UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=============
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HC T NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2024 - 2025
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. S dng mt s ha cht, thit b cơ bn trong phng th nghim
2. Phn ng ha hc
3. Mol v t khi cht kh
4. Dung dch v nng đ
5. Đnh lut bo ton khi lưng
6. Tnh theo phương trnh ha hc
7. Tc đ phn ng v cht xc tc
B. CC DNG BI TP THAM KHO
PHN I. TRC NGHIM
Câu 1. Đâu không phải l quy tắc s dng ho cht an ton trong phng th nghim?
A. Không s dng ho cht đựng trong đ cha không c nhãn hoặc nhãn mờ, mt chữ.
B. Trước khi s dng cần đc cẩn nhn nhãn ho cht v cần tm hiểu kĩ cc tnh cht cht, cc
lưu ý, cnh bo của mỗi loại ho cht để thực hin th nghim an ton.
C. Thực hin th nghim cẩn thn, không dùng tay trực tip ly ho cht
D. Khi b ho cht dnh vo người hoặc ho cht b đổ, trn ra ngoi cần bo co với lớp trưởng
để đưc hướng dẫn x l.
Câu 2. C bao nhiêu câu dưới đây đng khi ni về nguyên tắc ly ho cht đng trong phng
th nghim?
(1) Ly ho cht rắn ở cc dạng hạt to, dy, thanh c thể dùng panh để gắp.
(2) Ly ho cht rắn ở dạng hạt nhỏ hay bt phi dùng tha nhựa để xc.
(3) Không đưc đặt lại tha, panh, vo l đựng ho cht sau khi đã s dng.
(4) Ly lưng nhỏ dung dch thường dùng ng ht nhỏ git.
(5) Rt ho cht lỏng từ l cần hướng nhãn ho cht lên pha trên để trnh cc git ho cht dnh
vo nhãn lm hỏng nhãn.
(6) Ly cht lỏng từ chai ming nhỏ phi rt qua phễu hoặc qua cc, ng đong không c mỏ.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3. Hnh 1 l hnh nh của dng c th nghim no?
A. Ống nghim.
B. Cc thuỷ tinh.
C. Bình tam gic.
D. Phễu lc.
Câu 4. Đâu l tên của thit b hnh 2?
A. My đo pH. B. Vôn k.
C. Ampe k. D. Huyt p k.
Hnh 1 Hnh 2
Câu 5. Câu no đng về cch s dng ng nghim trong phng th nghim?
A. Khi thực hin th nghim, giữ ng nghim bằng tay thun, dùng tay không thun để thêm ho
cht vo ng nghim.
B. Từ từ đưa đy ng nghim vo ngn la đèn cn, ming ng nghiêng về pha không c người,
lm nng đều đy ng nghim ri mới đun trực tip tại nơi c ho cht.
C. Khi đun nng ho cht trong ng nghim cặp kẹp ng nghim bằng kẹp khong 2/3 ng
nghim tnh từ ming ng.
D. Điều chnh đy ng nghim vo v tr nng nht của ngn la (khong 1/3 ngn la từ dưới
lên), không để đy ng nghim st vo bắc đèn cn.
Câu 6. Dng c dùng để đo thể tch cht lỏng l?
A. Bnh đnh mc. B. Ống ht nh git. C. Phu lc. D. ng nghim.
Câu 7. Chn câu đng khi ni về thit b đin?
A. Khi b tr cc th nghim cần cắm cht dây ni vo đầu ra mt chiều của ngun din (DC),
cht mu đỏ l cực âm, cht mu đen l cực dương.
B. Cần lựa chn đin p đầu vo của ngun đin phù hp với th nghim bằng cch vặn nt ch
vo s tương ng.
C. Thit b đo đin gm ampe k v vôn k, ampe k đo cường đ dng đin, vôn k đo hiu
đin th.
D. Thit b đo đin gm ampe k v vôn k, vôn k đo cường đ dng đin, ampe k đo hiu
đin th.
Câu 8. Cc hin tưng sau đây, hin tưng no c sự bin đổi ho hc:
1. St đưc cắt nhỏ từng đoạn v tn thnh đinh
2. Vnh xe đạp bằng Iron b phủ mt lớp g l cht mu nâu đỏ
3. Rưu để lâu trong không kh thường b chua
4. Đèn tn hiu chuyển từ mu xanh sang mu đỏ
5. Dây tc trong bng đèn đin nng v sng lên khi dng đin đi qua
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 5. C. 2, 3. D. 1,3,4, 5.
Câu 9. Hin tưng no l hin tưng ho hc trong cc hin tưng thiên nhiên sau đây?
A. Sng sớm, khi mặt trời mc sương mù tan dần .
B. Hơi nước trong cc đm mây ngưng t v rơi xung tạo ra mưa.
C. Nạn chy rừng tạo khi đen dy đặc gây ô nhiễm môi trường.
D. Khi mưa giông thường c sm sét.
Câu 10. Trong qu trnh phn ng, lưng cht phn ng ...., lưng sn phẩm ...
A. tăng dần, gim dần. B. gim dần, tăng dần.
C. tăng dần, tăng dần. D. gim dần, gim dần.
Câu 11. Khẳng đnh sau đây gm 2 ý: “Trong phn ng ha hc, ch c phân t b bin đổi cn
cc nguyên t vẫn giữ nguyên, nên tổng khi lưng trước phn ng luôn bằng tổng khi lưng
sau phn ng”. Hãy chn phương n đng dưới đây?
A. Ý 1 đng, ý 2 sai.
B. Ý 1 sai, ý 2 đng.
C. C hai ý đều đng nhưng ý 1 không gii thch cho ý 2.
D. C hai ý đều đng v ý 1 gii thch cho ý 2.
Câu 12. Iron để trong không kh mt thời gian sẽ b g do tc dng với kh oxygen trong không
kh tạo ra iron oxide (g sắt). Trong phn ng trên, cht tham gia phn ng l?
A. Không khí. B. Iron và không khí.
C. Iron oxide. D. Iron và khí oxygen.
Câu 13. Khi lưng mol của mt cht l:
A. khi lưng ban đầu của cht đ.
B. khi lưng sau khi tham gia phn ng ha hc.
C. bằng 6,022.1023.
D. khi lưng tnh bằng gam của NA nguyên t hoặc phân t cht đ.
Câu 14. S nguyên t iron có trong 280 gam iron là:
A. 20,1.1023. B. 25,1.1023. C. 30,1.1023. D. 35,1.1023.
Câu 15. Trong 12 g MgO c bao nhiêu phân t MgO?
A. 1,8.1023 phân t. B. 3,0.1023 phân t. C. 4,2.1023 phân t. D. 3,6.1023 phân t.
Câu 16. Khi lưng của 0,125 mol phân t KNO3 l:
A. 12,625 g. B. 12,625 g. C. 25,25 g. D. 25,25 g.
Câu 17. Cho các khí sau: Cl2; H2; O2; SO3; CH4; CO2. S lưng kh c thể thu đưc bằng cch
p ngưc bnh trong phng th nghim l:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 18. Ở điều kin chuẩn, 1 mol của cht kh bt k đều chim mt thể tch l:
A. 12,395 lít. B. 24,79 lít. C. 24,2 lít. D. 42,4 lít.
Câu 19. Phi ly bao nhiêu gam KOH để c đưc s phân t bằng s nguyên t c trong 4,8
gam magnessium?
A. 5,6 g. B. 12,395 g. C. 24,79 g. D. 33,6 g.
Câu 20. Nung 7,437 g Iron (Fe) trong không kh thu đưc Iron (II) Oxide (FeO). Khi lưng
cht sn phm l bao nhiêu?
A. 1,4874 g. B. 0,864 g. C. 8,64 g. D. 8,64 g.
Câu 21. Đt chy 19,5 g zinc (Zn) trong khí oxygen (O2) vừa đủ th thu đưc zinc oxide (ZnO).
Tnh thể tch kh oxygen để đt chy lưng zinc trên ( điều kin chun).
A. 3,7185 L. B. 5,6 L. C. 10,08 L. D. 12,395 L.
Câu 22. Mun pha 300g dung dch NaCl 20% th khi lưng NaCl cần c l:
A. 40 g. B. 50 g. C. 60 g. D. 70 g.
Câu 23. 20oC c đ tan của NaNO3 l 88 gam/100 gam nước, ha tan hoàn toàn NaNO3 vào
110 gam nước thu đưc dung dch bão ha. Khi lưng NaNO3 cần để ha tan l bao nhiêu?
A. 9,68 g. B. 96,8 g. C. 6,98 g. D. 6,89 g.
Câu 24. Nung nng cht X th xy ra phn ng: X(rắn) Y(rắn) + Z(kh). Sau khi phn ng
kt thc th khi lưng cht rắn thu đưc c thay đổi g so với cht rắn ban đầu?
A. Khi lưng cht rắn không thay đổi. B. Khi lưng cht rắn tăng lên.
C. Khi lưng cht rắn gim xung. D. Khi lưng cht rắn c thể tăng hoặc gim.
Câu 25. Cho 5,6 g iron (Fe) tc dng với dung dch hydrochloric acid (HCl) tạo ra 12,7 g iron
(II) chloride (FeCl2) và 0,2 g khí hydrogen (H2). Khi lưng hydrochloric acid đã dùng l:
A. 14,2 g. B. 7,3 g. C. 8,4 g. D. 9,2 g.
Câu 26. Cho 13 g zinc (Zn) tc dng với 14,6 g dung dch hydrochloric acid (HCl) thu đưc
zinc chloride (ZnCl2) và 0,4 g khí hydrogen (H2). Khi lưng của zinc chloride đã phn ng l:
A. 1,46 g. B. 27,2 g. C. 2,72 g. D. 16,4 g.
Câu 27. Cho phương trnh ha hc như sau: Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Nu c 6 g magnesium tham gia phn ng, thể tch kh hydrogen thu đưc ở điu kin chun l:
A. 5,6 lít. B. 12,395 lít. C. 24,79 lít. D. 33,6 lít.
Câu 28. Bit rằng 2,3 gam mt kim loại R (c ho tr I) tc dng vừa đủ với 1,2395 lt khí
chlorine (ở điều kin chun) theo sơ đ phn ng: R + Cl2 RCl. Xc đnh tên kim loại R.
A. K. B. Na. C. Ag. D. Mg.
Câu 29. Nu cho từ bt gạo sẽ nhanh hơn nu cho từ hạt gạo v:
A. Bt gạo nhiều hơn. B. Din tch bề mặt của bt gạo lớn hơn hạt gạo.
C. Trong bt gạo c cht xc tc. D. Trong hạt gạo c cht c ch.
Câu 30. Để điều ch CO2 trong phng th nghim, ngưi ta cho đ vôi (rn) phn ng vi dung
dch hydrochloric acid. Phn ng xy ra như sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2.
Bin php no sau đây không lm phn ng xy ra nhanh hơn?
A. Đp nh đ vôi. B. Tăng nhit đ phn ng.
C. Thêm CaCl2 vo dung dch. D. Dùng HCl nng đ cao hơn.
Câu 31. Cc th nghim về đin ở môn Khoa hc tự nhiên thường dùng ngun đin bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………........
Câu 32. Nhit đ v p sut ti điều kin chun l bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………........
Câu 33. Trong phn ng ha hc: Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O. T l ca cc cht lần lưt
l:…………………………………………………………………………………………………
Câu 34. Trong cc câu sau, câu no đng, câu no sai?
STT
Ni dung
Đng/Sai
1
Nng đ phần trăm của mt dung dch cho bit s gam cht tan c
trong 100 gam nưc.
2
Nng đ mol ca mt dung dch cho bit s mol cht tan c trong
mt lt dung dch.
3
Phn ng giữa nước chanh v nước rau mung (xut hin mu hng
nht) l phn ng ha hc xy ra nhanh.
4
Phn ng lên men rưu xy ra chm.
5
Phn ng chy n xy ra chm.
6
Phn ng đt chy than trong không kh nhanh hơn phn ng st b
g trong không kh.
PHN II. T LUN
u 1. Tnh s mol của cc cht sau:
a. 100ml dung dch NaOH 1 M b. 11,76 gam H3PO4
c. 200 gam dung dch H2SO4 9,8% d. 2,479 lít khí C2H4 (đo điu kin chun)
e) 1,08396.1024 phân t Fe2O3 f. 0,06.1023 phân t CuSO4
Câu 2. Hon thnh cc sơ đ phn ng sau:
a. ZnO + HCl ZnCl2 + H2O b. Al + HCl AlCl3 + H2
c. CH4 + O2 CO2 + H2O d. CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O
e. Cu(NO3)2 + NaOH Cu(OH)2 + NaNO3 f. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
g. BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2 h. Ca(OH)2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O
i. C3H6 + O2 CO2 + H2O k. C4H10 + O2 CO2 + H2O
Câu 3. Trong phng th nghim, để điu ch kh oxygen người ta thường nhit phân thuc tm
(KMnO4). Sơ đ ca phn ng như sau:
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
a. Để điu ch đưc 9,916 lt kh oxygen (đo điều kin chun) th cn s dng bao nhiêu gam
thuc tm?
b. Bit hiu sut ca phn ng l 90%. Hãy tnh khi lưng thuc tm cn dùng để điều ch đưc
14,874 lt kh oxygen (đo ở điều kin chun).
C. HÌNH THC V THI GIAN KIM TRA
- Hnh thc kim tra: 70% trc nghim + 30% t lun
- Thi gian lm bi: 90 pht
BGH duyt
T trưng CM
Nhm trưng CM
Kiu Th Hi
Trương Th Mai Hng
Ngô Th Huyn Ngc