Nh ng Th Thu t AutoCAD Hay
M o Ch n Đ i T ng ượ
B n đang c n ch n m t đ i t ng n m phía d i m t đ i t ng khác, b n làm nh th nào? ượ ướ ượ ư ế
có m t cách r t đ n gi n: khi ch n b n nh n thêm ctr, pick 1 l n n u trúng r i thì thôi, n u ch a ơ ế ế ư
trúng thì pick thêm l n n a nó s ch n xoay vòng các đ i t ng n m t i 1 v trí cho đ n lúc đ i ượ ế
t ng b n ch n là thì b n nh n phím space (enter ho c ph i chu t).ượ
B n đang b t m t lúc nhi u l a ch n osnap, vì th khi b n di chu t đ n g n đ i t ng, thay vào ế ế ượ
b t theo cách b n mong mu n, AutoCAD l i ch n ki u snap không đúng? b n ch c n nh n
phím tab ch c năng osnap s thay đ i xoay vòng cho đ n ki u b n mu n thì thôi. ế
M o Khi Dùng Fillet
M t s ng i khi dùng l nh fillet, ch y u dùng đ vát hai đ i t ng vào nhau (radius=0). Nên ườ ế ượ
khi đang fillet v i m t bán kính khác, h mu n bi n radius v 0 thì l i dùng tham s R r i gõ vào ế
0. Khi mu n quay tr l i bán kính đang làm thì l i làm l i kh c ph c đi u này, AutoCAD cho
b n ch c năng gi SHIFT, l nh fillet s m c đ nh radius=0, nh ra thì bán kính fillet l i tr thành
bình th ng.ườ
M o B t Trung Đi m
B n mu n ch đ nh m t đi m là trung đi m c a 2 đi m khác mà không có đ i t ng nào đ b t ượ
midpoint? b n s v m t line đi qua 2 đi m đó và ch n midpoint, sau đó l i xóa line này đi?
Không đ n n i ph c t p nh th , khi b n mu n xác đ nh trung đi m, b n ch c n nh p vào mtpế ư ế
ho c m2p (middle between 2 point), ACAD s h i b n 2 đi m đ u mút, th là b n đã có đi m ế
gi a.
M o Hatch
Đ m ng hatch, pline có width dày không che m t các thông tin hatch, dim. Hãy s d ng l nh
TEXTTOFRONT, l nh này đ a toàn b text và/ho c dim lên tr c các đ i t ng khác. L nh này ư ướ ượ
b t đ u có t ACAD2005.
M o T o Block
N u b n mu n t o m t anonymous block (là block không có tên) trong b n v b n ch c n copyế
các đ i t ng mà b n mu n t o block b ng cách dùng t h p phím Ctr+C, sau đó dùng l nh ượ
PasteBlock.
V i block t o b ng ph ng pháp này, b n không c n ph i qu n lý block (th t ra là không qu n lý ươ
đ c). Khi b n xóa đ i t ng này, ACAD t đ ng Purge các anonymous block ra kh i block tableượ ượ
sau m i l n m file.
Tham S C a Zoom
M c đ nh, t c đ zoom trong AutoCAD là khá th p, trong khi bà con nhà ta zoom nhi u h n v . ơ
Mà zoom ch m thì khó ch u. Cho nên dùng l nh sau đây đ tăng t c t i đa (l nh này không liên
quan đ n tăng t c đ h a c a ph n c ng nh )ế
ZOOMFACTOR = 100
(100 là maximum r i )
T AutoCAD 2006 đ n 2008 có thêm hi u ng, các b n s bi t mình đang zoom t đâu …. ế ế
nh ng n u không có tăng t c đ h a, zoom không m t, hì hì, hi u ng này s gây c m giácư ế ượ
khó ch u Vì v y t t h n h t là t t béng đi, tr l i AutoCAD cũ. Các b n dùng l nh sau: ơ ế
VTOPTIONS
T t b h t 2 dòng option trên và ok là xong. ế
Ch S Trên Và Ch S D i ướ
Mu n đánh Text trong Autocad mà có mũ trên ho c d i thì dùng l nh gì? ướ
Ví d H2SO4
L nh MTEXT.
B n mu n dùng đ vi t ch trên đ u, b n cho ký t mũ (^) vào cu i. ế
B n mu n dùng đ vi t ch d i chân, b n cho ký t mũ (^) vào đ u đo n. ế ướ
Sau đó tô xanh đo n mà b n mu n vi t kèm c ký t mũ, r i nh n vào phím a/b trên thanh công ế
c mtext
Làm Th Nào Đ Đo Góc L n H n 180 Đ ?ế ơ
V n dùng l nh DIMANGULAR nh bình th ng, ch h i khác m t chút là các b n đ ng ch n góc ư ườ ơ
gi a 2 line mà b n ch n ch c năng đo góc c a Arc hay góc gi a 3 đi m là đ c. ượ
Ví d :
Command: dimangular (enter)
Select arc, circle, line, or <specify vertex>: (enter - đ ng nghĩa v i ch n m c specify vertex t c là
ch đ nh 3 đ nh)
Specify angle vertex: (pick vào đi m 1 - đi m g c)
Specify first angle endpoint: (ch n vào đi m 2 - n m trên m t c nh c a góc)
Specify second angle endpoint: (ch n vào đi m 3 - n m trên c nh còn l i c a góc)
Specify dimension arc line location or [Mtext/Text/Angle]: (ch n vào đi m 4 - đi m mà đ ng dim ườ
s đi qua)
Dimension text = 231 (ví d th ) ế
N i các line, arc, lwpolyline không ch m nhau, b ng tính năng m i c a l nh pline
Khi b n mu n n i các line, arc, polyline thành 1 nh ng chúng l i không ch m nhau? B n dùng ư
tham s Mutiple ngay sau khi s d ng l nh pline, sau đó s d ng ch c năng join:
Command: pe
PEDIT Select polyline or [Multiple]: m
Select objects: Specify opposite corner: 11 found
Select objects:
Enter an option [Close/Open/Join/Width/Fit/Spline/Decurve/Ltype gen/Undo]: j
Join Type = Extend
Enter fuzz distance or [Jointype] <8.0270>: 5.0
10 segments added to polyline
Enter an option [Close/Open/Join/Width/Fit/Spline/Decurve/Ltype gen/Undo]:
L y L i C a S Dòng L nh Command Trong ACAD
CTRL + 9
H y Ch n Đ i T ng Khi Đánh D u Ch n Nh m ượ
Khi ch n m t đ i t ng mà ta mu n h y ch n đ i t ng đó thôi mà các đ i t ng khác v n ượ ượ ượ
đ c ch n không ph i ch n l i t đ u: (r t có ích khi l a ch n đ i t ng mà không m t côngượ ượ
ch n l i t đ u)
-Ch l i vào đ i t ng đó và đ ng th i gi phím Shift ượ
Ch n L i Đ i T ng Đã Di Chuy n: ượ
Sau khi đã di chuy n m t đ i t ng đ n v trí m i, mà đ i t ng đó không ph i là m t block thì ượ ế ượ
vi c mu n ch n l i đ i t ng đó đ di chuy n đ n v trí m i ngay sau đó là đi u mà làm chúng ượ ế
ta m t công n u ch n th công t ng đ i t ng, r t may là trong tr ng h p đó chúng ta có th ế ượ ườ
ti n hành ch n nh sau: ta l i đánh l nh move ti p và khi select object thì ta đánh thông s p l pế ư ế
t c đ i t ng v a đ c di chuy n tr c đó s đ c ch n l i ngay l p t c. ượ ượ ướ ượ
Làm T i L i B n V B ng L nh Regenươ
Dùng đ c p nh t các thi t l p v đ ng nét ho c hi n th , ch ng h n khi ta đã đ t display ế ườ
resolution là 2000 thay cho 100 tr c đó, đ ng tròn và các nét cong s m t mà h n nh ngướ ườ ượ ơ ư
nhìn trên b n v mà ta v n th y không có thay đ i gì thì ta dùng l nh Regen, sau l nh này ta s
th y nh ng thay đ i hi n rõ ràng.
Đ a ng D ng Vi t B i Các File L p Trình Cho CAD Vào CAD:ư ế
Đánh l nh : ap
Ch n file đ load , các file đó là lsp, dvb, arx, vlx, dbx, fas
Chú ý: riêng v i file : m file lsp th y trong dòng l nh nào có ch defun c: thì ch sau defun c:
chính là l nh t t s d ng c a ng d ng.
Cách 2: Tools\Auto Lisp\ load applications Sau đó tìm đ n file auto lisp đ loadế
Cách Đ Load Lisp Vào S D ng
(-) thay cho vi c gõ phím Enter 1 l n
b n gõ AP (-), nó s hi n lên 1 cái b ng, tìm đ ng d n t i 2 file lisp trên, tick vào load là có ườ
th s d ng đ c rùi ượ
đ ko ph i load l i lisp m i l n kh i đ ng cad thì tick vào contents (có icon là hình cái c p), nó
s x ra 1 cái b ng, tick vào add rùi tìm đ ng d n t i các file lisp là ok ườ
Cách Cài Đ t M t Menu L nh Trên Thanh Menubar
Vd: HUONG DAN CAI DAT "FASTCAD"
1. Chep toan bo thu muc "FASTCAD" vao dia cung cua may (O dau? Tuy y.)
- Mo file FASTCAD\hamtutao.lsp, chep toan bo noi dung. (ctr+A, ctr+C)
- Mo file SUPPORT\acad*doc.lsp. Chuyen con tro xuong gan cuoi file, phai o tren dong co noi
dung:
"(princ) "
- Chep noi dung file "hamtutao.lsp" vao vi tri nay. (ctr+V)
Chu y : Noi dung vua chep vao phai o tren dong "(princ) "
- Luu file SUPPORT\acad*doc.lsp lai. Dong tat ca cac file lai.
2. Chay chuong trinh ACAD.
3. Chon muc : TOOLS\OPTIONS\FILES\SUPPORT FILE SEARCH PATH.
- Chon nut "ADD"- Chon nut "BROWSE"- Sau do chi dan den thu muc "FASTCAD".
- Chon nut "OK", "APPLY"
4. Tai dong lenh COMMAND go : "menuload"
- Chon file "fastcad.mnu". Nhan nut "OPEN" - Tiep theo chon nut "LOAD", "OK".
V Nhi u T L Trong M t B n V
-B n mu n v nhi u t l trong m t b n v thì có th t o nhi u ki u t l trong cad, gõ D r i
enter, khung Dimension style manager hi n ra, b n click vào ch New, sau đó thi t l p các thông ế
s , làm t ng t nh th đ t o ki u kích th c có t l khác, khi mu n dùng cái nào thì click ươ ư ế ướ
ch n cái đó r i click vào Current -> Close...
B n t o m t ki u style kích th c riêng cho nó, modify và ch nh l i s li u t i ô scale factor ,ví ư
d b n scale t l 1/5 (0,2) ,thì ban ph i đi n vào ô scale factor là 5 thay vì 1 nh m c đ nh ư
L u ý khi đ nh nghĩa ki u kích th c (Dimstyle) cho b n v :ư ướ
-Dùng l nh command: d
-Tr c h t đ nh nghĩa ki u kích th c t l 1:1 tr c, ch ng h n có th thi t l p đó là scaleướ ế ướ ướ ế
factor là 1.00 (ý nghĩa r ng m t kích th c trên b n v b ng 1 kích th c th c t ). ướ ướ ế
-Khi đó ch n thi t l p dímstyle cho các b n v có t l 1:2 thì h s scale factor s là 2 (ý nghĩa ế
r ng m t kích th c trên b n v b ng 0,5 kích th c th c t , do đó đ khi v là 1 nh ng mu n ướ ướ ế ư
kích th c hi n th đúng v i kích th c v t th t thì trên b n v đó con s ghi ph i là kích th cướ ướ ướ
trên b n v nhân v i 2, vì v y đ t h s nhân là 2). B n v t l 1/10 s có dimstyle v i h s
scale factor là 10. N u c căn c vào ý nghía nh v y thì ta d dàng thi t l p đ c thông sế ư ế ượ
scale factor cho các b n v t ng t nh v y v i các dimstyle c a các b n v có t l khác. ươ ư
Ví d : T l 1:1 scale factor là 1.0, c ch là 2.5
T l 1:2 scale factor là 2, c ch là 2.5
T l 1:10 scale factor là 10, c ch là 2.5
T l 1:20 scale factor là 20, c ch là 2.5
T l 1:50 scale factor là 50, c ch là 2.5
T l 1:100 scale factor là 100, c ch là 2.5
T l 1:400 scale factor là 400, c ch là 2.5
Có th đ t t l theo cách đ nh nghĩa khác:
Ví d : T l 1:1 scale factor là 100, c ch là 250
T l 1:2 scale factor là 50, c ch là 250
T l 1:10 scale factor là 0.10, c ch là 2.5
T l 1:20 scale factor là 0.20, c ch là 2.5
T l 1:50 scale factor là 0.50, c ch là 2.5
T l 1:100 scale factor là 100, c ch là 2.5
T l 1:400 scale factor là 400, c ch là 2.5
Ghi M t Đ ng Kích Th c Liên T c V i Các Đ ng Kích Th c Khác ườ ư ườ ướ
Dùng l nh : Dimcontinue (dco)
Ch n m t đ ng kích th c có s n mà b n đ nh n i ti p vào đó, nh v y b n ph i có ít nh t ườ ướ ế ư
m t đ ng kích th c s n có. ườ ướ
L a Ch n Và Ch nh S a Nhi u Đ i T ng Cùng Lúc ượ
DÙNG L NH Quick Select:
a. Công d ng: Tìm nhanh và l a ch n nh ng đ i t ng mà b n mu n (L nh này r t nhi u công ượ
d ng khó li t kê h t đ c, nói chung anh em th cái s bi t ngay... Theo cá nhân BKMetalx mà ế ượ ế
nói thì đây là m t l nh c c kì hay đ y).
b. Command : Trên toolbar => Tools => Quick Select (ho c nh n Alt => T => K) > xu t hi n h p
tho i Quick Select nh sau: ư
=> Cũng nh l nh Find tr c tiên là "l a ch n vùng đ i t ng" mà ta c n tìm, b ng cách b mư ướ ượ
vào "phím vuông nh " bên ph i > l a ch n vùng mi n c n tìm đ i t ng > nh n chu t ph i đ ượ
quay l i h p tho t Quick Select
=> Ti p đ n, t i ô Object type ta ch n ki u đ i t ng mà c n tìm ( đây mình ch n đ i t ng làế ế ượ ượ
Multiple; các b n cũng có th tìm v i Mtext ; Line ....
=> T i ô Properties b n ch n m t trong nh ng l a ch n đ a ra (ví d : ch n m u đ i t ng c n ư ượ
tìm, ch n layer c n tìm, ch n chi u dày...v..v)
Mình ch n Color > đ ch n t t c các đ i t ng có Color (m u s c) mà mình mu n ch n... ượ
=> Gi nguyên l a ch n =Equals
=> T i ô Value > b n có th ch n m u s c cho đ i t ng c n tìm ượ
=> B m OK v y là ta đã ch n nhanh các đ i t ng mà mình mu n(các giá tr khác gi nguyên, ượ
các b n có th tìm hi u thêm nh ng cái đó)
=> sau khi đã l a ch n t t c các đ i t ng có m u s c nh v y b n s làm gì?... B m CTRL + ượ ư
1 => đ vào Properties => tha h ch nh s a đ i t ng theo ý b n nhé.... ượ
* M t s công d ng c a Quick Select:
-B n có th dung Quick Select đ thay đ i m t layer mà b n mu n trong muôn vàn layer trong
b n v => r t nhanh ph i không?
-B n có th đ i t t c m u s c m t đ i t ng trong r t nhi u m u s c => r t ti n ph i không? ượ
-B n có th tìm t t c các Mtext có đ cao Heigh = 100 đ đ i thành 200 => r t thú v ph i
không?
DÙNG L NH FILTER
Đây là m t l nh r t hay, nó b tr r t nhi u cho chúng ta trong quá trình ch nh s a b n v . Nó
giúp chúng ta l c các đ i t ng c n ch n m t cách nhanh nh t. ượ
NG D NG: Đây là m t l nh dùng b tr cho các l nh khác. Ví d b n mu n xóa t t c các
đ ng kích th c ch ng h n, quy trình làm nh sau:ườ ướ ư
-Command: Gõ E <Enter>
-Select Objects: Gõ ‘fi <Chú ý có d u nháy tr c ch fi> <Enter> ướ
-Trên màn hình hi n th màn hình Objects selection
-Trong m c Select filter b n n vào nút tam giác và ch n Layer (Vì t t c nét kích th c đ c v ướ ượ
b ng l p Kich thuoc).
-Sau khi ch n layer b n nh n trái chu t vào nút Select, hi n th lên tên t t c các l p đã đ c ượ
khai báo trong b n v . B n kéo con tr xu ng và n trái chu t vào Kich thuoc, r i nh n Ok.
-Quay lai c a s Objects selection, b n n trái chu t vào nút Add to list, s th y dòng “ Layer =
Kich th c phía trên (K t thúc vi c ch n đ i t ng đ l c).ướ ế ượ
-Ti p theo đ n quá trình l c đ i t ng: B n n trái chu t vào nút Apply góc d i bên ph i nóế ế ượ ướ
hi n ra m t ô vuông còn d i dòng l nh hi n th câu nh c “>>Select Objects = Ch n đ i t ng” ướ ượ
Các b n c n ch n vùng l c đ i t ng. Nh hình d i vùng ch n chính là hình ch nh t màu ượ ư ướ
tr ng. Khi đó t t c đ i t ng có đ c v b ng l p Kich thuoc s đ c ch n. ượ ượ ượ
-D i dòng l nh v n hi n th Select Objects: B n n Enter 2 l n liên ti p th c hi n l nh xóa t tướ ế
c các đ i t ng l p Kich thuoc. ượ
*K T QU :
-In n không b m .
V n đ : Làm sao đ plot b n v ra đúng n u các kho ng offset t mép gi y đ n khung không ế ế
đúng thì v a x u mà b n v l i không đúng t l n a.?
- Khi vào l nh in, ch n Properties c a máy in --> Device and Documents Setting --> User-defined
Paper Sizes & Calibration --> Modify Standard Paper Sizes (Printable Area) --> ch n kh gi y và
b m Modify đ hi u ch nh kho ng cách canh l phù h p. Còn in b l ch có l b n quên đánh
d u ch n Center the plot khi in
- L i đó là do khi in b n đ plot to scale tr ng thái fix to paper. N u b n mu n khung tên c a ế
b n cách đúng nh b n mu n b n ph i xác đinh đúng t l b n v b n c n in và đi n vào ư
tr ng thái custom. ví d b n mu n in kh gi y A3 v i t l 1/1000 , tr c h t b n v khung ướ ế
297x420 . Sau đó b n v khung tên cách l theo ý b n trong khung v a v đó. (ví d mép trái
khung cách gi y 20mm thì b n đ đ ng khung trái cách mép trái khung A3 đúng 20 unit) . ườ
b n ph i ch n Center the plot
-Sau đó trong plot to scale b n ch n custome và đ nh t l 1mm = 1 unit .
V Khung Tên Đúng Tiêu Chu n
V N Đ : Khi hoàn thi n b n v chúng ta ph i đ t khung tên cho chúng. Làm sao đ khung tên
v a đúng tiêu chu n, t l theo các kh gi y khác nhau. M i ng i hãy chia s cách đ t khung ườ
tên đi.
CÁCH S D NG:
+copy cái file tvcn.dwg vào Support
+load lisp
+l nh là bv
chú ý là s th t b n v nó nh y đ y
khi mu n s a các cái khác thu c khung tên, b n dùng l nh BE, ch n khung tên
http://www.cadviet.com/upfiles/mhpro.rar
V I CÁI LISP Đ N GI N NÀY, B N CÓ TH T O RA 1 CÁI # Đ PHÙ H P V I KHUNG TÊN Ơ
C A B N
+DÙNG L NH ATT CHO CÁC BI N TRONG KHUNG TÊN
+KHAI TRIÊN CÁI LISP C A MINH
chúc b n thành công!!!
Ph i nói thêm r ng, v i cách c a tôi, sau khi v r t nhi u b n v , b n có th làm 1 m c l c b n
v (s th t và tên) ch trong 10'
V Các Đ ng Song Song Nhanh ườ
Dùng l nh Mline (ml)
- Kho ng cách gi a các đ ng , ch n tùy ch n Scale , nh p vào kho ng cách c a các đ ng ta ườ ườ
mu n v .
Đánh s th t b ng l nh Tcount, c a Express Tools
-Nhi u khi chúng ta c n ph i s a t ng text m t đ đi n các s theo th t tăng d n. Ch ng h n
ph i đi n chu i D1, D2, D3, D4,...D1000 theo th t tăng d n c a tr c Y. n u s a b ng tay thì ế
r t lâu. L nh Tcount c a Express Tool cho phép chúng ta làm đi u này.
Command: tcount
Ch ng trình s cho b n ch n đ i t ngươ ượ
Select objects: Specify opposite corner: 5 found
Select objects:
-Ch ng trình h i b n s p x p các đ i t ng theo chi u tăng tr c x, tr c y hay theo th t lúcươ ế ượ
b n ch n các đ i t ng ượ
Sort selected objects by [X/Y/Select-order] <Y>:
-Ch ng trình h i b n s đ u tiên mà b n đánh, s gia mà b n cho vào. Ví d 2,-1 s đánh cácươ
s : 2, 1, 0, -1, -2, ...
Specify starting number and increment (Start,increment) <2,-1>:
-Ch ng trình h i b n cách đánh s vào text: Overwrite - ghi đè luôn vào text, Prefix - vi t thêmươ ế