Châu Thanh Hi ĐHKH Huế, sưu tm và chn lc.
~ TUYT ĐỈNH CÔNG PHU ÔN TP ĐẠI S ~ Để gii pt, h p/trình vô t ta thường s dng các phương pháp
ph biến sau: bình phương 2 vế, đặt n ph ( 1 n t hoc 2 n u, v, = ,…), liên hip, đoán nghim (FX 570 ES),
kho sát hàm s, bt đẳng thc, s dng tính cht tích vectơ... SAU ĐÂY LÀ 10 CÔNG THC CƠ BN NHT:
DNG:
) =
= . )| |=| | =± 3) = ( )
= 4)
) | |=
=
= hoc
=
<0
= )
. 7) <0
.
8) .| |≥ ⇔ =
á đ
. 9) | |
10) . =
á đ
>0
.
Ex: D2002: ( ) . ĐS: ≤−
, = ;. SAU ĐÂY LÀ ĐẦY ĐỦ CÁC DNG VÀ BÀI TP:
1) . ( )+ . ( )= ( ). ( ) (đẳng cp, bình phương). Ex1: ( + )= + . ĐS: = ± .
Ex 2*: − + . HD:ĐS: + . (*) ( + )()
. ( )( + )( )( + )
.↔
≥ ↔
+ .
2) . ( )+ . ( )= . ( )+ . ( ) . Ex:
. ĐS: =
. Ex: + = .
ĐS: = . ( bài này có th s dng tích vectơ, hãy th ngay)
3) * . + + = + + . Chia 2 vế cho , đặt = +
. : + + = + + . ĐS: = .
4) * . + + = + . Chia 2 vế cho , đặt = +
; bình phương. : + =
. ĐS: = .
5) * ( + ) = . +
+ + . Đặt +
=( + ) ế . >0
+
=−( + ) ế . <0 . Chuyn v h đối xng hoc gn đối xng.
Ex:
+ + + = . ĐS:
;
. : + = + + . ĐS:
;−
. Ex: + =
+
+ . ĐS: ;
. : + = + .
6) Dng : + + + + + = . . Xét = , ế , +
+
+ +
+
= . đặt =
.
Ex
+ = . ĐS: =
.
7) Đặt 1 n, Ex: − − + = + , đặt = − − + , đs: = . Ex:Tìm m để phương trình sau có
nghim: + + = + + . Đs: ≤ ≤ . Ex:
+ +
=
, HD:Đk ,
+ + = , = +
= .
8) Đặt 2 n, Ex:
+ . = . ĐS: =− . Đặt =
= ( ) , t pt ta có h: . + =
. + = . Ex:
= , đặt =
= , ta có h + =
+ = . đs: = , = . Ex: =
. HD: đặt = , =
+ =
+ = . Ex: .
+
= , đs: { , }. Ex: + =
, đs: , ±
. Ex:
+
. Ex*: = . Đặt = Khi đó ta có h: =( )
( )
http://toancapba.com hoc toan va on thi dai hoc mien phi !
Châu Thanh Hi ĐHKH Huế, sưu tm và chn lc.
9) Liên hip, Ex: + + = + . đs: =
. Ex: + − =
. đs: = . Lưu ý: Nếu ta nhân 2 vế cho
ta phi xét ==? có phi là nghim không, nếu không thì nh loi nghim này (vì chc chn phương trình mi c
ó
thêm 1 nghim =? , nếu nhân 2 vế cho + ta phi xét = = ↔ =? ...
10) Kho sát hàm s: Ex: + + =( )
. ĐS: =−
; =
. , ,
;
.
11) Dng: ( )
( )
= ( )( ) ( )
+ ( )= ( )
+ ( ), đặt ( )=
+ , ( )>0,∀ ≥0→ ( )=
( ). Ex: + + = + . ĐS: { ; }(có th liên hip). : Tìm m để pt sau có nghim: √ + −
+ + = + + . ĐS: ≤− ; . Ex: +
+
= + . ĐS: =− . Ex:
= + . ĐS: = ; =− .
12) Lượng giác: Ex: + = + √ − , đặt = , đs: =
. Ex: +
= , đặt =
, đs: =
+ . Ex: + =
+
, đặt = ,
;
. đs: =
.
13) Đoán nghim: Ex:* + + = + + . ĐS: x=2. Có th liên hip ri kho sát, VT , .Ex:* +
= . ĐS: x=3. Ex: + + = . ĐS: x=5.
14) Đặt n ph không hoàn toàn. Ex: + + =( ) + , ĐS: =
, đặt + = ≥ → = , pt tr thành
( )+ + =( ) ( ) + = ⇔ =
=
<1( )
=
=
Ex**: + = + − + . HD: =3x=2(1+x)- 1-x -1; + − = ( + ) +
+ + + + − ( + )== + = +
= + = +
= +
=−
= . Ex**: + + + = + + + − .
15) Phương trình : ( + ) +( + ) = . Đặt =
= +
. Ex: ( + ) +( + ) = . ĐS: =− .
16) Phương trình : + + ± + = . Chia 2 vế cho : +
+ ±
+ = , Đặt = ±
+
= ± . Ex: + + + = . ĐS: ± ; ;
.
17) Lưu ý phép thế trong ca phương trình: ( )
± ( )
= ( )
. Ex:
+
= +
(1) − +
( )( )
+
= + , thay
+
= +
vào ta có phương trình h qu (không t
ươ
đương) : ( )( )
. +
= ⇔( + )( + )= ⇔ ;
. N Th li N ta thy ch =
tho mãn
18) H đẳng cp, đặt = : + + =
+ + = ; + + + = + .
+ + = ; ...Ex
: + =
+ + = ( ; )
; . Ex: + + =
+ =
;
,
;−
.
Ex: + = +
+ = ( + ) . ĐS: ( ;± )
( ,),(− ; ) ,Ex: + =
( )
+ = + . ĐS: ( ;)
,
,(1) là đẳng cp bc 2.
19) Hđối xng”: “ đối xng dc thì tr dc, đối xng ngang thì tr ngang hoc kho sát ( )= ( )”:
( ; )=
( ; )= , ( ; )= ( ; )
( ; )= .Ex: + + =
+ += ,ĐS(3;3). Ex:
=
= + . ĐS(1;1), ±
, ±
http://toancapba.com hoc toan va on thi dai hoc mien phi !