UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2024 – 2025
Ôn tập các bài:
+ Bài 9: Thời trang
+ Bài 10: Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình
+ Bài 11: Đèn điện
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Qua các thời kì, thời trang thay đổi về:
A. Kiểu dáng B. Chất liệu C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Ý nghĩa của phong cách thời trang là:
A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân
B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân
C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân
D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân
Câu 3. Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?
A. Căn cứ vào tính cách người mặc.
B. Căn cứ vào sở thích người mặc.
C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc
D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc.
Câu 4. Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:
A. Thiết kế đơn giản B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Thoải mái khi vận động D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Phong cách thể thao được sử dụng cho:
A. Nhiều đối tượng khác nhau B. Nhiều lứa tuổi khác nhau
C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.
Câu 6. Đồ dùng điện trong gia đình là:
A. Các sản phẩm công nghệ B. Hoạt động bằng năng lượng điện
C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:
A. Điện áp định mức B. Công suất định mức
C. Điện áp hoặc công suất định mức D. Điện áp định mức và công suất định mức
Câu 8. Kí hiệu của đơn vị công suất đnh mức là:
A. W B. V C. KV D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp
B. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật
C. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
D. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
Câu 10. Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu:
A. 220 B. 46 C. 400 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:
A. Không chạm vào ổ cắm điện B. Không chạm vào dây điện trần
C. Không chạm vào những nơi hở điện D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
D. Không cần thiết.
Câu 13. Đèn điện có công dụng gì:
A. Chiếu sáng B. Sưởi ấm C. Trang trí D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Bóng thủy tinh B. Sợi đốt C. Đuôi đèn D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đặc điểm của bóng đèn compact là:
A. Khả năng phát sáng cao B. Tuổi thọ thấp
C. Ánh sáng có hại cho mắt D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Hình dạng của bóng đèn compact là:
A. Hình chữ U B. Hình dạng ống xoắn
C. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn D. Hình tròn
Câu 17. Hãy cho biết, vị trí số 3 chỉ bộ phận nào của bóng đèn LED búp?
A. V bóng B. Bảng mạch LED C. Đuôi đèn D. Dây điện
Câu 18. Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó
có công suất định mức là bao nhiêu?
A. 110 W B. 5 W C. 110 W hoặc 5 W D. 100W và 5 W
II. Phần câu hỏi Đúng / Sai
Ở mỗi câu, chọn nội dung đúng hoặc sai.
Câu 1: Giải pháp giúp tiết kiệm điện năng là:
A. Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm. Đ
B. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định khô ráo. S
C. Sử dụng những đồ dùng điện có dán nhãn năng lượng. Đ
D. Ngắt nguồn điện của đồ dùng điện trước khi tiến hành bảo dưỡng hoặc sửa chữa. S
Câu 2: nh huống đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình là:
A. Sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm. S
B. Dùng tay chặn lỗ thoát hơi của nồi cơm điện khi nồi cơm đang bốc hơi. S
C. Không cắm chung nhiều đồ dùng điện vào một ổ cắm. Đ
D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định, khô ráo. Đ
Câu 3: Nhận định nào đúng khi nói về ưu điểm của bóng đèn LED:
A. Tiết kiệm điện năng. Đ
B. Tuổi thọ thấp. S
C. Phát ra ánh sáng liên tục. Đ
D. Giá thành cao. S
II. Phần tự luận
Câu 1: Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
Câu 2: Khi mua đồ dùng điện mới trong gia đình cần lưu ý các tiêu chí nào?
Câu 3: Nêu các bộ phận chính của bóng đèn LED. Chỉ ra bộ phận đóng vai trò phát ra ánh
sáng của bóng đèn LED.
IV. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA:
- Hình thức kiểm tra: 50% tự luận + 50% trắc nghiệm
- Thời gian làm bài: 45 phút.
Kí duyệt
Ban giám hiệu
Kiều Thị Hải
Nhóm trưởng CM
Trần Thị Nhung
Người ra đề
Trần Thị Chi