Ậ Ọ
ử ầ ươ ử ồ ệ ị ồ ế ế kh i trung bình c a các đ ng v ? ố ủ ị ậ ầ hóa h c và đ nh lu t tu n hoàn. ầ ọ ầ ể ố ủ ệ ầ ố ị trong h thông tu n hoàn? ươ ệ ữ ấ ọ ế ng 3: Liên k t hóa h c ế ạ ệ ữ ể ế ệ ọ ố ộ
ị ươ ọ ả ứ ướ ằ ả ứ ử c cân b ng ph n ng oxi hóa – kh ?
ầ Ạ Ử Ấ
ủ ệ ố có ký hi u sau: ÔN T P H C KÌ I. HÓA 10 ế Ph n I: Lý thuy t ấ ạ ng 1: C u t o nguyên t Ch ấ ạ ủ 1, Nêu c u t o c a nguyên t ? ị ệ 2, Nêu khái ni m đ ng v ? ố ộ ọ ủ t kí hi u hóa h c c a m t nguyên t ? 3, Vi ứ ử ố t công th c tính nguyên t 4, Vi ả ầ ọ ươ Ch ng 2: B ng tu n hoàn các nguyên t ấ ạ ủ ả 1, Nêu c u t o c a b ng tu n hoàn hóa h c? ậ ị 2, Phát bi u đ nh lu t tu n hoàn? 3, Nêu m i quan h gi a c u hình e và v trí c a các nguyên t Ch 1, Nêu các lo i liên k t hóa h c? Nêu m i quan h gi a các ki u liên k t và hi u đ âm đi n?ệ ố ắ 2, Nêu các quy t c xác đ nh s oxi hóa? ả ứ ử Ch ng 4: Ph n ng oxi hóa – kh ơ ạ 1, Phân lo i ph n ng trong hóa h c vô c ? 2, Nêu các b ậ Ph n II: Bài t p D NG 1:C U TAO NGUYÊN T ị Bài 1/ Hãy xác đ nh z, n, p, e c a các nguyên t
ấ ạ ấ ả ử ủ ộ ố ử ế đó, bi t ị t c 52 h t . Xácđ nh c u t o nguyên t ệ c a m t nguyên t ệ ạ ơ ố ạ có t ề ố ạ ơ Bài 2/Nguyên t ị ằ r ng s h t không mang đi n nhi u h n s h t mang đi n âm 1 đ n v .
ử ố ạ ơ ả ệ ề ạ ạ ổ ơ ộ có t ng s h t c b n: n, p, e là 115. H t mang đi n nhi u h n h t
Bài 3/ R là m t nguyên t không mang ạ ệ ị c a R. ố ạ ố ố ệ ố ạ ố ạ ệ ằ ử ủ X có t ng s h t là 46. S h t không mang đi n b ng s h t mang
đi n.Xác đ nh tên ố ạ ơ ả ố ạ ạ ổ ộ
ệ ủ ằ ố R có t ng s h t c b n: n, p, e là 180 h t. S h t mang R? ử ủ ạ ố ổ ố c a m t nguyên t ổ ố ạ đi n b ng 58,89% t ng s h t.Tìm kí hi u c a nguyên t ộ c a m t nguyên t ố đi n là 25 h t. Xác đ nh s kh i, s hi u nguyên t ổ ử Bài 4/ Nguyên t ị ệ ử ủ Bài 5/ Nguyên t ệ Câu 6/ Nguyên t ệ ố ạ ơ ả R có t ng s h t c b n: 18 h t.Bi ị ố ớ ị ủ ấ ố ạ t r ng s h t mang đó đ i v i ế ằ ố ệ ố ạ đi n g p đôi s h t không mang đi n.Hãy xác đ nh hóa tr c a nguyên t hiddro và v i oxi? ố ạ ơ ả ạ ố ớ ử ủ ố N có t ng s h t c b n 21 h t.Nguyên t này là kim c a m t nguyên t Câu 7/ Nguyên t ạ ế ổ ộ lo i hay phi kim,hay khí hi m? Vì sao? Ạ Ồ
ị ồ Ị D NG 2 Đ NG V ủ ử ố Bài 1/ Tính nguyên t kh i trung bình c a : ồ ồ ế a/ Clo bi t Clo g m hai đ ng v là ị ế t Ni có 4 đ ng v : b/ Ni bi
ị ử ố ỗ ồ ủ ị kh i trung bình c a Bo là 10,81. Xác đ nh % m i đ ng ồ Bài 2/ Bo có hai đ ng v là , nguyên t v .ị ồ ợ ồ ị
ể ủ đktc ủ ử ủ ồ ầ ầ ố ộ ỗ Bài 3/ Argon là m t h n h p g m 3 đ ng v : ử ố kh i trung bình c a Ar a/ Tính nguyên t ở ủ b/ Tính th tích c a 20,1g Ar ị ề ồ Bài 4/ Đ ng có hai đ ng v b n là .Nguyên t ph n ph n trăm s nguyên t ử ố kh i trung bình c a Cu là 63,54. Tính thành ị ỗ ồ c a m i đ ng v ?
Ấ Ầ Ậ Ầ Ạ Ị Ệ Ố D NG 3: C U HÌNH ELECTRON H TH NG TU N HOÀNĐ NH LU T TU N
HOÀN
Bài 1/ ố ệ ử ử : 11, 16, 18, 20 có s hi u nguyên t ủ ừ ử ế ố ủ ế ấ t c u hình e c a các nguyên t a/ Vi ậ b/ Nh n xét v s e l p ngoài cùng c a t ng nguyên t ạ c/ Nguyên t ề ố ớ nào là kim lo i , phi kim, khí hi m? Vì sao?
ế ấ ầ ủ ử ệ ử ớ t c u hình đ y đ cho các nguyên t có l p đi n t ngoài cùng là : Bài 2/ Vi
ệ ử ớ ơ ơ l p ngoài cùng là và . X có 12 n tron, Y có 20 n tron Bài 3/ X và Y là hai nguyên t ị ấ ỗ ướ ố ượ ủ
2O = 2XOH + H2 ỗ
ợ ả ứ c ta có ph n ng 2X + H c 2,24 l khí đkc. Tính % kh i l ng c a X và Y trong h n h p ố có đi n t ủ a/ Xác đ nh c u hình e c a X và Y ợ b/ Cho 6,2 g h n h p X và Y vào n ượ ả ứ Sau ph n ng thu đ đ u.ầ
ả ự ế ề ố
ề ạ sau đây theo chi u: i thích: Li, Be, K, Na, Al ầ ả Bài 4/ D a vào b ng HTTH hãy x p các nguyên t ầ Theo chi u tăng d n tính kim lo i và gi Tăng d n tính phi kim và gi ả i thích: As, F, S, N, P
ố
: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14) ạ ầ ủ ề ệ ố ộ theo chi u tăng d n c a : Tính kim lo i, đ âm đi n, bán kính
Bài 5/ Cho các nguyên t ế a/ S pắ x p các nguyên t nguyên t ?ử ế ứ ợ ố ứ ự ắ ế trên và s p x p theo th t b/ Vi t công th c h p ch t oxit cao nh t c a các nguyên t ầ ủ ấ ủ ấ ấ ủ ả ợ gi m d n c a tính bazo c a các h p ch t này?
Ố Ự Ứ Ấ Ạ Ị D NG 4: XÁC Đ NH NGUYÊN T D A VÀO CÔNG TH C OXIT CAO NH T VÀ Ợ Ớ Ấ H P CH T KHÍ V I HIDRO
ấ ủ ố ứ ứ ấ ợ ớ ề 2O5. H p ch t khí v i H ch a 91,18% R v Bài 1/ Oxit cao nh t c a nguyên t ố ượ ị ố kh i l ng. Xác đ nh tên nguyên t có công th c R R
ợ ủ ấ ộ ạ ứ v i H có d ng RH ấ ủ 2. Oxit cao nh t c a R ch a 60%
ố ớ Bài 2/ H p ch t khí c a m t nguyên t ố ị oxi. Hãy xác đ nh tên nguyên t R
ủ ấ ợ ộ ố ứ ấ ủ ứ có công th c RH
3.Oxit cao nh t c a nó ch a 74,08%
Bài 3/H p ch t khí H c a m t nguyên t O. Xác đ nh Rị
ị ố ớ ị ố ớ ấ ằ có hóa tr đ i v i H và hóa tr đ i v i O b ng nhau . Trong oxit cao nh t ố ộ Bài 4/ M t nguyên t ế ủ c a nó oxi chi m 53,3 %
ạ ả ế ố ượ ề kim lo i R trong b ng HTTH chi m 52,94% v kh i l ng trong oxit
ố ượ ử ủ ố c a nguyên t ng nguyên t đó ủ ợ ấ ớ ủ ị ạ ị ộ ử ng nguyên t ọ và g i tên X ị ố ộ Bài 5/ M t nguyên t ấ ủ cao nh t c a nó ị a/ Xác đ nh tên và kh i l b/ Cho 20,4 g oxit c a R tan hoàn toàn trong 246,6 g dung d ch 17,76% c a h p ch t v i ộ ớ H v i m t phi kim X thu c nhóm VIIA t o thành dung d ch A ố ượ Tìm kh i l ủ Tính C% c a dung d ch Ị Ố Ủ Ạ Ế Ị D NG 5: XÁC Đ NH TÊN NGUYÊN T KHI BI T V TRÍ C A CHÚNG
ố ế ề ằ ả A, B có Z
A + ZB = 32, bi
t A và B n m k nhau trong b ng HTTH. ủ ủ ủ ả t v trí c a A và B trong b ng HTTH ị ế ấ ế ấ ủ ứ Bài 1/ Hai nguyên t Xác đ nh tên c a A và B Vi Vi ế ị t c u hình e c a A và B và cho bi t công th c oxit cao nh t c a A và B
ế ở ộ ố X, Y cùng m t nhóm và ế ấ ủ ủ ệ ằ ạ ổ ị Câu2/: Hai nguyên t T ng đi n tích h t nhân c a chúng b ng 24. Xác đ nh và vi ả hai chu kì liên ti p nhau trong b ng HTTH. t c u hình c a X , Y.
ộ ộ ố ở X,Y thu c cùng m t phân nhóm và hai chu kì liên ti p trong b ng ử ạ ổ ố ế ị ả ủ ố ị hai nguyên t là 30. Xác đ nh v trí c a X,Y Câu 3/: Hai nguyên t HTTH, có t ng s proton trong h t nhân nguyên t .
ủ ằ ị ố ạ h t nhân c a chúng b ng 32. Xác đ nh 2 nguyên t trên.
Ớ Ụ Ậ Ạ Ạ Ạ ƯỚ D NG 6: D NG BÀI T P KIM LO I TÁC D NG V I AXIT, N C
ế ớ ướ ụ ề c thu đ Bài 1/ Cho 5,85 gam m t kim lo i ki m A tác d ng h t v i n ạ c 0,15g khí thoát ra ướ ạ ồ ộ ượ ố ượ ị c có n ng đ 20%. Xác đ nh kim lo i A và kh i l c đã ng n ộ ượ ị và dung d ch thu đ dùng?
ụ ộ ớ ướ ạ ở c t o ra 0,336 lít khí hidro Bài 2/ Khi cho 0,6 gam m t kim lo i nhóm IIA tác d ng v i n ạ ị ạ đktc. Xác đ nh tên kim lo i đó?
ộ ượ ủ ộ ố ộ thu c nhóm IIA b ng m t l ừ ủ ng v a đ dung ị ộ ượ ộ ố ồ ộ ị Bài 3/ Hòa tan m t oxit c a m t nguyên t 2SO4 10% thì thu đ ằ c m t dung d ch mu i có n ng đ 11,8%. Xác đ nh nguyên t ố d ch Hị đó.
ớ ướ ụ ạ ộ ộ ượ c thu đ c 0,336 Bài 4/ Cho 0,6g m t kim lo i thu c phân nhóm nhóm IIA tác d ng v i n ạ ị lít H2 (đkc) . Xác đ nh tên kim lo i.
ụ ạ ớ ướ ượ c thu đ c 0,2 lít ộ Bài 5/ Cho 1,38 g m t kim lo i thu c phân nhóm nhóm IA tác d ng v i n ạ ộ ị H2 (đkc) . Xác đ nh tên kim lo i.
ộ ố ị ượ ị ằ có hóa tr IV b ng oxi ta thu đ c 2,54 g oxit. Đ nh tên
Bài 6/ Đem oxi hóa 2 g m t nguyên t nguyên t đóố
ụ ớ ượ ấ c 10,2 g oxit cao nh t có công ạ Bài 7/ Cho 5,4 g m t kim lo i M tác d ng v i oxy ta thu đ ọ ộ ị th c Mứ
2O3. Đ nh tên kim l ai M
ướ ượ ỗ ọ c thu đ c 2,24 l H
2 (đkc), A
Bài 8/ Cho 6,2 g h n h p hai kim l ai ki m A và B vào 100g n ề
ượ ủ ị ề ợ và B li n nhau trong cùng phân nhóm ị a/ Xác đ nh A và B b/ Tính C% c a dung d ch thu đ c
ủ ế ạ ả ỗ ợ ồ ộ ỳ ầ Bài 9/. Cho 28 (g) h n h p g m 2 kim lo i ki m thu c 2 chu k liên ti p c a b ng tu n ừ ủ ụ ủ ớ ị ề hoàn, tác d ng hoàn toàn v i 29,2 (g) axit clohidric (v a đ ). Xác đ nh tên c a A, B.
Ọ Ạ Ế D NG 7: LIÊN K T HÓA H C
ả ự ạ ử i thích s t o thành các lkcht trong các phân t : Cl
2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2
Bài 1/: Gi
ế ủ ấ ợ t CTCT c a các h p ch t sau:H
2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5,
Bài 2/:a/ Vi HClO4, HCl, CO, SO2. b) Vieát coâng thöùc caáu taïo vaø coâng thöùc electron cuûa CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O. Xaùc ñònh hoaù trò caùc nguyeân toá.
Baøi 1: Nguyeân töû cuûa Nguyeân toá X coù caáu taïo bôûi 115 haït. Trong ñoù, haït mang ñieän nhieàu hôn haït khoâng mang ñieän laø 25 haït. Vieát caáu hình cuûa nguyeân toá? Baøi 2: Toång soá haït trong nguyeân töû moät nguyeân toá laø 13.
a. xaùc ñònh teân nguyeân toá. b. Vieát caáu hình electron cuûa nguyeân toá ổ ệ ề ầ ấ ử ố ạ ố ạ ố ỏ ơ ố ạ ố ố ổ ố ạ R có t ng s h t là 34, trong đó s h t mang đi n nhi u g p 1,8333 l n ố ủ ệ ố ố X có t ng s h t là 62 và có s kh i nh h n 43. Tìm s p,n và kh i
ố ạ ị R có t ng s h t là 52. Xác đ nh nguyên t kh i c a nguyên t đó? ổ
1 và R2. T ng s h t trong R
ố 2 là 52 h t. ạ ử ố ủ ạ 1 là 54 h t và trong R ủ trung bình c a R. ng nguyên t ồ ị t kh i l ử trung bình c a Clo là 35,5. Clo có 2 đ ng v là Cl và Cl. ủ ộ Bài 3: M t nguyên t ố ạ s h t không mang đi n. Tìm s h t p, n, e và s kh i c a R? ử ộ Bài 4: M t nguyên t ử ượ ng mol nguyên t ? l ổ ố ộ Bài 5: M t nguyên t ố ạ ạ ồ ị Bài 6: R có 2 lo i đ ng v là R t Rế 1 chi m 25% và R ố ượ ế ế Bi 2 chi m 75%. Tính kh i l ủ ử ố ượ ế Bài 7: Cho bi ng nguyên t ượ ng % c a Cl là bao nhiêu? Hàm l
ừ ộ ỗ ợ ủ ồ ị không khí là m t h n h p c a 3 đ ng v Ar (99,6%); Ar (0,063%);
ể ở đktc? ồ ị ử ố ủ ự ế nhiên có 2 đ ng v Br(54,5%) và kh i trung bình c a Br, bi t trong t
ủ ệ ố ổ ố R có t ng s h t là 115 và có s kh i là 80. Tìm đi n tích h t nhân c a R? ử ị ố ố ử ạ ố Bài 8: Agon tách t Ar(0,337%). ủ Tính th tích c a 20 gam Agon Bài 9: Tìm nguyên t Br (45,5%)? ố ạ Bài 10: Nguyên t ạ Bài 11: Hãy xác đ nh đi n tích h t nhân, s p, s e c a nguyên t F; ủ Mg; các nguyên t Ca; sau? Na ệ Li; ổ ố ằ ố ạ ố ố ố ố
3?
ổ ơ ố ạ ố ạ ử ệ ề R là 76, s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang ệ ử ử ộ t th tích m t nguyên t ằ gam canxi b ng ủ ế Ca, bi ế ỉ ầ ể ử ể ạ ố ể Ca ch chi m 74% th tích, còn l i là các khe tr ng) Bài 12: Trong anion X3 t ng s h t là 111, s e b ng 48% s kh i. Tìm s p, n, e và s kh i ố c a Xủ ố ạ Bài 13: T ng s h t trong nguyên t ố ệ ạ ố đi n là 20. Tìm s p, n, e và s đi n tích h t nhân c a R? ủ Bài 14: Tính bán kính g n đúng c a nguyên t 25,87cm3. (Trong tinh th , các nguyên t Bài 15: ỉ ố ạ ố ớ ố ạ ổ ố
3+ có t ng s h t là 37. T s h t e đ i v i n là 5/7. Tìm s p, e, n trong
a) M t cation R
ử ỏ ơ ạ ố ố ổ ố ố X có s kh i nh h n 36 và t ng s các h t là 52. Tìm các s p, n, e và cho bi ộ R3+? b) Nguyên t ế ỗ t X là gì? ợ ị ồ ố ị ị ố ố ử ố kh i trung bình là 40,08. Hai đ ng v này có s n ế ỏ ơ ố ớ ế ồ ố ị ố ồ ồ ỗ ồ Hidro trong 0,46g C
2H5OH? ử
ử ạ là 27/23. H t nhân nguyên t ị ứ ấ ồ X có ơ ề ơ ơ ố ị ứ ấ ử ố ủ ử ắ ồ ế ằ Bài 16: H n h p hai đ ng v có nguyên t ơ h n kém nhau là 2. Đ ng v có s kh i nh h n chi m 96% và đ ng v có s kh i l n chi m ị ố 4%. Tìm s kh i m i đ ng v ? ử Bài 17: Có bao nhiêu nguyên t ị ớ ỉ ệ ố ồ X có 2 đ ng v v i t l Bài 18: Nguyên t s nguyên t ị ứ ồ ồ 35p. Đ ng v th nh t có 44 n tron. Đ ng v th hai có nhi u h n đ ng v th nh t 2 n tron. Tính nguyên t kh i trung bình c a X? Bài 19: Bi s t g m 26p, 39n, 26e. ắ ắ ứ ổ ồ ị ồ 1 và X2. Đ ng v X ố ạ 1 có t ng s h t là 18. Đ ng ạ ị t r ng % các đ ng v trong X b ng nhau và các h t trong X ồ 1 ế ằ ố ượ ử ị ị ằ ủ trung bình c a X? ố ượ ử ng nguyên t là 27 đ.v.C.
ủ ể i là t r ng nguyên t ố ượ a. Tính kh i l ng e có trong 1 kg s t? ố ượ b. Tính kh i l ng s t ch a 1 kg electron? ồ ố ộ X g m hai đ ng v là X Bài 20: M t nguyên t v Xị ồ ố ạ ổ 2 có t ng s h t là 20. Bi ằ ng nguyên t cũng b ng nhau. Xác đ nh kh i l ử Bài 21: Nguyên t ố ượ a. Tính kh i l ự ế b. Trong th c t ố ể ị ủ ể ầ
0 và có kh i l nhôm có bán kính 1,43 A ử ủ Al? ng riêng c a nguyên t ậ ở ế , th tích th t chi m b i các nguyên t ố ượ các khe tr ng. Đ nh kh i l
ng riêng đúng c a Al. Bi ạ ử ỉ ch 74% c a tinh th , còn l 3 ế t th tích hình c u: V = R Bài 22: ồ ớ ỉ ố ị a. Đ ng trong thiên nhiên g m hai lo i đ ng v là Cu và Cu v i t s Cu: Cu = 105:245. ủ Tính kh i l ồ ử ng nguyên t ố ượ ồ ử ơ ng nguyên t ủ ạ ồ trung bình c a Cu? ố ượ ị b. Mg có hai đ ng v là X và Y. Đ ng v X có kh i l ử ng nguyên t trung bình c a Mg, bi ồ ị là 24. Đ ng v Y ế ố t s nguyên ị ỉ ệ ồ ề trong hai đ ng v t l ồ ố ượ X:Y = 3:2. ổ ố ạ ệ ằ ố ạ ử X có t ng s h t là 49, trong đó s h t mang đi ng b ng 53,125% s h t ố ố ạ ệ ạ ị nhi u h n X 1 notron. Tính kh i l ử t Bài 23: Nguyên t ố ệ mang đi n. Tìm s kh i và đi n tích h t nhân?
ế ắ ố ượ ử ử ỉ
0 và kh i l ạ
ng riêng là 7,89 g/cm ố ượ ố i là các khe tr ng. Tính kh i l
3. Bi t r ng các ng mol nguyên t
ử X có bán kính 1,28A ể ế ch chi m 74% th tích, còn l
ử ử Fe l n l và kh i l t là 1,28A ể ế ố ượ ố ượ ế ằ ầ ượ ể ng mol nguyên t ể
0 và 56g/mol. t r ng trong tinh th , các tinh th Fe chi m 74%, th tích
i là ph n r ng? ố ượ ng mol nguyên t ỏ ủ ng riêng c a Au là 19,36g/cm ử ầ ượ l n l 3. H i các nguyên t
0 và t là 1,44A ế ử Au chi m bao nhiêu
ị ố ợ ủ ỉ ệ ị ồ ồ ằ ị % c a các đ ng v ệ ỗ ồ ồ ố ạ ố ề ử ơ ố ạ ố R là 155, s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang ạ ệ ủ ổ ổ ử ử ạ ơ ố ạ ệ ố ệ R là 21. Tìm s p, n, e và s đi n tích h t nhân c a R? ề R là 115, s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang ệ ạ ố ệ ố ạ ử ệ ố R là 36, s h t mang đi n là 24. Tìm s p, n, e và s đi n ạ ử R là 34. ử ế ố ệ ố ủ ố và s kh i c a nguyên t ?
ố ố đó? là kim lo i hay phi kim? các nguyên t có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28. Bài 34: Vi ố ớ
ế ố ệ ử ủ ấ ố t s hi u nguyên t c a các nguyên t có c u ư
d. 3s2 h. 3d34s2 b. 2s22p3 f. 3s23p4 ủ c. 2s22p6 g. 3s23p5 ế ứ ủ ở ố ô th 26 và s ô c a S là 16 trong t c u hình e c a Fe, Fe
2+; fe3+; S; S2 bi
t Fe
6
ố ế ấ ế ự ố Bài 24: Nguyên t nguyên t ủ c a X? Bài 25: Bán kính nguyên t ủ Tính kh i l ng riêng c a Fe. Bi ạ ầ ỗ còn l ử Bài 26: Nguyên t Au có bán kính và kh i l ố ượ ế 197g/mol. Bi t kh i l ể ể % th tích trong tinh th ? ồ ố ộ ỗ Bài 27: M t h n h p g m hai đ ng v có s kh i trung bình 31,1 và t l ổ ố ạ này là 90% và 10%. T ng s h t trong hai đ ng v là 93 và s h t không mang đi n b ng 0,35 ủ ầ ố ạ ị ệ l n s h t mang đi n. Tìm s Z và s notron c a m i đ ng v ? ố ạ ệ ố ạ ổ Bài 28: T ng s h t trong nguyên t ủ ố ệ ố đi n là 33. Tìm s p, n, e và s đi n tích h t nhân c a R? ố ố ạ Bài 29: T ng s h t trong nguyên t ố ạ ố ạ Bài 30: T ng s h t trong nguyên t ủ ố ệ ố đi n là 25. Tìm s p, n, e và s đi n tích h t nhân c a R? ố ạ ổ Bài 31: T ng s h t trong nguyên t ủ tích h t nhân c a R? ố ạ ổ Bài 32: T ng s h t trong nguyên t t s hi u nguyên t Cho bi ố ủ ế ấ t c u hình e c a nguyên t Vi ố ạ ế Cho bi t nguyên t ử ế ấ t c u hình e nguyên t ế ố ố ớ a. Cho bi t s e, s l p e, s e l p ngoài cùng? ạ ố ế đó là kim lo i hay phi kim? t các nguyên t b. Cho bi ầ ủ ế ấ Bài 35: Hãy vi t c u hình e đ y đ và cho bi hình e ngoài cùng nh sau: a. 2s1 e. 3s23p1 ế ấ Bài 36: Vi ầ ả b ng tu n hoàn? Bài 37: Cation R+ có c u hình e ớ ở ấ phân l p ngoài cùng là 2p ử ủ R? t c u hình e nguyên t c a nguyên t ử t s phân b e vào các obitan nguyên t ? a. Vi b. Vi ế ớ ụ ị ượ ế ủ Bài 38: Cho 5,9 gam mu i NaX tác d ng h t v i dung d ch AgNO
3 thu đ
c 14,4g k t t a.
ố ử ố ủ ồ kh i c a X và vi ị ề ỗ ồ ố ủ ị ế ằ ố ị a. Xác đ nh nguyên t b. Nguyên t t r ng: ế ấ t c u hình e? ố ị X có hai đ ng v b n, xác đ nh s kh i c a m i đ ng v , bi ủ ị ằ
ồ ố ở ứ ượ ồ % c a các đ ng v b ng nhau. ị ứ ấ Đ ng v th nh t có n notron và đ ng v th 2 có n+2 notron. ấ ố ộ c a m t nguyên t X có s e ệ ị ứ m c năng l ố ệ ng cao nh t là 4p ố ạ ồ 5. T s gi a ỉ ố ữ ử ủ Bài 39: Nguyên t ố ủ ệ ố ạ s h t mang đi n và không mang đi n là 0,6429. Tìm s đi n tích h t nhân và s kh i c a X?
ố ỉ ệ ố ấ ủ
5. T l
là 5p ầ ố ủ ử ạ Y. Khi cho ệ s notron và đi n tích h t nhân ố X g p 3,7 l n s notron c a nguyên t ứ ả ố ụ ấ ẩ ượ c 4,565 gam s n ph m có công th c XY. ng d X thu đ
ộ Bài 40: c u hình e ngoài cùng c a m t nguyên t ằ b ng 1,3962. S notron trong nguyên t 1,0725g Y tác d ng v i l ế ấ ị ớ ượ t c u hình e đ y đ c a X? ử ố ố ệ ọ ủ ố , s kh i, tên g i c a X, Y? ấ ạ ư ầ ủ ủ a. Vi b. Xác đ nh s hi u nguyên t c. X, Y ch t nào là kim lo i, là phi kim? ứ ố ị ụ ớ ượ ư ị ng d dung d ch AgNO
3 thu đ
cượ Bài 41: cho dung d ch ch a 8,19g mu i NaX tác d ng v i l 20,09g k t t a. ử ố ế ấ ồ t c u hình e? ị ứ ấ ị ự ố ồ ế ủ ị a. Xác đ nh nguyên t b. X có hai đ ng v t ơ ề ử nhi u h n đ ng ị ứ ạ ồ ơ ồ ỗ ồ ố ủ ố ị ọ kh i, g i tên X, vi ồ nhiên, trong đó đ ng v th nh t có s nguyên t ị ứ ấ ạ ị ứ v th hai là 50%. H t nhân đ ng v th nh t ít h n h t nhân đ ng v th hai là 2 ị notron. Xác đ nh s kh i c a m i đ ng v ? ị ị ư ụ ượ ế ớ c ở Bài 42: X là kim lo i hóa tr II. Cho 6,082 gam X tác d ng h t v i dung d ch HCl d thu đ 5,6 lít khí H2 ế ủ t tên c a X? kh i c a X và cho bi
ử A, B, E, F bi
ề ệ ộ ạ ề ơ ố ạ ơ ố ệ ố ạ ơ ả ố ạ ơ ả ố ạ ơ ả
ố ố ạ
2, t ng s h t c b n là 140 và s h t mang
ệ ố ạ F có s kh i là 207, s h t mang đi n âm là 82? ố ạ ơ ả MXử ề ố ủ ổ ố ớ ơ ố ệ ố ủ ử ề ơ ị M, X và công ệ ổ ứ ố ượ ng mol l n l ầ ượ ế ể ự ế ể t là 1,44A ố ượ t kh i l
0 và 1,97g/mol. ng riêng th c
ấ ố ạ 2X. T ng s h t trong M
2X là 140 h t, trong đó s h t mang đi n ơ ố
ố ủ ố ủ ề ệ ố
2 là
ề ạ đktc. ử ố ủ a. Tìm nguyên t ủ ế ấ t c u hình e c a X? b. Vi ệ ủ ế ế t: t kí hi u c a các nguyên t Bài 43: Vi ế ố ạ ổ ử A có t ng s h t c b n là 24, s h t không mang đi n chi m 33,33%? a. Nguyên t ố ổ ử B có t ng s h t c b n là 34, s n nhi u h n s p m t h t? b. Nguyên t ổ ố ạ ử c. Nguyên t E có t ng s h t c b n là 18, s h t mang đi n nhi u h n s h t không ạ ệ mang đi n là 6 h t? ố ử d. Nguyên t ợ ấ 2. Trong phân t Bài 44: Cho h p ch t MX ệ ơ ố ạ đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 44. S kh i c a X l n h n s kh i c a M là 11. ố ạ ơ ả T ng s h t c b n trong X nhi u h n trong M là 16. xác đ nh kí hi u nguyên t ử MX 2? th c phân t ử Bài 45: Nguyên t vàng (Au) có bán kính và kh i l ể ỏ H i các tinh th vàng chi m bao nhiêu % th tích trong tinh th , bi 3? ủ c a Vàng là 19,36g/cm ạ ệ ố ạ ổ ộ ợ Bài 46: M t h p ch t M + l n h n s kh i c a ion X ớ ơ ố ạ nhi u h n s h t không mang đi n là 44. S kh i c a ion M 2 là 31. + nhi u h n trong ion X 13. T ng s h t c b n trong ion M M?ử ơ +; X2 và nguyên t
ổ a. Vi b. Xác đ nh công th c phân t ấ ố ạ ơ ả
3, t ng s h t c b n là 196 và s h t mang
ử 2? MX MXử 3. Trong phân t ệ ổ ố ạ ố ạ ử ệ ề ơ ố M ít h n s
ợ ố ạ ơ ả ế ấ ủ t c u hình e c a các ion M ị ứ ợ Bài 47: Cho h p ch t MX ơ ố ạ ệ đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 60. S h t mang đi n trong nguyên t ệ ạ ử ạ X là 16 h t. h t mang đi n trong nguyên t ị a. Xác đ nh h p ch t MX 3? ế ấ b. Vi ấ ủ t c u hình e c a M và X? ạ ớ ộ ượ c 45,32 ụ Bài 48: Khi cho 10,12g natri kim lo i tác d ng hoàn toàn v i m t phi kim B thì thu đ ố gam mu i natri. ố ượ ọ ủ ủ ng mol c a B và tên g i c a B? ề ố ế ồ ử ố ố a. Tìm kh i l ế b. Bi ố kh i và s kh i t B có hai đ ng v là B và B trong đó B chi m 50% v s nguyên t ớ ố ị ơ ố A1 l n h n s kh i A ị ơ 2 là 2 đ n v .
ố ớ ố ạ ử ệ ấ là 52, s h t không mang đi n g p 1,059 ả ị ị ố ng. Xác đ nh v trí c a R trong b ng HTTH? là 34. đó? ố 1, A2. Tìm các s kh i A ủ ả ứ ế Vi t ph n ng c a B v i Na, Zn, Cu, P? ố ạ ổ ử R có t ng s h t trong nguyên t Bài 49: Nguyên t ủ ệ ươ ầ ố ạ l n s h t mang đi n d ử ủ ộ ố ạ ơ ả ổ c a m t nguyên t Bài 50: T ng s h t c b n trong nguyên t ố ử ủ ố ượ ng nguyên t c a nguyên t ố ủ đó? t c u hình e c a nguyên t
ạ đó là kim lo i hay phi kim? ả ủ ố ị a. Xác đ nh kh i l ế ấ b. Vi c. Nguyên t d. Cho bi ố ế ị t v trí c a nguyên t trong b ng HTTH?

