai – 28/03/2016 13g30, thứ hai – 13/06/2016
8 Dược lý 13g30, thứ tư – 25/05/2016 13g30, thứ tư – 22/06/2016
11 Trung văn 13g30, thứ tư – 01/06/2016 13g30, thứ tư – 29/06/2016
9 Quản lý – TCYT 13g30, thứ hai – 06/06/2016 13g30, thứ hai – 27/06/2016
10 Giáo dục Pháp luật 13g30, thứ tư – 08/06/2016 13g30, thứ sáu – 24/06/2016
12 Tin học Lớp A: 13g30, thứ năm 12.05.2016 Lớp A+ B: 13g30, thứ năm 16.06.2016 Lớp B: 13g30, thứ ba 10.05.2016
13 Thể thao II Theo lịch của Bộ môn, thông báo sau
5- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
1. BỆNH HỌC YHCT & ĐIỀU TRỊ : 60 tiết
Mục tiêu:
Sau khi học xong môn học này, học sinh trình bày được cách chẩn đoán các bệnh Phụ, Ngũ quan, Nội khoa theo YHCT và ứng dụng YHCT trong điều trị các bệnh này.
Nội dung:
I – Nội khoa: 29 tiết Bài 1 - Viêm phế quản cấp – mạn Hen phế quản Sởi Tăng huyết áp Loãng xương Nhiễm trùng tiểu Rối loạn lipid máu Thiếu máu cơ tim Giãn tĩnh mạch chi dưới Trĩ Viêm loét dạ dày – tá tràng Hội chứng đại tràng kích thích Viêm đa dây thần kinh Viêm gan mạn Xơ gan Liệt VII ngoại biên Chàm Đau thần kinh tọa Zona - Mề đay Viêm khớp Gout Đái tháo đường Tai biến mạch máu não và di chứng Viêm khớp dạng thấp Thoái hóa khớp (cột sống, khớp) Sỏi niệu Béo phì, suy dinh dưỡng Suy nhược mạn 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19 - 20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26- 27- 2 tiết 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1
6- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
II – Bệnh ngũ quan: 10 tiết Bài 28 - Bệnh nhãn khoa
29- 30- 31- 32- 2 tiết 2 2 2 2
Bệnh nhĩ khoa Bệnh tỵ khoa Bệnh hầu khoa Bệnh răng miệng II – Bệnh phụ khoa: 3 tiết Bài 33 - Rối lọan kinh nguyệt
34- 35- Viêm sinh dục nữ Hội chứng mãn kinh 1 tiết 1 1
IV – Bệnh ngoại cảm: 6 tiết Bài 36 - Ngoại cảm lục dâm
2 tiết 2 2 37 - 38 -
Ngoại cảm thương hàn Ngoại cảm ôn bệnh V – Bệnh Nội thương: 12 tiết Bài 39 - Bệnh tinh, khí, huyết, tân dịch
40- 41- 42- 43- 44- Bệnh tạng tâm, tiểu trường, tâm bào, tam tiêu Bệnh can – đởm Bệnh tỳ – vị Bệnh phế – đại trường Bệnh thận – bàng quang 2 tiết 2 2 2 2 2
Kế hoạch đánh giá:
Lần 1: - Hình thức: - Số câu: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) 90 câu, thời gian 60 phút Thi bài viết câu hỏi nhỏ Lần 2:
Phụ trách: BM. Nội khoa Đông y – Nhi khoa Đông y
2. BỆNH HỌC YHHĐ & ĐIỀU TRỊ: 60 tiết
Mục tiêu: Sau khi học xong môn học này, học sinh phải:
1- Chẩn đoán được các bệnh lý thường gặp tại tuyến y tế cơ sở theo danh mục 2- Xử trí bước đầu, chăm sóc, theo dõi được các bệnh lý thường gặp nêu trên theo YHHĐ tại tuyến cơ sở.
Nội dung:
Bài 1 - Viêm mũi xoang dị ứng
1 tiết 1 1 2 - 3 - Viêm xoang mạn Viêm họng cấp mạn
7- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19 - 20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26- 27- 28- 29- 30- 31- 32- 33- 34- Viêm tai ống tai ngoài Loét lưỡi Viêm nướu Viêm phế quản cấp mạn Viêm phổi Hen phế quản Tăng huyết áp Suy tim Liệt VII ngoại biên Rối loạn lipid máu Thiếu máu cơ tim Viêm lóet dạ dày tá tràng Gãy xương – bong gân – trật khớp Hội chứng đại tràng kích ứng Viêm gan cấp - mạn Xơ gan Béo phì Viêm tụy cấp - mạn Nhiễm trùng tiểu Viêm cầu thận cấp - mạn Hội chứng thận hư Đái tháo đường Bướu giáp (cường giáp) Viêm khớp dạng thấp Thoái hóa khớp (cột sống, khớp) Suy dinh dưỡng Viêm khớp Gout Loãng xương Thấp khớp cấp Tai biến mạch máu não và di chứng Suy nhược mạn 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 35- Viêm đa dây thần kinh
36- Đau thần kinh tọa 1
37- 38- Lao phổi Giãn tĩnh mạch chi dưới 1 1
1 1 39- 40- Trĩ Sỏi niệu
1 1 41- 42- Rối loạn cương dương Rối loạn kinh nguyệt
8- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
1 1 Viêm sinh dục nữ Hội chứng mãn kinh 43- 44-
1 1 Sởi Thủy đậu 45- 46-
1 1 Sốt xuất huyết Cúm 47- 48-
1 1 Quai bị Sốt rét 49- 50-
1 1 Zona Viêm gan siêu vi 51- 52-
1 1 HIV / AIDS Chàm 53- 54-
1 1 Vẩy nến Mày đay 55- 56-
1 1 Nhọt – chốc lở Phỏng 57- 58-
Kế hoạch đánh giá:
Lần 1: - Hình thức: - Số câu: Lần 2: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) 90 câu, thời gian 60 phút Thi bài viết câu hỏi nhỏ
Bm. Nội khoa Đông Y– Nhi khoa Đông y Phụ trách:
2 - BÀI THUỐC CỔ PHƯƠNG: 24 tiết
Mục tiêu học tập:
Sau khi học xong môn học này, học sinh phải:
- Trình bày được chỉ định chung của từng phương thuốc.
- Trình bày được thành phần, chỉ định và chống chỉ của bài thuốc.
- Trình bày gia giảm của các bài thuốc.
Nội dung:
2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 1- Đại cương về phương tễ học: 2- Phương thuốc Giải biểu – Thanh nhiệt: 3- Phương thuốc Lý khí – Lý huyết: 4- Phương thuốc Trừ thấp: 5- Phương thuốc Trừ đàm – Nhuận táo: 6- Phương thuốc Hoà giải: 7- Phương thuốc Khu phong: 8- Phương thuốc Tả hạ – Cố sáp:
9- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
9- Phương thuốc An thần: 10- Phương thuốc Ôn lý hồi dương – Tiêu đạo hóa tích: 11- Phương thuốc Bổ dưỡng: 2 tiết 2 tiết 4 tiết
Kế hoạch đánh giá: + Hình thức thi:
Lần 1: Lần 2: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) Thi viết (tự luận)
Phụ trách: BM. Y Học Cổ Truyền – Cơ sở
3 - BÀO CHẾ ĐÔNG DƯỢC: 20 tiết
Mục tiêu: Sau khi học xong môn Bào chế cổ truyền, học sinh có khả năng:
- Trình bày được các phương pháp sao tẩm – chế biến thuốc YHCT - Trình bày đuợc kỹ thuật bào chế thuốc phiến - Trình bày đuợc kỹ thuật sắc thuốc thang - Trình bày đuợc kỹ thuật bào chế một số dạng thuốc: Trà, cao thực vật, bột, cốm, tễ.
Nội dung môn học:
- Đại cương bào chế Đông dược: - Kỹ thuật bào chế thuốc phiến: - Kỹ thuật sắc thuốc thang: - Kỹ thuật bào chế cao thực vật: - Kỹ thuật bào chế rượu thuốc, siro thuốc: - Kỹ thuật bào chế trà thuốc: - Kỹ thuật bào chế thuốc bột: - Kỹ thuật bào chế thuốc cốm: - Kỹ thuật bào chế thuốc tễ: 4 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết
Kế hoạch đánh giá:
+ Hình thức: - Lần 1: - Lần 2: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) 60 câu, thời gian 45 phút Tự luận 5 câu, thời gian 45 phút Phụ trách: Bộ môn Bào chế
4 - CẤP CỨU BAN ĐẦU: 24 tiết
Mục tiêu học tập:
Sau khi học xong môn này, học sinh có kiến thức và kỹ năng để phát hiện sớm và xử trí cấp cứu ban đầu các trường hợp cấp cứu thường gặp tại tuyến cơ sở.
Nội dung học tập:
1 - 2 - 3 - 4 - Cấp cứu gãy xương Vết thương phần mềm, vết thương mạch máu Say nắng say nóng Động kinh, co giật 1 tiết 1 1 2
10- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
5 - 6 - 7 - 8 - 2 2 1 2
Hồi sức cấp cứu ngưng tim - ngưng thở Điện giật- chết đuối Rắn cắn Các loại choáng: do giảm tể tích, do dị ứng, do nhiễm trùng, do đau, choáng tim Đau bụng cấp Suy hô hấp cấp Phù phổi cấp Viêm ruột thừa Thủng tạng rỗng Lồng ruột, tắc ruột
9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - Viêm phúc mạc Hôn mê 16 - 2 2 2 1 1 1 1 2
Kế hoạch đánh giá:
Lần 1: Lần 2: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) Thi bài viết câu hỏi nhỏ
Phụ trách: Bm. Nội khoa Đông y – Nhi khoa Đông y
6 - DƯỢC LÝ: 40 tiêt
Mục tiêu : Sau khi học xong, học sinh phải: 1. Trình bày tác dụng, chỉ định, cách dùng, liều dùng của các thuốc thiết yếu tại tuyến cơ sở. 2. Trình bày được chống chỉ định và tác dụng phụ của các thuốc thiết yếu sử dụng tại tuyến cơ sở.
Nội dung:
4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 8 tiết 4 tiết 3 tiết 1 tiết 2 tiết 2 tiết 1- Dược lý đại cương: 2- Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh trung ương: 3- Thuốc kháng viêm: 4- Thuốc tác dụng lên hệ tim mạch: 5- Thuốc tác dụng lên hệ tiêu hóa: 6- Thuốc sử dụng trong hóa trị liệu: 7- Hormon và thuốc kháng hormon: 8- Vitamin và khoáng chất: 9- Thuốc điều trị thiếu máu: 10- Thuốc dùng ngoài: 11- Dịch truyền và thuốc giải độc:
Kế hoạch đánh giá:
+ Hình thức:
- Lần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (MCQ), 60 câu, thời gian 45 phút - Lần 2: Tự luận 5 câu, thời gian 45 phút Phụ trách: Bộ môn Bào chế Đông dược
11- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
7 - GIÁO DỤC PHÁP LUẬT: 30 tiết
Mục tiêu: a/ Về kiến thức - Giải thích dược các khái niệm , thuật ngữ pháp lý cơ bản về pháp luật Việt Nam và Quốc
tế.
- Trình bày được nội dung cơ bản trong các bài học. b/ Về kĩ năng - Biết vận dụng kiến thức đã học vào việc xử lí các vấn đề liên qua đến pháp luật trong
cuộc sống
- Biết phân biệt tính hợp pháp, không hợp pháp của các hành vi biểu hiện trong đời sống
hằng ngày.
- Có khả năng tổ chức các hoạt động góp phần thực hiện kỷ luật học đường, kỷ cương xã
hội. c/ Về thái độ - Hình thành thói quen tôn trọng pháp luật, rèn luyện tác phong sống và làm việc theo pháp luật, biết lựa chon hành vi và khẳng định sự tự chủ của mình trong quan hệ xã hội , trong lao động, trong cuộc sống hằng ngày.
Nội dung:
1- Một số vấn đề về Nhà nước 2- Một số vấn đề về pháp luật: 3- Thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật, trách nhiệm pháp lý: 4- Ý thức pháp luật và pháp chế XHCN: 5- Luật Nhà nước - Hiến pháp năm 1992: 6- Luật hành chính: 7- Luật lao động: 8- Luật dân sự: 9- Luật hình sự: 10- Pháp luật về tố tụng: 11- Thảo luận và kiểm tra: 12- Luật hôn nhân gia đình và bình đẳng giới: 13- Luật bảo hiểm y tế: 14- Luật chăm sóc và bảo vệ sức khỏe: 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết 4 tiết 2 tiết 2 tiết 2 tiết
Kế hoạch đánh giá:
- Kiểm tra định kỳ, thường xuyên
- Kết thúc môn học: Thi viết
Phụ trách giảng dạy: Bm. Khoa Học Xã Hội – Nhân Văn
8 - QUẢN LÝ & TỔ CHỨC Y TẾ: 30 tiết
Mục tiêu:
1- Trình bày được các nguyên tắc, mô hình, hệ thống tổ chức y tế Việt Nam.
2- Trình bày được các khái niệm và nguyên tắc cơ bản về quản lý và quản lý y tế.
12- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
3- Mô tả được nhiệm vụ và hoạt động của trạm y tế cơ sở.
4- Trình bày được mô hình tổ chức và nhiệm vụ của bệnh viện.
5- Trình bày được cách xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên.
6- Trình bày được các nguyên tắc và nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu ở VN
Nội dung môn học: 1- Lịch sử y học: 2- Hệ thống tổ chức y tế Việt Nam : 3- Đạo đức y học: 4- Quản lý và quản lý y tế: 5- Tổ chức và quản lý y tế cơ sở: 6- Quản lý bệnh viện: 7- Lập kế hoạch: 8- Chăm sóc sức khỏe ban đầu: 9- Ôn tập: 4 tiết 2 tiết 2 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 2 tiết
Kế hoạch đánh giá: Thi trắc nghiệm hoặc thi viết.
Phụ trách: Bm. Tổ chức – Quản lý Y tế
9 - TRUNG VĂN: 50 tiết
Mục tiêu:
Chương trình giảng dạy này giúp cho học sinh trung cấp tiếp cận với tiếng Hoa chuyên ngành, đọc được tài liệu chuyên ngành ở trình độ sơ cấp.
Nội dung môn học: Cảm mạo Khái thấu Ẩu thổ Tiết tả Đầu thống Tiện bí Ôn tập Bài 1: Bài 2: Bài 3: Bài 4: Bài 5: Bài 6: Bài 7: 8 tiết 8 tiết 8 tiết 8 tiết 8 tiết 8 tiết 2 tiết
Kế hoạch đánh giá:
Thi viết, thời gian 60 phút, thang điểm 10.
Phụ trách: Bộ Môn Trung văn
10 - TIN HỌC
Bm. Tin hoc (chưa có chương trình chi tiết)
Phụ trách:
13- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
11 - THỂ THAO (Phần II): 30 tiết
Mục tiêu: 1. Nâng cao được thể lực, phục hồi và tăng cường được chức năng vận động của hệ thống cơ bắp, cơ quan nội tạng. 2. Tăng cường được sự linh hoạt khéo léo của động tác, định hướng di chuyển tốt hơn, phục hồi chức năng thăng bằng. 3. Giải phóng được ức chế tâm lý, thư giãn thần kinh.
Nội dung:
1/- Lý thuyết Bóng chuyền 2/- Thực hành: Học kỹ thuật chung và chuyên môn – Tư thế và di động. 3/- Thực hành: Ôn tư thế và di động – Học kỹ thuật chuyền bóng đối kháng. 4/- Thực hành: Ôn kỹ thuật chuyền bóng đối kháng – Học kỹ thuật chuyền bóng di động. 5/- Thực hành: Ôn kỹ thuật chuyền bóng – Học kỹ thuật đệm bóng đối kháng. 6/- Thực hành: Ôn KT chuyền bóng – Đệm bóng đối kháng – Học kỹ thuật đệm bóng di động. 7/- Thực hành: Ôn kỹ thuật chuyền bóng – đệm bóng – Học kỹ thuật phát bóng thấp tay. 8/- Thực hành: Ôn các kỹ thuật – Học các kỹ thuật phát bóng cao tay. 9/- Thực hành: Ôn các kỹ thuật – Học kỹ thuật đập bóng chính diện theo phương lấy đà. 10/- Thực hành: Ôn các kỹ thuật – Phối hợp thi đấu – Giới thiệu luật Bóng chuyền. 11/- Thực hành: Ôn các kỹ thuật – Phối hợp các kỹ thuật – Tổ chức trọng tài thi đấu. 12/-Thực hành: Kiểm tra đánh giá thử - Ôn các kỹ thuật 13/- Thực hành: Ôn các kỹ thuật – Thi đấu – Học làm trọng tài. 14/- Thực hành: Kiểm tra kết thúc kỹ thuật chuyền bóng và đệm bóng. 15/- Thực hành: Kiểm tra kết thúc kỹ thuật phát bóng.
Kế hoạch đánh giá: Tại thao trường
Phụ trách: Bm. Giáo dục Thể chất
12 - VỆ SINH PHÒNG BỆNH: 30 tiết
Mục tiêu:
1- Trình bày được các khái niệm liên quan đến y học cộng đồng và các giai đoạn dự phòng. 2- Trình bày được quá trình lây lan bệnh dịch và các biện pháp phòng chống. 3- Mô tả được các biện pháp xử lý phân, nước, rác. 4- Trình bày được các phương pháp diệt các vector truyền bệnh. 5- Trình bày được các biện pháp phòng lây nhiễm bệnh trong bệnh viện và trường học. 6- Trình bày được nội dung và lịch tiêm chủng mở rộng ở Việt Nam. 7- Xác định được nhu cầu dinh dưỡng và các nội dung giáo dục dinh dưỡng trong cộng đồng.
Nội dung:
1- Khái niệm về y học cộng đồng 2- Dịch tễ học bệnh truyền nhiễm: 3- Dinh dưỡng và giáo dục dinh dưỡng: 4- Diệt vector truyền bệnh: 5- Miễn dịch và tiêm chủng mở rộng: 6- Cung cấp nước sạch và thanh khiết nước: 7- Vệ sinh bệnh viện và trường học: 8- Xử lý chất thải: 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 4 tiết 2 tiết.
Kế hoạch đánh giá: Trắc nghiệm hoặc thi viết
Phụ trách: Bm. Tổ chức – Quản lý Y tế
14- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
14 - XOA BÓP – BẤM HUYỆT – DƯỠNG SINH: 35 tiết
Mục tiêu: Sau khi học xong môn này, học sinh phải:
1- Trình bày được sơ lược nguồn gốc của phương pháp dưỡng sinh. 2- Trình bày được tác dụng của các động tác dưỡng sinh, xoa bóp, bấm huyệt đối với cơ thể.
3- Trình bày được nguyên tắc dùng thức ăn để chữa bệnh. 4- Nêu được chỉ định của Xoa bóp – Dưỡng sinh – Thực dưỡng trong chăm sóc điều trị một số bệnh.
Nội dung: a- Dưỡng sinh: 16 tiết 4 tiết 1- Đại cương phương pháp dưỡng sinh, luyện thư giản: 2- Luyện thở 4 thời có kê mông và giơ chân; Các nguyên tắc lớn để tập thể dục dưỡng sinh: 4 tiết 3- Vấn đề ăn uống và sử dụng chất kích thích; Thái độ tâm thần trong cuộc sống: 4 tiết
4- Ứng dụng dưỡng sinh vào chăm sóc, điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, bệnh tăng huyết áp, tai biến mạch máu não, viêm đa khớp dạng thấp, hen, tâm căn suy nhược: 4 tiết b- Xoa bóp – Bấm huyệt: 12 tiết 1- Đại cương về xoa bóp, tác dụng của xoa bóp theo lý luận YHCT; Anh hưởng của xoa bóp đối với thần kinh, da, nội tiết, tuần hoàn, hô hấp: 4 tiết
2- Anh hưởng của xoa bóp đối với hệ tiêu hoá, cơ, khớp và dịch gian bào. Những phép điều trị dùng trong xoa bóp ; Yêu cầu và cách bổ tả ; Thủ thuật tác động lên da, lên cơ, lên khớp, lên huyệt : 3- Xoa bóp chữa một số bệnh thường gặp: 4 tiết 4 tiết
- Cảm cúm, đau cổ, đau quanh khớp vai, đau lưng cấp, đau thần kinh hông - Liệt dây thần kinh VII ngoại biên, liệt ½ người, suy nhược thần kinh, thấp khớp. c- Thực dưỡng: 7 tiết 1 4 tiết 2 - Đại cương về môn thực dưỡng ; Nguyên tắc dùng thức ăn để trị bệnh ; Vấn đề nhịn ăn: - Dùng thức ăn để chữa bệnh tăng huyết áp, hen, béo phì, tiểu đường:3 tiết
Kế hoạch đánh giá: + Hình thức thi: Thi lần 1: - Câu hỏi trắc nghiệm nhiều chọn lựa (MCQ) - Số câu 90 câu, thời gian 60 phút. Thi lần 2: Thi viết, 3 câu, thời gian 60 phút
Phụ trách: Bộ môn Dưỡng sinh
15- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
15 - THỰC TẬP KỸ NĂNG TAY NGHỀ: 160 tiết
* Thời gian: (8 tuần – 160 tiết )
* Mục tiêu:
+ Kỹ năng về dưỡng sinh – xoa bóp: 3 tuần
- Thực hiện và hướng dẫn cho người tập 40 động tác dưỡng sinh căn bản.
- Mô tả và thực hiện được 30 thủ thuật xoa bóp ; mô tả và thực hiện được trình tự xoa bóp các vùng của cơ thể. + Kỹ năng về châm cứu : 2 tuần
- Xác định được trên người vị trí 80 huyệt thường dùng - Liệt kê được tác dụng điều trị của 80 huyệt thường dùng - Thực hiện được kỹ thuật châm cứu và thủ thuật bổ tả trên người - Xác định được các phân vùng ở loa tai - Xác định được vị trí các vùng châm ở đầu - Xác định được các đường gõ kim hoa mai và thực hiện được kỹ thuật gõ kim hoa mai trên người - Thực hiện được kỹ thuật thông điện lên huyệt
+ Kỹ năng thăm khám gân cơ: 1 tuần
Sau thời gian thực tập, học sinh phải thực hiện được trên người: - Kỹ thuật khám các gân cơ trên gai, gân cơ dưới gai, gân cơ nhị đầu (đầu trên và đầu dưới), gân cơ tam đầu (đầu dưới), nhóm gân cơ duỗi cổ tay và các ngón, nhóm gân cơ duỗi cổ tay quay, nhóm gân cơ gấp cổ tay quay, nhóm gân cơ duỗi cổ tay trụ, nhóm gân cơ gấp cổ tay trụ; khám dải chậu quyển (nghiệm pháp Ober); khám dây chằng bên mác, bên chày, dây chằng chéo (thủ thuật Lachman, rút ngăn kéo); khám gân gót (nghiệm pháp Thompson), khám túi hoạt dịch gân gót; khám dây chằng sên mác và gót mác (nghiệm pháp nghiêng xương sên và rút ngăn kéo trước), khám dây chằng sên chày, chày gót và chày thuyền (nghiệm pháp xoay ngoài); khám gân cơ vùng mắt cá ngoài, khám gân cơ chày sau.
+ Kỹ năng về Bào chế: 2 tuần
Mục tiêu: Sau khi thực tập bào chế xong, học sinh có khả năng:
- Thực hiện được kỹ thuật sắc thuốc giải biểu, thuốc bổ. - Thực hiện được kỹ thuật sao vàng, sao đen, sao tẩm, sao qua chất trung gian, thủy hỏa hợp chế để chế biến một số vị thuốc thường dùng.
- Thực hiện được kỹ thuật bào chế trà cao thực vật. - Thực hiện được kỹ thuật bào chế trà tiểu đường, viêm gan. - Thực hiện được kỹ thuật bào chế tễ quy tỳ.
Nội dung: 8 tiết - Kỹ thuật sắc thuốc: - Kỹ thuật sao vàng, sao đen: 4 tiết - Kỹ thuật sao qua chất trung gian: 4 tiết 4 tiết - Kỹ thuật tẩm sao: 4 tiết - Kỹ thuật thủy hỏa hợp chế: 4 tiết - Bào chế cao thực vật: 4 tiết - Bào chế trà Nhuận gan: 4 tiết - Bào chế trà Viêm gan: 4 tiết - Bào chế tễ Quy tỳ:
16- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
* Kế hoạch đánh giá:
+ Tiêu chuẩn dự thi: Học sinh đủ tiêu chuẩn dự thi thực hành cuối đợt khi hội đủ các tiêu chuẩn sau đây:
. Không vắng quá 20% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do) . Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và cơ sở nơi thực tập. + Phần Kỹ năng Châm cứu, Khám gân cơ, Dương sinh – xoa bóp: OSCE 20 trạm Mỗi trạm đều có thang điểm 10 Kỹ thuật thông điện 3 động tác dưỡng sinh 4 thủ thuật xoa bóp Khám gân cơ Vùng nhĩ châm Vùng đầu châm Thứ năm – 12/11/2015 Thứ sáu – 13/11/2015 PGS.TS. Phạm Huy Hùng Cán bộ giảng các bộ môn BH, CC, DS - Hình thức thi: - Số trạm: - Thang điểm: - Nội dung: . Trạm 1 – 3 : . Trạm 4 – 6: . Trạm 7 – 8: . Trạm 9 – 11: . Trạm 12 – 16: . Trạm 17 – 20: - Thời gian thi: . Tổ 1 – 3: . Tổ 4-6: - Tổ chức thi: - Gác thi:
+ Kỹ năng Bào chế Đông dược:
Qua bảng kiểm check-list, thực hiện một công đoạn bào chế. - Thời gian thi: Ngày cuối của từng đợt thực tập 2 tuần. - Tổ chức thi: Bộ môn Bào chế tổ chức thi, kết quả nộp cho PGS. Phạm Huy Hùng để tổng hợp thành điểm Thực hành tay nghề.
Phụ trách tổng kết điểm thi kỹ năng tay nghề: PGS.TS. Phạm Huy Hùng
16 - THỰC TẬP BỆNH HỌC & ĐIỀU TRỊ I & II
(THỰC TẬP TỐT NGHIỆP)
* Thời gian: ( 24 tuần – 480 tiết )
1. Thực tập BH & Điều trị I : (12 tuần – 240 tiết) 2. Thực tập BH & Điều trị II: (12 tuần – 240 tiết)
* Mục tiêu : Thực hiện được kỹ thuật khám, chẩn đoán và đề ra được hướng xử trí
+ Thực tập Bệnh học & Điều trị I: 12 tuần
- Bệnh lý tiêu hóa và gan mật (Viêm loét dạ dày tá tràng, bệnh Đại tràng, Viêm gan cấp & mạn, Xơ gan ) - Bệnh lý xương – khớp (Thoái hoá khớp, Thoái hóa cột sống, Viêm khớp dạng thấp, loãng xương ) - Bệnh lý hô hấp (Nhiễm khuẩn hô hấp, Hen PQ,Viêm phế quản, COPD)
17- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
+ Thực tập Bệnh học & Điều trị II: 12 tuần
- Bệnh thần kinh – gân cơ ( Liệt mặt, Di chứng TBMMN, Hội chứng đau cổ – vai – cánh tay, Đau khớp vai – khớp khuỷu – khớp cổ tay – khớp gối – khớp cổ chân do bệnh gân cơ, đau thần kinh tọa, viêm đa dây thần kinh) - Bệnh tim mạch ( Tăng áp huyết…), SNTK, Lão suy - Bệnh lý thận ( Phù thận, Viêm thận mạn…), - Bệnh nội tiết (Đái tháo đường, rối loạn lipid máu, viêm khớp Gout…)
* Kế hoạch đánh giá:
- Tiêu chuẩn dự thi: Không vắng mặt quá 20% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do) ; Không vi phạm nội qui của đơn vị hoặc cơ sở nơi thực tập.
- Hình thức thi: OSCE, 20 trạm - Thời gian thi: 7g00, ngày cuối đợt thực tập - Nội dung:
. 02 trạm kỹ thuật khám bệnh . 06 trạm bổ sung triệu chứng . 06 trạm chẩn đoán bệnh theo YHHĐ và YHCT . 06 trạm đề ra cách xử trí theo YHCT
* Phụ trách: Bộ môn Nội khoa Đông y – Nhi khoa Đông y
17 - THỰC TẬP CỘNG ĐỒNG
80 tiết - 2 tuần (cả ngày)
* Thời gian: * Mục tiêu: Sau khi học xong, học sinh sẽ thực hiện được việc chăm sóc sức khỏe tại cộng đồng thông qua công tác khám chữa bệnh tại tuyến cơ sở.
Khám và chữa bệnh bằng YHCT tại trạm y tế Trung tâm y tế dự phòng Q.4 – Tp.HCM.
* Nội dung: * Địa điểm: * Tiêu chuẩn dự thi:
- Không vắng mặt quá 20% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do) ; - Không vi phạm nội qui của đơn vị hoặc cơ sở nơi thực tập. - Bản nhận xét của trạm y tế địa phương về thực hiện trách nhiệm của sinh viên học sinh thực tập.
* Phụ trách: Bm. YHCT-CS
18 - ÔN THI BỆNH HỌC
Mục tiêu: Sau khi ôn xong chương trình này, học sinh phải: - Khai thác được các triệu chứng cơ năng và khám thực thể theo YHHĐ để chẩn đoán các bệnh thường gặp tại tuyến cơ sở của 11 hệ thống.
- Liệt kê và phân tích được nguyên nhân bệnh sinh của các bệnh lý trên theo YHCT. - Mô tả được biểu hiện lâm sàng theo YHCT. - Liệt kê được phép trị, phương dược và phương huyệt dùng điều trị các bệnh lý trên. Nội dung:
8 tiết 4 4 4 4 1 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ hô hấp 2 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ tuần hoàn 3 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ tiêu hóa 4 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ tiết niệu 5 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ sinh dục
18- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
6 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ cơ xương khớp 7 - Bệnh học và điều trị bệnh lý hệ thần kinh 8 - Bệnh học và điều trị bệnh nhiễm 9 - Bệnh học và điều trị bệnh lý tai mũi họng 10 - Bệnh học và điều trị bệnh ngoài da 11 - Bệnh học và điều trị bệnh hệ nội tiết 12- Bệnh học và điều trị bệnh hệ gan mật 8 4 4 8 4 4 4
Phụ trách: Bm. Nội khoa Đông y – Nhi khoa Đông y
20 - THI TỐT NGHIỆP
+ Tiêu chuẩn dự thi: theo Điều 12 của Qui chế 40 (QĐ số 40/2007/ BGDĐT ngày 01 / 08 / 2007 của Bộ Giáo dục và đào tạo)
+ Môn thi và hình thức thi:
Thi OSCE (Giải quyết tình huống) - Chính trị: Thi viết, câu hỏi nhỏ, thời gian 150 phút - Lý thuyết Bệnh học tổng hợp: Thi viết, câu hỏi nhỏ, thời gian 90 phút - Thực hành: Lâm sàng
19- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
Giờ Tên bài giảng GĐ CBG
7. LỊCH GIẢNG LÝ THUYẾT CHI TIẾT: Thứ Ngày TUẦN 1:
14.09.15
PGS. Hùng
15.09.15
Hai
16.09.15
Ba
17.09.15
Tư
18.09.15
Năm
C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Trần Hoàng C.32 C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Phương C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Vũ C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Trần Hoàng
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm mũi xoang dị ứng, xoang mạn 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Ngoại cảm lục dâm 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Đại cương phương pháp dưỡng sinh 15g30 – 17g15 BC: Đại cương Bào chế đông dược 13g30 - 15g15 DL: Dược lý đại cương 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Đại cương về phương tễ học 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Luyện thư giãn 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm họng cấp mạn, viêm ống tai 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Ngoại cảm ôn bệnh
Sáu
TUẦN 2:
21.09.15
22.09.15
Hai
23.09.15
Ba
24.09.15
Tư
25.09.15
Năm
C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Trần Hoàng C.32 Bs. Đào C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Phương C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Đào C.32 Bs. D.N. Bảo C.32 Bs. Lan Hương
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Loét lưỡi, viêm nướu 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Ngoại cảm thương hàn 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Thở 4 thời có kê mông và giơ chân 15g30 – 17g15 BC: Đại cương Bào chế đông dược (tt) 13g30 - 15g15 DL: Dược lý đại cương (tt) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc giải biểu, thanh nhiệt 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Thở 4 thời có kê mông và giơ chân 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm phế quản cấp mạn, viêm phổi 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh tinh-khí-huyết-tân dịch
Sáu
TUẦN 3:
28.09.15
29.09.15
Hai
30.09.15
Ba
C.32 Bs. D.N. Bảo C.32 Bs. Nhàn C.32 Bs. Vũ C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Đào
01.10.15
Tư
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Hen phế quản, lao phổi 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh Tỳ - Vị 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Các nguyên tắc lớn để tập thể dục 15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế thuốc phiến 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh trung ương 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc lý khí, lý huyết 15g30 – 17g15 XB-BH-DS:Vấn đề ăn uống và sử dụng chất kích
02.10.15
Năm thích
C.32 Bs. Thu Nga C.32 Bs. Lan Hương
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Tăng huyết áp, suy tim 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh Can – Đởm
Sáu
TUẦN 4:
05.10.15
06.10.15
Hai
07.10.15
Ba
08.10.15
Tư
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Rối loạn lipid máu, thiếu máu cơ tim 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh Phế - Đại trường 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Thái độ tâm thần trong cuộc sống 15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật sắc thuốc thang 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh trung ương 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc trừ thấp 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Ứng dụng DS trong chăm sóc, ĐT
C.32 Bs. Thu Nga C.32 Bs. Mỹ Hiền C.32 Bs. Vũ C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Vũ C.32 Bs. Nhàn
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm loét DD-TT, H/c đại tràng kích
09.10.15
Năm
C.32 Bs. Trần Hoàng
15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh Thận – Bàng Quang
thích Sáu
20- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
TUẦN 5:
C.32 Bs. Nhàn C.32 Bs. Thu Nga
12.10.15
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Béo phì, suy dinh dưỡng 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh Tâm - tiểu trường, Tam bào -tam
C.32 Bs. Đào
13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Ứng dụng Dưỡng sinh trong chăm sóc
13.10.15
Hai tiêu
14.10.15
và điều trị (tt) Ba
C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. lãm C.32 Bs. Vũ
15.10.15
Tư
15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế cao thực vật 13g30 - 15g15 DL: Thuốc kháng viêm 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc trừ đàm, nhuận táo 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Đại cương về xoa bóp, tác dụng, ảnh hưởng của xoa bóp đối với thần kinh ….
C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Nhàn
16.10.15
Năm
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm gan cấp mạn 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Béo phì, suy dinh dưỡng
Sáu
TUẦN 6:
19.10.15
C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Nhàn C.32 Bs. Vũ
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Xơ gan, viêm tụy cấp mạn 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Viêm loét DD-TT, H/c đ.tràng kích ứng 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Ảnh hưởng của xoa bóp (tt)
20.10.15
Hai
21.10.15
Những phép điều trị dùng trong xoa bóp … Ba
22.10.15
Tư
C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Vũ C.32 BS. Nam
15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế thuốc bột 13g30 - 15g15 DL: Thuốc kháng viêm 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc hòa giải 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: 30 thủ thuật tác động lên da, cơ … 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Liệt VII ngoại biên, TBMMN và di
Năm
23.10.15
C.32 Bs. Lyna
15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh nhãn khoa
chứng Sáu
TUẦN 7:
26.10.15
27.10.15
Hai
28.10.15
Ba
29.10.15
Tư
C.32 Bs. Trần Hoàng C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Vũ C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Vũ C.32 Bs. D.N. Bảo
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Suy nhược mạn, viêm đa dây TK 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh nhĩ khoa 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Xoa bóp chữa một số bệnh … 15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế trà thuốc 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ tim mạch 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc khu phong 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Xoa bóp chữa một số bệnh (tt) 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Nhiễm trùng tiểu, viêm cầu thận cấp
Năm
30.10.15
C.32 Bs. Lyna
15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh tỵ khoa
mạn Sáu
TUẦN 8:
02.11.15
C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Đào
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: H/c thận hư, cường giáp 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh hầu khoa 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Đại cương về môn thực dưỡng, nguyên
03.11.15
Hai
04.11.15
tắc dùng thức ăn để chữa bệnh. Ba
C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL
15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế cốm 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ tim mạch (tt) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Tư
21- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Đào
05.11.15
13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc tả hạ, cố sáp 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Dùng thức ăn để chữa bệnh Tăng huyết
06.11.15
Năm áp, hen, béo phì, tiểu đường.
C.32 Bs. Việt Hùng C.32 Bs. Lyna
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Phỏng, nhọt, chốc, lở 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Bệnh răng miệng
Sáu
TUẦN 9:
09.11.15
10.11.15
Hai
11.11.15
Ba
12.11.15
Tư
C.32 Bs. Việt Hùng C.32 Bs. Như Thủy C.32 Bs. Đào C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Đào C.32 Bs. Trần Hoàng
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Gãy xương, bong gân, trật khớp 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Rối loạn kinh nguyệt, trĩ 13g30 - 15g15 XB-BH-DS: Dùng thức ăn để chữa bệnh (tt) 15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế tễ 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ tiêu hóa 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc an thần 15g30 – 17g15 XB-BH-DS: Dùng thức ăn để chữa bệnh (tt). (hết) 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Giãn tĩnh mạch chi dưới, đau thần kinh
13.11.15
Năm
C.32 Bs. Như Thủy
15g30 – 17g15 BH.YHCT: Viêm sinh dục nữ, hội chứng mãn kinh
tọa. Sáu
TUẦN 10:
C.32 Bs. Thủy Tú
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp -
16.11.15
C.32 Bs. Thái Dương C.32 Bs. Lyna
15g30 – 17g15 BH.YHCT: Sởi, zona, chàm 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Cấp cứu gãy xương, vết thương phần
17.11.15
cột sống Hai
18.11.15
mềm, vết thương mạch máu Ba
C.32 Ds. Hiệp C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Trần Hoàng
19.11.15
Tư
15g30 – 17g15 BC: Kỹ thuật bào chế rượu thuốc, siro thuốc (hết) 13g30 - 15g15 DL: Thuốc tác dụng lên hệ tiêu hóa 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: PT ôn lý hồi dương, tiêu đạo hóa tích 15g30 – 17g15 CẤP CỨU: Động kinh, co giật
Năm
TUẦN 11:
23.11.15
24.11.15
Hai
25.11.15
Ba
26.11.15
Tư
C.32 Bs. Thủy Tú C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Mỹ Hiền C.32 Ts. Hương C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Thủy Tú C.32 Bs. Trần Hoàng
27.11.15
Năm
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Loãng xương, thấp khớp cấp 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Viêm phế quản cấp – mạn 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Hồi sức cấp cứu ngưng tim - ngưng thở 13g30 - 15g15 DL: Thuốc sử dụng trong hóa trị liệu 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc bổ dưỡng 15g30 – 17g15 CẤP CỨU: Điện giật, chết đuối 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Đái tháo đường, viêm khớp Gout 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Giãn tĩnh mạch chi dưới, sn mạn
Sáu
TUẦN 12:
30.11.15
01.12.15
Hai
02.12.15
Ba
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Sỏi niệu, rối loạn cương dương 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Tăng huyết áp, rối loạn lipid máu 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Say nắng, say nóng, rắn cắn 13g30 - 15g15 DL: Thuốc sử dụng trong hóa trị liệu (tt) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
C.32 Bs. Việt Hùng C.32 Bs. Thu Nga C.32 Bs. Dương C.32 ThS. Hương C.32 GVCNL C.32 LY. Lãm C.32 Bs. Việt Hùng
03.12.15
Tư
13g30 - 15g15 BTCP: Phương thuốc bổ dưỡng (tt) và (hết) 15g30 – 17g15 CẤP CỨU: Các loại choáng: do giảm thể tích….
Năm
22- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
C.32 Bs. Như Thủy C.32 Bs. Ngọc Bảo
04.12.15
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Rối loạn kinh nguyệt, trĩ 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Hen phế quản, nhiễm trùng tiểu
Sáu
TUẦN 13:
07.12.15
08.12.15
Hai
09.12.15
Ba
10.12.15
Tư
C.32 Bs. Như Thủy C.32 Bs. Việt Hùng C.32 Bs. Nhàn C.32 Ts. Hương C.32 GVCNL C.32 Bs. Lyna C.32 Bs. Dương C.32 Bs. Thủy Tú
11.12.15
Năm
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: H/c mãn kinh, viêm sinh dục nữ 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Sỏi niệu, mề đay 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Suy hô hấp cấp 13g30 - 15g15 DL: Thuốc sử dụng trong hóa trị liệu (tt) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Phù phổi cấp 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Sởi, thủy đậu 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Đái tháo đường, đau thần kinh tọa
Sáu
TUẦN 14:
C.32 Bs. Dương
14.12.15
15.12.15
Hai
16.12.15
Ba
17.12.15
Tư
18.12.15
Năm
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Sốt xuất huyết, cúm 15g30 – 17g15 BH.YHCT: TBMMN và di chứng, liệt VII ngoại biên C.32 Bs. Nam 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Đau bụng cấp C.32 Bs. Nhàn C.32 Ts. Hương 13g30 - 15g15 DL: Thuốc sử dụng trong hóa trị liệu (tt) C.32 GVCNL 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp C.32 Bs. Dương 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Thủng tạng rỗng, lồng ruột – tắc ruột C.32 Bs. Nam 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Quai bị, sốt rét C.32 Bs. Trần Hoàng 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Thiếu máu cơ tim, viêm đa dây thần kinh
Sáu
TUẦN 15:
21.12.15
22.12.15
Hai
23.12.15
Ba
24.12.15
Tư
C.32 Bs. Dương C.32 Bs. Lan Hương C.32 Bs. Nhàn C.32 ThS. Thùy C.32 GVCNL C.32 Bs. Trần Hoàng C.32 Bs. Nam C.32 Bs. Thủy Tú
25.12.15
Năm
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Zona, chàm 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Viêm gan mạn, xơ gan 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Hôn mê 13g30 - 15g15 DL: Hormon và thuốc kháng hormon 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp 13g30 - 15g15 CẤP CỨU: Viêm khúc mạc, viêm ruột thừa (hết) 13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: HIV-AIDS, Viêm gan siêu vi 15g30 – 17g15 BH.YHCT: T/ hóa khớp-cột sống, loãng xương
28.12.15
Sáu
TUẦN 16: Hai
13g30 - 17g15 VSPB: Khái niệm về YHCĐ
GĐ E-YTCC N.V. Sanh ThS. Tâm
C.32
29.12.15
13g30 - 17g15
Khoa KHCB Bm. Tin học
30.12.15
Ba Lớp A: TVăn: Khái thấu Lớp B: Tin học
C.32 C.32
ThS. Thùy GVCNL
13g30 - 15g15 DL: Hormon và thuốc kháng hormon (tt) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
ThS. Tâm
31.12.15
13g30 - 17g15
Tư
04.01.16
Năm Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Khái thấu
TUẦN 17: Hai
GĐ E-YTCC N.V. Sanh ThS. Tâm
C.32
05.01.16
13g30 - 17g15
Khoa KHCB Bm. Tin học
06.01.16
Tư
C.32 C.32
Ds. Trang GVCNL
13g30 - 17g15 VSPB: Dịch tễ học và bệnh truyền nhiễm Lớp A: TVăn: Khái thấu (tt) Lớp B: Tin học 13g30 - 15g15 DL: Vitamine và khoáng chất 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Khoa KHCB Bm. Tin học
07.01.16
13g30 - 17g15
Năm
C.32
ThS. Tâm
Ba
Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Khái thấu (tt)
23- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
C.32 C.32
Bs. Việt Hùng Bs. Thủy Tú
13g30 - 15g15 BH.YHHĐ: Vảy nến, mề đay 15g30 – 17g15 BH.YHCT: Viêm khớp Gout, viêm khớp
08.01.16
Sáu
dạng thấp
TUẦN 18:
11.01.16
Hai
GĐ E-YTCC N.T. Luân ThS. Tâm
C.32
13g30 - 17g15 VSPB: Miễn dịch và tiêm chủng mở rộng 13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Phát sốt
12.01.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
Ds. Trang
13g30 - 15g15 DL: Vitamine và khoáng chất(tt),thuốc điều
13.01.16
Tư
Lớp B: Tin học
C.32
GVCNL
15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
ThS. Tâm
14.01.16
13g30 - 17g15
Năm
trị t. máu
Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Phát sốt
TUẦN 19:
GĐ E-YTCC
18.01.16
N.V. Sanh
Hai
13g30 - 17g15 VSPB: Diệt vector truyền bệnh
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Phát sốt
19.01.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
20.01.16
Tư
C.32 C.32
Ds. Hiệp GVCNL
13g30 - 15g15 DL: Thuốc dùng ngoài 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
ThS. Tâm
21.01.16
13g30 - 17g15
Năm
Lớp B: Tin học
Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Phát sốt
TUẦN 20:
GĐ E-YTCC
25.01.16
N.T. Luân
Hai
13g30 - 17g15 Xử lý chất thải
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Ẩu thổ
26.01.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
27.01.16
Tư
C.32 C.32
Ds. Hiệp GVCNL
13g30 - 15g15 DL: Dịch truyền và thuốc giải độc (hết) 15g30 – 17g15 Sinh hoạt lớp
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
ThS. Tâm
28.01.16
13g30 - 17g15
Năm
Lớp B: Tin học
C.32
22.02.16
7g30
Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Ẩu thổ
TUẦN 21: Hai
Bm. Bào chế
Thi lần 1 BÀO CHẾ
C.32
24.02.16
7g30
Bm. YHCT-CS
Tư
Thi lần 1 BÀI THUỐC CỔ PHƯƠNG
C.32
26.02.16
7g30
Sáu
Bm. D.sinh
Thi lần 1 XB-BH-DS
C.32
29.02.16
7g30
TUẦN 22: Hai
Bm. Nội - Nhi
Thi lần 1 BỆNH HỌC YHHĐ
C.32
02.03.16
7g30
Tư
Bm. Nội - Nhi
Thi lần 1 CẤP CỨU
C.32
04.03.16
7g30
Sáu
Bm. Nội - Nhi
Thi lần 1 BỆNH HỌC YHCT
TUẦN 23:
GĐ E-YTCC
07.03.16
13g30 - 17g15
Hai
N.V. Sanh
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Ẩu thổ (tt)
08.03.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
VSPB: Cung cấp nước sạch và thanh khiết nước
Lớp B: Tin học
24- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
C.32
09.03.16
13g30 - 17g15
CN. Hà
Tư
Khoa KHCB Bm. Tin học
10.03.16
13g30 - 17g15
Năm
C.32
ThS. Tâm
PL: Một số vấn đề cơ bản về Nhà nước; Một số vấn đề cơ bản về Pháp luật Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Ẩu thổ (tt)
TUẦN 24:
GĐ E-YTCC
14.03.16
Hai
N.V. Sanh
13g30 - 17g15 VSPB: Vệ sinh bệnh viện, trường học
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Tiết tả
15.03.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
16.03.16
13g30 - 17g15
CN. Hà
Tư
Khoa KHCB Bm. Tin học
13g30 - 17g15 Lớp A: Tin học
C.32
ThS. Tâm
17.03.16
Năm
Lớp B: Tin học PL: Thực hiện pháp luật, vi phạm P.luật, trách nhiệm pháp lý; Ý thức PL và pháp chế XHCN
Lớp B: TVăn: Tiết tả
TUẦN 25:
GĐ E-YTCC
21.03.16
Hai
N.V. Sanh
13g30 - 15g15 VSPB: Dinh dưỡng và giáo dục dinh dưỡng
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Tiết tả (tt)
22.03.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
23.03.16
13g30 - 17g15
CN. Hà
Tư
Khoa KHCB Bm. Tin học
13g30 - 17g15
C.32
ThS. Tâm
24.03.16
Năm
Lớp B: Tin học PL: Luật Nhà nước – Hiến pháp năm 1992; Luật Hành chính Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Tiết tả (tt)
TUẦN 26:
GĐ E-YTCC
28.03.16
Hai
Bm.TC-QLYT
13g30 - 17g15 THI VỆ SINH PHÒNG BỆNH
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Đầu thống
29.03.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
30.03.16
CN. Hà
Tư
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
ThS. Tâm
31.03.16
Năm
04.04.16
Lớp B: Tin học 13g30 - 17g15 PL: Luật Lao động; Luật Dân sự Lớp A: Tin học 13g30 - 17g15 Lớp B: TVăn: Đầu thống
TUẦN 27: Hai
GĐ E-YTCC N.V. Sanh
C.32
ThS. Tâm
05.04.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
13g30 - 17g15 QL-TCYT: Lịch sử y học 13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Đầu thống (tt) Lớp B: Tin học
C.32
06.04.16
CN. Hà
Tư
13g30 - 17g15 PL: luật Hình sự; Pháp luật về tố tụng
Khoa KHCB Bm. Tin học
07.04.16
Năm
13g30 - 17g15
C.32
ThS. Tâm
Lớp A: Tin học Lớp B: TVăn: Đầu thống (tt)
TUẦN 28:
GĐ E-YTCC
13g30 - 17g15 QL-TCYT: HT tổ chức y tế VN - Đạo đức y
11.04.16
Hai
N.V. Sanh
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Tiện bí
12.04.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
học
C.32
13.04.16
CN. Hà
Tư
13g30 - 17g15 PL: Thảo luận và KT
Khoa KHCB Bm. Tin học
13g30 - 17g15 Lớp A: Tin học
14.04.16
Năm
C.32
ThS. Tâm
Lớp B: Tin học
Lớp B: TVăn: Tiện bí
25- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
TUẦN 29:
GĐ E-YTCC
18.04.16
Hai
N.V. Sanh
13g30 - 17g15
C.32
ThS. Tâm
13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Tiện bí (tt)
19.04.16
Ba
Khoa KHCB Bm. Tin học
C.32
CN. Hà
20.04.16
13g30 - 17g15
Tư
QL-TCYT: Quản lý và quản lý y tế
Khoa KHCB Bm. Tin học
13g30 - 17g15 Lớp A: Tin học
21.04.16
Năm
C.32
ThS. Tâm
Lớp B: Tin học PL: Luật hôn nhân gia đình và bình đẳng giới Luật Bảo hiểm y tế
GĐ E-YTCC N.V. Sanh
ThS. Tâm
C.32 C.32 C.32
CN. Hà ThS. Tâm
25.04.16 26.04.16 27.04.16 28.04.16
13g30 - 17g15 QL-TCYT: Quản lý bệnh viện 13g30 - 17g15 Lớp A: TVăn: Ôn tập (đến 15g15 hết) 13g30 – 15g15 PL: Luật chăm sóc và bảo vệ sức khỏe 13g30 - 17g15 Lớp B: TVăn: Ôn tập (đến 15g15 hết)
Lớp B: TVăn: Tiện bí (tt)
TUẦN 30: Hai Ba Tư Năm TUẦN 31:
C.32 C.32
04.05.16 06.05.16
Bm. Dưỡng sinh Bm. Bào chế
13g30 – 15g15 Thi lần 2 XB-DS-BH 13g30 - 15g15 Thi lần 2 BÀO CHẾ ĐÔNG DƯỢC
GĐ E-YTCC N.T. Luân
09.05.16 10.05.16
Tư Sáu TUẦN 32: Hai Ba
11.05.16
Tư
C.32 C.32 C.32 C.32 C.32
12.05.16 13.05.16
13g30 – 17g15 QL-TCYT: Tổ chức và quản lý y tế cơ sở 13g30 – 15g15 Lớp B: THI TIN HỌC 13g30 – 15g15 Thi lần 2 CẤP CỨU BAN ĐẦU 15g30 – 16g15 Sinh hoạt lớp 13g30 – 15g15 Lớp A: THI TIN HỌC 13g30 – 15g15 Thi lần 2 BÀI THUỐC CỔ PHƯƠNG
Bm. Tin học Bm. Nội-Nhi GVCNL Bm. Tin học Bm. YHCT-CS
16.05.16
Năm Sáu TUẦN 33: Hai
GĐ E-YTCC N.T. Luân
18.15.16
Tư
C.32 C.32
Bm. Nội - Nhi GVCNL
13g30 – 17g15 QL-TCYT: Lập kế hoạch 13g30 - 15g15 Thi lần 2 BH. YHHĐ & ĐT 15g30 – 16g15 Sinh hoạt lớp
TUẦN 34:
C.32
GDTC: LT Các KT cơ bản trong bóng chuyền
CN. Quí
23.05.16
Hai
7g30 – 9g15 13g30 – 17g15 QL-TCYT: Chăm sóc sức khỏe ban đầu 7g30 – 9g15
GĐ E-YTCC N.V. Sanh Sân ĐHYD
CN. Quí
GDTC: Thực hành kỹ thuật chung và chuyên môn Học tư thế và di động trong bóng chuyền
25.05.16
Tư
13g30 - 15g15 THI DƯỢC LÝ- Sinh hoạt lớp 7g30 – 9g15
C.32 Sân ĐHYD
Bm. Bào chế CN. Quí
27.05.16
Sáu
GDTC: Thực hành ôn tư thế và di động – Kỹ thuật chuyền đối kháng
TUẦN 35:
GDTC: T.hành chuyền bóng đối kháng, di động
CN. Quí
30.05.16
Hai
Sân ĐHYD GĐ E-YTCC Bm.QL-TCYT Sân ĐHYD
7g30 – 9g15 13g30 - 17g15 QL-TCYT: Ôn tập (hết) 7g30 – 9g15
CN. Quí
GDTC: Thực hành ôn kỹ thuật chuyền bóng, đệm bóng đối kháng
01.06.16
Tư
13g30 - 15g15 THI TRUNG VĂN - Sinh hoạt lớp 7g30 – 9g15
C.32 Sân ĐHYD
Bm. Trung văn CN. Quí
03.06.16
Sáu
GDTC: Thực hành ôn kỹ thuật chuyền bóng, đệm bóng đối kháng, di động
TUẦN 36:
Sân ĐHYD
7g30 – 9g15
CN. Quí
06.06.16
GDTC: Thực hành ôn kỹ thuật chuyền bóng, đệm bóng, phát bóng thấp tay
Hai
GDTC: Thực hành kỹ thuật phát bóng cao tay
08.06.16
Tư
GĐ E-YTCC Bm.TCYT Sân ĐHYD C.32 Sân ĐHYD
13g30 - 15g15 THI QL – TCYT 7g30 – 9g15 13g30 - 15g15 THI PHÁP LUẬT - Sinh hoạt lớp 7g30 – 9g15
CN. Quí Bm.KHXHNV CN. Quí
10.06.16
Sáu
GDTC: Ôn các kỹ thuật, kỹ thuật đập bóng chính diện theo phương lấy đà
26- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
TUẦN 37:
Sân ĐHYD
7g30 – 9g15
CN. Quí
13.06.16
Hai
GDTC: Ôn các kỹ thuật – Phối hợp thi đấu, giới thiệu luật bóng chuyền 13g30 - 15g15 Thi lần 2 VỆ SINH PHÒNG BỆNH 7g30 – 9g15
GĐ E-YTCC Bm. TCYT Sân ĐHYD
CN. Quí
GDTC: Ôn các kỹ thuật – Phối hợp các kỹ thuật – Tổ chức trọng tài thi đấu
15.06.16
Tư
13g30 - 15g15 Thi lần 2 BH. YHCT & ĐT - Sinh hoạt lớp 7g30 – 9g15
C.32 Sân ĐHYD
17.06.16
GDTC: Kiểm tra đánh giá thử - Ôn các kỹ thuật
Bm. Nội - Nhi CN. Quí
Sáu TUẦN 38:
7g30 – 9g15
Sân ĐHYD
CN. Quí
20.06.16
Hai
7g30 – 9g15
Sân ĐHYD
CN. Quí
GDTC: Ôn các kỹ thuật – Thi đấu – Học làm trọng tài GDTC: Kiểm tra kết thúc kỹ thuật chuyền bóng và đệm bóng
22.06.16
Tư
GDTC: Kiểm tra kết thúc kỹ thuật phát bóng
24.06.16
Sáu
C.32 Sân ĐHYD C.32
Bm. Bào chế CN. Quí Bm.KHXHNV
13g30 - 15g15 Thi lần 2 DƯỢC LÝ - Sinh hoạt lớp 7g30 – 9g15 13g30 - 15g15 Thi lần 2 PHÁP LUẬT
GĐ E-YTCC Bm.TCYT
27.06.16 29.06.16
C.32
Bm.Trung văn
TUẦN 39: Hai Tư
13g30 - 15g15 Thi lần 2 QL – TCYT 13g30 - 15g15 Thi lần 2 TRUNG VĂN - Sinh hoạt lớp
27- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
8. LỊCH THỰC TẬP CHI TIẾT:
1 - Thực tập Kỹ năng tay nghề:
Nội dung DS – XB Châm cứu (2 tuần) Bào chế
P.Tiền lâm sàng
Khoa YHCT
Phòng
Thời gian: Khám gân cơ (1 tuần) (3 tuần) (2 tuần)
Cán bộ giảng
Khoa DS – CS3
Bv. 175
Bào chế
Khoa Nội thần kinh BV.YHCT
CBG
PGS. Phạm Huy Hùng
Bs. Lý
ThS.Bs.
Bm. Bào chế
BS.C2. Huỳnh Tấn Vũ
Minh Đạo
Lê Minh Luật
BS. Ng. Thị Anh Đào
Tổ 1 – 2 Tổ 4 Tổ 3 Tổ 5 - 6 14.09.2015-02.10.2015
Tổ 3 – 4 Tổ 6 Tổ 5 Tổ 1 – 2 05.10.2015-23.10.2015
Tổ 5 - 6 Tổ 2 Tổ 1 Tổ 3 – 4 26.10.2015-13.11.2015
Lịch thi Thứ năm, 12.11.2015: Tổ 1 – 3 Thứ sáu, 13.11.2015: Tổ 4 - 6 Thi vào ngày cuối đợt t.tập
2- Thực tập Bệnh học & điều trị (Thực tập tốt nghiệp )
+ Đợt 1: (12 tuần)
Môn
TT Bệnh học & Điều trị I
TT Bệnh học & Điều trị II
Thực tập
Thần kinh – Cơ 80 tiết
Tiêu hóa 80 tiết
Xương khớp 80 tiết
Hô hấp 80 tiết
Tim mạch 80 tiết
Thận – Nội tiết 80 tiết
Bộ môn
Bv. YHCT Bv. NDGĐ Bv. Ng.Trãi
Viện YDHDT
BV. Thống Nhất
BV. H.Vương
Bm. Nội – Nhi khoa Đông y
Địa điểm thực tập
Bs. Thủy
Bs.Tú/Nga
Bs. Hoàng
Bs.Hương Bs. Lyna
Cán bộ giảng
Bs. Thanh/Hà/ Nam/Dương
1 2 3 4 5 6 16.11.2015 – 11.12.2015
2 3 1 5 6 4 14.12.2015 – 08.01.2016
3 1 2 6 4 5 11.01.2016 – 26.02.2016
Lịch thi OSCE: BH & ĐT I: Tổ 1,2,3 : Thứ năm ngày 25.02.2016 BH & ĐT II: Tổ 4,5,6 : Thứ sáu ngày 26.02.2016
28- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
+ Đợt 2: (12 tuần)
Môn
TT Bệnh học & Điều trị I
TT Bệnh học & Điều trị II
Thực tập
Tiêu hóa 80 tiết
Xương khớp 80 tiết
Hô hấp 80 tiết
Tim mạch 80 tiết
Thần kinh – Cơ 80 tiết
Thận – Nội tiết 80 tiết
Bộ môn
Bv. YHCT Bv. YHCT Bv. NDGĐ Bv. Ng.Trãi
BV. H.Vương
BV. Thống Nhất
Bm. Nội – Nhi khoa Đông y
Địa điểm thực tập
Bs. Dương Bs. Hà/Nam Bs.Tú/Nga
Bs. Hoàng
Bs. Thủy
Bs. Lyna
Cán bộ giảng
4 5 6 1 2 3 29.02.2016 – 25.03.2016
5 6 4 2 3 1 28.03.2016 – 22.04.2016
6 4 5 3 1 2 25.04.2016 – 20.05.2016
Lịch thi OSCE: BH & ĐT I: Tổ 4,5,6 : Thứ năm ngày 19.05.2016 BH & ĐT II: Tổ 1,2,3 : Thứ sáu ngày 20.05.2016
3. Thực tập Cộng đồng:
* Thời gian: 2 tuần (cả ngày): Từ 27.06.2016 – 08.07.2016
* Cơ sở thực tập: Trung tâm y tế dự phòng Q.4 – Tp.HCM.
* Phụ trách: Bm. YHCT-CS
4. Thực tập Tin học:
* Thời gian: Từ 03.03.2015 – 16.04.2015
Lớp A: Các buổi chiều thứ năm
Lớp B: Các buổi chiều thứ ba
* Cơ sở thực tập: Phòng máy Khoa Khoa Học Cơ Bản – ĐHYD Tp.HCM
Bm. Tin học * Phụ trách:
29- Chương trình Y sỹ năm thứ hai (2014-2016)4
9. LỊCH ÔN THI TỐT NGHIỆP
Từ 12.09.2016 – 30.09.2016:
13g30-17g15
BS. Lan Hương
Tuần 1: ÔN THI TỐT NGHIỆP BỆNH HỌC & ĐIỀU TRỊ
13g30-17g15
BS. Lan Hương
Hai 12.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Trần Hoàng
Ba 13.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Trần Hoàng
Tư 14.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Thúy Hà
Năm 15.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Thúy Hà
16.09.16 Bệnh học và điều trị Sáu Tuần 2: ÔN THI TỐT NGHIỆP BỆNH HỌC & ĐIỀU TRỊ
13g30-17g15
BS. Thái Dương
Hai 19.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Thái Dương
Ba 20.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS.Thủy Tú
Tư 21.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Trung Nam
Năm 22.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Trung Nam
23.09.16 Bệnh học và điều trị Sáu Tuần 3: ÔN THI TỐT NGHIỆP BỆNH HỌC & ĐIỀU TRỊ
13g30-17g15
BS. Bảo/Hiền
Hai 26.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS. Lyna
Ba 27.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS.Lyna
Tư 28.09.16 Bệnh học và điều trị
13g30-17g15
BS.Việt Hùng
Năm 29.09.16 Bệnh học và điều trị
Bệnh học và điều trị
Sáu 30.09.16 Tháng 10 - 12/ 2016 THI TỐT NGHIỆP
Lần 1: Từ ngày 03.10.2016 đến ngày 14.10.2016
Lần 2: Từ ngày 01.12.2016 đến ngày 09.12.2016
Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng 8 năm 2015
TRƯỞNG KHOA
PGS.TS. Nguyễn Phương Dung

