
ÔN TẬP THI ĐH & CĐ NĂM 2011
MÔN : VẬT LÍ
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG ĐIỆN – SÓNG ĐIỆN TỪ
1.Chu kỳ dao động tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi biểu thức :
. 2
L
A T
C
2
.B T
LC
. 2
C
C T
L
. 2
D T LC
2. Trong mạch dao động điện từ , điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q =
Q0cost . Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các
bản tụ có độ lớn là :
A.
0
8
Q
B.
0
2
Q
C.
0
2
Q
D.
0
4
Q
3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ của mạch dao
động LC có điện trở thuần không đáng kể ?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ
điện.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một
tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn
cảm.
4. Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A.
2
0
2
Q
W
L
. B.
2
0
2
Q
W
C
. C.
2
0
Q
W
L
. D.
2
0
Q
W
C
.
5. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
0
0
2
Q
T
I
. B. 2
T LC
. C.
0
0
2
I
T
Q
.
D.
0 0
2
T Q I
.
6. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ
T. Năng lượng điện trường ở tụ điện
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ T. B. biến thiên điều hoà với chu
kỳ T/2.
C. không biến thiên điều hoà theo thời gian. D. biến thiên điều hoà với
chu kỳ 2T.
7. Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện
dao động điều hoà
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha /2 D. lệch pha
/4
8. Công thức tính tần số của dao động điện từ trong mạch dao động LC là
1
.2
A f
LC
2
.B f
LC
. 2
C f LC
1
.
2
D f
LC

9. Công thức tính chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC là
1
.2
A T
LC
1
.2
B T
LC
. 2
C T LC
2
.D T
LC
10. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng
kể được xác định bởi biểu thức
2
.A
LC
1
.B
LC
1
.2
C
LC
. 2
D LC
11. Điện trường xoáy là điện trường
A. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. B. của các điện tích đứng yên.
C. có các đường sức không khép kín. D. có các đường sức bao quanh các đường
cảm ứng từ.
12. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A. phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. là sóng ngang.
C. truyền được trong chân không. D. mang năng lượng.
13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Vận tốc truyền sóng điện từ bằng vận tốc của ánh sáng
B. Sóng điện từ có tần số thấp không truyền đi xa được
C. Sóng điện từ có tần số cao truyền đi xa được
D. Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
14. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng
cực ngắn
15. Sóng điện từ nào sau đây không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng
cực ngắn
16. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin dưới nước ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực
ngắn
17. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Chiếc điện thoại di động. B. Cái điều khiển ti vi.
C. Máy thu thanh. D. Máy thu hình (TV - Ti vi).
18. Công thức tính bước sóng của sóng điện từ là
8
. 3.10 .
A f
8
3.1
.
0
f
B
2
.C
f
. 2
D f
19. Một mạch dao động có tụ điện 3
2.10
C F
và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao
động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là
A.
500
H
. B.5.10-4 H. C. 3
10
H
. D. 3
10
2
H
.
20. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3.108 m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 60m. B. 6m. C. 0,6m. D. 600m.

21. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động lí tưởng LC là i =
0,08sin(2000t)(A) . Cuộn dây có độ tự cảm là L = 50mH . Điện dung của tụ điện là
A. 5 F B. 20 F C. 50 F D. 2 F
22. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động lí tưởng LC là i = 0,08sin(t)(A) .
Cuộn dây có độ tự cảm là L = 50mH . Điện dung của tụ điện là 5 F. Hiệu điện thế giữa
2 bản tụ điện ở thời điểm có năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. 5,66V B. 2,83V C. 5V D. 3V
23. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ . Người ta đo được điện tích cực
đại trên bản tụ điện là Q0 = 10-8C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,1A . Tần số
dao động điện từ trong mạch là
A. 1,59MHz B. 15,9MHz C. 3,18MHz D. 31,8MHz
24. Một mạch dao động có C = 5 F và L = 5H . Nếu hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ
điện là 10V thì cường độ cực đại trong mạch là
A . 10mA B. 25mA C. 20mA D. 1A
25. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L =
20 H . Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 100m B. 150m C. 250m D. 500m
26. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L =
100 H (lấy 2 = 10 ). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 300m B. 600m C. 3000m D. 500m
27. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 100 H và tụ điện có
điện dung thay đổi được (lấy 2 = 10 ) . Muốn thu được sóng điện từ có bước sóng =
600m thì phải điều chỉnh cho điện dung của tụ điện có giá trị là
A. 1 nF B. 1 pF C. 0,1 nF D. 0,1 pF
CHƯƠNG V SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng , trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn gọi là
A. hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. hiện tượng tán xạ ánh sáng D. hiện tượng tán sắc ánh sáng
2. Hiện tượng khi ánh sáng truyền qua một mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
, tia sáng bị đổi hướng đột ngột ở mặt phân cách gọi là
A. hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. hiện tượng tán xạ ánh sáng D. hiện tượng phản xạ toàn phần
3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của vật và ảnh qua một dụng cụ quang
học ?
A. Vật nằm trên chùm tia tới đối với quang cụ B. Ảnh nằm trên chùm tia phản xạ
hoặc khúc xạ
C. Vật thật nằm trên chùm tia tới hội tụ D. ảnh thật nằm trên chùm tia phản
xạ hoặc khúc xạ hội tụ
4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của vật và ảnh qua một dụng cụ
quang học ?
A. Vật ảo nằm trên chùm tia tới hội tụ B. Vật ảo nằm trên chùm tia tới phân
kỳ
C. Vật thật nằm trên chùm tia tới hội tụ D. Ảnh ảo nằm trên chùm tia phản xạ
(hay khúc xạ) hội tụ

5. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi . Ảnh của vật cho bởi
gương cầu là
A. ảnh thật ngược chiều với AB B. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật
C. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật C. ảnh thật cùng chiều với AB
6. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm . Khi vật nằm trong
khoảng từ tiêu điểm F đến tâm C của gương thì ảnh của vật cho bởi gương là
A. ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
7. Để ảnh của vật cho bởi gương cầu rõ nét thì
A. gương phải ít cong B. gương phải cong
nhiều
C. các tia tới phải gần như song song với trục chính D. cả A và C
8. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm . Khi vật nằm trong
khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh O của gương thì ảnh của vật cho bởi gương là
A. ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
9. Khi vật ở vô cực thì ảnh của vật cho bởi gương cầu lõm là
A. ảnh thật ở tâm C của gương B. ảnh ảo ngược chiều và nhỏ hơn vật
C. ảnh thật ở tiêu điểm F của gương D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
10. Đối với gương cầu lõm thì điều nào sau đây là đúng ?
A. ảnh và vật luôn luôn di chuyển cùng chiều
B. khi vật di chuyển từ vô cực đến C thì ảnh di chuyển từ F đến C
C. khi vật di chuyển từ F đến O thì ảnh ảo di chuyển từ O đến F
D. khi vật di chuyển từ vô cực đến C thì ảnh di chuyển từ F đến O
11. Vật ở vị trí nào trước gương cầu thì cho ảnh cùng độ lớn và cùng tính chất với vật ?
A. vật ở tại tâm C B. vật ở tại tiêu điểm F C. vật ở tại đỉnh O
D. không vị trí nào
12. Vật ở vị trí nào trước gương cầu thì cho ảnh cùng độ lớn và khác tính chất với vật ?
A. vật ở tại tâm C B. vật ở tại tiêu điểm F C. vật ở tại đỉnh O
D. không vị trí nào
13. Đối với gương cầu , có bao nhiêu vị trí của vật để ảnh có cùng độ lớn với vật ?
A. có 1 vị trí B. có 2 vị trí C. có 3 vị trí D.
không vị trí nào
14. Lý do chính để chọn gương cầu lồi làm gương nhìn sau của ôtô , xe máy là vì gương
A. tạo ảnh ảo B. tạo ảnh gần hơn vật C. tạo ảnh lớn hơn vật D.
có thị trường rộng
15. Một vật sáng cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có tiêu
cự 8cm và cách gương 12cm . Ảnh của vật có độ cao là :
A. 6cm B. 3cm C. 4cm D. 2cm
16. Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40cm
và cách gương 30cm . Ảnh của vật tạo bởi gương là
A. ảnh ảo , cách gương 12cm B. ảnh thật , cách gương 60cm
C. ảnh ảo , cách gương 60cm D. ảnh thật , cách gương 12cm
17. Nhìn vào một gương cầu lõm bán kính R = 50cm , thấy ảnh của mình cùng chiều và
lớn gấp đôi . Khoảng cách từ người đến gương là
A. 6,25cm B. 15cm C. 25cm D. 12,5cm

18. Vật sáng AB đặt trước gương cách gương 40cm , qua gương cầu cho ảnh ảo nhỏ
bằng 1/3 vật . Tiêu cự của gương cầu là
A. -20cm B. 30cm C. -30cm D.
20cm
19. Góc trông Mặt Trăng từ Trái Đất qua gương cầu lõm có bán kính R = 1m là = 30’
. Kích thước ảnh của Mặt Trăng là
A. 0,125cm B. 0,436cm C. 2,50cm D.
1,43cm
20. Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20cm . Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng
chiều cách vật 75cm . Khoảng cách từ vật đến gương là
A. 40cm B. 15cm C. 30cm D. 45cm
21. Một vật sáng AB đặt trước một gương cầu cho ảnh ảo bé hơn vật 4 lần và cách vật
75cm . Tiêu cự của gương là
A. -20cm B. 30cm C. 40cm D. -30cm
22. Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1 , trong môi trường
có chiết suất n2 với vận tốc v2 . Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc ánh sáng là
2 1
1 2
. 2
n v
n v
2 2
1 1
.
n v
n v
2 1
1 2
.
n v
C
n v
2 2
1 1
. 2
n v
D
n v
23. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường bằng tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi
trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không .
B. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ , hiện
tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn igh .
C. Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn thì
luôn luôn có tia khúc xạ
D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1
24. Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n . Khi tia khúc xạ
vuông góc với tia phản xạ thì công thức tính góc tới i là
1
.sinA i
n
.
B tgi n
1
.C tgi
n
. cos
D i n
25. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ . Ảnh của vật
cho bởi thấu kính là
A. ảnh thật ngược chiều với AB B. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật
C. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật D. ảnh thật cùng chiều với AB
26. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ . Khi vật nằm
trong khoảng từ tiêu điểm F đến điểm cách thấu kính một đoạn bằng 2f thì ảnh của vật
cho bởi thấu kính là
A. ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
27. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ . Khi vật nằm
trong khoảng từ tiêu điểm F đến quang tâm O của thấu kính thì ảnh của vật cho bởi thấu
kính là A. ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
28. Nội dung nào sau đây là sai ?
A. Vật thật cho qua thấu kính phân kỳ một ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật .

