536
NI SOI ĐẠI TRÀNG TIÊM CM MÁU
I. ĐẠI CƯƠNG
Tiêm cm chy máu trong ni đại tràng là mt phương pháp ph biến.
II. CH ĐỊNH
- Ct polyp
- Cm máu loét, chân polyp chy máu
III. CHNG CH ĐỊNH
3.1. Chng ch định tuyt đối
- Nghi ng thng rut, viêm phúc mc
- Viêm đại tràng cp tính
- Try tim mch, hp không n định
3.2. Chng ch định tương đối
- Gim tiu cu nng hoc các bnh lí khác gây chy máu
- Nhim trùng máu
- Tin s mi phu thut ng tiêu hóa
- Giãn rut do ng độc, tc rut
- Phình động mch ch bng
IV. CHUN B
1. Người thc hin Quy trình k thut
Nhóm ni soi (01 bác sĩ 03 điu dưỡng), nhóm y (01 bác sĩ 02
k thut viên gây mê).
2. Phương tin
01 h thng ni soi tiêu hóa trên kèm theo các dng c can thip như kim
cm máu, đầu đốt nhit, lng ct polyp, 01 máy th phương tin gây hi
sc.
3. Người bnh
Khám lâm ng, khai khác tin s ni soi, phu thut, gii thích nguy cơ,
làm sch đại tràng.
4. H sơ bnh án
Phiếu ch định ni soi tiêu hóa đại tràng cm máu, giy cam đoan, 01 bnh
án kèm theo b xét nghim thông qua m (nếu ni soi can thip) hoc kết qu
khám tai mũi hng (nếu là ni soi chn đoán) và các xét nghim khác (nếu có).
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH (thi gian khong 60-90 phút/1 người bnh)
537
1. Kim tra h sơ: 15 phút
2. Kim tra người bnh: 15 phút
3. Thc hin k thut: 30-60 phút
3.1. Tiến hành gây mê toàn thân.
3.2. Tiến hành ni soi đại tràng tìm v trí, nguyên nhân gây chy máu.
3.3. K thut ni soi đại tràng:
- Đặt người bnh nm nghiêng trái, cng chân vuông góc vi đùi, đùi
vuông góc vi bng. Thăm khám hu môn trc tràng.
- Bôi trơn (gel KY) o hu môn. Kéo mông phi lên, đẩy đèn ni soi vào
trc tràng. Bơm hơi, quan sát niêm mc trc tràng ba nếp gp hình mt trăng.
Động tác qut ngược nên hn chế tr em do có th gây v trc tràng.
- Đẩy máy ni soi đến khi nhìn thy hình vòng cung n trái (góc ni gia
trc tràng đại tràng sigma), chnh đèn ni soi áp sát góc này.
- Quay máy ni soi 90° ngược chiu kim đồng h kết hp vi điu khin
Up và đẩy nh, s quan sát thy lòng đại tràng sigma.
- Tiếp tc đẩy máy ni soi men theo b trái đại tràng sigma s quan sát
thy vòng cung n trái (góc lách), thường máy ni soi đã lun o đại tràng
khong 70cm và to xon alpha.
- Quay máy ni soi theo chiu kim đồng h 180° rút máy ni soi ra
khong 20-30cm, nhưng v trí đèn ni soi trong đại tràng vn không thay đổi. Lúc
này, máy ni soi đã được làm thng.
- Tiếp tc đẩy máy ni soi trong lòng đại tràng ngang s quan sát thy hình
vòng cung hoc hình núm bên phi (góc gan).
- Quay máy ni soi theo chiu kim đồng h kèm theo hút hơi dùng điu
khin Down kết hp R đồng thi rút ng ni soi 1-2cm s quan sát thy manh
tràng.
- Thn trng: người bnh đã phu thut tiu khung hoc đại tràng, viêm túi
tha, đại tràng quá dài, người bnh béo hoc quá gy bé.
- Nếu đại tràng bn: ngng ni soi, phi bơm ra sch để quan t.
- Trường hp khó: có th thay đổi tư thế người bnh hoc ép bng hoc
tháo cun theo chiu ngược li.
K thut tiêm :
- Tiêm Epinephrine: Tng liu tiêm t 5-10ml dung dch 1/10000, tiêm ti
4 c ca tn thương đang chy máu. Phương pháp này áp dng cho tn thương
chy máu nh hoc h tr trước khi bn clip hoc đốt.
VI. THEO DÕI
538
- Theo dõi biu hin: toàn trng, tim mch, hp, tri giác, a máu, đau
bng, chướng bng, ...
VII. X TRÍ TAI BIN
- Chy máu: Cm máu qua ni soi, mi hi chn ngoi và hi sc cp cu,
xét nghim máu nếu din biến nng.
- Thng: kp clip và mi hi chn ngoi, chp X quang, siêu âm.
Ghi chú
- Không đẩy máy ni soi khi không quan t được hoc có sc cn.
- Tai biến chy máu, thng rut th xut hin ngay lp tc hoc sau 5-7
ngày.
TÀI LIU THAM KHO
1. Gershman G (2012). “Therapeutic upper GI endoscopy”, Practical
pediatric gastrointestinal endoscopy, (2), 82-103.
2. Gershman G (2012), Polypectomy”, Practical pediatric gastrointestinal
endoscopy, 2(1), 132-139.
3. Thomson M (2008), “Ileocolonoscopy And Enteroscopy”, Pediatric
gastrointestinal desase, 2(1), 1291-1308.