BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO B VĂN HOÁ , TH THAO VÀ DU LCH
VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO
TRẦN DŨNG
NÂNG CAO THỂ CHẤT CHO HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
CÁC TỈNH TRUNG DU BẮC BỘ BẰNG NGOẠI KHOÁ MÔN
CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC
Nội, 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO B VĂN HOÁ , TH THAO VÀ DU LCH
VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO
TRẦN DŨNG
NÂNG CAO THỂ CHẤT CHO HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
CÁC TỈNH TRUNG DU BẮC BỘ BẰNG NGOẠI KHOÁ MÔN
CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Tên ngành: Giáo dục học
ngành: 9140101
LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC
Cán bộ hƣớng dẫn khoa học:
1. TS. Nguyễn Thế Truyền
2. TS. Nguyễn Đƣơng Bắc
Nội, 2020
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây công trình nghiên
cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày
trong luận án trung thực chưa từng được ai
công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận án
Trn Dũng
DANH MC CÁC KÝ HIU, CH VIT TT
BGD-ĐT: Bộ Giáo dục & Đào tạo
BMI: Chỉ số khối cơ thể
CSVC Cơ sở vật chất
CLB: Câu lạc bộ
GD: Giáo dục
GDTC: Giáo dc th cht
GS: Giáo sư
mi: Tần suất lặp lại
NĐC: Nhóm đối chng
NK Ngoi khóa
NTN: Nhóm thc nghim
NQ: Nghị quyết
PGS: Phó Giáo sư
STN: Sau thc nghim
TDBB: Trung du Bc b
TDTT: Th dc th thao
THCS: Trung học cơ sở
TTN: Trước thc nghim
TS: Tiến sĩ
TW: Trung ương
VCT: VCT
VĐV: Vận động viên
XFC: Xuất phát cao
XHCN: Xã hội chủ nga
XHH: Xã hội hóa
DANH MỤC CÁC ĐƠN V ĐO LƢỜNG
bit/s: bít/giây
cm: centimet
kg: kilogam lực
kg: kilogam (trọng lượng)
kg/m2: kilogam/ mét bình phương
l: lít
m: mét
mi: tần suất lặp lại
ms: miligiây