1/8
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Sau 8 năm xâm lược Vit Nam (1946-1953), Pháp b thit hi ngày càng ln, vùng chiếm đóng
b thu hp, lâm vào thế
A. phòng ngự ở đồng bằng Bắc Bộ B. co cụm ở nhiều nơi.
C. thất bại hoàn toàn. D. phòng ngự, bị động.
Câu 2. Tháng 5/1953, thực dân Pháp đã đề ra kế hoch quân s nào sau đây đ tiếp tc cuc chiến
tranh xâm lược Đông Dương?
A. Kế hoạch Xtalây-Taylo. B. Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
C. Kế hoạch Nava. D. Kế hoạch Rơve.
Câu 3. c th nht ca kế hoch Na-va là gi thế phòng ng chiến lược Bc B, tiến công chiến
c đ bình định khu vc nào?
A. Nam Bộ. B. Trung Bộ và Nam Đông Dương.
C. Đông Dương. D. Trung Bộ.
Câu 4. Trong kế hoch Na-va, Pháp tp trung quân
A. Tây Nguyên. B. Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng Bắc Bộ. D. Nam Đông Dương.
Câu 5. Đin t thích hp vào ch trng cho thích hp:
Kế hoch Na-va chng những được Chính ph Pháp c những người bạn…. cùng tán thành.
Nó cho phép……đ điều
A. hi vọng. B. đồng minh – hi vọng.
C. chúng ta - chiến thắng. D. Việt Nam - chiến thắng.
Câu 6. Mc đích ca kế hoch Na-va là
A. trong vòng 18 tháng giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B. giành lại thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
C. củng cố thế chủ động chiến lược tại đồng bằng Bắc Bộ.
D. thực hiện chính sách đánh nhanh thắng nhanh.
Câu 7. Ch trương nhiệm v ca B Chính tr trung ương Đảng để đập tan kế hoch Na-va nm
những điểm chính nào?
A. Tiêu diệt địch và buộc chúng phải co cụm về Bắc Bộ.
B. Tiêu diệt địch, giải phóng đất đai.
C. Tiêu diệt sinh lực địch.
D. Tiêu diệt sinh lực địch và chủ động phân tán lực lượng của chúng.
Câu 8. Cuc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954 đã làm cho kế hoch Na-va
A. thất bại hoàn toàn. B. bước đầu phá sản.
C. cơ bản phá sản. D. phá sản hoàn toàn.
Câu 9. Tng ch huy quân ta trong chiến dịch Điện Biên Ph
A. Hoàng Văn Thái. B. Lê Trọng Tấn.
C. Võ Nguyên Giáp. D. Nguyễn Chí Thanh.
Câu 10. Ti sao c ta và Pháp đều chọn Điện Biên Ph là điểm quyết chiến chiến lưc?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ SỬ - ĐỊA
NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2021-2022)
Môn: LCH S Khối: 12 KHXH
2/8
A. Điện Biên Phủ xa căn cứ của ta nên khả năng tiếp tế khó khăn
B. Cả hai bên đều phải giành chiến thắng quân sự tiến tới hội nghị Giơ-ne-
C. Đây là tập đoàn cứ điểm mạnh, có vị trí then chốt cần được giữ vững
D. Điện Biên Phủ một trong những điểm trọng tâm của kế hoạch Na-va
Câu 11. Đảng Lao động Việt Nam đ ra phương hưng chiến lược ca quân dân ta trong đông -
xuân 1953 - 1954 nhm mục đích
A. tiêu diệt tập đoàn cứ điểm mạnh nhất của Pháp và Mĩ ở Đông Dương.
B. phá thế bao vây cả trong lẫn ngoài của địch đối với Việt Bắc.
C. phân tán lực lượng cơ động chiến lược của Pháp ở đồng bằng Bắc Bộ.
D. bảo vệ cơ quan đầu não và bộ đội chủ lực của ta ở Việt Bắc.
Câu 12. Phương châm tiến hành cuc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 trong cuc
kháng chiến chng thc dân Pháp ca nhân dân Vit Nam là
A. đánh nhanh, thắng nhanh. B. đánh chắc, tiến chắc.
C. đánh du kích ngắn ngày. D. thần tốc, táo bạo, bất ngờ.
Câu 13. Mt trong nhng mc tiêu ca quân dân Vit Nam khi m chiến dch Đin Biên Ph (1954)
A. Tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào
B. Buộc Mĩ ngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc
C. Làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mĩ
D. Buộc Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam
Câu 14. Một điểm khác ca chiến dịch Điện Biên Ph so vi các chiến dch trong cuc Tiến công
chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là đánh vào
A. nơi đông dân nhiều của để cung cấp tiềm lực cho chiến tranh.
B. nơi quan trọng về chiến lược và mạnh nhất của địch.
C. nơi quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
D. nơi tập trung các cơ quan đầu não của cả Việt Nam và Pháp.
Câu 15. S kiện nào đánh dấu cuc kháng chiến chng Pháp (1945 1954) ca nhân dân Vit Nam
kết thúc thng li?
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 kết thúc thắng lợi.
B. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết
C. Những lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng tháng 5/1955.
D. Cuộc Tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 1954 thắng lợi.
Câu 16. Thành qu quan trng nht ca Hiệp định Giơ-ne-vơ là gì?
A. Các bên tham chiến thự hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
B. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trên cả nước.
C. Các bên tham chiến ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.
D. Giá trị pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước ở Đông
Dương.
Câu 17. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương đánh du thng li cuc kháng chiến chng
Pháp ca nhân dân Vit Nam song chưa trn vn vì
A. mới giải phóng được miền Bắc Việt Nam.
B. quân đội Pháp chưa rút khỏi Việt Nam theo điều khoản Hiệp định.
C. mới chỉ công nhận quyền tự do của Việt Nam.
D. chưa đề cập tới các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
3/8
Câu 18. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân quyết đnh thng li ca cuc kháng chiến chng
Pháp (1945-1954) ca nhân dân Vit Nam?
A. Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa
B. Quân đội Pháp khủng hoảng, suy yếu và tan rã
C. Lực lượng quân sự chính quy tinh nhuệ và hùng hậu
D. Có sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn
Câu 19. Nhim v chiến lược ca cách mng Vit Nam trong nhng năm 1945-1954 là gì?
A. Khôi phục kinh tế B. Kháng chiến, kiến quốc
C. Đổi mới đất nước D. Kháng chiến chống
Câu 20. Thng li o ca nhân dân Vit Nam trong thế k XX góp phn làm tan h thng thuc
địa ca ch nghĩa thực dân cũ trên thế gii?
A. Kháng chiến chống Pháp (1945-1954) B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
C. Cách mạng tháng Tám 1945 D. Kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)
Câu 21. Nét ni bt ca tình hình Vit Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 được kí kết là gì?
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
B. Cả nước đã hoàn thành cách mạng ruộng đất.
C. Đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ.
D. Cả nước tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 22. Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, thế lc cn tr nn độc lp và thng nht ca
nước Vit Nam là
A. thực dân Pháp và chính quyền Sài Gòn. B. đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
C. thực dân Pháp và tay sai. D. thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
Câu 23. Mt trong những âm mưu ca M trong thi kì 1954-1975 biến min Nam Vit Nam thành
A. căn cứ quân sự duy nhất. B. thị trường xuất khẩu duy nhất.
C. căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dương. D. đồng minh duy nhất.
Câu 24. Đại hi đi biu toàn quc ln th III ca Đảng Lao động Vit Nam đã thông qua ni dung
nào dưới đây?
A. Quyết định đưa cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C. Đồng ý cho nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng chống lại Mĩ Diệm.
D. Đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và nhiệm vụ của cách mạng từng miền.
Câu 25. Đại hi đi biu toàn quc ln th III ca Đng Lao động Vit Nam (9-1960) đã c định
cách mng xã hi ch nghĩa ở min Bc có vai trò nào sau đây vi s phát trin ca cách mng c
nước?
A. Vai trò quyết định trực tiếp. B. Vai trò quyết định nhất.
C. Vai trò quyết định gián tiếp. D. Vai trò hỗ trợ và tạo điều kiện.
Câu 26. Nhim v ca min Nam Vit Nam sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là
A. tiến lên chủ nghĩa xã hội.
B. đánh đổ đế quốc Mĩ và tay sai.
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ, thống nhất đất nước
D. tiền tuyến chống Mĩ và tay sai.
Câu 27. Mc tiêu chung ca hai min Nam-Bc sau Hiệp định Giơ-ne-vơ là
A. đánh đổ đế quốc Mĩ và tay sai.
B. giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
C. đánh đổ Mĩ và tay sai ở miền Nam, xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
4/8
D. giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 28. Đặc đim ln nht ca cách mng Vit Nam thi kì 1954-1975 là một Đảng lãnh đạo
A. Cả nước thực hiện cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B. Đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng ở hai miền đất nước
C. Cả nước thực hiện cuộc cách mạng Xã hội chủ nghĩa
D. Cả nước khôi phục king tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
Câu 29. Tháng 1-1959, Hi ngh ln th 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định để nhân
dân miền Nam đấu tranh chng chính quyền Mĩ-Dim bằng con đường nào?
A. Bạo lực cách mạng. B. Thương lượng.
C. Đấu tranh chính trị. D. Đấu tranh ngoại giao.
Câu 30. min Nam Việt Nam, phong trào Đồng Khi (1959-1960) bùng n trong bi cnh lch s
nào sau đây?
A. Quân Anh đang tiến vào Đông Dương
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết
C. Cách mạng gặp muôn vàn khó khăn
D. Quân Nhật đang tiến vào Đông Dương
Câu 31. Phong trào “Đng khởi” (1959 – 1960) n ra tiêu biu nht
A. Bình Định. B. Quãng Ngãi. C. Ninh Thuận. D. Bến Tre.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đng Khi”(1959 -
1960) min Nam Vit Nam?
A. Làm phá sản chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
B. Đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
Câu 33. Phong trào “Đng khởi” (1959 – 1960) miền Nam đã dẫn ti s ra đời ca mt trn nào
sau đây?
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 34. S kiện nào sau đây đánh dấu bưc phát trin nhy vt ca cách mng min Nam (1954
1975)?
A. Chiến thắng Bình G B. Phong trào Đồng khởi
C. Chiếm thắng Ấp Bắc D. Chiến thắng Vạn Tường
Câu 35. T thng li ca phong trào “Đng khi” đ li cho cách mng min Nam kinh nghim gì?
A. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
C. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
D. Sử dụng bạo lực cách mạng.
Câu 36. Trong những năm (1961 1965), đế quc Mĩ thc hin chiến c chiến tranh nào dưới
đây ở min Nam Vit Nam?
A. Chiến tranh cục bộ. B. Việt Nam hóa chiến tranh.
C. Đông Dương hóa chiến tranh D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 37. “Ấp chiến lưc” đưc coi là “xương sống” của chiến lưc chiến tranh nào sau đây?
5/8
A. “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968).
B. “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973).
C. “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965).
D. “Đông Dương hóa chiến tranh” (1969 - 1973)
Câu 38. Trong chiến lược Chiến tranh đặc bit, quân đi Sài Gòn s dng ph biến chiến thut nào
dưới đây?
A. Tìm diệt và bình định. B. Bao vây, đánh lấn.
C. Trực thăng vận, thiết xa vận. D. Tràn ngập lãnh thổ.
Câu 39. Quân đội Mĩ đóng vai trò cố vn trong chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở Vit Nam?
A. Chiến tranh tổng lực. B. Chiến tranh đơn phương.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 40. Đế quốc Mĩ có thủ đoạn nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)
min Nam Vit Nam?
A. Chỉ mở các cuộc hành quân tìm diệt. B. Chỉ sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ.
C. Chỉ sử dụng quân đồng minh Mĩ. D. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
Câu 41. Âm mưu cơ bn ca chiến lược “Chiến tranh đặc bit” là
A. “dùng người Việt đánh người Việt”.
B. dùng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ.
C. dùng quân đội tay sai dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mĩ.
D. chống lại lực lượng cách mạng miền Nam.
Câu 42. Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi “xương sống” của “Chiến tranh đặc biệt” là
A. dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
B. tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm.
C. trang bị phương tiện hiện đại.
D. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
Câu 43. Th đoạn nào dưới đây không phi nhng th đoạn khi tiến nh “Chiến tranh đặc
bit” min Nam Vit Nam?
A. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm và diệt”. B. Dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
C. Mở các cuộc hành quân càn quét. D. Tăng nhanh viện trợ và cố vấn quân sự.
Câu 44. Nội dung nào dưới đây không phi là th đoạn ca chính quyền và quân đội Sài Gòn trong
chiến lược Chiến tranh đặc bit?
A. Mở các cuộc hành quân càn quét nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng.
B. Tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc.
C. Thực hiện dồn dân lập “ấp chiến lược”.
D. Tham gia vào các cuộc hành quân “tìm diệt” của quân viễn chinh Mĩ.
Câu 45. Năm 1963, quân dân miền Nam giành thng li trong trn
A. Đồng Xoài( Bình Phước) B. Ba Gia( Quảng Ngãi)
C. Bình Giã( Bà Rịa) D. Ấp Bắc( Mĩ Tho)
Câu 46. Chiến thắng nào dưới đây ca quân và dân Miền Nam đã mở ra kh năng đánh bại chiến
c Chiến tranh đặc bit ca Mĩ?
A. Bình Giã (1964). B. “Đồng khởi” (1960)
C. Ấp Bắc (1963). D. Vạn Tường (1965)
Câu 47. Mt trong nhng chiến thng ca quân dân min Nam Vit Nam trong cuc chiến đấu
chng chiến lược Chiến tranh đặc bit (1961-1965) của Mĩ là