Ôn tập trắc nghiệm Hóa học 12
Câu1 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng HTTH.
1. Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có từ chu kì 4.
2. Số electron lớp ngoài cùngbng số hạng của cột (nhóm) đối với các nguên t thuộc phân nhóm chính.
3. Số lớp electron bằng số hạng của chu kì.
4. Hóa trị tính đối với H của các nguyên tluôn bằng số hạng của cột (nhóm).
a. 1, 2 đúng b. 3, 4 đúng c. 1, 2, 3 đúng d. Tất cả đều đúng.
Câu2 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1. n kính nguyên tử tăng dần từ trên xuống dưới.
2. n kính nguyên tgiảm dần từ trái sang phải trong một chu kì.
3. Trong một chu kì, các nguyên tnhóm IA bán kính nguyên t lớn nhất.
4. n kính nguyên tử càng ln, độ âm điện càng nh.
a. 1, 2 đúng b. 2, 3, 4 đúng c. 1, 2, 3 đúng d. Tất cả đều đúng.
Câu3 Trong bảng HTTH, nhóm chứa các nguyên tcó độ âm điện lớn nhất là:
a. Nhóm VIIA b. Nhóm VIA c. Nhóm IA d. Nhóm khí trơ.
Câu4 So sánh độ mạnh của các axit sau: H3PO4, H3AsO4, H2SO4
a. H3PO4, H3AsO4, H2SO4 b. H3AsO4, H3PO4, H2SO4
c. H2SO4,H3AsO4, H3PO4. d. H3PO4, H2SO4, H3AsO4.
Câu5 Hấp thụ hết 2,24 lít khí NO2 (đktc) vào 500ml dd NaOH 0,2M. Tm tiếp vào đó vài giọt qu m
thì dd sẽ có màu gì?
a. Không màu b. Xanh c. tím d. đỏ.
Câu6 Phải thêm bao nhiêu ml dung dch HCl 1M vào 90 ml H2O để được 1 dd có pH = 1.
a. 20ml b. 100ml c. 10ml d. 80ml.
Câu7 Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dch NaOH pH = 13 đđược dung dịch pH =
12?
a. 90ml b. 100ml c. 20ml d. 50ml.
Câu8 Trn 100ml dd H2SO4 aM với 100ml dd NaOH có pH = 12 đưc dd pH = 2, giá trị của a là:
a. 0,02 b. 0,04 c. 0,015 d. 0,03.
Câu9 Phải thêm bao nhiêu ml dd Ba(OH)2 0,1M vào 10ml dd HCl 0,1M để được dd có pH = 7?
a. 10ml b. 20ml c. 5ml d. 25ml.
Câu10 Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H2SO4 aM, dd thu được tác dụng với Na2CO3 dư thu được
2,8l CO2 (đktc). Giá trị của a là:
a. 1,5 b. 1,75 c. 3 d. 1.
Câu11 Cho 0,5l dd A chứa MgCl2 aM và Al2(SO4)3 bM tác dụng với dd NH3 dư, lấy kết tủa đem nung đến
khối ng không đổi được 14,2 gam chất rắn. Còn nếu cho A tác dng với dd NaOH dư, kết tủa thu được
đem nung đến khi lượng không đổi được 4g chất rắn. Giá trị của a, b lần lượt là:
a. 0,1; 0,1 b. 0,2; 0,2 c. 0,1; 0,2 d. 0,15; 0,15.
Câu12 Cho 1 lít dd CuSO4 aM tác dụng vừa đủ với 100ml dd Ba(OH)2 1M, kết tủa thu được đem nung đến
khối lượng khổi đổi được m gam chất rắn. Giá trị của a và m lần lưt là:
a. 0,1; 33,1 b. 0,1; 31,3 c. 0,12; 23,3 d. 0,08; 28,2.
Câu13 Cho 250ml dd A chứa Na2CO3 aM NaHCO3 bM tác dng vi H2SO4 dư cho ra 2,24 lít CO2
(đktc). Còn nếu cho 500ml dd A tác dng với dd CaCl2 dư thì được 16 gam kết tủa. Giá trị a, b lần lượt là:
a. 0,08; 0,02 b. 0,04; 0,06 c. 0,16; 0,24 d. 0,32; 0,08.
Câu14 Trong các chất sau: Cl2, KMnO4, HNO3, H2S(k), FeSO4, cht nào ch tính oxi hóa, chất nào ch
có tính khử?
a. Cl2, KMnO4 chỉ có tính oxi hóa, H2S(k) chtính khử.
b. KMnO4 chtính oxi hóa, H2S(k) chỉ có tính khử.
c. KMnO4, HNO3 ch tính oxi hóa, H2S(k) ch có tính khử.
d. HNO3 chỉ có tính oxi hóa, FeSO4 chỉ có tính khử.
Câu15 Cho các chất sau: SO2, CO2, CH4, C2H4, chất nào làm mất màu dd Brôm?
a. SO2, CO2 b. Chỉ có C2H4 c. SO2, C2H4 d. CO2, C2H4.
Câu16 Điện phân 100ml dd CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đu sủi bọt bên catôt thì ngừng điện phân.
Tính pH của dung dịch ngay khi ấy. Biết hiệu suất phản ứng đạt 100% và thể tích dd thay đổi không đáng k
trong quá trình điện phân.
a. pH = 1 b. pH = 0,7 c. pH = 2 d. pH = 1,3.
Ôn tập trắc nghiệm Hóa học 12
Câu17 Điện phân 200ml dd CuSO4 0,1M và MgSO4 0,1M cho đến khi bắt đầu có kthoát ra catôt thì
dừng lại. Khối lưng kim loại bám trên catôt và lượng khí (ở đktc) thoát ra bên anôt lần lượt là:
a. 1,28g; 2,24lít b. 0,64g; 1,12lít c. 1,28g; 1,12lít d. 0,64g; 2,24lít.
Câu18 Cho m gam Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 aM thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch giảm đi
một nửa và thu được chất rắn khi lượng bằng m + 0,16 gam. Giá tr của m và a lần lượt là:
a. 1,12; 0,3 b. 2,24; 0,2 c. 1,12; 0,4 d. 2,24; 0,3.
Câu19 Cho 4,48 lít CO (đktc) tác dụng với FeO ở t0 cao. Sau phn ứng thu được chất rắn có khối lượng bé
hơn 1,6 gam so với khối lượng FeO ban đầu. c định khối ng Fe thu được và thành phần % theo thể
tích của CO có trong hỗn hp sau phản ứng.
a. 11,2g Fe, 40% CO b. 5,6g Fe, 50% CO c. 5,6g Fe; 60% CO d. 2,8g Fe; 75% CO.
Câu20 Khi thêm Na2CO3 vào dd Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xy ra?
a. nước vẫn trong suốt b. có kết tủa Al2(CO3)3
c. có kết tủa và giải phóng khí. d. có kết tủa, sau đó tan trở lại.
Câu21 Trn 6,48 g Al với 1,6 g Fe2O3 ri thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thì thu được chất rắn A, cho A
tác dng vi dd NaOH dư thì được 1,344 lít khí ở đktc. Tính hiệu suất của phn ứng nhiệt nhôm.
a. 100% b. 85% c. 80% d. 75%.
Câu22 Mt nguyên t Y thưng bị gán cho là nguyên nhân ca bệnh mất trí nh. Trong các hợp chất, Y
th hiện số oxi hóa duy nhất là +3 thì Y là nguyên tố nào sau đây?
a. Fe b. Cr c. Al d. B
Câu23 Khhoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít CO (đktc) được khối lượng Fe là:
a. 14,5g b. 15,5g c. 14,4g d. 16,5g.
Câu24 Hn hợp E gồm Fe và oxit ca khối lượng 2,6g. Cho khí CO dư đi qua E đun nóng, kđi ra
sau phản ng được dẫn vào dd Ca(OH)2 thì thu được 5 gam kết tủa, đun sôi dung dch sau phản ứng thì
được 2,5 gam kết tủa nữa. Khối lượng Fe có trong E sẽ là:
a. 1g b. 1,1g c. 1,2g d. 2,1g
Câu25 Khi mvào nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hin mùi lạ. Đó là vì nước y còn lưu giữ vết
tích của chất sát trùng clo và người ta giải thích khả năng diệt trùng của clo là do:
a. clo độc nên tính sát tng. b. clo tính oxi hóa mạnh
c. có HClO, chất nàytính oxi hóa mạnh. d. có NaCl, chất này có khnăng diệt trùng.
Câu26 Người ta thể sát trùng bằng dd muối ăn NaCl, chẳng hạn nhoa quả tươi, rau sng được ngâm
trong dd NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của NaCl là do:
a. dd NaClthể tạo ra ion Cl- có tính kh b. Vi khun bị mất nước do thẩm thấu.
c. Dung dịch NaCl độc d. dd NaCl có thể tạo ra Na+ nên độc.
Câu27 Axit HCl có th tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:
a. là chất khử b. là chất oxi hóa c. là môi trường d. a, b, c đều đúng.
Câu28 Brôm lỏng hơi đều độc. Để hy hết lượng brôm lỏng chẳng may b đ với mục đích bảo vệ môi
trường, ta có thể dùng một hóa chất thông thường, dễ kiếm nào sau đây?
a. dd NaOH b. dd nước vôi c. dd NaI d. dd KOH.
Câu29 Dịch vdy thường pH khoảng từ 2 3. Những người nào bmắc bệnh viêm loét dạ dày, tá
tràng thưng có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?
a. Mt ít dd NH3 b. dd NaHCO3 c. Nước đường d. Một ít NaOH loãng.
Câu30 Mt cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5g đường saccarozơ. Thêm vào cốc
khoảng 10ml dd H2SO4 đậm đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đu hỗn hp. Hãy chọn phương án sai trong số các
miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:
a. Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.
b. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khi chất rắn màu đen.
c. Sau khoảng 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
d. Đường saccarozơ tan vào dd axit tạo thành dd không màu.
Câu31 Các khí sinh ra rong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ vi dung dịch H2SO4 đặc gồm:
a. H2S; CO2 b. H2S; SO2 c. SO3; CO2 d. CO2; SO2.
Câu32 Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dd Brôm dư. Thêm dd BaCl2 o dd sau phản ứng thu
được 2,32g kết tủa. Giá trị của V là:
a. 0,112 b. 0,224 c. 1,12 d. 2,24
Ôn tập trắc nghiệm Hóa học 12
Câu33 Để xác định thành phn % của nitơ rong hopự hcất hữu cơ, người ta dẫn liên tục khí CO2 tinh khiết
đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nh chất hữu với CuO. Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hóa
ln ợt qua bình đựng dd H2SO4 đặc và bình đựng dd NaOH đặc dư. Khí còn lại Nitơ được đo thể tích
chính xác, từ đó tính được % của Ni. Nhận xét về thiết bị thí nghiệm, điều khẳng định nào sau đây sai?
a. Bình đựng dd H2SO4 mc đích giữ hơi nước trong sản phẩm.
b. Bình đựng dd NaOH có mục đích giữ CO2 trong sản phẩm.
c. Thiết bị này định ng được nguyên t C.
d. Thiết b này định lượng được nguyên tH.
Câu34 nh bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì lí do nào sau đây là đúng nhất?
a. Khối lượng phân tử của metylamin nhỏ hơn.
b. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron trên nguyên tử nitơ của metylamin.
c. Nhóm phenyl làm giảm mật độ electron trên nguyên tử nitơ của anilin.
d. Anilin không tan trong nước còn metyl amin thì tan được.
Câu35 Cho 1,24g hỗn hợp hai axit cacboxylic tác dụng với Na vừa đủ thy thoát ra 336ml khí H2 (đktc) và
thu được m gam muối. Giá trị của m là:
a. 1,93 b. 2,93 c. 1,9 d. 1,47
Câu36 Cho 3,38g hỗn hợp Y gm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra
672ml khí (đktc) và dung dịch. Cô cạn dd thì được m gam hỗn hợp rắn, giá trị của m :
a. 3,61 b. 4,7 c. 4,76 d. 4,04.
Câu37 Sau khi ozon hóa 100ml khí oxi, đưa về trạng thái ban đàu thì áp suất giảm 5% so vi áp suất ban
đầu. Thành phần % thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là:
a. 10% b. 10,53% c. 15,3% d. 20,3%.
Câu38 Hiện tượng nào xy ra khi đưa mt dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, đã được đót nóng đỏ vào
trong lọ thủy tinh cha đy khí clo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng?
a. Đồng không cháy.
b. Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, lớp nước ở đáy lọ sau phảnng vẫn không màu.
c. Đồng cháy mnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ có màu xanh nhạt.
d. Không có hiện tượng gì xy ra.
Câu39 Khi mở một l đựng dd HCl 37% trong không khí ẩm, thấy khói trắng bay ra, khói đó là:
a. do HCl phân hy thành H2 Cl2.
b. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
c. do HCl d bay hơi, hútm tạo ra các giọt nhaxit HCl.
d. do HCl phản ứng với NH3 trong không khí tạo thành NH4Cl.
Câu40 HF có nhiệt đsôi cao nhất trong các HX (X: Cl, Br, I) vì lí do o sau đây?
a. Liên kết hidro giữa các phân tử HF là bền nhất.
b. HF có pn tử khối nhỏ nhất.
c. HF có độ dài liên kết ngắn nhất.
d. HF có liên kết cộnga trị bền nhất.
Câu41 vùng đồng bng bắc bộ nước ta, nguồn nước ngầm bô nhiễm bi Fe2+. Hãy giới thiệu phương
pháp đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe2+ ra khỏi nước sinh hoạt trong số các cách sau:
a. Dùng giàn mưa để oxi hóa hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lc để loại bỏ kết tủa.
b. Dùng chất khí Clo để oxi hóa hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lọc để loại bỏ kết tủa.
c. Dùng nước javel để oxi hóa hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lọc đ loại bỏ kết tủa.
d. Phương pháp khác.
Câu42 Trong các nguyên tử, các electron quyết địnhnh chất hóa học của một nguyên thóa học là:
a. Các electron lớp ngoài cùng. b. Các electron hóa trị.
c. Các electron trên phân lớp s và p. d. Các electron trên phân lớp d và f.
Câu43 Tinh th nước đá cứng và nh hơn nước lỏng, điều giải thích nào su dây là sai:
a. Nước lỏng gồm các gồm các phân tử nước chuyển động dễ dàng và gần nhau.
b. Nước đá có cấu trúc tứ diện đều rỗng, các phân tử nước đưc sắp xếp ở đỉnh của tứ diện đều.
c. Tinh thnước đá có liên kết hydro, một loại liên kết yếu.
d. Nướcng như các chất khác, nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.
Câu44 nh lượng vôi sống cần dùng để tăng pH của 100m3 nước thải từ 4 lên 7, gisử rằng vôi nguyên
chất và điện li hoàn toàn trong nước.
Ôn tập trắc nghiệm Hóa học 12
a. 280Kg b. 560Kg c. 28Kg d. 56Kg.
Câu45 Cho Zn o dd HNO3 thu được hỗn hợp khí E gm N2O N2. Khi kết thúc, cho thêm NaOH vào
thì li giải phóng ra hn hợp khí F, hỗn hợp khì F đó là:
a. H2, NO2 b. H2, NH3 c. N2, N2O d. NO, NO2.
Câu46 Tại sao dd H2S trong nước để lâu ngày tr nên vẩn đục?
a. H2S tác dụng với N2 trong nước, tạo ra S không tan.
b. H2S tác dng với O2 trong nước, tạo ra S không tan.
c. H2S tác dụng với H2O, tạo ra S không tan.
d. Nguyên nhân khác.
Câu47 Khí H2S rt độc, được tạo ra thoạt động của núi lửa, sự phân hy của xác động vật chết…nhưng
không sự tích tụ khí y trong không khí. Điều này được giải thích là:
a. H2S tác dụng với N2 trong không khí, tạo ra S không tan.
b. H2S tác dng với O2 trong không khí, tạo ra S không tan.
c. H2S tác dụng với H2O, tạo ra S không tan.
d. Nguyên nhân khác.
Câu48 Phi thêm bao nhiêu gam H2O vào 200g dd KOH 20% để được dd KOH 16%?
a. 50g b. 25g c. 100g d. 150g.
Câu49 120C có 1335g dd CuSO4 bão hòa, đung nóng dd đến 900C, hỏi phải thêm vào dd bao nhiêu gam
CuSO4 để được dd bão hòa nhiệt độ này. Biết rằng, độ tan của CuSO4 120C 900C lần lượt là 33,5 và
80.
a. 46,5g b. 465g c. 232,5g d. 546g.
Câu50 800C 1877g dd bão hòa CuSO4. làm lạnh dd xung còn 250C. Hi bao nhiêu gam
CuSO4.5H2O tách ra khỏi dd, biết độ tan của CuSO4 ở 850C và 250C lần lượt là 87,7 và 40.
a. ≈ 961,75g. b. ≈ 962g c. ≈ 916,75 d. không xác định được.
Câu51 Sản phẩm của phản ứng: SO2 + H2O + KMnO4 là:
a. MnO2, KOH, SO3 b. MnO2, K2SO4, KOH c. MnSO4, KHSO4 d. MnSO4,K2SO4, H2SO4.
Câu52 a cht thích hợp để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
a. MnO2, dd HCl loãng b. MnO2, dd H2SO4 loãng và NaCl tinh th
c. KMnO4, dd H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl d. KMnO4 tinh th, dd HCl đậm đặc.
Câu53 Cho các chất sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4. Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính
oxi hóa biến đổi như thế nào?
a. không thay đổi b. tăng dần c. giảm dần d. không theo quy luật.
Câu54 Dung dịch E chứa các ion sau: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1mol Cl- và 0,2mol NO-3. Thêm dần V lít dd
K2CO3 1M vào dd E đến khi kết tủa thu được lớn nhất thì giá trị của V là:
a. 150 b. 300 c. 200 d. 250
Câu55 Khi nh từ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2 thì có hiện tượng gì xy ra?
a. không có hiện tượng gì. b. Ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó tan một phần.
c. Kết tủa tăng dần đến cực đại rồi tan hết. d. Có kết tủa keo, không tan.
Câu56 Sau khi đựng anilin, có thể chn cách nào sau đây để rửa sạch dụng cụ thủy tinh?
a. Rửa bằng nước, sau đó tráng lại bằng dd kiềm. b. Rửa bằng dd kiềm, sau đó tráng lại bằng nước.
c. Rửa bằng dd axit rồi sau đó tráng li bằng nước. d. Rửa bằng nước, sau đó tráng lại bằng dd axit.
Câu57 Mt cách tổng quát, có thể phát biểu chiều diễn biến của phản ứng giữa các ion trong dd theo cách
nào sau đây là đúng nhất? Phản ứng diễn ra theo chiều:
a. Tạo ra chất đin li yếu. b. To ra chất khí bay ra khỏi dung dịch.
c. Tạo ra chất ít tan, tách ra thành kết tủa. d. Làm giảm nồng đ của các ion trong dung dịch.
Câu58 Câu ca dao: Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên,
Nói về hiện tượng hóa học nào?
a. mưa cung cấp nước cho lúa
b. Phn ứng của O2 thành O3.
c. Không hin tượng hóa hc nào.
d. Phn ứng giữa N2 và O2, sau đó biến thành phân đạm.
Câu59 Phát biểu nào sau đây đúng?
a. tơ polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh.
Ôn tập trắc nghiệm Hóa học 12
b. tơ nhân tạo là loại tơ đưc điều chế từ những polime tổng hp.
c. Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên.
d. visco, tơ đòng – amoniac, tơ axetat là những loại tơ tổng hợp.
Câu60 Đem nung mt lượng Cu(NO3)2 mt thời gian, dừng lại, để ngui, ly chất rắn đem n thì thy
khối lượng giảm 0,54g. Vậy khi lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
a. 0,54g b. 0,5g 0,94g d. 9,4g.
Câu61 a tan hoàn toàn hn hợp FeS và FeCO3 bằng dd HNO3 được hỗn hợp khí E gồm 2 khí X và Y
t khối so với hidro bằng 22,85. X, Y lần lượt là:
a. N2, CO2 b. CO2, N2O c. NO2, CO2 d. NO, CO2.
Câu62 Mt bình cầu dung tích 448ml đưc nạp đầy oxi rồi cân. Phóng đin đozôn hóa, sau đó nạp thêm
oxi cho đầy rồi lại đem cân. Khối lượng 2 lần cân chênh lệch nhau 0,03g. Biết các thể tích khí đu được
nạp ở đkct, thành phần % về thể tích của ozôn trong hn hợp được cân lần sau là:
a. 11,375% b. 8,375% c. 10,375% d. 9,375%.
Câu63 Cho H2SO4 đặc tác dng vừa đvới 58,5g NaCl, sản phẩm sinh ra được dn o 146g H2O. Gisử
trong sản phẩm khônghơi nước thì nồng độ % ca dd thu đưc là:
a. 30% b. 20% c. 50% d. 25%.
Câu64 Dung dịch X chứa hai chất tan H2SO4 và CuSO4 có pH = 1. Cho t từ dd NaOH 1M vào 100ml dd
X cho đến khi kết tủa cực đại thì dùng hết 250ml dd NaOH. Nng độ mol/l của H2SO4 và CuSO4 lần lượt là:
a. 0,05M, 1,2M b. 0,5M, 1,2M c. 0,05M, 2,4M d. 0,5M, 2,4M.
Câu65 Nếu không may b bỏng do vôi bt thì người ta s chọn phương án nào sau đây ti ưu đ
sơ cứu?
a. Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa li bằng dd NH4Cl 10%
b. Lau khô sạch bột rồi rửa lại bằng dd NH4Cl 10%
c. Ch rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau
d. Lau khô sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng.
Câu66 Vạn trường thành của Trung Quốc, dài khoảng 5000Km, được xây dng t ng ngàn
năm trước, nhằm chống lại s xâm lưc ca Hung nô. Va đ y dng trường thành ch yếu gồm
i, cát nước. sao, vữa vôi lại đông cứng dần gắn chặt vào gạch, đá? do o sau đây
hợp lí?
a. Vì có phản ứng giữa cát (SiO2) và vôi tôi thành canxisilicat (CaSiO3).
b. Vì phản ứng giữai tôi với CO2 trong không ktạo thành đá vôi.
c. Vì Ca(OH)2 mất nước tạo thành vôi sống.
d. a và b đúng.
Câu67 bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
a. Saccarozơ b. Mantozơ c. Glucozơ d. Đườnga hc.
Câu68 u nào sau đây sai?
a. Chế hóa du m làm biến đổi cấu tạoa học các cht.
b. Xăng A92 chống kích n sớm tốt hơn xăng A95.
c. Refominh có th chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan.
d. Crackinh xúc tác s thu được xăng có chất lượng cao hơn crackinh nhit.
Câu69 Phôtpho đỏ được la chọn để sản xuất dm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau
đây?
a. P đỏ không độc hại đối với con người. b. P đỏđiểm cháy cao hơn P trắng.
c. P trắng hóa chất độc hại. d. C 3 câu đều đúng.
Câu70 Trn lẫn dd chứa 0,1mol Ba(OH)2 vi dd chứa 0,2mol HCl, pH của dd thu được là:
a. pH = 7 b. pH > 7 c. pH < 7 d. Không tính được.
Câu71 H tan hoàn toàn 0,002 mol FeS2 0,003 mol FeS bng dd H2SO4 đậm đặc, ng. Hấp
th hết k sinh ra vào mt lượng vừa đủ dd thuốc m thì thu được dd Y pH = 2. Th ch (lít)
ca dd Y là:
a. 2,85. b. 5,7. c. 2,28. d. 1,14.