NI DUNG ÔN TẬP KIM TRA CUI HỌC KÌ I
MÔN GIÁO DỤC KINH T VÀ PHÁP LUẬT - LP 10
A. HÌNH THỨC KIM TRA
Trc nghim 100% bao gm 40 câu (mỗi câu 0,25 điểm)
B. NI DUNG ÔN TẬP
Ni dung kim tra cui HKI gồm 7 bài:
- Bài 1. Nn kinh tế và các hoạt động ca nn kinh tế
- Bài 2. Các chủ th ca nn kinh tế
- Bài 3. Th trường và chức năng của th trường
- Bài 4. Cơ chế th trường
- Bài 5. Giá cả th trường và chức năng của giá cả th trường
- Bài 7. Thuế và thực hiện pháp luật v thuế
- Bài 8. Sn xuất kinh doanh và các mô hình sản xut kinh doanh
C. CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1. Mt nn kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?
A. Sn xuất, kinh doanh, tiêu dùng
B. Sn xuất, kinh doanh, trao đổi
C. Sn xuất, phân phối Trao đổi, tiêu dùng
D. Sn xuất, kinh doanh, trao đổi
Câu 2. Trong nn kinh tế hội, hoạt động đóng vai trò bn nht, quyết định các hoạt động khác
của đời sống xã hội là hoạt động
A. sn xut B. phân phối. C. tiêu dùng D. trao đổi.
Câu 3. Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sn xut vi
người tiêu dùng?
A. Hoạt động vn chuyn - tiêu dùng B. Hoạt động phân phối - trao đổi
C. Hoạt động sn xut - vn chuyn D. Hoạt động sn xut - tiêu thụ
Câu 4. Trong nn kinh tế, vic tiến hành phân chia các yếu t sn xuất cho c đơn vị sn xuất khác
nhau để to ra sn phẩm được gọi là
A. trao đổi trong sn xut. B. tiêu dùng cho sản xut.
C. sn xut ca ci vt cht. D. phân phối cho sn xut
Câu 5. Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định s ng, chất lượng của hàng hóa?
A. sn xut. B. tiêu dùng. C. phân phối. D. lao động.
Câu 6. Trong nn kinh tế xã hội, hoạt động nào dưới đây gắn lin vi hoạt động trao đổi?
A. H tr doanh nghip xut khu.
B. Đẩy mnh việc bán hàng trực tuyến.
C. Xut khẩu hàng hóa ra nước ngoài.
D. Đẩy mnh sn xuất hàng hóa xuất khu.
Câu 7. Cui tun A r B đi ăn uống và đi xem phim tại rp chiếu. Lúc này ta nói P và K đang thực hin
hoạt động nào sau đây?
A. Sn xut.
B. Phân phối.
TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG
NĂM HỌC: 2023 - 2024
C. Tiêu dùng.
D. Trao đổi.
Câu 8. Gia đình bạn H đang học sinh lớp 11 nghề mây tre đan thủ công m ngh ni tiếng trong
vùng. Sau giờ hc H r các bạn cùng lớp đến để làm kiếm thêm thu nhập mua sách vở, tài liệu phc v
cho vic hc tập. Xét về mt bn cht ca nn kinh tế, công vic của gia đình bạn H gn lin vi hot
động nào dưới đây của nn kinh tế
A. phân phối. B. sn xut. C. tiêu dùng. D. lao động.
Câu 9. Trong nn kinh tế, ch th nào đóng vai trò là kết ni gia người sn xuất và người tiêu dùng?
A. Ch th trung gian. B. Nhà đầu tư chứng khoán.
C. Ch th doanh nghip. D. Ch th nhà nước.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây là vai trò của ch th tiêu dùng?
A. Tiết kiệm năng lượng.
B. To ra sn phẩm phù hợp vi nhu cu của xã hội.
C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
D. Định hướng, tạo động lc cho sn xuất phát triển.
Câu 11. Điu tiết tạo điều kin thun lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sn xut kinh
doanh hiu qu là vai trò của ch th kinh tế nào?
A. Ch th sn xut. B. Ch th tiêu dùng
C. Ch th nhà nước. D. Ch th trung gian
Câu 12. Ch th o đóng vai trò quan trọng trong vic to ra hàng hoá cho hi, phc v nhu cu
tiêu dùng?
A. Ch th trung gian B. Doanh nghiệp Nhà nước
C. Các điểm bán hàng D. Ch th sn xut
Câu 13. Gia đình H nuôi tôm theo đơn đặt hàng của Công ty xut khẩu B.Tuy nhiên, do tôm không đt
chất lượng, ông H đã bơm hoá chất vào tôm để không bị đền hợp đồng. Việc làm của ông H gia
đình là chưa thực hin tốt trách nhiệm ca ch th kinh tế nào dưới đây?
A. Ch th sn xut. B. Ch th trung gian
C. Ch th nhà nước. D. Ch th tiêu dùng
Câu 14. Vi chui cửa hàng trung tâm mua sm khp c nước, h thống siêu th A đã và đang làm
cu ni giữa người sn xuất người tiêu dùng, đảm bảo mang đến cho người dân những sn phm
chất lượng tt nhất. Bên cạnh đó, h thống siêu thị còn đưa ra hàng loạt các chương trình giới thiu sn
phm, khuyến mãi, chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, to s an tâm và tin tưởng cho người tiêu
dùng. Xét về bn cht nn kinh tế, siêu thị A đóng vai trò là chủ th nào dưới đây của nn kinh tế?
A. Ch th sn xut. B. Ch th tiêu dùng
C. Ch th trung gian D. Ch th nhà nước.
Câu 15. Hành vi nào là của ch th tiêu dùng trong các trường hợp dưới đây?
A. Anh X làm ra những sn phm theo s thích của mình vì tin rằng khách hàng cũng sẽ ưa chuộng.
B. Bà V đưa ra nhận xét, góp ý về chất lượng sn phẩm và phong cách phục v với nhân viên siêu thị.
C. Là nhân viên bán hàng, anh N luôn cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin sản phẩm cho khách hàng.
D. Nhn thấy nhà máy A nhu cầu thu gom khối lượng lớn nông sản đảm bo chất lượng, anh K đã
m đại lí thu mua nông sản.
Câu 16. Theo Báo cáo ca Tng cc Thống năm 2021, dch bnh Covid-19 đã khiến cho hơn 100
ngàn doanh nghiệp rút khỏi th trường. Để khc phc hu quả, Chính phủ đã trình Quốc hội thông qua
ngh quyết ct gim 30% thuế thu nhp doanh nghiệp cho c doanh nghiệp vừa nhỏ, doanh số
dưới 200 t đồng/năm. Việc ban hành chính sách trên gắn lin vi ch th nào dưới đây của nn kinh
tế?.
A. Ch th tiêu dùng B. Ch th nhà nước.
C. Ch th sn xut. D. Ch th trung gian
Câu 17. Lĩnh vực trao đổi mua bán đó các chủ th kinh tế tác động qua li lẫn nhau để xác định
giá cả và số ợng hàng hóa, dịch v là gì?
A. Th trường. B. Cơ chế th trường.
C. Kinh tế. D. Hoạt động mua bán.
Câu 18. Trong nn kinh tế hàng hóa, một trong nhng chức năng cơ bản ca th trường là
A. làm trung gian trao đổi. B. tha nhận giá trị hàng hóa.
C. đo lường giá trị hàng hóa. D. biu hin bằng giá cả
Câu 19. Khi thy giá bất đng sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên đã thu được
li nhuận cao. Anh B đã thc hin chức năng nào dưới đây của th trường?
A. Lưu thông. B. Thanh toán. C. Đại din. D. Thông tin.
Câu 20. Việc phân loi th trường thành thị trường liệu sn xut, th trường liệu tiêu dùng da
trên cơ sở nào?
A. Căn cứ theo đối tượng hàng hóa, dịch v được trao đổi, mua bán.
B. Căn cứ vào vai trò của các yếu t được trao đổi, mua bán.
C. Căn cứ vào phm vi hoạt động ca các quan hệ mua bán, trao đổi.
D. Căn cứ vào tính chất của các mối quan hệ, đối tượng.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của th trường?
A. Cung cấp đủ các loại hàng hoá, dịch v ra th trường.
B. Tha nhận giá trị của hàng hoá.
C. Cung cấp thông tin cho các chủ th kinh tế.
D. Điu tiết, kích thích hoặc hn chế sn xuất và tiêu dùng.
Câu 22. Khi người sn xuất mang hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp vi nhu cu, th hiếu
của xã hội thì bán được. Người sn xuất đã vận dng chức năng nào dưới đây của th trường?
A. Tha nhận giá trị của hàng hóa.
B. Kích thích sự sáng tạo ca ch th kinh tế.
C. Kết nối các hoạt động kinh tế.
D. Cung cấp thông tin cho chủ th kinh tế.
Câu 23. Nhn thấy giá cả mặt hàng X tăng cao, chị A đã đầu tư vn sn xut mặt hàng X thu được
nhiu li nhun. Ch A đã vận dng chức năng nào của th trường?
A. Điu tiết kích thích sn xut. B. Hn chế sn xut.
C. Cung cấp thông tin. D. Tha nhận giá trị s dng của hàng hóa.
Câu 24. Th trường lúa gạo, th trường sắt thép, thị trường chứng khoán, thị trường chăm sóc sắc đẹp là
các loại th trường dựa trên cơ sở
A. vai trò của các yếu t được trao đổi, mua bán.
B. phm vi hoạt động mua bán, giao dịch.
C. tính chất, cơ chế vận hành.
D. đối tượng hàng hóa, dịch v được trao đổi, mua bán.
Câu 25. Căn cứ vào phạm vi hoạt động là cơ sở xác định
A. th trường trong nước và th trường thế gii.
B. th trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sn xut.
C. th trường chứng khoán, thị trường lúa gạo.
D. th trường hàng hóa và thị trường dch v.
Câu 26. Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường
A. có thể dẫn tới suy thoái tài nguyên.
B. thúc đẩy các doanh nghiệp cải tiến công nghệ.
C. tạo ra sự phân hóa giàu – nghèo.
D. Tìềm ẩn nguy cơ khủng hoảng.
Câu 27. Đâu là nhược điểm của cơ chế thị trường
A. phân phối lại các nguồn lực kinh tế.
B. đổi mới tổ chức sản xuất và quản lí kinh doanh.
C. tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, dẫn đến lạm phát.
D. kích thích và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
Câu 28. Nội dung nào sau đây không phải ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
B. Thúc đẩy các doanh nghiệp ứng dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.
C. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.
D. Phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.
Câu 29. Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế. B. Kích thích đổi mới công nghệ.
C. Làm suy thoái tài nguyên. D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Câu 30. Hành vi nào sau đây là biểu hin ca s cạnh tranh không lành mạnh?
A. Đầu cơ tích trữ để nâng giá. B. Khuyến mãi giảm giá.
C. H giá thành sản phm. D. Tư vấn công dụng sn phm.
Câu 31. Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế th trường.
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế. B. Kích thích đổi mới công nghệ.
C. Làm cho môi trường b suy thoái. D. Khai thác tối đa mọi ngun lc.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phải nhược điểm của cơ chế thị trường?
A. Suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
B. Nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát.
C. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.
D. Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
Câu 33. T M 2 hãng nước ngọt nổi tiếng trên thị trường. Hãng nước ngọt T đã sử dụng hình ảnh
che mờ của hãng M trong đoạn quảng cáo để so sánh sản phẩm về giá cả, chất lượng giữa 2 sản phẩm.
Hành vi của hãng nước ngọt T trường hợp trên, thể hiện nhược điểm gì của cơ chế thị trường?
A. Suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
B. Các hiện tượng cạnh tranh không lành mạnh.
C. Nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát.
D. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.
Câu 34. Giá bán thực tế của ng hoá do tác động qua li giữa các chủ th kinh tế trên thị trường ti
mt thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
A. giá c cá biệt. B. giá cả th trưng. C. giá c hàng hóa. D. giá trị s dng.
Câu 35. Giá cả th trường chu không chịu tác động ca yếu t nào dưới đây
A. Quy luật giá trị. B. Niềm tin tôn giáo.
C. Quan h cung cu sn phm. D. Th hiếu người tiêu dùng.
Câu 36. Trong những năm qua, giá thép trong ớc và thế giới tăng liên tục kéo giá nhiu loi vt liu
xây dựng cũng tăng theo. Điều y gây nh hưởng đến các nhà thầu xây dựng, tiến độ ca nhiều công
trình bị trì hoãn. Các nhà sản xuất thép cũng gặp khó khăn do giá nguyên liệu tăng nhưng vẫn phi
nhập nguyên vật liệu để duy trì sản xut, cung ng theo hợp đồng đã kí. Mt trong những nguyên nhân
tăng giá lần này, theo Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA) thông tin, do giá nguyên liu t qung st,
than, thép phế liệu,... tăng mạnh. Giá cả th trường đã thể hin chức năng gì trong trường hợp trên?
A. Cung cấp thông tin.
B. Phân bố ngun lc giữa các ngành sản xut.
C. Công cụ để Nhà nước thc hin quản lý nền kinh tế.
D. Tha nhận giá trị của hàng hóa.
Câu 37. Em y cho biết các nhận định sau đây không đúng khi nói về chức năng của giá cả th
trường?
A. Cung cấp thông tin.
B. Phân bố ngun lc giữa các ngành sản xut.
C. Công cụ để Nhà nước thc hin quản lý nền kinh tế.
D. Quy định sẵn ngành nghề cho các chủ th kinh tế.
Câu 38. Vào những ngày cuối tun, mọi người được ngh nên nhu cầu xem phim để giải trí thường
tăng cao cho nên giá vé xem phim vào cuối tuần thường cao hơn ngày thường. Yếu t nào của th
trường tác động đến giá vé?
A. Tin t thế gii.
B. Mc tiêu lợi nhun của nhà sản xut.
C. Xu hướng phim được chiếu.
D. Nhu cu của khách hàng.
Câu 39. Do ảnh hưởng bi việc các tỉnh, thành phố thc hiện giãn cách nên hoạt động sn xut kinh
doanh đặc biệt hoạt động của các doanh nghiệp chế biến, bo qun thy sn b đình trệ. B Công
Thương EVN đã đ xut vi Th ớng Chính phủ được Chính phủ đồng ý cho thực hin h tr
gim 10% tiền điện trên hoá đơn tiền điện cho các khách hàng. Giá cả th trường đã thể hin chức năng
gì trong trường hợp trên?
A. Cung cấp thông tin.
B. Phân bố ngun lc giữa các ngành sản xut.
C. Công cụ để Nhà nước thc hin quản lý, điều tiết, kích thích nền kinh tế.
D. Tha nhận giá trị của hàng hóa.
Câu 40. Đâu không phải là nội dung nói về chức năng phân bổ ngun lc ca gi c th trường?
A. Chuyn vn t nơi có giá cả thp, li nhun thấp đến nơi có giá cả cao, do đó lợi nhun cao.
B. Chuyn t ngành nghề truyn thống sang ngành nghề ngoi nhp.
C. Chọn nơi có vốn tài nguyên sẵn có.
D. Khi giá cả mt loại hàng hóa nào đó giảm có thể làm giảm nhu cu của người tiêu dùng v loại hàng
hóa đó.
Câu 41. Giá cả th trường được hiểu là
A. Giá bán thực tế của hàng hoá, dịch v
B. Giá trị ca một hàng hóa được tính bằng một lượng tin nhất định
C. Giá cả hàng hóa trong sản xut.
D. Giá cả hàng hóa do người mua quyết định trên thị trường.
Câu 42. Chức năng của giá cả th trường là
A. To ra ngun ca ci vt chất và tinh thần cho người tiêu dùng.
B. Phân bố ngun lc giữa các ngành sản xut.
C. duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế.
D. To lp ngun vốn cho người sn xuất, góp phần tăng trưởng kinh tế.
Câu 43. Thuế là một khon nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
A. Bt buc. B. T nguyn.
C. Không bắt buc. D. ng chế.
Câu 44. Những người thu nhập cao trong doanh nghip phải trích mt khon tin t phn thu nhp
để nộp vào ngân sách nhà nước theo loi thuế gì?