III/ NHÂN TTIẾN HÓA GIAO PHỐI KHÔNG NGẪU NHIÊN
(THÊM GIAO PHỐI NGẪU NHIÊN)
1. Cơ sở lí luận:
Ngẫu phối không hoàn toàn quần thể vừa ngẫu phối vừa ni phối.
Nội phối làm ng tlệ đồng hợp tbằng với mức giảm tỷ lệ dị hợp tử. Nội
phối thm thay đi tần số kiểu gen, nhưng không làm thay đi tần s
alen.Tần số các thể đồng hợp tử cao hơn lý thuyết là kết qu của nội phối.
Nếu trong một quần thể có f cá thể nội phối thì tần số các kiểu gen bằng
(p2 + fpq)AA + (2pq – 2fpq)Aa + (q2 + fpq)aa
Hệ số nội phối được tính bằng:
1- [(tần số d hợp tử quan sát được)/(tần s dị hợp tử theo
thuyết)]
Hay bằng (tần số dị hợp tử theo thuyết tn sdị hợp tử quan sát
được)/tần s dị hp tử theo lý thuyết.
2. Các dạng bài tập
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Trong một quần thyến mạch hoang dại, tần số đng hợp tử trội, d
hợp tử đồng hợp tử lặn tương ứng là: 0,67; 0,06 0,27. y tính h số
nội phối trong qun th.
Giải
Tần số các alen: p = 0,67 + (1/2)(0,6) = 0,7; q = 1 – 0,7 = 0,3
Tần số dị hợp tử theo lý thuyết: 2pq = 2(0,3)(0,7) = 0,42
Hsố ni phối = 1 (0,06/0,42) = 0,86
Bài 2: Một quần thể tần salen A là 0,6. Gisử ban đầu quần thể đang
đạt trạng thái n bằng di truyền. Sau một sthế hệ giao phối thy tần số
kiểu gen aa là 0,301696. Biết trong quần thể đã xy ra ni phối với hệ số là
0,2. Tính sthế hệ giao phối?
Giải
Tần số alen a là 0,4. Do quần thể đạt trạng thái cân bằng nên cu trúc của
quần thể là: 0,301696AA+ 0,48Aa + 0,16aa = 1. Sau một s thế hệ giao
phối, tần số aa là: 0,301696 => Tn số kiu gen aa tăng là:
0,301696 - 0,16 = 0,141696
=> Tần số Aa đã gim là: 0,141696 x 2 = 0,283392. Tn số Aa sau n
thế hệ giao phi là: 2pq(1 - f)n = 0,48(1 - f)n = 0,48.0,8n
Tần số Aa giảm là: 0,48 – 0,48.0,8n = 0,283392
n = 4. Vậy hệ số giao phối là 4.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 3 : Một quần thngẫu phối tần số các alen như sau: p(A) = 0,7; q(a)
= 0,3.Gisử qun thể ban đầu đang đạt trạng thái n bằng di truyền. Sau 3
thế hệ giao phối cấu trúc di truyền của qun thể như sau: 0,65464 AA +
0,09072 Aa + 0,25464 aa = 1. Biết rằng đã xy ra hiện tượng nội phối. Tính
hệ số nội phối?
* Trường hp giao phi la chọn: sẽ m cho tỉ lkiu gen tn s
alen sẽ bị thay đi qua các thế h.
Ví d:
Bài 4: qun thđt trng thái cân bng Hacđi Vanbec tỉ l
u xám : cá u đỏ = 1:24. Nếu xảy ra hin tượng giao phi có
la chọn (chỉ có nhng con cùng màu mi giao phi vi nhau) qua 2
thế h. c định thành phn kiu gen của qun ththế hthhai.
Biết gen quy đnh u đỏ tri hoàn toàn so vi màu xám, gen nm
trên nhim sc ththường.
Li giải:
Gọi A quy định u đỏ, a quy định màu xám tn sca alen A p,
tn scủa alen a là q.
qun thở trng thái cân bng n q2 = 1/25 q = 0,2 ; p = 1-0,2 =
0,8
Cu trúc di truyn của qun thể là: 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1
Qun thxảy ra giao phi có la chọn sau 2 thế h:
P: (màu đỏ ×màu đ)0,96
= (0,6667 AA : 0,3333 Aa) × (0,6667 AA : 0,3333 Aa) 0,96
F1: (0,6666 AA : 0,2667 Aa : 0,0267 aa)
P: (màu xám x màu xám)0,04 = (aa x aa) 0,04 F1: 0,04 aa
Thế hF1 thu được là (0,6666 AA : 0,2667 Aa : 0,0667 aa)
F1x F1: (màu đỏ x màu đỏ)0,9333
= (0,7142 AA : 0,2858 Aa) × (0,7142 AA : 0,2858 Aa) 0,9333
F2: (0,6856 AA : 0,2286 Aa : 0,0190 aa)
F1x F1: (màu xám x màu xám)0,0667 F2:0,0667 aa
Vy cu trúc di truyn qun thF2: (0,6856 AA : 0,2286 Aa : 0,0857 aa)
Bài 5: 1 đột biến lặn trên NST thường làm cho mdưới của i n
mtrên. Những con như vậy mổ được ít thức ăn nên yếu t. Những ch
chăn nuôi thường phải liên tục loại chúng khỏi đàn. Khi cho giao phi ngẫu
nhiên 100 cặp gà bmẹ m bình thường, thu được 1500 gà con, trong đó có
15 gà biu hiện đột biến trên. Giskhông đột biến mới xảy ra, hãy cho
biết có bao nhiêu gà bmd hợp tử về đột biến trên?
A. 15 B. 2 C. 40 D. 4
BL:
ngẫu phối=> đời con Taa=15/1500=0,01 =>Ta=0,1=1/2.TAa đời bố mẹ =>
TAa đời bố m=0,2 tương ứng 40 con gà đây là 200 con gà do có 100 cặp
Hoac C2: Gi n là scá thể bố mẹ dị hợp (trong số 100 cặp =200 con)→ TS
q = n/2x200 = n/400 (1)
theo gt t q2 = 15/1500=1/100→q = 1/10 (2)
Từ (1) và (2) n= 40
Bài 6:Một QT TTCB về 1 gen gồm 2 alen A và a, trong đó P(A) = 0,4.
Nếu quá
trình chọn lọc đào thải những cá th KG aa xảy ra với áp lực S = 0,02.
CTDT của QT sau khi xảy ra áp lực chọn lọc:
A. 0,1612 AA: 0,4835 Aa: 0,3551 aa B. 0,16 AA: 0,48 Aa:
0,36 aa
C. 0,1613 AA: 0,4830 Aa: 0,3455 aa D. 0,1610 AA: 0,4875
Aa: 0,3513 aa