TR NG THPT PHÚ L CƯỜ
T : TD - GDQP - AN
PHÂN PH I CH NG TRÌNH ƯƠ
MÔN GDQP - AN L P 10
T ng s ti t: 35 ti t ế ế
H c k I : 18 ti t ế
H c k II : 17 ti t ế
TT N I DUNG
TH I GIAN
T ng
s ti t ế
Lý
thuyế
t
Th c
hành
CH NG TRÌNH L P 10ƯƠ
1 Truy n th ng đánh gi c gi n c c a dân t c Vi t Nam ướ 4 4 0
2 L ch s , truy n th ng c a Quân đi và Công an nhân dân Vi t Nam 5 5 0
3Đi ngũ t ng ng i không có súng ườ 4 1 3
4Đi ngũ đn v ơ 7 1 6
5 Th ng th c phòng tránh m t s lo i bom, đn và thiên taiườ 2 2
6 C p c u ban đu các tai n n thông th ng và băng bó v t th ng ườ ế ươ 5 2 3
7 Tác h i c a ma túy và trách nhi m c a h c sinh trong phòng ch ng ma
túy
4 4 0
8 Ki m tra4 2 2
C ng35 21 14
II. PHÂN PH I CH NG TRÌNH ƯƠ
Tu nTiế
tH c K I : 19 tu n (18 ti t th c h c) ế
11
BÀI 1. TRUY N TH NG ĐÁNH GI C GI N C C A DÂN T C VI T NAM – 4(4, ƯỚ
0)*
- Gi i thi u môn h c Giáo d c qu c phòng - An ninh
- M c tiêu, n i dung ch ng trình môn h c GDQP-AN l p 10 (tóm t t) ươ
I. L CH S ĐÁNH GI C GI N C C A DÂN T C VI T NAM Ư
22
II. TRUY N TH NG V VANG C A DÂN T C TA TRONG S NGHI P ĐÁNH
GI C GI N C ƯỚ
1. Truy n th ng d ng n ư c đi đôi v i gi n ư c
2. Truy n th ng l y nh ch ng l n, l y ít đch nhi u
33
3. Truy n th ng c n c chung s c đánh gi c, ướ toàn dân đánh gi c, đánh gi c toàn di n
4. Truy n th ng th ng gi c b ng trí thông minh, sáng t o, b ng ngh thu t quân s đc
đáo
44
5. Truy n th ng đoàn k t qu c t ế ế
6. Truy n th ng m t lòng theo Đng, tin t ng vào s lãnh đo c a Đng, vào th ng ưở
l i c a cách m ng Vi t Nam
55
BÀI 2. L CH S , TRUY N TH NG C A QUÂN ĐI VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN
VI T NAM - 5(5, 0)
A. L CH S , TRUY N TH NG QUÂN ĐI NHÂN DÂN VI T NAM
I. L CH S QUÂN ĐI NHÂN DÂN VI T NAM
66
II. TRUY N TH NG QUÂN ĐI NHÂN DÂN VI T NAM
1. Trung thành vô h n v i s nghi p cách m ng c a Đng
2. Quy t chi n, quy t th ng, bi t đánh, bi t th ngế ế ế ế ế
3. G n bó máu th t v i nhân dân
77
4. N i b đoàn k t th ng nh t, k lu t t giác, nghiêm minh ế
5. Đc l p, t ch , t c ng, c n ki m xây d ng quân đi, xây d ng đt n c ườ ướ
6. Nêu cao tinh th n qu c t vô s n trong sáng, đoàn k t, th y chung v i b n bè qu c t ế ế ế
88B. L CH S , TRUY N TH NG CÔNG AN NHÂN DÂN VI T NAM
I. L CH S CÔNG AN NHÂN DÂN VI T NAM
99II. TRUY N TH NG CÔNG AN NHÂN DÂN VI T NAM
10 10 Ki m tra 1 ti t ế
BÀI 3. ĐI NGŨ T NG NG I ƯỜ KHÔNG CÓ SÚNG - 4(1, 3)
11 11
I. ĐNG TÁC NGHIÊM
II. ĐNG TÁC NGH
III. ĐNG TÁC QUAY TI CH
IV. ĐNG TÁC CHÀO
- Luy n t p
12 12
V. ĐNG TÁC ĐI ĐU, ĐNG LI, ĐI CHÂN KHI ĐANG ĐI ĐU
VI. ĐNG TÁC GI M CHÂN, ĐNG L I, ĐI CHÂN KHI ĐANG GI M CHÂN
VII. ĐNG TÁC GI M CHÂN CHUY N THÀNH ĐI ĐU VÀ NG C L I ƯỢ
- Luy n t p
13 13
VIII. ĐNG TÁC TI N, LÙI, QUA PH I, QUA TRÁI
IX. ĐNG TÁC NG I XU NG, ĐNG D Y
X. ĐNG TÁC CH Y ĐU, ĐNG L I
- Luy n t p
14 14 - Luy n t p
BÀI 4. ĐI NGŨ ĐN V - 7(1, 6)Ơ
15 15 I. ĐI HÌNH TI U ĐI
1. Đi hình ti u đi hàng ngang
16 16 2. Đi hình ti u đi hàng d c
17 17
3. Đng tác ti n, lùi, qua ph i, qua trái ế
4. Giãn đi hình, thu đi hình
5. Ra kh i hàng, v v trí
18 18 Ki m tra h c k I
19 19 D phòng
Ch ng trình HK II : 18 tu n (17 ti t th c h c)ươ ế
20 20 - Luy n t p: ĐI HÌNH TI U ĐI
21 21 II. ĐI HÌNH TRUNG ĐI
1. Đi hình trung đi hàng ngang
22 22 2. Đi hình trung đi hàng d c
23 23 - Luy n t p: ĐI HÌNH TRUNG ĐI
BÀI 5. TH NG TH C PHÒNG TRÁNH M T S LO I BOM, ĐN VÀ THIÊN TAIƯỜ
PPCTGDQP-AN 10
2
- 2(2, 0)
24 24 I. BOM, ĐN VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH
25 25 II. THIÊN TAI, TÁC H I C A CHÚNG VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH
BÀI 6. C P C U BAN ĐU CÁC TAI N N THÔNG TH Ư NG VÀ BĂNG BÓ V T
THƯƠNG – 5(2, 3)
26 26
A. LÍ THUY T
I. C P C U BAN ĐU CÁC TAI N N THÔNG TH Ư NG
1. Bong gân
2. Sai kh p
3. Ng t
4. Đi n gi t
5. Ng đc th c ăn
27 27
6. Ch t đu iế
7. Say nóng, say n ng
8. Nhi m đc lân h u c ơ
II. BĂNG V T TH ƯƠNG
1. M c đích
2. Nguyên t c băng
3. Các lo i băng
28 28 Ki m tra 1 ti t ế
29 29
B. TH C HÀNH
4. Kĩ thu t băng v t th ng: GV và tr gi ng (n u có) th c hi n đng tác m u băng v t ế ươ ế ế
th ngươ
30 30 - Luy n t p băng v t th ngế ươ
31 31 - Luy n t p băng v t th ng (ti p theo)ế ươ ế
BÀI 7. TÁC H I C A MA TÚY VÀ TRÁCH NHI M C A H C SINH TRONG PHÒNG
CH NG MA TÚY – 4(4, 0)
32 32 I. HI U BI T C B N V MA TÚY Ơ
33 33 II. TÁC H I C A T N N MA TÚY
34 34
III. NGUYÊN NHÂN D N ĐN NGHI N MA TÚY VÀ D U HI U NH N BI T H C
SINH NGHI N MA TÚY
1. Quá trình và nguyên nhân nghi n ma túy
2. D u hi u nh n bi t h c sinh nghi n ma túy ế
35 35 IV. TRÁCH NHI M C A H C SINH TRONG PHÒNG, CH NG MA TÚY
36 36 Ki m tra h c k II
37 37 D phòng
III. HƯỚNG DN S DNG CH NG TRÌNHƯƠ
1. H ng d n ch ng trình th c hi n theo sách GDQP-AN l p 10 - Sách giáo viên - Nhà xu tướ ươ
b n giáo d c-B Giáo d c và Đào t o - năm 2008
2. Ký hi u 4(4, 0)* là t ng s th i gian 4 ti t, lý thuy t 4 ti t, th c hành 0 ti t. ế ế ế ế
3. Bài 3: Đi ngũ t ng ng i không có súng. T ng 4 ti t (1 ti t lí thuy t, 3 ti t th c hành). Giáo ườ ế ế ế ế
viên gi ng n i dung lí thuy t g n v i n i dung th c hành trong t ng đng tác. ế
4. Trong gi ng d y, giáo viên c n n m ch c yêu c u, tr ng tâm c a t ng ch đ đ xác đnh
m c đích, yêu c u c th t ng bài, ph ng pháp gi ng d y./. ươ
T TR NG T CHUYÊN MÔN ƯỞ
PPCTGDQP-AN 10
3
Lê Ng c Bách
DUY T C A BAN GIÁM HI U
DUY T C A S GD&ĐT TT HU
PPCTGDQP-AN 10
4