
NGHỊ QUY TẾ
C A ỦY BAN TH NG V QU C H I S 1036/2006/NQ-UBTVQH11 NGÀY 27 THÁNG 7 NĂM 2006Ủ ƯỜ Ụ Ố Ộ Ố
V VI C GIAO TH M QUY N Ề Ệ Ẩ Ề XÉT X CÁC V ÁN HÌNH SỬ Ụ Ự
QUY Đ NH T I KHO N 1 ĐI U 170 C A B LU T T T NG HÌNH SỊ Ạ Ả Ề Ủ Ộ Ậ Ố Ụ Ự
VÀ TH M QUY N GI I QUY T CÁC V VI C DÂN S QUY Đ NH T IẨ Ề Ả Ế Ụ Ệ Ự Ị Ạ
ĐI U 33 C A B LU T T T NG DÂN S CHO Ề Ủ Ộ Ậ Ố Ụ Ự CÁC TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUY N, QU N, TH XÃ,Ệ Ậ Ị
THÀNH PH THU C T NHỐ Ộ Ỉ
YỦ BAN TH NG V QU C H I ƯỜ Ụ Ố Ộ
N CƯỚ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ đã đ cượ
s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu cử ổ ổ ị ế ố ủ ố
h i khoá X, kỳ h p th 10;ộ ọ ứ
Căn c vào B lu t t t ng hình s và B lu t t t ng dân s ;ứ ộ ậ ố ụ ự ộ ậ ố ụ ự
Căn c vào Ngh quy t s 24/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 c a Qu c h iứ ị ế ố ủ ố ộ
khóa XI, kỳ h p th 4 v vi c thi hành B lu t t t ng hình s và Ngh quy t sọ ứ ề ệ ộ ậ ố ụ ự ị ế ố
32/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004 c a Qu c h i khóa XI, kỳ h p th 5 v vi c thiủ ố ộ ọ ứ ề ệ
hành B lu t t t ng dân s ;ộ ậ ố ụ ự
Căn c vào Ngh quy t s 509/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 ứ ị ế ố c a yủ Ủ
ban th ng v Qu c h i h ng d n th c hi n Ngh quy t c a Qu c h i v vi c thi hànhườ ụ ố ộ ướ ẫ ự ệ ị ế ủ ố ộ ề ệ
B lu t t t ng hình s ;ộ ậ ố ụ ự
Xét đ ngh c a Chánh án Toà án nhân dân t i cao;ề ị ủ ố
QUY TẾ NGH :Ị
Đi u 1ề
Nh ng Toà án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh sau đây đ c th cữ ệ ậ ị ố ộ ỉ ượ ự
hi n th m quy n xét x các v án hình s quy đ nh t i kho n 1 Đi u 170 c a B lu t tệ ẩ ề ử ụ ự ị ạ ả ề ủ ộ ậ ố
t ng hình s và th m quy n gi i quy t các v vi c dân s quy đ nh t i Đi u 33 c a Bụ ự ẩ ề ả ế ụ ệ ự ị ạ ề ủ ộ
lu t t t ng dân s t ngày 01 tháng 8 năm 2006:ậ ố ụ ự ừ
Toà án nhân dân huy n Ch M i, t nh An Giang;ệ ợ ớ ỉ
Toà án nhân dân huy n Phú Tân, t nh An Giang;ệ ỉ
Toà án nhân dân th xã Bà R a, t nh Bà R a - Vũng Tàu;ị ị ỉ ị
Toà án nhân dân huy n Hi p Hòa, t nh B c Giang;ệ ệ ỉ ắ
Toà án nhân dân huy n L ng Giang, t nh B c Giang;ệ ạ ỉ ắ
Toà án nhân dân huy n Yên Dũng, t nh B c Giang;ệ ỉ ắ
Toà án nhân dân huy n B ch Thông, t nh B c K n;ệ ạ ỉ ắ ạ
Toà án nhân dân huy n Ch Đ n, t nh B c K n;ệ ợ ồ ỉ ắ ạ
Toà án nhân dân huy n Châu Thành, t nh B n Tre;ệ ỉ ế
Toà án nhân dân huy n Dĩ An, t nh Bình D ng;ệ ỉ ươ

Toà án nhân dân huy n Hoài Nh n, t nh Bình Đ nh;ệ ơ ỉ ị
Toà án nhân dân huy n Đ ng Phú, t nh Bình Ph c;ệ ồ ỉ ướ
Toà án nhân dân huy n Đ c Linh, t nh Bình Thu n;ệ ứ ỉ ậ
Toà án nhân dân huy n Tuy Phong, t nh Bình Thu n;ệ ỉ ậ
Toà án nhân dân huy n Đ m D i, t nh Cà Mau;ệ ầ ơ ỉ
Toà án nhân dân huy n Tr n Văn Th i, t nh Cà Mau;ệ ầ ờ ỉ
Toà án nhân dân huy n Nguyên Bình, t nh Cao B ng;ệ ỉ ằ
Toà án nhân dân qu n Bình Th y, thành ph C n Th ;ậ ủ ố ầ ơ
Toà án nhân dân huy n Ea Kar, t nh Đ k L k;ệ ỉ ắ ắ
Toà án nhân dân huy n KRông Păk, t nh Đ k L k;ệ ỉ ắ ắ
Toà án nhân dân huy n C Jút, t nh Đ k Nông;ệ ư ỉ ắ
Toà án nhân dân huy n Tu n Giáo, t nh Đi n Biên;ệ ầ ỉ ệ
Toà án nhân dân th xã Long Khánh, t nh Đ ng Nai;ị ỉ ồ
Toà án nhân dân huy n Long Thành, t nh Đ ng Nai;ệ ỉ ồ
Toà án nhân dân huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp;ệ ỉ ồ
Toà án nhân dân huy n L p Vò, t nh Đ ng Tháp;ệ ấ ỉ ồ
Toà án nhân dân th xã An Khê, t nh Gia Lai;ị ỉ
Toà án nhân dân huy n V Xuyên, t nh Hà Giang;ệ ị ỉ
Toà án nhân dân huy n Lý Nhân, t nh Hà Nam;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n Gia Lâm, thành ph Hà N i;ệ ố ộ
Toà án nhân dân huy n Sóc S n, thành ph Hà N i;ệ ơ ố ộ
Toà án nhân dân huy n T Liêm, thành ph Hà N i;ệ ừ ố ộ
Toà án nhân dân huy n Ch ng M , t nh Hà Tây;ệ ươ ỹ ỉ
Toà án nhân dân huy n Hoài Đ c, t nh Hà Tây;ệ ứ ỉ
Toà án nhân dân huy n Phú Xuyên, t nh Hà Tây;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n Th ng Tín, t nh Hà Tây;ệ ườ ỉ
Toà án nhân dân huy n ng Hòa, t nh Hà Tây;ệ ứ ỉ
Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, t nh Hà Tĩnh;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n C m Giàng, t nh H i D ng;ệ ẩ ỉ ả ươ
Toà án nhân dân huy n Gia L c, t nh H i D ng;ệ ộ ỉ ả ươ
Toà án nhân dân huy n Kinh Môn, t nh H i D ng;ệ ỉ ả ươ
Toà án nhân dân huy n Nam Sách, t nh H i D ng;ệ ỉ ả ươ
Toà án nhân dân huy n T Kỳ, t nh H i D ng;ệ ứ ỉ ả ươ
Toà án nhân dân huy n An D ng, thành ph H i Phòng;ệ ươ ố ả
Toà án nhân dân huy n An Lão, thành ph H i Phòng;ệ ố ả
2

Toà án nhân dân huy n Cát H i, thành ph H i Phòng;ệ ả ố ả
Toà án nhân dân huy n Th y Nguyên, thành ph H i Phòng;ệ ủ ố ả
Toà án nhân dân huy n Đà B c, t nh Hoà Bình;ệ ắ ỉ
Toà án nhân dân huy n Yên Th y, t nh Hoà Bình;ệ ủ ỉ
Toà án nhân dân qu n 6, thành ph H Chí Minh;ậ ố ồ
Toà án nhân dân qu n Bình Tân, thành ph H Chí Minh;ậ ố ồ
Toà án nhân dân qu n Bình Th nh, thành ph H Chí Minh;ậ ạ ố ồ
Toà án nhân dân huy n Hóc Môn, thành ph H Chí Minh;ệ ố ồ
Toà án nhân dân qu n Tân Bình, thành ph H Chí Minh;ậ ố ồ
Toà án nhân dân qu n Tân Phú, thành ph H Chí Minh;ậ ố ồ
Toà án nhân dân qu n Th Đ c, thành ph H Chí Minh;ậ ủ ứ ố ồ
Toà án nhân dân huy n Khoái Châu, t nh H ng Yên;ệ ỉ ư
Toà án nhân dân huy n Kim Đ ng, t nh H ng Yên;ệ ộ ỉ ư
Toà án nhân dân huy n Tiên L , t nh H ng Yên;ệ ữ ỉ ư
Toà án nhân dân huy n Văn Lâm, t nh H ng Yên;ệ ỉ ư
Toà án nhân dân huy n Yên M , t nh H ng Yên;ệ ỹ ỉ ư
Toà án nhân dân huy n Ninh Hòa, t nh Khánh Hoà;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n V n Ninh, t nh Khánh Hoà;ệ ạ ỉ
Toà án nhân dân huy n Phú Qu c, t nh Kiên Giang;ệ ố ỉ
Toà án nhân dân huy n B c Hà, t nh Kon Tum;ệ ắ ỉ
Toà án nhân dân huy n Ng c H i, t nh Kon Tum;ệ ọ ồ ỉ
Toà án nhân dân huy n B c S n, t nh L ng S n;ệ ắ ơ ỉ ạ ơ
Toà án nhân dân huy n Cao L c, t nh L ng S n;ệ ộ ỉ ạ ơ
Toà án nhân dân huy n Văn Quan, t nh L ng S n;ệ ỉ ạ ơ
Toà án nhân dân huy n Di Linh, t nh Lâm Đ ng;ệ ỉ ồ
Toà án nhân dân huy n B n L c, t nh Long An;ệ ế ứ ỉ
Toà án nhân dân huy n C n Đ c, t nh Long An;ệ ầ ướ ỉ
Toà án nhân dân huy n C n Giu c, t nh Long An;ệ ầ ộ ỉ
Toà án nhân dân huy n Châu Thành, t nh Long An;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n Nam Tr c, t nh Nam Đ nh;ệ ự ỉ ị
Toà án nhân dân huy n ý Yên, t nh Nam Đ nh;ệ ỉ ị
Toà án nhân dân th xã C a Lò, t nh Ngh An;ị ử ỉ ệ
Toà án nhân dân huy n Đô L ng, t nh Ngh An;ệ ươ ỉ ệ
Toà án nhân dân huy n H ng Nguyên, t nh Ngh An;ệ ư ỉ ệ
Toà án nhân dân huy n Nghi L c, t nh Ngh An;ệ ộ ỉ ệ
3

Toà án nhân dân huy n Qu Phong, t nh Ngh An;ệ ế ỉ ệ
Toà án nhân dân huy n Thanh Ch ng, t nh Ngh An;ệ ươ ỉ ệ
Toà án nhân dân th xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình;ị ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n Ninh H i, t nh Ninh Thu n;ệ ả ỉ ậ
Toà án nhân dân huy n Phù Ninh, t nh Phú Th ;ệ ỉ ọ
Toà án nhân dân huy n Thanh Ba, t nh Phú Th ;ệ ỉ ọ
Toà án nhân dân huy n Minh Hóa, t nh Qu ng Bình;ệ ỉ ả
Toà án nhân dân huy n Duy Xuyên, t nh Qu ng Nam;ệ ỉ ả
Toà án nhân dân th xã H i An, t nh Qu ng Nam;ị ộ ỉ ả
Toà án nhân dân huy n Núi Thành, t nh Qu ng Nam;ệ ỉ ả
Toà án nhân dân huy n Qu S n, t nh Qu ng Nam;ệ ế ơ ỉ ả
Toà án nhân dân huy n Nghĩa Hành, t nh Qu ng Ngãi;ệ ỉ ả
Toà án nhân dân huy n Yên H ng, t nh Qu ng Ninh;ệ ư ỉ ả
Toà án nhân dân huy n H ng Hóa, t nh Qu ng Tr ;ệ ướ ỉ ả ị
Toà án nhân dân huy n Cù Lao Dung, t nh Sóc Trăng;ệ ỉ
Toà án nhân dân huy n M Tú, t nh Sóc Trăng;ệ ỹ ỉ
Toà án nhân dân huy n M c Châu, t nh S n La;ệ ộ ỉ ơ
Toà án nhân dân huy n Thu n Châu, t nh S n La;ệ ậ ỉ ơ
Toà án nhân dân huy n Ki n X ng, t nh Thái Bình;ệ ế ươ ỉ
Toà án nhân dân huy n Quỳnh Ph , t nh Thái Bình;ệ ụ ỉ
Toà án nhân dân thành ph Thái Bình, t nh Thái Bình;ố ỉ
Toà án nhân dân huy n Ph Yên, t nh Thái Nguyên;ệ ổ ỉ
Toà án nhân dân huy n Phú L ng, t nh Thái Nguyên;ệ ươ ỉ
Toà án nhân dân huy n Đông S n, t nh Thanh Hoá;ệ ơ ỉ
Toà án nhân dân huy n Ho ng Hoá, t nh Thanh Hoá;ệ ằ ỉ
Toà án nhân dân huy n Nông C ng, t nh Thanh Hoá;ệ ố ỉ
Toà án nhân dân huy n Th ch Thành, t nh Thanh Hoá;ệ ạ ỉ
Toà án nhân dân huy n Th Xuân, t nh Thanh Hoá;ệ ọ ỉ
Toà án nhân dân huy n Qu ng Đi n, t nh Th a Thiên - Hu ;ệ ả ề ỉ ừ ế
Toà án nhân dân huy n Phú Vang, t nh Th a Thiên - Hu ;ệ ỉ ừ ế
Toà án nhân dân th xã Gò Công, t nh Ti n Giang;ị ỉ ề
Toà án nhân dân huy n Gò Công Đông, t nh Ti n Giang;ệ ỉ ề
Toà án nhân dân huy n Gò Công Tây, t nh Ti n Giang;ệ ỉ ề
Toà án nhân dân huy n Tam D ng, t nh Vĩnh Phúc;ệ ươ ỉ
Toà án nhân dân huy n Yên L c, t nh Vĩnh Phúc;ệ ạ ỉ
4

Toà án nhân dân th xã Nghĩa L , t nh Yên Bái;ị ộ ỉ
Toà án nhân dân huy n Tr n Yên, t nh Yên Bái.ệ ấ ỉ
Đi u 2ề
Nh ng Toà án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh sau đây đ c th cữ ệ ậ ị ố ộ ỉ ượ ự
hi n th m quy n xét x các v án hình s quy đ nh t i kho n 1 Đi u 170 c a B lu t tệ ẩ ề ử ụ ự ị ạ ả ề ủ ộ ậ ố
t ng hình s t ngày 01 tháng 8 năm 2006:ụ ự ừ
1. Toà án nhân dân huy n Châu Thành, t nh An Giang;ệ ỉ
2. Toà án nhân dân huy n Tân Châu, t nh An Giang;ệ ỉ
3. Toà án nhân dân huy n Vi t Yên, t nh B c Giang;ệ ệ ỉ ắ
4. Toà án nhân dân huy n T S n, t nh B c Ninh;ệ ừ ơ ỉ ắ
5. Toà án nhân dân huy n M Cày, t nh B n Tre;ệ ỏ ỉ ế
6. Toà án nhân dân huy n Thu n An, t nh Bình D ng;ệ ậ ỉ ươ
7. Toà án nhân dân huy n An Nh n, t nh Bình Đ nh;ệ ơ ỉ ị
8. Toà án nhân dân huy n Tây S n, t nh Bình Đ nh;ệ ơ ỉ ị
9. Toà án nhân dân huy n Tân H ng, t nh Đ ng Tháp;ệ ồ ỉ ồ
10. Toà án nhân dân huy n Tháp M i, t nh Đ ng Tháp;ệ ườ ỉ ồ
11. Toà án nhân dân huy n B c Quang, t nh Hà Giang;ệ ắ ỉ
12. Toà án nhân dân huy n Thanh Liêm, t nh Hà Nam;ệ ỉ
13. Toà án nhân dân huy n Ba Vì, t nh Hà Tây;ệ ỉ
14. Toà án nhân dân huy n Đan Ph ng, t nh Hà Tây;ệ ượ ỉ
15. Toà án nhân dân huy n Đ c Th , t nh Hà Tĩnh;ệ ứ ọ ỉ
16. Toà án nhân dân huy n V Th y, t nh H u Giang;ệ ị ủ ỉ ậ
17. Toà án nhân dân huy n Kim Bôi, t nh Hòa Bình;ệ ỉ
18. Toà án nhân dân huy n Mai Châu, t nh Hòa Bình;ệ ỉ
19. Toà án nhân dân qu n 11, thành ph H Chí Minh;ậ ố ồ
20. Toà án nhân dân huy n Diên Khánh, t nh Khánh Hoà;ệ ỉ
21. Toà án nhân dân huy n Than Uyên, t nh Lai Châu;ệ ỉ
22. Toà án nhân dân huy n Chi Lăng, t nh L ng S n;ệ ỉ ạ ơ
23. Toà án nhân dân huy n B o Th ng, t nh Lào Cai;ệ ả ắ ỉ
24. Toà án nhân dân huy n Đ c Tr ng, t nh Lâm Đ ng;ệ ứ ọ ỉ ồ
25. Toà án nhân dân huy n Lâm Hà, t nh Lâm Đ ng;ệ ỉ ồ
26. Toà án nhân dân huy n Đ c Hòa, t nh Long An;ệ ứ ỉ
27. Toà án nhân dân huy n H i H u, t nh Nam Đ nh;ệ ả ậ ỉ ị
28. Toà án nhân dân huy n Xuân Tr ng, t nh Nam Đ nh;ệ ườ ỉ ị
5

