1
Ụ Ụ M C L C
2
Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
ể ổ ươ ự ADC Analogtodigital converter ng t ra
ố ADSL
AGC Asymmetric Digital Subscriber Line Automatic gain control Ữ Ế ạ M ch chuy n đ i t số ườ Đ ng dây thuê bao s không ố ứ đ i x ng ể ề Đi u khi n đ l ộ ợ ự ộ i t đ ng
ệ ố AS Adaptive system H th ng thích nghi
ắ ộ AWGN
BER Additive White Gaussian Noise Bit Error Rate ạ T p âm Gausse tr ng c ng sinh T l ỉ ệ ỗ l i bit
ộ ề ạ BSC Base Station Controller ố ể B đi u khi n tr m g c
ụ ệ ả ị BSS Broadcast Satellite Services D ch v V tinh Qu ng bá
ạ ộ BTS Base Transceiver Station Tr m thu phát sóng di đ ng
ậ BWA Broadband wireless access
CDMA
ố ộ ướ CDN Code Division Multiple Access Content Delivery Network i phân ph i n i
ế ậ CR Cognitive Radio Truy nh p không dây băng thông r ngộ ậ Đa truy nh p phân chia theo mã ạ M ng l dung ứ Vô tuy n nh n th c
ậ ứ ệ CSTR
ỹ ệ DAB Cognitive Satellite Terrestrial Radios Digital audio broadcasting
ậ FCC
ậ FDMA
ỉ FEC Frequency Division Multiple Access Frequency Division Multiple Access Forward Error Correction ế Vô tuy n nh n th c v tinh ặ ấ m t đ t ậ Công ngh phát thanh k thu t số Đa truy nh p phân chia theo t n sầ ố Đa truy nh p phân chia theo t n sầ ố ệ Hi u ch nh l ỗ ướ i tr c
ụ ệ ố ị ị FSS Fixed Satellite Services D ch v v tinh c đ nh
ệ ị GEO Geostationary satellite V tinh đ a tĩnh
3
ụ ế ổ ị GPRS ợ General Packet Radio Service D ch v vô tuy n gói t ng h p
ệ ố ầ ị ị GPS Global Positioning System H th ng đ nh v toàn c u
ộ GSM Global System for Mobile
ầ ộ HAP High altitude platforms ệ ố H th ng thông tin di đ ng toàn c uầ T ng cao đ
ệ HSTS
ệ ệ IEEE
Hybrid Satellite Terrestrial System Institute of Electrical and Electronics Engineers ệ ố H th ng lai ghép v tinh ặ ấ m t đ t ệ ỹ ệ Vi n k ngh Đi n và Đi n tử
ầ ố ầ IF Intermediate Frequency T n s trung t n
ộ ọ IMR Intermediate Module Repeater B l c môđun trung gian
ứ ề IPTV Internet Protocol Television Truy n hình giao th c Internet
ườ ử ụ ổ ầ ISU Incumbent spectral users Ng i s d ng ph t n chính
ế ộ ễ ITK t đ nhi u ậ Nh n bi
ố ế ITU Interference temperature knowledge International Telegraph Union T ch c vi n thông qu c t
ệ
ổ ứ ộ ạ LAN ễ ố thu c Liên hi p qu c ụ ộ M ng máy tính c c b Local Area Network
ạ ạ ế ấ ộ LNA Low Noise Amplifier B khu ch đ i t p âm th p
ế ạ ộ MANET Mobile Adhoc Networks M ng tùy bi n di đ ng
ệ ố ị MBMS
H th ng d ch v Qu ng bá/ Multicast đa ph ả ệ ng ti n
ụ ươ ộ ậ ề MIH Multimedia Broadcast/Multicast Services Media Independent Handovers Truy n hình đ c l p
ụ ệ ộ ị MSS Mobile Satellite Services D ch v V tinh Di đ ng
OFDM
ạ P2P Orthogonal Frequency Division Multiplexing PeertoPeer ệ Công ngh ghép kênh phân ầ ố ự chia theo t n s tr c giao M ng ngang hàng
4
ạ PAN Personal area networks M ng các nhân
PLL Phaselocked loop Vòng khóa pha
ộ ặ ấ PLMN Public Land Mobile Network M ng di đ ng m t đ t công
ể PSTN
PU Public Switched Telephone Network Primary User ạ c ngộ ạ ệ ạ M ng đi n tho i chuy n ạ ộ m ch công c ng ườ Ng i dùng chính
QID Queue IDentifiers Trình xác minh hàng chờ
ấ ượ ụ QoS Quality of Service Ch t l ị ng d ch v
ạ RAN Regional area network ự M ng khu v c
ệ ậ RCS Return channel via satellite Kênh nh n thông qua v tinh
ả ườ ế REM Radio Environment Maps ồ B n đ môi tr ng vô tuy n
ầ ố ế RF Radio Frequency T n s vô tuy n
RNC Radio Network Controller
SD Satellite Dependent ể ộ ề B đi u khi n thông tin di ế ệ ộ đ ng th h 3 ộ ụ ệ V tinh ph thu c
ả ậ ố SDMB
ỹ ng ti n ị ằ SDR Satellite digital multimedia broadcasting Software Defined Radio
ộ ậ ầ ệ SI SatelliteIndependent ệ V tinh k thu t s qu ng bá ươ ệ đa ph ế Vô tuy n đ nh nghĩa b ng ề ph n m m V tinh đ c l p
ị ể SISAP
ộ ậ
ế SRAN
ờ STC Satellite Independent Service Access Point Satellite Radio Access Network Spacetime Coding ụ ệ ậ Đi m Truy c p D ch v V tinh đ c l p ệ ậ ạ M ng Truy c p Vô tuy n v tinh Mã hóa khôngth i gian
ườ ứ ấ SU Secondary User Ng i dùng th c p
SUMTS
ủ ộ ầ ễ ố Satellite component of the Universal Mobile ệ ệ Thành ph n V tinh c a H th ng Vi n thông Di đ ng
5
Telecommunication System Toàn c uầ
ậ TDMA
ờ
ỉ TVRO Time Division Multiple Access Television Receiver Only Đa truy nh p phân chia theo th i gian ề Truy n hình ch thu
ễ ộ UMTS
UWB Universal Mobile Telecommunication System UltraWideband ệ ố H th ng vi n thông di đ ng toàn c uầ Băng siêu r ngộ
ộ ể ằ VCO Vol Cotrol OSC
ộ ệ
VOD Video On Demand ề B dao đ ng đi u khi n b ng đi n áp Video theo yêu c uầ
ặ ệ VSAT Very Small Aperture Terminal Tr m thông tin v tinh m t
ỏ
WRAN ạ ấ ỡ đ t c nh ự ạ M ng không dây khu v c
ễ ứ WWRF ế ớ i
Wireless Regional Areas Network Wireless World Research Forum Di n đàn Nghiên c u Th gi Không dây
6
Ẽ
Ụ DANH M C HÌNH V
7
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ể ả ượ ệ ố ủ ể B ng 1.1: Tóm t c u đi m và nh c đi m c a các h th ng đa truy
ậ ắ ư nh p khác nhau
ơ ả ấ ả ạ B ng 2.1 Các c u trúc m ng c b n trong thông tin
ả ướ ặ ấ ệ ệ B ng 3.1: So sánh xu h ng Công ngh lai ghép V tinh m t đ t qua
ể ờ ừ t ng th i đi m
8
Ầ
ớ ự ệ ạ Ờ L I NÓI Đ U ổ ủ Ngày nay, v i s bùng n c a công ngh , ạ ệ đi n tho i thông minh, m ng
ẻ ữ ệ ầ ộ ả xã h i, nhu c u chia s d li u, hình nh, video… gia tăng nhanh chóng gây ra
ề ư ượ ề ả ớ áp lực r t lấ ớn v l u l ệ ố ng trên các h th ng truy n t i. Cùng v i vi ệc dải
ụ ớ ượ ấ ề ế ẹ ẫ ị ị ầ t n ngày càng b thu h p do nhi u d ch v m i đ c c p phép d n đ n yêu
ụ ố ổ ầ ố ệ ạ ả ậ ầ c u ph i t n d ng t i đa tài nguyên ph t n s . Hi n t ệ ố i, các h th ng thông
ế ượ ầ ố ố ị ụ ấ tin vô tuy n đ c áp d ng chính sách c p phát t n s c đ nh. Theo đó, các
ứ ụ ượ ả ầ ữ ấ ớ ố ng d ng khác nhau đ c c p phép v i nh ng d i t n s (băng thông) đã
ượ ở ơ ổ ầ ệ ạ ẵ ạ ố ị đ ấ c ho ch đ nh s n b i c quan quy ho ch ph t n Qu c gia. Vi c c p
ả ầ ố ị ả ả ườ ầ phép d i t n c đ nh này đ m b o ng ị i dùng d ch v ụ ở ải t n này không d
ữ ễ ế ườ ở ả ầ ề ư gây can nhi u đ n nh ng ng i dùng ể d i t n khác. Tuy có nhi u u đi m
ư ượ ấ ủ ể ớ ươ ố ố ị ấ ầ nh ng nh c đi m l n nh t c a ph ng pháp c p phát t n s c đ nh là
ụ Ủ ề ậ không t n d ng đ ượ ố c t i đa tài nguyên băng thông. Theo y ban truy n thông
ả ầ ố ấ ử ụ ệ ượ ấ liên bang Hoa Kì – FCC hi u su t s d ng d i t n s đã đ c c p phép ch ỉ
ả ả ụ ổ ầ ấ ầ ặ ế kho ng 1585 ề % trên ph t n kh d ng. Đi u này đ t ra yêu c u c p thi t đó
ế ệ ệ ể ả ộ ớ là phát tri n m t công ngh vô tuy n m i có kh năng nâng cao hi u su t s ấ ử
ầ ố ổ ầ ụ d ng ph t n, tránh lãng phí tài nguyên t n s .
ứ ế ệ ậ ượ ể Công ngh Cognitive Radio (vô tuy n nh n th c) đ c phát tri n đ ể
ệ ố ứ ữ ứ ế ầ ằ ậ ỹ ậ đáp ng nhu c u trên. H th ng vô tuy n nh n th c b ng nh ng k thu t
ủ ể ể ẽ ả ờ ố riêng c a mình s khai thác các d i thông có th i đi m b b ị ỏ tr ng đ cung
ụ ế ạ ị ế ế ấ c p băng thông cho các d ch v vô tuy n thông qua ki n trúc m ng tiên ti n,
ẻ ề ả ổ ầ ạ ạ m m d o và kh năng truy c ập ph t n linh ho t. Cùng ớ ệ ố v i h th ng l i ghép
ặ ấ ử ụ ệ ế ị ệ v tinh m t đ t, vi c ngày càng s d ng các thi t b thông minh và tăng t ả i
ặ ấ ể ụ ữ ệ ạ ấ ớ ị trên m ng m t đ t đ cung c p các d ch v d li u băng thông cao cùng v i
ặ ấ ệ ố ụ ệ ạ ị các d ch v tho i, các h th ng lai ghép v tinh m t đ t có th đ ể ượ ử c s
ệ ệ ệ ả ạ ể ụ ấ ử ụ ụ d ng hi u qu và nâng cao hi u su t s d ng m ng thông tin v tinh đ ph c
ệ ề ầ ấ ụ v cho nhu c u càng ngày càng tăng. Ngoài ra, các v n đ trong vi c ph ủ
ở ọ ơ ậ ở ớ ự ị ỉ sóng m i n i, th m chí các vùng sâu vùng xa, v i s hoàn ch nh các d ch
9
ở ự ể ướ ệ ố ử ụ ụ ẵ v s n có ị khu v c thành th , có th có xu h ng s d ng các h th ng lai
ệ ố ạ ộ ứ ề ế ậ ế ghép. Vì v y, ậ vô tuy n nh n th c ho t đ ng trên n n h th ng vô tuy n
ề ằ ầ ặ ị ệ ớ ệ ố ợ được đ nh nghĩa b ng ph n m m, đ c bi t là khi tích h p v i h th ng lai
ặ ấ ệ ầ ứ ữ ệ ẹ ộ ể ghép v tinh m t đ t, h a h n là m t trong nh ng công ngh đ y tri n
ể ủ ớ ế ợ ố ọ v ng, phù h p v i ti n trình phát tri n c a các h ế ệ th ng thông tin vô tuy n
ồ ệ ố ứ ứ ậ ậ ỹ Đ án “ ế Nghiên c u k thu t vô tuy n nh n th c cho h th ng lai
ữ ệ ạ ạ ớ ghép gi a m ng thông tin v tinh và m ng m t đ t ụ ặ ấ ” v i m c đích nghiên
ệ ố ể ứ ứ ụ ủ ậ ế ứ c u tìm hi u ng d ng c a vô tuy n nh n th c trong các h th ng lai ghép
ụ ụ ừ ề ề ồ ệ v tinh m t đ t ặ ấ . T đó làm ti n đ ph c v cho công tác sau này. Đ án
ướ ươ đ c chia làm 3 ch ng:
ươ ề ệ ế ậ ổ ỹ Ch ng 1: ậ T ng quan v thông tin v tinh và k thu t vô tuy n nh n
th cứ
ươ ệ ố ặ ấ ệ ạ Ch ng 2: ợ H th ng m ng m t đ t trong thông tin v tinh và tích h p
ặ ấ ệ ề ươ ệ ệ ố h th ng m t đ t – v tinh trong truy n thông đa ph ng ti n
ươ ứ ữ ế ậ ạ Ch ng 3: ệ ố Vô tuy n nh n th c cho h th ng lai ghép gi a m ng thông
ệ ạ ặ ấ tin v tinh và m ng m t đ t
10
ƯƠ Ổ Ỹ Ệ Ề CH NG 1. Ậ T NG QUAN V THÔNG TIN V TINH VÀ K THU T
Ứ Ậ Ế VÔ TUY N NH N TH C
1.1 T ng quan v h th ng thông tin v tinh
ề ệ ố ệ ấ ậ ơ ớ ố ỷ ỉ ệ ổ ư ệ Thông tin v tinh m i ch xu t hi n trong h n b n th p k qua nh ng
ể ấ ế ớ ướ đã phát tri n r t nhanh chóng trên th gi ư i cũng nh trong n ộ ở c ta, m ra m t
ờ ỳ ự ự ể ớ ọ ộ ờ ể th i k phát tri n m i cho s phát tri n trong m i lĩnh v c khoa h c đ i
ặ ệ ễ ố s ng nói chung và đ c bi t trong ngành vi n thông nói riêng. Sau đây, chúng ta
ư ấ ề ị ử ể ể ể ặ ổ cùng nhau đi tìm hi u v l ch s phát tri n, đ c di m, cũng nh c u trúc t ng
ạ ộ ủ ệ ể th và nguyên lý ho t đ ng c a thông tin v tinh.
ệ ố ờ ủ ự ệ 1.1.1 S ra đ i c a các h th ng thông tin v tinh
ự ứ ệ ế ự Thông tin vô tuy n qua v tinh là thành t u nghiên c u trong lĩnh v c
ề ặ ự ủ ụ ề ượ truy n thông và m c tiêu c a nó là gia tăng v m t c ly và dung l ớ ng v i
ế ợ ử ụ ử ấ ậ ở ỷ chi phí th p, k t h p s d ng hai kĩ thu t tên l a và vi ba đã m ra k nguyên
ụ ượ ệ ị ấ ộ ổ thông tin v tinh. D ch v đ ữ c cung c p theo cách này b sung m t cách h u
ụ ướ ấ ạ ộ ỉ ở ướ ấ ich cho các dich v mà tr c đó đ c nh t ch do các m ng i đ t cung d
ử ụ ế ấ c p, s d ng vô tuy n và cáp.
ỉ ắ ầ ệ ệ ớ K nguyên vũ tr ụ ượ đ c b t đ u vào năm 1957 v i vi c phóng v tinh
ữ ủ ế ệ ầ nhân tao đ u tiên (v tinh Sputnik c a Liên Xô cũ). Nh ng năm ti p theo các
ầ ượ ượ ư ả ệ v tinh khác cũng l n l t đ c phóng nh SCORE phát qu ng bá (năm
ế ể ệ ệ ạ ả ộ 1958), v tinh ph n x ECHO(1960), các v tinh chuy n ti p băng r ng
ệ ầ ị TELSTAR và RELAY (1962) và v tinh đ a tĩnh đ u tiên là SYNCOM (1963)
ệ ỉ ị ươ ạ ầ Trong năm 1965 v tinh đ a t nh th ng m i đ u tiên INTELSAT1
ấ ự ở ầ ệ ạ đánh đ u s m đ u cho hàng lo t các v tinh INTELSAT. Cùng năm đó, Liên
ạ ệ ề ệ ầ ề Xô cũ cũng đã phóng v tinh truy n thông đ u tiên trong lo t v tinh truy n
thông MOLNYA.
11
ể ủ ệ ố ử ệ ị 1.1.2 L ch s phát tri n c a các h th ng v tinh:
H th ng v tinh di đ ng
ệ ố ộ ệ
ể ủ ệ ự ộ Hình 1.1 S phát tri n c a v tinh di đ ng.
ộ ố ố ệ ố ể ệ ệ ọ Hình 1.1 th hi n m t s m c quan tr ng và các h th ng v tinh di
ừ ư ề ầ ộ đ ng chính (MSSs) t ị đó mà ra. Đi u thú v mà ta c n l u ý, đó là
ắ ầ ặ ớ ờ ả INMARSAT b t đ u có m t cùng kho ng th i gian v i các nhà khai thác di
ụ ươ ầ ấ ị ự ế ệ ầ ộ đ ng đ u tiên cung c p các d ch v t ng t ạ th h đ u. Trong giai đo n
ộ ữ ệ ấ ấ ạ ố ị ụ ầ đ u, INMARSAT cung c p các d ch v tho i và t c đ d li u th p cho các
ị ườ ử ụ ủ ệ ả ớ th tr ả ng hàng h i trên các tàu l n trong d i L s d ng v tinh ph sóng toàn
12
ụ ạ ổ ị ầ c u. Trong giai đo n 19901991, INMARSAT đã b sung các d ch v hàng
ộ ố ạ ệ ở ớ ớ ệ không cho máy bay ch khách và m t s lo i xe, v i vi c gi i thi u các v ệ
ề ấ ơ ượ ự ệ tinh có công su t cao h n. Đi u này đã đ c th c hi n trong năm 19971998
ạ ộ ế ớ ớ ệ ớ v i ho t đ ng trên toàn th gi i trong MSSs và gi ể i thi u phân trang, chuy n
ướ ỉ ố ầ ậ h ệ ố ng, tăng ch s cho máy tính đ u cu i. INMARSAT đã t p trung vào vi c
ữ ữ ệ ị ử ụ s d ng các v tinh đ a tĩnh (GEO), và vào gi a nh ng năm 1990, m t s h ộ ố ệ
ụ ự ạ ố ổ th ng GEO khu v c n i lên trong c nh tranh (ví d , OMNITRACS,
ậ ươ ệ EUTELTRACS, AMSC và OPTUS) t p trung vào các ph ng ti n giao thông
ườ ử ụ ữ ả ộ ỉ đ ng b và s d ng c hai băng L và Ku . Đây ch là nh ng thành công mang
ươ ự ố ượ ơ ở tính t ng đ i, trong khi INMARSAT đã xây d ng đ c c s khách hàng
ứ ữ ả ố ậ ủ c a mình lên kho ng 250.000. Nghiên c u chính trong nh ng năm cu i th p
ữ ầ ướ ớ ệ ả niên 80 và đ u nh ng năm 90 h ng t i các chòm sao tín hi u không ph i là
ự ậ ủ ế ể ạ ế ề ệ ả GEO, ch y u đ t o đi u ki n cho liên k t ngân sách và gi m s ch m tr ễ
ạ ớ ụ ị ế ị ầ ố ầ ề ấ cho các d ch v tho i t i các thi t b đ u cu i c m tay, đi u này cho th y qu ỹ
ỹ ạ ấ ấ ườ ự ạ đ o th p trái đ t (LEO) và qu đ o th ệ ng (MEO) d a trên chòm sao tín hi u
ừ ể ủ ệ ầ t 1066 v tinh đ ph sóng toàn c u. Lúc này, IRIDIUM và GLOBALSTAR
ắ ầ ớ ự ể ạ ụ ư ể ộ ị đã b t đ u tri n khai d ch v , nh ng đã quá mu n đ c nh tranh v i s lan
ặ ấ ủ ủ ề ề ề ộ r ng c a GSM v ph sóng m t đ t và v kinh doanh, thay vì các n n công
ệ ươ ủ ự ữ ả ầ ngh đã đi vào “Ch ng 11 c a s phá s n” vào đ u nh ng năm 2000. Bài
ệ ế ắ ỷ ọ h c rút ra, đó là các chòm sao tín hi u quá đ t, lên đ n 10 t ể ể USD đ tri n
ị ườ ưở ầ ớ ể ả ấ ừ khai, tr khi th tr ự ng có s tăng tr ng ban đ u l n đ cung c p kh năng
ồ ạ ề ệ ả ố ư ệ ố hoàn v n nhanh. C hai h th ng hi n nay đ u đang t n t i, nh ng ít khách
ự ế ủ ế ấ ơ ộ hàng h n d ki n. (Orbcomm, m t nhà cung c p ch y u các thi ế ị ầ t b đ u
ố ố ị ậ ươ ố ị ệ ố ự cu i c đ nh LEO, cũng đã ch u s ph n t ng t ). ICO h th ng MEO
ượ ề ộ ệ ấ ướ ệ ậ đ c đ xu t, cũng đã trình làng m t v tinh tr ằ c khi nh n ra r ng vi c kinh
doanh này không thành công.
ể ệ ệ ể ộ ươ Đ giúp phát tri n ngành công nghi p v tinh di đ ng trong t ng lai,
ộ ổ ứ ệ ố ệ ấ ộ m t T ch c H th ng di đ ng V tinh Cao c p Châu Âu (ASMSTF) đ ượ c
13
ạ ộ ự ứ ậ thành l p vào năm 2001, và ngày nay ho t đ ng trong lĩnh v c nghiên c u và
ề ề ể ẩ ấ ả phát tri n, tiêu chu n và các v n đ v qu n lý [12].
ữ ữ ệ ớ ơ ượ ề Vào gi a nh ng năm 1990, các siêu v tinh GEO l n h n đ ấ c đ xu t
ế ệ ướ ủ ể ấ ớ v i công su t 5 kW và 100200 đi m thay vì các th h tr ớ c c a GEO v i
ộ ố ệ ố ư ậ ể ấ ượ ề công su t 34 kW và 510 đi m. M t s h th ng nh v y đã đ ấ c đ xu t,
ệ ố ể ướ ư ữ ộ ị ườ nh ng m t trong nh ng h th ng đã thành công đ b c vào th tr ng vào
ự ủ ữ ẩ ệ ầ đ u nh ng năm 2000 là THURAYA, d a trên tiêu chu n GMR1 c a Vi n
ụ ễ ẩ ấ ị Tiêu chu n Vi n thông châu Âu (ETSI), cung c p các d ch v GSM và Gói
ầ ủ ụ ổ ế ộ ị D ch v T ng Đài vô tuy n (GPRS) Châu Á và m t ph n c a châu Âu.
ỉ ở ệ ố ữ ữ ệ ầ ớ Dù m i ch nh ng ngày đ u tiên, nh ng h th ng siêu v tinh GEO
ườ ộ ị ư ợ ớ này d ế ng nh đã thành công khi tìm ki m m t v trí thích h p v i th tr ị ườ ng
ị ả ặ ấ ấ ắ ề ự ộ khách du l ch, xe t ể ể i và các khu v c mà di đ ng m t đ t r t đ t ti n đ tri n
ủ ệ ấ khai. Trong khi đó, INMARSAT đang cung c p siêu v tinh GEO c a riêng
ể ự ầ ầ ắ ệ mình, INMARSAT IV (l n đ u tiên ra m t vào quý I năm 2005) đ th c hi n
ụ ố ệ ị ừ ế ừ ạ ệ ộ các d ch v s hi n có t 64 đ n 432 kb /; t ế m ng di n r ng (GAN) đ n
ộ Băng thông r ng GAN (BGAN).
ặ ướ ể ừ ặ ấ ộ M c dù các nhà khai thác đã có b c di chuy n t di đ ng m t đ t sang
ế ụ ệ ố ư ể ấ CDMA, INMARSAT đã ti p t c phát tri n h th ng TDMA, nh ng cung c p
ụ ự ị ươ ươ các d ch v d a trên gói 3G t ng đ ng
ệ ậ ừ ệ ộ ọ Vì v y, các bài h c kinh nghi m t v tinh di đ ng là:
ỹ ạ ượ • Các chòm sao qu đ o LEO và elip (HEO) đ c cho là quá đ t đ ắ ể
ệ ố ị ườ ặ ậ ớ ộ ạ c nh tranh v i GEO ho c các h th ng di đ ng, vì v y th tr ng đã quay l ạ i
ớ v i GEO.
ề ệ ươ ệ ế ỉ ụ ể ị • V tinh v ph ng di n kinh t ấ ch có th cung c p các d ch v thích
ể ế ớ ị ụ ự ộ ố ớ ậ ợ h p cho các khu v c không th ti p c n v i d ch v di đ ng; do đó, đ i v i
ụ ị ườ ị ứ ạ ầ ả ợ các d ch v th tr ự ng đ i chúng c n ph i có s tích h p, ch không ph i đ ả ể
ể ợ ớ ộ ạ c nh tranh, mà là đ tích h p v i di đ ng.
ấ ớ ơ ấ ụ ệ ọ ợ ị • Ch n d ch v phù h p nh t v i c c u phân chia v tinh.
14
ủ ệ ử ụ ộ ộ ủ • S d ng thu c tính ph sóng r ng c a v tinh.
ế ố ự ệ ố ố ệ ế ề D a vào các y u t trên, h th ng Vô tuy n truy n hình s v tinh đa
ươ ệ ượ ủ ự ề ấ ph ng ti n (SDMB) đã đ c đ xu t trong các d án c a Liên minh Châu
ể ấ ị Âu (EU) SATIN [10], MoDiS [13] và MAESTRO [14] đ cung c p các d ch v ụ
ườ ử ụ ặ ấ ủ ộ MBMS cho ng i s d ng trong vùng ph sóng di đ ng m t đ t cũng nh ư
ượ ề ủ ế ậ ấ ị ệ ố bên ngoài. H th ng SDMB đ c đ xu t ch y u t p trung vào các d ch v ụ
ố ộ ơ ộ ụ ặ ị ượ ẩ ớ phân ph i n i dung ho c d ch v push type, n i n i dung đ c đ y t i các
ế ị ầ ấ ứ ẵ ố ượ ư thi t b đ u cu i, b t c khi nào các tài nguyên có s n và đ ữ c l u tr trong
ụ ồ ộ ể ụ ấ ớ ượ ư ặ ở ộ b nh cache c c b đ ph c h i sau này. C u trúc đ c đ c tr ng b i các
ộ ặ ằ ở ặ ở ộ ệ b đ m khe h ho c b l p mô đun trung gian (IMR) n m ạ các tr m c s ơ ở
ấ ề ề ể ề ệ ả ỉ ị 3G ch đ nh, phát tín hi u MBMS trên đ t li n trong d i MSS li n k , đ cho
ự ậ ị ị phép thâm nh p vào khu v c đô th và đô th .
ệ ộ ươ ự ượ ệ ố M t khái ni m t ng t đã đ c thông qua trong h th ng MBSAT
ạ ộ ệ ạ ậ ả ố ơ ướ [15] hi n đang ho t đ ng t i Nh t B n và Hàn Qu c, n i mà xu h ị ng d ch
ệ ố ề ộ ơ ộ ự ạ ụ v là truy n hình di đ ng h n là n i dung video. Các h th ng này có s c nh
ừ ừ ị ườ ư ấ ộ tranh t MBMS trong 3G và t DVBH, nh ng cung c p m t th tr ớ ng v i
ự ự ớ ệ ệ ấ ọ ơ ộ c h i th c s m i cho v tinh, và quan tr ng nh t là vi c phân ph i h ố ệ
ầ ố ẩ th ng chu n đ u tiên.
ệ ố ệ ở Các h th ng DAB thông qua v tinh SDAB (DARS ỳ Hoa K ) cũng
ượ ố ả ề ậ ế ề ộ nên đ c đ c p trong b i c nh này, vì truy n thanh vô tuy n là m t ví d ụ
ề ộ ưở ượ ả ả ừ khác v phân chia n i dung. Ý t ng này đ c n y ra kho ng t năm 1990,
ầ ượ ạ ộ ố ệ ố ỳ khi CD radio đ u tiên đ c trình lên t i Hoa K . M t s h th ng đã đ ượ ề c đ
ấ ở ẩ ượ ả ấ ớ xu t b i các tiêu chu n SDAB đ c s n xu t v i WORLDSPACE [16] vào
ữ ữ ẽ ủ ủ ầ ố gi a nh ng năm 1990, có l ồ ớ ệ là đ i th hàng đ u v i v tinh c a nó bao g m
Châu Á, Caribê và Châu M .ỹ
ố ặ ấ ụ ả ị ượ D ch v phát thanh qu ng bá s m t đ t TDAB đã không đ c lan
ạ ướ ớ ạ ể ượ ể ố ấ ạ ớ ộ r ng, v i m ng l i U.K. gi i h n có th đ c phát tri n t t nh t. T i Hoa
ệ ố ữ ầ ỳ ươ ạ ắ ầ ạ ộ K , vào đ u nh ng năm 2000, hai h th ng th ng m i b t đ u ho t đ ng:
15
ử ụ ử ụ ệ ế ệ ệ Đài XM s d ng v tinh GEO, và v tinh vô tuy n SIRIUS s d ng v tinh
ệ ố ặ ấ ề ả ả ổ ươ HEO. C hai h th ng đ u b sung kho ng cách m t đ t theo cách t ng t ự
ượ ề ệ ử ụ ấ ở ệ ớ ệ ố v i h th ng đ c đ xu t b i SDMB và MBSAT. Vi c s d ng các v tinh
ấ ị ượ ủ ự ị HEO r t thú v , vì chúng đ c ph sóng t ố ơ ở t h n khu v c đô th do góc đ ộ
ố ượ ả ơ ả ầ ố ế ạ cao h n và gi m s l ng các kho ng tr ng c n thi ệ t. Hi n t i XM có
ệ ệ ả ạ kho ng 3,5 tri u khách hàng, còn SIRIUS có 1,5 tri u khách hàng t ỳ i Hoa K .
ị ườ ệ ộ ộ Khi chúng ta xem xét băng r ng di đ ng trong v tinh, th tr ng chính
ươ ủ ệ ở ỏ dành cho ph ng ti n ch khách (máy bay [17], tàu th y và tàu h a) ngo i tr ạ ừ
ề ơ ơ ể ử ụ ệ ố h th ng INMARSAT BGAN, n i có nhi u khách hàng h n có th s d ng
ắ ầ ụ ủ ụ ị ị d ch v băng thông. D ch v Connexions c a Boeing (CBB) [18] b t đ u khai
ườ ề ệ ớ thác các đ ng truy n băng thông v i máy bay vào năm 2002 và hi n đang
ị ườ ổ ệ ở ả ươ ự theo đu i các th tr ng khai thác hàng h i. Công ngh đây t ng t nh ư
ớ ự ự ỏ ố ươ ệ ắ mô hình c c nh (VSAT) v i s phân b trong ph ặ ng ti n. CBB đã l p đ t
ố ớ ắ ầ ệ ố ộ ố ạ ầ đ u cu i v i m t s hãng hàng không. Các h th ng VSAT đã b t đ u ho t
ở ộ ư ầ ơ ộ đ ng kinh doanh d u ngoài kh i nh ng nhanh chóng m r ng sang các tàu du
ử ụ ể ể ầ ấ ị l ch bi n và các nhà khai thác lòng bi n, s d ng băng t n Ku và cung c p các
ụ ươ ề ạ ậ ỹ ướ ị d ch v th ng m i, k thu t và đi u h ng cho hành khách và phi hành
ộ ố ư ậ ự ụ ệ ệ ị đoàn. M t s nhà khai thác v tinh th c hi n các d ch v nh v y. S m ự ở
ể ượ ố ớ ự ệ ươ ệ ườ ộ r ng cũng có th đ c th c hi n đ i v i ph ng ti n giao thông đ ộ ng b ,
ề ươ ủ ự và các d án v ch ng trình khung c a EU 6 (FP6) DRIVE / OVERDRIVE
ị ườ ứ ả ơ [19] và FIFTH [20] đã nghiên c u th tr ử ng xe l a / xe t i / xe h i.
ươ ị ả ẫ ộ ưở Các ch ng trình băng r ng nói chung v n còn b nh h ng t ừ ệ hi u
ả ử ụ ệ ả ố ộ ả qu s d ng kh năng v tinh kém, gây ra t n kém. M t gi ề i pháp cho đi u
ệ ằ ớ ệ ẩ ớ này n m xung quanh vi c gi i thi u tiêu chu n DVBS2 m i vào năm 2003
ề ơ ả ế ợ ệ ố ố ị ằ ươ [21]. V c b n là nh m vào các h th ng c đ nh, k t h p các ch ng trình
ế ố ớ ạ ộ ứ ề ế ệ mã hoá và đi u ch thích ng (ACM), khi ho t đ ng k t n i v i kênh v tinh
ố ư ỗ ế ố ố phát đáp (RCS), cho phép t ề i u hóa các thông s truy n cho m i k t n i riêng
ụ ề ệ ộ ườ ẫ ạ ươ ề ẻ l ph thu c vào đi u ki n đ ộ ng d n. M t lo t các ch ng trình đi u ch ế
16
ể ứ khóa chuy n pha PSK và PSK thích ng (APSK) và mã LDPC cung c p t ấ ố ư i u
ứ ệ ề ể ặ ả hóa gói theo gói đ đáp ng khi g p ph i các đi u ki n kênh thay đ i b t l ổ ấ ợ i.
ữ ệ ẩ ạ ả ầ ớ ồ ộ ế Tiêu chu n m i cho phép m t lo t các đ u vào d li u bao g m c IP. K t
ơ ồ ệ ớ ồ ợ h p s đ ACM DVBS2 v i các v tinh đa băng Ka và link h i đáp DVB
ệ ạ ề ể ầ ặ ấ ệ RCS, công su t v tinh hi n t ơ i có th tăng thêm 10 l n ho c nhi u h n.
ướ ế ớ ẽ ệ ẩ ộ B c ti p theo là gi i thi u tính di đ ng vào tiêu chu n, sau đó s cho phép
ế ố ươ ề ậ ở ư ệ ộ ử ụ s d ng cho k t n i băng thông đa ph ng ti n di đ ng nh đã đ c p trên.
ệ ố ố ị ệ H th ng v tinh c đ nh
ế ụ ệ ố ố ị ệ ẫ ộ ọ Các h th ng v tinh c đ nh v n ti p t c đóng m t vai trò quan tr ng
ơ ở ể ể ạ ể ạ ẫ ớ trong m ng lõi, mà trên c s đi m – đi m v n có th c nh tranh v i các liên
ặ ấ ở ộ ố ơ ở ạ ầ ủ ự ả ế k t m t đ t ữ m t s khu v c có ph sóng và gi m c s h t ng là nh ng
ợ ố ế ớ ế ệ ư l i th . Các nhà khai thác v tinh qu c t l n nh INTELSAT, SES GLOBAL,
ạ ộ ữ ề ệ ệ ẫ ả và EUTELSAT v n là nh ng doanh nghi p ho t đ ng hi u qu . Đi u thú v ị
ủ ể ọ ọ ầ ư c n l u ý là các mô hình kinh doanh c a h đã phát tri n; h đã chuy n t ể ừ
ạ ư ể ừ ọ tr ng thái IGO sang các công ty t nhân. H đã chuy n t bán băng thông sang
ụ ừ ế ỗ ế ố ị bán các k t n i d ch v t megahertz đ n megabit m i giây và bây gi ờ ọ h
ơ ở ạ ầ ư ệ ệ ả ồ có tài s n g m c s h t ng cũng nh các v tinh. Ngành công nghi p đã
ể ấ ừ ầ ớ ệ ả ạ ẫ phát tri n r t v a ph i, và ph n l n các v tinh v n là lo i phát đáp trong
ạ ộ ố ở ầ ớ su t ho t đ ng ư các băng t n C, Ku và Ka, nh ng v i các chùm tia ngày càng
ứ ạ Ố ớ ử ụ ậ ố ẫ ậ ỹ ph c t p. ng k thu t s v n là thành công l n s d ng truy c p đa t n s ầ ố
ư ể ạ ớ ư (FDMA), v i TDMA và chuy n m ch kênh TDMA (SSTDMA) nh ng ch a
ự ự ắ ị ệ ẫ ể ạ ừ ộ ố ệ th c s b t k p. V tinh v n gi ữ ượ đ c th lo i rõ ràng, tr m t s v tinh
ậ ố ể ề ả ậ ấ ạ ỹ qu ng bá truy n hình k thu t s đã ch p nh n chuy n m ch onboard gi ớ i
ử ạ ộ ượ ạ h n. Quá trình x lý toàn b trên bo m ch đã đ ế ủ c xem là quá r i ro do thi u
ạ ủ ư ượ ặ ổ ố ộ tính linh ho t c a phân b kênh và t c đ bit. M t khác, l u l ậ ng truy c p
ớ ổ ờ ộ ỷ ệ ớ ủ ầ ộ đã thay đ i, v i IP bây gi là m t t l ph n trăm l n c a toàn b thông qua
ẫ ấ ừ ấ ề ế ệ các ISP. V tinh v n gi ữ ượ đ c công su t t th p đ n trung bình, đi u đó có
ả ử ụ ổ ầ ệ ế ấ ẫ ớ ệ ố nghĩa là hi u qu s d ng ph t n vô tuy n v n th p so v i các h th ng
17
ặ ấ ư ớ ố ị ệ ấ ộ ể m t đ t. Nh v i di đ ng, chúng ta đã th y các v tinh c đ nh phát tri n
ệ ớ ặ ấ ế ả riêng bi ẩ t v i m t đ t trong c hai tiêu chu n và các nhà khai thác n u không
ự ợ ấ có s cung c p tích h p.
ự ủ ẩ ở S thành công c a các tiêu chu n DVBS / S2 ẫ châu Âu cũng đã d n
ớ ớ ệ ố ế ợ ệ ố ề t i các h th ng hai chi u k t h p VSATs v i h th ng RC hay băng Ku
ặ ượ ụ ữ ể ấ ị ho c Ka. Đây đ ế c coi là nh ng cách khác đ cung c p các d ch v IP và k t
ạ ướ ả ủ ệ ẫ ố ợ h p các m ng l ấ ệ i. Tuy nhiên, hi u qu c a vi c phân ph i IP v n còn th p
ế ư ố ứ ặ ấ ế ở ẫ ơ ớ so v i m t đ t, n i DSL không đ i x ng (ADSL) v n chi m u th các
ướ ể n c phát tri n.
ạ ở ự ự ấ ư ư ợ M ng VSAT ư Châu Âu ch a th c s c t cánh nh mong đ i và ch a
ố ượ ặ ủ ố ỳ ạ ượ đ t đ c quy mô ho c kh i l ệ ng c a các đ i tác Hoa K ; chi phí và hi u
ữ ả qu là nh ng lý do chính.
ệ ử ụ ố ị ủ ệ ố ậ Vùng cu i cùng c a vi c s d ng các v tinh c đ nh là trong truy c p
ộ ự ệ ạ ơ ộ ố ượ băng r ng, n i ph m vi phu sóng và t c đ th c hi n đã đ ỏ ấ c kh a l p. Các
ự ạ ắ ặ khu v c nông thôn và ngo i thành trên kh p châu Âu và đ c bi ệ ở t Đông Âu là
ữ ế ị ầ ượ ể ộ nh ng vùng mà các thi ố ệ t b đ u cu i v tinh đã đ c tri n khai r ng rãi cho
ể ờ ượ ầ ở ể ầ ế đ n th i đi m này. Tuy nhiên, khi ADSL đ c tri n khai d n d n ố các qu c
ể ạ ệ ể ơ ơ ớ ượ gia phát tri n h n, chi phí l n h n cho v tinh không th c nh tranh đ c. Có
ậ ố ề ế ề ả ậ ả ả ố ỹ nhi u th o lu n v kho ng cách k thu t s (hay kho ng cách thi u th n), và
ự ộ ề ệ ủ ẽ ờ ớ không còn nghi ng gì v vi c các khu v c r ng l n c a châu Âu s không
ượ ệ ố ủ ẽ ở đ ặ ấ ẻ ơ c ph sóng b i các h th ng m t đ t r h n. Tuy nhiên, nó s có ý nghĩa
ị ể ả ế ấ ử ụ ề ệ ằ ấ chính tr đ gi i quy t v n đ này b ng cách s d ng v tinh, vì r t khó đ ể
ỉ ớ ế ế ể ỗ ợ ẽ ể ầ xem làm th nào ch v i kinh t thu n túy, s có th h tr chuy n giao v ệ
tinh.
18
ợ ả ấ ệ ố Hình 1.2 C u trúc h th ng tích h p kh thi
ệ ố ố ị ệ ệ ậ Vì v y, thông đi p dành cho các h th ng v tinh c đ nh trong t ươ ng
lai là:
ặ ấ ệ ề ơ ợ ớ ệ ố • Tích h p nhi u h n v i các h th ng m t đ t, vì v tinh không th ể
ở ả ơ ở ư ự ệ ạ ị ạ c nh tranh các khu v c đô th / ngo i thành, nh ng hi u qu h n các vùng
nông thôn.
ẩ ươ ẽ ế ị ẻ ơ Thông qua các tiêu chu n t ng thích s cho phép các thi t b r h n và
ạ ấ cung c p linh ho t.
ả ệ ố ể ả ệ ệ ớ ỗ • Tăng hi u qu h th ng. Đ gi m chi phí cho m i bit v i các v tinh
ấ ạ ế ọ ụ ệ ế ướ ả ứ có công su t h n ch , h ph i ng d ng công ngh tiên ti n tr c các h ệ
ặ ấ ể ạ ượ ố ả ầ ệ th ng m t đ t đ đ t đ c hi u qu c n thi ế ừ t t 50100%.
ạ ớ ố ượ ử ầ ế ớ • C n x lý oanboard linh ho t v i s l ng chùm liên k t l n, nghĩa là
ử ầ ả ơ xoay quanh băng t n Ka và cao h n. X lý onboard ph i cho phép các kênh
ổ ượ ử ụ ụ ế ạ ị băng thông bi n đ i đ c s d ng d ch v linh ho t.
19
ệ ố ỏ ơ ủ ệ ấ ơ • Quy mô h th ng c a các v tinh nên nh h n và công su t cao h n, đ ể
ệ ố ư ậ ữ ệ ấ ể ế ố tránh nh ng chi phí r t cao lên h th ng. Các v tinh nh v y có th k t n i
ỹ ạ ị ạ ở ộ ớ v i qu đ o, và m r ng và đ nh hình l ầ i khi nhu c u tăng lên.
ệ ể ặ ủ 1.1.3 Đ c đi m c a thông tin v tinh
ư ệ ộ ờ ượ ể Thông tin v tinh tuy ra đ i mu n nh ng đ c phát tri n nhanh chóng,
ề ợ ệ ố ế ề ớ ở b i nó có nhi u l i th so v i các h th ng truy n thông khác, đó là:
Vùng ph sóng r ng, ch c n ba v tinh là có th ph sóng toàn c u.
ể ủ ỉ ầ ủ ệ ầ ộ
Thi
ế ị ủ ệ ố ỉ ầ ệ ấ ỏ t b phát sóng c a h th ng thông tin v tinh ch c n công su t nh .
ộ ệ ố ệ ắ ệ ể ặ ặ ặ Vi c l p đ t ho c di chuy n m t h th ng thông tin v tinh trên m t
ụ ạ ấ ố ấ ươ đ t t ộ ng đ i nhanh chóng, không ph thu c vào c u hình m ng cũng nh h ư ệ
ề ẫ ố th ng truy n d n.
H th ng thông tin v tinh có th ph c v nhi u d ch v khác nhau nh
ể ụ ụ ệ ố ụ ệ ề ị ư
ề ễ ạ ấ ạ ả ụ ị vi n thông tho i và phi tho i, thăm dò đ a ch t, truy n hình nh, quan sát m c
ứ ượ ụ ụ ố tiêu, nghiên c u khí t ng, ph c v qu c phòng an ninh…
ệ ề ị ườ ộ ợ ấ ổ Thông tin v tinh r t n đ nh. Đã có nhi u tr ấ ng h p bão to, đ ng đ t
ạ ươ ụ ề ệ ấ ỉ m nh làm cho các ph ng ti n truy n thông khác m t tác d ng ch còn duy
ạ ộ ấ ệ nh t thông tin v tinh ho t đ ng.
Các thi
ế ị ặ ể ậ ụ ệ ượ t b đ t trên v tinh có th t n d ng năng l ặ ng m t tr i đ ờ ể
ư ệ ầ ấ ẫ cung c p đi n h u nh ngày l n đêm.
ộ ố ượ ệ ậ ể Tuy v y thông tin v tinh cũng có m t s nh c đi m đó là:
Kinh phí ban đ u đ phóng m t v tinh vào qu đ o khá l n.
ộ ệ ỹ ạ ể ầ ớ
ứ ạ ủ ị ổ ế ệ ớ B c x c a sóng vô tuy n trong thông tin v tinh b t n hao l n
ườ trong môi tr ề ng truy n sóng.
ỹ ạ ủ ệ ạ 1.1.4 Các d ng qu đ o c a v tinh
ỹ ạ ủ ệ ủ ệ Qu đ o c a v tinh là hành trình c a v tinh trong không gian mà trong
ượ ự ấ ự ố ự ằ ở ệ đó v tinh đ ẫ ủ c cân b ng b i hai l c đ i nhau. Hai l c đó là l c h p d n c a
ấ ượ ệ ộ ự trái đ t và l c ly tâm đ ủ c hình thành do đ cong c a hành trình v tinh. Qu ỹ
ệ ả ố ọ ừ ệ ế ạ đ o v tinh có 3 thông s quan tr ng đó là: kho ng cách t ặ v tinh đ n m t
20
ủ ạ ố ộ ộ ớ ặ ấ đ t, hình d ng và góc nghiêng so v i m t bình đ . M t thông s chung c a nó
ủ ệ ể ặ ẳ ấ ả ộ ỹ ạ ủ là m t ph ng chuy n đ ng c a v tinh ph i đi qua tâm trái đ t. qu đ o c a
ể ế ặ ằ ặ ẳ ộ ệ v tinh n m trên m t m t ph ng có th là hình tròn ho c hình elip. N u qu ỹ
ủ ủ ấ ớ ỹ ạ ạ đ o là hình tròn thì tâm c a qu đ o tròn trùng v i tâm c a trái đ t.
ỹ ạ ủ ệ ạ Hình 1.3: Các d ng qu đ o c a v tinh
ấ ọ ỹ ạ ế ằ ấ ễ ộ ầ N u qu đ o là hình elip thì có m t đ u n m xa trái đ t nh t g i là vi n
ấ ọ ể ể ầ ầ ậ ấ đi m (apogee) và đ u g n trái đ t nh t g i là c n đi m (perigee )
ủ ệ ỹ ạ ỹ ạ ữ ụ ệ ạ Qu đ o thông d ng hi n nay c a v tinh là nh ng d ng qu đ o sau đây
ỹ ạ a) Các qu đ o hình elip:
ỹ ạ ủ ạ ả ả ộ ướ Lo i qu đ o này đ m b o ph sóng các vùng vĩ đ cao d ộ i m t góc
ẩ ặ ớ ớ ệ ầ ế ụ ư ẩ ng ng l n. góc ng ng l n là đ c bi t c n thi ữ ứ t trong nh ng ng d ng nh
ấ ệ ủ ể ệ ả ặ ố ự Gi m thi u vi c ch n các tia do s che khu t v tinh c a các cao c và
cây c iố
Vi c bám v tinh đ
ệ ệ ượ ễ ơ c d dàng h n.
Gi m b t đ
ớ ượ ạ ặ ấ ả ậ ạ ễ c t p âm mà anten tr m m t đ t thu nh n do can nhi u
ừ ệ ố ế ướ t các h th ng thông tin vô tuy n d ắ ấ i m t đ t.
21
ỹ ạ b) Các qu đ o tròn:
Qu đ o c c.
ỹ ạ ự
ỹ ạ ế ệ ả ộ V tinh có qu đ o tròn và có đ cao kho ng vài trăm đ n vài nghìn km
ỹ ạ ỹ ạ ủ ụ ứ ẳ ặ ạ ấ ả ớ v i m t ph ng qu đ o ch a tr c quay c a trái đ t, lo i qu đ o này đ m
ủ ể ệ ấ ườ ữ ụ ạ ả ằ b o r ng v tinh có th đi qua các vùng c a trái đ t. ng i s d ng lo i qu ỹ
ư ệ ệ ạ đ o này cho các v tinh quan sát (observation satellite) nh v tinh SPOT và
ủ ư ệ ầ ồ ệ ph sóng toàn c u nh chùm v tinh IRIDUM (g m 77 v tinh).
Qu đ o nghiêng
ỹ ạ
ỹ ạ ụ ẳ ấ ứ Khi măt ph ng qu đ o không ch a tr c quay trái đ t và cũng không
ớ ụ ủ ộ ố ệ ượ ổ ứ ệ vuông góc v i tr c c a nó. M t s v tinh đ ch c thành chum v tinh c t
ỹ ạ ở ộ ủ ấ ả ỡ ạ có qu đ o d ng tròn nay, đ cao th p (c 1000km) có kh năng ph sóng
ế ầ ườ ữ ụ ư ự ế toàn c u tr c ti p đ n ng i s d ng nh ( GLOBAL STAR, LEOSAT …).
Qu đ o xích đ o.
ỹ ạ ạ
ạ ủ ỹ ạ ệ ằ ẳ ấ ặ Qu đ o này n m trong m t ph ng xích đ o c a trái đ t và các v tinh
ượ ệ ọ ị ỹ ạ trên qu đ o này đ c g i là v tinh đ a tĩnh (GEO geostationary satellite).
ỹ ạ ệ ộ ườ ệ ợ Đ cao qu đ o là 35768km. v tinh trong tr ư ộ ấ ng h p này xu t hi n nh m t
ờ ớ ố ị ủ ủ ệ ể ệ ầ đi m c đ nh trên b u tr i v i vùng ph sóng c a v tinh là 43% di n tích
ệ ệ ấ ườ ủ ể ợ ủ ề ặ c a b m t trái đ t. ba v tinh v tĩnh trong tr ng h p này có th ph sóng
toàn c u.ầ
ệ ự ự ế ọ ụ ỹ ạ Vi c l a ch n qu đ o nào trong th c t ứ ộ còn ph thu c vào các ng
ụ ể ộ ể ấ ệ ố ậ ượ ụ ễ d ng c th , đ can nhi u mà h th ng có th ch p nh n đ c.
ể ệ ể ữ ỹ ạ ủ ị ượ Đ v tinh có th gi nguyên v trí c a mình trong qu đ o đã đ c xác
ườ ử ụ ộ ổ ị ị ị đ nh, ng ặ ậ ổ i ta s d ng m t trong hai kĩ thu t n đ nh đó là n đ nh quay ho c
ổ ụ ị n đ nh ba tr c.
ộ ệ ố ệ ấ 1.1.5 C u trúc m t h th ng thông tin v tinh.
ộ ệ ố ủ ệ ấ ầ ồ ạ C u trúc c a m t h th ng thông tin v tinh g m hai ph n: phân đo n
ụ ạ vũ tr ặ ấ (space segment) và phân đo n m t đ t (ground segment). Hình 1.2 mô
ả ấ ộ ệ ố ủ ệ ổ t c u trúc t ng quát c a m t h th ng thông tin v tinh.
22
Phân đo n vũ tr
ạ ụ
ụ ệ ạ ế ị ặ ệ ồ Phân đo n vũ tr bao g m v tinh cùng các thi t b đ t trong v tinh và
ế ị ặ ặ ấ ể ể ệ ố h th ng các trang thi ề t b đ t trên m t đ t đ ki m tra, theo dõi và đi u
ệ ố ệ ề ể ể ệ ả ạ khi n v tinh (các h th ng bám, đo đ c và đi u khi n). B n thân v tinh bao
ầ ả ầ ả ầ ồ ồ g m ph n t ề i (payload) và ph n n n (platform). Ph n t i bao g m các anten
ấ ả ụ ụ ề ệ ẫ thu/phát và t t c các thi ế ị ệ ử t b đi n t ph c v cho vi c truy n d n các sóng
ầ ồ ấ ả ệ ố ầ ả ụ ụ ề mang. Ph n n n bao g m t t c các h th ng ph c v cho ph n t ạ i ho t
ư ấ ụ ề ệ ấ ồ ỏ ể ộ đ ng. ví d nh : c u trúc v và khung, ngu n cung c p đi n, đi u khi n
ệ ộ ể ướ ỹ ạ ế ị ẩ ạ nhi ề t đ , đi u khi n h ng và qu đ o, thi t b đ y, bám, đo đ c .
ệ ấ ệ ố Hình 1.4: C u trúc h th ng thông tin v tinh
ế ượ ề ừ ạ ặ ấ ệ ượ ọ Các sóng vô tuy n đ c truy n t tr m m t đ t lên v tinh đ c g i là
ệ ế ạ ế ề ế tuy n lên (uplink). V tinh l ổ i truy n các sóng vô tuy n sau khi đã bi n đ i
23
ạ ớ ế ặ ấ ệ ạ ặ ượ ọ ầ ố t n s và khu ch đ i t i các tr m thu v tinh đ t trên m t đ t và đ c g i là
ế ố tuy n xu ng (downlink).
ấ ượ ủ ế ạ ộ ượ Ch t l ng c a m t liên l c qua sóng vô tuy n đó đ ở ị c xác đ nh b i
ấ ượ ạ ố ủ ổ ể ế thông s sóng mang trên t p âm (C/N). Ch t l ng c a t ng th tuy n liên
ặ ấ ặ ấ ế ạ ượ ế ị ở ạ ừ ạ l c t tr m m t đ t này đ n tr m m t đ t khác đ ấ c quy t đ nh b i ch t
ượ ủ ế ế ề ả ậ ồ ố l ng c a tuy n lên và tuy n xu ng trong đó bao g m c kĩ thu t đi u ch ế
ượ ữ ụ và mã hóa đ c s d ng.
ượ ặ ộ ố ộ ể ỗ ệ Trong m i v tinh đ c đ t m t s b phát đáp (transponder) đ thu tín
ệ ừ ổ ầ ố ở ạ ề ế ế ấ ạ hi u t ế tuy n lên, bi n đ i t n s , khu ch đ i công su t và truy n tr l i trên
ế ố tuy n xu ng.
ơ ồ ố ủ ộ ứ ơ ả Hình 1.5 S đ kh i ch c năng c a b phát đáp đ n gi n
ặ ấ ạ Phân đo n m t đ t
ạ ồ ấ ả ặ ấ ạ ặ ấ Phân đo n m t đ t bao g m t t c các tr m m t đ t và chúng th ườ ng
ượ ố ớ ế ị ủ ườ ử ụ ạ đ c n i v i các thi t b c a ng ặ ấ i s d ng thông qua các m ng m t đ t
ặ ườ ợ ử ụ ạ ho c trong tr ng h p s d ng tr m VSAT ( Very Small Aperture Terminal )
ế ớ ự ể ạ ế ị ầ ố ủ ườ thì có th liên l c tr c ti p t i thi t b đ u cu i c a ng i ng ườ ử ụ i s d ng.
ặ ấ ượ ạ ỡ ạ ạ ạ ộ Các tr m m t đ t đ c phân lo i tùy thu c vào kích c tr m và lo i hình
ượ ặ ữ ệ ư ử ề ả thông tin đ ạ c truy n cũng nh x lý ( tho i, hình nh ho c d li u). Có th ể
ặ ấ ừ ặ ấ ư ừ ạ ạ ỉ có các tr m m t đ t v a thu v a phát nh ng cũng có tr m m t đ t ch làm
24
ụ ệ ạ ạ ặ ấ nhi m v thu ( tr m TVRO – Television Receiver Only). Các tr m m t đ t
ượ ườ ạ ớ l n đ ị c trang b anten có đ ặ ng kính 30m – 40m, trong khi đó các tr m m t
ạ ỏ ườ ỏ ơ ể ặ ậ ỉ lo i nh ch dùng anten đ ng kính 60cm ho c th m chí có th nh h n (các
ạ ộ ả ộ ặ ấ ơ ả ầ tr m di đ ng, các máy c m tay) . Hình 1.4 mô t m t m t đ t đ n gi n bao
ả ồ g m c thu và phát.
ặ ấ ỡ ớ ộ ạ ố ớ ộ ộ ủ ủ Đ i v i m t tr m m t đ t c l n, do đ r ng c a búp sóng chính c a
ấ ẹ ặ ấ ả ầ ạ ả ế ị ệ anten r t h p cho nên tr m m t đ t ph i c n ph i có các thi t b bám v tinh
ấ ượ ườ ụ ề ướ ả ể ả đ đ m b o ch t l ng đ ng truy n (tr c anten h ớ ệ ng đúng v tinh). V i
ặ ấ ỡ ủ ạ ỏ ớ ộ các tr m m t đ t c nh do đ búp sóng c a anten khá l n cho nên trong
ườ ầ ợ ế ả ế ị ệ tr ng h p này không c n thi t ph i có các thi t b bám sát v tinh.
ộ ạ ấ ặ ấ ủ Hình 1.6: C u hình c a m t tr m m t đ t
ự ế ộ ộ ụ ụ ủ ệ ể Trong th c t m t b phát đáp c a v tinh có th ph c v cùng
ặ ấ ề ạ ộ ờ ươ m t lúc nhi u tr m m t đ t khác nhau. Đó là nh vào ph ng pháp đa truy
ặ ấ ể ệ ậ ạ ậ ậ ộ nh p. kĩ thu t mà tr m m t đ t dùng đ truy nh p b phát đáp v tinh đó là
FDMA, TDMA, CDMA.
25
1.1.6 Đa truy nh pậ
ệ ệ ậ ậ ố ộ Trong các h th ng thông tin v tinh kĩ thu t đa truy nh p là m t
ươ ộ ộ ử ụ ệ ể ề ạ ph ng pháp đ cho nhi u tr m s d ng chung m t b phát đáp. Hi n nay có
ươ ượ 3 ph ng pháp chính đ c dùng đó là:
ậ ố ầ Đa truy nh p phân chia theo t n s ( FDMA – Frequency Division
Multiple Access).
ươ ượ ử ụ ớ ệ ố ấ ộ Ph ng pháp này đ ỗ c s d ng r ng rãi nh t. V i h th ng này, m i
ớ ầ ố ầ ố ặ ấ ạ ộ tr m m t đ t phát m t sóng mang có t n s sóng mang khác v i t n s sóng
ủ ạ ỗ ượ ớ mang c a các tr m khác. M i sóng mang đ c phân cách v i sóng mang khác
ữ ệ ả ầ ấ ồ ợ ằ b ng nh ng băng t n b o v thích h p, sao cho chúng không ch ng l n lên
nhau ( hinh 1.5)
ầ ố ậ Hình 1.7: Đa truy nh p phân chia theo t n s (FDMA)
ể ượ ử ụ ề ế ấ FDMA có th đ ề ệ ố c s d ng cho b t kì h th ng đi u ch nào: đi u
ế ươ ự ộ ạ ọ ự ặ ấ ế ố ề ặ ch t ng t ệ ho c đi u ch s . M t tr m m t đ t thu ch n l a các tín hi u
ộ ộ ọ ằ ầ nó c n thông tin b ng m t b l c băng thông.
ươ ấ ả ụ ề ạ ẫ Ph ng pháp này cho phép t t c các tr m truy n d n liên t c, nó có
ư ể ầ ế ờ ồ ề ể ộ ị u đi m không c n thi t đi u khi n đ nh th i đ ng b và thi ế ị ử ụ t b s d ng
ả ử ụ ấ ệ ủ ệ ả ơ ấ khá đ n gi n, hi u qu s d ng công su t v tinh c a nó cũng không th p.
ươ ệ ế ạ ổ Tuy nhiên ph ng pháp này thi u linh ho t trong vi c thay đ i cách phân b ố
kênh.
26
ậ ờ Đa truy nh p phân chia theo th i gian (TDMA – Time Division
Multiple Access)
ệ ố ộ ộ ạ ặ ấ Là h th ng trong đó các tr m m t đ t dùng chung m t b phát đáp trên
ể ờ ượ ề ộ ơ ở c s phân chia theo th i gian. Đ làm đ ầ ử ụ c đi u này c n s d ng m t sóng
ệ ố ế ố ề ườ ộ ị mang đi u ch s . H th ng TDMA th ề ng đ nh ra m t khung trong mi n
ọ ờ ượ ỗ th i gian g i là khung TDMA: khung này đ ộ c phân chia ra và m i m t
ả ượ ừ ạ kho ng chia đ c phân cho t ng tr m.
ộ ạ ủ ả ỗ ộ ờ ắ M i m t tr m phát sóng mang c a nó trong m t kho ng th i gian ng n
ượ ể ầ ờ ờ ộ đã đ ả c phân (khe th i gian) trong khung th i gian. C n đ ra m t kho ng
ữ ệ ạ ả ờ ố ờ ờ th i gian tr ng ( th i gian b o v ) gi a 2 khe th i gian c nh nhau sao cho các
ừ ề ạ ộ ồ sóng mang phát t nhi u tr m không ch ng lên nhau trong b phát đáp (hình
1.6)
ờ ậ Hình 1.8: Đa truy nh p phân chia theo th i gian (TDMA)
ỗ ạ ủ ữ ự ẽ ầ M i tr m thu s tách ra nh ng ph n sóng mang c a chính nó d a trên
ư ệ ậ ờ ượ ơ ở c s phân chia theo th i gian trong nh ng tín hi u nh n đ ệ c. H thông
ể ử ụ ố ấ ệ ể ể ấ TDMA có th s d ng t ổ t nh t công su t v tinh và có th d dàng thay đ i
ượ ượ ề ả ệ ố ư ể ạ đ c dung l ng truy n t i nên h th ng này có u đi m là linh ho t trong
ệ ậ ấ ổ ế ậ ế vi c ch p nh n thay đ i trong thi t l p tuy n.
ậ Đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA – Code Division
Multiple Access)
27
ủ ậ ạ ạ ớ V i đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA ) các tr m c a m ng phát
ủ ư ư ụ ộ ầ liên t c và cùng phát trên m t băng t n nh nhau c a kênh. Nh ng các sóng
ướ ượ ế ằ ề ẫ ặ ộ ệ mang này tr c đó đã đ c đi u ch b ng m t m u bit đ c bi ị t quy đ nh cho
ặ ấ ướ ỗ ạ ề ế ệ ở ạ m i tr m m t đ t tr c khi phát tín hi u đi u ch . Do đó ậ lo i đa truy nh p
ế ượ ệ ề ả ư ề này ngay c khi có nhi u tín hi u đi u ch đ ộ c đ a vào b phát đáp, thì
ặ ấ ệ ừ ể ạ ệ ằ tr m m t đ t thu có th tách tín hi u t ử ụ các tín hi u khác b ng cách s d ng
ẫ ặ ộ ệ ể ự ả ề m t m u bít đ c bi ệ t đ th c hi n quá trình gi ế i đi u ch .
ộ ị ề ạ ộ Các tín hi u t ệ ừ ấ ả t t c các tr m đ u có cùng m t v trí trong b phát đáp
ẫ ầ ố Ở ự ệ ả ổ ả ề ờ c v th i gian l n t n s . phía thu th c hi n quá trình tr i ph ng ượ ử c s
ổ ử ụ ư ả ố ở ệ ấ ụ d ng mã gi ng nh mã tr i ph s d ng phía phát và l y ra tín hi u ban
ệ ề ả ố ỉ ầ đ u. Đi u này cho phép ch thu các tín hi u mong mu n ngay c khi các sóng
ổ ớ ế ả ờ mang tr i ph v i các mã khác đ n cung th i gian (hình 1.7)
ậ Hình 1.9: Đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA )
Ư ể ủ ệ ố ạ ộ ả ơ u đi m c a h th ng CDMA là ho t đ ng đ n gi n, do nó không đòi
ự ồ ữ ề ẫ ạ ấ ộ ộ ồ ỏ ấ h i b t kì s đ ng b truy n d n nào gi a các tr m. Đ ng b duy nh t là
ổ ủ ộ ủ ớ ượ ồ đ ng b c a máy thu v i chu i c a sóng mang thu đ ạ ậ c. Kĩ thu t này đ t
ệ ệ ả ố ạ ự ễ ừ ệ ố ễ hi u qu trong vi c ch ng l i s can nhi u t h th ng khác và can nhi u do
ệ ượ ườ ượ ể ấ ấ hi n t ng đa đ ề ng truy n. Nh ệ c đi m là hi u su t th p.
ể ử ụ ế ộ ư ậ ộ Ngoài ra còn có th s d ng m t trong các kĩ thu t nh : Ch đ đa truy
ế ộ ố ị ậ ầ ậ ậ nh p gán c đ nh, ch đ đa truy nh p gán theo nhu c u, đa truy nh p phân
28
ố ị ệ ể ạ ậ ờ ớ chia theo th i gian chuy n m ch v tinh. V i đa truy nh p gán c đ nh, các
ượ ấ ả ặ ấ ạ ệ kênh v tinh đ ố ố ị c phân b c đ nh cho t t c các tr m m t đ t khác nhau,
ấ ậ ộ ọ ấ b t ch p có hay không có các cu c g i phát đi, còn đa truy nh p gán theo nhu
ệ ượ ắ ế ạ ầ ỗ ế ậ ầ c u thì các kênh v tinh đ c s p x p l i m i khi có yêu c u thi t l p kênh
ừ ặ ấ ệ ạ ớ t các tr m m t đ t có liên quan. V i các v tinh SSTDMA các anten chùn
ượ ạ ạ ứ ể ờ ẹ h p khác nhau đ ể c chuy n m ch t i th i đi m thích ng trong chu kì khung
ể ướ ướ ố TDMA đ h ng các chùm phát và thu theo h ng mong mu n.
ắ ư ể ả ượ ệ ố ủ ể B ng 1.1: Tóm t c u đi m và nh c đi m c a các h th ng đa truy
ậ nh p khác nhau
Ư ể ượ u đi m Nh ể c đi m ậ Nh n xét
Hệ th ngố
29
ậ ủ ụ ế ễ
ổ
ế FDMA
ả ấ ứ D dàng ng ụ ệ d ng vi c phân ố ph i theo yêu c uầ
ơ Th t c nh p đ n gi nả ươ ấ ng C u hình ph ấ ặ ạ ệ ti n tr m m t đ t ả ơ đ n gi n ạ Thi u linh ho t ế trong thay đ i thi t ậ l p tuy n. ệ Hi u qu th p khi ố s sóng mang tăng
ồ ộ
ậ ệ ế
ế
ủ TDMA ể ứ Có th ng ụ SS d ng TDMA n u có thể
ạ ầ Yêu c u đ ng b c m.ụ ầ ấ Công su t phát c n ặ ạ ế thi t c a tr m m t ấ đ t cao
ế ậ ế ả ử ụ Hi u qu s d ng tuy n cao th m chí ạ ố khi tăng s các tr m truy nh pậ Linh ho t cao ổ ệ trong vi c thay đ i t l p tuy n. thi
ượ ệ ễ c nhi u
ỏ ớ ợ Phù h p v i ệ ố các h th ng có ạ các tr m nh
ề CDMA
ủ ả ử ụ Hi u qu s d ng ầ băng t n kém. ườ ầ ng Yêu c u đ ầ ớ truy n v i băng t n l nớ
ị Ch u đ và méo. ổ ự ị Ch u s thay đ i ố khác các thông s ườ nhau c a đ ng truy nề ậ ế ả B o m t ti ng nói cao
ứ ổ ề ế ậ 1.2 T ng quan v vô tuy n nh n th c
ệ ớ ữ ứ ế ế ậ ộ ổ Vô tuy n nh n th c là m t công ngh m i mang đ n nh ng thay đ i
30
ệ ử ụ ổ ầ ố ệ ạ mang tính cách m ng trong vi c s d ng tài nguyên ph t n s . Công ngh vô
ứ ế ượ ế ế ả ử ụ ằ ậ tuy n nh n th c đ c thi ổ ầ ệ t k nh m nâng cao hi u qu s d ng ph t n,
ữ ườ ử ụ ứ ữ ế ậ ả nh ng ng ả ầ i dùng vô tuy n nh n th c có kh năng s d ng nh ng d i t n
ễ ớ ẻ ườ ượ ấ chia s mà không gây nhi u t i các ng i dùng đ ế c c p phép. Vô tuy n
ứ ậ ế ị ầ ử ụ ể ả ế ố nh n th c cho phép các thi ộ t b đ u cu i có th c m bi n và s d ng m t
ổ ầ ẵ ạ ạ ể ầ ộ ờ cách linh ho t ph t n s n có t ấ ị i m t th i đi m nh t đ nh. Ph n này s đ ẽ ề
ứ ề ệ ế ệ ậ ổ ặ ậ c p cái nhìn t ng quan v công ngh vô tuy n nh n th c, các khái ni m, đ c
ư ạ ộ ủ ứ ế ậ tính cũng nh ho t đ ng c a vô tuy n nh n th c.
ứ ế ậ ị 1.2.1 Đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c
ệ ớ ứ ế ậ ộ ị ế Vô tuy n nh n th c là m t công ngh m i, do đó đ nh nghĩa “Vô tuy n
ứ ậ ượ ổ ế ớ ứ ậ nh n th c” đ c các cá nhân và t ch c trên th gi ề i nhìn nh n theo nhi u
ệ ố ộ ị ượ ề cách khác nhau. M t đ nh nghĩa v các h th ng thích nghi – AS đã đ c gi ớ i
ệ ố ế ệ ậ ộ ỷ ị thi u trong các quy đ nh vô tuy n cách đây m t th p k . Các h th ng thích
ượ ả ị ự ổ ố nghi đ c đ nh nghĩa là có kh năng t ầ thay đ i các thông s , trong đó có t n
ấ ể ườ ấ ượ ữ ệ ố s và công su t đ tăng c ng ch t l ệ ố ng thu. Hi n nay, nh ng h th ng
ư ậ ị ớ ạ ề ệ ầ ở nh v y b gi ề i h n b i các băng t n trung và cao, do các đi u ki n truy n
ệ ố ề ả ả ổ ị ẫ d n thay đ i nhi u. Các quy đ nh qu n lý kh thi cho các h th ng thích nghi
ạ ộ ệ ố ủ ế ạ ở ụ ị đang h n ch ho t đ ng c a các h th ng này các băng do các d ch v dành
ụ ư ế ọ ị ị ế cho an ninh cũng nh các d ch v thiên văn h c vô tuy n, xác đ nh vô tuy n,
ớ ự ủ ụ ư ể ệ ả ị ệ các d ch v nghi p d và qu ng bá. Cùng v i s phát tri n c a công ngh ,
ứ ủ ả ố ượ ệ ề ả ệ kh năng c a các h th ng thích ng đ ầ c c i thi n. Ph n m m đóng
ạ ả ộ ọ ơ m t vai trò quan tr ng trong khía c nh này và ngày càng kh thi h n trong
ệ ườ ế ề ỉ vi c phân tích môi tr ố ủ ệ ố ng vô tuy n và đi u ch nh các thông s c a h th ng
ườ ế ợ ệ ẳ ạ ế ị ế ầ theo môi tr ng. Ch ng h n vi c k t h p thi ề t b vô tuy n và ph n m m
ả ẽ ầ ố ế ấ ề mang l ạ ươ i h ớ ng đi m i trong gi i quy t v n đ ngh n t n s và tăng c ườ ng
ệ ử ụ ả ủ ệ ầ ố hi u qu c a vi c s d ng t n s .
ứ ữ ế ệ ậ ậ ầ ấ ầ Thu t ng “vô tuy n nh n th c” l n đ u tiên xu t hi n trong m t t ộ ờ
ượ ư ế ị báo năm 1999, nó đ ậ c Joseph Mitola đ nh nghĩa nh sau: “Vô tuy n nh n
31
ẽ ể ạ ượ ế ử ụ ữ ứ ậ ặ th c là mô hình vô tuy n s d ng nh ng suy lu n ch t ch đ đ t đ ụ c m c
ế ậ ề ế ụ ể tiêu c th đã thi t l p trong các mi n vô tuy n liên quan”.
ứ ề ệ ế ậ ứ ủ Cũng trong công trình nghiên c u v công ngh vô tuy n nh n th c c a
ộ ả ế ị m t bài báo, tác gi ậ Simon Haykin đã nêu đ nh nghĩa sau: “Vô tuy n nh n
ộ ệ ố ứ ứ ề ậ ả ậ th c là m t h th ng truy n thông không dây nh n th c có kh năng nh n
ế ề ườ ừ ọ ỏ ể ớ ự bi t v môi tr ng xung quanh nó t ổ đó h c h i đ thích nghi v i s thay đ i
ườ ụ ể ằ ạ ổ ố ộ ủ c a môi tr ng b ng cách thay đ i các tham s ho t đ ng c th (ví
ấ ầ ố ươ ứ ề ế ụ d : công su t phát, t n s sóng mang, ph ờ ng th c đi u ch ) trong th i
ự ề ặ ậ ớ ộ ạ gian th c, v i hai đ c tính chính: truy n thông đ tin c y cao t ờ ọ i m i th i
ổ ầ ố ử ụ ệ ế ể ả đi m và s d ng hi u qu ph t n s vô tuy n”.
ề ả ự ế ậ ậ ị ứ FCC đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c d a trên n n t ng v n hành máy
ộ ệ ố ư ể ổ ố ủ ế phát nh sau: “Là m t h th ng vô tuy n mà có th thay đ i các tham s c a
ự ươ ườ ạ ộ ự máy phát d a trên s t ớ ng tác v i môi tr ng mà nó ho t đ ng”.
ỗ ự ư ế ậ ợ ị ứ Trong khi tr giúp FCC n l c đ a ra đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c,
ầ ố ư ế ị ượ ộ ộ IEEE đã đ a ra đ nh nghĩa: “M t b phát/thu t n s vô tuy n mà đ c thi ế t
ệ ạ ộ ẻ ủ ế ể k đ phát hi n m t cách thông minh các phân đo n riêng l ổ ầ c a ph t n
ượ ử ụ ừ ổ ầ ư ể ậ đang đ c s d ng, t đó có th truy nh p vào các ph t n ch a đ ượ ử c s
ễ ớ ạ ộ ườ ụ d ng m t cách nhanh chóng, linh ho t, không gây nhi u t i các ng i dùng
ượ ấ đ c c p phép”.
ạ ộ ộ ị ứ ấ ủ Hay m t đ nh nghĩa khác đi sâu vào cách th c ho t đ ng, c u trúc c a
ệ ố ầ ử ủ ứ ứ ế ế ậ ậ vô tuy n nh n th c: “Vô tuy n nh n th c là h th ng mà các ph n t c a nó
ấ ầ ố ố ề ế ả ổ ố có kh năng thay đ i các tham s (công su t, t n s , các tham s đi u ch ,…)
ơ ở ả ậ ươ ườ ạ ộ trên c s c m nh n và t ớ ng tác v i môi tr ng ho t đ ng. Theo đó, thi ế ị t b
ầ ử ề ẽ ế ằ ầ ộ ị vô tuy n đ nh nghĩa b ng ph n m m – SDR s là m t ph n t ọ quan tr ng
ệ ố ố ủ ứ ế ể ậ ổ ộ trong h th ng vô tuy n nh n th c. Các tham s c a SDR có th thay đ i m t
ổ ấ ề ằ ầ ầ ả ộ ầ cách linh đ ng b ng ph n m m mà không c n ph i thay đ i c u trúc ph n
ứ ụ ủ ế ậ ế ị ế ứ c ng. M c đích c a vô tuy n nh n th c là cho phép các thi t b vô tuy n khác
ạ ộ ả ầ ễ ế ố ờ ạ ho t đ ng trên các d i t n còn tr ng t m th i mà không gây nhi u đ n các h ệ
32
ạ ộ ả ầ ề ư ế ố ơ th ng vô tuy n có quy n u tiên cao h n ho t đ ng trên d i t n đó”.
ụ ể ậ ố ổ ầ ư Đ cho phép t n d ng t ế i đa tài nguyên ph t n nh trên, vô tuy n
ấ ơ ả ư ứ ữ ả ậ nh n th c ph i có nh ng tính ch t c b n nh sau:
ầ ố ầ ố ự ộ ề ệ ế ỉ ị ở T đ ng phát hi n và đi u ch nh t n s khi t n s này b chi m b i
ườ ử ụ ượ ấ ng i s d ng đ c c p phép
Thi
ế ậ ạ ộ ố ủ ầ ạ ộ ặ t l p các thông s c a m ng và ho t đ ng trên m t ph n ho c
ầ ượ ấ ộ toàn b băng t n đ c c p phát
ứ ể ề ẻ ầ ấ ố ề Chia s kênh t n s và đi u khi n công su t thích ng theo đi u
ườ ế ở ồ ạ ụ ề ạ ị ệ ụ ể ủ ki n c th c a tr ng vô tuy n, mà đó t n t i nhi u lo i hình d ch v vô
ụ ế ế tuy n cùng chi m d ng
Th c hi n thích ng đ r ng băng t n, t c đ truy n và các s đ
ộ ộ ứ ự ề ệ ầ ố ộ ơ ồ
ử ỗ ể ạ ượ ố ấ mã hoá s a l i đ cho phép đ t đ c băng thông t ể t nh t có th
T o và đi u khi n búp sóng thích ng (Adaptive Beamforming)
ứ ể ề ạ
ố ượ theo đ i t ề ng truy n thông
ể ế ớ ố ấ ề ộ ị Cu i cùng ta có th ti n t ế i m t đ nh nghĩa chung nh t v vô tuy n
ứ ư ậ ứ ế ậ ả nh n th c nh sau: ệ ố Vô tuy n nh n th c là h th ng có kh năng phân tích,
ườ ừ ổ ố ậ ả c m nh n môi tr ng xung quanh, t ề ẫ đó thay đ i các tham s truy n d n
ổ ầ ẵ ử ụ ụ ộ ệ ả ể ạ ượ đ đ t đ c m c đích s d ng ph t n s n có m t cách hi u qu và ti ế t
ệ ấ ki m nh t.
ạ ộ ứ ủ ế ậ 1.2.2 Ho t đ ng c a vô tuy n nh n th c
ể ấ ừ ị ứ ế ậ ặ ể T đ nh nghĩa trên ta có th th y vô tuy n nh n th c có hai đ c đi m
chính sau:
ứ ế ệ ậ ả ả ể ắ Kh năng nh n th c: Kh năng mà công ngh vô tuy n có th n m
ả ặ ừ ườ ế ả ậ ắ b t ho c c m nh n các thông tin t môi tr ng vô tuy n. Kh năng này
ộ ố ỉ ơ ự ệ ả ấ không ch đ n gi n là th c hi n giám sát công su t trong m t s băng t n s ầ ố
ể ắ ứ ệ ề ầ ắ ạ quan tâm mà còn yêu c u nhi u công ngh ph c t p đ n m b t s ự
ủ ế ổ ườ ế ờ bi n đ i c a môi tr ng vô tuy n theo không gian và theo th i gian
33
ễ ả ằ ưở ớ ườ nh m tránh nhi u nh h ng t ữ i nh ng ng i dùng khác. Thông qua kh ả
ử ụ ầ ổ ạ ể ặ ộ ờ ị năng này, các ph n ph không s d ng t ấ i m t th i đi m ho c v trí nh t
ể ượ ọ ượ ể ự ừ ị ị đ nh có th đ ệ ố c xác đ nh. T đó, h th ng có th l a ch n đ ả c kho ng ph ổ
ấ ả ấ ạ ố ợ ộ ố t t nh t và các thông s ho t đ ng phù h p nh t không gây nh h ưở ng
ườ ượ ấ ế đ n ng i dùng đ c c p phép
ự ấ ự ấ ứ ế ậ Tính t c u hình: Tính t c u hình cho phép vô tuy n nh n th c có
ả ự ộ ổ ủ ự ứ ườ ế kh năng t đ ng thích ng theo s thay đ i c a môi tr ặ ng vô tuy n. Đ c
ệ ể ượ ậ ứ ế ể ề ậ bi ậ t, vô tuy n nh n th c có th đ ầ c l p trình đ truy n và nh n trên các t n
ể ử ụ ề ệ ậ ẫ ố s khác nhau và đ s d ng các công ngh truy nh p truy n d n khác nhau
ượ ỗ ợ ở ầ ứ ộ ố ố ự ấ ầ đ c h tr b i ph n c ng. M t s thông s t ầ c u hình c n chú ý là: t n
ố ề ạ ộ ơ ả ụ ủ ế ấ ố s ho t đ ng, tham s đi u ch , công su t phát... M c tiêu c b n c a vô
ụ ế ậ ậ ượ ổ ầ ộ ố ấ ứ tuy n nh n th c là t n d ng đ ẵ c ph t n có s n m t cách t t nh t thông
ự ậ ự ấ ổ ầ ế ầ ả qua kh năng t ứ nh n th c và tính t c u hình. Vì h u h t ph t n đã đ ượ c
ứ ớ ử ụ ổ ầ ẻ ấ ượ ấ gán, nên thách th c l n nh t là s d ng chia s ph t n đ c c p phép mà
ễ ớ ủ ữ ề ẫ ườ không gây can nhi u t i quá trình truy n d n c a nh ng ng i dùng đ ượ c
ấ c p phép khác.
ổ ố ử ụ ữ ứ ế ậ ừ Vô tuy n nh n th c cho phép s d ng nh ng vùng ph tr ng theo t ng
ỉ ố ế ể ắ ả ả ờ ổ ổ th i đi m, ph này ám ch h ph hay kho ng tr ng (hình 1.10). N u d i ph ổ
ượ ườ ơ ấ ườ ượ ử ụ ế ấ này đ c ng i dùng s c p (ng i dùng đ c c p phép) s d ng ti p thì
ữ ườ ứ ể ế ế ậ ố ổ nh ng ng ặ ả i dùng vô tuy n nh n th c ph i chuy n đ n h ph khác ho c
ẫ ở ứ ấ ả ộ ổ ế n u v n trong cùng m t băng thì ph i thay đ i m c công su t phát ho c s ặ ơ
ế ể ễ ồ ề đ đi u ch đ tránh nhi u:
34
ọ ố ổ Hình 1.10: Minh h a h ph
35
ạ ộ ủ ế ạ ậ ứ Hình 1.11: Các ho t đ ng chính c a m ng vô tuy n nh n th c
ể ệ ủ ụ ệ ế ạ ộ ậ Hình 1.11 th hi n các nhi m v chính c a m t m ng vô tuy n nh n
ể ượ ứ ụ ệ ư th c. Các nhi m v này có th đ ạ c phân lo i nh sau:
ổ ả ứ ế ế ả ậ ậ ổ ả C m nh n ph /C m bi n ph : Vô tuy n nh n th c giám sát các d i
ậ ả ổ ể ổ ẵ ự ế ệ ỹ ị ị ph s n có, th c hi n các k thu t c m bi n ph đ xác đ nh v trí các h ố
ư ượ ử ụ ổ ạ ổ ờ ph hay vùng ph t m th i ch a đ c s d ng
ế ả ữ ổ ầ ố ầ ấ ể ư ổ Qu n lý ph : Chi m gi ph n ph t n t t nh t đ đ a ra các k ế
ạ ổ ườ ợ ộ ổ ho ch phân b ph cho các ng i dùng m t cách h p lý
ề ể ầ ả ả ổ ố ị D ch chuy n ph : Đ m b o các yêu c u truy n thông thông su t và
liên t c ụ
ổ ầ ữ ẻ ổ ợ ườ Chia s ph : Phân chia ph t n h p lý gi a các ng ế i dùng vô tuy n
ồ ạ ứ ậ nh n th c đang cùng t n t i
ứ ứ ề ế ạ ậ Các m ng vô tuy n nh n th c cho phép các giao th c truy n thông
ế ệ ử ụ ổ ầ ả ổ ộ ậ nh n bi t ph . Tuy nhiên, vi c s d ng ph t n đ ng gây ra các nh h ưở ng
ả ầ ấ ế ử ụ ệ ố ố ấ ợ ế b t l i đ n các h th ng vô tuy n s d ng d i t n c p phép c đinh.
ứ ế ạ ậ ứ ế Hình 1.12: Các ch c năng giao ti p trong m ng vô tuy n nh n th c
ứ ữ ọ ớ ạ ế Hình 1.12 minh h a giao th c giao ti p gi a các l p trong mô hình m ng
36
ự ứ ế ế ậ ạ ậ ộ ỏ ứ vô tuy n nh n th c. Chính s tác đ ng này đòi h i m ng vô tuy n nh n th c
ả ế ế ặ ệ ệ ả ổ ứ ph i có ch c năng thi ớ t k đa l p. Đ c bi ế t, vi c c m bi n ph và chia s ẻ
ả ượ ế ợ ả ử ụ ứ ệ ể ổ ổ ph ph i đ c k t h p đ nâng cao hi u qu s d ng ph . Trong ch c năng
ứ ẻ ổ ị ở ớ ứ ề ả ể chia s và d ch chuy n ph , các ch c năng ụ l p ng d ng, truy n t ị i, đ nh
ế ậ ươ ệ ậ ượ ự ệ ồ ờ tuy n, truy nh p ph ớ ng ti n và l p v t lí đ c th c hi n đ ng th i.
ư ậ ổ ầ ứ ế ả ượ ệ ạ ớ ự ậ Nh v y, ch c năng c m bi n ph t n đ c th c hi n t i l p v t lý
ổ ượ ứ ẻ ủ ế ạ ớ ự ệ trong khi ch c năng chia s ph đ c th c hi n ch y u t i l p liên k t d ế ữ
ệ li u.
ứ ế ạ ậ ứ ủ 1.2.3 Các ch c năng chính c a m ng vô tuy n nh n th c
ử ụ ứ ế ệ ậ ả ấ Các công ngh vô tuy n nh n th c cung c p kh năng s d ng và chia
ơ ộ ổ ầ ậ ậ ổ ộ ỹ ế ẻ s ph theo c h i. Các k thu t truy nh p ph t n đ ng cho phép vô tuy n
ứ ậ ố ệ ấ ẵ ạ ộ nh n th c ho t đ ng trong kênh t ụ ể ơ t nh t có s n. C th h n, công ngh vô
ế ậ ườ ả ứ tuy n nh n th c cho phép ng i dùng có các kh năng:
ữ ệ ả ị ườ ổ ẵ Xác đ nh các kho ng ph s n có và phát hi n ra nh ng ng i dùng
ườ ạ ộ ế ấ ả ơ ấ s c p khi ng ổ i dùng đó ho t đ ng trong băng c p phép – C m bi n ph
L a ch n kênh t
ự ọ ố ổ ố ả ấ ổ t nh t trong vùng ph tr ng – Qu n lí ph
Phân b ph t n kh d ng cho ng
ả ụ ổ ầ ổ ườ ẻ ổ i dùng – Chia s ph
B kênh đang chi m d ng khi phát hi n ng
ụ ế ệ ỏ ườ ị ơ ấ i dùng s c p – D ch
ổ ể chuy n ph
ủ ế ể ặ ậ ứ ạ 1.2.4 Đ c đi m c a m ng vô tuy n nh n th c
ạ D aự vào m tộ số phân tích ở trên ta nh nậ th yấ m ng ậ ế Vô tuy n nh n
th c ứ có các đ cặ đi mể cơ b nả như sau:
ậ ậ ứ là khả năng mà công
Khả năng nh n th c
ứ : Khả năng nh n th c
ế nghệ vô tuy nế n mắ b tắ ho cặ c mả bi n đ ượ các thông tin từ môi tr c ngườ
vô tuy n.ế Khả năng này không chỉ đ nơ gi nả là th cự hi nệ giám sát công su tấ
trong m tộ số băng t nầ số quan tâm mà còn yêu c uầ nhi uề công nghệ ph cứ
t pạ để n mắ b tắ sự bi nế đ iổ c aủ môi tr ngườ vô tuy nế theo không gian và
theo th iờ gian, nh mằ tránh gây nhi uễ nhả h ngưở t iớ nh ngữ ng iườ dùng
37
chính. Thông qua khả năng này, các ph nầ phổ không sử d ngụ t iạ m tộ th iờ
ị đi mể ho cặ vị trí nh tấ đ nhị có thể đ cượ xác đ nh. Từ đó, nó có thể l aự ch nọ
ấ ể ử ụ đ cượ phổ t tố nh tấ v iớ các thông số ho tạ đ ngộ phù h pợ nh t đ s d ng.
ạ vô tuy nế có
Tính tự c uấ hình: Tính tự c uấ hình cho phép m ng
khả năng l pậ trình tự đ ngộ theo sự thay đ iổ c aủ môi tr ngườ vô tuy n.ế Đ cặ
ứ ế ậ bi ậ t,ệ Vô tuy n nh n th c có th đ ể ượ ậ trình để truy nề và nh n thông tin c l p
ầ ố trên các t n s khác nhau và để sử d ngụ các công nghệ truy c pậ truy nề d nẫ
khác nhau đ cượ ph nầ c ngứ hỗ tr .ợ M tộ số thông số tự c uấ hình c nầ chú ý là:
T nầ số ho tạ đ ng,ộ đi uề ch ,ế công su tấ phát, công nghệ truy n.ề
ế ậ M cụ tiêu cơ b nả c aủ vô tuy n nh n th c ứ là t nậ d ngụ đ cượ phổ t nầ có
ậ s nẵ t tố nh tấ thông qua khả nh n th c ứ và tính tự c uấ hình. Vì h uầ h tế phổ
t nầ đã đ ấ cượ c p phép, nên thách th cứ quan tr ngọ nh tấ là sử d ngụ chia sẻ
phổ t nầ đ cượ c pấ phép mà không gây nhi uễ t iớ quá trình truy nề d nẫ c aủ
nh ngữ ng iườ dùng chính đ cượ c pấ phép khác.
1.2.5 Mô hình h th ng c a m ng
ệ ố ủ ậ ứ ạ vô tuy n nh n th c ế
38
ế ậ ứ Hình 1.13: Ki nế trúc v tậ lí c aủ vô tuy n nh n th c
ứ ế ậ
(5.a)
Bộ thu phát c aủ vô tuy n nh n th c;
ố
(5.b)
Mô hình đ uầ cu i RF/t ươ tự băng r ng.ộ ng
ế ậ Nói chung, mô hình đ uầ cu iố băng r ngộ cho vô tuy n nh n th c ứ có thể
miêu tả như trên Hình 1.13 (b).
ế ậ Đ uầ cu iố RF c aủ Vô tuy n nh n th c ứ bao g mồ các thành ph nầ sau:
Bộ l cọ RF: Bộ l cọ RF l aự ch nọ băng t n ầ mong mu nố b ngằ cách
Bộ khu chế đ iạ t pạ âm nhỏ (LNA): Khu chế đ iạ tín hi uệ mong
l cọ thông d iả tín hi uệ RF nh nậ đ c.ượ
mu nố trong khi đ ngồ th iờ gi mả thi uể các thành ph nầ t pạ âm.
cượ đ cượ tr nộ v iớ t nầ số
Bộ tr n:ộ T iạ bộ tr n,ộ tín hi uệ nh nậ đ
RF n i,ộ và đ cượ chuy nể đ iổ thành t nầ số băng g cố ho cặ t nầ số trung t nầ
(IF).
Bộ dao đ ngộ đi uề khi nể b ngằ đi nệ áp (VCO): VCO t oạ ra tín
hi uệ t iạ m tộ t nầ số nh tấ đ nhị v iớ đi nệ áp cho tr cướ để tr nộ v iớ tín hi uệ
i.ớ Quá trình này chuy nể đ iổ tín hi uệ t t iớ thành t nầ số băng g cố ho cặ t nầ
số trung t n.ầ
cượ khóa ở
Vòng khóa pha (PLL): PLL đ mả b oả r ngằ tín hi uệ đ
39
m tộ t nầ số nh tấ đ nhị và có thể đ cượ s ử d ngụ để t oạ ra các t nầ số chính
xác.
Bộ l cọ l aự ch nọ kênh: Bộ l cọ l aự ch nọ kênh đ
cượ sử d ngụ
để l aự ch nọ kênh mong mu nố và lo iạ bỏ các kênh lân c n.ậ Có hai lo iạ bộ
l cọ l aự ch nọ kênh. “Máy thu chuy nể đ iổ tr cự ti pế ” s ử d ngụ bộ l cọ thông
th pấ để l aự ch nọ kênh, còn “máy thu superheterodyne” l iạ sử d ngụ bộ l cọ
thông d i.ả
iợ ho cặ
Đi uề khi nể độ l
iợ tự đ ngộ (AGC): AGC duy trì độ l
m cứ công su tấ đ uầ ra c aủ bộ khu chế đ iạ không đ iổ qua m tộ d iả r ngộ các
m cứ tín hi uệ đ uầ vào.
Trong ki nế trúc này, tín hi uệ băng r ngộ đ cượ nh nậ thông qua đ uầ cu iố
RF, đ cượ l yấ m uẫ b iở bộ chuy nể đ iổ t ngươ t sự ố (ADC) t cố độ cao, và
vi cệ đo đ cạ đ cượ th cự hi nệ để phát hi nệ ra tín hi uệ c aủ ng iườ dùng chính.
Tuy nhiên, ở đây còn t nồ t iạ nhi uề h nạ chế trong vi cệ phát tri nể đ uầ cu iố
ứ ậ ế c aủ Vô tuy n nh n th c.
Anten RF băng r ngộ nh nậ các tín hi uệ từ các máy phát khác nhau ho tạ
đ ngộ t iạ các m cứ công su t,ấ các băng thông và các vị trí khác nhau. K tế quả
là, đ uầ cu iố RF ph iả có khả năng phát hi nệ tín hi uệ y uế trong m tộ d iả t nầ
số đ ngộ l n.ớ Tuy nhiên, khả năng này đòi h iỏ ph iả có bộ chuy nể đ iổ ADC
t cố độ vài GHz v iớ độ phân gi iả cao, mà đi uề này thì r tấ khó th cự hi n.ệ
Tr cướ khi th cự hi nệ chuy nể đ i,ổ bộ chuy nể đ iổ ADC t cố độ vài GHz
c nầ ph iả gi mả b tớ d iả đ ngộ c aủ tín hi u.ệ Đi uề này có thể đ tạ đ cượ b ngằ
cách l cọ các tín hi uệ m nh.ạ Vì các tín hi uệ m nhạ có thể n mằ ở b tấ cứ đâu
trong d iả phổ r ngộ l n,ớ nên c nầ ph iả có các bộ l cọ . M tộ cách khác n aữ là
sử d ngụ nhi uề anten sao cho vi cệ l cọ tín hi uệ đ cượ th cự hi nệ trong mi nề
không gian h nơ là trong mi nề t nầ s .ố Nhi uề anten có thể nh nậ tín hi uệ m tộ
cách ch nọ l cọ b ngằ cách sử d ngụ các công nghệ đi uề khi nể búp sóng.
ế ậ Thách th cứ chủ y uế trong ki nế trúc v tậ lí c aủ Vô tuy n nh n th c ứ là
40
phát hi nệ chính xác các tín hi uệ y uế c aủ nh ngữ ng iườ dùng chính qua m tộ
d iả phổ t nầ r ng.ộ Do v y,ậ vi cệ th cự hi nệ đ uầ cu iố RF băng r ngộ và bộ
ứ ậ chuy nể đ iổ ADC là v nấ đề hàng đ uầ trong các m ngạ vô tuy nế nh n th c.
ế ậ ứ ạ a) Mô hình nút trong m ng vô tuy n nh n th c
ệ ố ứ ế ậ ườ Trong mô hình h th ng Vô tuy n nh n th c ng i dùng chính không
ề ế ị ạ ả ử ầ ầ c n quan tâm v các thi ổ ệ ố t b m ng, và không c n ph i s a đ i h th ng
ệ ạ ượ ế ơ ả ề ệ ộ m ng hi n có, đây đ c cho là m t đi u ki n tiên quy t c b n m t h ộ ệ
ữ ứ ế ề ậ ố ọ ườ th ng vô tuy n nh n th c. Đi u quan tr ng là nh ng ng i dùng chính k ế
ừ ế ị ủ ạ ộ ể ạ ẵ ẫ th a các thi t b c a m ng s n có v n có th ho t đ ng theo cách thông
ườ ệ ố ụ ứ ế ả ạ ậ th ộ ng ngay c khi áp d ng cho h th ng m ng vô tuy n nh n th c. M t
ả ộ ữ ệ ấ ố ơ ở ể ả ắ gi i pháp đ cung c p t c đ d li u cao h n kho ng cách ng n là UWB
ề ả ư ề ạ ệ ả ả ỏ ơ nh ng quy n h n truy n t i đòi h i ph i cao h n và UWB tr i tín hi u trên
ộ ả ầ ố ộ ệ ố ứ ữ ế ậ ậ m t d i t n s r ng. Vì v y, trong h th ng vô tuy n nh n th c nh ng ng ườ i
ụ ẽ ạ ạ ộ ừ ộ ườ ề dùng ph s t m d ng ho t đ ng khi m t ng ữ ệ i dùng chính truy n d li u
ệ ậ ộ ượ ử ụ ạ vì v y công ngh UWB (siêu băng r ng) không đ c s d ng trong m ng Vô
ứ ế ậ tuy n nh n th c.
ủ ứ ứ ế ề ậ ệ ố Các nghiên c u v mô hình h th ng c a vô tuy n nh n th c đ ượ c
ệ ố ứ ế ậ ồ trình bày trong hình 1.14. Mô hình h th ng Vô tuy n nh n th c bao g m
ườ ử ụ ườ ử ụ ụ ạ ượ ọ ng i s d ng chính, ng i s d ng ph và tr m trung gian đ c ch n là nút
ố ợ ạ ướ ủ ệ ố ổ đóng vai trò ph i h p ph trong m ng. Các kích th ữ c c a h th ng, nh ng
ủ ố ị ườ ử ụ ạ ọ ỉ thông s và v trí c a ng i s d ng là ch minh h a. Khi m ng l ướ ắ ầ i b t đ u
ạ ộ ệ ầ ượ ế ụ ạ ộ ẫ ho t đ ng, tín hi u đ u tiên đ c vào nút và nó v n ti p t c ho t đ ng cho
ắ ế ố ệ ố ế ạ ậ ộ ứ ụ ế đ n khi m ng ng t k t n i. M t ví d cho các h th ng vô tuy n nh n th c
ượ ớ ơ ị ủ ệ ườ ườ đ c gi i thi u trong hình 1.15, n i v trí c a ng i dùng chính và ng i dùng
ụ ượ ố ử ụ ự ẫ ạ ọ ph đ ố c ch n ng u nhiên trong khu v c phân ph i s d ng m ng th ng
ấ ả ự ơ ự ả nh t. Màu xám trong hình mô t các khu v c n i SU và PU có s nh h ưở ng
ệ ự ệ ự ể ệ ẫ l n nhau. Đây cũng là khu v c mà nó có th cho SU phát hi n s hi n di n
ế ả ủ c a PU thông qua c m bi n.
41
ế ậ ạ ứ Hình 1.14: Mô hình nút trong m ng vô tuy n nh n th c
ọ ự ả ưở ẫ ủ ủ ề ạ Hình 1.15: Minh h a s nh h ng c a ph m vi truy n d n c a ng ườ i
ườ ụ dùng chính và ng i dùng ph
ệ ố ơ ồ ế ậ ố ứ S đ kh i các nút trong trong mô hình h th ng Vô tuy n nh n th c
ượ ứ ế ệ ậ đ ụ ủ c trình bày trong hình 1.16. Nhi m v c a nút trong vô tuy n nh n th c là
ổ ở ế ả ườ ể ậ ị ỗ ổ ổ ồ g m c m bi n ph ng i nh n đ xác đ nh các l ề h ng ph , sau đó truy n
ả ế ề ế ả ả ồ t ể i thông tin c m bi n thông qua các liên k t thông tin ph n h i và đi u khi n
ể ầ ố ấ ở ề ự ả kênh, đi u khi n t n s , công su t máy phát d a trên thông tin ph n h i t ồ ừ
ườ ự ể ậ ừ ng i nh n và có s ki m soát thông tin t các nút.
ạ ộ ử ế ề ệ ằ ộ ể ộ Các nút ho t đ ng b ng cách g i m t tín hi u đ n m t kênh đi u khi n
ể ả ạ ủ chung đ thông báo cho các nút khác có kh năng tham gia m ng. Vai trò c a
42
ể ậ ớ ườ ậ ở nút khác v i đi m truy c p thông th ứ ả ng b i vì nó có kh năng nh n th c
ượ ệ ạ ữ ề ố đ c thông tin hi n t ạ i và truy n thông tin liên l c gi a các nút là gi ng nh ư
ệ ậ ạ ạ vi c thu nh n thông tin liên l c trong m ng ngang hàng (P2P). Các thông tin
ổ ả ế ạ ị ẽ ượ ủ ử ớ ề ộ ph c m bi n t i v trí c a các nút s đ c g i t ể i m t kênh đi u khi n
ế ợ ế ế ị ầ chung, k t h p trong nút và sau đó phát sóng đ n thi ố t b đ u cu i CR trong
ề ả ữ ế ấ ạ ế ị ầ ể ượ ố m ng. V b n ch t, giao ti p gi a hai thi t b đ u cu i CR có th đ c chia
ướ thành các b c sau:
ố ủ ơ ồ ế ậ ứ Hình 1.16: S đ kh i c a nút trong vô tuy n nh n th c
ổ ạ ề ả ỗ ế ả
C m ả bi nế ph t
i m i nút và truy n t ế i các thông tin c m bi n đ n
ể ề kênh đi u khi n chung.
ề ế ả ế ợ K t h p các thông tin c m bi n trong các nút và truy n các thông tin
ớ ấ ả ế ị ầ ố ế ợ k t h p này t t c các thi i t ẵ t b đ u cu i trong CR và cho phép các nút s n
ế ể sàng đ giao ti p.
ắ ầ ừ ệ ề ả ữ ế ị ầ ụ
B t đ u t
vi c truy n t i gi a hai thi ố t b đ u cu i, ví d nh ư
ệ ầ ấ ỗ ở ế ộ chu i hu n luy n đ u tiên và sau đó ướ ượ c l ng kênh ch đ theo dõi và
ề ữ ệ truy n d li u th c t ự ế .
43
ổ ị ả ỳ ự ệ ả ờ ế C m bi n ph đ nh k th c hi n trong kho ng th i gian t giây; n uế
ề ữ ệ ở ạ ế ả ị ạ quá trình truy n d li u b gián đo n trong quá trình c m bi n thì tr l ể i đi m
1.
ể ủ ổ ế ạ ậ ứ b) Mô hình t ng th c a m ng Vô tuy n nh n th c
ệ ế ạ ề ỗ ợ M ng vô tuy n hi n nay đang t nồ t ẩ iạ sử d ngụ h n h p nhi u chu n
ộ ố ữ ệ ề ầ ổ ổ ơ ph và công ngh truy n thông khác nhau. H n n a, có m t s ph n ph vô
ế ượ ấ ụ ư tuy n đã đ c c p phép cho các m c đích khác nhau nh ng vân còn m t s ộ ố
ư ượ ấ ầ ẫ băng t n v n ch a đ c c p phép.
ế ậ Các thành ph nầ ki nế trúc c aủ m ngạ vô tuy n nh n th c ứ , như hình 1.17,
có thể phân thành hai nhóm là m ngạ chính và m ngạ phụ. Các thành ph nầ cơ
b nả c aủ hai nhóm m ngạ này đ cượ xác đ nhị như sau:
iớ m tộ vài băng
M ngạ chính: M ngạ chính có quy nề truy nh pậ t
ị phổ nh tấ đ nh, ch ngẳ h nạ như m ngạ TV qu ngả bá, hay m ngạ tổ ong nói
chung. Các thành ph nầ c aủ m ngạ chính bao g m:ồ
iườ dùng chính (hay ng iườ dùng đ cượ c pấ
Ng
iườ dùng chính: Ng
ị phép) có gi yấ phép để ho tạ đ ngộ trong m tộ băng phổ nh tấ đ nh. Truy nh pậ
này chỉ đ cượ giám sát b iở tr mạ g cố chính và không bị nhả h ngưở b iở
nh ngữ ho tạ đ ngộ c a ủ b tấ kì ng i ườ dùng không đ c ượ c pấ phép khác. Để cùng
ế ậ ế t nồ t iạ v iớ các tr mạ g cố Vô tuy n nh n th c ứ và ng ậ iườ dùng Vô tuy n nh n
th cứ , nh ngữ ng iườ dùng chính này không c nầ b tấ cứ sự đi uề ch nhỉ ho cặ
ch cứ năng c ngộ thêm nào.
44
ế ậ ứ Hình 1.17: Mô hình ki nế trúc m ngạ vô tuy n nh n th c
cượ c pấ phép) là
Tr mạ g cố chính: Tr mạ g c ố chính (hay tr mạ g cố đ
ị thành ph nầ cơ sở hạ t ngầ m ngạ đ cượ cố đ nh, có gi yấ phép ph ,ổ như BTS
trong m ngạ tổ ong. Về nguyên t c,ắ tr mạ g cố chính không có khả năng chia
ế ậ sẻ phổ v iớ nh ngữ ng iườ dùng Vô tuy n nh n th c ứ . Tuy nhiên, tr mạ g cố
chính này có thể yêu c uầ để có đ cượ khả năng này.
m ngạ thứ
M ngạ phụ: M ngạ ph ụ (m ngạ truy nh pậ phổ t nầ đ ng,ộ
c p,ấ m ngạ không đ cượ c pấ phép) không có gi yấ phép để ho tạ đ ngộ trong
m tộ băng mong mu n.ố
ườ ườ ượ ấ ụ Ng i dùng không đ c c p phép, không có
Ng
i dùng ph :
ử ụ ứ ể ấ ầ ổ ộ gi y phép s d ng ph . Do đó, c n có các ch c năng c ng thêm đ chia s ẻ
ổ ấ băng ph c p phép.
ạ ụ Tr mạ g cố ph ụ (hay tr mạ g cố xG, tr mạ g cố không
Tr m gôc ph :
c pấ phép, tr mạ g cố thứ c p)ấ là thành ph nầ cơ sở hạ t ngầ cố đ nhị . Tr mạ g cố
45
ụ ph cung c pấ k tế n iố đ nơ ch ngặ t iớ nh ngữ ng iườ dùng p h ụ mà không
c nầ gi yấ phép truy nh pậ ph .ổ Thông qua k tế n iố này, ng iườ dùng p h ụ có
ể th truy nh pậ đ nế các m ngạ khác
ị
là Bộ phân chia phổ: Bộ phân chia phổ (hay server l pậ l ch)
ộ m tộ b ph n ậ m ngạ trung tâm đóng vai trò trong vi cệ chia sẻ các tài
ườ nguyên phổ t nầ gi aữ các ng i d ùng ph ụ . Bộ phân chia phổ có thể k tế
ộ n iố v iớ t ngừ m ngạ và có thể ph c vụ ụ v i ớ tư cách là b ph n ậ qu n ả lí thông tin
ụ ph ,ổ nh mằ cho phép các m ngạ ph cùng t nồ t i.ạ
ậ ế M ngạ Vô tuy n nh n th c ứ bao g mồ nhi uề lo iạ m ngạ khác nhau:
m ngạ chính, m ngạ ph d a ụ ự trên c sơ ở h ạ t ng,ầ và m ngạ ad hoc. M ngạ Vô
ế ậ tuy n nh n th c ứ ho tạ đ ngộ d iướ môi tr ngườ phổ h nỗ h p,ợ bao g mồ cả các
ế ậ ứ , băng c pấ phép và không c pấ phép. Do đó, trong m ngạ Vô tuy n nh n th c
có ba lo iạ truy nh pậ khác nhau, đó là:
ạ ậ ườ ậ
Truy c p m ng chính : Ng ầ i dùng chính truy nh p trên băng t n
ượ ấ đ c c p phép.
Truy c pậ m ngạ phụ (xG network access): Ng iườ dùng phụ có thể
ủ ạ truy nh pậ t iớ chính tr mạ g cố c a m ng chính ở cả băng c pấ phép và không
c pấ phép.
ế ậ
Truy c pậ m ngạ vô tuy n nh n th c ứ ad hoc (xG ad hoc access):
ứ ậ Ng ế iườ dùng Vô tuy n nh n th c có thể truy nề thông tin v iớ nh ngữ ng iườ
ậ ế dùng Vô tuy n nh n th c ứ khác thông qua k tế n iố ad hoc ở cả băng c pấ phép
và không c pấ phép.
ạ ộ ủ ế ậ ứ ạ c) Ho t đ ng c a m ng vô tuy n nh n th c
ứ ế ậ ạ Trong m ngạ vô tuy n nh n th c m ng ph ụ có thể ho tạ đ ngộ trong cả
băng c pấ phép và không c pấ phép. Do đó, các ch cứ năng yêu c uầ cho m ngạ
Trên băng t n đ
phụ khác nhau tùy theo phổ đó là c pấ phép hay không.
ầ ượ c pấ phép c
ử ụ Như đã chỉ ra trên Hình 1.10, ta th yấ có nh ngữ hố phổ không s d ng
46
trong băng phổ đ cượ c pấ phép. Do đó, s d ng ử ụ m ngạ phụ để khai thác và sử
d ngụ các hố phổ này thông qua các công nghệ thông minh. Ki nế trúc này
ụ đ cượ miêu tả trong Hình 1.12 trong đó các m ngạ ph cùng t nồ t iạ v iớ các
m ngạ chính t iạ cùng m tộ vị trí và trên cùng m tộ băng ph .ổ
ạ ộ ụ ứ ể ề ạ Có nhi u thách th c khác nhau đ các m ng ph ho t đ ng trên băng
ớ ự ồ ạ ủ ữ ườ ặ ấ c p phép song song v i s t n t i c a nh ng ng ụ i dùng chính. M c dù, m c
ổ ầ ẵ ố ứ ủ ế ạ ị ậ đích chính c a m ng vô tuy n nh n th c là xác đ nh ph t n có s n t ấ t nh t,
ầ ấ ứ ư ứ ủ ế ậ ạ nh ng các ch c năng c a Vô tuy n nh n th c trong băng t n c p phép l i bao
ệ ự ặ ủ ườ ượ ủ ồ g m phát hi n s có m t c a các ng i dùng chính. Dung l ng kênh c a các
ữ ụ ễ ộ ổ ườ ố h ph ph thu c vào nhi u xung quanh nh ng ng i dùng chính. Do đó,
ữ ệ ườ ấ ấ ọ ễ vi c tránh nhi u cho nh ng ng ề i dùng chính là v n đ quan tr ng nh t trong
ữ ế ế ườ ấ ơ ki n trúc này. H n n a, n u ng ệ i dùng chính xu t hi n trong băng ph b ổ ị
ữ ườ ụ ế ườ ậ ứ ụ nh ng ng i dùng ph chi m, thì ng i dùng ph ngay l p t c ph i b l ả ỏ ạ i
ổ ệ ể ớ ổ ớ ẵ ể ọ ờ ph hi n th i và chuy n t ổ i ph m i s n có khác, g i là chuy n giao ph .
ộ ậ Hình 1.18: M ng ạ Vô tuy nế nh n th c ứ ho tạ đ ng trên băng t n c p ầ ấ phép
47
ế ạ ậ Hình 1.19: M ng vô tuy n nh n th c ứ ho tạ đ ngộ trên băng không c pấ
phép
ầ ượ ấ
Trên băng t n không đ
c c p phép
Trong ki nế trúc này, nh ngữ ng iườ dùng ph ụ t pậ trung vào phát hi nệ
vi cệ truy nề c aủ nh ngữ ng iườ dùng ph ụ khác. Khác v iớ ho tạ đ ngộ trên băng
ị c pấ phép, vi cệ chuy nể giao phổ không b kích thích b iở sự có m t c a ặ ủ nh ngữ
ng iườ dùng chính khác. Tuy nhiên, vì t tấ cả nh ngữ ng iườ dùng ph cóụ quy nề
truy nh pậ phổ như nhau, nên họ ph iả c nhạ tranh v iớ nhau trong cùng
băng không c pấ phép. Do đó, ki nế trúc này đòi h iỏ các ph ngươ pháp chia sẻ
ạ ế phổ ph cứ t pạ gi aữ nh ngữ ng i ườ dùng trong m ng ph ụ. N u nhi u ạ ề m ng ph ụ
n mằ trong cùng m tộ băng không c pấ phép thì ph iả có ph ngươ pháp chia sẻ
phổ phù h pợ gi aữ các m ngạ này
ậ ươ ế 1.2.6 K t lu n ch ng 1
ể ệ ậ ộ ỏ ọ ộ ỹ Có th nói v tinh là m t ngành khoa h c k thu t đòi h i trình đ cao
ự ễ ầ ượ ư ử ụ ừ ấ ớ ệ và c n có kinh nghi m th c ti n, và đã đ c đ a vào s d ng t r t s m, cho
ệ ố ế ớ ươ ệ ề ớ ố ế đ n nay h th ng v tinh trên th gi i t ệ ng đ i hoàn thi n, v i nhi u mô
ự ệ ợ ủ ể ề ệ ẫ ớ ư hình khác nhau. V i u đi m và s ti n l i c a vi c truy n d n thông tin qua
ế ố ượ ế ớ ệ ẫ ệ v tinh, d n đ n s l ng v tinh trên toàn th gi i tăng nhanh, làm cho tài
48
ầ ứ ụ ẹ ầ ố ỹ ị ị ậ nguyên v trí và t n s ngày càng b co h p. Do đó c n ng d ng k thu t
ử ụ ề ẫ ở ầ ố ứ ể ơ ượ ớ truy n d n m i và s d ng ớ t n s cao h n, m i có th áp ng đ c nhu
ề ượ ầ c n tăng nhanh v l ng thông tin.
ệ ạ ế ạ ụ ứ ề Các m ng thông tin vô tuy n hi n t i đang ng d ng nhi u công ngh ệ
ạ ể ố ư ấ ượ ệ ư ụ ệ ộ ị hi n đ i đ t i u ch t l ng d ch v cũng nh khai thác m t cách hi u qu ả
ầ ượ ấ ổ ầ ủ ệ ế ạ băng t n đ c c p phép. Tuy nhiên, ph t n c a các m ng vô tuy n hi n nay
ư ượ ộ ệ ể ẫ ữ ố ổ ẫ v n ch a đ c khai thác m t cách tri t đ , v n còn nh ng h ph .
ế ậ Công nghệ vô tuy n nh n th c ứ đ cượ thi tế kế nh mằ nâng cao hi uệ quả
sử d ngụ phổ t n,ầ các ng iườ dùng phụ có khả năng sử d ngụ phổ chia sẻ mà
ế không gây nhi uễ t iớ các ng iườ dùng chính đ ậ cượ c pấ phép. Vô tuy n nh n
ứ ể th c cho phép sử d ngụ nh ngữ vùng phổ tr ngố theo t ngừ th iờ đi m, ph ổ này
ám chỉ hố phổ hay kho ngả tr ng.ắ N uế băng phổ này đ cượ ng iườ dùng
chính (ng iườ dùng c pấ phép) sử d ngụ ti pế thì các ng iườ dùng vô tuy nế
ứ ể ế ả ậ ố ẫ ở ế nh n th c ph i chuy n đ n h ph ặ ổ khác ho c n u v n ộ trong cùng m t
băng t n ầ thì ph iả thay đ iổ m cứ công su tấ phát ho cặ sơ đồ đi uề chế để tránh
ế ườ ễ gây nhi u đ n ng i dùng chính.
49
ƯƠ Ệ Ố Ạ Ặ Ấ CH NG 2: H TH NG M NG M T Đ T TRONG THÔNG TIN V Ệ
Ợ Ệ Ố Ặ Ấ Ệ TINH VÀ TÍCH H P H TH NG M T Đ T – V TINH TRONG
Ề ƯƠ Ệ TRUY N THÔNG ĐA PH NG TI N
ặ ấ ệ ấ ạ 2.1 Các c u trúc m ng m t đ t dùng trong thông tin v tinh
ớ ề ấ ệ ạ 2.1.1 Gi ặ ấ ệ ố i thi u chung v c u trúc h th ng thông tin m ng m t đ t
ề ệ ố ạ
(cid:0) Khái quát v h th ng thông tin m ng m t đ t ặ ấ
ộ ệ ố ặ ấ ệ ố ế ạ H th ng thông tin m ng m t đ t là m t h th ng vô tuy n m t đ t s ặ ấ ử
ầ ố ậ ậ ờ ụ d ng chùm tia t p trung, đa truy nh p phân chia theo th i gian và t n s tái s ử
ụ ể ấ ị ừ ạ ố ớ ở ụ d ng đ cung c p các d ch v thông tin t tr m g c t i khách hàng ự khu v c
ụ ạ ố ị ượ ậ ợ ớ ể ạ ố ệ ố h th ng d ch v . Tr m g c đ c b trí thu n l ề i v i chuy n m ch nhi u
ẻ ươ ể ứ ế ị ế ấ c p đ cho phép chia s t ng ng các thi ớ t b phát và thu sóng vô tuy n v i
ậ ủ ớ ổ ố ượ s l ề ng l n các c ng truy n và nh n c a ăngten.
ệ ố ế ừ ượ ử ụ ể ấ H th ng vô tuy n t lâu đã đ ế ố c s d ng đ cung c p các k t n i
ệ ố ế ễ ạ ầ ượ trunk trong m ng vi n thông. G n đây, các h th ng vô tuy n đã đ c phát
ự ứ ụ ể ặ ố ệ ườ tri n cho các ng d ng phân ph i khu v c, đ c bi t là trong môi tr ng đô th ị
ụ ể ấ ấ ấ ị cung c p các kênh thông tin công su t cao và có th cung c p các d ch v băng
ư ộ ị ừ ẳ ớ ệ ố ạ ộ r ng m i, ch ng h n nh h i ngh t xa qua video. Trong khi h th ng cáp
ể ượ ử ụ ụ ụ ồ đ ng tr c và cáp quang cũng có th đ ư ậ ứ c s d ng cho các ng d ng nh v y,
ể ấ ệ ắ ể ề ẫ ặ ố ố vi c l p đ t các ng d n cáp khá t n kém, có th m t nhi u năm đ xây
ườ ẽ ặ ắ ố ườ ặ ự d ng và đ ng dây s g p r c r i trong môi tr ố ng thành ph . M t khác, h ệ
ế ố ườ ể ượ ắ ặ ễ ể th ng vô tuy n th ng có th đ ấ ơ c l p đ t d dàng h n và có th cung c p
ả ầ ộ ế ể ở ộ ầ kh năng và thông tin băng thông r ng c n thi ề t đ m r ng nhu c u truy n
thông.
ặ ấ ệ ố ụ ứ ế ạ ạ ộ M t lo t các h th ng vô tuy n m t đ t cho các ng d ng m ng l ướ i
ố ị ươ ượ ư ụ ề ấ ấ ẩ phân ph i đ a ph ng đã đ c đ xu t. Ví d nh các n ph m mang tên
ộ ệ ố ệ ế ả ố ố ế ể "M t h th ng vô tuy n s đa đi m s 19 GHz mang hi u qu kinh t cho
ố ạ ị ụ ứ ươ ủ ộ các ng d ng phân ph i t i đ a ph ng" c a M.T.H. Hewitt và các c ng s ự
ạ ạ ố t i British Telecom, T p chí Technol Vol. 2, s 4, tháng 9 năm 1984, trang 94
50
ệ ố ế ể ớ ể ố 101, và “Các h th ng vô tuy n đi m t i đi m 29 GHz cho phân ph i khu
ủ ạ ự v c” c a S. A. Mohamed và M. Pilgrim, British Telecom, T p chí Technol,
ệ ố ặ ố Vol. 2, s 1, tháng 1 năm 1984, trang 2940. M c dù các h th ng này đ ượ c
ế ế ườ ụ ể ấ ộ ị thi t k cho môi tr ị ng đô th có th cung c p d ch v băng thông r ng nhanh
ạ ướ ố ụ ộ ứ ể chóng trong m ng l ư i phân ph i c c b , nh ng không th đáp ng đ ượ ố c s
ượ ệ ố ấ ị ứ ụ ầ ớ l ng l n khách hàng yêu c u trong các ng d ng h th ng nh t đ nh, và
ụ ễ ế ể ấ ạ cũng không th cung c p ph m vi không có nhi u ti p giáp liên t c. Ngoài ra,
ủ ể ấ ầ ấ ả ầ ủ ự ữ ọ h không th cung c p d tr phađinh đ y đ trên t t c các ph n c a ph ổ
ố ớ ề ứ ụ ệ ế ạ ố vô tuy n hi n có. Cu i cùng, đ i v i nhi u ng d ng trong ph m vi thành
ầ ấ ố ọ ủ ể ề ấ ả ệ ố ph , h không th cung c p các yêu c u r t cao v kh năng c a h th ng
ế ể ầ ư ượ ứ ổ ầ c n thi t đ đáp ng nhu c u l u l ể ng t ng th .
ệ ố ấ ạ
(cid:0) C u trúc h th ng thông tin m ng m t đ t ặ ấ
ệ ố ủ ế ự ắ ượ ạ Các h th ng thông tin sóng c c ng n ch y u đ c phân lo i thành
ặ ấ ệ ố ệ ố ệ ố ệ ả ầ các h th ng v tinh và các h th ng m t đ t. C hai h th ng này yêu c u
ề ả ệ ố ề ệ ầ ậ ầ ộ ộ ố truy n t i m t ph n và nh n m t ph n. H th ng truy n tín hi u g c thành
ự ệ ắ ệ ố ể ậ ổ tín hi u sóng c c ng n. Ng ượ ạ c l ệ i, h th ng thu nh n chuy n đ i tín hi u
ự ệ ệ ệ ắ ố ố ộ sóng c c ng n sang tín hi u g c. Tín hi u g c là tín hi u g p kênh mang s ố
ệ ẻ ữ ệ ư ạ ộ ượ tín hi u băng thông riêng l nh tho i, d li u và video. G p kênh đ ự c th c
ệ ằ ặ hi n b ng TDM ho c FDM.
ầ ố ự ắ ượ ử ụ T n s sóng c c ng n đ c s d ng cho thông tin không dây khi chúng
ử ụ ệ ế ậ ầ ị ặ ấ xâm nh p vào t ng đi n ly. Chúng b suy y u khi s d ng làm sóng m t đ t
ề ặ ủ ế ự ự ư ắ cũng nh sóng b m t. Do đó lý do thông tin sóng c c ng n ch y u d a trên
ườ ẳ LOS (Line of Sight – đ ề ng truy n th ng).
ầ ố ự ắ ả ố ị ị ị T n s sóng c c ng n b suy gi m do các tòa nhà, cây c i, v trí đ a lý,
ặ ấ ị ạ ế ừ ộ ả ạ ầ do đó kho ng cách m t đ t (ph m vi) b h n ch t ị m t ph n đ a lý này sang
ể ở ộ ặ ấ ạ ầ ạ ề ủ ệ ố ph n khác. Đ m r ng ph m vi c a h th ng thông tin m ng m t đ t, nhi u
ặ ộ ặ ượ ử ụ ầ ơ ph n r le ho c b l p đ c s d ng.
51
ặ ấ ớ ệ ố ặ ạ ạ Hình 2.1 H th ng thông tin m ng m t đ t v i hai tr m và môđun l p
ả ệ ố ặ ấ ớ ạ ạ Hình 2.1 mô t h th ng thông tin m ng m t đ t v i hai tr m và mô
ộ ặ ặ ượ ử ụ ữ ạ ồ ề đun l p. Nhi u b l p đ ộ ặ c s d ng gi a các tr m ngu n và đích. B l p
ệ ừ ộ ầ ạ ồ ề ế ệ ậ ầ nh n tín hi u t m t đ u và khu ch đ i r i truy n tín hi u sang đ u kia. Do
ộ ặ ư ữ ẽ ắ ấ ầ ổ đó b l p s bù đ p cho nh ng t n th t sóng cao t n đ a vào khi đi qua.
ườ ộ ặ ượ ặ ở ế ả Thông th ng b l p đ c đ t kho ng cách 32 đ n 80 Km.
ặ ấ ử ụ ệ ố ế ươ ề ạ ả ự ố H th ng m t đ t s d ng c hai lo i đi u ch t ng t và s . Trong
ươ ự ượ ầ ố ệ ố các h th ng t ng t ệ , các tín hi u thông tin đ c ghép kênh t n s (FDM)
ượ ề ượ ộ ầ ể ề ầ đ u tiên và sau đó đ ế c đi u ch (FM) và đ ằ c tr n t n lên đ truy n b ng
ăngten RF.
ệ ố ệ ố ượ ờ Trong các h th ng s , các tín hi u thông tin đ c ghép kênh th i gian
ể ạ ệ ố ượ ế ử ụ ề ặ (TDM) đ t o tín hi u g c. Sau đó đ c đi u ch (s d ng PM ho c PSK) và
ộ ầ ử ụ ằ tr n t n lên b ng cách s d ng ăngten RF.
ộ ố ể ệ ữ ệ ố ệ Có m t s đi m khác bi ệ ố t gi a h th ng thông tin v tinh và h th ng
ặ ấ thông tin m t đ t:
ự ữ ự ệ ộ ề Có m t vài s khác nhau gi a truy n thông không dây d a trên v tinh
ưở ặ ấ ả và m t đ t nh h ế ng đ n thi ế ế t k .
ộ ệ ố ủ ủ ệ ạ ơ ớ ệ ố Ph m vi ph sóng c a m t h th ng v tinh l n h n h th ng
ộ ệ ặ ấ ự ơ ớ ộ thông tin dây d a trên m t đ t. M t v tinh GEO v i m t ăngten đ n có th ể
ủ ấ ả ph sóng kho ng 1/4 trái đ t.
ề ự ẽ ệ ế ấ ố ớ ế Liên k t thông tin v tinh s có nhi u s xu ng c p so v i liên k t
ặ ấ ấ ượ ư ẫ ườ ố thông tin m t đ t, nh ng ch t l ề ng truy n d n th ng khá t t.
52
ộ ễ ừ ế ệ ộ ấ ế Trong m t liên k t v tinh, đ tr t ả ệ trái đ t đ n v tinh là kho ng
ặ ấ ẽ ơ ấ ề ế 240ms trong khi trong liên k t m t đ t s ít h n r t nhi u. Tuy nhiên, chi phí
ề ả ộ ệ ố ộ ậ ệ ả ạ ớ truy n t i trong m t h th ng v tinh đ c l p v i kho ng cách trong ph m vi
ủ ủ ệ ở ệ ố ặ ấ ph sóng c a ăng ten v tinh, trong khi ổ các h th ng m t đ t thì thay đ i
ả theo kho ng cách.
ệ ố ộ ệ ự ệ Trong m t v tinh, d a trên h th ng v tinh EIRP và băng thông là
ố ấ ầ ọ ượ ế ế ẩ ậ ở ạ các thông s r t quan tr ng, c n đ c thi t k c n th n ầ giai đo n ban đ u
ặ ấ ệ ạ ủ c a tr m v tinh và m t đ t.
Băng thông r t r ng và t c đ d li u r t cao có th đ t đ
ố ộ ữ ệ ấ ể ạ ượ ấ ộ c trong
ộ ệ ố ệ m t h th ng thông tin v tinh.
ệ ớ ấ ả ề ạ ệ ố V i các h th ng v tinh, t ặ ấ t c các tr m m t đ t và VSAT đ u có
ể ậ ượ ề ủ ả ượ ệ ầ th nh n đ c tín hi u truy n c a riêng mình, và do đó c n ph i đ ế c quy t
ả ầ ố ư ự ế ề ẩ ậ ầ ố ị đ nh c n th n d a trên kh i liên k t sóng cao t n. Nh ng c t n s truy n và
ề ộ ọ ể ẽ ề ề ậ ặ ạ ấ ế nh n đ u khác nhau nên s không g p nhi u v n đ . B l c lo i chuy n ti p
ượ ấ ề nên đ t ủ ố ể ượ t đ v t qua đ c v n đ này.
ặ ấ ạ ấ 2.1.2. Các c u trúc m ng m t đ t trong TTVT
ệ ổ ứ ạ ự ấ Vi c t ch c m ng thông tin trong th c t ự ế ườ th ng d a trên các c u trúc
ư ả ơ ả ạ ạ ố ượ ệ m ng c b n nh b ng 2.1. S nút m ng đ c ký hi u là N và s l ố ượ ng
ườ ế ố ữ ạ đ ng k t n i gi a các nút m ng là L.
ơ ả ả ấ ạ B ng 2.1 Các c u trúc m ng c b n trong thông tin
ế ố ể ố ườ ố ể K t n i đi m đi m S đ
ng L = s nút N1
53
ế ạ L = N 1 M ng cây tuy n tính
ạ L = N 1 M ng hình sao
ạ L = N 1 M ng hình cây
54
ạ ấ L = N M ng phân c p
ạ L = N M ng vòng
ướ ạ M ng l i
55
ạ M ng l ướ ế ố i k t n i
hoàn toàn
ạ L = 2N 3 M ng tam giác
ề ạ ấ ớ ượ ừ V i các c u trúc m ng nói trên, chúng đ u đ c hình thành t ữ nh ng
ườ ố ớ ữ ề ạ ườ đ ạ ng truy n gi a các nút m ng. Đ i v i m ng TTVT đ ữ ề ng truy n gi a
ạ ượ ơ ở ườ ế ừ ạ ề các nút m ng đ c hình thành trên c s đ ng truy n vô tuy n t ặ tr m m t
ặ ấ ệ ạ ấ ế đ t đ n tr m m t đ t khác thông qua v tinh (Hình 2.2)
ừ ạ ế ệ ọ ườ ườ ườ Đ ng t tr m phát đ n v tinh g i là đ ng lên (uplink). Đ ng t ừ
ớ ạ ọ ườ ư ậ ố ườ ệ v tinh t i tr m thu g i là đ ng xu ng (downlink). Nh v y đ ề ng truy n
ừ ạ ộ ườ ế ồ ộ ườ ố t ạ tr m đ n tr m g m m t đ ng lên và m t đ ọ ng xu ng g i là m t b ộ ướ c
≈ ớ ễ ủ ộ ướ ả nh y (hop) v i tr c a m t b ả c nh y 250ms.
ề ặ ấ ạ ượ ả ở ổ ứ V m t c u trúc, m ng TTVT đ c mô t b i cách t ch c các
ườ ặ ấ ữ ề ạ ạ ườ đ ng truy n thông tin gi a các tr m m t đ t trong m ng. Thông th ng có
ể ổ ứ ạ ườ ượ ử ụ ạ hai ki u t ch c m ng chính th ng đ c s d ng, đó là m ng hình sao và
ạ ướ m ng hình l i. (xem Hình 2.3, Hình 2.4).
56
M ng hình sao
ạ
ể ễ ấ ạ ườ Hình 2.3 bi u di n c u trúc m ng TTVT hình sao, các đ ng thông tin
ượ ế ậ ộ ạ ữ ướ ớ ớ đ c thi t l p gi a m t tr m trung tâm kích th c l n có tên là Hub v i các
ạ ướ ấ ỏ ố ị tr m con có kích th c nh phân b trên các v trí khác nhau. C u trúc này
ườ ệ ườ ề ặ ộ th ể ự ng dùng đ th c hi n các đ ữ ề ng thông tin m t chi u ho c hai chi u gi a
ườ ạ ừ ạ ớ ạ ọ Hub và các tr m con. Đ ng thông tin t tr m Hub t i tr m con g i là
ề ượ ạ ọ ườ outbound và theo chi u ng i g i là đ c l ng inbound.
ạ ộ ề M ng hình sao m t chi u
ể ổ ứ ạ ượ ụ ạ ộ Đây là ki u t ch c m ng đ ố c áp d ng r ng rãi cho m ng phân ph i
Ở ể ố ệ ả ố ệ s li u, hình nh, âm thanh. ề đây trung tâm đi u khi n s li u đ ượ ế ố c k t n i
ớ ố ệ ớ ạ ạ ả t i tr m Hub. Tr m Hub phát qu ng bá các s li u t ạ i các tr m con t ươ ng
ứ ữ ạ ườ ộ ừ ế ng. Nh ng m ng này th ố ng dùng t c đ bít t 9,6 kbps đ n 2 Mbps. Các
ạ ạ ườ ậ ỉ ỉ ị tr m con trong m ng th ộ ng ch trang b máy thu, do v y thông tin ch có m t
ề ừ ạ ộ ỉ ớ tin ch có m t chi u t tr m Hub t ạ i các tr m con.
ườ ố ườ Hình 2.2: Đ ng lên và đ ng xu ng
57
ấ ạ Hình 2.3 C u trúc m ng hình sao
ấ ạ ạ Hình 2.4 C u trúc m ng hình m ng l ướ i
58
ậ ố ệ ụ ứ ạ ấ ạ Trong các ng d ng cho m ng thu th p s li u, c u trúc m ng hình sao
ộ ể ạ ạ ề m t chi u cũng đ ượ ử ụ Ở c s d ng. đây, các tr m con trong m ng chuy n các
ậ ượ ố ệ ử ề ậ ố ệ s li u thu th p đ c v trung tâm thu th p và x lý s li u thông qua Hub
ố ệ ử ậ ậ (trung tâm thu th p và x lý s li u đ ượ ế ố ớ c k t n i t i Hub). Tuy v y trong các
ứ ụ ể ườ ẫ ạ ộ ừ ớ ng d ng ki u này th ng v n dùng m t kênh liên l c chung t Hub t i các
ụ ề ể ạ tr m con cho m c đích đi u khi n.
M ng hình sao hai chi u
ề ạ
ữ ệ ề ấ ả ả ạ ấ C u trúc này đ m b o vi c cung c p thông tin hai chi u gi a tr m Hub
ạ ạ ạ ở ượ ị ả và các tr m con trong m ng. Các tr m con đây đ c trang b c máy thu và
ề ấ ạ ợ ổ ố ệ máy phát. C u trúc hình sao hai chi u phù h p cho các m ng trao đ i s li u
ươ ộ ế ị ử ư ể t ữ ng tác gi a m t thi t b x lý trung tâm (ki u nh máy tính ch ) n i t ủ ố ớ i
ạ ế ị ầ ố ớ ể ố tr m Hub và các thi t b đ u cu i (ki u máy tính cá nhân) n i t ạ i các tr m
con.
ữ ề ạ ả ấ ạ M ng hình sao hai chi u có kh năng cung c p thông tin gi a các tr m
ễ ạ ạ ậ ớ con trong m ng v i nhau thông qua tr m Hub do v y tr thông tin hai b ướ c
≈ ế ứ ụ ượ ả nh y là 500ms. N u ng d ng này đ ề ố ệ c dùng cho thông tin truy n s li u
ễ ấ ậ ượ ố ớ ạ ầ thì tr nói trên là ch p nh n đ ả ử ụ c. Đ i v i thông tin tho i c n ph i s d ng
ế ị ệ ế ấ ượ ọ các thi t b tri t ti ng v ng có ch t l ng cao.
ể ặ ạ ơ ả ủ Các đ c đi m c b n c a m ng hình sao:
ấ ạ ộ ướ ớ ạ Trong c u trúc hình sao, m ng có m t tr m hub kích th c l n và
ạ ướ các tr m con kích th ỏ c nh .
Các đ
ườ ượ ế ậ ữ ạ ờ ồ ng thông tin đ c thi t l p đ ng th i gi a tr m hub và
ề ề ể ề ạ ặ ộ nhi u tr m con theo ki u m t chi u ho c hai chi u.
ụ ứ ề ạ ớ ộ ố V i m ng hình sao m t chi u, các ng d ng chính là phân ph i
ữ ệ ỉ ầ ậ ặ ị ặ ạ ho c thu th p d li u trong đó các tr m con ch c n trang b máy thu ho c
máy phát.
59
ứ ụ ề ề ạ ớ ố ệ V i m ng hình sao hai chi u thì ng d ng chính là truy n s li u
ươ ể ư ượ ữ ạ ạ t ớ ng tác gi a các tr m con v i tr m Hub theo ki u l u l ng không cân
ữ ườ ằ b ng gi a đ ng inbound và outbound.
Cho phép các tr m con thi
ạ ế ậ ớ ạ t l p thông tin v i nhau thông qua tr m
≈ ớ ễ ề ẫ ướ hub v i tr truy n d n hai b ả c nh y 500ms.
ấ ạ ấ ợ ổ ứ ạ ở C u trúc m ng sao r t phù h p trong t ch c m ng VSAT, ạ đó tr m
ườ ấ ấ ỏ con có anten đ ng kính nh các công su t máy phát th p.
ướ ạ M ng l i
ạ ọ ướ ớ ấ ạ ướ Hình 2.4 minh h a m ng TTVT hình l i. V i c u trúc m ng l i cho
ố ự ặ ấ ữ ế ấ ạ ạ ạ phép đ u n i tr c ti p gi a các tr m m t đ t trong m ng. M ng này không
ộ ạ ầ ượ ớ ầ ớ ạ c n t i tr m Hub, tuy nhiên m t tr m trung c n đ ả c duy trì v i vai trò qu n
ế ậ ư ự ầ ạ ắ ạ ố ộ lý và thi ạ t l p, đ u n i hay ng t các cu c liên l c trong m ng nh ng s ho t
ụ ở ủ ạ ượ ự ấ ố ộ đ ng c a nó là không liên t c b i các tr m đ ế c đ u n i thông tin tr c ti p
ể ế ầ ạ ớ v i nhau mà không c n chuy n ti p qua tr m trung tâm.
ấ ạ ướ ượ ễ ề ẫ ướ ả C u hình m ng l ả i gi m đ c tr truy n d n do hai b c nh y. Trên
ự ế ể ả ệ ế ậ ự ữ ế ạ ầ th c t ả đ đ m b o vi c thi ả t l p thông tin tr c ti p gi a các tr m c n ph i
ủ ớ ạ ầ ấ ỏ ỗ ạ ề th a mãn yêu c u công su t EIRP đ l n t ấ i m i tr m. Đi u này làm cho c u
ạ ướ ườ ặ ấ ạ ợ ớ ướ ớ trúc m ng l i th ng phù h p v i các tr m m t đ t kích th c l n, dung
ượ ứ ụ ủ ạ ớ ườ ụ ặ l ng l n dùng trong các ng d ng c a m ng thông tin đ ng tr c ho c các
ườ ế ượ ở ộ ừ ạ ớ ướ đ ng trung k dung l ng v a và l n. Khi m r ng m ng l i, s đ ố ườ ng
ẽ ấ ạ ạ ố ế ố k t n i trong m ng s r t nhanh theo s nút m ng thêm vào.
ạ ỗ ợ M ng h n h p
60
ỗ ợ ấ ạ Hình 2.5 C u hình m ng h n h p
ề ạ ặ ạ ỗ ợ ồ ạ M ng h n h p g m hai ho c nhi u tr m Hub (Hình 2.5). Trong m ng
ợ ồ ạ ế ố ấ ạ ướ ữ ỗ h n h p t n t i các k t n i theo c u hình m ng l ạ i gi a các tr m Hub và
ộ ố ệ ế ố ữ ầ ạ ố ố ố các k t n i gi a các đ u cu i và tr m Hub và có t c đ s li u không đ i
ợ ử ụ ả ố ớ ư ượ ệ ạ ỗ ứ x ng. Các m ng h n h p s d ng có hi u qu đ i v i các Hub l u l ng cao
ượ ế ố ớ ấ ạ ướ đ c k t n i v i nhau theo c u hình m ng l ạ i và các tr m con đ ượ ế ố c k t n i
ư ượ ạ ớ v i các tr m Hub l u l ng cao.
(cid:0) ậ Nh n xét chung
ổ ứ ạ ượ ự ấ ề ơ ả V c b n, t ch c m ng TTVT đ c xây d ng trên hai c u trúc c ơ
ạ ạ ướ ự ế ấ ạ ả b n là m ng hình sao và m ng hình l i. Trên th c t , c u hình m ng TTVT
ườ ạ ấ ườ ế ừ ạ ế ề th ng r t linh ho t, đ ng truy n vô tuy n t ạ tr m đ n tr m có th đ ể ượ c
ự ạ ướ ể ế ặ ạ ế ế ố k t n i tr c ti p (trong m ng l i) ho c chuy n ti p qua tr m Hub (trong
ụ ạ ượ ố ị ố ị ứ m ng sao) tùy theo ng d ng và chúng đ c duy trì c đ nh (gán c đ nh)
ể ư ượ ặ ạ ộ ớ ờ ầ ho c t m th i (gán theo nhu c u) tùy theo đ l n và ki u l u l ể ng chuy n
giao trên m ng.ạ
ự ế ủ ậ ạ ườ ộ ấ Do v y, m t c u trúc th c t c a m ng TTVT th ự ế ợ ng là s k t h p
ữ ể ướ ấ ố ướ gi a ki u hình sao, hình l i hay đ u n i hình l ầ i hoàn toàn tùy theo yêu c u
ụ ể ủ ệ ự ứ ụ ạ ấ ọ ư ượ l u l ợ ng và ng d ng c th c a m ng. Vi c l a ch n c u trúc phù h p
ế ố ứ ạ ầ ả cho m ng TTVT c n ph i căn c vào các y u t sau:
61
ậ ủ ệ ặ ầ Các đ c tính kĩ thu t c a ph n không gian: EIRP v tinh, G/T v ệ
ặ ấ ủ ủ ệ tinh, vùng ph sóng c a v tinh trên m t đ t …
ặ ấ ặ ầ ạ ỹ ườ ậ Các đ c tính k thu t ph n tr m m t đ t: đ ng kính anten, G/T
ặ ấ ấ ạ ế ị ố ượ ị tr m m t đ t, công su t thi t b thu phát, v trí, s l ạ ng tr m …
ụ ể ủ ụ ụ ể ạ ị ư ứ Ki u d ch v cũng nh ng d ng c th c a m ng.
ấ ượ ự ữ ộ ượ ỉ Các ch tiêu ch t l ậ ng (BER, đ tin c y, d tr năng l ng …).
ả ả ệ ự ả ố ế ủ ọ Và cu i cùng vi c l a ch n ph i đ m b o tính kinh t ạ c a m ng
ệ ế ị ạ ặ ấ (giá thành thuê kênh v tinh, giá thành thi t b tr m m t đ t, chi phí khai thác
ả ưỡ b o d ng …)
ệ ố ặ ấ ợ ề ệ 2.2 Tích h p h th ng v tinh và m t đ t trong truy n thông đa ph ươ ng
ệ ươ ti n t ng lai
ủ ẽ ệ ầ ả Trong ph n này chúng ta s kh o sát vai trò c a thông tin v tinh trong
ễ ạ ươ ọ ừ ụ ấ các m ng vi n thông t ị ng lai và cung c p d ch v . Các bài h c t quá kh ứ
ấ ằ ặ ố ủ ệ ạ ộ cho th y r ng: các v tinh thành công do ph m vi ph sóng r ng ho c t c đ ộ
ị ườ ế ụ ớ ự ủ ư ị ậ ti p c n th tr ng cho các d ch v m i. Các khu v c ph sóng nh không
ẽ ồ ạ ể ặ ố ớ ậ ư ủ trung và m t bi n s t n t ợ i, nh ng đ i v i t p h p các vùng ph sóng c ố
ẽ ả ằ ộ ỉ ướ ệ ấ ị đ nh, di đ ng và qu ng bá s ch ra r ng h ng đi duy nh t cho v tinh là ở
ặ ấ ệ ố ẽ ả ợ ớ ạ d ng tích h p v i các h th ng m t đ t. Chúng ta s phác th o các ph ươ ng
ươ ề ệ ứ ứ ế ả ậ cách t ng lai v v tinh, và th o lu n các thách th c nghiên c u và ti n b ộ
ệ ầ ế ể ạ ế ậ ổ ề ệ ợ công ngh c n thi t đ t o đi u ki n cho cách ti p c n t ng h p này.
2.2.1 Vai trò c a v tinh trong t
ủ ệ ươ ng lai
ể ủ ị ả ự ễ ưở ở ệ ố S phát tri n c a các h th ng vi n thông b nh h ng b i ba y u t ế ố
ể ủ ụ ớ ự ệ ị liên quan (hình 2.6): S phát tri n c a công ngh , các d ch v m i và gia tăng
ư ộ ử ữ ệ ế ậ ố ộ ư ượ l u l ng truy c p. Nh ng công ngh tiên ti n nh b vi x lý t c đ cao và
ữ ề ượ ạ ụ ữ ươ ư đĩa m m l u tr dung l ng cao, mang l ị i nh ng d ch v đa ph ớ ệ ng ti n m i
ư ả ườ ử ụ ế ị thú v nh gi ơ i trí và trò ch i, cho phép ng ể i s d ng chuy n đ n các thi ế t
ố ẻ ề ủ ả ầ ớ ị ầ b đ u cu i r ti n v i giá ph i chăng. Nhu c u c a khách hàng tăng lên, và
ư ượ ớ ể ố ậ ạ ớ cùng v i đó là l u l ệ ng truy c p m ng cũng gia tăng. Đ đ i phó v i hi u
62
ứ ệ ố ả ự ổ ng thác đ này (avalanche effect), các h th ng thông tin ph i t ể phát tri n
ệ ạ ặ ạ ớ ợ ớ ề ho c thông qua vi c t o ra các m ng hoàn toàn m i phù h p v i các đi u
ụ ớ ả ị ươ ế ự ế ể ấ kho n d ch v m i. Ch ộ ng này liên quan đ n s ti n tri n và cung c p m t
ụ ạ ươ ệ ớ ộ ườ ệ ị lo t các d ch v đa ph ng ti n m i trong m t môi tr ả ng hi u qu , an toàn
ề ặ ể ượ ề ề ợ ỉ ự và h p lý v m t chi phí. Các ti n đ này ch có th đ ằ ệ c th c hi n b ng
ặ ạ ợ ệ ặ ấ ệ ạ ợ cách tích h p các m ng, đ c bi t là tích h p m ng v tinh và m t đ t.
ể ủ ệ ố ự ễ Hình 2.6 S phát tri n c a h th ng vi n thông
ệ ố ệ ố ệ ệ ề ộ H th ng truy n hình v tinh và h th ng v tinh di đ ng bao ph ủ
ị ườ ữ ượ ế ậ ể không gian và bi n là nh ng th tr ng đã đ c thi t l p, tuy nhiên các v ệ
ể ệ ả ạ ố ớ ụ ị tinh khác đã không th hi n kh năng c nh tranh t ấ t v i cung c p d ch v trên
ặ ấ ớ ạ ủ ệ m t đ t. Tuy nhiên, chúng ta nên nh l ộ i các tính năng đ c đáo c a v tinh:
ụ ớ ộ ể ị ườ ạ ấ ộ ố ị ph m vi r ng và t c đ đ cung c p các d ch v m i cho th tr ng. Đây s ẽ
ụ ươ ể ấ ị ả là chìa khoá đ cung c p các d ch v t ự ự ả ng lai giá c ph i chăng, và s l a
ọ ủ ệ ơ ế ố ư ẽ ch n c a v tinh s là c ch phân ph i a thích.
ự ố ị ủ ụ ứ ươ ệ Do s th ng tr c a các ng d ng đa ph ng ti n trên Internet và thay
ướ ị ườ ủ ổ ổ đ i xu h ng c a khách hàng, do đó thay đ i mô hình th tr ng và kinh
ụ ụ ể ể ậ ệ ạ ộ ị doanh [8], v tinh không th t p trung vào m t lo i hình d ch v c th nh ư
63
ướ ể ượ ừ ể ệ ố ỹ tr ậ c đây. T quan đi m k thu t, vi c phân ph i có th đ c chia thành hai
ạ ơ ế ụ ố ị ạ ị ộ ố ả lo i d ch v : c đ nh và di đ ng. Hai lo i c ch phân ph i, unicast và qu ng
ạ ị ố ượ ụ ụ ả ộ bá / multicast, áp d ng cho c hai lo i d ch v tùy thu c vào s l ng thi ế ị t b
ườ ộ ộ ậ ươ ệ ừ ồ ộ ng i dùng nh n cùng m t n i dung đa ph ng ti n t cùng m t ngu n vào
cùng lúc.
ừ ễ ể ệ ả ẫ ộ ượ ị ệ T vi n c nh di n r ng, v tinh v n có th duy trì đ ộ c v trí đ c
ị ườ ề ề ả ố quy n trong các th tr ng hàng h i và hàng không truy n th ng do tính năng
ứ ệ ừ ủ ủ ủ ộ ộ ph sóng đ c đáo c a nó. Trong quá kh , v tinh đã t ng ph sóng r ng,
ư ề ế ế ệ ặ ả ầ nh ng g p nhi u khi m khuy t và do đó kém hi u qu . Khi nhu c u phát
ể ừ ươ ụ ệ ở ị ươ ệ ộ tri n t các ph ng ti n ch khách cho các d ch v đa ph ơ ng ti n r ng h n,
ả ở ả ơ ệ ố ầ ệ v tinh c n ph i tr ệ nên hi u qu h n trong vi c phân ph i, khai thác các
ệ ớ ư ườ công ngh m i nh ăng ten đa đ ế ạ ng và ch t o trên tàu.
ỹ ệ ủ ủ ệ ộ Trong vùng ph sóng c a qu di n tích các v tinh không có tính đ c
ư ậ ủ ệ ề ả ạ ộ ặ ấ ố ị quy n nh v y. C vùng ph sóng c đ nh và đi n tho i di đ ng trên m t đ t
ụ ệ ố ế ệ ứ ệ ạ ộ ầ thông qua cáp và đi n tho i di đ ng th h th hai (ví d : H th ng Toàn c u
ề ệ ạ ộ ượ ỉ ở ữ cho Đi n tho i di đ ng, GSM) đ u đ c nâng cao; nó ch nh ng vùng nông
ệ ượ ầ ế ị ườ thôn xa xôi mà v tinh đ c cho là c n thi ữ t, và nh ng th tr ng này khá
ề ặ ươ ặ ầ ỏ ọ ị nh , m c dù quan tr ng v m t chính tr . Tám m i ph n trăm dân s th ố ế
ớ ố ở ề ặ ự ế ệ ặ ạ ị gi i s ng các khu v c đô th ho c ngo i ô, chi m 20% di n tích b m t th ế
ớ ố ế ể ệ ắ ỉ gi ụ i. Do đó, v tinh ch có th nh m m c tiêu 20% dân s n u ngành công
ự ệ ệ ặ nghi p v tinh d a vào vùng nông thôn và vùng sâu, vùng xa. M c dù có th ể
ế ậ ạ ổ ổ nhìn nh n châu Âu, trong đó GSM đã đ t 88% lãnh th và chi m 97% t ng
ố ướ ệ ấ ướ dân s Pháp, n ớ c có di n tích l n nh t và là n c có t ỷ ệ l ớ ư ư dân c th a th t
ấ ở nh t châu Âu.
ụ ệ ố ế ệ ứ ể ạ ộ ễ Tri n khai m ng di đ ng th h th ba (3G) (ví d H th ng Vi n
ầ ộ ở ở thông Di đ ng Toàn c u (UMTS) Châu Âu) đang ạ ơ giai đo n s khai. Ở đây
ớ ệ ư ể ạ ạ ầ ộ ộ ố t c đ có th là m t khía c nh v i v tinh trong giai đo n đ u, nh ng cách
ư ậ ữ ề ế ậ ạ ưở ti p c n c nh tranh này không b n v ng lâu dài. Nh v y, ý t ủ ng ph sóng
64
ấ ề ở ữ ệ ạ ị ở ổ b sung gi a vùng đ t li n đô th /ngo i ô và v tinh các vùng nông thôn là
ẻ ấ ệ ấ ẫ ợ ợ h p lý, và vi c cung c p tích h p đó có v h p d n.
ộ ơ ộ ệ ể ợ ơ Tuy nhiên, có th có m t c h i thích h p h n cho v tinh trong lĩnh
ộ ừ ụ ả ể ầ ị ự v c di đ ng, phát sinh t nhu c u phát tri n các d ch v qu ng bá và multicast
Ở ở ạ ớ ữ ư ể ầ g n đây đang gia tăng. đây, chúng ta tr l ơ ả ủ i v i nh ng u đi m c b n c a
ụ ớ ị ườ ủ ộ ố ị ộ ủ ệ v tinh: ph sóng r ng và t c đ c a các d ch v m i ra trên th tr ng. Xét
ủ ụ ệ ệ ấ ả ố ị ả ề ự v s khó khăn v n có c a vi c cung c p hi u qu các d ch v qu ng
ậ ằ ệ ố ỏ ơ ế ạ ớ bá/multicast v i các h th ng m ng 3G nh h n, chúng ta k t lu n r ng đây
ụ ụ ụ ệ ệ ể ả ộ ệ là m t vai trò hoàn h o cho v tinh, hi n có th ph c v hàng ch c tri u
ườ ể ừ ị ị ườ ề ố ng i dùng và do đó di chuy n t v trí truy n th ng sang th tr ạ ng đ i
ườ ề ố ế ị ầ ố chúng. Tuy nhiên, ng i dùng không mu n nhi u thi ậ t b đ u cu i, vì v y
ả ự ự ỉ ả ừ ệ ế ệ ợ ớ ị ị hi u qu th c s ch có k t qu t ụ vi c tích h p d ch v này v i các d ch v ụ
ượ ụ ế ấ ậ ấ ố ị 3G đ c cung c p trên toàn qu c. Đây là cách ti p c n cung c p d ch v tích
ạ ị ụ ộ ế ị ầ ố ợ ợ h p, trong đó chúng ta tích h p hai lo i d ch v vào m t thi t b đ u cu i duy
ủ ể ấ ạ ấ ở ị ầ ể ả nh t. Đ cung c p ph m vi ph sóng ế các khu đô th , c n ph i chuy n ti p
ộ ố ạ ụ ệ ệ ề ầ ị ố các v tinh truy n qua m t s tr m g c, trong các băng t n d ch v v tinh di
ề ề ấ ả ố ể ộ đ ng (MSS) li n k . T t nhiên, có th phân ph i multicast / qu ng bá các
ươ ậ ố ư ụ ệ ỹ ph ặ ấ ệ ng ti n khác, ví d nh Công ngh phát thanh k thu t s m t đ t
ư ự ề ẩ ộ ợ ố (DAB) và các tiêu chu n truy n hình s di đ ng (DVBH), nh ng s tích h p
ế ẽ ệ ố ế ị ẽ ẫ v n là chìa khoá, và kinh t s quy t đ nh h th ng nào s thành công. Đây là
ấ ả ụ ề ự ợ ủ ả ộ t t c các ví d v s tích h p c a di đ ng và qu ng bá.
ờ ệ ố ư ể ộ Gi ằ ố ị đây chuy n sang các h th ng c đ nh thay vì di đ ng, ta l u ý r ng
ừ ế ủ ệ ế ố ữ ể ớ ớ ế ố th a k c a v tinh là k t n i gi a các nhà khai thác l n v i các đi m k t n i
ấ ớ ệ ế ể ỹ ậ ố công su t l n. Khi công ngh tiên ti n thông qua cáp quang bi n k thu t s ,
ị ườ ầ ớ ư ệ ề ả ặ ộ ố th tr ng v tinh đ c quy n này đã gi m xu ng ph n l n là sao l u ho c đa
ị ườ ự ữ ữ ổ ủ ạ d ng hóa. S bùng n c a dot.com trên th tr ng gi a nh ng năm 1990 và s ự
ố ớ ạ ộ ụ ộ ầ ph thu c vào Internet đ i v i các ho t đ ng hàng ngày đã làm tăng nhu c u
ậ ừ ụ ệ ấ ị ư ượ l u l ng truy c p t các nhà cung c p d ch v Internet (ISPs). Các v tinh đã
65
ứ ầ ằ ạ ấ ố đáp ng nhu c u nhanh chóng này b ng cách cung c p các m ch IP s công
ể ắ ị ấ ớ ớ ố ộ ượ ấ ề ở ướ su t l n v i t c đ khó có th b t k p đ c trên đ t li n các n c phát
ể ướ ể tri n và có th không bao gi ờ ắ ị ở b t k p các n ể c đang phát tri n. Các nhà khai
ự ế ậ ằ ấ ậ ợ thác trong lĩnh v c này đã ch p nh n cách ti p c n tích h p b ng cách s ử
ớ ỗ ỏ ể ể ệ ệ ứ ụ d ng các giao th c IP v i các vá l i nh đ có th làm vi c qua v tinh. Vì
ặ ấ ư ề ữ ủ ấ ầ ạ ọ ị ụ ầ ậ v y, h cung c p đ y đ các d ch v g n nh li n m ch gi a m t đ t và v ệ
ạ tinh trong m ng lõi.
ủ ệ ấ ạ ậ ị Trong khi các v tinh đã tìm th y v trí c a mình trong m ng lõi, v y
ạ Ở ộ ị ả ươ ự ư ậ m ng truy c p thì sao? đây chúng ta có m t k ch b n t ng t nh trong
ậ ố ị ệ ể ạ ộ ộ ầ ủ m ng di đ ng. Vi c tri n khai ban đ u c a truy nh p c đ nh băng thông r ng
ườ ặ ậ ố (đ ộ ng dây thuê bao s [xDSL] ho c truy nh p không dây băng thông r ng
ể ỏ ị ườ ệ ậ ố ộ [BWA]) ch m, và v tinh đã có th th a mãn t c đ cho th tr ợ ng thích h p
ở ộ ố ư ự ố ở ầ ướ m t s khu v c. Tuy nhiên, cũng gi ng nh GSM, ế h u h t các n c phát
ặ ấ ắ ị ể ệ ể ạ ầ ượ ạ tri n tri n khai m ng m t đ t đã b t k p nhu c u, và v tinh đ ố c h xu ng
ỳ ẻ ị ườ ự ố ị các qu c gia có đ a lý khó khăn và c c k h o lánh. Trong đó, th tr ng và
ẽ ế ệ ề ả ạ ạ ơ ớ ặ ti m năng doanh thu s y u h n. Kh năng v tinh c nh tranh v i m ng m t
ướ ấ ớ ụ ệ ể ộ ấ ở đ t các n ả ế c phát tri n ph thu c vào c i ti n hi u su t l n trong các v ệ
ươ ượ ủ ả ậ ầ ơ ươ tinh t ng lai, đ c th o lu n sâu h n trong ph n sau c a ch ề ng này. Đi u
ữ ẽ ỉ ộ ầ ộ ướ ự ư ợ ế này m t l n n a s ch cho chúng ta s tích h p nh là m t b c ti n và ng ụ
ộ ự ổ ẫ ẩ ằ ấ ữ ý r ng các tiêu chu n chung cho phép cung c p m t s trao đ i l n nhau gi a
ự ầ ượ ể ề ỏ hai lĩnh v c c n đ c phát tri n. Tuy nhiên, đi u này đòi h i các nhà khai thác
ấ ế ị ề ợ ả ạ ơ ả và các nhà s n xu t thi t b ph i suy nghĩ v h p tác h n là c nh tranh.
ở ạ ớ ợ ế ủ ệ ụ ả ị Quay tr l i v i các l ạ i th c a v tinh, và các d ch v qu ng bá ph m
ề ệ ả ộ ộ vi r ng. Truy n hình v tinh qu ng bá rõ ràng, là m t thành công lâu dài và to
ố ệ ề ị ướ ệ ế ớ l n. Truy n hình s v tinh đ nh h ng (DTH) thông qua v tinh chi m t ớ i
ụ ở ị ẩ ấ ớ ấ 80% cung c p d ch v châu Âu v i tiêu chu n DVB S và S2 đã r t thành
ấ ế ị ầ ị ườ ẻ ệ công trong vi c cung c p thi ố t b đ u cu i cho th tr ng bán l ả ả giá c ph i
ữ ự ệ ộ ở chăng. Đây là m t trong nh ng khu v c trong đó v tinh đã tr thành tiên
66
ượ ườ ị ầ ư ế ề ặ phong, v t qua đ ng cáp và vô tuy n. Đi u thú v c n l u ý là m c dù
ươ ư ế ạ ả ồ ườ t ng tác h n ch , nh ng các kênh thông tin ph n h i th ặ ấ ng là m t đ t, kèm
ở ộ ự ệ ế ậ ẩ ợ vài s tích h p. Vi c m r ng các tiêu chu n DVB đ n kênh nh n thông qua
ư ệ ẫ ẫ ả ệ v tinh (RCS) v n ch a thành công vì v n không hi u qu và không kinh t ế
ị ườ ệ ố ư ậ ề ạ ố ớ đ i v i th tr ng đ i chúng. Tuy nhiên, các h th ng nh v y có ti m năng
ụ ụ ấ ậ ộ ợ ị ị ề cung c p d ch v truy c p băng thông r ng tích h p và các d ch v truy n
ươ ộ ố ư ự ỹ hình trong t ng lai. M t s khu v c M [9] cũng nh các nhà phân tích
ư ữ ệ ể ệ ngành công nghi p Châu Âu [10] cũng đã phát hi n ra nh ng u đi m c a s ủ ự
ệ ớ ể ớ ố ế ợ k t h p đó v i các công ty DBS đã phát tri n m i quan h v i khách hàng.
ụ ệ ủ ị Hình 2.7 Các d ch v v tinh và vùng ph sóng.
ậ ằ ệ ố ự ệ ế ầ ả Do đó, chúng ta k t lu n r ng các h th ng v tinh c n ph i có s linh
ạ ể ỗ ợ ộ ụ ạ ị ươ ệ ể ho t đ h tr m t lo t các d ch v đa ph ng ti n (Hình 2.7) và đ có th ể
ề ặ ỏ ế ầ ả ế ợ ệ ố ệ ớ th a mãn v m t kinh t ặ , c n ph i k t h p v i các h th ng v tinh m t
ạ ệ ố ể ồ ạ ộ ự ấ đ t – lo i h th ng không th t n t i m t cách riêng bi ệ ở t ỏ các khu v c nh .
67
ể ầ ị ế ể ạ ự ế ợ ướ Đ xác đ nh cái gì c n thi t đ mang l i s k t h p này, tr c tiên
ể ầ ả ạ chúng ta hãy nhìn vào t m nhìn phát tri n kh quan cho các m ng l ướ ẹ i h p
ặ ấ ệ ố ử ủ ự ệ ể ị trên m t đ t và sau đó là s phát tri n l ch s c a các h th ng v tinh. Qua
ề ạ ợ ươ ố ấ ị đó ta đ xu t k ch b n c u ả ấ trúc m ng tích h p trong t ng lai, và cu i cùng là
ế ầ ệ ị ế ể ự ệ xác đ nh các công ngh tiên ti n c n thi t đ th c hi n nó.
ướ ặ ấ ệ ươ 2.2.2 Xu h ạ ng công ngh và m ng m t đ t trong t ng lai
ườ ụ ệ ộ Ngày nay ng i ta ngày càng ph thu c vào các công ngh thông tin tiên
ụ ư ệ ế ạ ộ ộ ữ ti n nh Internet, máy tính và đi n tho i di đ ng, và ph thu c vào nh ng
ấ ứ ơ ấ ứ ệ ầ ừ công ngh này b t c n i đâu và b t c lúc nào. Các yêu c u sinh ra t nhu
ể ượ ệ ầ ụ ể c u c th này có th đ c li ư t kê nh sau:
ấ ả ụ ễ ạ ị ậ • Truy c p vào t t c các lo i d ch v vi n thông
ế ị ơ ẻ ể ạ ớ ạ ộ • M t thi t b đ n l đ liên l c v i các m ng khác nhau
ộ ố ơ ẻ ộ ặ ị ỉ • M t s di đ ng đ n l (ho c đ a ch IP)
ộ ơ ấ ả ụ ớ ị ượ ể ả • M t hóa đ n cho t t c các d ch v v i chi phí đ c gi m thi u
ậ ả ạ ớ ậ • Truy c p không dây tin c y ngay c khi r t m ng.
68
ụ ơ ụ ề ị ị Hình 2.8 B ướ ế ừ c ti n t các d ch v đ n sang đa d ch v trên n n IP
ữ ế ầ ẩ ậ ạ ọ ớ ị Nh ng yêu c u này thúc đ y cách ti p c n m ng d c v i các d ch v ụ
ớ ươ ụ ế ậ ạ ị ơ ẻ ướ đ n l , h ng t ộ i m t ph ng pháp ti p c n m ng ngang đa d ch v , nh ư
ể ệ th hi n trong hình 2.8
ể ự ệ ươ ế ậ ệ Đ th c hi n ph ễ ng pháp ti p c n ngang này, ngành công nghi p vi n
ế ố ớ ế ế ạ ậ ộ ộ thông đang tìm ki m m t m ng truy nh p vô tuy n chung k t n i v i m t
ấ ự ộ ố ệ ạ ấ ẵ ố ậ ề m ng lõi th ng nh t d a trên IP. V n đ là có s n m t s công ngh truy c p
ượ ộ ậ ụ ể ặ ệ ự ươ đ c phát tri n đ c l p cho các m c đích đ c bi t. Do đó, s t ữ ng tác gi a
ệ ố ộ ấ ề ậ ố ở các h th ng truy c p khác nhau đang tr thành m t v n đ then ch t cho các
ươ ệ ố h th ng trong t ng lai.
ệ ố ặ ậ ượ M c dù các h th ng truy c p khác nhau đã đ ộ ậ ể c phát tri n đ c l p,
ư ể ệ ệ ẫ ẫ ổ ớ chúng v n b sung l n nhau theo khái ni m l p, nh th hi n trong hình 2.9,
ủ ượ ể ẽ ả ầ ả ề ộ v đ ph sóng và dung l ng. Các t ng qu ng bá s có kh năng đ ph ủ
ự ộ ử ủ ớ ộ ấ ầ sóng các khu v c r ng l n và x lý đ y đ tính di đ ng; tuy nhiên, năng su t
ệ ượ ử ụ ể ấ ớ ơ th p h n các l p khác. Các công ngh đ ớ c s d ng trong l p này có th thay
ự ợ ớ ổ ừ đ i t DVB / DAB sang D án H p tác 3G (3GPP) UMTS t ộ ệ ố i m t h th ng
ậ ố ư ệ ả ươ ệ ượ ỹ nh SDMB (v tinh k thu t s qu ng bá đa ph ng ti n) đang đ c nghiên
ớ ế ệ ố ỗ ợ ế ồ ứ c u. L p t bào bao g m các h th ng 2G và 3G và h tr lên đ n 2 Mb / s
ỗ ợ ầ ủ ệ ể ề ộ ộ ằ ớ tùy thu c vào đi u ki n di chuy n. L p này h tr đ y đ tính di đ ng b ng
ỗ ợ ố ử ụ ể ế ể ậ ỹ ộ ữ ệ ầ cách s d ng k thu t chuy n ti p. T ng đi m nóng h tr t c đ d li u
ị ạ ư ế ạ ướ ự ộ ấ r t cao, nh ng tính di đ ng b h n ch . M ng l i các khu v c cá nhân giúp
ể ề ể ế ị ụ cho các văn phòng và nhà đ đi u khi n các thi t b gia d ng khác nhau (t ủ
ướ ặ ế ả ạ l nh, lò n ỳ ng bánh m , máy gi t, c m bi n thông minh ...) và có dung l ượ ng
ụ ợ ố ị ứ ớ ố hàng trăm megabit / giây. L p c đ nh ch a cáp quang (ví d : s i quang n i
ệ ố ụ ế đ n nhà / l ề ườ đ ệ ố ắ ng [FTTx]), h th ng dây xo n (ví d xDSL) và h th ng
ệ ố ố ị ư ụ ụ ậ ồ đ ng tr c (ví d CATV) cũng nh các h th ng truy c p không dây c đ nh
ế ớ ứ ủ ụ ễ ễ ả (ví d : WiMax). Đây là vi n c nh c a Di n đàn Nghiên c u Th gi i Không
ề ộ ế ớ ươ dây (WWRF) v m t th gi i không dây trong t ng lai [11]
69
ự ướ ệ ầ ủ D a trên các yêu c u c a khách hàng và xu h ng công ngh nêu trên,
ộ ữ ệ ố ệ ố ượ ố t c đ d li u t i đa d ki n ự ế cho các h th ng ngoài IMT2000 đ c xác
ậ ậ ộ ớ ị ị đ nh là 100 Mb/s cho truy nh p di đ ng m i và 1 Gb/s cho truy c p vô đ nh /
ộ ữ ệ ể ạ ượ ự ớ ố ỉ ế không dây khu v c m i. T c đ d li u này ch có th đ t đ ồ c n u ngu n
ạ ộ ứ ệ ả ầ ố ượ ử ụ t n s đ c s d ng hi u qu . Do đó, các ho t đ ng nghiên c u trong các h ệ
ủ ế ậ ề ề ạ ặ ấ ế ấ ố ượ th ng m t đ t ch y u t p trung vào các v n đ v m ng vô tuy n đ c li ệ t
ướ kê d i đây.
ả ơ ệ ệ ấ C u trúc giao di n không trung hi u qu h n[11]:
ầ ố ự ự ệ • Công ngh ghép kênh phân chia theo t n s tr c giao (OFDM) d a trên
ậ đa sóng mang đa truy nh p phân chia theo mã (CDMA)
ệ ố ử ụ ể ề ề ề • H th ng s d ng nhi u anten phát và nhi u anten thu đ truy n d ữ
ệ ờ li u (MIMO), ăngten thông minh và mã hóa không gian th i gian
ứ ề ế ể ệ ằ ạ ề • Đi u ch thích ng và mã hóa, đi u khi n đi n, cân b ng và đa d ng
ướ ệ ả ơ ạ M ng l i hi u qu h n:
ạ ộ ổ ả ể ẽ ắ • Phân b kênh đ ng; n p, t i, và ki m soát t c ngh n
ế ượ ứ ể • Chi n l c chuy n giao thích ng
ế ạ • M ng tùy bi n
ơ ế • C ch chéo (IP)
ử ụ ả ơ ổ ầ ệ S d ng ph t n hi u qu h n:
ổ ộ • Phân chia ph đ ng
ế ề ầ ậ ứ • Ph n m m và vô tuy n nh n th c
70
ạ ướ ầ Hình 2.9: M ng l i phân t ng
71
ể ượ ử ụ ể ế ấ ầ ề H u h t các v n đ trên cũng có th đ ệ c s d ng đ nâng cao hi u
ả ủ ệ ố ữ ứ ư ự ệ ệ ẫ ề qu c a h th ng v tinh, nh ng v n có nh ng thách th c khi th c hi n đi u
ẫ ữ ượ ự ạ ớ ẩ ươ này, trong khi v n gi c s linh ho t v i các tiêu chu n t đ ng thích đ ể
ặ ấ ệ ố ữ ệ ợ cho phép tích h p gi a các h th ng v tinh và m t đ t.
ế ố ọ ư ừ ế ằ ữ ả T hình 2.9, chúng ta l u ý r ng ph i có các liên k t (k t n i d c) gi a
ở ế ệ ố ố ị ệ các v tinh phía trên và các t bào, WLAN, PAN và các h th ng c đ nh h ạ
ư ủ ự ủ ệ ể ầ ả ố xu ng. C n có s ph sóng hi u qu các đi m nóng cũng nh vùng ph sóng
ơ ộ ượ ệ ệ ấ ấ ở ộ di đ ng r ng h n đ c cung c p b i các v tinh. Trong vi c cung c p s ự
ươ ứ ụ ứ ậ ặ ọ t ế ủ ể ng tác t p trung, thách th c không đ ch n đ ng m c tiêu tr ng y u c a
ợ ự s tích h p.
ờ ẽ ế ụ ể ủ ệ ố Bây gi ự chúng ta s ti p t c xem xét s phát tri n c a các h th ng v ệ
ữ ể ặ ộ ị ướ tinh đ xác đ nh nh ng ràng bu c này áp đ t tr c khi quay tr ở ạ l ữ i nh ng
ứ ế ơ thách th c này chi ti t h n.
ệ ố ề ề ấ ấ ệ 2.2.3 C u trúc h th ng và các v n đ v công ngh
ơ ở ị ườ ừ ờ ề Trên c s quan sát v kinh doanh và th tr ng trong th i gian v a qua,
ắ ẽ ư ộ ệ ắ ầ ệ nhóm v tinh ch c ch n s xem xét v tinh nh m t ph n tích h p c a c s ợ ủ ơ ở
ự ứ ể ễ ầ ả ộ ẻ ạ ầ h t ng vi n thông toàn c u ch không ph i là m t th c th riêng l ệ . Hi n
ượ ơ ở ệ ố ẽ ệ ươ ộ t ng này s là c s cho c u ấ trúc h th ng v tinh trong t ng lai; m t khái
ệ ố ệ ượ ả ả ụ ni m h th ng kh d ng chung chung đ c mô t trong Hình 2.11.
ề ả ộ ớ ế ố ầ ạ ố ộ Đi u này miêu t ấ m t m ng toàn b IP v i k t n i đ u cu i và ch t
ượ ụ ượ ị ự ế ợ ữ ả ả ỉ l ng d ch v đ ế c đ m b o (QoS). Có s k t h p hoàn ch nh gi a các k t
ặ ấ ớ ế ế ể ộ ữ ố ố ị n i c đ nh, di đ ng và đi m nóng trên m t đ t v i các tuy n tùy bi n gi a
ế ố ủ ệ ạ ạ ớ ộ ơ ả ấ các m ng. L p v tinh k t n i cung c p ph m vi ph sóng r ng h n và qu n
ộ ớ ụ ủ ữ ạ ộ ế lý di đ ng gi a các m ng khác nhau. M t l p ph c a các t bào có kích
ướ ượ ằ ở ầ ấ ộ ở th c trung bình đ c cung c p b i các t ng cao đ (HAPs) n m ả kho ng
ở ầ ể ả ư ả ơ ệ ế ể ớ 2025 km t ng bình l u đ gi i quy t hi u qu h n v i các đi m nóng, và
ề ơ ở ạ ầ ặ ấ ư ầ ả ạ ậ ả gi m các yêu c u v c s h t ng m t đ t cũng nh thu th p các m ng c m
ế ượ ấ ả ự ế ấ ả ị bi n năng l ng th p và qu ng bá đ n các khu v c thành th . T t c các
72
ạ ượ ư ề ố ọ m ng đ ấ ề c n i theo chi u d c và theo chi u ngang nh Hình 2.9, cung c p
ữ ề ạ li n m ch và an toàn gi a chúng.
73
ệ Chòm sao v tinh và payload
ươ ể ự ữ ầ ở Trong t ọ ng lai g n, có th l a ch n gi a GEO và HEO, vì ự khu v c
ế ừ ệ ự ậ ớ ơ ị ấ ế thành th có xác su t ti p nh n tr c ti p t v tinh HEO cao h n so v i các
ể ả ộ ặ ẽ ề ầ ắ ặ ấ ệ v tinh GEO; do đó có th gi m t c ngh n, và yêu c u v các b l p m t đ t
ẽ ượ ơ ư ít h n [22]. Tuy nhiên, LEO / MEO s đ ờ c đ a ra trong th i gian dài do có
ẻ ơ ệ ả ấ ỏ ớ ẵ s n các v tinh siêu nh (hàng trăm kilôgam) v i giá r h n cho s n xu t và
ạ ộ ứ ụ ệ ớ ả ho t đ ng. Các c m và các nhóm v tinh trên v i các ch c năng phân m nh
ượ ế ố ớ ẽ ạ và đ c k t n i v i nhau thông qua m ng không dây trong không gian s kh ả
thi.
ể ệ ầ ặ ộ Các t ng cao đ , m c dù không hoàn toàn là v tinh, cũng có th đóng
ụ ệ ố ị ố ị ệ ộ ộ ố ớ m t vai trò trong vi c phân ph i d ch v v tinh di đ ng và c đ nh. Đ i v i
ể ộ ậ ớ ổ ệ ố ế ả ệ ệ ố h th ng c m bi n / h th ng an ninh m i n i, chúng có th đ c l p hi u
ả ơ ệ ế ị ầ ế ặ ấ ố qu h n v tinh cho các thi ấ ộ ả t b đ u cu i ho c b c m bi n công su t th p
ệ ể ạ ộ ơ h n. Chúng cũng có th đóng m t vai trò trong m ng lai ghép các v tinh và
ộ ơ ề ợ ể ầ ừ ệ ử ụ ỹ ạ các t ng cao đ , n i có th có nhi u l i ích t vi c s d ng qu đ o lai ghép
ỹ ạ ủ ế ế ị ị ụ ế ố ớ v i các qu đ o liên k t trong tính k t n i, ph sóng và đ nh tuy n d ch v .
ươ ự ố Khi chúng ta xem xét payload trong t ọ ng lai, có hai l a ch n chính, ng cong
ệ ủ ố ử ạ ố ớ (trong su t) và x lý onboard (tái t o), v i các công ngh ch ch t sau đây:
ể ả ạ ả ộ ớ ơ ớ ụ • Các b ph n x có kh năng tri n khai l n h n lên t i hàng ch c mét
ả ử ụ ệ ượ ể đ nâng cao hi u qu s d ng năng l ng
ấ ớ ạ ớ ơ • Ăng ten đa chùm có công su t l n h n v i hình d ng chùm tia thích
ứ ệ ố ử ể ả ạ ng thông qua x lý tín hi u s (DSP) đ nâng cao kh năng t ự i các khu v c
ướ ị đ nh h ộ ng đ ng.
ố ở ộ ế ố ứ ệ ả • X lý s m r ng, cho phép c i thi n k t n i.
ẹ ơ ố ượ ầ ả ế ố ớ • Các thành ph n nh h n và gi m kh i l ng v i các k t n i không
ể ả ể dây onboard đ gi m chi phí tri n khai
ế ầ ụ ể ệ ạ ắ ằ ả ơ • C m v tinh tùy bi n t m ng n nh m đ t kh năng phát tri n h n.
74
ể ệ ạ ậ ọ ơ ớ ử Các payload rõ r t có th coi là linh ho t và th n tr ng h n so v i x lý
ộ ố ợ ạ ấ onboard. Tuy nhiên, các payload tái t o cung c p m t s l ạ ẳ i ích, ch ng h n
ự ậ ễ ả ổ ầ ư ệ ệ ẻ ả ả ế nh chia s ph t n hi u qu , gi m s ch m tr , c i thi n ngân sách liên k t
ặ ấ ư ề ế ả ạ ạ ợ ớ và kh năng tích h p li n m ch v i các m ng m t đ t. Nh ng cho đ n nay
ư ủ ể ẫ ạ ấ ế ế chúng v n ch a đ linh ho t, vì r t khó đ thi ế t k các payload có tính đ n
ứ ề ề ề ạ ầ ị các đ nh d ng truy n khác nhau. Tuy nhiên, nghiên c u v ph n m m vô
ể ượ ế ể ả ụ ề ế ấ ề tuy n có th đ ấ c áp d ng cho v n đ này đ gi ạ i quy t v n đ linh ho t
ươ trong t ng lai [23].
ấ ề ạ ệ ế Giao di n vô tuy n và các v n đ m ng
ả ủ ớ ề ế ầ ậ ằ ơ ệ Ta c n chú ý nhi u h n đ n tính hi u qu c a l p v t lý b ng cách s ử
ậ ặ ỹ ệ ụ d ng k thu t “fade mitigation technique” (FMT) [24], đ c bi t là các ch ươ ng
ễ ự ệ ơ ườ ố ị ộ trình ACM [25] d th c hi n h n trong môi tr ơ ng di đ ng h n là c đ nh.
ệ ử ụ ở ơ ẽ ượ ầ ự ệ ở Vi c s d ng FMT các băng t n cao h n s đ c th c hi n và tr thành
ủ ộ ươ ế ể ả ầ m t ph n c a ch ng trình qu n lý tài nguyên vô tuy n (RRM) / ki m soát
ầ ủ ớ ệ ậ ộ truy c p trung bình (MAC – m t ph n c a l p 2) [26]. MAC hi u qu h n s ả ơ ẽ
ộ ườ ự ế ợ k t h p RRM trong m t môi tr ủ ư ớ ự ng d a trên gói v i s thích nghi c a l u
ượ ậ ủ ườ ư ệ ố l ng truy c p c a ng i dùng. Vi c phân chia RRM, gi ng nh trong các h ệ
ủ ố ự ả ố ộ ộ ộ ứ th ng di đ ng, là m t lĩnh v c nghiên c u ch ch t, và qu n lý di đ ng không
ớ ạ ở ộ ơ ớ ế ậ ầ ả còn gi i h n ữ m t cách ti p c n đ n l p n a, mà c n ph i xem xét các
ươ ứ ề ớ ch ng trình v giao th c xuyên l p, trong đó các thông tin tín hi u s đ ệ ẽ ượ c
ệ ố ả ủ ữ ể ệ ế ổ ệ ở trao đ i gi a liên k t các h th ng m (OSI), đ nâng cao hi u qu c a vi c
ạ ố ố ư ớ ớ phân ph i trong m ng IP. RRM t i u hóa v i thông tin xuyên l p có th gi ể ả i
ộ ố ế ạ quy t m t s khía c nh sau:
ẽ ượ ướ ệ ế ậ ớ ề • Trong l p v t lý, các đi u ki n kênh vô tuy n s đ c c tính đ ể
ọ ừ ộ ộ ế ộ ề ả ầ ớ ự l a ch n t m t b ch đ truy n kh thi v i các yêu c u tài nguyên liên
ở ớ ể ả quan ệ l p 2 đ c i thi n RRM và MM.
ụ ể ể ượ ử ụ ế ậ ớ • Trong l p liên k t, các kĩ thu t MAC c th có th đ ở c s d ng b i
ể ả ể ế ệ ấ ệ ớ l p IP đ c i thi n hi u su t chuy n ti p.
75
ộ ệ ố ử ụ ể ạ ạ ớ • Trong l p m ng, m t h th ng chuy n m ch gói s d ng IP nên đ ượ c
ể ượ ệ ặ ấ ạ ớ ợ ệ ố h th ng v tinh thông qua đ đ c tích h p v i các m ng m t đ t th h ế ệ
ư ụ ụ ặ ớ ớ ộ ợ ị ị m i. QoS l p IP và d ch v di đ ng (nh là d ch v tích h p ho c phân bi ệ t)
ả ượ ạ ầ ủ ớ ứ ph i đ c ánh x đ y đ t i các giao th c RRM.
ề ả ụ ự ệ ộ ổ ị ớ • Trong l p truy n t i, m t ví d thú v là th c hi n phân b băng thông
ơ ượ ầ ướ ự ế ộ ộ đ ng, n i các tài nguyên đ c yêu c u tr c tùy thu c vào hành vi d ki n
ế ố ẽ ạ ộ ớ ề ủ ử ổ c a c a s ngh n TCP. K t n i nhi u m ng (Multihoming) và di đ ng l p
ể ượ ỗ ợ ớ ị ể ế ậ ộ ỉ ượ ấ chuy n ti p tin c y có th đ c h tr v i đ a ch IP đ ng đ c c u hình l ạ i.
ả ộ ượ ở ế ế ậ ậ ớ M t kh năng khác đ ấ c cung c p b i thi t k v n hành chung / l p v t lý
ử ỗ ể ả ề ạ ế ệ ể ầ chuy n ti p mã hóa s a l i đ c i thi n QoS mà không c n truy n l i.
ạ ư ượ ớ ứ ặ ờ ụ • Trong l p ng d ng, các lo i l u l ờ ự ng (th i gian th c ho c phi th i
ự ặ ệ ỏ ả gian th c) khác nhau ph i có đ c tính QoS riêng bi ứ t, do đó đòi h i các m c
ư ượ ụ ở ớ ế ơ ộ u tiên khác nhau đ c áp d ng ớ ứ l p 2. Ngoài ra, c ch di đ ng l p ng
ể ươ ư ả ớ ụ d ng nh Session Initiation Protocol (SIP) có th t ng tác v i qu n lý di
ể ả ệ ể ệ ộ đ ng IP đ c i thi n vi c chuy n giao.
ữ ề ế ệ ạ ắ ấ Bên c nh nh ng cân nh c trên, các v n đ liên quan đ n vi c tuân th ủ
ệ ệ ệ ộ ớ ộ ặ giao di n không gian v tinh di đ ng v i giao di n không gian di đ ng m t
ặ ấ ố ớ ự ủ ẩ ộ ồ ộ ệ ấ đ t và s thúc đ y c a c ng đ ng di đ ng m t đ t đ i v i các giao di n
ẩ ự ự ế ệ không gian d a trên OFDM cũng đã thúc đ y s quan tâm đ n các giao di n
ệ ặ ệ ụ ế ạ này. Do đó, các tính năng v tinh đ c bi ế t (ví d , bi n d ng phi tuy n
ả ưở ả ượ ế ệ ỹ ưỡ ề payload) nh h ấ ng đ n hi u su t OFDM ph i đ c đi u tra k l ng.
ứ ế ằ ỉ ươ ớ ỹ ậ Nghiên c u cho đ n nay đã ch ra r ng ch ng trình OFDM v i k thu t tiên
ấ ố ơ ệ ể ệ ả ạ ấ đoán hi u qu và các mã m nh có th cung c p hi u su t t ế ố t h n các k t n i
ớ ộ ệ v tinh so v i băng r ng CDMA (WCDMA)
ộ ố ộ ể ấ ướ ề ộ Chúng ta có th th y m t s đ ng thái h ậ ng v h i nh p khi các nhà
ặ ấ ợ ắ ầ ề ề ệ ấ ả khai thác v tinh và m t đ t h p nh t, và b t đ u xem xét nhi u đi u kho n
ề ặ ấ ẩ ợ ơ ể ấ ề tích h p h n. V m t này, các v n đ liên quan và các tiêu chu n có th r t
quan tr ng.ọ
76
Ph t nổ ầ
ệ ệ ệ ố ộ ạ Các h th ng v tinh di đ ng hi n t i (INMARSAT, THURAYA,
ạ ộ ầ ầ MBSAT, vv) ho t đ ng trong các băng t n L và S. Nói chung, các băng t n
ả ơ ứ ụ ệ ấ ộ ễ th p giúp cho các ng d ng di đ ng d dàng và hi u qu h n vì không yêu
ế ị ầ ể ượ ẻ ơ ế ạ ớ ầ c u theo dõi và thi ố t b đ u cu i có th đ c ch t o v i giá r h n. Ngoài
ế ợ ượ ả ệ ổ ượ ưở ệ ra, n u vi c tích h p đ c theo đu i, các d i v tinh nên đ c lý t ng hóa
ặ ấ ể ả ế ậ ẻ ệ ả ổ ộ khi k c n vi c phân b cho di đ ng m t đ t đ đ m b o giá r cho các thi ế t
ầ ẽ ề ố ổ ứ ị ầ b đ u cu i. Do đó, nhu c u s đáp ng cho nhi u ph trong vùng 3~6 GHz
ủ ế ụ ả ả ị ượ ụ ố ị ổ ị cho c hai d ch v . D i Ku ch y u đ c phân b cho các d ch v c đ nh,
ượ ử ụ ộ ố ứ ề ả ụ ệ đang đ c s d ng trên n n t ng không can thi p cho m t s ng d ng di
ố ớ ụ ươ ệ ở ớ ơ ộ đ ng (ví d : CBB). Đ i v i ph ng ti n ch khách, chi phí l n h n cho ăng
ể ấ ậ ượ ề ố ớ ẽ ặ ư ten theo dõi có th ch p nh n đ ấ c, nh ng s g p v n đ đ i v i vi c s ệ ử
ổ ở ả ệ ở ụ d ng cá nhân. Vi c phân b d i Ka và ộ trên cho di đ ng, ngoài ph ươ ng
ị ớ ạ ệ ở ở ti n ch khách, còn b gi i h n b i chi phí thi ế ị t b .
ố ớ ệ ố ủ ự ố ị ệ ấ ả Đ i v i các h th ng v tinh c đ nh, băng Ku là ch l c cho t t c các
nhà khai thác (INTELSAT, EUTELSAT, PANAMSAT, SESGLOBAL, v.v ...)
ầ ầ ượ ớ ệ ị ớ v i băng Ka d n d n đ c gi ụ i thi u cho các d ch v unicast. Trong m t s ộ ố
ườ ợ ử ụ ế ợ ụ ư ầ tr ng h p s d ng các băng t n k t h p, ví d nh trong các thi ế ị ầ t b đ u
ỏ ơ ủ ế ướ ố ớ ượ cu i nh h n c a khách hàng v i các liên k t n c ngoài có dung l ng cao
ơ ở ấ ấ ề ồ ơ ở h n băng Ku và công su t th p h n ả băng Ka khi ph n h i. Đi u này đ ượ c
ế ị ư ễ ấ ở ế ị ề ề quy t đ nh b i các v n đ v nhi u cũng nh chi phí thi ầ t b . Khi nhu c u
ươ ẽ ệ ướ ể ầ ụ ị d ch v đa ph ng ti n tăng, s có b c chuy n sang băng t n Q / V ở ố ộ t c đ
ư ở ế ị ẫ ư ắ ắ ầ 40/50 GHz, nh ng đây thi t b v n còn đ t và FMT g n nh ch c ch n s ắ ẽ
ượ ử ụ ể ố ạ ự ề ấ ổ đ c s d ng đ ch ng l i s gia tăng t n th t lan truy n. Tuy nhiên, có
ướ ế ớ ể ướ ỏ ơ ở ữ nh ng b ệ c ti n l n trong vi c chuy n sang các b c sóng nh h n, đó
ướ ỏ ơ ủ ẽ ậ ợ ệ kích th c v t lý nh h n c a ăngten s có l ạ ủ i cho vi c h n c a tàu vũ tr ụ
ộ ố ượ ỏ ơ ứ ớ ơ ạ và cho phép t o ra m t s l ng l n h n các chùm tia nh h n. Th hai là
ủ ệ ậ ợ ữ ể ệ ả ộ chìa khóa đ nâng cao hi u qu payload c a v tinh. M t thu n l i n a là các
77
ớ ự ầ ầ ơ ổ ẽ ỗ ợ ệ băng t n này g n gũi h n v i s phân b cho HAP và do đó s h tr vi c
ệ ố ợ tích h p hai h th ng này.
ướ ứ ề ệ ử ụ ầ ố ọ ề Nhìn v phía tr c, nghiên c u v vi c s d ng các t n s quang h c cho các
ườ ừ ấ ế ượ ư ế ẽ đ ng đi t trái đ t đ n không gian đã đ c ti n hành, nh ng có l ữ nh ng
ẽ ượ ử ụ ố ơ ố ớ ể ệ ầ ố t n s này s đ c s d ng t t h n bên ngoài khí quy n đ i v i các v tinh
ế ố ớ ữ ệ và các k t n i gi a v tinh v i HAP.
ậ 2.3 K t lu n ch ng 2
ế ớ ự ể ằ ộ ộ ươ ế Khi chúng ta đang ti n t ộ i m t xã h i thông tin, s phát tri n nh m h i
ụ ơ ở ạ ầ ộ ọ ơ ị ụ t thông tin và d ch v c s h t ng là vô cùng quan tr ng. Đ ng c chính là
ấ ụ ộ ụ ị ử ụ s d ng c u trúc ả trúc lai ghép cho kh năng d ch v h i t thông qua các truy
ấ ố ớ ổ ế ụ ồ ợ ộ ị ậ c p không đ ng nh t đ i v i các d ch v băng r ng ph bi n, tích h p các
ệ ữ ế ề ế ộ ọ ố ị công ngh h u tuy n và vô tuy n, c đ nh và di đ ng. Do đó, đi u quan tr ng
ả ạ ượ ụ ủ ạ ị là ph i đ t đ ạ ụ c tính linh ho t và tính liên t c c a d ch v trên các m ng
ấ ỳ ạ ứ ợ ổ ế ế ả ậ ớ ph c h p v i kh năng truy nh p ph bi n, liên quan đ n b t k m ng l ướ i,
ấ ỳ ề ề ệ ấ công ngh hay tên mi n nào và b t k mi n hành chính nào. C u trúc s p t ắ ớ i
ươ ị ướ ụ ạ ầ ị ượ ổ ế trong t ng lai nên có đ nh h ng d ch v ; m ng c n đ c ph bi n, đ h ể ỗ
ợ ệ ư ứ ụ ứ ứ ụ ả ồ ầ tr hi u qu các ng d ng nh các ng d ng đ ng m c, video theo yêu c u
và multicast.
ệ ố ự ữ ệ ệ ả ướ ệ ả ọ ẽ Các h th ng v tinh s ph i th c hi n nh ng b c nh y v t hi u qu đ ả ể
ặ ấ ạ ớ ườ ạ c nh tranh v i các m ng m t đ t trong các môi tr ể ng phát tri n, và không
ắ ắ ượ ẽ ự ư ế ứ ệ ọ ch c ch n đ c s th c hi n nh th nào. Chúng ta hy v ng ch ng minh
ượ ằ ươ ủ ệ ơ ộ ẽ ề ể ơ đ c r ng t ộ ng lai c a v tinh s có nhi u c h i phát tri n h n trong m t
ặ ấ ể ệ ố ụ ế ấ ợ ớ ị ki n trúc tích h p v i các h th ng m t đ t đ cung c p các d ch v đa
ươ ặ ố ị ệ ố ệ ấ ẫ ộ ph ộ ng ti n, dù là các h th ng di đ ng ho c c đ nh. T t nhiên v n có m t
ự ệ ặ ợ ặ vai trò cho v tinh trong các khu v c thích h p trong không trung ho c m t
ể ả ể ự ứ ế ớ ợ bi n, và đ gi i quy t các khu v c m i trong c u tr thiên tai và an ninh (ví
ư ạ ộ ươ ế ả ặ ấ ụ d nh m ng c m bi n). M c dù chúng ta th y m t t ng lai cho các qu ỹ
ể ự ệ ậ ả ỉ ộ ề ạ đ o lai ghép và th m chí c HAP, đi u này ch có th th c hi n trong m t
78
ặ ấ ươ ệ ố ế ợ ớ ki n trúc h th ng tích h p hoàn toàn cùng v i m t đ t, t ắ ắ ng lai ch c ch n
ợ ẽ ượ s đ c tích h p.
79
ƯƠ Ệ Ố Ứ Ậ Ế CH NG 3: VÔ TUY N NH N TH C CHO H TH NG LAI GHÉP
Ữ Ặ Ạ Ấ Ạ Ệ GI A M NG THÔNG TIN V TINH VÀ M NG M T Đ T
ề ệ ố ổ ệ ặ ấ 3.1 T ng quan v h th ng lai ghép v tinh m t đ t
ớ ệ 3.1.1 Gi i thi u
ạ ươ ượ ế ễ Các m ng vi n thông trong t ng lai đ c cho là có liên quan đ n các
ạ ộ ư ệ ệ ố h th ng ho t đ ng trên các công ngh khác nhau nh WiFi, WiMAX, 2G /
ố ợ ể ệ ệ ể ệ ả 3G, LTE và v tinh. Đ có th ph i h p hi u qu các công ngh khác nhau, ý
ưở ề ạ ượ ướ t ng v các m ng lai ghép đang đ c nghiêm túc xem xét. Xu h ng chính
ệ ạ ậ ợ ề ệ ế ệ ế ợ ữ ẫ d n đ n vi c t o đi u ki n thu n l i cho vi c k t h p khai thác gi a các h ệ
ể ề ề ạ ấ ố ạ th ng truy n tin không dây khác nhau (phân đo n) đ cung c p nhi u lo i
ụ ườ ử ụ ề ệ ạ ả ộ ị d ch v khác nhau cho ng ấ i s d ng m t cách hi u qu và li n m ch nh t,
ể ể ế ấ ượ ự ủ ẽ ệ ấ ạ ộ có th k đ n ch t l ng tín hi u (đ ph sóng), s ngh n m ng và v n đ ể
ạ ả ở ộ ả ả chi phí. M ng lai ghép có kh năng tr thành m t gi ệ i pháp hi u qu và ti ế t
ể ử ụ ụ ệ ệ ả ỉ ị ki m chi phí đ s d ng thông tin v tinh cho không ch các d ch v qu ng bá
ụ ộ ị và Multicast, mà còn cho các d ch v di đ ng.
ấ ủ ự ư ủ ự ệ ả ạ ấ ớ Kh năng th c ch t c a m ng v tinh nh khu v c ph sóng r t l n,
ộ ự ể ở ệ ả ả ố ự ố t c đ th c hi n và kh năng qu ng bá hay Multicast v n có đ tr thành l a
ư ủ ụ ụ ầ ọ ợ ự ch n hàng đ u ph c v cho các khu v c thích h p nh : ph sóng trong máy
ệ ố ề ả ị ị ượ bay, tàu h i quân, v trí đ ch. Tuy nhiên, h th ng còn nhi u nh ể c đi m nh ư
ứ ạ ệ ượ ệ ề ở ầ ố ộ đ ph c t p v công ngh , chi phí cao, và hi n t ng pha đinh t n s cao.
ưở ế ợ ữ ợ ế ả ả ậ Vì v y, ý t ng k t h p nh ng l ệ ố ủ i th và kh năng c a c hai h th ng
ặ ấ ệ ượ ặ ệ ạ thông tin m t đ t và v tinh đang đ ẩ c thúc đ y. Đ c bi ệ t, m ng v tinh có
ủ ể ấ ố ấ ố ớ ệ ấ ạ th cung c p ph m vi ph sóng t t nh t và toàn di n nh t đ i v i các khu
ậ ộ ấ ặ ấ ặ ấ ặ ạ ầ ự v c có m t đ th p, trong khi m ng m t đ t ho c thành ph n m t đ t có th ể
ấ ố ớ ủ ấ ấ ấ cung c p băng thông cao nh t và chi phí ph sóng th p nh t đ i v i các khu
ậ ộ ườ ự v c m t đ cao trong môi tr ị ng đô th .
ề ệ ố ệ ệ ặ ấ 3.1.2 Khái ni m v H th ng lai ghép v tinh m t đ t
ổ ứ ố ế ễ Theo t ch c vi n thông qu c t ITU:
80
ặ ấ ỗ ộ ệ ố ệ ố ử ụ ệ ệ ợ "H th ng v tinh / m t đ t h n h p là m t h th ng s d ng v tinh
ặ ấ ượ ế ặ ấ ơ ệ ầ ầ và các thành ph n m t đ t, n i v tinh và các thành ph n m t đ t đ c k t
ệ ố ạ ộ ộ ậ ư ớ ư ố ớ n i v i nhau, nh ng ho t đ ng đ c l p v i nhau. Trong các h th ng nh
ặ ấ ệ ố ệ ả ạ ầ ộ ậ v y, v tinh và các thành ph n m t đ t có các h th ng qu n lý m ng đ c
ấ ế ạ ộ ả ầ ộ ậ l p và không nh t thi t ph i ho t đ ng trong cùng m t băng t n.” . Hình 3.1
ả ủ ộ ị ể ả ấ ạ ộ ơ cho th y m t k ch b n tri n khai đ n gi n c a m t m ng lai ghép.
ớ ạ ệ ấ ạ Hình 3.1: C u trúc lai ghép v i m ng v tinh DVBS2 / RCS cùng m ng
ặ ấ m t đ t WiMAX
ặ ấ ộ ơ ệ ệ ố 3.1.3 Đ ng c chính cho H th ng lai ghép v tinh m t đ t
ệ ố ư ự ằ ộ Các đ ng l c chính đ ng sau h th ng lai ghép nh sau:
ở ộ ạ ị ụ M r ng ph m vi d ch v .
ở ộ ụ ạ ấ ặ ả ị M r ng ph m vi cung c p d ch v và / ho c gi m chi phí cho
khách hàng và nhà phát tri n.ể
Nhanh chóng và / ho c đ c l p tri n khai c s h t ng.
ơ ở ạ ầ ặ ộ ậ ể
Tăng ch t l
ấ ượ ụ ể ấ ị ng d ch v (QoS) cung c p cho các nhà phát tri n và
ườ ự ế ng i dùng tr c ti p.
81
T i u hóa vi c s d ng các ngu n l c c a các m ng vi n thông
ồ ự ủ ệ ử ụ ố ư ễ ạ
ạ ọ ướ ề ả ừ ệ ấ ợ ị ằ b ng cách ch n m ng l i thích h p nh t cho vi c truy n t i t ng d ch v ụ
ụ ụ ư ả ặ ị ượ ư ể (ví d nh các d ch v Multicast ho c qu ng bá đ c u tiên chuy n qua các
ụ ể ệ ể ặ ạ ị ệ ố h th ng v tinh, trong khi các d ch v đàm tho i ho c đi m – đi m đ ượ c
ề ạ ằ ả ặ ấ truy n qua các m ng m t đ t), và b ng cách gi m t ả ư ượ i l u l ng trong các khu
ầ ư ượ ệ ể ớ ộ ậ ự ả v c r i rác v i vi c chuy n giao m t ph n l u l ệ ố ng truy c p qua h th ng
ơ ế ằ ớ ả ợ ệ v tinh v i các c ch cân b ng t i thích h p.
Tăng tính s n sàng c a d ch v và / ho c kh năng ph c h i.
ụ ồ ủ ị ụ ẵ ả ặ
T i u hóa v n đ u t
ố ư ầ ư ố ố ổ ạ ộ ể ể ộ ho t đ ng / v n t ng th khi tri n khai m t
ụ ớ ị d ch v m i.
T i u hóa năng l
ố ư ượ ế ể ể ả ớ ầ ng c n thi t đ chuy n t i thông tin t i ng ườ i
ủ ơ ở ạ ầ ậ ụ ằ ậ ả ả nh n b ng cách t n d ng kh năng qu ng bá/ Multicast c a c s h t ng v ệ
ử ụ ượ ặ ờ tinh s d ng năng l ng m t tr i.
ệ ố ệ ả ạ ị ặ ấ 3.1.4 Các k ch b n m ng cho các h th ng lai ghép v tinh m t đ t
ể ử ụ ấ ạ ả ị Các k ch b n m ng khác nhau có th đ ể ượ ự ế đ s d ng c u trúc c d ki n
ượ ướ ự ẩ ả ị lai ghép đ ề ậ c đ c p d i đây. Các k ch b n này d a trên tiêu chu n ETSI
TR 103124.
Các d ch v qu ng bá
ụ ả ị
ệ ố ủ ữ ệ ề ộ ố M t trong nh ng vai trò truy n th ng c a các h th ng v tinh đã và s ẽ
ế ụ ộ ộ ặ ả ườ ti p t c qu ng bá ho c Multicast cùng m t n i dung cho ng ả ộ i dùng tr i r ng
ự ộ ế ợ ộ ệ ả ầ ớ ộ ị trên m t khu v c r ng l n. Trong k ch b n này c n k t h p m t v tinh và
ặ ấ ể ề ầ ả ộ ộ ươ ệ m t thành ph n m t đ t đ qu ng bá nhi u n i dung ph ồ ng ti n bao g m
ươ ế ề ươ ệ ặ các ch ng trình phát thanh và truy n hình, đ n các ph ậ ng ti n ho c th m
ế ị ầ ụ ả ả ầ ị chí là các thi t b c m tay. Các d ch v qu ng bá nói chung yêu c u ph i cung
ế ệ ữ ề ầ ạ ạ ộ ộ ấ c p m t liên k t v tinh m t chi u gi a thành ph n m ng và phân đo n v ệ
ủ ế ụ ứ ứ ố tinh, ch y u là do m c tiêu th băng thông cao t ạ ườ i đ ng xu ng (t c là t ừ
ế ị ạ ế ế ị ườ ầ thi t b m ng đ n thi t b ng i dùng) trong khi yêu c u băng thông trên
ườ ặ ấ ủ ệ ố ấ ầ đ ng lên là r t ít, và do đó thành ph n m t đ t c a h th ng lai ghép có th ể
82
ệ ậ ả ị ự ệ ả ả đ m nh n vi c này. Hình 3.2 miêu t k ch b n th c hi n nói trên cho thuê bao
ầ ủ ạ ằ ườ ề ị ụ nói r ng m ng 3G có yêu c u c a ng i dùng v d ch v xem video theo yêu
ượ ấ ỏ ầ c u (VOD), đòi h i băng thông cao đ ổ ầ ư ệ c cung c p qua v tinh. Ph t n u
ầ ượ ổ ộ ị ở ả tiên là băng t n đ ụ ệ c phân b cho D ch v V tinh Di đ ng (MSS) d i L
ề ặ ả (1,5 GHz và 1,6 GHz) ho c D i S (1,9 GHz và 2 GHz). Đi u này cho phép
ạ ộ ủ ế ị ầ ố ượ ị ướ ụ ho t đ ng c a thi t b đ u cu i đ c trang b ăng ten đa h ng; ví d nh ư
ươ ệ ặ ế ị ầ ố ầ ỗ ế ị ầ các ph ng ti n ho c thi t b đ u cu i c m tay. M i thi ố ủ t b đ u cu i c a
ườ ặ ấ ể ả ậ ả ự ế ể ệ ệ ng ả i dùng tr c ti p có th nh n c tín hi u v tinh và m t đ t đ đ m b o
ố ủ ị ụ ủ ụ ạ ế tính liên t c, thông su t c a d ch v trong ph m vi ph sóng và cho phép k t
ạ ủ ấ ượ ặ ấ ệ ề ệ ả ợ h p các tín hi u m t đ t và v tinh khi c hai đ u đ t đ ch t l ể ạ ng đ đ t
ượ ự ạ đ c s đa d ng.
ề ượ ộ ự ệ ạ ế ệ Hình 3.2: Liên k t v tinh m t chi u đ ặ c th c hi n trong m ng m t
ấ ế ị ộ ườ đ t cho thi t b di đ ng ng i dùng
ệ ươ ự ố ớ ụ ể ế ị ầ ể Vi c tri n khai t ng t có th áp d ng đ i v i các thi ố t b đ u cu i
ơ ườ ế ố ớ ạ ộ ố ị c đ nh, n i ng i dùng k t n i v i m ng ADSL băng thông r ng, có th ể
ụ ử ụ ư ấ ị cung c p các d ch v s d ng băng thông cao nh IPTV hay VOD thông qua
ụ ủ ệ ạ ạ ỏ ị ấ phân đo n v tinh c a m ng, trong khi các d ch v đòi h i băng thông th p
ể ượ ặ ấ ạ ụ ở ụ ạ ỗ ườ khác có th đ c ph c v b i m ng m t đ t t i ch (trong tr ợ ng h p
ụ ừ ầ ị ườ ượ ỉ ở ụ ụ ADSL). Các yêu c u d ch v t ng i dùng cũng đ c ph c v ch b i các
ổ ầ ư ặ ấ ầ ầ ượ ổ ị thành ph n m t đ t. Ph t n u tiên là băng t n đ c phân b cho D ch v ụ
ố ị ề ệ ặ ặ C đ nh/ truy n hình v tinh (FSS ho c BSS) trong băng Ku ho c Ka. Hình
83
ướ ể ệ ế ủ ộ ị ự ệ ả ợ 3.3 d ư ậ i đây th hi n m t k ch b n nh v y. L i th c a th c hi n này có
ể ế ơ ở ạ ầ ư ụ ể ệ th ti t ki m chi phí tri n khai c s h t ng, ví d nh anten và các h ệ
ỗ ợ ụ ệ ư ế ệ ố ị ậ th ng h tr khác cho vi c ti p nh n các d ch v v tinh, nh băng Ku s ử
ơ ở ạ ầ ể ề ụ d ng cho phát sóng truy n hình, và do đó c s h t ng đã tri n khai có th ể
ượ ậ ụ ổ ấ ụ ể ấ ộ ớ ị đ c t n d ng đ cung c p d ch v băng r ng v i vài thay đ i c u hình.
ụ ễ ạ ị ậ D ch v truy c p m ng vi n thông
ở ộ ậ ợ ụ ụ ạ ớ ị ị V i m c đích m r ng đ a bàn d ch v và t o thu n l ệ i cho vi c chia
ạ ặ ẻ ư ượ s l u l ệ ố ng m ng 2 ho c 2,5 G (GSM, GPRS) và 3G (UMTS), các h th ng
ể ượ ử ụ ư ộ ệ ế ạ ậ ệ v tinh có th đ c s d ng nh m t M ng Truy c p Vô tuy n v tinh (S
ộ ự ế ợ ở ộ ủ ạ ổ ộ ổ ể RAN) b sung. SRAN là m t s k t h p m r ng c a m ng di đ ng c đi n
2G / 3G RAN.
ặ ấ ế ệ ộ ề ạ ầ Hình 3.3: Liên k t v tinh m t chi u dùng trong m ng m t đ t cho đ u
ố ố ị cu i c đ nh
ợ ấ ả ạ Khi có SRAN, l i ích rõ nh t thu đ ượ ừ c t ở ộ kh năng m r ng ph m vi
ự ộ ặ ấ ủ ủ ế ạ ề ậ ph sóng c c r ng c a m ng truy c p vô tuy n không dây m t đ t truy n
ằ ồ ố ả ặ th ng, không bao g m các vùng sâu vùng xa. Cân b ng t i ho c phân bi ệ ư t l u
ượ ể ượ ự ườ ự ợ l ng cũng có th đ ệ c th c hi n trong tr ng h p này. S phân bi ệ ư t l u
ượ ể ư ấ ượ ề ẩ ụ ư ượ ị l ng có th đ a vào các tiêu chu n v Ch t l ng d ch v (l u l ng đàm
ặ ấ ư ượ ạ ạ ồ ạ ứ ệ tho i qua m ng m t đ t, lu ng l u l ụ ặ ng qua v tinh) ho c lo i ng d ng
84
ệ ố ặ ấ ụ ụ ứ ể ể ị ả ạ ứ ( ng d ng giao th c đi mđi m qua m ng m t đ t, H th ng d ch v Qu ng
ươ ự ệ ệ ọ bá/Multicast đa ph ng ti n (MBMS) qua v tinh) trong khi l a ch n phân
ặ ấ ượ ử ụ ụ ể ệ ạ ấ ặ ị đo n thông tin, v tinh ho c m t đ t đ c s d ng đ cung c p các d ch v .
ướ ả ệ ư ể ớ ế ị Hình 3.4 d i đây miêu t ạ vi c tri n khai m ng nh trên v i thi t b di
ườ ượ ụ ụ ở ế ệ ề ộ ộ đ ng ng i dùng đang đ c ph c v b i m t liên k t v tinh hai chi u cũng
ư ạ ặ ấ ạ ộ ệ ề ạ ố nh m ng m t đ t truy n th ng. M ng v tinh ho t đ ng ở ả ướ c h ậ ng thu n
ượ ể ấ ậ ạ ộ ộ ế ị và ng c đ cung c p m t m ng truy c p luân phiên cho m t thi t b ng ườ i
ộ ự ố ế ể ạ ộ ử ụ s d ng di đ ng. Thi ế ị ươ t b t ng t ộ cũng có th ch t đ n m t m ng di đ ng
ặ ấ ể ụ ậ ặ ổ ị ầ ậ m t đ t đ truy c p cùng ho c truy c p các d ch v khác. Ph cho thành ph n
ấ ầ ượ ụ ệ ổ ị ệ v tinh trong c u trúc lai này là băng t n đ c phân b cho D ch v V tinh
ặ ả ộ Di đ ng (MSS) trong L (1,5 GHz và 1,6 GHz) ho c D i S (1,9 GHz và 2 GHz).
ầ ượ ư ể ế ị ườ ử ụ ươ Các băng t n này đ c u tiên đ các thi t b ng i s d ng t ng t ự
ạ ộ ủ ụ ự ể ệ ạ ị có th ho t đ ng mà không có s gián đo n c a các d ch v trong v tinh
ư ề ạ cũng nh phân đo n m t đ t c a c u ạ ặ ấ ủ ấ trúc lai ghép. Đi u này cho phép ho t
ủ ế ị ầ ố ượ ị ướ ộ đ ng c a thi t b đ u cu i đ c trang b ăng ten đa h ụ ng; ví d . các ph ươ ng
ệ ế ị ầ ố ầ ườ ặ ấ ầ ti n hay thi t b đ u cu i c m tay. Thông th ế ng, thành ph n m t đ t (n u
ẽ ượ ư ố ớ ử ụ ự có) s đ ầ ế c u tiên s d ng vì s khan hi m tài nguyên đ i v i thành ph n
ệ v tinh.
ưở ố ư ệ ử ụ ử ụ ồ Ý t ằ ng nh m t i u hóa vi c s d ng các ngu n tài nguyên và s d ng c ơ
ặ ấ ụ ứ ụ ỏ ị ố ở ạ ầ s h t ng trên m t đ t cho các d ch v / ng d ng đòi h i ít băng thông. Đ i
ụ ớ ị ươ ụ ể ệ ả v i các d ch v qu ng bá/ Multicast t ng tác c th , v tinh có th đ ể ượ ư c u
ặ ấ ượ ử ụ ế ể ậ ầ tiên cho liên k t thu n, trong khi thành ph n m t đ t đ c s d ng đ phát
ị ụ ầ các yêu c u d ch v .
85
ặ ấ ế ệ ể ề ạ Hình 3.4: Liên k t v tinh hai chi u tri n khai trong m ng m t đ t cho
ế ị ộ ườ thi t b di đ ng ng i dùng
ệ ươ ự ể ượ ố ớ ự ệ ể Vi c tri n khai t ng t có th đ c th c hi n đ i v i các thi ế ị ầ t b đ u
ố ố ị ế ệ ể ượ ử ụ ề ơ ộ cu i c đ nh, n i m t liên k t v tinh hai chi u có th đ ế ợ c s d ng k t h p
ặ ấ ệ ạ ạ ườ ạ ộ ợ ớ v i m ng m t đ t hi n t ụ i, ví d trong tr ng h p này là m t m ng băng
ụ ừ ư ầ ị ườ ộ r ng ADSL nh hình 3.5. Các yêu c u d ch v t ng i dùng có th đ ể ượ c
ứ ự ụ ụ ặ ấ ể ử ụ ế ố ư ồ ph c v theo th t trên liên k t m t đ t đ s d ng t i u các ngu n v ệ
ư ụ ụ ặ ị tinh, và các d ch v tiêu th băng thông cao nh IPTV ho c VOD có th đ ể ượ c
ụ ụ ệ ổ ầ ư ử ụ ả ằ ệ ạ ph c v hi u qu b ng cách s d ng phân đo n v tinh. Ph t n u tiên là
ượ ụ ệ ố ị ệ ề ặ ổ ị ả ầ d i t n đ c phân b cho D ch v V tinh C đ nh ho c Truy n hình v tinh
ộ ầ ữ ặ ặ ườ (FSS ho c BSS) trong băng Ku ho c Ka. M t l n n a trong tr ợ ng h p này,
ượ ể ướ ể ượ ậ ụ ơ ở ạ ầ c s h t ng đ c tri n khai tr c có th đ ằ ể ổ c t n d ng đ b sung nh m
ủ ệ ố ả ề ệ tăng tính hi u qu v chi phí c a h th ng.
86
ặ ấ ế ệ ề ạ ầ Hình 3.5: Liên k t v tinh hai chi u dùng trong m ng m t đ t cho đ u
ố ố ị cu i c đ nh
ế ệ ạ ơ ề ộ ổ B sung m t liên k t v tinh hai chi u cho phép linh ho t h n trong
ế ư ượ ệ ị ữ ậ ầ vi c đ nh tuy n l u l ộ ng truy c p gi a các thành ph n trong khi cùng m t
ụ ả ả ả ơ ồ ướ ự ố ạ ị lúc, nó đ m b o kh năng ph c h i cao h n tr c s c gián đo n d ch v ụ
ặ ấ ề ườ ầ ặ t ạ ườ i đ ng truy n trên m t đ t (Th ng là vài ngày ho c vài tu n). Các liên
ể ở ư ề ả ế ệ k t v tinh cũng có th tr thành hai chi u nh băng thông dùng cho t i lên
ề ầ ườ yêu c u cũng càng ngày càng tăng, khi ngày càng có nhi u ng i dùng t ả i
video lên…
Công ngh c t lõi: Trunking & Backhaul
ệ ố
Ở ữ ẻ ặ ườ ư ả ị nh ng vùng h o lánh ho c các môi tr ng thù đ ch nh h i quân, các
ạ ộ ủ ự ự ệ ặ ậ ạ ụ ho t đ ng quân s ho c các nhi m v trinh sát mà s thâm nh p c a m ng
ặ ấ ầ ể ượ ự ư ể ạ m t đ t g n nh không đáng k , thì m ng lai ghép có th đ ế ố c d trù k t n i
ặ ấ ủ ệ ề ạ ặ ạ ạ ở ể hai ho c nhi u phân đo n m t đ t c a m ng b i phân đo n v tinh, có th là
ặ ấ ỳ ạ ệ ắ ế ử ụ PSTN, PLMN ho c b t k m ng dây / không dây khác. Vi c s p x p s d ng
ể ế ố ệ ạ ạ ạ ặ phân đo n v tinh đ k t n i các phân đo n khác nhau trong cùng m ng, ho c
ể ượ ử ụ ể ạ ấ ị các m ng khác nhau cũng có th đ ụ ặ c s d ng đ cung c p các d ch v đ c
ệ ườ ấ ả ợ ơ ộ ị bi t trong tr ẩ ng h p các k ch b n kh n c p, n i m t nhóm ng ườ ử ụ i s d ng
ư ộ ứ ầ ộ ộ ượ ụ ụ ở ữ ặ nh đ i c u h ho c đ i trinh sát c n đ c ph c v nh ng vùng sâu vùng
ư xa nh trong hình 3.6
87
ạ ệ ử ụ ủ ụ ộ ị Hình 3.6: Backhaul c a các d ch v di đ ng s d ng phân đo n v tinh
ệ ố trong h th ng lai ghép
ệ ử ụ ệ ố ệ ạ ộ Vi c s d ng r ng rãi các h th ng v tinh trong các m ng lai ghép bao
ụ ế ạ ạ ố ộ ồ g m k t n i các m ng LAN riêng, M ng Máy tinh c c b (Local Area
ế ặ ạ ộ Network) ho c M ng tùy bi n di đ ng (Mobile Adhoc NETworks
ướ ư MANETs) nh hình 3.7 bên d i.
ặ ấ ớ ấ ệ Hình 3.7 C u trúc lai ghép v tinh m t đ t v i MANET
ườ ể ề ồ MANETs th ị ng di chuy n trong các đ a hình g gh , không có đ ườ ng
ự ữ ế ệ ấ ạ ả ế tr c di n gi a chúng và do đó h n ch kh năng giao ti p. C u trúc lai ghép
ế ố ử ụ ữ ỗ ộ ộ ậ t p trung vào k t n i gi a các băng r ng MANET, s d ng m i MANET m t
88
ệ ể ậ ạ ớ nút trung tâm riêng đ liên l c v i các MANET khác. Vi c truy c p Internet
ư ệ ả ụ ứ ụ ồ ượ ố ả ố ụ ể cho các ng d ng c th , ví d nh vi c t i xu ng các b n đ đ c s hóa
ư ậ ể ả ớ ấ có th kh thi v i c u trúc nh v y.
Ở ể ượ ự ự ấ khu v c nông thôn, c u trúc lai ghép có th đ ệ c th c hi n sao cho
ể ượ ử ụ ể ế ố ạ ạ ệ phân đo n v tinh có th đ ậ c s d ng đ k t n i các nút m ng truy nh p
ư ộ ặ ườ ả ằ ợ nh m t nhóm BTS ho c các nút B, trong tr ng h p các PLMN, n m r i rác
ở ạ ườ ộ ị ợ ế vùng nông thôn xa đ n nút m ng lõi, trong tr ng h p này là BSC. M t k ch
ư ượ ể ợ ạ ả b n khác có th là l u l ậ ổ ng truy c p t ng h p t ế ố ớ i BSC k t n i v i MSC s ử
ệ ấ ạ ạ ượ ả ự ụ d ng phân đo n v tinh. C u trúc m ng đ c miêu t trong Hình 3.8 d a trên
ế ị khuy n ngh ITUR M.1850.
ể ế ố ạ ệ ử ụ ấ Hình 3.8 C u trúc lai ghép s d ng phân đo n v tinh đ k t n i nhóm
ặ ậ ợ ư ượ ớ ừ ế BTS v i BSC ho c t p h p l u l ng t BSC đ n MSC trong tr ườ ng
ợ h p PLMN
ố ớ ố ộ ị ụ Đ i v i các d ch v phân ph i n i dung
ướ ố ộ ụ ằ ố ạ M ng l i phân ph i n i dung (CDN) nh m m c đích phân ph i / sao
ộ ươ ữ ệ ệ ế ạ chép n i dung đa ph ể ng ti n đ n các trung tâm d li u trong m ng chuy n
ượ ườ ự ể ộ ữ ệ d li u, đ n i dung đ ấ c cung c p cho ng ẵ ế i dùng tr c ti p có tính s n
ạ ỏ ả ệ ằ ơ ưở ề sàng và hi u năng cao h n b ng cách lo i b nh h ng do quá nhi u ng ườ i
89
ậ ả ặ ả ả cùng truy c p làm trang web quá t i, ho c gi m t i chung trên các máy ch ủ
ủ ầ ả ố ủ trang c a các trang web nói chung. Nó cũng làm gi m nhu c u c t lõi c a
ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ộ ượ ả ạ ớ m ng và gi m đ u t c s h t ng. CDN ph c v m t l ộ ng l n n i dung
ố ượ ồ ồ ọ ả Internet ngày nay, bao g m các đ i t ng web (văn b n, đ h a, URL và các
ố ượ ả ề ệ ươ ề ệ ầ ậ ệ t p l nh), các đ i t ng t i v (các t p ph ệ ng ti n, ph n m m, tài li u),
ứ ụ ươ ệ ử ổ ự ế các ng d ng (th ạ ng m i đi n t ả , c ng thông tin) qu ng bá tr c tuy n theo
ề ầ ươ ớ ự ệ ạ ộ yêu c u truy n phát ph ng ti n thông tin và m ng xã h i. V i s gia tăng s ố
ượ ữ ệ ả ề ệ ừ ả l ng trung tâm d li u, hi u qu v chi phí t ả kh năng qu ng bá/Multicast
ệ ố ệ ợ ở ơ ố ớ ủ ệ c a v tinh tr nên thích h p h n đ i v i CDN. Các h th ng v tinh có th ể
ượ ử ụ ể ạ ủ ệ ả ạ đ c s d ng hi u qu trong các m ng CDN đ n p cho các máy ch CDN
ệ ử ụ ớ ệ ủ ộ ợ ờ và các b nh đ m (cache) nh vào Multicast. L i ích c a vi c s d ng v ệ
ố ượ ể ồ ữ ệ ớ ậ tinh bao g m v n chuy n kh i l ằ ữ ng d li u l n, gi a các nút CDN n m
ộ ệ ủ ệ ả ấ ả trong vùng ph sóng v tinh trong m t v tinh duy nh t và cũng gi m t i các
ặ ấ ể ế ố ể ử ề ễ ạ ơ ắ m ng m t đ t đ chúng có th x lý d dàng h n các k t n i truy n ng n
ỏ ộ ễ ầ ỏ ượ đòi h i đ tr nh . Thành ph n m t đ t c a c u ặ ấ ủ ấ trúc lai ghép đ ể c tri n khai
ườ ượ ạ ề ả ằ ạ ế ậ cho CDN th ng đ c t o ra b ng m ng truy n t ữ i / truy c p vô tuy n / h u
ố ộ ữ ệ ự ế ể ế ế ớ tuy n v i các trung tâm d li u đ phân ph i n i dung tr c ti p đ n các thuê
ố ị ệ ầ ộ ườ ự ệ bao c đ nh và di đ ng. Thành ph n v tinh th ị ng d a trên các v tinh đ a
ụ ư ề ả ế ố ớ ị ữ ệ tĩnh GEO và k t n i các trung tâm d li u v i các n n t ng d ch v nh trong
ể ạ ề ệ ặ ơ hình 3.9 Các v tinh có th t o ra các chùm đ n ho c nhi u chùm.
ự ệ ạ ướ ấ ộ Hình 3.9: V tinh d a trên M ng l i cung c p n i dung CDN
90
ặ ấ ứ ệ ạ ủ ệ ố 3.1.5 Các ch c năng m ng c a h th ng lai ghép v tinhm t đ t
ả ậ ướ ố ủ ấ ộ ố ồ Th o lu n d ề i đây g m m t s các tham s c a c u trúc lai ghép đi u
ả ủ ệ ố ạ ộ ệ ể khi n ho t đ ng chính xác và hi u qu c a h th ng này.
Chuy n giao gi a các phân đo n m t đ t và v tinh
ặ ấ ữ ệ ể ạ
ệ ố ụ ừ ệ ể ị Trong các h th ng lai ghép, vi c chuy n giao các d ch v t ạ phân đo n
ặ ấ ụ ệ ạ ạ ấ ậ ở ủ m t đ t sang phân đo n v tinh c a m ng là r t khó v n d ng và tr nên
ổ ể ệ ố ứ ạ ể ơ ộ ph c t p h n. Trong các h th ng không dây di đ ng c đi n chuy n giao
ữ ế ề ượ ự ệ ế gi a hai t ề bào li n k khác nhau đ c th c hi n có tính đ n các phép đo
ề ắ ẽ ệ ấ ầ ố ị ố công su t tín hi u SINR, v trí đ u cu i và các th ng kê v t c ngh n. Trong
ẽ ượ ệ ể ạ ự ệ c u ấ trúc v tinh lai ghép, vi c chuy n giao liên m ng s đ ệ c th c hi n
ạ ượ ụ ư ể ề ể ệ ồ nh ng vi c chuy n giao m m và liên t c có th khó đ t đ ờ c. Đ ng th i,
ắ ầ ụ ể ệ ệ ằ ộ ả ặ ể vi c b t đ u chuy n giao có th ph thu c vào vi c cân b ng t ậ i ho c th m
ế ố ứ ạ ư ứ ạ ơ chí các y u t ph c t p h n nh các chi phí ch c năng khác nhau, tr ng thái
ế ố ụ ể ớ ủ ụ ề ể ệ ể ạ ắ m ng và các th t c đi u khi n k t n i c th v i vi c chuy n giao b t
ớ ấ ữ ệ ể ễ ộ bu c. Vì v i c u trúc lai ghép, vi c chuy n giao di n ra gi a các công ngh ệ
ế ệ ể ề ậ ớ ọ ợ truy nh p vô tuy n khác nhau, phù h p v i vi c chuy n giao theo chi u d c
ộ ậ ề ặ ượ ho c MIH (Media Independent Handovers – Truy n hình đ c l p), đ c ch ỉ
ể ừ ộ ị đ nh trong IEEE 802.21 (2008) cho phép chuy n giao các phiên t m t công
ậ ớ ố ỹ ệ ệ ậ ngh truy nh p l p 2 sang công ngh khác. Tuy nhiên, theo thông s k thu t
ự ệ ể ể ệ ạ ẫ ITU M.1850, vi c th c hi n chuy n giao trong các m ng lai ghép v n đ các
ầ ủ ử ề nhà đi u hành x lý theo yêu c u c a mình.
H i t
ộ ụ ữ ứ ệ ạ ặ ấ giao th c gi a các phân đo n v tinh và m t đ t
ệ ữ ứ ặ ệ ở ề ộ ự Vì có m t s khác bi t gi a các giao th c, đ c bi t là ế ố Truy n k t n i
ặ ấ ủ ệ ậ ạ ấ ớ ữ ệ d li u và L p v t lý c a phân đo n v tinh và m t đ t trong c u trúc lai
ự ộ ụ ề ự ứ ầ ế ự ươ ữ ghép, s h i t giao th c là đi u c c kì c n thi t cho s t ng thích gi a hai
ủ ạ ượ ề ệ ạ ị phân đo n. Báo cáo c a ITU S.2222 đã đ ộ ể ạ c ho ch đ nh đ t o đi u ki n h i
ệ ố ứ ể ệ ằ ả ị ụ t giao th c nh m tri n khai hi u qu các h th ng lai ghép. Báo cáo xác đ nh
ộ ậ ụ ệ ệ ệ ớ ộ ươ các l p V tinh ph thu c và V tinh V tinh đ c l p và cho phép t ng tác
91
ữ ệ ộ ượ ể ậ ọ ị gi a chúng thông qua m t giao di n đ c g i là Đi m Truy c p D ch v V ụ ệ
ộ ậ tinh đ c l p (SI SAP).
Cân b ng t
ằ ả i
ệ ố ặ ấ ễ ệ ườ Trong các h th ng vi n thông lai ghép v tinh / m t đ t, th ng có
ề ườ ể ượ ị ệ ự ọ ườ ế ẫ nhi u con đ ng có th đ c đ nh tuy n. Vi c l a ch n đ ng d n trong các
ườ ư ậ ợ ượ ự ư ệ tr ng h p nh v y đ c th c hi n theo các tiêu chí khác nhau nh chi phí,
ấ ượ ụ ụ ị ượ ử ụ ố ầ ch t l ạ ứ ng d ch v , lo i ng d ng, vv, đ c s d ng làm tham s đ u vào
ị ụ ể ệ ố ả ộ trong m t hàm giá tr c th . Trong các h th ng lai ghép, ba kh năng khác
ủ ế ể ằ ả ượ ự ế ả ả ả ỗ nhau ch y u đ cân b ng t i đã đ c d ki n: m i gói tin đ m b o t i bình
ư ế ỗ ạ ầ ệ ắ ế ạ ế ở quân cho m i liên k t nh ng l i c n đ n vi c s p x p l i gói ế phía ti p
ố ư ượ ự ể ậ ỗ ơ nh n, cho m i đi m đích, n i có s phân b l u l ữ ng không bình quân gi a
ế ừ ủ ấ ử ề ể ẵ các liên k t có s n khác nhau, và t ộ khâu x lý c a r t nhi u đi m đích đ c
ử ụ ụ ớ ố ỗ ồ ớ ơ ậ l p, và cu i cùng, m i lu ng s d ng thông tin l p cao h n (ví d l p TCP
ạ ị ỉ ị ướ ẽ ượ ử ụ ể ngoài đ a ch IP) đ xác đ nh m ng l i nào s đ ề ừ ể c s d ng đ truy n t ng
ộ ậ ồ lu ng thông tin đ c l p.
ỗ ỹ ẽ ị ử ụ ữ ậ ồ ế ậ Vì m i k thu t lu ng s d ng thu t toán băm, nên s ch u nh ng thi u
ứ ạ ự ủ ủ ậ ậ ộ ỹ sót c a các k thu t băm đ ng và tĩnh. Ngoài ra, s ph c t p c a thu t toán
ế ủ ỹ ạ ậ băm cũng là h n ch c a k thu t này.
Ch t l
ấ ượ ụ ị ng d ch v (QoS)
ự ươ ơ ấ ữ ệ ạ S t ặ ủ ng tác gi a các c c u QoS c a các phân đo n v tinh và m t
ể ỗ ợ ộ ấ ệ ố ề ấ ọ đ t là m t v n đ quan tr ng trong các h th ng lai ghép đ h tr ấ Ch t
ượ ụ ữ ể ượ ầ ị ệ ấ l ng d ch v gi a các đ u (QoS endtoend) có th đ ả c cung c p hi u qu .
ế ộ ể ạ ự ề ẩ ộ ệ ETSI đã phát hành m t tiêu chu n d a trên ch đ DiffServ đ t o đi u ki n
ầ ạ ẩ ệ ệ cho các yêu c u QoS trong m ng lai ghép. Tiêu chu n này phân bi t v tinh
ụ ừ ộ ậ ệ ớ ượ ế ớ ộ ph thu c (SD) t các l p v tinh đ c l p (SI), đ c liên k t v i nhau thông
ụ ệ ệ ộ ộ ớ ượ ẩ ọ qua m t giao di n Agnostic l p V tinh ph thu c đ c chu n hóa, g i là
ụ ệ ộ ậ ụ ể ậ ẩ ị ộ Đi m truy c p d ch v V tinh đ c l p (SISAP). Tiêu chu n này ph thu c
ờ ừ ượ ệ ả ượ ọ vào vi c qu n lý các hàng ch tr u t ng đ c g i là Trình xác minh hàng
92
ộ ớ ấ ượ ỗ ờ ớ ấ ị ụ ị ế ợ ch (QID). M i QID k t h p v i m t l p ch t l ng d ch v nh t đ nh. Các
ượ ư ẽ ượ ờ ử ớ gói tin IP đ c l u trong các hàng ch này s đ ủ c x lý theo l p QoS c a
ụ ệ ệ ệ ớ ộ ị ị chúng do các l p V tinh ph thu c, ch u trách nhi m cho vi c xác đ nh công
ấ ệ ể ệ ạ ổ ế ụ ể su t v tinh và tr ng thái chuy n ti p c th . Vi c phân b Quasitĩnh QID có
ể ượ ỗ ợ ể ự ả ượ ứ ạ ụ ị th đ c h tr , ngay c khi có th d đoán đ ơ c các d ch v ph c t p h n
ệ ự ữ ộ ớ ộ ấ ệ ớ v i vi c d tr tài nguyên đ ng, gi ề ể i thi u m t v n đ ki m soát tài nguyên
ứ ạ ụ ệ ả ộ ph c t p cho qu n lý viên v tinh ph thu c.
ệ ố ệ ệ ậ ỹ ấ 3.1.6 Các k thu t nâng cao hi u su t cho các h th ng lai ghép v tinh
ặ ấ m t đ t
ệ ố ợ ậ ạ ỹ Hình 3.10 K thu t tích h p đa d ng trong h th ng lai ghép
ử ụ ậ ạ ợ ỹ ờ Các k thu t tích h p đa d ng s d ng mã hoá STC (mã hóa khôngth i
ươ ệ ỉ gian) cùng các ch ng trình mã hóa FEC (hi u ch nh l ỗ ướ i tr c) có th đ ể ượ c
93
ệ ố ể ả ệ ệ ặ ệ ử ụ s d ng trong các h th ng lai đ c i thi n hi u năng đ c bi t cho MBMS.
ộ ậ ệ ậ ợ ỹ ộ ặ ỹ ạ Trong k thu t này, v tinh trong qu đ o GEO và m t t p h p các b l p
ộ ị ể ệ ề ệ ạ ấ ề ượ đ t li n đ c tri n khai. V tinh truy n m t đ nh d ng tín hi u mã hoá t ớ ấ i t t
ỗ ộ ặ ạ ộ ặ ế ệ ổ ặ ấ ả c các b l p trên m t đ t. Sau đó, m i b l p l ậ i bi n đ i tín hi u nh n
ộ ạ đ ượ ừ ệ c t ệ v tinh sang m t tín hi u mã hóa khác và phát l i cho thi ế ị ầ t b đ u
ườ ươ ự ệ ươ ế ề ố cu i ng i dùng. T ng t , tín hi u t ng t ự ượ đ ự ế c truy n tr c ti p đ n thi ế t
ố ủ ườ ử ụ ừ ệ ư ả ầ ị ầ b đ u cu i c a ng i s d ng t v tinh nh Hình 3.10 Ngoài ra, c n ph i có
ệ ừ ệ ễ ể ậ ộ m t thu t toán bù tr , có th làm cho các tín hi u t v tinh và các thi ế ị ặ t b l p
ớ ể ộ ớ ườ ử ụ ế ị ầ ế t ờ i cùng m t th i đi m v i ng i s d ng thi ố t b đ u cu i. N u thi ế ị ầ t b đ u
ườ ậ ượ ệ ừ ộ ặ ề ừ ệ ố cu i ng i dùng nh n đ c nhi u tín hi u t b l p và t v tinh, thì nó có
ể ạ ượ ề ợ ậ ế ợ ệ ạ ỹ th đ t đ c nhi u l ủ i ích đa d ng. Hi u năng c a các k thu t k t h p này
ơ ồ ứ ể ộ ổ ườ có th thay đ i tùy thu c vào s đ mã hóa và cách th c các đ ẫ ng d n tín
ệ ẵ hi u s n có đ ượ ế ợ c k t h p
ị ả ể ệ ặ ươ 3.1.7 V tinhUMTS ho c SUMTS K ch b n tri n khai trong t ng lai
ệ ố ệ ặ ấ ủ c a H th ng lai ghép v tinh m t đ t
ế ắ ủ ệ ố ủ ễ ệ ầ SUMTS là vi t c a “Thành ph n V tinh c a H th ng Vi n thông t t
ầ ộ Di đ ng Toàn c u” (Satellite component of the Universal Mobile Telecommuni
ẽ ổ ệ ấ ặ ố cation System). Các h th ng SUMTS s b sung UMTS m t đ t (T
ỗ ợ ạ UMTS) và h tr các thành viên trong gia đình IMT2000 thông qua m ng lõi
ộ ố ợ ượ ừ ệ ố ượ UMTS. M t s l i ích thu đ h th ng SUMTS / TUMTS đ c t c tích
ơ ở ạ ầ ử ụ ụ ụ ấ ị ặ ợ h p hoàn toàn là: cung c p d ch v liên t c; tái s d ng c s h t ng m t
ế ị ầ ố ườ ế ộ ề ầ ợ ấ đ t; thi t b đ u cu i ng i dùng nhi u ch đ tích h p cao. Thành ph n v ệ
ự ượ ụ ủ ể ấ ị tinh c a UMTS có th cung c p các d ch v trong các khu v c đ ủ c ph sóng
ệ ố ụ ả ộ ị ụ ổ ở b i các h th ng di đ ng, các d ch v b sung, ví d : qu ng bá, multicast, các
ể ượ ự ế ằ ạ ụ ụ ở ệ ố khu v c không n m trong k ho ch đ đ ặ c ph c v b i các h th ng m t
đ t.ấ
ị ượ ứ Các nghiên c u đã xác đ nh đ ố ớ ủ c hai vai trò chính c a SUMTS đ i v i
ặ ấ ủ ấ ằ ư ầ ị ặ mô hình m t đ t c a nó. Đ u tiên đ c tr ng đ a lý cho th y r ng SUMTS
94
ộ ộ ị ụ ượ ấ ấ ở ườ cung c p cùng m t b d ch v đ c cung c p b i TUMTS cho ng i dùng
ể ượ ử ụ ự ượ ủ c a nó. SUMTS có th đ c s d ng trong các khu v c không đ ả c b o v ệ
ủ ở ở ộ ậ ạ ồ ị ầ đ y đ b i TUMTS bao g m các vùng b cô l p (m r ng ph m vi ph ủ
ủ ủ ả ạ ự sóng), kho ng cách c a m ng TUMTS (hoàn thành ph sóng) và các khu v c
ệ ố ặ ạ ờ ụ ễ ễ ổ ặ mà h th ng vi n thông vĩnh vi n ho c t m th i s p đ do thiên tai ho c
ự ấ ế ể ẽ ả ạ ộ ố ộ xung đ t (phòng ch ng th m ho ). M t bi n th sau s là s h p th c a s ụ ủ ự
ố ư ướ ủ ơ ở ạ ầ quá t ả ư ượ i l u l ng trong khi t i u hóa kích th ặ c c a c s h t ng trên m t
ư ượ ể ượ ữ ộ ơ ể ả ấ đ t (qu n lý l u l ng đ ng). H n n a, SUMTS có th đ c tri n khai ở
ơ ở ạ ầ ụ ử ữ ự ư ệ ề ằ nh ng khu v c ch a có c s h t ng, nh m m c đích th nghi m ti m năng
ị ườ ụ ớ ấ ị ề ổ ớ ộ ủ c a m t th tr ng đang n i lên v i các đ xu t d ch v m i.
ấ ằ ụ ổ ứ ẽ ặ ặ ị ợ Th hai là d ch v b sung ho c h p tác ch t ch cho th y r ng S
ố ắ ặ ươ ụ ấ ạ ị UMTS không nên c g ng cung c p d ch v tho i ho c t ấ ơ ng tác, n i có b t
ợ ặ ấ ệ ạ ậ ấ ớ ị l i so v i các m ng m t đ t, mà nên t p trung vào vi c cung c p d ch v ụ
ụ ả ả ấ ớ ị Multicast và qu ng bá vì nó có kh năng cung c p các d ch v này v i chi phí
ệ ố ệ ệ ả ấ ấ ả hi u qu nh t. H th ng v tinh cung c p kh năng có th đ ể ượ ử ụ c s d ng
ụ ớ ệ ạ ị ườ ả ị trong vi c t o ra các d ch v m i và đó là th tr ng qu ng bá / Multicast
ị ườ ề ở ạ mang ti m năng tr thành th tr ố ả ệ ng đ i chúng cho v tinh. Trong b i c nh
ệ ợ ớ ố ợ này, vi c tích h p v i TUMTS là t i đa hóa và có thêm l i ích cho ng ườ i
ế ưở ụ ớ ớ ứ ư ấ ị ự dùng tr c ti p th ng th c các d ch v m i v i chi phí th p, cũng nh cho
ủ ả ề ạ các nhà khai thác c a c hai m ng (TUMTS, SUMTS) v chia s đ u t ẻ ầ ư ơ c
ụ ị ươ ơ ượ ệ ộ ở ạ ầ s h t ng. Các d ch v đa ph ng ti n trong xe h i đ c coi là m t th ị
ườ ươ ộ ướ ể ộ ụ tr ọ ng quan tr ng trong t ng lai và là m t b c đi chính đ h i t các h ệ
ả ố ộ ướ ệ ố th ng qu ng bá và di đ ng. Hình 3.11 d i đây mô t ả ấ trúc h th ng tham c u
ớ ệ ố ệ ố ể ệ ế chi u cho h th ng SUMTS đ làm vi c hài hoà v i h th ng UMTS và h ệ
ố th ng TUMTS.
95
ấ ả Hình 3.11: C u trúc SUMTS tham kh o
ộ ọ ộ ượ ử ụ ạ M t B l c môđun trung gian (IMR) đ c s d ng trong m ng S
ể ề ệ ệ ệ ế ỉ UMTS đ đi u ch nh các tín hi u v tinh đ n các giao di n MT và cho phép
ừ ủ ệ ầ ạ ố ộ ậ đ c l p hoàn toàn t ả phân đo n đ u cu i, và c i thi n vùng ph sóng c a v ủ ệ
ố ư ở ị ơ ự ệ ệ tinh trong vùng t i cũng nh các khu v c đô th , n i tín hi u v tinh bên
ề ả ị trong các tòa nhà b suy gi m nhi u.
ụ ề ạ ướ ệ ố ệ 3.1.8 Các ví d v m ng l i các H th ng v tinh
ả ậ ướ ộ ố ụ ề ạ ượ Th o lu n d i đây là m t s ví d v các m ng đã đ ể c tri n khai
ử ụ ể ho c d ki n ặ ự ế tri n khai s d ng c u ấ trúc lai ghép.
ố ớ ị ụ ễ ườ ử ụ ậ Đ i v i d ch v truy c p vi n thông dành cho ng i s d ng di
đ ng:ộ
ợ ủ ấ ự ệ ố ệ ố ệ H th ng v tinh Thuraya: H th ng này cung c p s tích h p c a các
ặ ấ ở ấ ộ ầ ệ ệ ệ ế ạ ố phân đo n v tinh và m t đ t c p đ đ u cu i. Giao di n vô tuy n v tinh
ượ ử ụ ặ ấ ệ ế đ c s d ng là GMR1, GMPRS1 và các giao di n vô tuy n m t đ t là
GSM, GPRS.
96
ấ ự ệ ố ệ ố ợ H th ng SkyTerra / LightSquared: H th ng này cung c p s tích h p
ặ ấ ở ứ ầ ụ ấ ạ ấ ố ệ các phân đo n v tinh và m t đ t ệ ố ị m c đ u cu i, c p d ch v , c p h th ng
ệ ệ ế ạ ả ổ ượ ử ụ / m ng và d i ph (L Band). Giao di n vô tuy n v tinh đ c s d ng là
ặ ấ ế ệ GMR1 3G và các giao di n vô tuy n m t đ t là UMTS, LTE.
ấ ự ệ ố ệ ố ợ ạ H th ng Terrestar: H th ng này cung c p s tích h p các phân đo n
ặ ấ ở ứ ế ị ầ ệ ố ụ ấ ấ ố ệ v tinh và m t đ t m c thi ị t b đ u cu i, c p d ch v , c p h th ng /
ệ ệ ế ả ạ ổ ượ m ng và d i ph (S Band). Giao di n vô tuy n v tinh đ ử ụ c s d ng là
ặ ấ ế ệ GMR1 3G và các giao di n vô tuy n m t đ t là UMTS, LTE.
ị ITU đã đ nh nghĩa USRAN (UMTS Satellite Radio Access Network) cho
ế ị ườ ế ộ ệ ậ ạ phép các thi t b ng i dùng đa ch đ truy c p vào m ng UMTS qua v tinh
ổ ể ặ ấ ặ ủ ho c thông qua URAN c đi n khi ph sóng không dây trên m t đ t. USRAN
ướ ấ ự ở ộ ặ ỗ ợ ủ ế ệ h ạ ng đ n vi c cung c p s m r ng ph m vi ph sóng, ho c h tr cho các
ứ ụ ặ ệ ụ ị ụ ể ng d ng c th và đ c bi ả t là các D ch v Qu ng bá/Multicast đa ph ươ ng
ệ ti n (MBMS).
ệ ạ ấ ậ ế ặ ấ Trong m ng lai ghép v tinh m t đ t này cung c p truy c p vô tuy n
ặ ấ ế ợ ứ ẽ ấ ổ ươ ệ ệ v tinh m t đ t k t h p, c ng v tinh s cung c p các ch c năng t ng t ự
ư ộ ề ế ệ ể ộ ự nh B đi u khi n thông tin di đ ng th h 3 (RNC) và Nút B. Trong khu v c
ể ự ộ ặ ể ệ ế ạ ộ trong nhà, có th th c hi n m t B l p trung gian (IMR) đ khu ch đ i tín
ư ượ ệ ớ ậ ấ ả hi u và s n sinh l u l ng t ạ i các UE. C u trúc m ng truy c p này đang tr ở
ổ ế ể ượ ể ươ ầ nên ph bi n và có th đ c tri n khai trong t ng lai g n.
ố ớ ị ả ụ Đ i v i d ch v Qu ng bá/Multicast
ụ ả ạ ị ệ T i châu Âu, Deutsche Telekom (d ch v gi i trí) và SFR hi n đang
ử ụ ụ ấ ậ ị ồ cung c p d ch v “triple play” bao g m HD TV s d ng truy c p ADSL và
ườ ệ ệ ề ế ậ ố ượ ử ụ ti p nh n v tinh. Đ ng truy n xu ng v tinh đ ấ ể c s d ng đ cung c p
ơ ả ụ ề ổ ị ượ ấ các kênh truy n hình, b sung cho d ch v Internet c b n đ ở c cung c p b i
ế ố k t n i ADSL.
Đ i v i backhauling và trunking trong m ng lõi
ố ớ ạ
97
ứ ụ ượ ư ổ ế Các ng d ng ph bi n nh t c a c u ấ ủ ấ trúc lai ghép đang đ c đ a vào
ủ ế ạ ệ ệ ử ụ s d ng trong backhaul c a t bào GSM t ữ i giao di n Abis (Giao di n gi a
ộ ề ề ể ạ ạ ố ộ ố B đi u khi n tr m g c (BSC) và B thu phát tr m g c (BST)). Đi u này cho
ặ ắ ặ ặ ạ ở ự phép đ t ho c l p đ t các tr m BTS các khu v c xa (trong đó BSC và các
ể ượ ầ ạ ậ ặ ộ ị thành ph n m ng lõi khác có th đ ệ c đ t trong m t khu đô th thu n ti n
ế ố ấ ớ ừ ộ ơ h n) và cung c p k t n i backhaul t ể i các đi m BTS t xa thông qua m t liên
ế ệ k t v tinh.
ủ ạ ớ "France Telecom", nhà khai thác c a Pháp, liên l c v i DOMTOM (các
ộ ả ự ấ phòng ban và lãnh th ổ ở ướ n ể c ngoài) đã tri n khai m t gi i pháp d a trên c u
ầ ủ ế ố ạ ồ ớ ộ trúc lai ghép bao g m k t n i hai ph n c a m ng PSTN v i m t liên k t v ế ệ
ườ ế ệ ử ụ ự ế ể ạ tinh. Ng i dùng có th liên l c tr c ti p, không s d ng liên k t v tinh
ộ ố ụ ạ ộ ườ ừ ố trong m ng PSTN c c b . Ngay khi m t s ng i dùng t ạ xa mu n liên l c
ữ ệ ủ ọ ẽ ượ ệ ể ậ ớ v i nhau, d li u c a h s đ c thu th p và chuy n qua v tinh, và do đó có
ễ ệ ề ệ ẫ ị ặ đ c tính tr cao trong vi c truy n d n qua v tinh đ a tĩnh
98
ướ ệ ạ ươ ố ớ ệ ố ệ 3.1.9 Xu h ng hi n t i và t ng lai đ i v i h th ng lai ghép v tinh
ặ ấ m t đ t
ả ướ ặ ấ ệ ệ B ng 3.1: So sánh xu h ng Công ngh lai ghép V tinh m t đ t qua
ờ ể ừ t ng th i đi m
ế Đang ti n hành
ể ứ Nghiên c u và Phát ế tri n cho đ n nay ể Phát tri n trong ươ t ng lai
ứ ự ọ
ệ ự ẩ
ư ố ề Tr ng tâm chính v ổ ạ khía c nh b sung ệ ủ ụ ị d ch v c a h th ng lai ghép
ể
ệ ủ
ệ Xây d ng và hoàn thi n tiêu chu n cho các thông ạ ư ố s m ng nh QoS, cân ể ả ằ b ng t i, chuy n giao ... ạ ọ ấ r t quan tr ng cho ho t ộ ệ đ ng chính xác c a h ố th ng lai ghép
ấ ệ ư ặ
ẩ ầ ể
ạ
ệ ố ư ượ Các nghiên c u đ c ở ổ ứ th c hi n b i các t ch c ớ ế khác nhau trên th gi i nh ITU, ETSI, IST, ệ ẩ 3GPP đ chu n hóa h ố th ng lai ghép v tinh ệ ặ m t đ t cũng nh h ấ ố th ng v tinh m t đ t đ y đầ ủ ự Xây d ng tiêu chu n cho ự ế ki n trúc d a trên S UMTS.
ụ ộ ẩ Tiêu chu n hoá các giao ợ ệ ậ i cho di n t o thu n l ứ ệ ả c các giao th c v tinh ộ ậ ph thu c và đ c l p ủ Tri n khai đ y đ ủ c a SUMTS cũng nh các h th ng lai ghép khác
ể ụ ư ự
ệ ệ ố ặ
ấ
ị ị
ụ ự ườ ệ ố ợ ệ Ứ ng d ng các h ố th ng hybrid trong ề ệ vi c cung c p nhi u ư ả ụ ớ ị d ch v m i nh gi i pháp trong xe h i,ơ ị các d ch v d a trên ị v trí tăng c ng …
Tri n khai h th ng lai ấ ghép v tinh m t đ t ư ổ theo đ a lý cũng nh b ộ ố ụ ở sung d ch v b i m t s ư ệ công ty v tinh nh THURAYA, TERRESTAR, SKYTERRA …
ỏ
SATIN, D án nh GAUSS, ATB "Advanced SUMTS Test Bed" ESA, IST hay ROBMOD, ỗ ợ cung VIRTUOUS h tr ệ ẩ ấ c p tiêu chu n cho vi c tích h p các h th ng S UMTS và TUMTS. Các ử ụ ự d án này đã s d ng các ể ộ b mô ph ng đ nghiên ạ ố ứ m ng c u các tham s ế ọ quan tr ng liên quan đ n
99
ệ ệ ủ ả
ả ệ ố ớ hi u qu làm vi c c a c hai h th ng v i nhau.
ể ự ụ
ế ị ể ể ố
ệ ố ạ ẫ Phát tri n nguyên m u ườ ế ộ i t b đa ch đ ng thi ạ dùng trong m ng lai ghép. Tri n khai các d án thí ỏ ự đi m quy mô nh d a trên h th ng SUMTS
ụ ị ằ ự ẵ ụ
ả
ể ị ợ
ử ụ ấ ợ ng h p s
ụ Tích h p các d ch v ề ề truy n tin và đi u ướ ng s d ng c u trúc h SUMTS.
ệ ẩ Phát tri n các tiêu chu n ộ ọ b l c môđun trung gian ử ườ ớ v i các tr ể ụ d ng và tri n khai trong m ng.ạ
ệ Áp d ng các h th ng lai ghép trong các m ng thông tin trung tâm b ng cách ậ t n d ng s s n có ủ c a d ch v cao và ồ ụ kh năng ph c h i , ạ ự ộ t o s đ t phá ệ ử ụ S d ng các h ố th ng lai ghép trong ố ộ ạ M ng phân ph i n i dung (CND), M ngạ đi n toán nâng cao và phân tán…
ứ ệ ế ậ ặ ấ 3.2 Vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t
ớ ệ ề ứ ệ ế 3.2.1 Gi ặ ấ ậ i thi u v Vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t
ợ ủ ơ ở ạ ầ ự ậ ầ ầ ễ S t p h p c a c s h t ng vi n thông toàn c u là vô cùng c n thi ế t
ủ ứ ể ầ ươ ằ ả đ đáp ng nhu c u c a “Internet trong t ế ố ả ng lai”, nh m đ m b o k t n i
ụ ụ ị liên t c và các d ch v thông tin.
ợ ủ ớ ộ ư ậ ự ự ạ V i đ ng l c nh v y, chúng ta xem xét s tích h p c a các m ng v ệ
ệ ố ặ ấ ệ ệ ệ ế ẫ ặ ấ tinh và m t đ t, d n đ n khái ni m h th ng v lai ghép v tinh m t đ t
(HSTS)
ặ ấ ế ụ ệ ố ể ề ớ [27] – [30]. H th ng truy n tin không dây trên m t đ t ti p t c phát tri n v i
ộ ạ ẽ ị ạ ế ở ấ ị ể ờ ộ ố t c đ nhanh chóng, và t ạ i m t th i đi m nh t đ nh s b h n ch b i ph m
ơ ở ạ ầ ề ề ủ ấ ấ ị ướ vi ph sóng do v n đ v công su t, đ a hình và c s h t ng (ch ạ ng ng i
100
ệ ệ ữ ế ạ ạ ủ ậ v t) và các lo i ăng ten, v.v… Công ngh v tinh có nh ng h n ch riêng c a
ệ ố ữ ế ể ạ ắ ằ ặ nó, tuy nhiên, nh ng h n ch riêng đó có th bù đ p b ng các h th ng m t
ư ệ ố ủ ể ạ ấ ể ở ộ đ t đ m r ng ph m vi ph sóng, do đó có th xem nh h th ng lai ghép
ầ ể ủ này (HSTS) có th ph sóng toàn c u.
ặ ấ ề ấ ề ệ ố ề ế ầ ượ H u h t các h th ng truy n tin đ t li n / m t đ t đ u đ ể c tri n khai
ệ ố ệ ầ ầ ặ ố ớ mà không c n xem xét các yêu c u đ i v i các h th ng lai ghép v tinh m t
ặ ấ ệ ạ ệ ề ổ ệ ố ấ đ t. Vì vi c thay đ i các h th ng truy n tin m t đ t hi n t ợ i cho phù h p
ệ ố ả ặ ớ v i HSTS là không kh thi, nên chúng ta xem xét các h th ng không dây m t
ụ ể ệ ố ự ứ ế ậ ấ ươ đ t t ng lai, c th là các h th ng d a trên vô tuy n nh n th c (CR) [31] –
ộ ố ề ể ậ ư ứ ệ ế ị ầ [32] và nghiên c u m t s đi u ki n đ v n hành nh Thi t b đ u cu i v ố ệ
ặ ấ ư ế ị ầ ặ ấ ư ậ ố tinh m t đ t (cũng nh thi t b đ u cu i m t đ t) cho HSTS. Nh v y vô
ứ ự ế ế ị ầ ặ ấ ầ ố ệ ợ tuy n nhân th c d a trên thi t b đ u cu i v tinh m t đ t c n tích h p và
ồ ạ ớ ặ ấ ệ ố ẻ ệ ằ cùng t n t ả ầ i v i các h th ng m t đ t khác b ng cách chia s hi u qu t n
ế ệ ế ẫ ờ ậ ố s , th i gian và các tài nguyên không gian d n đ n khái ni m Vô tuy n nh n
ứ ệ ặ ấ ượ ướ th c v tinh m t đ t (CSTR) đ c trình bày d i đây
ứ ế ượ ấ ể ỗ ợ ử ụ ề ệ ậ Vô tuy n nh n th c đã đ c đ xu t đ h tr s d ng có hi u qu ả
ế ồ ượ ơ ế ngu n tài nguyên vô tuy n khan hi m [31], và đ ế c các c quan vô tuy n
ệ ử ế ớ ế ẽ ạ ế ị ầ đi n t trên toàn th gi i khuy n khích m nh m . Thi ế ố t b đ u cu i vô tuy n
ể ử ụ ổ ầ ứ ậ ậ ượ nh n th c có th s d ng ph t n khi nó truy c p đ ố ề ả c trên n n t ng ch ng
ễ ươ ư ằ ờ ơ nhi u theo ph ng pháp không gian th i gian, b ng cách u tiên cao h n cho
ườ ử ụ ổ ầ ườ ệ ử ụ ổ ng i s d ng ph t n chính (ISU) trong môi tr ng. Vi c s d ng ph đã
ượ ứ ỗ ố ệ ử ụ ổ đ c ch ng minh là do ISUs làm tăng các l tr ng. Vi c s d ng ph trong
ề ầ ố ể ượ ờ mi n t n s không gianth i gian có th đ ạ c phân lo i là [32]:
Ph n không gian ph màu đen b chi m b i các nhi u lân c n có
ế ễ ầ ậ ổ ở ị
ấ ả ộ ờ công su t cao trong m t kho ng th i gian
Ph n ph màu xám b chi m m t ph n b i các xung nhi u năng
ế ễ ầ ầ ổ ộ ở ị
ượ l ấ ng th p
101
Ph n ph tr ng không có nhi u RF ngo i tr
ổ ắ ạ ừ ế ễ ầ ồ ti ng n xung quanh
ồ ự ế ồ ự ồ ạ ạ ạ bao g m các d ng ti ng n t nhiên và nhân t o. S t n t ợ ủ i và tích h p c a
ườ ặ ấ ể ạ ầ ộ ệ v tinh (đ ng lên) và các m ng m t đ t trên cùng m t băng t n có th khai
ộ ậ ự ườ ẵ ạ thác thêm m t b c t do mà bình th ế ng không có s n cho m ng vô tuy n
ặ ấ ứ ậ ằ ầ ượ ở ư nh n th c m t đ t. (L u ý r ng các băng t n đ c xem xét ẫ đây v n còn
ự ế ượ ấ ướ ộ gây tranh cãi). Trong th c t ệ , vì v tinh đ c nhìn th y d ứ i m t góc đ ng
ộ ộ ế ế ể (tùy thu c vào vĩ đ ), Thi ơ ồ ứ ạ t k chính xác các s đ b c x ăng ten có th cho
ễ ươ ử ụ ầ ỗ ố ả phép làm gi m nhi u t ậ ng h và do đó cho phép tái s d ng t n s nh n
ể ượ ứ ề ư th c. Nói cách khác, đi u này có th đ ộ c xem nh là m t không gian 3D s ử
ầ ố ờ ượ ử ụ ớ ụ d ng t n s theo th i gian, trái ng ầ ố ủ c v i không gian 2D s d ng t n s c a
ế ồ ượ ươ các ngu n tài nguyên vô tuy n, cũng đ c trình bày trong ch ng này khi xem
xét CSTR.
ế ế ế ế ị ầ ặ ấ ứ ứ ậ ậ ố Ki n trúc và thi t k thi t b đ u cu i nh n th c m t đ t nh n th c mà
ươ ự chúng ta trình bày trong ch ệ ng này do Mitola [31] và Haykin [32] th c hi n.
ự ự ứ ụ ạ ạ D a trên các ng d ng, M ng khu v c IEEE802.22 (RAN) [33], [34] và M ng
ườ ợ ườ (PAN) [35] – [41], chúng ta trình bày hai tr ụ ể ng h p c th (các tr ợ ng h p
ể ể ặ ấ ệ ố ệ ử ụ s d ng) đ tri n khai CSTR cho các h th ng lai ghép v tinh m t đ t.
ầ ạ ủ ươ ứ ư ầ Ph n còn l i c a ch ng đ ượ ổ c t ch c nh sau: Trong Ph n 3.2.2 s ẽ
ệ ả ơ ị trình bày các k ch b n WRAN / PAN n i mà các khái ni m CSTR có th đ ể ượ c
ể ầ ắ ứ ứ ệ ậ tri n khai cho HSTS. Ph n 3.2.3 tóm t t các ch c năng nh n th c hi n có
ặ ấ ữ ứ ệ ế ớ ị trong vô tuy n v tinh / m t đ t và xác đ nh nh ng ch c năng m i cho các h ệ
ố ươ ầ ấ ế ủ ớ th ng trong t ng lai. Ph n 3.2.4 trình bày c u trúc chi ti t c a CSTR v i các
ứ ứ ệ ế ậ ầ ử ụ ch c năng vô tuy n nh n th c. Ph n 3.2.5 trình bày khái ni m tái s d ng
ộ ố ế ậ ầ ổ ậ ph không gian 3D và m t s nh n xét k t lu n trong Ph n 3.2.6.
ế ạ ụ 3.2.2 K ho ch áp d ng
ứ ụ ượ ứ ầ ậ Hai ng d ng đ ế c xem xét, đ u tiên, vô tuy n nh n th c IEEE802.22
ệ ạ ạ ạ ẩ ự d a trên m ng vùng không dây (WRAN) cho vi c liên l c xa, lo i chu n vô
ử ụ ứ ế ề ậ ầ ạ ả ổ tuy n nh n th c đ u tiên t o kh năng tái s d ng quang ph truy n hình.
102
ệ ố ứ ự ứ ế ậ ộ Th hai, vô tuy n nh n th c d a trên h th ng thông tin di đ ng siêu băng
ự ẹ ệ ạ ệ ố ộ r ng cho m ng cá nhân di n h p. D a vào đó, chúng ta trình bày hai h th ng
ự ệ ệ ạ ớ ớ lai ghép cho HSTS, v tinh v i m ng không dây khu v c, và v tinh v i di
ể ệ ạ ộ ộ đ ng băng siêu r ng cho m ng cá nhân, cho vi c tri n khai CSTR.
ệ ố ệ ố ự ớ Hình 3.12: H th ng IEEE 802.22 RAN d a trên h th ng HSTS v i Vô
ế ậ ặ ấ ứ ệ tuy n nh n th c v tinh m t đ t
103
ự ớ ế ậ Hình 3.13: UWB PAN d a trên HSTS v i các đài vô tuy n nh n th c v ứ ệ
ặ ấ ộ tinh m t đ t siêu băng r ng:
ụ ẩ ấ ố ớ ụ ứ ấ ị ố ộ ữ ệ a) đ i v i các ng d ng t c đ d li u th p (d ch v kh n c p)
b) cho các ng d ng t c đ d li u cao
ố ộ ữ ệ ứ ụ
H th ng lai ghép gi a v tinh và IEEE802.22 cho m ng không dây
ữ ệ ệ ố ạ
khu v cự
ổ ầ ề ộ ị ầ ậ IEEE802.22 WRAN xác đ nh truy c p ph t n đ ng cho truy n tin t m
ử ụ ề ầ ừ ế ố xa s d ng băng t n truy n hình t ế 54MHz đ n 862MHz. Các kh i vô tuy n
ẽ ậ ổ ư ữ ụ ơ ườ IEEE802.22 s t n d ng quang ph u tiên cao h n cho nh ng ng i dùng
ủ ư ề ườ ủ chính nh phát sóng truy n hình. Vùng ph sóng thông th ng c a WRAN có
ể ộ ừ ắ ạ ớ ớ th dao đ ng t 1732km so v i WMAN / WLAN v i ph m vi ng n h n. ơ Ở
ộ ệ ố ặ ấ ư ệ đây ta xem xét m t h th ng lai ghép v tinh WRAN m t đ t nh mô t ả
ộ ấ ử ụ ớ ộ ạ trong Hình 3.12. IEEE 802.22 WRAN s d ng m t c u trúc cell v i m t tr m
ẽ ế ợ ư ệ ơ ố g c (BS) và trong mô hình này, ta cũng s k t h p đ n/đa v tinh nh trên
ườ ố ừ ệ ư ạ ố ồ hình. Các đ ng phát xu ng t v tinh bao g m tr m g c cũng nh CSTR và
ườ ỉ ượ ạ ớ ệ ở ạ ự ệ ố đ ệ ng lên v tinh ch đ c th c hi n b i tr m g c. CSTR liên l c v i v tinh
ạ ố thông qua tr m g c.
104
Lai ghép v tinh – h th ng siêu băng r ng cho m ng cá nhân:
ệ ố ệ ạ ộ
ệ ố ầ ộ Các h th ng siêu băng r ng trong băng t n 3,1 GHz 10,6 GHz là
ử ứ ữ ưở ệ ớ ệ ả ứ nh ng ng c viên lý t ng cho vi c gi i thi u các gi ậ i pháp nh n th c, ch ỉ
ệ ố ề ẩ ồ ạ ớ ữ ể ầ ố ớ ị đ nh nh ng yêu c u ti m n đ i v i các h th ng này đ cùng t n t i v i các
ệ ộ ượ ề ấ ộ ệ ố h th ng không dây khác. Di đ ng siêu băng r ng hi n nay đ c đ xu t nh ư
ả ả ứ ụ ề ố ị ộ là m t gi i pháp ti m năng trong hai k ch b n ng d ng khác nhau: t c đ ộ
ố ộ ấ ề ề ả ả ắ cao, kho ng cách truy n tin ng n và t c đ th p, kho ng cách truy n tin trung
ế ợ ả ứ ụ ạ ớ ị ị ướ ế ẫ bình, k t h p v i ph m vi và v trí. K ch b n ng d ng tr ệ c đó d n đ n vi c
ộ ầ ư ệ ẩ ặ ở ị ậ xác đ nh tiêu chu n công nghi p WiMedia UWB, đ c tr ng b i m t t ng v t
ả ố ể ả ề ả ộ ầ ỗ lý OFDM có th đ m b o t c đ truy n t i theo yêu c u là 500 Mb/s m i 10
ả ộ ấ ố ượ ả ặ mét [36]. Gi i pháp t c đ th p đ c kh o sát trong nhóm đ c trách IEEE
ế ầ ậ ộ 802.15.4a. Trong nhóm này, t ng v t lý Xung vô tuy n siêu băng r ng (IR
ượ ư ề ế ề ấ ả UWB) đ c đ xu t, có kh năng truy n tin lên đ n 25 Mb/s cũng nh các
ề ạ ầ ế ể ị ị thông tin chính xác v ph m vi c n thi t đ đ nh v chính xác [37], [40]. C ả
ữ ứ ụ ứ ề ấ ộ ộ ố hai ng d ng siêu băng r ng t c đ cao và th p đ u có nh ng thách th c khó
ề ự ồ ạ ớ ế ừ ệ ố ệ ố ế khăn v s cùng t n t i v i các h th ng k th a và h th ng chính; k t qu ả
ẽ ượ ả ứ ế ấ ộ là c hai s đ c tính đ n trong nghiên c u này. Hình 3.13a) cho th y m t ví
ố ộ ấ ấ ề ể ệ ồ ộ ụ ề ệ ố d v h th ng lai ghép v tinhđ t li n đi n hình t c đ th p, bao g m m t
ướ ị ụ ẩ ấ ớ ế ị ể ạ m ng l i d ch v kh n c p v i các thi ộ t b siêu băng r ng đ trao đ i d ổ ữ
ụ ự ệ ệ ự ể ể ế ợ li u và th c hi n các tác v theo trình t ạ , đ có th k t h p liên l c
ụ ể ấ ộ ị ị ề ệ ố trong/ngoài và đ nh v . Hình 3.13b) cho th y m t ví d đi n hình v h th ng
ặ ấ ố ộ ệ ạ ơ ượ ị lai ghép v tinhm t đ t t c đ cao, n i các tr m thông tin đ c trang b băng
ộ ượ ờ ử ể ớ ế ị thông siêu r ng đ c tri n khai ngoài tr i g i thông tin t i các thi ộ t b di đ ng
ư nh máy tính xách tay và PDA
ứ ệ ậ ặ ấ ệ ố 3.2.3 Nh n th c trong h th ng v tinh và m t đ t
ệ ố ặ ấ ể ậ ụ ệ ượ Nhìn chung, h th ng v tinh và m t đ t có th t n d ng đ c thông
ự ể ố ờ ồ ự ử ụ ế ệ tin th i gian th c đ t ấ i đa hóa s d ng ngu n l c vô tuy n và tăng hi u su t
ườ ầ ớ ữ ứ ể ề ậ ớ đ ứ ng truy n. Ph n l n nh ng ch c năng nh n th c có th nghĩ t i đã đ ượ c
105
ệ ố ữ ặ ặ ẵ đ t s n trong nh ng h th ng này theo cách này ho c cách khác mà chúng ta
ư ế ổ t ng k t nh sau:
Nh n th c trong thông tin v tinh:
ứ ệ ậ
ự ứ ờ ượ ử ụ ề ấ Tin t c trong th i gian th c đã đang đ c s d ng trong r t nhi u h ệ
ụ ệ ề ả ấ ố ớ th ng thông tin v tinh v i m c đích đi u hành và qu n lí, cung c p QoS
ượ ầ ậ ố ế ỹ ạ ụ ư ệ đ c yêu c u. Trong s đó có nh n bi t qu đ o v tinh: ví d nh LEO,
ế ậ ề ặ ự MEO, GEO, e líp ho c c c tuy n, vv, nh n bi ế ườ t đ ư ệ ng truy n v tinh nh :
ư ứ ệ ệ ể ề ạ ế tình tr ng sai l ch tín hi u do m a đ có mã hóa thích ng và đi u bi n
ạ ị ậ ế ư ự ề ệ ứ (ACM) t ậ i v trí nh n; nh n bi t hi u ng doppler: vd nh s đi u b t n s ộ ầ ố
ư ệ ỗ ợ (frequency synchronization), và cũng nh v tinh h tr ệ ứ theo dõi hi u ng
ậ ế ụ ư ệ ệ ể doppler; nh n bi t chòm v tinh: vd nh công ngh chuy n vùng, vv; và
ế ị ụ ệ ệ ị nhân bi ề t d ch v v tinh: phát thanh truy n hình v tinh, băng thông, d ch v ụ
ạ tho i, vv
Nh n th c trong Thông tin không dây m t đ t:
ặ ấ ứ ậ
ặ ấ ệ ố ộ ố ượ ợ H th ng m t đ t cũng có m t s thông tin đã đ c tích h p trong các
ậ ố ố ế ư ộ ụ ạ kh i thu phát, vài trong s đó là nh n bi ọ t kênh liên l c: ví d nh b ch n
ụ ư ứ ạ ườ ọ l c kênh, thông tin tr ng thái kênh (ví d nh thích ng đ ng truy n ề , vv).
ệ ố ươ ự ệ Tuy nhiên, h th ng không dây trong t ế ng lai d a trên công ngh vô tuy n
ứ ẽ ứ ứ ề ậ ậ ợ ơ nh n th c s ch a nhi u thông tin tích h p h n, vd nh ụ ư nh n th c vô tuy n ế :
ế ẵ ườ ứ ị ậ ị ầ ố t n s vô tuy n s n có trong môi tr ng; nh n th c đ nh v vô tuy n ế : ph mạ
ủ ườ ế ầ ự ử ụ ố ờ vi ph sóng trong môi tr ậ ng, nh n bi t t n s th i gian: s s d ng tài
ụ ế ệ ậ ậ ế ộ ờ nguyên vô tuy n đi n trong th i gian th t liên t c, và nh n bi ễ t đ nhi u
ễ ế ệ ộ ườ (ITK): toàn b nhi u vô tuy n đi n trong môi tr ng
ệ ố ứ ệ ậ ặ ấ Nh n th c trong h th ng lai ghép v tinh m t đ t
ữ ứ ụ ượ ế ở ướ Nh ng ng d ng đã đ ắ c nh c đ n ầ ph n tr c (RK, RPK,TFK và
ử ụ ủ ấ ầ ả ố ITK) c u thành nên ph n c t lõi c a CR giúp nó có kh năng s d ng tài
ớ ệ ố ả ơ ế ệ ệ ộ nguyên vô tuy n m t cách hi u qu h n. Đôi v i h th ng lai ghép v tinh
ữ ứ ặ ấ ể ượ ử ụ ạ ỉ ụ m t đ t, nh ng ng d ng này này ch có th đ ặ c s d ng cho tr m phát m t
106
ườ ệ ườ ể ử ụ ệ ố ấ đ t và đ ng lên v tinh. Còn đ ữ ng xu ng v tinh không th s d ng nh ng
ư ậ ự ữ ế ể ệ ạ tính năng nh v y do nh ng h n ch trong vi c ki m soát s phát tín hi u t ệ ừ
ủ ữ ệ ộ ộ ự ớ ệ v tinh. M t trong nh ng lí do chính là v tinh ph sóng m t khu v c l n,
ử ụ ổ ộ ự ệ ệ ế ươ khi n cho vi c chia ph đ ng khó th c hi n. Cho dù s d ng ph ứ ng th c
ủ ậ ở ườ ệ ề ố ph sóng bao quát b i chùm tia t p trung cho đ ng truy n xu ng v tinh
ẫ ấ ủ ứ ể ậ ợ (ph sóng vài trăm km2), nó v n r t khó đ tích h p tính năng nh n th c vô
ệ ố ặ ấ ự ị ễ ế ơ ộ ộ tuy n do nguy c gây nhi u h th ng m t đ t trong m t khu v c đ a lí r ng
ị ạ ỏ ứ ế ệ ậ ậ ỏ Dù v y, khái ni m vô tuy n nh n th c ko b lo i b hoàn toàn kh i
ườ ể ử ụ ệ ạ ố ớ ộ ơ ị đ ự ng xu ng v tinh có th s d ng cho ph m vi đ a lí r ng l n h n khu v c
ượ ở ệ ố ặ ấ ứ ủ đã đ c ph sóng b i h th ng m t đ t. Tuy nhiên, th chúng ta nói đ n ế ở
ắ ế ươ ứ ậ ườ đây không cân nh c đ n ph ng pháp nh n th c dành cho đ ố ng phát xu ng
ệ ố ườ ệ ễ ơ ặ ấ ệ v tinh. Đ ng phát lên v tinh gây ít nhi u sóng h n cho h th ng m t đ t
ệ ử ụ ế ườ ị ướ khi xét đ n vi c s d ng đ ng phát lên đ nh h ng, cùng lúc đó đ ườ ng
ề ấ ớ ướ ễ ơ ớ truy n lên v i góc nâng th p có xu h ng làm nhi u h n so v i góc nâng cao.
ặ ấ ế ớ ệ ố ườ ề ế ẻ Đ ng truy n lên chia s tài nguyên vô tuy n v i h th ng m t đ t n u b ộ
ạ ệ ứ ặ ườ ẽ ậ ề ố thu t i v tinh có ch c năng đó. M t khác, đ ng truy n xu ng s v n hành
ư ộ ổ ộ ẩ ầ ậ ấ nh m t ISU chu n mà ko c n b t kì tính năng truy c p ph đ ng nào.
ự ề ế ế ầ ậ ấ ứ Ph n ti p theo chúng ta nói v xây d ng c u trúc vô tuy n nh n th c
ớ ử ụ ệ ố ặ ấ ữ ợ ớ ạ ệ v tinh m t đ t tích h p v i nh ng tính năng m i s d ng h th ng m ng
ệ ố ạ ệ không dây cho h th ng l ặ ấ i ghép v tinh m t đ t
107
ứ ậ ỳ Hình 3.14: Chu k nh n th c [31]
ứ ệ ế ậ ặ ấ 3.2.4 Vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t
ấ ị ướ ấ ề ặ ấ ố ệ ầ C u trúc đ nh h ng đ u cu i v tinh m t đ t trên đ t li n và các
ứ ố ượ ươ ệ ố kh i ch c năng liên quan đ c trình bày trong ch ng này. H th ng vô
ứ ệ ặ ấ ả ệ ế ế ậ ồ ặ ấ tuy n nh n th c v tinh m t đ t bao g m c v tinh và vô tuy n m t đ t
ế ớ ặ ấ ườ ạ ạ liên k t v i nó. Thông tin m t đ t và đ ệ ng lên v tinh (t ế ố i tr m g c) k t
ổ ộ ứ ứ ệ ế ậ ấ ề ợ h p các ch c năng vô tuy n nh n th c cho vi c chia ph đ ng trên đ t li n.
ề ậ ư ằ ướ ế ượ ủ ớ ệ ư L u ý r ng, nh đã đ c p tr c đây, liên k t ng c c a CSTR v i v tinh
ượ ề ể ơ ỉ đ c đi u khi n thông qua BS, n i CSTR phát đáp ch qua BS. Tuy nhiên
ườ ừ ệ ượ ở ấ ả ế ế ị ầ ố đ ố ng xu ng t v tinh đ ậ c ti p nh n b i t t c các thi ặ t b đ u cu i m t
ạ ồ ố ả ấ đ t bao g m c các tr m g c.
ậ ứ ỳ Chu k nh n th c
ộ ơ ấ ứ ậ ươ ự ư ủ Chúng ta xem xét m t c c u nh n th c (t ng t nh não c a con
ườ ứ ể ạ ậ ế ị ộ ơ ấ ệ ế ng i) đ kích ho t nh n th c trong thi ậ t b vô tuy n đi n. M t c c u nh n
ụ ứ ể ể ầ ộ ể th c đi n hình theo m t quy trình tu n hoàn, đ liên t c theo dõi và tìm hi u
ườ ả ứ ứ ủ ụ ể ợ môi tr ng đ áp d ng ph n ng c a nó cho phù h p. Cách th c đó đ ượ ọ c g i
ứ ậ ỳ ượ ả ử ụ là chu k nh n th c [31] và đ c mô t trong Hình 3.14 s d ng trinh sát
108
ế ớ ứ ể ế ậ quanh th gi i bên ngoài (không dây), vô tuy n nh n th c “tìm hi u’’ môi
ườ ệ ồ ế ị ư ự ệ ế ạ tr ự ng vô tuy n đi n r i th c hi n "quy ho ch" và " đ a ra quy t đ nh” d a
ướ ệ ầ ộ ư trên các u tiên tr ụ ể c khi ‘’hành đ ng’’ (phát tín hi u) theo yêu c u c th .
ứ ụ ế ầ ậ ỳ ấ Trong các ph n ti p theo, chúng ta áp d ng chu k nh n th c này trong c u
ặ ấ ứ ứ ế ế ệ ậ trúc vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t tham chi u các ch c năng t ươ ng
ứ ụ ể ể ứ ể ố ườ ng thành các kh i ch c năng c th đ quan sát và tìm hi u môi tr ng vô
ể ố ư ệ ử ụ ế ế ậ tuy n trong vùng lân c n, đ t i u hóa vi c s d ng các tài nguyên vô tuy n.
C u trúc Vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t cho h th ng lai
ặ ấ ệ ố ứ ệ ế ấ ậ
ệ ặ ấ ghép v tinh m t đ t
ặ ấ ượ ứ ệ ủ ế ấ ậ C u trúc chung c a vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t đ c mô t ả
ủ ấ ế ả ộ ộ ồ trong Hình 3.15 [32]. B phát và b thu c a c u trúc vô tuy n bao g m c các
ầ ử ệ ặ ấ ấ ầ ả ph n t v tinh và m t đ t theo yêu c u. Trong c u trúc này mô t ứ các ch c
ầ ổ ế ệ ố ể ế ượ ầ năng b sung c n thi t cho h th ng vô tuy n đ có đ c thông tin c n thi ế t.
ầ ướ ẽ ả ế ứ Trong ph n d i đây chúng ta s gi i thích chi ti ủ t các ch c năng chính c a
CSTR.
ệ ố ủ ứ ế ậ Hình 3.15: Mô hình chung c a Vô tuy n nh n th c cho h th ng lai ghép
109
ặ ấ ệ v tinh m t đ t
Môi tr
ườ ườ ạ ng ng i dùng đa d ng
ấ ề ệ ố ệ ộ ườ ặ ấ H th ng lai ghép v tinh m t đ t trên đ t li n có m t môi tr ng ng ườ i
ạ ặ ấ ượ ệ dùng đa d ng và t ấ ả ườ t c ng i dùng trên m t đ t đ ư ự c xem nh th c hi n truy
ổ ộ ế ượ ẽ ầ ế ệ ẻ ậ c p ph đ ng. Các chi n l c tinh vi s c n thi ổ ầ t cho vi c chia s ph t n
ườ ẽ ả ư ế ặ trong môi tr ng nh chúng ta s gi ầ i thích trong các ph n ti p theo. M c dù
ẻ ượ ố ượ ườ ệ ế chia s đ c tăng lên khi s l ng ng ả ẫ i dùng K tăng, d n đ n vi c gi m
ệ ấ ỗ ế ị ầ ứ ế ậ ạ ố hi u su t thông qua m i thi t b đ u cu i, m ng vô tuy n nh n th c cũng có
ể ưở ấ ừ ư th h ng l ợ ừ i t nó nh chúng ta th y t ầ các ph n sau
ế ệ ế ả ộ ữ ầ ổ ố ớ Môđun c m bi n ph đ i v i vi c dò đ chi m gi ố t n s không
ờ gianth i gian ISU
ứ ượ ế ế ả ạ ậ ổ C m bi n ph và dò tìm ISU trong m ng vô tuy n nh n th c đ c coi
ứ ứ ệ ế ấ ậ ộ ọ là m t ch c năng r t quan tr ng [42]. Các nút vô tuy n nh n th c v tinh
ấ ỳ ự ệ ặ ấ ầ ệ ủ ả ườ m t đ t c n ph i dò b t k s hi n di n c a ISU trong môi tr ế ng vô tuy n
ề ệ ễ ệ ấ ằ ế ể ự ể đ tránh nhi u. Có r t nhi u cách đ th c hi n vi c dò ISU b ng vô tuy n
ứ ừ ươ ậ ể ề ậ ế ế nh n th c, t ph ng pháp dò mù đ n không mù, và có th đ c p đ n [42] –
Ở ươ ơ ề ề [44] v đi u này. đây chúng ta trình bày ph ả ng pháp dò ISU mù đ n gi n
ấ ượ ế ế ượ ự ượ nh t, và đ c bi t đ n theo cách "dò năng l ng d a trên năng l ng" [47],
ươ ồ ạ ớ ộ ứ ạ ạ ơ các ph ng pháp m nh khác cũng t n t i v i đ ph c t p cao h n [43]. Trong
ươ ượ ứ ệ ế ậ ph ự ng pháp dò d a trên năng l ặ ấ ng, vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t
ấ ỳ ế ượ ừ ế tìm ki m b t k năng l ệ ng tín hi u nào t ậ các kích thích vô tuy n đã nh n
ừ ườ ế ị ư ệ ệ t môi tr ạ ng và đ a ra quy t đ nh xem ISU có hi n di n hay không. H n
ủ ế ươ ộ ưỡ ượ ử ụ ể ch chính c a ph ụ ng pháp này ph thu c vào ng ng đ c s d ng đ dò,
ượ ấ ượ ặ ồ ệ các tín hi u có năng l ể ng th p có th không dò đ ế c, ho c ti ng n thu
ể ẫ ầ ậ ả ộ ượ nh n có th nh m l n thành ISU (báo đ ng gi ). Khi không dò đ c các ISU
ứ ậ ấ ượ ặ ấ ườ ớ v i m c công su t nh n đ c th p, do ISU xa ho c các môi tr ng phađinh
ọ ọ ầ ố ẫ ề ẩ ế ấ ế ị ữ ề ấ ch n l c t n s , d n đ n 'v n đ n thi t b '. Nh ng v n đ thi ế ị ầ t b đ u
ễ ủ ư ậ ể ẫ ố ẩ ữ ế ấ ở cu i n nh v y có th d n đ n xác su t nhi u c a ISU b i nh ng ng ườ ử i s
110
ổ ầ ố ế ạ ệ ả ờ ở i, v i i ớ ∈ ụ d ng ph t n s (CSTR). Tín hi u c m bi n t i th i đi m ể t nút
ể ượ ể ả ế ấ {1, 2...K} có th đ ễ c bi u di n theo gi thi ị t nh phân ệ H0 khi ISU xu t hi n,
ư ệ ấ và H1 khi ISU xu t hi n nh sau:
ậ ượ ừ ệ Khi s(i;t) tín hi u nh n đ c t ISU, h(i;t) là kênh pha đinh, còn v(i;t) là
ắ ẩ ộ ớ ọ ươ ạ t p âm tr ng chu n c ng tính Gauss (AWGN) v i kì v ng 0 và ph ng sai .
θ ử ệ ể ố ạ ượ ư ở (i; m) Th ng kê th nghi m đ tìm t i nút i đ c đ a ra b i:
ự ự ệ ệ ậ ợ ỹ Trong đó, là liên h p ph c c a ứ ủ r (i; t). Vi c th c hi n k thu t dò d a trên
ượ ụ ể ệ ộ ờ năng l ế ng đ phát hi n ISU ph thu c vào băng thông theo th i gian. Quy t
ượ ệ ạ ự ứ ặ ị đ nh đ c th c hi n t i nút CSTR th i, cho dù ISU có m t hay không, đ ượ c
ở ư đ a ra b i:
ưỡ ế ị ượ ử ụ ạ ế ng quy t đ nh đ c s d ng t i i. Xem xét đ n môi tr ườ ng khi µI là ng
ườ ử ụ ể ử ụ ứ ế ạ ạ ậ ấ ả ng i s d ng đa d ng, m ng vô tuy n nh n th c có th s d ng t t c các
ặ ấ ế ị ứ ủ ế ể ậ ế ệ quy t đ nh c a vô tuy n nh n th c v tinh m t đ t, đ cùng nhau quy t
ế ợ ữ ệ ệ ệ ấ ạ ộ ố ị đ nh li u m t ISU có xu t hi n hay không. Các tr m g c k t h p d li u đ ể
ề ự ệ ệ ủ ế ị ự ệ ợ ộ th c hi n các quy t đ nh tích h p v s hi n di n c a m t ISU. Đ i v i s ố ớ ự
ệ ừ ầ ấ ạ ằ ợ ứ ớ ế ậ ạ tích h p, c n nh n m nh r ng tín hi u t vô tuy n nh n th c t ố i tr m g c
nói riêng.
H th ng h tr khu v c: Dành cho kh năng dò chi m d ng ISU
ệ ố ỗ ợ ự ụ ế ả
ờ ủ ầ ố c a t n s không gian th i gian
ự ẵ ủ ạ ọ ị ệ ộ S s n có c a thông tin v trí là m t khía c nh quan tr ng trong vi c
ệ ố ứ ể ậ ả ậ ổ ờ tri n khai các h th ng nh n th c, nh kh năng thu th p và trao đ i thông tin
ủ ế ả ườ ườ ị liên quan đ n v trí c a c ng i dùng chính và ng ậ ứ ấ i dùng th c p nh n
ứ ả ồ ườ ụ ề ả ế ộ th c: B n đ môi tr ng vô tuy n (REM) là m t ví d v gi ề i pháp ti m
ượ ạ ở ự ệ ệ ủ ấ ứ ị năng đ c kích ho t b i s hi n di n c a thông tin v trí [45]. B t c khi nào
ấ ể ạ ả ơ ượ ạ ị kích ho t, GPS là cách đ n gi n nh t đ có đ c thông tin v trí; các h n ch ế
111
ậ ợ ứ ề ề ặ ầ ụ ư ệ ph n c ng ho c các đi u ki n lan truy n không thu n l i (ví d nh trong
ả ở ể ặ ả ặ ị ị các k ch b n trong nhà ho c trong đô th dày đ c) có th ngăn c n vi c s ệ ử
ặ ấ ả ạ ộ ố ườ ụ d ng GPS trong m t vài ho c t ầ t c các m ng đ u cu i. Trong tr ợ ng h p
ữ ợ ế ị ầ ầ ế ể ượ ị này tích h p gi a các thi ố t b đ u cu i là c n thi t đ có đ c thông tin v trí.
ả ệ ề ấ ườ ự ế ợ ự ậ Các gi i pháp đ xu t trong tài li u th ng d a vào s k t h p các thu t toán
ậ ị ị ươ ố ủ ạ ể ị đ nh v phân tán đ thu th p các v trí t ng đ i c a các nút trong m ng, và
ệ ố ượ ị ộ ậ ấ ở ế ị ầ thông tin v trí tuy t đ i đ c cung c p b i m t t p con các thi ố t b đ u cu i
ở ị ế v trí đã bi t (các nút neo).
ự ậ ả ả ị ị Thu t toán đ nh v phân tán d a vào kh năng đo kho ng cách chung
ế ị ầ ầ ố ế ị ầ ố ổ ủ c a các thi t b đ u cu i và yêu c u các thi t b đ u cu i trao đ i thông tin
ộ ả ồ ạ ự ể ả ằ ả kho ng cách đó đ xây d ng m t b n đ m ng b ng cách gi ế ấ i quy t v n đ ề
ấ ủ ư ậ ệ ậ ấ ộ ứ tam giác. Hi u su t c a các thu t toán nh v y là r t cao tùy thu c vào m c
ả ượ ả ả ở ệ ộ đ chính xác trong vi c đo kho ng cách đ c b o đ m b i các thi ế ị ầ t b đ u
ố ả ụ ệ ệ ả ố ộ cu i; trong b i c nh này vi c áp d ng m t công ngh có kh năng cho phép
ệ ể ả ủ ể ả đo kho ng cách chính xác cao, có th c i thi n đáng k tính chính xác c a
ả ủ ị ệ ệ ự ệ ị thông tin v trí và do đó hi u qu c a v trí d a trên công ngh hi n nay nh ư
ề ậ ở ế ậ cách ti p c n REM đã đ c p trên.
Truy nh p đa d ng và nhi
ạ ậ ệ ộ ễ t đ nhi u
ử ụ ế ủ ế ề ệ ậ ạ ườ Vi c truy c p và s d ng tài nguyên vô tuy n h n ch c a nhi u ng i dùng
ạ ướ ứ ượ ế ậ ự ệ ợ trong m ng l i vô tuy n nh n th c đ ặ c th c hi n thông qua h p tác ho c
ế ượ ề ạ ấ ậ ộ ợ ạ c nh tranh. Trong chi n l c h p tác, v n đ truy c p đa d ng có m t gi ả i
ứ ượ ự ế ợ ị ộ ậ pháp tr c ti p mà m t t p h p các giao th c đ ể c xác đ nh đ cho phép cân
ế ẻ ằ ồ ấ ả ằ b ng và chia s các ngu n vô tuy n b ng t ế t c các nút CSTR. Trong chi n
ượ ạ ấ ả ạ ồ l c c nh tranh, t t c các CSTR c nh tranh cho các ngu n tài nguyên vô
ộ ơ ế ự ệ ẽ ế ả ỏ ộ tuy n đi n đòi h i ph i có m t c ch tinh vi. Chúng ta s xây d ng m t chút
ế ượ ạ ề ấ ự ạ ư ề ề v chi n l c c nh tranh nh sau. S c nh tranh v v n đ tài nguyên đ ượ c
ư ộ ấ ế ề ẫ ơ ộ ớ ơ xem nh m t v n đ lý thuy t trò ch i, v i m t trò ch i ng u nhiên năm b ộ
ượ ữ ậ ở ợ ị ườ ơ đ c xác đ nh b i , trong đó N là t p h p nh ng ng i ch i i = 1, 2...K; S là
112
ạ ả ẵ ợ ộ ấ ả ườ ậ ậ t p các tr ng thái kh thi,là t p h p hành đ ng có s n cho t t c ng ơ i ch i,
ể ế ấ ộ ị ộ P là hàm xác su t chuy n d ch liên quan đ n các hành đ ng chung, và là m t
ứ ế ả ườ ậ ơ ợ ch c năngliên quan đ n hoàn tr cho ng ộ ư i ch i. Sau đó đ a ra t p h p m t
ộ ồ ơ ạ ộ ữ ể ạ ộ ộ hành đ ng h u h n (cho CSTR đ hành đ ng), m t h s ho t đ ng đ ượ c
ố ấ ả ủ ườ ơ ạ ớ đ t t ả ứ i ph n ng t ấ t nh t cho t ạ ộ t c các ho t đ ng c a ng ẫ i ch i khác d n
ề ả ủ ể ằ ế ự đ n s cân b ng Nash [48]. Các CSTR ki m soát truy n t i c a nó theo các
ế ượ chi n l ộ c hành đ ng trên.
ạ ượ ằ ậ ả Th t không may, cân b ng Nash không ph i lúc nào cũng đ t đ ộ c, tùy thu c
ự ế ễ ả ầ ổ ờ ồ ề vào s bi n đ i th i gian, yêu c u v băng thông, b n đ nhi u, v.v.. Trong
ườ ợ ộ ả ả ộ ữ nh ng tr ư ậ ng h p nh v y, m t gi ư i pháp kh thi là đ a m t trung gian có
ề ầ ệ ề ề ấ ấ ổ ở quy n cung c p và l y các tài nguyên quang ph . Vi c truy n nhi u l n b i
ẽ ẫ ộ ự ứ ế ễ ộ CSTR s d n đ n m c đ t ậ ạ gây nhi u cao trong m ng. Do đó, m t thu t
ữ ớ ượ ở Ủ ễ ỹ ị ng m i đ c xác đ nh b i y ban vi n thông Liên bang M (FCC), đ ượ ọ c g i
ệ ộ ễ ươ ự ệ ộ ế ủ ồ là Nhi t đ nhi u (t ng t ư nh nhi t đ ti ng n c a máy thu) đ ượ ử c s
ể ể ư ễ ệ ộ ụ d ng nh là m t bi n pháp đ ki m soát nhi u.
ộ ả ầ ố ậ ộ ổ ự ấ ị ạ ượ M t đ ph c c đ i cho phép trong m t d i t n s nh t đ nh đ ở c cho b i
ớ ạ ệ ộ ễ ằ ộ ượ ở ị ị gi i h n nhi t đ nhi u b ng đ Kelvin (đ c xác đ nh b i các đ nh lý) nhân
k = 1.3807 × 1023 ố ớ ằ v i h ng s Boltzman
ử ụ ổ ớ ề 3.2.5 Tái s d ng ph trong mi n không gian 3D v i CSTR
113
ự ổ ế ạ ả ặ ấ Hình 3.16 Mô hình c m bi n ph 3D d a theo tr m m t đ t
ấ ả ủ ờ Sau khi trình bày c u trúc và mô t c a CSTR, bây gi chúng ta hãy xem
ử ụ ề ầ ố cách CSTR cho phép tái s d ng t n s trong mi n không gian 3D. Kích
ướ ứ ượ ở ộ ấ ạ th c không gian th 3 đ c xem xét góc đ th p. Hình 3.16 minh ho khái
ử ụ ệ ạ ằ ổ ế ị ầ ặ ấ ố ệ ni m s d ng l i ph 3D b ng thi t b đ u cu i v tinh m t đ t đóng vai
ẻ ầ ố ớ ư ệ ề ạ ộ ộ trò là m t CSTR t o đi u ki n chia s t n s (v i t cách là m t ng ườ ử i s
ứ ấ ớ ế ị ặ ấ ứ ụ ế ụ d ng th c p) v i các thi t b vô tuy n m t đ t khác xem xét ng d ng v ệ
ế ị ầ ặ ấ ụ ố tinh WRAN HSTS. Trong hình, thi t b đ u cu i m t đ t (TT) (ví d máy phát
ậ ố ặ ấ ỹ ươ ố ớ ư ệ ạ ị k thu t s m t đ t) có cùng góc ph ặ ng v nh v tinh đ i v i tr m m t
α ộ ệ ơ ủ ế ị ầ ố ấ đ t (GS) và h n n a, ữ θ: là góc đ v tinh, : là góc c a thi ặ t b đ u cu i m t
ụ ữ ướ ưở ứ ấ đ t TT và φ: là góc gi a tr c chính ăng ten và h ả ng nh h ng (t c là TT),
trong đó:
φ θ α = – (3.4)
ư ằ ườ ợ ể > 0α L u ý r ng chúng ta xem xét tr ng h p có th không đúng trong
ơ ộ ề ể ọ ố ổ ứ ậ m i tình hu ng. Đ có c h i truy c p ph trong mi n không gian th 3,
ấ ỳ ự ế ệ ả ườ ổ ể CSTR th c hi n c m bi n ph đ dò b t k ISU nào trong môi tr ng xung
114
ạ ố ườ ể ế ạ quanh. Vì tr m g c th ng tri n khai ăng ten parabol khu ch đ i theo h ướ ng
ặ ấ ẽ ở ứ ớ ấ ỳ ệ ế cao, vi c do b t k ISU nào trên m t đ t s tr thành thách th c v i khu ch
φ ơ ủ ấ ơ ị Ở ị ạ đ i anten th p h n (giá tr cao h n c a ). ả đây, chúng ta xem xét k ch b n
ư ậ ị ề ự ệ ệ ề ể ế ạ ủ nh v y đ dò ISU d a trên vi c ITUR đ ngh đi u ki n khu ch đ i c a
ệ ạ ố ớ ở ớ ớ ăng ten cho tr m g c v tinh v i ăng ten parabol [49], cho b i , v i , và v i,
ầ ướ ộ ố ế ả trong đó G0 = 32dBi. Trong ph n d i đây, chúng ta xem m t s k t qu mô
ặ ấ ặ ấ ờ ạ ể ể ậ ỏ ơ ộ ph ng đ dò ISU trên m t đ t nh tr m m t đ t (CSTR) đ truy c p c h i
ổ ph (OSA).
Máy phát tách sóng m t đ t đ tái s d ng ph 3D
ặ ấ ể ử ụ ổ
ệ ử ụ ế ổ ặ Hình 3.17. Các đ c tuy n b sung ROC cho vi c s d ng l ạ ầ ố i t n s
ặ ấ ự ộ không gian 3D, và dò ISU trên m t đ t d a trên đ cao ISU
ử ụ ổ ự ế ả ượ ượ ả ầ S d ng c m bi n ph d a trên năng l ng đ c mô t trong Ph n IV
ộ ố ế ở ạ ể ả ỏ ặ ấ D, chúng ta trình bày m t s k t qu mô ph ng đ dò TT b i tr m m t đ t.
ố ớ ị ả ượ ả Đ i v i k ch b n đ ầ c xem xét trong Ph n V, Hình 3.17 mô t ế ặ các đ c tuy n
ạ ộ ư ủ ể ổ ho t đ ng c a máy thu b sung (CROC) đ dò TT (nh trong hình 3.17) cho
α ủ ị ố ớ ộ ỏ các giá tr khác nhau c a . Đ i v i mô ph ng, chúng ta xem xét m t công
ệ ấ ở ầ ướ ặ ấ ủ ủ PA = 0dBm su t tínhi u c a đ u phía tr ạ c ăng ten c a tr m m t đ t và
115
ễ ấ ượ ủ ộ ặ ớ công su t nhi u thu đ c c a máy thu Pn = 6dBm, v i m t c p máy phát
ặ ấ ừ ả ạ ấ tr m m t đ t. T hình nh chúng ta quan sát th y, do mô hình b c x h ứ ạ ướ ng
ủ ể ệ ế ạ ấ ở (khu ch đ i) c a ăngten parabol, hi u su t tách sóng đ dò TT tr nên kém đi
khi α gi m. ả
ệ ử ụ ổ ế ặ Hình 3.18 Các đ c tuy n ROC b sung cho vi c s d ng l ạ ầ ố i t n s
ặ ấ ự ộ ệ ệ không gian 3D, trong vi c dò ISU trên m t đ t d a trên đ cao v tinh
ả ộ ị ả ớ ớ ị Hình 3.18 mô t CROC v i cùng m t k ch b n v i các giá tr khác nhau
ư ệ ấ ấ ở ồ ệ ơ θủ c a , nh chúng ta th y trên hình, hi u su t tách sóng tr nên t h n khi i t
ướ ứ ế ổ tăng θ. Do đó, xem xét kích th ụ ệ c không gian th ba, vi c dò ph chi m d ng
ặ ấ ở ẫ ơ ộ ị ướ trên m t đ t tr nên khó khăn h n tùy thu c vào các m u ăng ten đ nh h ng.
ầ ư ặ ằ ị ướ ưở M t khác, cũng c n l u ý r ng ăngten đ nh h ư ậ ẽ ả ng nh v y s nh h ng ít
ế ơ h n đ n TT khi θ tăng ho c ặ α gi m.ả
ế ậ ươ 3.3 K t lu n ch ng 3
ươ ứ ệ ệ ế ậ Trong ch ng này trình bày khái ni m Vô tuy n nh n th c v tinh
ệ ố ặ ấ ặ ấ ứ ệ ả m t đ t cho các h th ng lai ghép v tinh m t đ t, th hai là kh o sát tác
116
ủ ệ ệ ố ầ ươ ộ đ ng c a v tinh trong h th ng thông tin toàn c u trong t ng lai . Các công
ủ ệ ế ế ế ị ầ ặ ấ ố ố ngh ch ch t cho phép thi t k các thi t b đ u cu i trên m t đ t và các
ứ ươ ứ ủ ưở ể ố ề ch c năng t ng ng c a chúng. Ý t ấ ng đ xu t có th t i đa hóa vi c s ệ ử
ự ề ổ ờ ườ ệ ụ d ng ph trong các mi n th i gian không gian 3D, d a trên đ ng lên v tinh
ặ ấ ộ ố ữ ộ ơ ị ứ ớ và các b phát m t đ t. H n n a, chúng ta xác đ nh m t s thách th c l n
ư ớ ạ ứ ầ ế ế ậ nh ng không gi ả ệ i h n, liên quan đ n công ngh vô tuy n nh n th c c n ph i
ượ ả ế ướ ệ ố ư ậ ể đ c gi i quy t tr c khi tri n khai các h th ng nh v y:
ứ ạ ự ế ế ẽ ề ạ
ơ S ph c t p liên quan đ n m ng vô tuy n nói chung s nhi u h n,
ể ạ ả ướ do đó khó ki m soát và qu n lý m ng l i.
ủ ự ữ ề ệ ế ấ ầ
S thi u nh t quán hi n nay v nhu c u c a các ngôn ng chính
ạ ộ ướ ư ề ế sách cho m t m ng l i, nh các chính sách kinh doanh và đi u ti t.
ự ầ ề ả ấ ậ ượ ả ế ẩ ậ
Các v n đ b o m t và xác th c c n đ
c gi i quy t c n th n do
ướ ạ ộ ự ượ ạ ạ các m ng l i đa d ng ho t đ ng trong các lĩnh v c đ c xem xét.
ộ ố ủ ệ ệ ạ ầ ặ M t s vai trò c a thành ph n v tinh trong m ng lai ghép v tinh m t
ố ể ố ư ệ ủ ư ệ ả ấ đ t, cũng nh các tham s đ t ạ i u hóa và hi u qu làm vi c c a các m ng
ượ ư ậ ả ươ ế ố ẩ lai ghép cũng đã đ c đ a ra th o lu n trong ch ng này. Y u t thúc đ y là
ể ệ ữ ữ ề ị ợ ụ ế xác đ nh nh ng ti m năng và th hi n nh ng l ệ i th trong vi c áp d ng các
ả ề ạ ệ ầ ồ gi ạ i pháp v m ng lai ghép bao g m các thành ph n v tinh trong các m ng
ệ ạ ể ợ ế ủ ể ượ ậ ụ ệ ộ hi n t i đ các l i th c a thông tin v tinh có th đ c t n d ng m t cách
ể ệ ả ứ ố hi u qu và có th thi ế ậ ượ t l p đ ổ ế c các giao th c ph bi n và thông su t.
117
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t
ệ ễ ấ ả [1] Nguy n Trung T n (2009) “Bài gi ng thông tin v tinh.
ệ ố ễ ậ ặ ấ ứ ấ [2] Phùng Văn v n (2005) “Nghiên c u c u trúc h th ng vi n thông m t đ t
ộ ư ả ệ ệ ễ ệ ể ử ụ đ s d ng hi u qu v tinh VINASAT”, B B u chính Vi n thông, Vi n
ậ ư ệ ọ ỹ Khoa h c K thu t B u đi n.
ộ ư ệ ự ệ ổ [3] “T ng quan D án Thông tin v tinh” (2008), NXB B T l nh thông tin
liên l c.ạ
ế Ti ng Anh
[4] Barry Evans, “Integration Of Satellite And Terrestrial Systems In Future
Multimedia Communications”, University of Surrey, IEEE Wireless
Communications October 2005.
[5] Sithamparanathan Kandeepan, “Cognitive Satellite Terrestrial Radios”,
Cognitive Inf. Networks (CoIN) Group, Global Telecommunications
Conference (GLOBECOM 2010), 2010 IEEE.
[6] http://www.tec.gov.in/
[7] http://www.rfwirelessworld.com/

