1
TRC NGHIM PHN KIM LOI PNC NHÓM I-II
1). Cho t t đến dư dung dch HCl vào dung dch hn hp Na2CO3 và NaHCO3. Hin tượng xy ra là.
A). Ban đầu có cht khí xut hin đến mt lúc nào đó không có hin tượng gì sau đó li cht khí xut
hin.
B). Ban đầu không có hin tượng gì đến mt lúc nào đó có cht khí xut hin và sau đó li không có hin
tượng gì.
C). Ban đầu không có hin tượng gì sau đócht khí xut hin.
D). Ngay tc khc có cht khí xut hin sau đó không có hin tượng gì.
2). T Li Cs thì: (Chn kết lun đúng).
A). Độ âm đin tăng dn. B). Tính kim loi gim dn.
C). Bán kính nguyên t gim dn. D). Năng lượng ion hoá gim dn.
3). Cho chui biến hoá:
B1 B2 B3
A A A A
C1 C2 C3
to
Cho biết A là CaCO3. B3 và C3:
A). Ca(OH)2 Na2CO3. B). Ca(HCO3)2 và Na2CO3.
C). Ca(OH)2 và NaHCO3. D). CaCl2 và Na2CO3.
4). Trong các ion sau ion nào có bán kính ln nht:
A). Cl-. B). Na+. C). Ca2+. D). K+.
5). Đin phân dung dch NaCl cha 58,5 gam NaCl vi đin cc trơ, màng ngăn xp. Sau mt thi gian thu
được 1 t dung dch có pH = 13. Thch k (đktc) thoát ra anot là:
A). 3,36 t. B). 2,24 t. C). 11,2 lít. D). 1,12 lít.
6). Dn 2,24 t H2S (đktc) vào 100 ml dung dch NaOH 1,5M. Đến phn ng hoàn toàn thu được dung dch A.
Khi lưng mui có trong dung dch A là:
A). 6,7 gam. B). Kết qu khác. C). 5,85 gam. D). 5,6 gam.
7). T qung đôlômit đ điu chế các mui cacbonat trung hoà riêng bit t các hoá cht được s dng là:
A). Dung dch H2SO4, dung dch Na2CO3. B). Nước, dung dch HCl, dung dch xôđa.
C). Dung dch Ba(OH)2, nưc, dung dich HCl. D). Nước, dung dich HCl, khí CO2.
8). Cho m1 gam qung đôlômit tác dng vi dung dch HCl dư đến phn ng hoàn toàn thu được dung dch A
cha m2 gam mui và V t khí (đktc). Biết m2 - m1 = 2,2 gam. V là:
A). 4,48 t. B). 2,24 t. C). 3,36 lít. D). Kết qu khác.
9). Khi đin phân vi đin cc trơ, màng ngăn xp dung dch hn hp NaCl và HCl thì trong quá đin phân pH
ca dung dch s:
A). Ban đầu gim đến mt lúc nào đó t tăng dn: B). Tăng dn.
C). Không đổi. D). Gim dn.
10). Để nhn biết được các cht bt rn khan sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Đựng trong các l
riêng bit t hoá cht được s dng là:
A). H2O, CO2. B). Dung dch H2SO4. C). Dung dnh Ba(OH)2. D). Dung dch NH4HCO3.
11). Cho đồng thi 1 t dung dch HCl 2M vào 1lít dung dch hn hp Na2CO3 1M và NaHCO3 1M. Đến phn
ng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc). V là:
2
A). V = 33,6. B). 22,4 ≤ V ≤ 33,6 . C). Kết qu khác. D). V = 22,4 .
12). Phương pháp để làm mm nưc cng tm thi là:
A). Cho dư dung dch Na2CO3. B). Tt c các phương pháp đã nêu.
C). Cho mt lượng va đủ dung dch Ca(OH)2 . D). Đun nước đến kết ta hoàn toàn.
13). Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam mt mui cacbonat kim loi hoá tr I và mt mui cacbonat kim loi hoá tr II
o dung dch HCl thy thoát ra 0,2 mol khí. Khi cô cn dung dch sau phn ng thu được bao nhiêu gam mui
khan?
A). 28 gam. B). 26 gam. C). 26,8 gam. D). 28,6 gam.
14). Cho các cht sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4. S cht có th làm mm nước cng tm thi là:
A). 1. B). 2. C). 3. D). 4.
15). Cho 40 gam Fe2(SO4)3 vào dung dch Na2CO3 dư, đến phn ng hoàn toàn thu được m gam kết ta. m :
A). 10,7 gam. B). 22,9 gam. C). 21,4 gam. D). 29,2 gam.
16). Có 3 dung dch hn hp: (NaHCO3+ Na2CO3), (NaHCO3+Na2SO4), (Na2CO3, Na2SO4). Ch dùng thêm mt
cp cht nào trong s các cp cht cho dưới đây để nhn biết các dung dch trên.
A). Dung dch HCl và dung dch Na2CO3. B). Dung dch HNO3 và dung dch Ba(NO3)2. C). Dung
dch Na2CO3 dung dch Ba(OH)2. D). Dung dch NaOH và dung dch Ba(HCO3)2.
17). Cho 1 lít dung dch hn hp NaOH và Ba(OH)2 có pH = 12 vào 1 lít dung dch H2SO4 0,01M. Thu được 2
t dung dch A. Nng độ mol/lít ion [H+] là:
A). 10-7M. B). 0,005 M. C). 0,01 M. D). 0,02 M.
18). Các kim loi kim thì: (chn kết lun sai):
A). Khi lượng riêng lnnó có mng tinh th rng hơn và bán kính ln hơn so vi kim loi ng chu kì.
B). Nhit độ nóng chy và nhit độ sôi thp do mng tinh th là lp phương tâm khi trong đó liên kết kim
loi kém bn:
C). Độ cng thp do lc liên kết gia các nguyên t kim loi là yếu:
D). Có năng lượng ion hgim dn t Li Cs.
19). Hin tượng xy ra khi sc t t đến dư khí CO2 vào dung dch hn hp NaOH và Ba(OH)2 là:
A). Dung dch vn đục, độ đục tăng dn đến cc đi và không đổi mt thi gian sau đó gim dn đến trong
sut.
B). Ban đầu không có hin tượng gì đến mt lúc nào đó dung dch vn đục, độ đục tăng dn đến cc đại sau
đó gim dn đến trong sut.
C). Ban đầu không có hin tượng gì sau đó xut hin kết ta tan ngay.
D). Dung dch vn đục, đ đục tăng dn đến cc đi sau đó gim dn đến trong sut.
20). Có 4 cc mt nhãn đựng riêng bit các cht sau: Nước nguyên cht, nước cng tm thi, nước cng vĩnh
cu, nước cng toàn phn. Hoá cht dùng để nhn biết các cc trên là.
A). NaHCO3. B). MgHCO3. C). Na2CO3. D). Ca(OH)2.
21). Sc V lít CO2 (đktc) vào 1 t dung dch hn hp NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,02M. Đến phn ng hoàn
toàn thu được 1,97 gam kết ta và dung dch A. Cho dung dch NaOH vào dung dch A thu được kết ta. V là:
A). 0,896 t. B). 0,448 t. C). 0, 224 lít. D). 1,12 lít.
22). Cho chui biến hoá:
ñpnc
B1 B2 B3 B4
A A A A A
C1 C2 C3 C4
3
Cho biết A là NaCl. B4 và C4 là:
A). Na2O và HCl. B). NaOH và HCl. C). NaOH và CuCl2. D). Na2SO4 BaCl2.
23). Cho dung dch Mg(HCO3)2 ln lưt tác dng vi các dung dch sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHSO4 dư.
Khi đó s phn ng có th làm gim tính cng ca nước là:
A). 3. B). 2. C). 4. D). 1.
24). Nung 100 gam hn hp X gm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khi lưng hn hp không thay đổi được
69 gam cht rn. % khi lưng các cht trong X là:
A). 74% và 26%. B). 84% và 16%. C). 16% và 84%. D). 26% và 74%.
25). Cho t t 100 gam dung dch NaHSO4 12% vào 100 gam dung dch Na2CO3. Sau phn ng thu được 198,9
gam dung dch D (biết rng dung dch D không làm qu tím hoá đỏ). C% ca dung dch Na2CO3 là:
A). 2,65%. B). 5,3%. C). Kết qu khác. D). 7,95%.
26). Ch ng qu tím th nhn biết được bao nhiêu dung dch trong s các dung dch sau: NaCl, NaHCO3,
Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH.
A). 3. B). 5. C). 4. D). 6.
27). Cho các dung dch sau có cùng nng độ mol/lít: NH3, NaOH, Ba(OH)2 . Tính bazơ tăng dn theo dãy:
A). NH3, NaOH, Ba(OH)2 . B). Ba(OH)2, NH3, NaOH .
C). NH3, Ba(OH)2, NaOH . D). NaOH, NH3, Ba(OH)2 .
28). T qung đôlômit để điu chế hai kim loi riêng bit không thay đổi khi lượng thì các hoá cht được s
dng là:
A). Nước. B). Dung dch H2SO4. C). Dung dich Na2CO3. D). Dung dch Ba(OH)2.
29). Dung dch NaHCO3 trong nước có phn ng:
A). Axit yếu. B). Axit mnh. C). Kim mnh. D). Kim yếu.
30). Dung dch A cha Na+, NH4+, HCO3-, CO32-, SO42-. Ch dung dch HCl và dung dch Ba(OH)2 (không
được dùng bt c phương pháp khác k c phương pháp vt ) có th nhn biết được các ion có mt trong dung
dch A là:
A). NH4+, CO32-, SO42-. B). NH4+, HCO3-, CO32-, SO42-.
C). Na+, NH4+, HCO3-, CO32-, SO42-. D). NH4+, SO42-.
31). Khi nhit phân hoàn toàn 17 gam mui NaNO3 thu được khi lượng cht rn là:
A). 13,8 gam. B). 4,6 gam. C). 6,2 gam. D). Kết qu khác.
32). Trong thc tế người ta s dng thch cao để nn tượng là:
A). Thch cao sng và thch cao nung. B). Thch cao nung và thch cao khan.
C). Thch cao sng. D). Thch cao nung.
33). Cho dung dch Mg(HCO3)2 ln lưt tác dng vi các dung dch sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHSO4 dư.
Khi đó ion HCO3- đóng vai trò:
A). Axit trong 2 phn ng và bazơ trong 1 phn ng.
B). Axit trong 2 phn ng và bazơ trong 2 phn ng.
C). Axit trong 1 phn ng và bazơ trong 1 phn ng.
D). Axit trong 1 phn ng và bazơ trong 2 phn ng.
34). Cho m gam hn hp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít k (đktc). Th tích dung dch hn
hp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà va đủ dung dch A là:
A). 0,3 t. B). 0,2 t. C). 0,4 lít. D). 0,1 lít.
35). Trong công nghip NaOH được điu chế bng phương pháp:
A). Đin phân dung dch NaCl màng ngăn xp. B). Cho Na tác dng vi nước.
C). Cho dung dch Ca(OH)2 o dung dch Na2CO3. D). Cho Na2O tác dng vi nước.
36). Cho t t 100 ml dung dch hn hp Na2CO3 0,1 M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dch HBr CM. Sau
phn ng thu được 0,336 t khí (đktc). CM là:
4
A). 0,2M. B). 0,25M. C). 0,225M. D). Kết qu khác.
37). Nung 8,4 gam qung đôlômit đến phn ng hoàn toàn thu được V lít k. Sc V lít khí này trong 150 ml
dung dch NaOH 1M. Đến phn ng hoàn toàn thu được dung dch A. Các cht tan có mt trong dung dch A là:
A). Na2CO3. B). Na2CO3 và NaHCO3. C). NaOH và Na2CO3. D).
NaHCO3.
38). Sau khi đin phân dung dch NaCl màng ngăn xp thì thu được dung dch NaOH có ln tp cht NaCl.
Người ta tách NaCl ra bng phương pháp:
A). Chưng ct phân đon. B). Kết tinh phân đon. C). Cô cn. D). Chiết.
39). Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hn hp mui cacbonat ca hai kim loi A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào
dung dch HCl thu được 1,12 t CO2 đktc. Hai kim loi A, B là:
A). Sr, Ba. B). Be, Mg. C). Mg, Ca. D). Ca, Sr.
40). Sc CO2 dư vào dung dch X thu được dung dch Y đun nóng dung dch Y đến phn ng hoàn toàn thu được
dung dch Z. Cho dung dich X phn ng va đủ vi dung dch Y thu được dung dich Z. Sc CO2 dư o Z thu
được dung dch Y. đốt Z trên ngn la vô sc ngn la màu vàng. X, Y, Z ln lưt:
A). Na2CO3, NaHCO3, NaOH. B). KOH, KHCO3, K2CO3.
C). NaOH, NaHCO3, Na2CO3. D). NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
41). Hn hp X gm hai kim loi kim A, B nm kế tiếp nhau. Ly 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào nước thu
được 2,24 lít H2 ( đktc). A, B là hai kim loi:
A). Li, Na. B). K, Rb. C). Na, K. D). Rb, Cs.
42). Sc V lít CO2 (đktc) vào 1 t dung dch NaOH 0,6 M. Đến phn ng hoàn toàn thu được hai cht tan có
nng độ mol/lít bng nhau. V là:
A). 6,72 t. B). Kết qu khác. C). 8,96 lít. D). 4,48 lít.
43). Trong quá trình đin phân dung dch NaCl t trên catot xy ra:
A). S oxi hoá Cl-. B). S oxi hoá nước. C). S kh nước. D). S kh Na+.
44). Hoà tan 174 gam hn hp gm hai mui cacbonat và sunfit ca cùng mt kim loi kim vào dung dch HCl
dư. Toàn b khí thoát ra được hp th ti thiu bi 500 ml dung dch KOH 3M. Kim loi kim là:
A). Li. B). Na. C). Rb. D). K.
45). Kim loi kim th là:
A). Mg, Ca, Ba. B). Ca, Ba. C). Ca, Sr, Ba. D). Kim loi pn nhóm chính
nhóm II.
46). Người ta điu chế canxi oxit bng phương pháp phân hu canxi cacbonat nhit độ cao:
Mun cho cân bng phn ng chuyn dch theo chiu thun thì:
A). Tăng nhit độ gim nng độ khí CO2. B). Gim nhit độ và tăng nng độ khí CO2. C). Gim
nhit độ và gim nng độ khí CO2. D). Tăng nhit độ tăng nng độ khí CO2.
47). Cho 9,6 gam mt kim loi thuc PNC nhóm II vào dung dch HNO3 loãng dư, thy không có khí thoát ra.
Đến phn ng hoàn toàn thu được dung dch A. Cho dung dch NaOH vào dung dch A có đun nóng thu được 2,24
t khí (đktc). M là:
A). Ca. B). Be. C). Ba. D). Mg.
48). Sc V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dch Ba(OH)2 1M. Đến phn ng hoàn toàn thu được 1,97 gam kết
ta. V là.
A). 4,48 t. B). 6,72 t. C). Kết qu khác. D). 2,24 t.
49). Phương pháp để làm mm nưc cng vĩnh cu là:
A). Cho dư dung dch Na2CO3. B). Cho mt lượng va đủ dung dch Ca(OH)2 . C). Tt c
các phương pháp đã nêu. D). Đun nước đến kết ta hoàn toàn.
50). Để bo qun Na trong phòng thí nghim, người ta dùng cách nào sau đây:
5
A). Ngâm trong benzen. B). Ngâm trong du ho.
C). Ngâm trong rượu. D). Bo qun trong bình k NH3.
TRC NGHIM PHN NHÔM
1). Trong quá trình sn xut nhôm t:
A). C hai đin cc đều không b ăn mòn. B). Đin cc âm b ăn mòn.
C). C hai đin cc đều b ăn mòn. D). Đin cc dương b ăn mòn.
2). Trong thc tế người ta dùng s đin phân Al2O3 nóng chy mà không dùng s đin phân AlCl3 nóng chy vì:
A). Đin phân AlCl3 to khí Cl2 độc hi cho i trường.
B). Al2O3 ph biến và r hơn AlCl3.
C). AlCl3 nóng chy nhit độ cao hơn Al2O3.
D). AlCl3 là mt hp cht thăng hoa.
3). Hoá cht dùng để tách Al2O3 ra khi qung boxit là:
A). Dung dch xút và dung dch H2SO4 loãng.
B). Dung dch NaOH đặc CO2.
C). Dung dch NaOH loãng và CO2.
D). Nước vôi và dung dch HCl.
4). Ba nguyên t A, B, C cùng thuc mt chu kì trong bng HTTH có tng s đin tích ht nhân là 36. Biết ZB =
(ZA + ZC) / 2. Nguyên tđin tích ht nhân ln nht là:
A). Cl. B). Si. C). Mg. D). Al.
5). Hoà tan 21,6 gam Al trong mt dung dch hn hp (NaNO3 và NaOH) dư. Tính thch NH3 thoát ra (đktc).
Biết hiu sut ca phn ng là 80%.
A). 6,72 t. B). Kết qu khác. C). 4,48 lít. D). 5,376 lít.
6). Người ta có th dùng thùng bng nhôm để đựng axit:
A). HNO3 đặc ngui. B). HNO3 đặc nóng.
C). HNO3 loãng ngui. D). HNO3 loãng nóng.
7). Chn kết lun sai:
A). Al là mt kim loi d b oxi hoá.
B). Al bn trong nước vì có lp Al(OH)3 bo v.
C). Al bn trong nước Al không tác dng vi H2O.
D). Al bn trong không khí vì có lp Al2O3 bo v.
8). Cho Ba vào dung dch H2SO4 loãng thu được dung dch A kết ta B và khí C. Cho bt Al dư vào dung dch A
thu được dung dch D và k C. Cho Na2CO3 vào dung dch D thy không có cht khí xut hin. Dung dch D có
môi trường:
A). Trung tính. B). Bazơ. C). Chưa kết lun được. D). Axit.
9). Khi lưng mol ca phèn chua là:
A). 948. B). 516. C). 732. D). 342.
10). Biết ZAl = 13. Cu hình electron ca Al3+ là:
A). 1s22s22p63s1. B). 1s22s22p6. C). 1s22s22p63s23p1. D). 1s22s22p5.
11). Cho các nguyên t và ion sau: Al, Al3+, Mg2+, F-. Ht có bán kính nh nht là:
A). Al. B). Mg2+. C). F-. D). Al3+.
12). Hin tượng khi cho t t đến dư dung dch hn hp HCl và H2SO4 loãng vào dung dch hn hp NaAlO2 và
NaOH là:
A). Ban đầu xut hin kết ta tan ngay, sau đó không có hin tượng gì.
B). Ban đầu không có hin tượng gì đến mt lúc nào đó có kết ta xut hin và tăng dn đến cc đại sau đó
gim dn đến trong sut, sau đó li không có hin tượng gì. C). Không có hin tượng gì xy
ra.