S GD & ĐT B c Ninh
Tr ng THPT Hàn Thuyênườ
TH NG NH T N I DUNG ÔN T P
GI A H C KÌ I
MÔN ĐA L P 11
Năm h c 2022-2023
I. Gi i h n n i dung, ki m tra đánh giá gi a kì I
- Ôn t p t bài 1 -> bài 5.
II. Câu h i ôn t p t lu n
Bài 2:XU H NG TOÀN C U HÓA, KHU V C HÓA KINH T .ƯỚ
- Câu 1 : Trình bày các bi u hi n ch y u c a toàn c u hóa kinh t . Xu h ng toàn c u hóa ế ế ướ
kinh t d n đn nh ng h qu gìế ế ?
- Câu 2 :Các t ch c liên k t kinh t khu v c đc hình thành d a trên nh ng c s nào? H ế ế ượ ơ
qu ?
Bài 3: M T S V N Đ MANG TÍNH TOÀN C U.
- Câu 1: CMR trên th gi i, s bùng n dân s di n ra ch y u nhóm n c đang phát tri n,ế ế ướ
s già hóa dân s di n ra ch y u nhóm n c phát tri n? ế ướ
- Câu 2: Gi i thích câu nói: Trong b o v môi tr ng, c n ph i “t duy toàn c u, hành đng ườ ư
đa ph ng”. ươ
- Câu 3: Hãy trình bày nguyên nhân, h u qu , gi i pháp c a các v n đ môi tr ng ườ
+ Bi n đi khí h u toàn c u và suy gi m t ng ô dônế
+ Ô nhi m ngu n n c ng t, bi n và đi d ng ướ ươ
+ Suy gi m đa d ng sinh v t.
Bài 5:M T S V N Đ C A CHÂU L C VÀ KHU V C.
Ti t 1: M t s v n đ c a Châu Phiế
- Câu 1: Các n c Châu Phi c n có gi i pháp gì đ kh c ph c khó khăn trong quá trình khaiướ
thác, b o v t nhiên?
Bài 1:S T NG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I C A CÁC ƯƠ
NHÓM N C. CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N ĐIƯỚ
- Câu 1: Trình bày nh ng đi m t ng ph n v trình đ phát tri n KT-XH c a nhóm n c phát ươ ướ
tri n v i nhóm n c đang phát tri n? ướ
- Câu 2: Nêu đc tr ng và tác đng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đi đn ư ế
n n KT-XH th gi i. ế
- Câu 2: Hãy phân tích tác đng c a nh ng v n đ dân c và xã h i châu Phi t i s phát tri n ư
kinh t - xã h i c a châu l c này?ế
Ti t 2: M t s v n đ c a Mĩ La Tinhế
- Câu 1: Ch ng minh M La Tinh là khu v c đc thiên nhiên u đãi. Trình bày nh ng đc ượ ư
đi m n i b t v dân c và xã h i c a khu v c này? ư
- Câu 2: Nh ng nguyên nhân nào làm cho n n kinh t các n c Mĩ La Tinh phát tri n không n ế ướ
đnh? Gi i pháp?
Ti t 3: M t s v n đ c a khu v c Tây Nam Á và khu v c Trung Á.ế
- Câu 1: Trình bày nh ng đc đi m n i b t c a khu v c Tây Nam Á và khu v c Trung Á?
- Câu 2: T i sao khu v c này th ng x y ra xung đt s c t c, xung đt tôn giáo và n n kh ng ườ
b ? h u qu ?
2. Kĩ năng
* V bi u đ: tròn, c t, đng. ườ
* Nh n xét bi u đ.
* Bài t p:
BT 1. Cho b ng s li u:
a. C c u dân s theo nhóm tu i c a n c đang phát tri n năm 2000 và năm 2020 ơ ướ
(Đn v :%)ơ
Nhóm tu i0-14 15-64 65 tr lên
2000 33,1 61,9 5,0
2020 27,2 65,4 7,4
a. V bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đi c c u nhóm tu i c a n c đang phát ơ ướ
tri n năm 2000 và 2020.
b. Nh n xét và gi i thích.
BT 2. Cho b ng s li u:
C C U GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH T C A CÁC NHÓM N C, NĂM 2017Ơ ƯỚ
(Đn v : %)ơ
Nhóm n cướ
C c u GDP phân theo ngành kinh tơ ế
Nông – lâm – ng nghi pư Công nghi p – xây d ng D ch v
Thu nh p cao1,4 24,2 74,4
Thu nh p trung bình8,7 34,1 57,2
Thu nh p th p 28,9 28,6 42,5
(Ngu n:Tài li u c p nh t m t s thông tin s li u trong SGK môn đa lí –NXB Giáo d c Vi t Nam)
V bi u đ th hi n c c u GDP phân theo ngành kinh t c a các nhóm n c năm 2017, Nh n xét ơ ế ướ
BT3. Cho b ng s li u:
L NG D U THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG M T S KHU V C C A TH GI I, NĂM 2017ƯỢ
(tri u thùng/ngày)
Khu v c
Tây Nam ÁTrung Á Đông Âu
L ng d u thô khai thácượ
31,5 2,9 11,3
L ng d u thô tiêu dùngượ
9,1 1,4 5,0
(Ngu n:Tài li u c p nh t m t s thông tin s li u trong SGK môn đa lí –NXB Giáo d c Vi t Nam)
a) Hãy tính l ng d u thô chênh l ch gi a khai thác và tiêu dùng năm 2017 c a m t s khu v c trên.ượ
b) Rút ra nh n xét v kh năng cung c p d u m cho th gi i c a khu v c Tây Nam Á. ế
III. Câu h i ôn t p tr c nghi m
Bài 1:S T NG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I C A CÁC ƯƠ
NHÓM N C. CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N ĐIƯỚ
Câu 1:Nguyên nhân ch y u t o nên s t ng ph n v trình đ phát tri n kinh t - xã h i ế ươ ế
gi a nhóm n c phát tri n v i đang phát tri n là ướ
A. Thành ph n ch ng t c và tôn giáo. B. Quy mô dân s và c c u dân s . ơ
C. Trình đ khoa h c – kĩ thu t. D. Đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 2: Ý nào sau đây không ph i là bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t - xã h i c a các ế
n c phát tri n?ướ
A. Đu t ra n c ngoài nhi u B. Dân s đông và tăng nhanh ư ướ
C. GDP bình quân đu ng i cao D. Ch s phát tri n ccon ng i m c cao ườ ườ
Câu 3: Bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t - xã h i c a các n c đang phát tri n không ế ướ
bao g m
A. N n c ngoài nhi u B. GDP bình quân đu ng i th p ư ườ
C. T l gia tăng dân s t nhiên cao D. Ch s phát tri n con ng i m c th p ườ
Câu 4: N c nào d i đây thu c các n c công nghi p m i (NICs)?ướ ướ ướ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Pháp B. Pháp, Bô-li-vi-a, Vi t Nam
C. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô D. Hàn Qu c, Bra-xin, Ác-hen-ti-na
Câu 5: Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c phát tri n ơ ế ướ
so v i nhóm n c đang phát tri n là: ướ
A. T tr ng khu v c III r t cao B. T tr ng khu v c II r t th p
C. T tr ng khu v c I còn cao D. Cân đi v t tr ng gi a các khu v c
Câu 6 Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c đang phát ơ ế ướ
tri n so v i nhóm n c phát tri n là: ướ
A. Khu v c I có t tr ng r t th p B. Khu v c III có t tr ng r t cao
C. Khu v c I có t tr ng còn cao D. Khu v c II có t tr ng r t cao
Câu 7. Nh n xét nào sau đây là đúng?
A. Các n c phát tri n có GDP/ng i đu trên 60 nghìn USDướ ườ
B. GDP/ng i chênh l ch l n gi a các n c phát tri n và đang phát tri nườ ướ
C. Các n c đang phát tri n không có s chênh l ch nhi u v GDP/ng iướ ư
D. Không có s chênh l ch nhi u v GDP/ng i gi a các nhóm n c ườ ướ
Câu 8. Bi u đ thích h p nh t th hi n GDP/ng i c a các n c Th y ĐI n, Hoa Kì, n Đ, ườ ướ
Ê-ti-ô-pi-a là
A. Bi u đ c t B. Bi u đ đng C. Bi u đ tròn D. Bi u đ mi n ườ
Câu 9. Nh n xét nào sau đây là đúng?
A. GDP/ng i c a Hoa Kì g p 119,6 l n c a Ê-ti-ô-pi-a.ườ
B. GDP/ng i c a TH y Đi n g p 119,6 l n c a Ê-ti-ô-pi-aườ
C. GDP/ng i c a Th y Đi n g p 169,1 l n c a Ê-ti-ô-pi-aườ
D. GDP/ng i c a Hoa Kì g p 9,6 l n c a n Đườ
Cho b ng s li u: C c u GDP phân theo khu v c c a Th y Đi n và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013ơ
(Đn v : %)ơ
D a vào b ng s li u tr l i các câu h i 10,11:
Câu 10. Bi u đ th hi n rõ nh t c c u GDP c a Th y Đi n và Ê-ti-ô-pi-a là: ơ
A.Bi u đ c t B.Bi u đ đng C. Bi u đ tròn ườ D.Bi u đ mi n
Câu 11. Nh n xét nào sau đây không đúng?
A. Khu v c III c a Th y Đi n có t tr ng cao
B. Khu v c I c a Th y Đi n có t tr ng r t th p
C. C c u GDP c a Th y Đi n và Ê-ti-ô-pi-a có s chênh l chơ
D. C c u GDP c a Th y Đi n đc tr ng cho nhóm n c đang phát tri nơ ư ướ
Câu 12. Nguyên nhân c b n t o nên s khác bi t v c c u GDP phân theo khu v c kinh t ơ ơ ế
gi a nhóm n c phát tri n và đang phát tri n là ướ
A. Trình đ phát tri n kinh t B. S phong phú v tài nguyên ế
C. S đa d ng v thành ph n ch ng t c D. S phong phú v ngu n lao đng
Câu 13. nhóm n c phát tri n, ng i dân có tu i th trung bình cao, nguyên nhân ch y u là ướ ườ ế
do:
A. Môi tr ng s ng thích h p B. Ch t l ng cu c s ng caoườ ượ
C. Ngu n g c gen di truy n D. Làm vi c và ngh ng i h p lí ơ
Câu 14. Châu l c có hu i th trung bình c a ng i dân th p nh t th gi i là ườ ế
A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Phi
Câu 15. Cho b ng s li u:
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên?
A. Ch s HDI c a t t c các n c đu tăng B. Ch s HDI c a các n c có s thay ướ ướ
đi
C. Các n c phát tri n có ch s HDI cao D. Các n c đang phát tri n ch s HDI ướ ướ
còn th p
Câu 16: Đc tr ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đi là xu t hi n và phát ư
tri n nhanh chóng