
TOÁN 11-CÁNH DIỀU Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
PHẦN A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ MINH HỌA
I. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT Đ
Ư
ỜNG TH
Ẳ
NG
Ta đã biết khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong mặt phẳng. Trong không gian, khái niệm
khoảng cách đó được định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.
Kiến thức trọng tâm
Cho đường thẳng
và điểm
M
không thuộc
. Gọi
H
là hình chiếu của điểm
M
trên đường thẳng
.
Độ dài đoạn thẳng
MH
gọi là khoảng cách từ điểm
M
đến đường thẳng
, kí hiệu
( , )d M
.
Trong Hình 59, ta có
( , )d M MH
.
Chú ý: Khi điểm
M
thuộc đường thẳng
thì
( , ) 0d M
.
Ví dụ 1. Cho đoạn thẳng MN có độ dài
a
và đường thẳng
đi qua N sao cho góc giữa hai đường thẳng
MN và
là
0 90
. Tính khoảng cách từ
M
đến
theo
,a
.
Giải. (Hình 60)
Gọi
H
là hình chiếu của
M
trên đường thẳng
. Khi đó
( , )d M MH
. Vì góc giữa hai đường thẳng
MN và
là
nên
MNH
.
Suy ra MH MN.
sin sina
. Vậy
( , ) sind M a
.
II. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PH
Ẳ
NG
Ta có định nghĩa sau (Hình 62):
Kiến thức trọng tâm
Cho mặt phẳng
( )P
và điểm
M
không thuộc mặt phẳng
( )P
. Gọi
H
là hình chiếu của
M
trên mặt phẳng
( )P
. Độ dài đoạn thẳng
MH
gọi là khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
( )P
, kí hiệu
( ,( ))d M P
.
Chú ý: Khi điểm
M
thuộc mặt phẳng
( )P
thì
( ,( )) 0d M P
.
Ví dụ 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
,a O
là giao điểm của AC và
, ( )BD SO ABCD
, SO a. Tính:
a) Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng
( )ABCD
;
b) Khoảng cách từ điểm
B
đến mặt phẳng
( )SAC
.
BÀI 5. KHOẢNG CÁCH
•CHƯƠNG 8. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
•|FanPage: Nguyễn Bảo Vương