
H I ĐNG NHÂN DÂNỘ Ồ
T NH TH A THIÊNỈ Ừ
HUẾ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố10/2019/NQ-HĐND Th a Thiên Hu , ngày ừ ế 09 tháng 7 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
BAN HÀNH QUY ĐNH M C CHI ĐÀO T O, B I D NG VÀ CHÍNH SÁCH H TRỊ Ứ Ạ Ồ ƯỠ Ỗ Ợ
ĐÀO T O, B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C THU C T NH TH AẠ Ồ ƯỠ Ộ Ứ Ứ Ộ Ỉ Ừ
THIÊN HUẾ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH TH A THIÊN HU Ộ Ồ Ỉ Ừ Ế
KHÓA VII, K H P TH 8Ỳ Ọ Ứ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày ề ị ươ 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c ứNgh đnh sị ị ố 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính phủ ủquy đnh chịi
ti t thi hành m t s đi u Lu t Ngân sách nhà n c;ế ộ ố ề ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 10ứ ị ị ố 1/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chủính ph v đào t o, b i ủ ề ạ ồ
d ng cưỡ án b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Căn c Thông t s 01/20ứ ư ố 18/TT-BNV ngày 08 tháng 01 năm 2018 c a B N i v hủ ộ ộ ụ ướng d n m tẫ ộ
s ốđi u c a Ngh đnh sề ủ ị ị ố 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chủính ph v đàủ ề o t o,ạ
b i dồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Căn c Thông t s 36/2018/TT-BTC ngày 30 thứ ư ố áng 3 năm 2018 c a B Tài chủ ộ ính hướng d n ẫ
vi c ệl p d toán, quậ ự ản lý, s d ng và quy t toán kinh phử ụ ế í dành cho công tác đào t o, b i dạ ồ ưỡng
cán b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Xét T trình sờ ố4153/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dủ Ủ ân t nh v vi c đ ỉ ề ệ ề
ngh ban hành Ngh quy t quy đnh m c chi đào t o, bị ị ế ị ứ ạ ồi d ng và chưỡ ính sách h tr đào t o, b iỗ ợ ạ ồ
d ng cưỡ án b , công ch c, viên ch c thu c tộ ứ ứ ộ ỉnh Th a Thiên Hu ; Bừ ế áo cáo thẩm tra c a Ban văn ủ
hóa - xã h i; ý ki n th o lu n c a đi bi u H i đng nhân dân t i k h p,ộ ế ả ậ ủ ạ ể ộ ồ ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1. Ban hành kèm theo Ngh quy t này Quy đnh m c chi đào t o, b i d ng và chính ề ị ế ị ứ ạ ồ ưỡ
sách h tr đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c thu c t nh Th a Thiên Hu .ỗ ợ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ộ ỉ ừ ế
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giao y ban nhân dỦân t nh tri n khai th c hi n Ngh quy t.ỉ ể ự ệ ị ế

2. Giao Th ng tr c H i đng nhân dân, các Ban H i đng nhân dân, T đi bi u và các đi ườ ự ộ ồ ộ ồ ổ ạ ể ạ
bi u H i đng nhân dân t nh ph i h p v i Ban Th ng tr c y ban M t tr n Tể ộ ồ ỉ ố ợ ớ ườ ự Ủ ặ ậ ổqu c Vi t Namố ệ
t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy t này theo nhi m v , quy n h n đã đc pháp lu t quy ỉ ệ ự ệ ị ế ệ ụ ề ạ ượ ậ
đnh.ị
3. Ngh quy t này đã đc H i đng nhân dân t nh Th a Thiên Hu Khóa VII, K h p th 8 ị ế ượ ộ ồ ỉ ừ ế ỳ ọ ứ
thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2019, có hi u l c k t ngày 20 tháng 7 năm 2019 và thay th ệ ự ể ừ ế
Ngh quy t s 18/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 c a H i đng nhân dân t nh quy ị ế ố ủ ộ ồ ỉ
đnh m t s chính sách h tr đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c thu c t nh Th a ị ộ ố ỗ ợ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ộ ỉ ừ
Thiên Hu ./.ế
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 2;ư ề
- UBTV Qu c h i, Chính ph ;ố ộ ủ
- Ban Công tác đi bi uạ ể ;
- B Tộài chính;
- C c ki m tra VBQPPL (B T pháp);ụ ể ộ ư
- Th ng v Tườ ụ ỉnh y;ủ
- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- Các s , ban, ngành, đoàn th c p tở ể ấ ỉnh;
- TT HĐND, UBND các huy n, th xã vệ ị à Tp.Huế;
- Công báo tỉnh, C ng thông tin đi n t t nh;ổ ệ ử ỉ
- VP: Lãnh đo và các CV;ạ
- L u: VT, LT.ư
CH T CHỦ Ị
Lê Tr ng L uườ ư
QUY ĐNHỊ
M C CHI ĐÀO T O, B I D NG VÀ CHÍNH SÁCH H TR ĐÀO T O, B I D NGỨ Ạ Ồ ƯỠ Ỗ Ợ Ạ Ồ ƯỠ
CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C THU C T NH TH A THIÊN HU Ộ Ứ Ứ Ộ Ỉ Ừ Ế
(Ban hành kèm theo Ngh quịyết s 10/20ố19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 c a H i đngủ ộ ồ
nhân dân t nh Th a Thiên Hu )ỉ ừ ế
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy đnh m c chi đào t o, b i dị ứ ạ ồ ưỡng và chính sách h tr đào t o, b i d ng cán b , công ỗ ợ ạ ồ ưỡ ộ
ch c, viên ch c trong n c thu c t nh Th a Thiên Hu .ứ ứ ướ ộ ỉ ừ ế
2. M c chi đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c n c ngoài th c hi n theo kho n ứ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ở ướ ự ệ ả
3, Đi u 5, Thông t s 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 c a B Tài chính h ng d n ề ư ố ủ ộ ướ ẫ
vi c l p d toán, qu n ệ ậ ự ả lý, s d ng và quy t toán kinh phí dành cho công tác đào t o, b i d ng ử ụ ế ạ ồ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c.ộ ứ ứ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ

1. Cán b trong các c quan nhà n c.ộ ơ ướ
2. Công ch c, công ch c th c hi n ch đ t p s ứ ứ ự ệ ế ộ ậ ự làm vi c trong các c quan c a Đng C ng ệ ơ ủ ả ộ
s n Vi t Nam, Nhà n c, tả ệ ướ ổch c chính tr - xã h i t nh; huy n, th xã, thành ph (sau đây ứ ị ộ ở ỉ ở ệ ị ố
g i ọlà c p huy n); công ch c xã, ph ng, th tr n (sau đây g i là c p xã); công ch c trong b ấ ệ ứ ườ ị ấ ọ ấ ứ ộ
máy lãnh đo, qu n lý đn v s nghi p công l p.ạ ả ơ ị ự ệ ậ
3. Nh ng ngữ ười ho t đng không chuyên trách c p xạ ộ ở ấ ã; thôn, t dân ph trên đa bàn t nh.ở ổ ố ị ỉ
4. Cán b thu c ch tiêu biên ch nhà n c đang công tác chuyên trách t i các H i có tính ch t ộ ộ ỉ ế ướ ạ ộ ấ
đc thù đc quy đnh t i Quy t đnh s 2141/QĐ-ặ ượ ị ạ ế ị ố UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 c a y ủ Ủ
ban nhân dân t nh v vi c quy đnh H i có tính ch t đc thù.ỉ ề ệ ị ộ ấ ặ
5. Viên ch c trong đn v s nghi p công l p.ứ ơ ị ự ệ ậ
Các đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u này đc g i chung là cán b , công ch c; cácố ượ ị ạ ả ề ượ ọ ộ ứ
đối t ng quy đnh t i kho n 5 Đi u này g i chung là viên ch c.ượ ị ạ ả ề ọ ứ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 3. M c chi đào t o cán b , công ch c, viên ch cề ứ ạ ộ ứ ứ
1. Chi phí d ch v đào t o và các kho n chi phí b t bu c ph i tr cho các c s đào t o: Theo ị ụ ạ ả ắ ộ ả ả ơ ở ạ
hóa đn c a c s đào t o n i đc c đi đào t o ho c theo h p đng c th do c p có th m ơ ủ ơ ở ạ ơ ượ ử ạ ặ ợ ồ ụ ể ấ ẩ
quy n ký k t.ề ế
2. Chi h tr kinh phí mua tài li u h c t p b t bu c: Căn c vào ch ng t , hóa đn h p pháp, ỗ ợ ệ ọ ậ ắ ộ ứ ứ ừ ơ ợ
Th tr ng c quan, đn v quy t đnh m c chi h ủ ưở ơ ơ ị ế ị ứ ỗ tr cho các l p đc quy đnh h tr t i ợ ớ ượ ị ỗ ợ ạ
Đi u 5 Quy đnh này.ề ị
3. Chi h tr m t ph n ti n ăn trong th i gian đi h c t p trung; chi h tr chi phí đi l i t c ỗ ợ ộ ầ ề ờ ọ ậ ỗ ợ ạ ừ ơ
quan đn n i h c t p; chi thanh toán ti n thuê ch ngh cho cán b , công ch c, viên ch c trong ế ơ ọ ậ ề ỗ ỉ ộ ứ ứ
nh ng ngày đi t p trung h c t i c s đào t o (trong tr ng hữ ậ ọ ạ ơ ở ạ ườ ợp c s đào t o và đn v t ch cơ ở ạ ơ ị ổ ứ
đào t o xác nh n không b trí đc ch ngh ) cho các l p đc quy đnh h tr t i Đi u 5 Quy ạ ậ ố ượ ỗ ỉ ớ ượ ị ỗ ợ ạ ề
đnh này.ị
Căn c đa đi m t ch c l p h c và d toán đc giao, các c quan, đn v c cán b , công ứ ị ể ổ ứ ớ ọ ự ượ ơ ơ ị ử ộ
ch c, viên ch c đi h c s d ng t ngu n kinh phí chi th ng xuyên và ngu n kinh phí khác c a ứ ứ ọ ử ụ ừ ồ ườ ồ ủ
mình đ hể ỗtr cho cán b , công ch c, viên ch c đc cợ ộ ứ ứ ượ ửđi đào t o:ạ
a) Tr ng hườ ợp đi h c ngoài t nh:ọ ỉ
- H tr ti n ăn: 35.000 đng/ng i/bu i.ỗ ợ ề ồ ườ ổ
- Thanh toán ti n tàu, xe đi v i các l p đào t o dài h n m i năm 2 k ngh hè và nề ố ớ ớ ạ ạ ỗ ỳ ỉ gh T t âm ỉ ế
l ch; đi v i các ị ố ớ l p đào t o ng n h n đc thanh toán ti n tớ ạ ắ ạ ượ ề àu, xe l t đi và l t v cho m i ượ ượ ề ỗ
đt h c; h tr ti n thuê ch ngh : M c chi theo Ngh quy t s 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 ợ ọ ỗ ợ ề ỗ ỉ ứ ị ế ố
tháng 3 năm 2018 c a H i đng nhân dân t nh quy đnh chủ ộ ồ ỉ ị ếđ công tác phí, chộ ếđ chi h i ngh ộ ộ ị

đi v i các c quan, đn v thu c ph m vi qu n lý trên đa bàn t nh Th a Thiên Hu (sau đây g iố ớ ơ ơ ị ộ ạ ả ị ỉ ừ ế ọ
là Ngh quy t s 02/2018/NQ-HĐND c a H i đng nhân dân tị ế ố ủ ộ ồ ỉnh).
b) Tr ng h p h c trong t nh:ườ ợ ọ ỉ
- H tr ti n ăn: 25.000 đng/ng i/buỗ ợ ề ồ ườ ổi đi v i cán b , công ch c, viên ch c h c t i các lố ớ ộ ứ ứ ọ ạ ớp
đào t o, b i d ng do các c s đào t o cạ ồ ưỡ ơ ở ạ ủa huy n, th xã, thành phệ ị ốHu và c a tế ủ ỉnh t ch c.ổ ứ
- Thanh toán ti n tàu, xe l t đi và l t v cho m i đt h c: M c chi theo Ngh quy t s ề ượ ượ ề ỗ ợ ọ ứ ị ế ố
02/2018/NQ-HĐND c a H i đng nhân dân t nh.ủ ộ ồ ỉ
c) H tr ti n thuê ch ngh : Đc thanh toán ti n thuê ch ngh n u kho ng cách t n i c trú ỗ ợ ề ỗ ỉ ượ ề ỗ ỉ ế ả ừ ơ ư
đn c s đào t o t 30 km tr lên và c s đế ơ ở ạ ừ ở ơ ở ào t o không b trí đc chạ ố ượ ỗngh . Trong tr ng ỉ ườ
h p này, cán b , công ch c, viên ch c ph i có gi y xác nh n c a c s đào t o và đc hợ ộ ứ ứ ả ấ ậ ủ ơ ở ạ ượ ỗtr ợ
thêm tiền thuê ch ỗngh 70.000 đng/ng i/ngày.ỉ ồ ườ
Đi u 4. M c chi b i d ng cán b , công ch c, viên ch cề ứ ồ ưỡ ộ ứ ứ
1. Chi thù lao gi ng viên, báo cáo viên:ả
Tùy theo đi t ng, trình đ h c viên, căn c yêu c u ch t l ng khóa b i d ng, th tr ng ố ượ ộ ọ ứ ầ ấ ượ ồ ưỡ ủ ưở
c quan, đn v đc giao ch trì t ch c các khơ ơ ị ượ ủ ổ ứ óa b i dồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ
quy t đnh m c chi thù lao cho gi ng viên, tr gi ng (n u có), bế ị ứ ả ợ ả ế áo cáo viên trong n c (bao g mướ ồ
c thù lao so n giáo án bài gi ng) trên c s th a thu n theo hình th c h p đng công vi c phù ả ạ ả ơ ở ỏ ậ ứ ợ ồ ệ
hợp v i chớ ất l ng, trình đ c a gi ng viên, báo cáo viên ượ ộ ủ ả trong ph m vi d toán đc giao. M cạ ự ượ ứ
chi thù lao cho m t bu i gi ng đc tính b ng 4 ti t h c đc quy đnh nh sau:ộ ổ ả ượ ằ ế ọ ượ ị ư
- Gi ng viên, báo cáo viên là ảy Ủviên Trung ng Đng; B tr ng, Bí th T nh ươ ả ộ ưở ư ỉ y ủvà các ch c ứ
danh t ng đng: 2.000.000 đươ ươ ồng/ng i/buườ ổi;
- Gi ng viên, báo cáo viên là Th trả ứ ưởng, Ch t ch H i đủ ị ộ ồng nhân dân và y ban nhân dân c p Ủ ấ
t nh, thành phỉ ốtr c thu c trung ng, Phó Bí th T nh ự ộ ươ ư ỉ y ủvà các ch c danh t ng đng; giáo ứ ươ ươ
s ; chuyên gia cao c p; ti n s khoa h c: 1.600.000 đng/ng i/bu i;ư ấ ế ỹ ọ ồ ườ ổ
- Gi ng viên, báo cáo viên là cả ấp Phó Ch t ch H i đủ ị ộ ồng nhân dân và Ủy ban nhân dân c p t nh, ấ ỉ
thành ph ốtr c thu c trung ng; V tr ng và Phó v tr ng thu c B ; Vi n tr ng và phó ự ộ ươ ụ ưở ụ ưở ộ ộ ệ ưở
Vi n tr ng thu c B ; C c tr ng, Phó C c tr ng và các ch c danh t ng đng; phó giáo ệ ưở ộ ộ ụ ưở ụ ưở ứ ươ ươ
s ; tiư ến s ; gi ng vỹ ả iên chính: 1.200.000 đng/ng i/bu i;ồ ườ ổ
- Gi ng viên, báo cáo viên còn l i là cán b , công ch c, viên ch c công tác t i các c quan, đn ả ạ ộ ứ ứ ạ ơ ơ
v trung ng và c p t nh (ngoài 3 đi t ng nêu trên): 1.000.000 đng/ng i/buị ở ươ ấ ỉ ố ượ ồ ườ ổi;
- Gi ng viên, báo cáo viên là cán b , công ch c, viên ch c công tác t i các đn v t c p huy n ả ộ ứ ứ ạ ơ ị ừ ấ ệ
và t ng đng tr xu ng: 600.000 đươ ươ ở ố ồng/ng i/buườ ổi;
- Tr gi ng: B ng 50% m c thù lao gi ng viên, báo cáo viên.ợ ả ằ ứ ả
2. Ph c p ti n ăn cho gi ng viênụ ấ ề ả :

Tùy theo đa đi m, th i gian t ch c l p h c, các c quan, đn v đc giao ch ị ể ờ ổ ứ ớ ọ ơ ơ ị ượ ủ trì t ch c các ổ ứ
khóa đào t o, bạ ồi d ng cán b , công ch c, viên ch c quyưỡ ộ ứ ứ ết đnh chi ph c p ti n ăn cho gi ng ị ụ ấ ề ả
viên phù h p vợ ới m c chi ph c p l u trú đc quy đnh t i Ngh quy t s 02/2018/NQ-HĐND ứ ụ ấ ư ượ ị ạ ị ế ố
c a H i đng nhân dân t nh.ủ ộ ồ ỉ
3. Chi phí thanh toán ti n ph ng ti n đi l i, ti n thuê phòng ngh cho gi ng viên:ề ươ ệ ạ ề ỉ ả
Tr ng h p c quan, đn v không b trí đc ph ng ti n, không có đi u ki n b trí ch ngh ườ ợ ơ ơ ị ố ượ ươ ệ ề ệ ố ỗ ỉ
cho gi ng viên mà ph i đi thuê thì đc áp d ng m c chi quy đnh t i Ngh quy t s ả ả ượ ụ ứ ị ạ ị ế ố
02/2018/NQ-HĐND c a H i đng nhân dân t nh.ủ ộ ồ ỉ
4. Chi d ch thu t: Áp d ng theo quy đnh hi n hành c a pháp lu t.ị ậ ụ ị ệ ủ ậ
5. Chi n c uướ ống ph c v l p h c: Th tr ng c quan, đn v đc giao ch trì t ch c các ụ ụ ớ ọ ủ ưở ơ ơ ị ượ ủ ổ ứ
khóa b i d ng cán b , công ch c, viên ch c quy t đnh m c chi phù h p vồ ưỡ ộ ứ ứ ế ị ứ ợ ới m c chi n c ứ ướ
u ng t ch c các cu c h i ngh theo quy đnh t i Ngh quy t s 02/2018/NQ-HĐND c a H i ố ổ ứ ộ ộ ị ị ạ ị ế ố ủ ộ
đng nhân dân t nh và b o đm trong ph m vi d toán đc giao.ồ ỉ ả ả ạ ự ượ
6. Chi ra đ thi, coi thi, ch m thi:ề ấ
M c chi ra đ thi, coi thi, ch m thi theo quy đnh hi n hành c a pháp lu t.ứ ề ấ ị ệ ủ ậ
Riêng đi v i các gi ng viên chuyên nghi p làm nhi m v gi ng d y trong các c s đào t o, ố ớ ả ệ ệ ụ ả ạ ơ ở ạ
bồi d ng, th c hi n quy đưỡ ự ệ ổi th i gian ra gi chuờ ờ ẩn theo quy đnh t i Thông t s 01/2018/TT-ị ạ ư ố
BNV ngày 08 tháng 01 năm 2018 c a B N i v v h ng d n m t s đi u c a Ngh đnh s ủ ộ ộ ụ ề ướ ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố
101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán b , công ủ ủ ề ạ ồ ưỡ ộ
chức, viên ch c.ứ
7. Chi khen thưởng cho h c viên đt lo i gi i, lo i xu t s c:ọ ạ ạ ỏ ạ ấ ắ
Căn c d toán đc giao, căn c s l ng h c viên đt lo i gi i, lo i xu t s c c a t ng l p, ứ ự ượ ứ ố ượ ọ ạ ạ ỏ ạ ấ ắ ủ ừ ớ
c s đào t o đc quy t đnh chi khen th ng cho h c viên đt ơ ở ạ ượ ế ị ưở ọ ạ lo i giạ ỏi, lo i xuạ ất s c theo ắ
m c 200.000 đng/h c viên.ứ ồ ọ
8. Chi h tr m t ph n ti n ăn trong th i gian đi h c t p trung; chi h tr chi phí đi ỗ ợ ộ ầ ề ờ ọ ậ ỗ ợ l i t c ạ ừ ơ
quan đn n i h c t p; chi thanh toán tiế ơ ọ ậ ền thuê ch ỗngh cho cán b , công ch c, viên ch c trong ỉ ộ ứ ứ
nh ng ngàữy đi t p trung h c t i c s đào t o (trong tr ng hậ ọ ạ ơ ở ạ ườ ợp c sơ ởđào t o và đn v tạ ơ ị ổch cứ
đào t o xác nh n không bạ ậ ốtrí đc ch ngh ):ượ ỗ ỉ
Căn c đa đi m t ch c lứ ị ể ổ ứ ớp h c và d toán đc giao, các c quan, đn v c cán b , công ọ ự ượ ơ ơ ị ử ộ
ch c, viên ch c đi h c s d ng t ngu n kinh phí chi th ng xuyên và ngu n kinh phí khác c a ứ ứ ọ ử ụ ừ ồ ườ ồ ủ
mình đ hể ỗtr cho cán b , công ch c, viên ch c đc c đi đợ ộ ứ ứ ượ ử ào t o: M c chi th c hi n theo ạ ứ ự ệ
kho n 3, Điả ều 3 Quy đnh này.ị
9. Chi phí t ch c cho h c viên đi kh o sát, th c t :ổ ứ ọ ả ự ế
- Chi tr ti n ph ng ti n đa, đón h c viên đi kh o sát, th c t : Theo h p đng, ch ng t chi ả ề ươ ệ ư ọ ả ự ế ợ ồ ứ ừ
th c t .ự ế

