
Trang 1
PHẦN A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ MINH HỌA
I. HÀM SỐ MŨ
1. Định nghĩa
Nhận xét: Tương ứng mỗi giá trị
x
với giá trị
(1,062)
x
y
xác định một hàm số, hàm số đó gọi là
hàm số
hàm số mũ cơ số 1,062
.
Kiến thức trọng tâm
Cho số thực
( 0, 1)a a a
. Hàm số
x
y a
được gọi là hàm số mũ cơ số
a
.
Tập xác định của hàm số mũ
( 0, 1)
x
y a a a
là .
Ví dụ 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
a)
2
y x
b)
( 3)
x
y
c)
1
yx
;
d)
5
y x
.
Giải
Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số
( 3)
x
y
là có dạng
x
y a
với
3a
nên
( 3)
x
y
là
hàm số mũ.
Kiến thức trọng tâm
Đồ thị hàm số
( 0, 1)
x
y a a a
là một đường cong liền nét, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 , nằm ở phía trên trục hoành và đi lên nếu
1a
, đi xuống nếu
0 1a
.
Nhận xét: Cho hàm số mũ
( 0, 1)
x
y a a a
.
( 1)
x
y a a
(0 1)
x
y a a
- Tập xác định:
; tập giá trị:
(0; )
.
- Tính liên tục
Hàm số
( 1)
x
y a a
là hàm số liên tục trên
.
- Giới hạn đặc biệt
lim 0, lim .
x x
x x
a a
- Sự biến thiên Hàm số đồng biến trên .
- Bảng biến thiên
- Tập xác định:
; tập giá trị:
(0; )
.
- Tính liên tục
Hàm số
(0 1)
x
y a a
là hàm số liên tục trên
.
- Giới hạn đặc biệt
lim , lim 0.
x x
x x
a a
- Sự biến thiên Hàm số nghịch biến trên .
- Bảng biến thiên
BÀI 3. HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGARIT
•CHƯƠNG 6. LOGARIT