1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
T VT LÝ
NI DUNG ÔN TP KIM TRA HC K 2
KHI 12 NĂM HỌC 2021-2022
A. Ni dung ôn tp, hình thc kim tra
1. Phm vi kiến thc
Gm các chương: Sóng điện t, Sóng ánh sáng, Lượng t ánh sáng, Vt lý ht nhân (Tính cht cu to ht
nhân. Năng lượng liên kết ht nhân. Phn ng ht nhân)
2. Hình thức đề kim tra
- 100% Trc nghim khách quan, 40 câu TNKQ
B. Mt s dng bài tp
I. Sóng điện t
Dạng 1 : Bài tập Mạch dao động LC: Chu kỳ, tần số trong mạch dao động,
Điện tích, dòng điện, hiệu điện thế trong mạch dao động, Viết biểu thức điện áp, cường độ dòng điện, điện
tích trong mạch dao động LC…
Dạng 2 : Bài tập Sóng điện từ: Tìm các đại lượng đặc trưng của sóng điện từ, Tụ xoay có điện dung thay đổi
II. Sóng ánh sáng
1. Tán sc ánh sáng
Dng 1. Lý thuyết v tán sc ánh sáng: hiện tượng, phân biệt được các hiện tượng tán sc, khúc x, phn x
toàn phần….
Dạng 2.Xác định các đại lương chiết sut, góc ti, góc lch của tia sáng đơn sc qua lưỡng cht phng hoc
lăng kính. Mi quan h gia chiết sut của môi trường vi vn tc truyền sáng và bước sóng ánh sáng.
Dạng 3.Tìm độ rng quang ph của tia sáng đa sắc khi tán sắc qua lăng kính hoặc lưỡng cht phẳng…
2. Giao thoa ánh sáng
Dng 1. Hiện tượng, điều kiện có giao thoa.Xác định các đại lượng đặc trưng i, a, D, bước sóng ánh sáng
trong thí nghim Young.
Dng 2. Tìm v trí vân sáng, tối, điều kiện để có vân sáng hoc vân ti ti một điểm trên màn chn.
Dng 3: Tìm s vân giao thoa trên màn
Dạng 4. Bài toán thay đổi khong cách D, a, dch nguồn sáng… tìm sự thay đổi v trí vân giao thoa, s dch
chuyn ca h n…
3. Giao thoa ánh sáng đa sc
Dng 1. Giao thoa ánh sáng trng:
-Hình nh giao thoa, tìm v trí, độ rng quang ph bc k, tìm s bc x cho vân sáng hoc b tt ti mt v trí
trên màn chn.
- Tìm độ rng ca phn chng nhau gia hai vùng quang ph bc k và bậc k+1 …
Dng 2. Giao thoa vi ngun gm 2 hoc 3 bc x đơn sắc: Xác định khong vân, v trí vân trùng, tìm s vân
trùng ( bao gm vân sáng trùng, vân ti trùng, vân sáng ca ánh sáng này trùng vân ti ca ánh sáng kia). Tìm
s vân sáng quan sát được hoc s vân đơn sắc trên vùng giao thoa.
III. Quang ph và các tia
Dng 1.Các loi quang ph: Hình nh, ngun phát sinh, bn cht tính cht, ng dụng…..
Dng 2. Lý thuyết v máy quang ph: cu to và tác dng các b phn chính.
Dng 3. Các loi tia : Hng ngoi, t ngoại, Rơnghen: nguồn phát, bn cht, tính cht, ng dụng…..
Dng 4. Hiện tượng phát quang và laze: Đặc điểm, ng dụng…
IV. Lượng t ánh sáng
1. Hiện tượng quang điện
Dng 1. Hiện tượng quang điện: Đặc điểm hiện tượng, điều kin xy ra hiện tượng quang điện.định lut v
gii hạn quang điện, các ng dng.
Dng 2. Tìm mi liên h giữa các đại lượng công thoát, gii hạn quang đin, tn s (bước sóng ca ánh sáng
kích thích) trong hiện tượng quang điện , hiu suất lượng tử…
2. Mu nguyên t Bo
Dng 1. Ni dung 2 tiên đề Bohr v Qu đo dng, s hp th và phát x năng lượng, sơ đồ v s dch chuyn
ca nguyên t ng vi các qu đạo có bán kính xác định….
Đặc điểm và s phân b quang ph vch ca nguyên t Hidro
Dng 2. - Tìm bước sóng hoặc năng lượng hp th hay phát ra khi nguyên t chuyn trng thái
-Tính vn tc ca e trên qu đạo n hoc bán kính qu đạo…
V. Ht nhân nguyên t
Dạng 1. Xác định cu to ht nhân, Xác định năng lượng liên kết, độ ht khi
2
Dng 3. B ài tp phn ng ht nhân
C. Mt s câu TNKQ tham kho
Câu 1 Hiện tượng đảo sc ca vch quang ph o vch quang ph) cho phép kết lun rng
A. trong cùng một điều kin v nhiệt độ áp sut, mi chất đều hp th bc x các ánh sáng
cùng bước sóng.
B. nhiệt độ xác định, mt cht ch hp th nhng bc x nào mà kh năng phát x ngược
li, nó ch phát nhng bc x mà nó có kh năng hấp th.
C. các vch ti xut hin trên nn quang ph liên tc là do giao thoa ánh sáng.
D. trong cùng một điều kin, mt cht ch hp th hoc ch bc x ánh sáng.
Câu 2 Các bc x có bước sóng trong khong t 3.10-9m đến 3.10-7m là
A. tia t ngoi. B. ánh sáng nhìn thy. C. tia hng ngoi. D. tia Rơnghen.
Câu 3 Trong thí nghim Iâng (Y-âng) v giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hp cách nhau 1 mm, mt
phng cha hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khong cách gia 5 vân sáng liên tiếp 3,6 mm. Bước sóng
ca ánh sáng dùng trong thí nghim này bng
A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm.
Câu 4 T không khí người ta chiếu xiên ti mặt nước nm ngang mt chùm tia sáng hp song song gm hai
ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc x
A. gm hai chùm tia sáng hẹp chùm màu vàng chùm màu chàm, trong đó góc khúc x ca chùm
màu vàng nh hơn góc khúc xạ ca chùm màu chàm.
B. vn ch là mt chùm tia sáng hp song song.
C. gm hai chùm tia sáng hp chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ ca chùm
màu vàng lớn hơn góc khúc xạ ca chùm màu chàm.
D. ch là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm b phn x toàn phn.
Câu 5 Mt mạch dao động điện t ởng đang có dao động điện t t do. Ti thời điểm t = 0, đin tích trên
mt bn t đin cực đại. Sau khong thi gian ngn nht Δt thì đinch trên bn ty bng mt na giá tr cc
đại. Chu kì dao động rng ca mch dao động này
A. 4Δt. B. 6Δt. C. 3Δt. D. 12Δt.
Câu 6 Trong thí nghim Iâng (Y-âng) v giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khong cách gia hai
khe hp 1,2 mm khong cách t mt phng cha hai khe hẹp đến màn quan sát 0,9 m. Quan sát được
h vân giao thoa trên màn vi khong cách gia 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng ca ánh sáng dùng
trong thí nghim là
A. 0,50.10-6 m. B. 0,55.10-6 m. C. 0,45.10-6 m. D. 0,60.10-6 m.
Câu 7 Trong thí nghim I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thi hai bc x có bưc sóng λ1 =
0,4 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm khác phía so vi vân trung tâm và
cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Sn sáng có màu ging vân trung tâm trên
đoạn MN là
A. 15. B. 17. C. 13. D. 16.
Câu 8 Tia hng ngoi là nhng bc x
A. bn cht là sóng điện t.
B. kh năng ion hoá mạnh không khí.
C. kh năng đâm xuyên mnh, có th xuyên qua lp chì dày c cm.
D. bước sóng nh hơn bước sóng ca ánh sáng đỏ.
Câu 9 Khi nói v tia t ngoi, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia t ngoi có tác dng mnh lên kính nh.
B. Tia t ngoi có bn chất là sóng điện t.
C. Tia t ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng ca ánh sáng tím.
D. Tia t ngoi b thu tinh hp th mnh và làm ion hoá không khí.
Câu 10 Trong thí nghim giao thoa ánh sáng vi khe ng (Y-âng), khong cách gia hai khe là 2mm, khong
cách t mt phng chứa hai khe đến màn quan sát 1,2m. Chiếu sáng hai khe bng ánh sáng hn hp gm
hai ánh sáng đơn sắc bước sóng 500 nm 660 nm thì thu đưc h vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng
chính gia (trung tâm) ng vi hai bc x trên trùng nhau. Khong cách t vân chính giữa đến n gn nht
ng màu vi vân chính gia là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 11 Khi chiếu chùm tia t ngoi vào mt ng nghiệm đựng dung dch fluorexêin thì thy dung dch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phn x ánh sáng. B. quang - phát quang. C. hóa - phát quang. D. tán sc ánh sáng.
3
Câu 12 Mt mạch dao động điện t LC ng gm cun cm thuần độ t cm L t điện điện dung
thay đổi được t C1 đến C2. Mch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. t
1
4LC
đến
2
4LC
. B. t
1
2LC
đến
2
2LC
C. t
1
2LC
đến
2
2LC
D. t
1
4LC
đến
2
4LC
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang ph?
A. Quang ph liên tc ca ngun sáng nào thì ph thuc thành phn cu to ca ngun sáng y.
B. Mi nguyên t hóa hc trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp sut thp cho mt quang ph vch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang ph hp th thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp th phải cao hơn nhiệt độ ca
ngun sáng phát ra quang ph liên tc.
D. Quang ph hp th là quang ph ca ánh sáng do mt vt rn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 14: Cho mch dao động điện t t do gm t có điện dung C = 1
. Biết biu thức cường độ dòng điện
trong mch là i = 20.cos(1000t +
/2)(mA). Biu thc hiệu điện thế gia hai bn t điện có dng
A.
).V)(
2
t1000cos(20u
+=
B.
).V)(t1000cos(20u=
C.
).V)(
2
t1000cos(20u
=
D.
).V)(
2
t2000cos(20u
+=
Câu 15 Chiếu xiên t không khí vào nước mt chùm sáng song song rt hẹp (coi như một tia sáng)
gm ba thành phần đơn sắc: đ, lam và tím. Gi rđ,
r
, rt ln lượt là góc khúc x ng với tia màu đỏ,
tia màu lam và tia màu tím. H thc đúng là
A.
r
= rt = rđ. B. rt <
r
< rđ. C. rđ <
r
< rt. D. rt < rđ <
r
.
Câu 16 Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe 0,5 mm, khong cách t
mt phng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m. Vùng
giao thoa trên màn rng 26 mm (vân trung tâm chính gia). S vân sáng là
A. 15. B. 17. C. 13. D. 11.
Câu 17 Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngun sáng gm các bc x bước sóng lần lượt
1 = 750 nm, 2 = 675 nm 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao tha trên màn hiu khong cách
đến hai khe bng 1,5 m có vân sáng ca bc x
A. 23. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 18 Mt mạch dao động lí tưởng gm cun cm thuần có độ t cm 4 μH và mt t điện có điện dung biến
đổi t 10 pF đến 640 pF. Ly π2 = 10. Chu kì dao động riêng ca mch này có giá tr
A. t 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s. B. t 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
C. t 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s. D. t 2.10-8 s đến 3.10-7 s.
Câu 19 Trong thí nghim Y-âng v giao thoa vi ánh sáng đơn sắc, khong cách gia hai khe là 1mm, khong
cách t mt phng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong h vân trên màn, vân sáng bc 3 cách vân trung tâm 2,4
mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghim là
A. 0,5 m. B. 0,7 m. C. 0,4 m. D. 0,6 m.
Câu 20 Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng b tán sc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trng là hn hp ca vô s ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tc t đỏ đến tím.
C. Ch có ánh sáng trng mi b tán sc khi truyền qua lăng kính.
D. Tng hp các ánh sáng đơn sắc s luôn được ánh sáng trng.
Câu 21 Trong thí nghim I-âng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe là 2 mm, khong cách t hai
khe đến màn 2 m. Ngun sáng dùng trong thí nghim phát ra hai bc x đơn sc λ1 = 0,5 μm λ2 = 0,7
μm. Vân tối đầu tiên trùng nhau ca hai bc x quan sát được cách vân trung tâm mt khong là
A. 0,25 mm. B. 0,35 mm. C. 1,75 mm. D.3,50 mm.
Câu 22 Mt mạch dao động đin t gm mt t đin có điện dung 0,125 μF và một cun cảm có độ t cm 50
μH. Điện tr thun ca mch không đáng kể. Hiệu đin thế cực đại gia hai bn t điện 3 V. Cường độ
dòng điện cực đại trong mch là
A. 7,5 2 A. B. 7,5 2 mA. C. 15 mA. D. 0,15 A.
Câu 23 Mt t điện điện dung 10 μF được tích điện đến mt hiu đin thế xác định. Sau đó nối hai bn t
điện vào hai đu mt cun dây thun cảm có đ t cm 1 H. B qua điện tr ca các dây ni, lấy π2 = 10. Sau
4
khong thi gian ngn nht bao nhiêu (k t lúc nối) đin tích trên t điện giá tr bng mt na giá tr
ban đầu?
A. . 3/ 400s B. 1/600 . s C. 1/300 . s D. 1/1200 . s
Câu 24 Phát biu nào sai khi nói v sóng điện t?
A. Sóng điện t là s lan truyn trong không gian của điện t trường biến thiên theo thi gian.
B. Trong sóng điện từ, điện tng và t trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và t trường biến thiên theo thi gian vi cùng chu kì.
D. Sóng điện t dùng trong thông tin vô tuyến gi là sóng vô tuyến.
Câu 25 Trong mạch dao đng LC tưởng đang dao động điện t t do, đin tích ca mt bn t điện
ờng độ dòng điện qua cun cm biến thiên điều hòa theo thi gian
A. luôn ngược pha nhau. B. vi cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau. D. vi cùng tn s.
Câu 26 Mạch dao động LC có điện tr thun bng không gm cun dây thun cm (cm thun) có độ t cm
4 mH t điện điện dung 9 nF. Trong mạch dao động điện t t do (riêng), hiệu đin thế cực đại gia
hai bn cc ca t điện bng 5 V. Khi hiệu điện thế gia hai bn t điện 3 V thì cường độ dòng đin trong
cun cm bng
A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA. D. 12 mA.
Câu 27 Trong thí nghim Young v giao thoa ánh sáng, các khe sáng đưc chiếu bng ánh sáng trng,
biết λđ = 0,76m và λt = 0,4m. Khong cách gia hai khe là 0,3mm, khong cách t hai khe đến
màn là 2m. B rng quang ph liên tc bc 3 trên màn là:
A. 7,2mm B. 2,4mm C. 9,6mm D. 4,8mm
Câu 28 Chiếu t nước ra không khí mt chùm tia sáng song song rt hp (coi như một tia sáng) gm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lc, ng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nưc (sát vi mt
phân cách giữa hai môi trường). Không k tia đơn sắc màu lc, các tia ló ra ngoài không khí là các tia
đơn sắc màu:
A. tím, lam, đỏ. B. đ, vàng, lam. C. đ, vàng. D. lam, tím.
Câu 29: Đối vi s lan truyn sống điện t thì
A. vectơ cường độ điện trường
E
cùng phương với phương truyn sóng còn vectơ cm ng t
B
vuông
góc với vectơ cường độ đin tng
E
.
B. vectơ cường độ điện trường
E
và vectơ cảm ng t
B
luôn cùng phương với phương truyn sóng.
C. vectơ cường độ điện trường
E
và vectơ cm ng t
B
luôn vuông góc với phương truyền sóng.
D. vectơ cm ng t
B
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường
E
vuông
góc với vectơ cảm ng t
B
.
Câu 30 Mt mạch dao động điện t LC tưởng gm cun cm thuần độ t cm 5
H t điện điện
dung 5
F. Trong mạch dao động đin t t do. Khong thi gian gia hai ln liên tiếp điện tích trên
mt bn t điện có độ ln cực đại là
A. 5
.
6
10
s. B. 2,5
.
6
10
s. C.10
.
6
10
s. D.
6
10
s.
Câu 31 Trong mt mch dao động LC không đin tr thuần, dao động điện t t do (dao động riêng).
Hiệu điện thế cực đại gia hai bn t cường độ dòng điện cực đại qua mch lần lượt U0 I0. Ti thi
điểm cường động điện trong mch có giá tr
0
I
2
thì độ ln hiệu điện thế gia hai bn t điện là
A.
0
3U.
4
B.
0
3U.
2
C.
0
1U.
2
D.
0
3U.
4
Câu 32 Trong mạch dao động LC dao động điện t t do (dao động riêng) vi tn s c 104 rad/s. Điện
tích cực đi trên t điện là 109 C. Khi cường độ dòng điện trong mch bng 6.106 A thì điện tích trên t điện
A. 6.1010C B. 8.1010C C. 2.1010C D. 4.1010C
Câu 33 Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trc tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trc tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trc tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trc tiếp thành điện năng.
5
Câu 34 Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đưc chiếu bng ánh sáng trng có
bước sóng t 0,38 μm đến 0,76 μm. Ti v trí vân sáng bc 4 của ánh sáng đơn sắc có bưc sóng 0,76
μm còn có bao nhiêu vân sáng na của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 4. B. 7. C. 3. D. 8.
Câu 35 Mt mạch dao động LC tưởng, gm cun cm thuần độ t cm L t điện điện dung C.
Trong mch có dao động điện t t do. Gi U0, I0 lần lượt hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu t điện
ờng độ dòng điện cc đại trong mch thì
A.
0
0
I
ULC
=
. B.
00
L
UI
C
=
. C.
00
C
UI
L
=
. D.
00
U I LC=
.
Câu 36 Mt mạch dao động gm t điện điện dung C = 2.10-2
F cun dây thun cm có độ t cm L.
Đin tr ca cun dây và các dây nối không đáng k. Biết biu thc của năng lưng t trường trong cun dây
là Wt = 10-6sin2(2.106t)J. Xác định giá tr điện tích ln nht ca t
A. 8.10-6C. B. 4.10-7C. C. 2.10-7C. D. 8.10-7C.
Câu 37 Cho mch chn sóng ca máy thu tuyến điện gm t C0 ghép song song vi t xoay CX (Điện
dung ca t xoay t l hàm bc nht vi góc xoay
). Cho góc xoay
biến thiên t 00 đến 1200 khi đó CX
biến thiên t 10
đến 250
, nh vy máy thu được di sóng t 10m đến 30m. Đin dung C0 giá tr
bng
A. 40
F
. B. 20
. C. 30
. D. 10
F
.
Câu 38 Khi nói v thuyết lượng t ánh sáng, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phôtôn càng nh khi cường độ chùm ánh sáng càng nh.
B. Phôtôn có th chuyển động hay đứng yên tùy thuc vào ngun sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng ca phôtôn càng ln khi tn s ca ánh sáng ng vi phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được to bi các ht gi là phôtôn.
Câu 39 Hiệu điện thế gia ant catt ca mt ống Rơnghen 18,75 kV. Biết độ lớn điện ch êlectrôn
(êlectron), vn tc ánh sáng trong chân không hng s Plăng lần lượt 1,6.10-19 C, 3.108 m/s 6,625.10-
34 J.s. B qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nh nht của tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 0,4625.10-9 m. B. 0,6625.10-10 m. C. 0,5625.10-10 m. D. 0,6625.10-9 m.
Câu 40: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khi mt kim loi A = 1,88 eV. Biết hng s Plăng h = 6,625.10-
34 J.s, vn tc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s 1 eV = 1,6.10-19 J . Gii hạn quang điện ca kim
loại đó là
A. 0,33 μm. B. 0,22 μm. C. 0,66. 10-19 μm. D. 0,66 μm.
Câu 41: mt nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi kh năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc bước sóng
tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả ng hấp th
A. mi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nh hơn λ1 .
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khong t λ1 đến λ2 .
C. hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2 .
Câu 42 Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên t
hiđrô chuyển t quĩ đạo dừng năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng năng ng En = -
13,60eV thì nguyên t phát bc x điện t có bước sóng
A. 0,4340 μm. B. 0,4860 μm. C. 0,0974 μm. D. 0,6563 μm.
Câu 43: Biết mức năng lượng ứng với quĩ đạo dừng n trong nguyên tử hiđrô : En = -13,6/n2 (eV); n = 1,2,3, ...
Electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quĩ đạo
tăng lên 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì nguyên tử phát ra bức xạ có năng lượng lớn nhất là
A. 13,6 eV. B. 12,1 eV C. 10,2 eV D. 4,5 eV
Câu 44 Phát biu nào là sai?
A. Điện tr ca quang tr gim mnh khi có ánh sáng thích hp chiếu vào.
B. Nguyên tc hoạt động ca tt c các tế bào quang điện đều da trên hiện tượng quang dn.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trc tiếp thành điện năng.
D. Có mt s tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bng ánh sáng nhìn thy.
Câu 45 Ni dung ch yếu ca thuyết lượng t trc tiếp nói v
A. s hình thành các vch quang ph ca nguyên t.
B. s tn ti các trng thái dng ca nguyên t hiđrô.
C. cu to ca các nguyên t, phân t.