Tên bài: NĂNG LƯỢNG
A. MỤC TIÊU
Kiến thức
Học xong chương Năng lượng sinh viên có khả năng:
+ Nêu được các khái niệm công- công suất, năng lượng,
động năng, thế năng.
+ Thiết lập được công thức tính công- công suất, năng
lượng, động năng, thế năng.
Kỹ năng
+ Giải được bài tập về công- công suất, năng lượng, động
năng, thế năng.
B. PHƯƠNG TIỆN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
a. Giáo án, giáo trình, bài ging
b. Phấn, bảng, máy chiếu
C. TIẾN TRÌNH LÊN LP
1. n định lớp: (thời gian: 1 phút) Lớp: CĐ CTTBCK
7 Số người vắng: - Có lý do: Tên:
- Không lý do: Tên:
Tên:
2. Kiểm tra bài cũ: Tên: Điểm:
II. Giảng bài mới:
NỘI DUNG GIẢNG DẠY THI
GIAN
(phút)
PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
Giáo
viên Học
sinh
NỘI DUNG GIẢNG DẠY THI
GIAN
(phút)
PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
Giáo
viên Học
sinh
I. 1. Công và công su
ất:
1.1. Công
1.2. Công suất
1.3. Công và công sut
trong chuyn động quay
40
Thuyết
trình,
phân tích
Thuyết
trình,
phân
tích, din
giải,
pháp vấn
Nghe,
viết
Nghe,
viết và
trả lời
II
2. Năng
ợng:
2.1. Khái niệm năng lượng
2.2. Định luật bo toàn và
chuyển hoá năng lượng
40
Thuyết
trình,
phân tích
Thuyết
trình,
phân
tích, din
giải,
pháp vấn
Nghe,
viết
Nghe,
viết và
trả lời
NỘI DUNG GIẢNG DẠY THI
GIAN
(phút)
PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
Giáo
viên Học
sinh
II
I 3. Đ
ộng năng:
3.1. Định lý về động năng
3.2. Động năng trong
trường hp vật rắn quay
45
Thuyết
trình,
phân tích
Thuyết
trình,
phân
tích, din
giải,
pháp vấn
Nghe,
viết
Nghe,
viết và
trả lời
I
V
4. Th
ế năng:
4.1. Định nghĩa
4.2. Tính chất
45
Thuyết
trình,
phân tích
Thuyết
trình,
phân
tích, din
giải,
pháp vấn
Nghe,
viết
Nghe,
viết và
trả lời
NỘI DUNG GIẢNG DẠY THI
GIAN
(phút)
PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
Giáo
viên Học
sinh
V
Bài tập: (45 phút)
1.Tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a có đặt ba chất
điểm ln lượt là m1, m2, m3. Xác định khối tâm của ba chất
điểm đó. Áp dng cho trường hợp m1 = 1kg, m2 = 2kg, m3 =
3kg.
2.Hai người trượt băng khối lượng lần lượt là 70kg
50kg đứng trên n băng cm hai đu của một cái sào dài 10m,
khối lượng không đáng kể. Hai người bắt đầu kéo sào cho
đến khi họ chạm nhau. Hỏi nời khối lượng 70 kg dịch
chuyển được mt đoạn bằng bao nhiêu?
3.Hai chất điểm M1 M2 ban đầu đng yên cách nhau
2m, khi ng của chúng lần lượt là 0,1 kg 0,2 kg. Chúng
t nhau với một lực không đổi bằng 0,025N. Không ngoại
lực nào tác dụng lên hệ.
a.Khi tâm của hệ chuyển động như thế nào?
b.Điểm va chạm của hai chất điểm cách vị trí ban đầu của
M1 là bao nhiêu?
4.Một ống hình tr đặc đồng tính, n xuống theo mặt
phng nghiêng. (momen quán tính của ống trụ đặc là MR2/2,
M là khối lượng, R là bán kính)
a.Góc nghiêng phải là bao nhiêu nếu gia tốc dài của tâm
hình tr là 2,5m/s2?
b.Vi góc ấy thì gia tốc dài của một vật trượt xuống không
ma sát theo mặt phẳng nghiêng đó là bao nhiêu?
NỘI DUNG GIẢNG DẠY THI
GIAN
(phút)
PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
Giáo
viên Học
sinh
V
I Kiểm tra phần1:
Câu 1.Một người đứng trên đỉnh tháp cao H phải ném một
hòn đá với vận tốc tối thiểu bằng bao nhiêu để hòn đá rơi cách
chân tháp một khoảng L cho trước. Tính góc ném tương ứng
với vận tốc tối thiểu ấy?
Câu 2.Một thang máy và tải của nó khối lượng toàn
phn 1600kg. Tìm sức căng của dây cáp treo nó khi đi
xuống với vận tốc 12 m/s thì hãm với gia tốc không đổi và
dừng lại sau đoạn đường 42m.
Câu 3. Hai chất điểm M1 M2 ban đầu đứng yên cách
nhau 2m, khi lượng của chúng lần lượt là 0,1 kg 0,2 kg.
Chúng hút nhau vi mt lực không đổi bằng 0,025N. Không có
ngoại lực nào tác dụng lên hệ.
a.Khi tâm của hệ chuyển động như thế nào?
b.Điểm va chạm của hai chất điểm cách vtrí ban đầu của
M1 là bao nhiêu?
D. TỔNG KẾT BÀI: (2 phút)
Phương pháp: Thuyết trình có minh ho
Nội dung: Nhấn mạnh các vấn đề cần ghi nhtrong bài.
Xác định các tính chất đc trưng
Khảo t từng thành phần sau đó phối hợp để có lời giải đầy đủ