
NGH QUY T C A B CHÍNH TR S 41-NQ-TW NGÀY 15/11/2004Ị Ế Ủ Ộ Ị Ố
V B O V MÔI TR NG TRONG TH I KỲ Đ Y M NH CÔNG NGHI PỀ Ả Ệ ƯỜ Ờ Ẩ Ạ Ệ
HOÁ, HI N Đ I HOÁ Đ T N CỆ Ạ Ấ ƯỚ
I- Tình hình b o v môi tr ngả ệ ườ
Trong ti n trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c, nhi m v b o vế ệ ệ ạ ấ ướ ệ ụ ả ệ
môi tr ng luôn đ c Đ ng và Nhà n c coi tr ng. Th c hi n Lu t B o v môiườ ượ ả ướ ọ ự ệ ậ ả ệ
tr ng, Ch th ườ ỉ ị s 36-CT/TW c a B Chính tr (khoá VIII)ố ủ ộ ị v tăng c ng công tácề ườ
b o v môi tr ng trong th i kỳ công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c, công tácả ệ ườ ờ ệ ệ ạ ấ ướ
b o v môi tr ng n c ta trong th i gian qua đã có nh ng chuy n bi n tích c c.ả ệ ườ ở ướ ờ ữ ể ế ự
H th ng chính sách, th ch t ng b c đ c xây d ng và hoàn thi n, ph c v ngàyệ ố ể ế ừ ướ ượ ự ệ ụ ụ
càng có hi u qu cho công tác b o v môi tr ng. Nh n th c v b o v môi tr ngệ ả ả ệ ườ ậ ứ ề ả ệ ườ
trong các c p, các ngành và nhân dân đã đ c nâng lên; m c đ gia tăng ô nhi m, suyấ ượ ứ ộ ễ
thoái và s c môi tr ng đã t ng b c đ c h n ch ; công tác b o t n thiên nhiênự ố ườ ừ ướ ượ ạ ế ả ồ
và b o v đa d ng sinh h c đã đ t đ c nh ng ti n b rõ r t. Nh ng k t qu đó đãả ệ ạ ọ ạ ượ ữ ế ộ ệ ữ ế ả
t o ti n đ t t cho công tác b o v môi tr ng trong th i gian t i. ạ ề ề ố ả ệ ườ ờ ớ
Tuy nhiên, môi tr ng n c ta v n ti p t c b xu ng c p nhanh, có n i, có lúcườ ướ ẫ ế ụ ị ố ấ ơ
đã đ n m c báo đ ng: đ t đai b xói mòn, thoái hoá; ch t l ng các ngu n n c suyế ứ ộ ấ ị ấ ượ ồ ướ
gi m m nh; không khí nhi u đô th , khu dân c b ô nhi m n ng; kh i l ng phátả ạ ở ề ị ư ị ễ ặ ố ượ
sinh và m c đ đ c h i c a ch t th i ngày càng tăng; tài nguyên thiên nhiên trongứ ộ ộ ạ ủ ấ ả
nhi u tr ng h p b khai thác quá m c, không có quy ho ch; đa d ng sinh h c b đeề ườ ợ ị ứ ạ ạ ọ ị
do nghiêm tr ng; đi u ki n v sinh môi tr ng, cung c p n c s ch nhi u n iạ ọ ề ệ ệ ườ ấ ướ ạ ở ề ơ
không b o đ m. Vi c đ y m nh phát tri n công nghi p, d ch v , quá trình đô th hoá,ả ả ệ ẩ ạ ể ệ ị ụ ị
s gia tăng dân s trong khi m t đ dân s đã quá cao, tình tr ng đói nghèo ch aự ố ậ ộ ố ạ ư
đ c kh c ph c t i m t s vùng nông thôn, mi n núi, các th m ho do thiên tai vàượ ắ ụ ạ ộ ố ề ả ạ
nh ng di n bi n x u v khí h u toàn c u đang tăng, gây áp l c l n lên tài nguyên vàữ ễ ế ấ ề ậ ầ ự ớ
môi tr ng, đ t công tác b o v môi tr ng tr c nh ng thách th c gay g t.ườ ặ ả ệ ườ ướ ữ ứ ắ
Nh ng y u kém, khuy t đi m trong công tác b o v môi tr ng do nhi uữ ế ế ể ả ệ ườ ề
nguyên nhân khách quan và ch quan nh ng ch y u là do ch a có nh n th c đúngủ ư ủ ế ư ậ ứ
đ n v t m quan tr ng c a công tác b o v môi tr ng, ch a bi n nh n th c, tráchắ ề ầ ọ ủ ả ệ ườ ư ế ậ ứ
nhi m thành hành đ ng c th c a t ng c p, t ng ngành và t ng ng i cho vi cệ ộ ụ ể ủ ừ ấ ừ ừ ườ ệ
b o v môi tr ng; ch a b o đ m s hài hoà gi a phát tri n kinh t v i b o v môiả ệ ườ ư ả ả ự ữ ể ế ớ ả ệ
tr ng, th ng ch chú tr ng đ n tăng tr ng kinh t mà ít quan tâm vi c b o vườ ườ ỉ ọ ế ưở ế ệ ả ệ
môi tr ng; ngu n l c đ u t cho b o v môi tr ng c a nhà n c, c a các doanhườ ồ ự ầ ư ả ệ ườ ủ ướ ủ

nghi p và c ng đ ng dân c r t h n ch ; công tác qu n lý nhà n c v môi tr ngệ ộ ồ ư ấ ạ ế ả ướ ề ườ
còn nhi u y u kém, phân công, phân c p trách nhi m ch a rõ ràng; vi c thi hànhề ế ấ ệ ư ệ
pháp lu t ch a nghiêmậ ư .
Chi n l c phát tri n kinh t - xã h i 2001 - 2010 đ c Đ i h i đ i bi u toànế ượ ể ế ộ ượ ạ ộ ạ ể
qu c l n th IX c a Đ ng thông qua đã kh ng đ nh quan đi m phát tri n đ t n c làố ầ ứ ủ ả ẳ ị ể ể ấ ướ
"Phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng, tăng tr ng kinh t đi đôi v i th c hi nể ệ ả ề ữ ưở ế ớ ự ệ
ti n b , công b ng xã h i và b o v môi tr ng".ế ộ ằ ộ ả ệ ườ
Đ gi i quy t các v n đ v môi tr ng trong giai đo n đ y m nh công nghi p hóa,ể ả ế ấ ề ề ườ ạ ẩ ạ ệ
hi n đ i hóa đ t n c theo quan đi m nêu trên, c n ph i có s chuy n bi n m nhệ ạ ấ ướ ể ầ ả ự ể ế ạ
m v nh n th c và hành đ ng, s đ i m i trong lãnh đ o, ch đ o, đi u hành vàẽ ề ậ ứ ộ ự ổ ớ ạ ỉ ạ ề
đ c bi t trong t ch c, tri n khai th c hi n công tác b o v môi tr ng trong toànặ ệ ổ ứ ể ự ệ ả ệ ườ
Đ ng và toàn xã h i.ả ộ
II- Quan đi m, m c tiêu và nhi m v ể ụ ệ ụ
A- Quan đi mể
1- B o v môi tr ng là m t trong nh ng v n đ s ng còn c a nhân lo i; làả ệ ườ ộ ữ ấ ề ố ủ ạ
nhân t b o đ m s c kho và ch t l ng cu c s ng c a nhân dân; góp ph n quanố ả ả ứ ẻ ấ ượ ộ ố ủ ầ
tr ng vào vi c phát tri n kinh t - xã h i, n đ nh chính tr , an ninh qu c gia và thúcọ ệ ể ế ộ ổ ị ị ố
đ y h i nh p kinh t qu c t c a n c ta.ẩ ộ ậ ế ố ế ủ ướ
2- B o v môi tr ng v a là m c tiêu, v a là m t trong nh ng n i dung cả ệ ườ ừ ụ ừ ộ ữ ộ ơ
b n c a phát tri n b n v ng, ph i đ c th hi n trong các chi n l c, qui ho ch,ả ủ ể ề ữ ả ượ ể ệ ế ượ ạ
k ho ch, d án phát tri n kinh t - xã h i c a t ng ngành và t ng đ a ph ng. Kh cế ạ ự ể ế ộ ủ ừ ừ ị ươ ắ
ph c t t ng ch chú tr ng phát tri n kinh t - xã h i mà coi nh b o v môiụ ư ưở ỉ ọ ể ế ộ ẹ ả ệ
tr ng. Đ u t cho b o v môi tr ng là đ u t cho phát tri n b n v ng.ườ ầ ư ả ệ ườ ầ ư ể ề ữ
3- B o v môi tr ng là quy n l i và nghĩa v c a m i t ch c, m i gia đìnhả ệ ườ ề ợ ụ ủ ọ ổ ứ ọ
và c a m i ng i, là bi u hi n c a n p s ng văn hoá, đ o đ c, là tiêu chí quan tr ngủ ỗ ườ ể ệ ủ ế ố ạ ứ ọ
c a xã h i văn minh và là s n i ti p truy n th ng yêu thiên nhiên, s ng hài hoà v iủ ộ ự ố ế ề ố ố ớ
t nhiên c a cha ông ta.ự ủ
4- B o v môi tr ng ph i theo ph ng châm l y phòng ng a và h n ch tácả ệ ườ ả ươ ấ ừ ạ ế
đ ng x u đ i v i môi tr ng là chính k t h p v i x lý ô nhi m, kh c ph c suyộ ấ ố ớ ườ ế ợ ớ ử ễ ắ ụ
thoái, c i thi n môi tr ng và b o t n thiên nhiên; k t h p gi a s đ u t c a Nhàả ệ ườ ả ồ ế ợ ữ ự ầ ư ủ
n c v i đ y m nh huy đ ng ngu n l c trong xã h i và m r ng h p tác qu c t ;ướ ớ ẩ ạ ộ ồ ự ộ ở ộ ợ ố ế
k t h p gi a công ngh hi n đ i v i các ph ng pháp truy n th ng.ế ợ ữ ệ ệ ạ ớ ươ ề ố
5- B o v môi tr ng là nhi m v v a ph c t p, v a c p bách, có tính đaả ệ ườ ệ ụ ừ ứ ạ ừ ấ
ngành và liên vùng r t cao, vì v y c n có s lãnh đ o, ch đ o ch t ch c a các c pấ ậ ầ ự ạ ỉ ạ ặ ẽ ủ ấ

u đ ng, s qu n lý th ng nh t c a Nhà n c, s tham gia tích c c c a M t tr n Tỷ ả ự ả ố ấ ủ ướ ự ự ủ ặ ậ ổ
qu c và các đoàn th nhân dân.ố ể
B- M c tiêu ụ
1- Ngăn ng a, h n ch m c đ gia tăng ô nhi m, suy thoái và s c môiừ ạ ế ứ ộ ễ ự ố
tr ng do ho t đ ng c a con ng i và tác đ ng c a t nhiên gây ra. S d ng b nườ ạ ộ ủ ườ ộ ủ ự ử ụ ề
v ng tài nguyên thiên nhiên, b o v đa d ng sinh h c.ữ ả ệ ạ ọ
2- Kh c ph c ô nhi m môi tr ng, tr c h t nh ng n i đã b ô nhi mắ ụ ễ ườ ướ ế ở ữ ơ ị ễ
nghiêm tr ng, ph c h i các h sinh thái đã b suy thoái, t ng b c nâng cao ch tọ ụ ồ ệ ị ừ ướ ấ
l ng môi tr ng.ượ ườ
3- Xây d ng n c ta tr thành m t n c có môi tr ng t t, có s hài hoà gi aự ướ ở ộ ướ ườ ố ự ữ
tăng tr ng kinh t , th c hi n ti n b , công b ng xã h i và b o v môi tr ng; m iưở ế ự ệ ế ộ ằ ộ ả ệ ườ ọ
ng i đ u có ý th c b o v môi tr ng, s ng thân thi n v i thiên nhiên.ườ ề ứ ả ệ ườ ố ệ ớ
C- Nhi m vệ ụ
1- Các nhi m v chung ệ ụ
a) Phòng ng a và h n ch các tác đ ng x u đ i v i môi tr ngừ ạ ế ộ ấ ố ớ ườ
B o đ m yêu c u v môi tr ng ngay t khâu xây d ng và phê duy t các quiả ả ầ ề ườ ừ ự ệ
ho ch, d án đ u t ; không cho đ a vào xây d ng, v n hành, khai thác các c sạ ự ầ ư ư ự ậ ơ ở
ch a đáp ng đ y đ các yêu c u v b o v môi tr ng.ư ứ ầ ủ ầ ề ả ệ ườ
Ki m soát ch t ch vi c gia tăng dân s c h c, hình thành h th ng các đô thể ặ ẽ ệ ố ơ ọ ệ ố ị
v tinh nh m gi m áp l c v dân s , giao thông, môi tr ng lên các thành ph l n.ệ ằ ả ự ề ố ườ ố ớ
T p trung b o v môi tr ng các khu v c tr ng đi m; ch đ ng phòng tránh thiênậ ả ệ ườ ự ọ ể ủ ộ
tai; h n ch và kh c ph c xói l ven bi n và d c các sông phù h p v i quy lu t c aạ ế ắ ụ ở ể ọ ợ ớ ậ ủ
t nhiên; quan tâm b o v môi tr ng bi n.ự ả ệ ườ ể
Tăng c ng ki m soát ô nhi m t i ngu n; chú tr ng qu n lý ch t th i, nh t làườ ể ễ ạ ồ ọ ả ấ ả ấ
ch t th i nguy h i trong s n xu t công nghi p, d ch v y t , nghiên c u khoa h c.ấ ả ạ ả ấ ệ ị ụ ế ứ ọ
Ki m soát ch t ch vi c s d ng phân hóa h c, thu c b o v th c v t, hoá ch t b oể ặ ẽ ệ ử ụ ọ ố ả ệ ự ậ ấ ả
qu n nông s n, th c ăn và thu c phòng tr d ch b nh trong nuôi tr ng th y s n. ả ả ứ ố ừ ị ệ ồ ủ ả
Chú tr ng b o v môi tr ng không khí, đ c bi t là các khu đô th , khu dânọ ả ệ ườ ặ ệ ở ị
c t p trung. Tích c c góp ph n h n ch tác đ ng c a s bi n đ i khí h u toàn c u.ư ậ ự ầ ạ ế ộ ủ ự ế ổ ậ ầ
Khuy n khích s d ng ti t ki m tài nguyên, năng l ng; s n xu t và s d ngế ử ụ ế ệ ượ ả ấ ử ụ
năng l ng s ch, năng l ng tái t o, các s n ph m và bao bì s n ph m không gâyượ ạ ượ ạ ả ẩ ả ẩ
h i ho c ít gây h i đ n môi tr ng; tái ch và s d ng các s n ph m tái ch . T ngạ ặ ạ ế ườ ế ử ụ ả ẩ ế ừ

b c áp d ng các bi n pháp bu c các c s s n xu t, nh p kh u ph i thu h i và xướ ụ ệ ộ ơ ở ả ấ ậ ẩ ả ồ ử
lý s n ph m đã qua s d ng do mình s n xu t, nh p kh u.ả ẩ ử ụ ả ấ ậ ẩ
b) Kh c ph c các khu v c môi tr ng đã b ô nhi m, suy thoáiắ ụ ự ườ ị ễ
u tiên ph c h i môi tr ng các khu v c đã b ô nhi m nghiêm tr ng, các hƯ ụ ồ ườ ự ị ễ ọ ệ
sinh thái đã b suy thoái n ng. ị ặ
Gi i quy t c b n tình tr ng ô nhi m ngu n n c và ô nhi m môi tr ngả ế ơ ả ạ ễ ồ ướ ễ ườ
nghiêm tr ng trong các khu dân c do ch t th i trong s n xu t công nghi p, ti u thọ ư ấ ả ả ấ ệ ể ủ
công nghi p.ệ
T ng b c kh c ph c các khu v c b nhi m đ c do h u qu ch t đ c hoáừ ướ ắ ụ ự ị ễ ộ ậ ả ấ ộ
h c c a M s d ng trong chi n tranh.ọ ủ ỹ ử ụ ế
c) Đi u tra n m ch c các ngu n tài nguyên thiên nhiên và có k ho ch b o v ,ề ắ ắ ồ ế ạ ả ệ
khai thác h p lý, b o v đa d ng sinh h c ợ ả ệ ạ ọ
Ch đ ng t ch c đi u tra c b n đ s m có đánh giá toàn di n và c th vủ ộ ổ ứ ề ơ ả ể ớ ệ ụ ể ề
các ngu n tài nguyên thiên nhiên và v tính đa d ng sinh h c n c ta.ồ ề ạ ọ ở ướ
Tăng c ng công tác b o v và phát tri n r ng, đ y m nh vi c giao đ t, giaoườ ả ệ ể ừ ẩ ạ ệ ấ
r ng và th c hi n các hình th c khoán thích h p cho cá nhân, h gia đình, t p th b oừ ự ệ ứ ợ ộ ậ ể ả
v và phát tri n r ng. ệ ể ừ
B o v các loài đ ng v t hoang dã, các gi ng loài có nguy c b tuy t ch ng;ả ệ ộ ậ ố ơ ị ệ ủ
ngăn ch n s xâm h i c a các sinh v t ngo i lai, sinh v t bi n đ i gen gây nhặ ự ạ ủ ậ ạ ậ ế ổ ả
h ng x u đ n con ng i và môi tr ng. B o v và ch ng th t thoát các ngu n genưở ấ ế ườ ườ ả ệ ố ấ ồ
b n đ a quý hi m.ả ị ế
Vi c khai thác và s d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên ph i b o đ m tínhệ ử ụ ồ ả ả ả
hi u qu , b n v ng và ph i g n v i b o v môi tr ng tr c m t và lâu dài.ệ ả ề ữ ả ắ ớ ả ệ ườ ướ ắ
d) Gi gìn v sinh, b o v và tôn t o c nh quan môi tr ngữ ệ ả ệ ạ ả ườ
Hình thành cho đ c ý th c gi gìn v sinh chung, xoá b các phong t c, t pượ ứ ữ ệ ỏ ụ ậ
quán l c h u, các thói quen, n p s ng không văn minh, không h p v sinh, các h t cạ ậ ế ố ợ ệ ủ ụ
trong mai táng.
Xây d ng công s , xí nghi p, gia đình, làng b n, khu ph s ch, đ p đáp ngự ở ệ ả ố ạ ẹ ứ
các yêu c u v v sinh môi tr ng.ầ ề ệ ườ
Đa d ng hoá các d ch v cung c p n c s ch và v sinh môi tr ng cho nhânạ ị ụ ấ ướ ạ ệ ườ
dân.

Quan tâm b o v , gi gìn và tôn t o c nh quan môi tr ng. Th c hi n cácả ệ ữ ạ ả ườ ự ệ
bi n pháp nghiêm ng t đ b o v môi tr ng các khu di tích l ch s , danh lam th ngệ ặ ể ả ệ ườ ị ử ắ
c nh, ngh d ng và du l ch sinh thái.ả ỉ ưỡ ị
đ) Đáp ng yêu c u v môi tr ng trong h i nh p kinh t qu c tứ ầ ề ườ ộ ậ ế ố ế
Xây d ng và hoàn thi n chính sách và tiêu chu n môi tr ng phù h p v i quáự ệ ẩ ườ ợ ớ
trình h i nh p kinh t qu c t . Ngăn ch n vi c l i d ng rào c n môi tr ng trongộ ậ ế ố ế ặ ệ ợ ụ ả ườ
xu t kh u hàng hoá làm nh h ng x u đ n s n xu t, kinh doanh. Hình thành các cấ ẩ ả ưở ấ ế ả ấ ơ
ch công nh n, ch ng nh n phù h p v i đi u ki n trong n c và tiêu chu n qu c tế ậ ứ ậ ợ ớ ề ệ ướ ẩ ố ế
v môi tr ng.ề ườ
Tăng c ng năng l c ki m soát, phát hi n, ngăn ch n và x lý nghiêm m iườ ự ể ệ ặ ử ọ
hành vi chuy n ch t th i, công ngh l c h u, gây ô nhi m môi tr ng vào n c ta.ể ấ ả ệ ạ ậ ễ ườ ướ
2- Nhi m v c th ệ ụ ụ ể
a) Đ i v i vùng đô th và vùng ven đô thố ớ ị ị
- Ch m d t n n đ rác và x n c th i ch a qua x lý đ t tiêu chu n môiấ ứ ạ ổ ả ướ ả ư ử ạ ẩ
tr ng vào các sông, kênh, r ch, ao, h ; x lý ô nhi m và b o v môi tr ng các l uườ ạ ồ ử ễ ả ệ ườ ư
v c sông, tr c h t là đ i v i sông Nhu , sông Đáy, sông Sài Gòn, sông Đ ng Nai,ự ướ ế ố ớ ệ ồ
sông C u, sông H ng, sông Hàn:ầ ươ
- Thu gom và x lý toàn b rác th i sinh ho t và rác th i công nghi p b ng cácử ộ ả ạ ả ệ ằ
ph ng pháp thích h p, trong đó u tiên cho vi c tái s d ng, tái ch ch t th i, h nươ ợ ư ệ ử ụ ế ấ ả ạ
ch t i đa kh i l ng rác chôn l p, nh t là v i các đô th thi u m t b ng làm bãiế ố ố ượ ấ ấ ớ ị ế ặ ằ
chôn l p;ấ
- X lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng; kiên quy tử ệ ể ơ ở ễ ườ ọ ế
đình ch ho t đ ng ho c bu c di d i đ i v i nh ng c s gây ô nhi m nghiêm tr ngỉ ạ ộ ặ ộ ờ ố ớ ữ ơ ở ễ ọ
trong khu dân c nh ng không có gi i pháp kh c ph c có hi u qu ;ư ư ả ắ ụ ệ ả
- H n ch h p lý m c đ gia tăng các ph ng ti n giao thông cá nhân, quyạ ế ợ ứ ộ ươ ệ
đ nh và th c hi n các bi n pháp gi m khí đ c, khói, b i th i t các ph ng ti n giaoị ự ệ ệ ả ộ ụ ả ừ ươ ệ
thông và trong thi công xây d ng công trình;ự
- Kh c ph c tình tr ng m t v sinh n i công c ng b ng cách b o đ m cácắ ụ ạ ấ ệ ơ ộ ằ ả ả
đi u ki n v n i v sinh, ph ng ti n đ ng rác nh ng n i đông ng i qua l i vàề ệ ề ơ ệ ươ ệ ự ở ữ ơ ườ ạ
x lý nghiêm các hành vi vi ph m;ử ạ
- Tăng l ng cây xanh d c các tuy n ph và các công viên, hình thành cácượ ọ ế ố
th m cây xanh trong đô th và vành đai xanh xung quanh đô th ;ả ị ị

