
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ NGHI SƠN THANH HÓA
KHOA ĐIỆN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
NGÀNH: Điện công nghiệp – Hệ trung cấp
MÔN HỌC : Mạch Điện
Câu 1: Mạch điện là:
A. Tập hợp tất cả các thiết bị điện được nối với nhau
B. Tập hợp tất cả các thiết bị điện được nối với nhau tạo thành những vòng kín
C. Tập hợp tất cả các thiết bị điện được nối với nhau tạo thành những vòng kín mà
trong đó dòng điện có thể chạy qua.
D. Tập hợp tất cả các thiết bị điện được nối với nhau mà trong đó có dòng điện.
Câu 2: Khi một dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt vuông góc với đường sức
của từ trường đều B, dây dẫn sẽ chịu tác dụng của lực điện từ, lực điện từ tính
bằng công thức:
A. F =B. I. l
B. F =B. I. t
C. F =B. I. L
D. F =B. I. H
Câu 3: Quy tắc bàn tay trái được phát biểu như sau:
A. Đặt bàn tay sao cho chiều đường sức từ trường xuyên vào lòng bàn tay trái, chiều dòng
điện trùng với chiều 4 ngón tay, thì chiều ngón tay cái xòe ra là chiều lực điện từ.
B. Đặt bàn tay sao cho chiều dòng điện xuyên vào lòng bàn tay trái, đường sức từ
trường trùng với chiều 4 ngón tay, thì chiều ngón tay cái xòe ra là chiều lực điện từ.
C. Đặt bàn tay sao cho chiều đường sức từ trường xuyên vào lòng bàn tay trái, chiều
của lực từ trùng với chiều 4 ngón tay, thì chiều ngón tay cái xòe ra là điện từ.
D. Đặt bàn tay sao cho chiều đường sức từ trường trùng với chiều ngón tay cái xòe ra, chiều
dòng điện xuyên vào lòng bàn tay, thì chiều 4 ngón tay xòe ra là chiều của lực điện từ.
Câu 4: Cường độ dòng điện là:
A. Số lượng các điện tử trong một đơn vị thời gian. Ký hiệu là I.
B. Số lượng các điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một khoảng thời gian. Ký
hiệu là I.
C. Số lượng các điện tử đi qua chiều dài của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. Ký
hiệu là I.
D. Số lượng các điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. Ký
hiệu là I.
Câu 5: Giá trị điện áp giữa AB như sau:
A. 10V
B. -10V
C. 6V
D. -6V
1
8V
2V
+
-
+
-
A
B

Câu 6: Công thức tính giá trị điện trở R12 biến đổi từ hình sao thành hình tam
giác:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Công thức tính giá trị điện trở R1 biến đổi từ tam giác thành hình sao
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Định luật Kirrchooff 1 được phát biểu như sau:
A. Tổng các dòng điện tại một nút bằng không
B. Tổng đại số các dòng điện tại một nút bằng không
C. Tổng đại số các dòng điện trong một mạch điện bằng không
D. Tổng các dòng điện theo cùng chiều đã chọn bằng không.
Câu 9: Định luật Kirrchooff 2 được phát biểu như sau:
A. Đi theo một mạch vòng, tổng đại số những sức điện động bằng tổng đại số các
dòng điện chạy trên các điện trở có trong mạch vòng đó.
B. Đi theo một mạch vòng khép kín, tổng đại số những sức điện động bằng tổng các
điện áp trên các điện trở có trong mạch vòng đó.
C. Đi theo một mạch vòng khép kín, theo một chu kỳ tùy ý chọn, tổng đại số những
sức điện động bằng tổng các điện áp trên các điện trở có trong mạch vòng đó.
D. Đi theo một mạch vòng khép kín theo chu kỳ tùy ý chọn, tổng đại số những sức
điện động bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các điện trở của mạch vòng
2
1
R1
R2
R3
2
3
1
2
3
R12
R31
R23
1 1
R1
R2
R3
2
3
2
3
R12
R31
R23

Câu 10: Tính dòng điện I3 trong mạch điện . Cho biết I2=10A, I1=4A, R1=1
,
R2=2
, R3=5
.
A. I3= 14 A
B. I3= -6 A
C. I3= 6 A
D. I3= 10 A
Câu 11: Tính các sức điện động E1, E3 trong mạch điện. Cho biết I2=10A, I1=4A,
R1=1
, R2=2
, R3=5
.
A. E1= 24V, E3= 50V
B. E1= 24V, E3= 10V
C. E1= 16V, E3= 50V
D. E1= 24V, E3= -10V
Câu 12: Phát biểu định luật lực điện từ:
A. Khi thanh dẫn mang dòng điện nằm trong từ trường, thanh dẫn sẽ chịu tác dụng
của lực điện từ
B. Khi thanh dẫn mang dòng điện nằm trong từ trường, thanh dẫn sẽ chịu tác dụng
của từ trường
C. Khi thanh dẫn mang dòng điện nằm trong từ trường, thanh dẫn sẽ chịu tác dụng
của từ thông
D. Khi thanh dẫn mang dòng điện nằm trong từ trường, thanh dẫn sẽ chịu tác dụng
của cường độ dòng điện
Câu 13: Có bao nhiêu bước trong phương pháp giải bài toán bằng phương pháp
dòng điện nhánh.
A.3 Bước
B.4 Bước
C.5 Bước
D.6 bước
3
R1R3
R2
I1
I2
I3
E1E3
A
B
R1R3
R2
I1
I2
I3
E1E3
A
B

Câu 14: Cho biết E1=10V, E3=5V, R1=47
, R2=22
, R3=82
.Tính I1
A. I1= 13,9mA
B. I1= 1,39mA
C. I1= 139mA
D. I1= 1,39A
Câu 15: Định luật cảm ứng điện từ được phát biểu như sau:
A. Khi từ thông xuyên qua vòng dây, trong vòng dây sẽ cảm ứng ra từ trường, từ trường ấy có
chiều sao cho dòng điện nó sinh ra có xu hướng chống lại sự biến thiên của từ thông.
B. Khi từ thông xuyên qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây sẽ cảm ứng ra sức điện
động, sức điện động ấy có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có xu hướng chống
lại sự biến thiên của sức điện động ấy.
C. Khi từ thông xuyên qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây sẽ cảm ứng ra sức điện
động, sức điện động ấy có chiều sao cho dòng điện nó sinh ra có xu hướng chống lại
sự biến thiên của từ thông.
D. Khi từ thông xuyên qua vòng dây, trong vòng dây sẽ cảm ứng ra sức điện động, sức
điện động ấy có chiều sao cho dòng điện nó sinh ra có xu hướng chống lại sự biến
thiên của từ thông.
Câu 16: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức và biểu thức trị số
điện áp tức thời là , góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện tính
theo biểu thức:
A.
B.
C.
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 17: Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức doøng ñieän
chaïy qua ñieän trôû R thì biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở được viết :
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Từ thông là :
A. Thông lượng vectơ từ trường xuyên qua bề mặt S
B. Thông lượng vectơ từ cảm xuyên qua bề mặt S
C. Thông lượng lực từ cảm xuyên qua bề mặt S
D. Cả a, b, c đều sai
4
R1R3
R2
I1
I2
I3
E1E3
A
B

Câu 19: Khi ta dặt điện áp xoay chiều lên tụ điện thuần điện dung C, điện áp trên tụ
điện là
tUu
CC
sin2
, thì dòng điện chạy qua tụ điện cú biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Trong một nhánh thuần điện cảm L thì:
A. Dòng điện vượt trước điện áp một góc
B. Dòng điện và điện áp cùng phA.
C. Điện áp vượt trước dòng điện một góc
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 21: Trị số tức thời của dòng điện chạy qua tụ điện có điện dung C= 2.10-3 F là
Ati )
4
314sin(2100
. Trị số hiệu dụng của điện áp đặt lên tụ điện là:
A.UC =159V
B.UC =15,9V
C.UC =1,59V
D.UC =0,159V
Câu 22: Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần trở có :
A.Cùng tần số và cùng pha
B.Cùng tần số và khác pha nhau
C.Khác tần số và cùng pha
D.Khác tần số và khác pha nhau
Câu 23: Tổng trở trong nhánh có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp được tính theo
công thức sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Trong nhánh có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp.
A. Khi XL > XC nhánh có tính cảm,
< 0, điện áp vượt trước dòng điện.
B. Khi XL > XC nhánh có tính cảm,
> 0, dòng điện vượt trước điện áp.
C. Khi XL > XC nhánh có tính cảm,
< 0, dòng điện vượt trước điện áp.
D. Khi XL > XC nhánh có tính cảm,
>0, điện áp vượt trước dòng điện.
5

