Tuyn tp Báo cáo “Hi ngh Sinh viên Nghiên cu Khoa hc” ln th 6 Đại hc Đà Nng - 2008
170
NGHIÊN CU NG DNG BÊTÔNG T LÈN TRONG
XÂY DNG ĐƯỜNG Ô TÔ, SÂN BAY
A STUDY ABOUT APPLICATION OF SELF-COMPACTING CONCRETE FOR
HIGHWAY & RUNWAY
SVTH: LÊ HNG ANH-NGUYN TUN VIT
03X3A, Khoa XDCĐ, Trường Đại hc Bách Khoa, ĐHĐN
GVHD: GVC.ThS. NGUYN BIÊN CƯƠNG
Khoa Xây dng Cu đưng, Trường Đại hc Bách Khoa
TÓM TT
Đề tài nghiên cu thiết kế cp phi Bêtông t lèn SCC (Self Compacting Concrete) vi
đầy đủ các tính cht cơ lý (tính công tác ca hn hp bêtông SCC cũng như tính cht cơ
ca bêtông) tho mãn các yêu cu khi áp dng vào thi công mt đường bêtông xi măng trong
xây dng đường ô tô, sân bay.
ABSTRACT
This report discusses about designing aggregate gradation of SCC (Self-Compacting
Concrete) with suitable physical-mechanical characteristics such as properties in the fresh
state and in the hardening state of SCC to satisfy the demands for applications in Highway and
Runway.
1. M đầu
1.1. Đặt vn đề
Phát trin mt đường BTXM là mt định hướng trong tương lai gn cho đường trc ô
tô và đường sân bay vit nam. Tuy nhiên, thiết b san ri và đầm nén loi mt đường này
hin nay rt đắt. Nếu tuyến có quy mô, khi lượng nh, thường thì phương án mt đường
BTXM khó được la chn.
Trên thế gii, vic ng dng SCC (Self-Compacting Concrete) trong lĩnh vc xây
dng hin nay không phi là mi. SCC đã được s dng trong hàng lot các công trình xây
dng ln trên thế gii như cu Akagashi, cu Ritto trên tuyến đường cao tc mi Meishin-Nht
Bn hay trong nước gn đây nht là chung cư Trung Hoà (công ty VINACONEX thi công).
Vic nghiên cu ng dng thành công SCC làm mt đường BTXM cho phép m rng phm vi
áp dng loi mt đường này trong điu kin nước ta mà không nht thiết phi nhp nhng thiết
b thi công đặc chng, tn kém kinh phí.
1.2. Mc tiêu đề tài
Nghiên cu thiết kế cp phi SCC có đầy đủ các tính cht: tính công tác ca hn hp
bêtông SCC cũng như tính cht cơ lý ca
bêtông, tho mãn các yêu cu để ng dng thi
công mt đường bêtông xi măng trong đường ô
tô – sân bay. C th là:
- Độ chy xoè SF= 650÷760 (mm)
- Thi gian độ chy xoè đạt 500mm
T500= 3÷7 (s).
- BT SCC: thiết kế bêtông
M55/6,5;M60/7,0.
1.3. Phm vi nghiên cu
Nghiên cu lý thuyết v ct liu, cp
Tuyn tp Báo cáo “Hi ngh Sinh viên Nghiên cu Khoa hc” ln th 6 Đại hc Đà Nng - 2008
phi, hn hp SCC, tính cht SCC và các phương pháp th nghim cn thiết.
1.4. Phương pháp nghiên cu
Phương pháp tính toán lý thuyết kết hp thc nghim trong phòng (thí nghim các ch
tiêu cơ lý vt liu, hn hp và tính cht SCC).
2. Ni dung nghiên cu
2.1. Tng quan v Bêtông t lèn SCC
Bê tông t lèn SCC (Self-compacting concrete) là bê tông có kh năng chy
dưới trng lượng bn thân và làm đầy hoàn toàn cp pha thm chí trong c nhng nơi dy
đặc ct thép mà không cn bt c tác động cơ hc nào mà vn đảm bo tính đồng nht.
SCC có các đặc đim tương đối ging các loi BTXM thông thường, được chế to t
các vt liu cu thành như cht kết dính xi măng, ct liu, nước và ph gia.
S khác nhau cơ bn trong công ngh thi công SCC là không có công đon to chn
động lèn cht bê tông. Ð làm đầy cp pha bng
trng lượng bn thân nó, SCC cn đạt kh năng
chy cao đồng thi không b phân tng. Vì vy đặc
trưng cơ bn ca loi bê tông này là s cân bng
gia độ chy và s không phân tng ca hn hp
bê tông. Ð đạt được điu này, SCC cn có các yêu
cu sau:
- S dng ph gia siêu do để đạt kh năng
chy do cao ca hn hp bê tông.
- S dng hàm lượng ln ph gia mn để tăng độ linh động ca va xi măng.
- Hàm lượng ct liu ln trong bê tông ít hơn so vi bê tông thông thường.
Nguyên tc thiết kế thành phn SCC
ÂAÛT
THAÌNH PHÁÖN
BÃTÄNG TÆÛ LEÌN
Yãu cáöu thiãút kãú bãtäng
- Tênh cäng taïc cuía häùn håüp bãtäng
- Mæïc âäüû leìn cuía nhoïm häùn håüp bãtäng
- Tênh cháút cå lyï cuía bãtäng
úu truïc cáúu kiãûn
Phæång phaïp thi cäng
Âiãöu kiãûn mäi træåìng
Träün häùn håüp bãtäng
Tênh cháút cå lyï
cuía bãtong
(2) Kêch thæåïc låïn nháút cuía
út liãûu, tè lãûthãø têch cäút liãûu
ïn nháút trong häùn håüp bãtäng
(6) Haìm læåüng bäüt, ximàng,
phuû gia mën
(8) Haìm læåüng cäút liãûu nhoí
ùn håüp bãtäng
(7) Phuû gia siãu deío
(3) Haìm læåüng næåïc
(4) Tè lãû Næåïc/Ximàng+PG mën
(5) Tè lãû Næåïc/Ximàng
(1) Nguyãn váût liãûu
THIÃÚT KÃÚ THAÌNH PHÁÖN
ÂAÛT
KHÄNG
ÂAÛT KHÄNG
ÂAÛT
Hình 1. Nguyên tc thiết kế thành phn bêtông t lèn SCC
171
Tuyn tp Báo cáo “Hi ngh Sinh viên Nghiên cu Khoa hc” ln th 6 Đại hc Đà Nng - 2008
172
Theo giáo sư Okamura và Ozawa, khi thiết kế thành phn SCC cn s dng các
nguyên tc sau:
- T l nước/bt thp.
- Hàm lượng ph gia siêu do cao.
- Hàm lượng ct liu ln ti thiu.
Các yêu cu khác tương t như vi bêtông thường.
Phương pháp thiết kế thành phn SCC
Hin nay, có nhiu phương pháp thiết kế thành phn SCC được đưa ra trên thế gii.
Trong s đó có 2 phương pháp thiết kế thành phn SCC thường được áp dng là:
- Phương pháp thiết kế thành phn SCC ca Hip Hi Bêtông Nht Bn (JSCE) và
EFNARC (Anh)
- Phương pháp thiết kế ca giáo sư Okamura (Nht Bn).
Theo phương pháp thiết kế ca JSCE & EFNARC thì quá trình thiết kế thành phn
SCC được JSCE thiết lp năm 1998 và EFNARC năm 2002 (điu chnh năm 2005), da trên
các kinh nghim nghiên cu cũng như thc tế ti các công trường Nht Bn và Châu Âu,
được trình bày tóm tt Hình 2.
Hình 2. Quy trình thiết kế SCC theo JSCE Hình 3. Quy trình thiết kế SCC theo
Hàm lượng khí 4-7%
Quan h t
l th tích CLL: 0,50
Lư
n
g
CLL cho 1 m3 bêtôn
g
T l th tích CLN trong thch va: 0,4
Hàm lư
n
g
ct li
u nh CLN
Kim tra đạt độ xoè va bng 245mm
T l
Nước/B
t
Kim tra:
Đạt độ xoè va bn
g
245 mm
Thi
ian ch
ua
hu V: 10
Hàm lư
n
g
p
h
g
ia
Lư
n
g
ct li
u ln cho 1m3 bêtôn
g
Th tích tu
y
t đối CLL: 0
,
28-0
,
35
m
3
Ðườn
g
kính h
t ln nht Dmax: 20-25 mm
Hàm lư
n
g
nước: 150-210 lít
T l
N/B: 28-37% theo khi lư
n
g
0
,
85-1
,
10 theo th tích
Hàm lư
n
g
B
t: 380-600 k
g
Hàm lượng khí: 4,5%
Hàm lư
n
g
CLN
Hàm lư
n
g
p
h
g
ia siêu
d
o
EFNARC OKAMURA
Phương pháp thiết kế thành phn ca giáo sư OKAMURA và các đồng nghip: GS
Okamura là mt trong nhng người tiên phong nghiên cu v SCC ti Nht Bn. Phương pháp
thiết kế thành phn ca ông được đưa ra t năm 1993 và trình bày tóm tt Hình 3.
Mt s ví d v cp phi SCC đã được s dng Nht Bn (J), Châu Âu (E) và Hoa
K (U) được th hin các Bng 1.
Bng1. Mt s cp phi SCC đã được s dng ti Nht Bn, Châu Âu và Hoa K
Thành Phn NHT BN Châu Âu Hoa K
CP J1 CP J2 CP J3 CP E1 CP E2 CP E3 CP U1 CP U2 CP U3
Nước, kg 175 165 175 190 192 200 174 180 154
Ximăng ,kg 530*** 220 298 280 330 310 408 357 416
Tro bay, kg 70 0 206 0 0 190 45 0 0
Tuyn tp Báo cáo “Hi ngh Sinh viên Nghiên cu Khoa hc” ln th 6 Đại hc Đà Nng - 2008
Bt đá vôi, kg 0 0 0 245 0 0 0 0 0
X l cao, kg 0 220 0 0 200 0 0 119 0
Silica fume, kg 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ct liu mn, kg 751 870 702 865 870 700 1052 936 1015
Ct liu thô, kg 789 825 871 750 750 750 616 684 892
HRWR,kg 9 4,4 10,6 4,2 5,3 6,5 1602* 2500* 2616*
VMA, kg 0 4,1 0,0875 0 0 7,5 0 0 542*
Độ chy xoè SF, mm 625 600 660 600-750 600-750 600-750 710 660 610
Trong đó:
+ *: đơn v ml.
+ ***: cp phi 1 s dng xi măng Portland to nhit thp.
+ *1: cp phi s dng cho bêtông làm b cha LNG.
+ *2: cp phi s dng cho bêtông móng giếng chìm khi ln ca cu.
+ *3: cp phi s dng cho kết cu bêtông ct thép.
+ HRWR: ph gia siêu do gim nước mc độ cao.
+ VMA: ph gia điu chnh độ nht.
Nhn xét và đề xut phương pháp thiết kế cp phi:
Phương pháp thiết kế thành phn theo EFNARC tương đối rõ ràng vi các ch tiêu c
th hơn so vi phương pháp thiết kế thành phn theo giáo sư Okamura.
Vi phương pháp VMA-type s dng hàm lượng ln ph gia điu chnh độ nht. Loi
ph gia này có giá thành đắt, do đó s tăng chi phí khi áp dng vào xây dng.
T nhng nhn xét trên, đề xut phương pháp thiết kế thành phn theo EFNARC kết
hp phương pháp Powder-type (s dng hàm lượng bt đá vôi ln kết hp silicafume) nhm
gim giá thành, to cho SCC có tính ng dng cao vào xây dng đường ô tô.
2.2. La chn, thí nghim các ch tiêu cơ lý ca vt liu
Nguyên vt liu để chế to SCC gm xi măng, silica fume, bt đá vôi, ct liu nh, ct
liu ln và ph gia siêu do.
- Xi măng: đề xut s dng XM Nghi sơn PCB40.
- Ph gia mn làm đầy: nhm gim giá thành,nâng cao kh năng ng dng SCC, đề tài
s dng 2 loi sau:
- Bt đá vôi Ngh An.
- Silica fume PP1: cung cp bi SIKA, γsfx=2g/cm3.
- Ct liu mn (cát): đề xut dùng cát Tuý Loan.
- Ct liu thô: đề xut dùng loi đá Phước Tường Dmax10
- Ph gia siêu do: s dng Viscocre HE10-AT cung cp bi SIKA, liu dùng 1,1%.
Các loi vt liu thành phn trên có các ch tiêu cơđạt yêu cu dùng cho BTXM,
được kim chng ti PTN VLXD và PTN cu-đường trường ĐHBK – ĐHĐN.
2.3. La chn phương pháp chế b mu và thí nghim
Các phương pháp thí nghim xác định các tính cht cơ bn ca hn hp SCC được
trình bày bng 2.
Bng 2.Các phương pháp thí nghim hn hp SCC
Tính cht hn hp SCC Thí nghim kim tra
Kh năng chy SF Thí nghim độ chy xoè SF
Tính nht Thí nghim thi gian độ chy xoè đạt 500mm T500
Kh năng chy qua ct thép Thí nghim hp L (hoc vòng J)
Kh năng chng phân tng Thí nghim phu V sau 5phút
173
Tuyn tp Báo cáo “Hi ngh Sinh viên Nghiên cu Khoa hc” ln th 6 Đại hc Đà Nng - 2008
174
Hình5. Thí nghim chy xoè-kim tra kh năng chy và độ nht ca hn hp SCC
Do tính cht ca đường BTXM là b trí rt ít ct thép hoc có b trí nhưng không đáng
k nên chn tính công tác chính ca hn hp SCC là kh năng chy SF & tính nht.
Thí nghim cường độ chu nén và cường đọ chu kéo ca mu BTXM nên s dng các mu
dm 15x15x60.
2.4. Thí nghim các ch tiêu cơ lý ca SCC
Các cp phi nghiên cu th hin Bng 3
Bng 3. Các cp phi SCC nghiên cu
Vt liu Đơn v Khi lượng
CP 1 (M55/6,5) CP 2 (M60/7,0)
Khi lượng ct liu ln (Đ) kg/m3 728,73 728,73
Hàm lượng bt (B=SF+XM) kg/m3 500,00 528,00
Hàm lượng silica fume (SF) kg/m3 45,45 48,00
Hàm lượng ximăng (XM) kg/m3 454,55 480,00
Hàm lượng ph gia (PG) l/m3 5,50 5,88
Hàm lượng cát (C) kg/m3 713,59 705,14
Hàm lượng bt đá vôi (BĐ) kg/m3 90,91 96,00
Hàm lượng nước (N) l/m3 195,00 187,00
Kết qu thí nghim kho sát các ch tiêu cơ lý ca hn hp SCC, tính cht ca SCC được th
hin Bng 4.
Hình 6. Thí nghim SF cp phi 1 Hình 7. Thí nghim SF cp phi 2
Bng 4. Tính công tác ca hn hp SCC và cường độ SCC
Cp Phi
SCC
Tính công
tác
Cường độ
R7
Cường độ
R14
Cường độ
R21
Cường độ
R28
SF
(mm)
T500
(s)
Rn
(Mpa)
Rku
(Mpa)
Rn
(Mpa)
Rku
(Mpa)
Rn
(Mpa)
Rku
(Mpa)
Rn
(Mpa)
Rku
(Mpa)