539
NI SOI ĐẠI TRC TRÀNG CÓ TH SINH THIT
I. ĐẠI CƯƠNG
Đây mt phương pháp chn đoán bng cách đưa đèn ca ng ni soi
mm t hu n lên đến manh tràng để quan t sinh thiết niêm mc đại, trc
tràng.
II. CH ĐỊNH
- Xut huyết tiêu hóa dưới (a máu tươi, phân có máu)
- a chy kéo dài không rõ nguyên nhân
- Viêm đại tràng do d ng, Crohn, viêm đại trc tràng chy máu
- Đánh giá hiu qu ca điu tr viêm đại tràng
- Đau bng mn tính
- Theo dõi ung thư, loi thi ghép
- Polyp nghi ác tính hoc polypose
III. CHNG CH ĐỊNH
3.1. Chng ch định tuyt đối
- Nghi ng thng rut, viêm phúc mc
- Viêm đại tràng cp tính
- Try tim mch, hp không n định
3.2. Chng ch định tương đối
- Gim tiu cu nng hoc các bnh lí khác gây chy máu
- Nhim trùng máu
- Tin s mi phu thut ng tiêu hóa
- Giãn rut do ng độc, tc rut
- Phhình động mch ch bng
IV. CHUN B
1. Người thc hin Quy trình k thut
Nhóm ni soi (01 bác sĩ 02 điu dưỡng), nhóm gây (01 bác sĩ 02
k thut viên gây mê).
2. Phương tin
01 h thng ni soi tiêu hóa trên kèm theo các dng c can thip như kìm
sinh thiết, 01 máy thphương tin gây mê hi sc.
3. Người bnh
540
Khám lâm sàng, khai khác tin s ni soi, phu thut, gii thích nguy cơ,
làm sch đại tràng.
4. H sơ bnh án
Phiếu ch định ni soi tiêu hóa, giy cam đoan, kết qu khám tai mũi hng
bình thường c xét nghim khác (nếu có).
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH (thi gian khong 45-65 phút/1 người bnh)
1. Kim tra h sơ: 10 phút
2. Kim tra người bnh: 15 phút
3. Thc hin k thut: 20-40 phút
- Gây mê toàn thân.
- Đặt người bnh nm nghiêng trái, cng chân vuông góc vi đùi, đùi
vuông góc vi bng. Thăm khám hu môn trc tràng.
- Bôi trơn (gel KY) o hu môn. Kéo mông phi n, đẩy đèn ni soi o
trc tràng. Bơm hơi, quan sát niêm mc trc tràng ba nếp gp hình mt trăng.
Động tác qut ngược nên hn chế tr em do có th gây v trc tràng.
- Đẩy máy ni soi đến khi nhìn thy hình vòng cung bên trái (góc ni gia
trc tràng đại tràng sigma), chnh đèn ni soi áp sát góc này.
- Quay máy ni soi 90° ngược chiu kim đồng h kết hp vi điu khin
Up và đẩy nh, s quan sát thy lòng đại tràng sigma.
- Tiếp tc đẩy máy ni soi men theo b trái đại tràng sigma s quan sát
thy vòng cung bên trái (góc lách), thường máy ni soi đã lun o đại tràng
khong 70cm và to xon alpha.
- Quay máy ni soi theo chiu kim đồng h 180° rút máy ni soi ra
khong 20-30cm, nhưng v trí đèn ni soi trong đại tràng vn không thay đổi. Lúc
này, máy ni soi đã được làm thng.
- Tiếp tc đẩy máy ni soi trong lòng đại tràng ngang s quan sát thy hình
vòng cung hoc hình núm bên phi (góc gan).
- Quay máy ni soi sang phi kèm theo hút hơi dùng điu khin Down
kết hp R đồng thi rút máy ni soi 1-2cm s quan sát thy manh tràng.
- Thn trng: người bnh đã phu thut tiu khung hoc đại tràng, viêm i
tha, đại tràng quá dài, người bnh béo hoc quá gy bé.
- Nếu đại tràng bn: ngng ni soi, phi bơm ra sch để quan sát.
- Trường hp k: có th thay đổi tư thế người bnh hoc ép bng hoc
tháo cun theo chiu ngược li.
541
- K thut sinh thiết: đẩy kìm sinh thiết đưa ra ngoài ng ni soi không quá
3cm, sinh thiết ngay niêm mc đại, trc tràng khi thy tn thương nh sau đó
th không quan sát thy. S mnh sinh thiết tùy theo bnh lí.
VI. THEO DÕI
Theo dõi biu hin: toàn trng, tim mch, hp, tri giác, a máu, đau
bng, chướng bng, ...
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
- Chy máu: Cm u qua ni soi, mi hi chn ngoi và hi sc cp cu,
xét nghim máu nếu din biến nng.
- Thng: kp clip và mi hi chn ngoi, chp X quang, siêu âm.
Ghi chú
- Không đẩy máy ni soi khi không quan t được hoc có sc cn.
- Tai biến chy máu, thng rut xut hin ngay lp tc hoc sau 5-7 ngày.
TÀI LIU THAM KHO
1. Thomson M (2008), “Ileocolonoscopy And Enteroscopy”, Pediatric
gastrointestinal desase, 2(1), 1291-1308.
2. Gershman G (2012), “Pediatric colonoscopy”, Practical pediatric
gastrointestinal endoscopy, 2(1), 104-131.