1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NI NI DUNG ÔN TP
TRƯỜNG THPT TRN PHÚ HK KIM TRA GIA HC KÌ 1 NĂM 2024-2025
Môn Vt lí 10
PHN I THÔNG TIN CHUNG
1. Tài liu: Sách giáo khoa Vt lí 10, Sách Bài tp vt lí lp 10; b Kết ni tri thc và cuc sng
2. Gii hn ôn tp: T Bài 1 đến Bài 7.
3. Thi gian kim tra: Tun 7, theo lch của nhà trường.
4. Hình thc kim tra: Trc nghim khách quan theo mu mi gm (các câu hi vi 4 la chn; câu
hỏi đúng/sai; câu hỏi điền khuyết)
5. Thi gian làm bài: 45 phút, trên giy.
PHN II YÊU CU CẦN ĐẠT
Bài 1. Làm quen vi vt lí
- Nêu được đối tượng nghiên cu ca Vt lí
- Phân tích được mt s ảnh hưởng ca Vật lí đối vi s phát trin ca công nghệ, đối vi cuc sng.
- Nêu được ví d v phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình trong Vật lí.
- ớc đầu nhn biết được các bước phát trin trong quá trình tìm hiu thế gii t nhiên dưới góc độ
Vt lí.
- Biết được cách hc môn Vt lí.
Bài 2. Các quy tc an toàn trong phòng thc hành Vt lí.
- Đọc và nhn biết các kí hiu, thông s trên mt s thiết b thí nghim Vt lí.
- Nêu được các quy tc an toàn trong s dng các thiết b thí nghim Vt lí.
- Nhn biết được các nguy cơ mất an toàn trong khi tiến hành thí nghim Vt lí.
- Đề xut các biện pháp đảm bo an toàn trong khi tiến hành thí nghim trong phòng thí nghim Vt
lí.
Bài 3. Thc hành tính sai s trong phép đo. Ghi kết qu đo
- Nhn biết được phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp.
- Nêu được mt s loi sai s đơn giản hay gặp khi đo các đại ng Vt lí.
- Nhn biết được mt s nguyên nhân gây ra sai s khi tiến hành thí nghim Vt lí.
- Tính được sai s tuyệt đối và sai s t đối của phép đo.
- Ghi đúng kết qu phép đo và sai số phép đo.
Bài 4. Độ dch chuyển và quãng đường đi được
- Định nghĩa được độ dch chuyn.
2
- Nhn biết và phân biệt được độ dch chuyển và quãng đường đi được.
- Xác định được độ dch chuyn tng hp ca mt vt tham gia hai chuyển động vuông góc vi nhau.
- Biết s dng bản đồ dân dụng để xác định gần đúng quãng đường đi được và độ dch chuyn t v
trí này đến v trí khác trong bản đồ.
Bài 5. Tốc độ và vn tc
- Biết tốc độ tc thi là tốc độ ti mt thời điểm xác định. Tốc độ do tc kế ch là tốc độ tc thi.
- Biết cách đo tốc độ trong đời sng và trong phòng thí nghim.
- Phát biểu được định nghĩa vận tc và viết được công thc tính vn tc.
- Phân biệt được tốc độ và vn tc.
- Tng hợp được hai vn tốc cùng phương và hai vận tc vuông góc vi nhau.
Bài 6. Thực hành:đo tốc độ ca vt chuyển động - Thiết kế phương án hoặc la chọn phương án và
thc hiện phương án, đo được tốc độ trung bình và tốc độ tc thi chuyn đng ca viên bi thép bng
đồng h đo thời gian hin s và cổng quang điện.
- Lắp ráp được dng c thí nghiệm để đo thời gian chuyển động ca viên bi thép.
- Đo đường kính viên bi bằng thước cp.
- Tiến hành thí nghim nhanh, chính xác.
- Xác định được sai s của phép đo.
Bài 7. Đồ th độ dch chuyn thi gian
- Mô t được chuyển động t đồ th ca chuyển động.
- V được các đồ th ca chuyển động t các s liệu đặc trưng cho chuyển động.
PHN III BÀI TP MINH HA
Chủ đề 1: Sai số trong phép đo các đại lượng Vật lí
Câu 1.1 : Tiến hành đo đại lượng A trong n ln, được các giá tr tương ng A1, A2,…,An .
Giá tr trung bình ca đại lưng A đưc xác đnh theo biu thc nào sau đây
A.
1 2 n
A A A ...A= + +
. B.
1 2 n
A A ...A
An
++
=
.
C.
1 2 n
A A ...A
A2
++
=
. D.
1 2 n
A .A ....A
An
=
.
Câu 1.2: Đo đại lưng vật lí A thu được giá tr trung bình là
A
, sai s tuyệt đối tương ứng ca
phép đo A. Kết qu đo đại lưng A là
A. A =
A
A. B. A =
A
+ A. C. A =
A
A. D. A= A A.
Câu 1.3: Phép đo trong đó giá tr của đại lượng đo được xác định bng cách đọc trc tiếp trên
dng c đo được gi
A. phép đo gián tiếp. B. phép đo trực tiếp. C.d đoán kết qu đo. D. sai s ngu
nhiên.
3
Câu 1.4: Khi đo chiều dài ca mt cái bàn hc, mt hc sinh viết được kết qu
118 2=
(cm). Sai s t đối của phép đo chiều dài đó gn nht vi giá tr nào sau đây
A. 2%. B. 1,7%. C. 5,9%. D. 1,2%.
Câu 1.5: Ba đại lượng Vật lí A, B C liên hệ với nhau thông qua biểu thức 𝐴 = 𝐵
𝐶2. Gọi
δA, δB, δC lần ợt sai stđối của phép đo các đại lượng A, B C. Mối liên hệ gia
δA, δB, δC
A.
A B C = +
. B.
. C.
. D.
A B 2 C =
.
Câu 1.6: Ba đại lượng Vật lí A, B C liên hvới nhau thông qua biểu thức
2
A B C=
. Gọi
δA, δB, δC lần ợt sai stỉ đối của phép đo đại lượng A, B C. Mối liên hệ giữa δA, δB, δC
A.
. B.
. C.
. D.
A B 2 C =
.
Câu 1.7: Tiến hành đo hai đại lượng Vt lí M và N người ta thu được giá tr đo lần lượt m =
51 ± 1(cm) n = 49 ± 1 (cm). S dng d liu trên, vi mi ý a, b,c,d hãy tích du x vào ô
đúng hoặc ô sai
Câu 1.8: Để xác định tốc độ trung bình v ca mt người chuyển động, người ta đo được quãng
đường đi đưc của người đó S =
( )
16,0 0,4 m
trong khong thi gian tương ng t =
( )
4,0 0,2 s
. Sai s t đối trong phép đo tốc đ trung bình v
Kết quả:…………………………
Chủ đề 2 : Độ dịch chuyển và quãng đường đi được. Tốc độ và vận tc.
Câu 2.1: Khi nhìn vào tc kế của một xe ô tô đang chuyển động, schtrên tc kế cho ta biết
A. vận tốc trung bình ca ô tô. B. tốc độ tức thời của ô tô.
C. vận tốc tức thời của ô tô. D. độ dịch chuyển của ô tô.
Câu 2.2: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vt có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và không đổi chiu chuyển động
B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều chuyển động một lần.
C. chuyển động tròn.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều chuyển động hai lần.
Ý
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Sai số tuyệt đối của hai phép đo đại lượng M đại lượng N bằng nhau
b
Sai số tỉ đối của phép đo đại lượng M lớn n sai số tỉ đối phép đo đại
ợng N
c
Nếu đại lượng P = M N thì sai số tuyệt đối của phép đo đại lượng P
bằng 0
d
Nếu đại lượng Q = 2M + N thì sai số tuyệt đối của phép đo đại lượng Q
bằng 3cm
4
Câu 2.3 : Mt vận động viên bơi theo đường thng, dc theo b bơi có chiu dài 10 m, sau đó
vận động viên bơi theo hướng ngược li và cui cùng quay li v trí xuất phát. Độ dch chuyn
ca vận động viên trong toàn b quá trình chuyển động đó là
A. 10 m. B. 20 m. C. – 20 m. D. 0.
Câu 2.4: Một xe tăng tc thông qua ba ln sang s, vi các tốc độ trung bình lần lượt là: v1 =
20 m/s trong khong thi gian 2 giây đầu tiên; v2 = 40 m/s trong khong thi gian 2 giây tiếp
theo; v3 = 60 m/s trong khong thi gian 6 giây cui cùng. Tốc độ trung bình ca xe trong toàn
b thi gian tăng tốc là:
A. 13,33 m/s. B. 12 m/s. C. 48 m/s. D. 40 m/s.
Câu 2.5: Mt chiếc thuyn chuyển động ngược dòng trên sông, sau khong thi gian t1 = 1 gi
thuyn dch chuyển được một đoạn đường bng 10 km. Mt khúc g trôi xuôi theo dòng nước
trên khúc sông đó, sau khong thi gian t2 = 1 phút khúc g dch chuyển đưc một đoạn đường
bng
100
3
m. Coi thuyn và khúc g vn tốc không đổi. Vn tc ca thuyn so vi ng nước
A. 8 km/h B. 12 km/h. C. 10 km/h. D. 15km/h.
Câu 2.6: Mt ca xut phát t điểm A, chuyn động thng vi tốc độ v không đổi so vi dòng
nước, chy ngang qua mt dòng sông. Mũi ca hướng tới điểm B bên b đối din sao cho
đon thng AB vuông góc vi hướng nước chy. Biết rng ca đến b bên kia tại điểm C,
với đoạn thng BC = 200 m. Khong thi gian ca nô đi qua sông 100 giây, vn tc ca dòng
nước so vi b không thay đổi. S dng d liu trên, vi mi ý a, b,c, d hãy tích du x vào ô
đúng hoặc ô sai
Ý
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Ca nô không đến đúng điểm B là do nước chảy
b
ớc chảy theo chiều từ C đến B
c
Tốc độ của dòng nước so với bờ là 2 m /s
d
Nếu ca nô vẫn chuyển động thẳng sang sông với tốc độ v so với dòng
ớc, còn lúc này mũi ca nô hướng chếch góc 600 so với 𝐴𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
thì ca nô
sẽ tới bờ bên kia tại điểm B. Khi đó khoảng thời gian để ca qua sông
là 115 s.
Câu 7.1: Mt ca nô chuyển động thng trên đon sông AB có chiu dài 6km. Ca đi từ A đến
B trong khong thi gian 30 phút đi t B v A trong khong thi gian 20 phút. Coi tốc đ
của ca nô đối với dòng nước và vn tc của dòng nước đối vi b không đổi. Xác định vn
tc của dòng nước so vi b
Tr lời: …………………………………………………….
Chủ đề 3: Đthị độ dịch chuyển – thời gian
Câu 3.1: Một chuyển động có vận tốc không đi. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển
động đó có dạng
A. đường parabol. B. đường hypebol. C. đoạn thng. D. đường tròn.
5
Câu 3.2: Đồ th độ dch chuyn - thi gian ca hai xe chuyển động
thẳng được mô t như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. tốc độ của xe 1 nhỏ hơn tốc độ của xe 2.
B. tốc độ của hai xe bằng nhau.
C. không thể so sánh được tốc độ của hai xe.
D. tốc độ của xe 1 lớn hơn tốc độ của xe 2.
Câu 3.3: Hình bên tả đồ thị độ dịch chuyển thời gian của
một xe ô tô chuyển động thẳng trên đường.T đồ thị nhận thấy
vận tốc của xe bằng
A. 45 km/h. B. 90 km/h.
C. – 45 km/h. D. –90 km/h.
Câu 3.4 Đồ thị độ dịch chuyển–thời gian của một vật chuyển động được
mô tả như hình bên. S dng d liu trên, vi mi ý a, b,c,d hãy tích du
x vào ô đúng hoặc ô sai
Ý
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 vận tốc của vật tăng dần
b
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 vt chuyển động thẳng đều
c
Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 vận tốc của vật giảm dần
d
Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 vận tốc của vật không đổi
------------------Hết------------------
t
d
0
xe 2
xe 1