
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố06/2021/NĐ-CP Hà N iộ, ngày 26 tháng 01 năm 2021
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH CHI TI T M T S N I DUNG V QU N LÝ CH T L NG, THI CÔNG XÂYỊ Ế Ộ Ố Ộ Ề Ả Ấ ƯỢ
D NG VÀ B O TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY D NGỰ Ả Ự
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ứ ậ ự ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Xây d ng ngày 28 tháng 6 năm 2020;ự
Căn c Lu t An toàn, v sinh lao đng ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ệ ộ
Căn c Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;ứ ậ ấ ượ ả ẩ
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 lu t có liên quan đn quy ho ch ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ
tháng 11 năm 2018;
Căn c Lu t Đu t ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ngày 18 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư ươ ứ ố ư
Căn c Lu t Đu th u ngày 26 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ ầ
Theo đ ngh c a B tr ng B Xây d ng;ề ị ủ ộ ưở ộ ự
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t l ng, thi công ủ ị ị ị ế ộ ố ộ ề ả ấ ượ
xây d ng và b o trì công trình xây d ng.ự ả ự
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ngh đnh này quy đnh chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng, ị ị ị ế ộ ố ộ ề ả ấ ượ ự
thi công xây d ng công trình và b o trì công trình xây d ng.ự ả ự
2. Ngh đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân trong n c, t ch c, cá nhân n c ị ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ướ ổ ứ ướ
ngoài có liên quan đn qu n lý ch t l ng công trình xây d ng, thi công xây d ng công trình và ế ả ấ ượ ự ự
b o trì công trình xây d ng.ả ự

Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng là ho t đng qu n lý c a các ch th tham gia các ả ấ ượ ự ạ ộ ả ủ ủ ể
ho t đng xây d ng theo quy đnh c a Ngh đnh này và pháp lu t khác có liên quan trong quá ạ ộ ự ị ủ ị ị ậ
trình chu n b , th c hi n đu t xây d ng công trình và khai thác, s d ng công trình nh m đm ẩ ị ự ệ ầ ư ự ử ụ ằ ả
b o ch t l ng và an toàn c a công trình.ả ấ ượ ủ
2. Qu n lý thi công xây d ng công trình là ho t đng qu n lý c a các ch th tham gia các ho t ả ự ạ ộ ả ủ ủ ể ạ
đng xây d ng theo quy đnh c a Ngh đnh này và pháp lu t khác có liên quan đ vi c thi công ộ ự ị ủ ị ị ậ ể ệ
xây d ng công trình đm b o an toàn, ch t l ng, ti n đ, hi u qu , đáp ng yêu c u c a thi t ự ả ả ấ ượ ế ộ ệ ả ứ ầ ủ ế
k và m c tiêu đ ra.ế ụ ề
3. Ch d n k thu t là t p h p các yêu c u k thu t d a trên các quy chu n k thu t, tiêu chu n ỉ ẫ ỹ ậ ậ ợ ầ ỹ ậ ự ẩ ỹ ậ ẩ
đc áp d ng cho công trình, thi t k xây d ng công trình đ h ng d n, quy đnh v v t li u, ượ ụ ế ế ự ể ướ ẫ ị ề ậ ệ
s n ph m, thi t b s d ng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi m thu công ả ẩ ế ị ử ụ ệ
trình xây d ng.ự
4. B n v hoàn công là b n v công trình xây d ng hoàn thành, trong đó th hi n v trí, kích ả ẽ ả ẽ ự ể ệ ị
th c, v t li u và thi t b đc s d ng th c t .ướ ậ ệ ế ị ượ ử ụ ự ế
5. H s hoàn thành công trình là t p h p các h s , tài li u có liên quan t i quá trình đu t xây ồ ơ ậ ợ ồ ơ ệ ớ ầ ư
d ng công trình c n đc l u l i khi đa công trình vào s d ng.ự ầ ượ ư ạ ư ử ụ
6. Thí nghi m chuyên ngành xây d ng là ho t đng đo l ng nh m xác đnh đc tính c a đt ệ ự ạ ộ ườ ằ ị ặ ủ ấ
xây d ng, v t li u xây d ng, môi tr ng xây d ng, s n ph m xây d ng, b ph n công trình ự ậ ệ ự ườ ự ả ẩ ự ộ ậ
ho c công trình xây d ng theo quy trình nh t đnh.ặ ự ấ ị
7. Quan tr c công trình là ho t đng theo dõi, đo đc, ghi nh n s bi n đi v hình h c, bi n ắ ạ ộ ạ ậ ự ế ổ ề ọ ế
d ng, chuy n d ch và các thông s k thu t khác c a công trình và môi tr ng xung quanh theo ạ ể ị ố ỹ ậ ủ ườ
th i gian.ờ
8. Tr c đc công trình là ho t đng đo đc đ xác đnh v trí, hình d ng, kích th c c a đa hình,ắ ạ ạ ộ ạ ể ị ị ạ ướ ủ ị
công trình xây d ng ph c v thi công xây d ng, qu n lý ch t l ng, b o hành, b o trì, v n hành,ự ụ ụ ự ả ấ ượ ả ả ậ
khai thác và gi i quy t s c công trình xây d ng.ả ế ự ố ự
9. Ki m đnh xây d ng là ho t đng ki m tra, đánh giá ch t l ng ho c nguyên nhân h h ng, ể ị ự ạ ộ ể ấ ượ ặ ư ỏ
giá tr , th i h n s d ng và các thông s k thu t khác c a s n ph m xây d ng, b ph n công ị ờ ạ ử ụ ố ỹ ậ ủ ả ẩ ự ộ ậ
trình ho c công trình xây d ng thông qua quan tr c, thí nghi m k t h p v i vi c tính toán, phân ặ ự ắ ệ ế ợ ớ ệ
tích.
10. Giám đnh xây d ng là ho t đng ki m đnh xây d ng và đánh giá s tuân th các quy đnh ị ự ạ ộ ể ị ự ự ủ ị
c a pháp lu t v đu t xây d ng, đc t ch c th c hi n b i c quan qu n lý nhà n c có ủ ậ ề ầ ư ự ượ ổ ứ ự ệ ở ơ ả ướ
th m quy n theo quy đnh t i Ngh đnh này.ẩ ề ị ạ ị ị
11. Đánh giá h p quy trong ho t đng xây d ng là đánh giá m c đ phù h p c a v t li u xây ợ ạ ộ ự ứ ộ ợ ủ ậ ệ
d ng và s n ph m xây d ng so v i yêu c u c a quy chu n k thu t có liên quan đc áp d ng.ự ả ẩ ự ớ ầ ủ ẩ ỹ ậ ượ ụ
12. Đánh giá h p chu n trong ho t đng xây d ng là đánh giá m c đ phù h p c a s n ph m, ợ ẩ ạ ộ ự ứ ộ ợ ủ ả ẩ
hàng hóa, d ch v , quá trình, môi tr ng v i tiêu chu n t ng ng.ị ụ ườ ớ ẩ ươ ứ

13. B o trì công trình xây d ng là t p h p các công vi c nh m b o đm và duy trì s làm vi c ả ự ậ ợ ệ ằ ả ả ự ệ
bình th ng, an toàn c a công trình theo quy đnh c a thi t k trong quá trình khai thác s d ng. ườ ủ ị ủ ế ế ử ụ
N i dung b o trì công trình xây d ng có th bao g m m t, m t s ho c toàn b các công vi c ộ ả ự ể ồ ộ ộ ố ặ ộ ệ
sau: ki m tra, quan tr c, ki m đnh ch t l ng, b o d ng và s a ch a công trình; b sung, thay ể ắ ể ị ấ ượ ả ưỡ ử ữ ổ
th h ng m c, thi t b công trình đ vi c khai thác s d ng công trình đm b o an toàn nh ng ế ạ ụ ế ị ể ệ ử ụ ả ả ư
không bao g m các ho t đng làm thay đi công năng, quy mô công trình.ồ ạ ộ ổ
14. Quy trình b o trì công trình xây d ng là tài li u quy đnh v trình t , n i dung và ch d n th cả ự ệ ị ề ự ộ ỉ ẫ ự
hi n các công vi c b o trì công trình xây d ng.ệ ệ ả ự
15. Th i h n s d ng theo thi t k c a công trình (tu i th thi t k ) là kho ng th i gian công ờ ạ ử ụ ế ế ủ ổ ọ ế ế ả ờ
trình đc d ki n s d ng, đm b o yêu c u v an toàn và công năng s d ng. Th i h n s ượ ự ế ử ụ ả ả ầ ề ử ụ ờ ạ ử
d ng theo thi t k c a công trình đc quy đnh trong quy chu n k thu t, tiêu chu n áp d ng ụ ế ế ủ ượ ị ẩ ỹ ậ ẩ ụ
có liên quan, nhi m v thi t k xây d ng công trình.ệ ụ ế ế ự
16. Th i h n s d ng th c t c a công trình (tu i th th c t ) là kho ng th i gian công trình ờ ạ ử ụ ự ế ủ ổ ọ ự ế ả ờ
đc s d ng th c t , đm b o các yêu c u v an toàn và công năng s d ng.ượ ử ụ ự ế ả ả ầ ề ử ụ
17. B o hành công trình xây d ng là s cam k t c a nhà th u v trách nhi m kh c ph c, s a ả ự ự ế ủ ầ ề ệ ắ ụ ử
ch a trong m t th i gian nh t đnh các h h ng, khi m khuy t có th x y ra trong quá trình khai ữ ộ ờ ấ ị ư ỏ ế ế ể ả
thác, s d ng công trình xây d ng.ử ụ ự
18. Ch s h u công trình là cá nhân, t ch c có quy n s h u công trình theo quy đnh c a phápủ ở ữ ổ ứ ề ở ữ ị ủ
lu t.ậ
19. Ng i qu n lý, s d ng công trình là ch s h u trong tr ng h p ch s h u tr c ti p ườ ả ử ụ ủ ở ữ ườ ợ ủ ở ữ ự ế
qu n lý, s d ng công trình ho c là ng i đc ch s h u công trình y quy n qu n lý, s ả ử ụ ặ ườ ượ ủ ở ữ ủ ề ả ử
d ng công trình trong tr ng h p ch s h u không tr c ti p qu n lý, s d ng công trình ho c ụ ườ ợ ủ ở ữ ự ế ả ử ụ ặ
là ng i qu n lý, s d ng công trình theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.ườ ả ử ụ ị ủ ậ
20. An toàn trong thi công xây d ng công trình là gi i pháp phòng, ch ng tác đng c a các y u tự ả ố ộ ủ ế ố
nguy hi m, y u t có h i nh m đm b o không gây th ng t t, t vong, không làm suy gi m ể ế ố ạ ằ ả ả ươ ậ ử ả
s c kh e đi v i con ng i, ngăn ng a s c gây m t an toàn lao đng trong quá trình thi công ứ ỏ ố ớ ườ ừ ự ố ấ ộ
xây d ng công trình.ự
21. Qu n lý an toàn trong thi công xây d ng là ho t đng qu n lý c a các ch th tham gia xây ả ự ạ ộ ả ủ ủ ể
d ng công trình theo quy đnh c a Ngh đnh này và pháp lu t khác có liên quan nh m đm b o ự ị ủ ị ị ậ ằ ả ả
an toàn trong thi công xây d ng công trình.ự
22. Đánh giá đnh k v an toàn c a công trình xây d ng (sau đây g i là đánh giá an toàn công ị ỳ ề ủ ự ọ
trình) là ho t đng xem xét, đánh giá đnh k kh năng ch u l c và các đi u ki n đ công trình ạ ộ ị ỳ ả ị ự ề ệ ể
đc khai thác, s d ng an toàn.ượ ử ụ
Đi u 3. Phân lo i và phân c p công trình xây d ngề ạ ấ ự
1. Căn c tính ch t k t c u và công năng s d ng, công trình xây d ng đc phân lo i nh sau:ứ ấ ế ấ ử ụ ự ượ ạ ư
a) Theo tính ch t k t c u, công trình đc phân thành các lo i g m: nhà k t c u d ng nhà; c u, ấ ế ấ ượ ạ ồ ế ấ ạ ầ
đng, h m, c ng; tr , tháp, b ch a, silô, t ng ch n, đê, đp, kè; k t c u d ng đng ng; ườ ầ ả ụ ể ứ ườ ắ ậ ế ấ ạ ườ ố
các k t c u khác;ế ấ

b) Theo công năng s d ng, công trình đc phân thành các lo i g m: công trình s d ng cho ử ụ ượ ạ ồ ử ụ
m c đích dân d ng; công trình s d ng cho m c đích s n xu t công nghi p; công trình cung c p ụ ụ ử ụ ụ ả ấ ệ ấ
các c s , ti n ích h t ng k thu t; công trình ph c v giao thông v n t i; công trình ph c v ơ ở ệ ạ ầ ỹ ậ ụ ụ ậ ả ụ ụ
s n xu t nông nghi p và phát tri n nông thôn; công trình s d ng cho m c đích qu c phòng, an ả ấ ệ ể ử ụ ụ ố
ninh và đc quy đnh chi ti t t i Ph l c I Ngh đnh này.ượ ị ế ạ ụ ụ ị ị
Công năng s d ng c a công trình có th đc t o ra b i m t công trình đc l p, m t t h p cácử ụ ủ ể ượ ạ ở ộ ộ ậ ộ ổ ợ
công trình ho c m t dây chuy n công ngh g m nhi u h ng m c công trình có m i quan h ặ ộ ề ệ ồ ề ạ ụ ố ệ
t ng h v i nhau t o nên công năng chung. D án đu t xây d ng có th có m t, m t s công ươ ỗ ớ ạ ự ầ ư ự ể ộ ộ ố
trình đc l p ho c t h p công trình chính ho c dây chuy n công ngh chính. Công trình n m ộ ậ ặ ổ ợ ặ ề ệ ằ
trong m t t h p công trình ho c m t dây chuy n công ngh là h ng m c công trình trong t ộ ổ ợ ặ ộ ề ệ ạ ụ ổ
h p công trình ho c dây chuy n công ngh .ợ ặ ề ệ
2. C p công trình xây d ng đc xác đnh cho t ng lo i công trình theo quy đnh t i đi m a ấ ự ượ ị ừ ạ ị ạ ể
kho n 2 Đi u 5 Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (sau đây g i là Lu t s ả ề ậ ự ọ ậ ố
50/2014/QH13) đc s a đi, b sung t i kho n 3 Đi u 1 Lu t s a đi, b sung m t s đi u ượ ử ổ ổ ạ ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Xây d ng ngày 17 tháng 6 năm 2020 (sau đây g i là Lu t s 62/2020/QH14) đc s ủ ậ ự ọ ậ ố ượ ử
d ng trong qu n lý các ho t đng đu t xây d ng theo quy đnh v c p công trình xây d ng do ụ ả ạ ộ ầ ư ự ị ề ấ ự
B tr ng B Xây d ng ban hành.ộ ưở ộ ự
3. B tr ng B Qu c phòng, B tr ng B Công an quy đnh v vi c s d ng c p công trình ộ ưở ộ ố ộ ưở ộ ị ề ệ ử ụ ấ
quy đnh t i kho n 2 Đi u này trong qu n lý các ho t đng đu t xây d ng công trình s d ng ị ạ ả ề ả ạ ộ ầ ư ự ử ụ
cho m c đích qu c phòng, an ninh.ụ ố
Đi u 4. Thí nghi m chuyên ngành xây d ng, quan tr c, tr c đc công trìnhề ệ ự ắ ắ ạ
1. Thí nghi m chuyên ngành xây d ng, quan tr c, tr c đc công trình là các ho t đng đo l ng ệ ự ắ ắ ạ ạ ộ ườ
đc th c hi n trong quá trình thi công xây d ng đ xác đnh thông s k thu t và v trí c a v t ượ ự ệ ự ể ị ố ỹ ậ ị ủ ậ
li u, c u ki n, b ph n công trình, ph c v thi công và nghi m thu công trình xây d ng.ệ ấ ệ ộ ậ ụ ụ ệ ự
2. Thí nghi m chuyên ngành xây d ng ph i đc th c hi n b i các t ch c, cá nhân có năng l c ệ ự ả ượ ự ệ ở ổ ứ ự
theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Các t ch c, cá nhân th c hi n công tác thí nghi m chuyên ngành xây d ng, quan tr c, tr c ổ ứ ự ệ ệ ự ắ ắ
đc công trình có trách nhi m cung c p s li u m t cách trung th c, khách quan và ch u trách ạ ệ ấ ố ệ ộ ự ị
nhi m v tính chính xác đi v i các s li u mà mình cung c p.ệ ề ố ớ ố ệ ấ
4. Nhà th u thi công xây d ng có trách nhi m t ch c th c hi n các ho t đng thí nghi m ầ ự ệ ổ ứ ự ệ ạ ộ ệ
chuyên ngành xây d ng, quan tr c, tr c đc công trình trong quá trình thi công xây d ng công ự ắ ắ ạ ự
trình theo quy đnh c a h p đng xây d ng và các quy chu n k thu t, tiêu chu n có liên quan.ị ủ ợ ồ ự ẩ ỹ ậ ẩ
Đi u 5. Thí nghi m đi ch ng, ki m đnh xây d ng, th nghi m kh năng ch u l c c a ề ệ ố ứ ể ị ự ử ệ ả ị ự ủ
k t c u công trìnhế ấ
1. Thí nghi m đi ch ng trong quá trình thi công xây d ng đc th c hi n trong các tr ng h p ệ ố ứ ự ượ ự ệ ườ ợ
sau:
a) Đc quy đnh trong ch d n k thu t, h p đng xây d ng;ượ ị ỉ ẫ ỹ ậ ợ ồ ự

b) Khi v t li u, s n ph m xây d ng, thi t b l p đt vào công trình ho c công trình đc thi ậ ệ ả ẩ ự ế ị ắ ặ ặ ượ
công xây d ng có d u hi u không đm b o ch t l ng theo yêu c u c a h s thi t k ;ự ấ ệ ả ả ấ ượ ầ ủ ồ ơ ế ế
c) Theo yêu c u c a c quan chuyên môn v xây d ng.ầ ủ ơ ề ự
2. Ki m đnh xây d ng, th nghi m kh năng ch u l c c a k t c u công trình đc th c hi n ể ị ự ử ệ ả ị ự ủ ế ấ ượ ự ệ
trong các tr ng h p sau:ườ ợ
a) Đc quy đnh trong ch d n k thu t, h p đng xây d ng;ượ ị ỉ ẫ ỹ ậ ợ ồ ự
b) Khi công trình đã đc thi công xây d ng có d u hi u không đm b o ch t l ng theo yêu ượ ự ấ ệ ả ả ấ ượ
c u c a thi t k ho c không đ các căn c đ đánh giá ch t l ng, nghi m thu;ầ ủ ế ế ặ ủ ứ ể ấ ượ ệ
c) Theo yêu c u c a c quan có th m quy n ký h p đng d án đu t theo ph ng th c đi tácầ ủ ơ ẩ ề ợ ồ ự ầ ư ươ ứ ố
công t (PPP);ư
d) Theo yêu c u c a các c quan có th m quy n ki m tra công tác nghi m thu theo quy đnh t i ầ ủ ơ ẩ ề ể ệ ị ạ
kho n 2 Đi u 24 Ngh đnh này;ả ề ị ị
đ) Khi công trình h t tu i th thi t k mà ch s h u công trình có nhu c u ti p t c s d ng;ế ổ ọ ế ế ủ ở ữ ầ ế ụ ử ụ
e) Khi công trình đang khai thác, s d ng có d u hi u nguy hi m, không đm b o an toàn;ử ụ ấ ệ ể ả ả
g) Ki m đnh xây d ng công trình ph c v công tác b o trì.ể ị ự ụ ụ ả
3. N i dung ki m đnh xây d ng:ộ ể ị ự
a) Ki m đnh ch t l ng b ph n công trình, công trình xây d ng;ể ị ấ ượ ộ ậ ự
b) Ki m đnh xác đnh nguyên nhân h h ng, xác đnh nguyên nhân s c , th i h n s d ng c a ể ị ị ư ỏ ị ự ố ờ ạ ử ụ ủ
b ph n công trình, công trình xây d ng;ộ ậ ự
c) Ki m đnh ch t l ng v t li u xây d ng, c u ki n xây d ng, s n ph m xây d ng.ể ị ấ ượ ậ ệ ự ấ ệ ự ả ẩ ự
4. Chi phí ki m đnh xây d ng:ể ị ự
a) Chi phí ki m đnh xây d ng đc xác đnh b ng cách l p d toán theo quy đnh c a pháp lu t ể ị ự ượ ị ằ ậ ự ị ủ ậ
v qu n lý chi phí đu t xây d ng và các quy đnh khác c a pháp lu t có liên quan phù h p v i ề ả ầ ư ự ị ủ ậ ợ ớ
n i dung, kh i l ng công vi c theo h p đng đc ký k t gi a các bên ho c đ c ng ki m ộ ố ượ ệ ợ ồ ượ ế ữ ặ ề ươ ể
đnh đc phê duy t;ị ượ ệ
b) Trong quá trình thi công xây d ng, nhà th u thi t k xây d ng, nhà th u thi công xây d ng, ự ầ ế ế ự ầ ự
nhà th u cung ng, s n xu t s n ph m xây d ng và các nhà th u khác có liên quan ph i ch u chi ầ ứ ả ấ ả ẩ ự ầ ả ị
phí th c hi n ki m đnh n u k t qu ki m đnh liên quan đn công vi c do mình th c hi n ự ệ ể ị ế ế ả ể ị ế ệ ự ệ
ch ng minh đc l i c a các nhà th u này. Đi v i các tr ng h p còn l i, chi phí th c hi n ứ ượ ỗ ủ ầ ố ớ ườ ợ ạ ự ệ
ki m đnh đc tính trong t ng m c đu t xây d ng công trình;ể ị ượ ổ ứ ầ ư ự
c) Ch s h u ho c ng i qu n lý, s d ng công trình có trách nhi m chi tr chi phí th c hi n ủ ở ữ ặ ườ ả ử ụ ệ ả ự ệ
ki m đnh trong quá trình khai thác, s d ng. Tr ng h p k t qu ki m đnh ch ng minh đc ể ị ử ụ ườ ợ ế ả ể ị ứ ượ

