ả ướ ẫ Gi ng viên h ễ ng d n: Nguy n Thùy Linh.
ấ ọ H và tên sinh viên: Kim Tu n Anh.
Mã sinh viên: 11186213.
ỉ ư ưở ớ ồ L p tín ch : T t ng H Chí Minh 219_19.
Ậ Ớ Ư ƯỞ Ồ BÀI T P L N MÔN T T NG H CHÍ MINH
ố ứ ướ ủ ề ể ậ ồ ả Tên đ tài: Phân tích lu n đi m c a H Chí Minh: ‘’Mu n c u n c và gi i
ộ ườ ườ ả phóng dân t c không có con đ ng nào khác con đ ạ ng cách m ng vô s n’’.
ơ ở ủ ể ậ
I.
C s c a lu n đi m:
ố ả ị ử 1. B i c nh l ch s :
ố ả ế ớ a, B i c nh th gi i:
ế ỷ ứ ữ ươ ứ ả ấ ư ả _Vào gi a th k th XIX, ph ng th c s n xu t t ủ b n ch nghĩa
ị ở ứ ướ ể ạ ố đã th ng tr Pháp, Anh và Đ c cùng các n c Tây Âu. Đ t o ra
ề ợ ớ ư ả ừ ộ ấ ả nhi u l ậ i nhu n, gi b n không ng ng bóc l i t t giai c p vô s n,
ủ ọ ộ ố ớ ư ả ố ự ầ ẩ đ y cu c s ng c a h vào cùng c c, trong khi t ng l p t s n s ng
ướ ủ ằ ướ ẫ sung s ng b ng máu c a công nhân, nông dân. Tr c mâu thu n
ứ ủ ắ ấ ả ở ngày càng tr nên gay g t, phong trào đ ng lên c a giai c p vô s n
ể ừ ự ự ứ ể ề ầ ậ phát tri n t t phát sang t giác. Đ đáp ng nhu c u v lý lu n
ờ ằ ủ ạ ẫ ườ d n d ng cho cách m ng, ch nghĩa Mác ra đ i b ng Tuyên ngôn
ả ả ộ ủ c a Đ ng C ng s n(1848).
ế ỷ ứ ủ ố ư ả ể ầ _ Cu i th k th XIX, ch nghĩa t ủ b n chuy n d n sang ch
ị ườ ế ố ằ nghĩa đ qu c nh m tìm thêm th tr ệ ng, nguyên li u, nhân công.
ướ ế ố ướ ướ Các n c đ qu c thi nhau xâu xé, c p bóc, thôn tính các n c
ế ớ ượ ỹ châu Á, châu Phi và châu M La tinh. Th gi i đ c chia làm hai
ầ ể ươ ướ ph n: các n ướ ư ả c t b n phát tri n (ph ng Tây) và các n c nông
ươ ệ ạ ậ nghi p l c h u (ph ng Đông).
ế ỷ ề ợ ầ ộ ộ _ Sang đ u th k XX, cu c xung đ t, tranh giành quy n l ữ i gi a
ướ ế ế ớ ế ế ẫ ố ộ các n c đ qu c đã d n đ n cu c Chi n tranh th gi ứ ấ i th nh t
ủ ủ ế ố ố ẫ (1914 1918), làm cho các mâu thu n v n có c a ch nghĩa đ qu c
ở ủ ấ ớ tr nên gay g ấ ắt. Cùng v i phong trào đ u tranh c a giai c p công
ở ướ ế ấ ố ả nhân các n c đ qu c, phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c ộ ở
ướ ộ ị ụ ẽ ể ạ ộ các n c thu c đ a và ph thu c bùng lên m nh m , đi n hình là
ố Ấ ộ ổ ỳ Trung Qu c, n Đ , Iran, Th Nhĩ K , Inđônêxia,… Bão táp cách
ạ ớ ươ ặ ắ ủ ứ ỉ m ng v i "ph ng Đông th c t nh" là nét đ c s c c a tình hình
ố ế ạ ố ả ử ấ qu c t trong giai đo n này. ị Trong b i c nh l ch s y, Lênin đã
ụ ể ế ụ ủ ể phân tích tình hình c th , ti p t c phát tri n ch nghĩa Mác trong
ủ ề ế ạ ậ ạ ả ố giai đo n đ qu c ch nghĩa, đ ra lý lu n cách m ng vô s n có th ể
ậ thành công ở ộ ố ướ m t s n c, th m chí trong m t n ộ ướ ư ả c t b n phát
ề ể ạ ồ ờ ả tri n trung bình; đ ng th i nêu lên nguyên lý v cách m ng gi i
ộ ị ề ự ữ ế ấ ộ ở phóng dân t c thu c đ a, v s đoàn k t gi a giai c p công nhân
ộ ở ướ ộ ị các n ướ ư ả c t b n và các dân t c các n ộ ấ c thu c đ a trong cu c đ u
ự ễ ủ ự ứ ế ố ố tranh chung ch ng ch nghĩa đ qu c, th c dân. Th c ti n ch ng
ậ ủ ắ ớ ợ ủ ộ minh lý lu n c a Lênin là đúng v i th ng l i c a cu c Cách mang
ườ ướ ự ạ ủ Tháng M i năm 1917 d ả i s lãnh đ o c a Đ ng Bônsêvích Nga.
ợ ồ ổ ố ớ ế ớ ạ ớ ắ Th ng l i đó là ngu n c vũ l n lao đ i v i cách m ng th gi i,
ấ ạ ở ộ ị nh t là cách m ng thu c đ a. Năm 1919, Lênin cùng các nhà cách
ạ ở ướ ố ế ộ ộ ổ m ng chân chính các n ậ c thành l p Qu c t ả C ng s n m t t
ố ế ủ ế ớ ứ ạ ố ế ộ ch c qu c t c a phong trào cách m ng th gi i. Qu c t ả C ng s n
ấ ướ ờ ớ ề ấ ủ ể ra đ i đánh d u b c phát tri n m i v ch t c a phong trào cách
ạ ả ấ ả ạ m ng vô s n và phong trào đ u tranh gi ộ i phóng dân t c trên ph m
ế ớ vi th gi i.
ệ ố ả b, B i c nh Vi t Nam:
ế ỷ ứ ữ ế ế ố ổ _ Vào gi a th k th XIX, đ qu c Pháp n súng đánh chi m n ướ c
ữ ế ệ ế ộ ta, gi a lúc ch đ phong ki n Vi t Nam đang trên đà suy tàn, mâu
ủ ữ ế ẫ ấ ấ ớ ị ở thu n gi a giai c p nông dân v i giai c p đ a ch phong ki n tr
ắ ướ ượ ủ ế ố nên gay g t. Tr ộ c hành đ ng xâm l ế ộ c c a đ qu c Pháp, ch đ
ế ể ề ễ ạ ọ phong ki n mà đ i bi u là tri u đình nhà Nguy n đã ch n con
ườ ỳ ố ầ ướ ế ộ đ ng qu g i đ u hàng, dâng n c ta cho Pháp. Ch đ phong
ệ ướ ộ ộ ể ế ạ ộ ế ki n Vi t Nam tr c đây đ i bi u cho dân t c, đ n nay b c l rõ s ự
ấ ự ả ố ộ th i nát, b t l c và ph n đ ng.
ướ ả ướ ấ ướ ồ ạ _ Tr c c nh n c m t nhà tan, các sĩ phu yêu n c đ ng lo t
ộ ổ ậ ươ ư ầ ạ ớ ứ đ ng lên v i các cu c n i d y nh phong trào C n V ng đ i
ế ộ ệ ế ể ộ ở di n cho ch đ phong ki n, tiêu bi u là cu c kh i nghĩa do Hoàng
ấ ạ ế ụ ề ạ Hoa Thám lãnh đ o, tuy nhiên đ u có k t c c chung là th t b i. Qua
ấ ượ ế ạ ậ ế ộ ợ đó th y đ c, ch đ phong ki n l c h u đã không còn thích h p
ộ ả ộ ậ ấ ướ ộ cho công cu c gi i phóng đ c l p dân t c, đ t n c ta.
ế ỷ ế ỷ ề ầ ấ ố ướ _ Cu i th k XIX, đ u th k XX, r t nhi u phong trào yêu n c
ớ ướ ạ ứ ế ứ ậ ườ ổ n ra, l p tr ớ c ngã l p sau l i đ ng d y, h t s c kiên c ặ ng. M c
ấ ả ề ể ậ dù v y, t ị ự t c phong trào đó đ u b th c dân Pháp dìm trong bi n
ủ ư ộ máu. Các phong trào c a các nghĩa sĩ nh Phan B i Châu, Phan Châu
ượ ư ế Trinh đã bi ế ướ t h ng ra bên ngoài, gây đ c ti ng vang nh ng không
ư ướ ệ ướ ầ thành công là do ch a h ng đúng vì mang t ư ưở t ng c u vi n n c
ổ ổ ử ậ ẳ ướ ngoài: dùng Nh t kháng Pháp ch ng khác nào đu i h c a tr c
ướ ử ộ ở r c beo c a sau (phong trào Đông du do Phan B i Châu kh i
ướ ặ ủ ươ x ng) hay xin gi c r lòng th ủ ả ng ( phong trào c i cách dân ch
ư ủ c a Phan Châu Trinh). Ngoài ra còn các phong trào nh Đông Kinh
ụ ủ ươ ế ở ố Nghĩa Th c c a L ng Văn Can, phong trào ch ng thu Trung
ỳ ấ ả ề ộ K . T t c các phong trào trên đ u mang t ư ưở t ủ ng dân t c dân ch
ư ả ượ ả ưở ư ư ưở ở ủ ư ả t b n, đ c nh h ng b i các trào l u t t ng dân ch t s n
ế ớ ồ ậ ộ ướ ủ ạ trên th gi i d n d p d i vào n c ta: t ư ưở t ng c a Cách m ng
ướ ủ ướ ộ ủ ậ Nga năm 1905 d i tác đ ng c a n c Nh t duy tân, ch nghĩa tam
ủ ơ ề ủ ộ ươ dân c a Tôn Trung S n, t ư ưở t ng dân t c, dân quy n c a L ng
ữ ả ủ ạ ư ả Kh i Siêu và Khang H u Vi, t ư ưở t ng c a Cách m ng t s n Pháp,
ở ệ ư ộ ự ấ ấ ạ ề … Các phong trào Vi t Nam nói trên đ u th t b i nh m t s t t
ư ẫ ượ ườ ả ắ ế y u do v n ch a tìm đ c con đ ng gi i phóng đúng đ n. Rõ
ế ỷ ế ầ ạ ệ ủ ễ ộ ràng, đ n đ u th k XX, cách m ng Vi t Nam di n ra cu c kh ng
ề ườ ả ạ ự ề ệ ấ ả ho ng v đ ng l ố ứ ướ i c u n c, v giai c p lãnh đ o s nghi p gi i
ạ ộ ệ ở ố phóng dân t c. Cách m ng Vi t Nam trong "tình hình đen t ư i nh
ườ không có đ ng ra".
ế ị ữ ồ Chính vì nh ng lý do trên mà H Chí Minh đã quy t đ nh ra ngoài
ế ớ ể ả ờ ể ỏ ề ườ ả th gi i đ tìm hi u, tr l i cho câu h i v con đ ng gi i phóng
ổ ố ợ phù h p cho t ồ qu c, cho đ ng bào ta.
ơ ở ể ậ
2.
C s hình thành lu n đi m:
ơ ở ự ễ a, C s th c ti n:
ạ ư ả _Cách m ng t s n là không tri ệ ể t đ :
ủ ể ế ầ ồ ồ Đi m đ n đ u tiên c a H Chí Minh là Pháp. H Chí Minh
ể ố ơ ự ẳ ơ mu n tìm hi u xem cái n i sinh ra “t do, bình đ ng, bác ái”, n i
ề ề ạ ạ sinh ra “Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n” t i sao l ơ ẻ i là n i đ
ộ ự ậ ồ ừ ố ườ ra ách đô h th c dân. Vì v y, H Chí Minh t ch i con đ ng sang
ậ ủ ộ Nh t c a Phan B i Châu.
ừ ặ ướ ườ ậ V a đ t chân lên n c Pháp, Ng i nh n th y ấ ở ướ n c Pháp
cũng
ườ ổ ư ở ệ ở ấ ư ả ề nhi u ng i kh nh Vi t Nam, đây giai c p t s n cũng tàn ác
ư ở ệ ề ườ ướ nh Vi ộ t Nam. M t đi u Ng ờ ế i không ng đ n là trên n c Pháp
l iạ
ướ ộ ướ ấ ư ả ủ ộ ồ ạ t n t i hai n c Pháp: M t n c Pháp c a giai c p t s n và m t
n cướ
ữ ự ư ả ủ ộ Pháp c a nhân dân lao đ ng. “T b n nó dùng ch T do, Bình
đ ng,ẳ
ể ừ ế ồ ổ ổ Đ ng bào đ l a dân, xúi dân đánh đ phong ki n. Khi dân đánh đ
ạ ứ ế ồ phong ki n r i, thì nó l ế i thay phong ki n mà áp b c dân.
ườ ọ ộ ậ ủ ướ ự ễ ỹ Ng i đ c tuyên ngôn đ c l p c a n c M , tìm hiêu th c ti n
cu cộ
ạ ư ả ằ ơ ỹ cách m ng t ạ s n M . Tuy r ng cách m ng thành công đã h n 150
ổ ẫ ứ ư ẫ ứ ự năm nay, nh ng công nông v n c c c kh , v n c lo tính cách
m ngạ
ứ ạ ỹ ư ả ạ ầ l n th hai. Vì cách m ng M là cách m ng t b n, mà cách
ư ả ư ế ả ạ ơ ạ m ng t b n là ch a ph i cách m ng đ n n i.
ư ạ ạ ạ ỹ Cách m ng Pháp cũng nh cách m ng M , nghĩa là cách m ng t ư
ế ế ạ ơ ộ ủ ỳ ả b n, cách m ng không đ n n i, ti ng là c ng hoà và dân ch , k
ự ộ ộ ị ứ th c trong thì nó bóc l t công nông, ngoài thì nó áp b c thu c đ a.
ầ ồ ạ ẵ ả ư Cách m ng đã 4 l n r i, mà nay công nông Pháp h ng còn ph i m u
ầ ữ ứ ạ ạ ớ ỏ cách m ng l n n a m i hòng thoát kh i vòng áp b c. Cách m ng
ớ ữ ề ấ An Nam nên nh nh ng đi u y.
ề ạ ả _V cách m ng vô s n Nga (10/1917):
ế ớ ờ ỉ ạ Trong th gi i bây gi ch có cách m ng Nga là đã thành công, và
ế ơ ự thành công đ n n i, nghĩa là dân chúng đ ượ ưở c h ng cái phúc t do,
ả ự ẳ ẳ ả ố ố ậ bình đ ng th t, không ph i t do và bình đ ng gi ư ế d i nh đ qu c
ủ ạ ổ ch nghĩa Pháp khoe khoang bên An Nam. Cách m ng Nga đã đu i
ượ ư ả ủ ồ ạ ị ứ ướ đ c vua, t b n, đ a ch r i, l i ra s c cho công, nông các n c và
ể ậ ộ ị ổ ấ ả ứ ạ ị dân b áp b c các thu cđ a làm cách m ng đ đ p đ t ế t c các đ
ố ư ả ế ớ ạ ạ ủ qu c ch nghĩa và t b n trong th gi i. Cách m ng Nga d y cho
ằ ạ ả ố chúng ta r ng mu n cách m ng thành công thì ph i dân chúng (công
ả ề ữ ề ả ả ả ố nông) làm g c, ph i có đ ng v ng b n, ph i b n gan, ph i hy sinh,
ấ ả ố ph i th ng nh t.
ự ễ ẫ ạ ệ ấ ờ _ Th c ti n mâu thu n t i Vi t Nam b y gi :
ẫ ơ ả ầ ả ả ế Ở ệ Vi t Nam có hai mâu thu n c b n c n ph i gi i quy t:
ữ ộ ộ ệ ớ ọ ố ướ ế ẫ +M t là, mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i b n đ qu c c p
n c.ướ
ủ ế ữ ẫ ả ầ +Hai là, mâu thu n gi a đông đ o qu n chúng nhân dân, ch y u là
ủ ớ ị ế ấ nông dân, v i giai c p đ a ch phong ki n.
ẫ ơ ả ừ ữ ộ ệ ồ T nh ng mâu thu n c b n trong xã h i Vi t Nam, H Chí
ự ượ ế ị ố ủ ạ ườ Minh đi đ n xác đ nh l c l ng nòng c t c a cách m ng. Ng i cho
ứ ầ ị ộ ẽ ườ ự ệ ằ r ng, chính các giai t ng b áp b c bóc l t s là ng i th c hi n
ạ ộ ậ ổ ề ấ ấ ố cu c cách m ng l ị t đ các giai c p th ng tr mình, giành l y quy n
ộ ậ ự ọ ớ ệ ự ề ố s ng và quy n đ c l p, t do cho chính h . V i Vi t Nam, l c
ạ ấ ư ả ượ l ng cách m ng chính là giai c p công nhân, nông dân, t s n dân
ể ư ả ứ ặ ộ t c, ti u t ị s n... Trong đó, “...ai mà b áp b c càng n ng thì lòng
ế ề ạ ị ệ cách m ng càng b n, chí cách m nh càng quy t...công nông b áp
ứ ế ế ấ ạ ơ ơ ứ ặ b c n ng h n... công nông là đông nh t nên s c m nh h n h t, n u
ổ ế ượ ỉ ấ ế ộ thua thì ch m t m t cái ki p kh , n u đ c thì đ ượ ả ế ớ c c th gi i,
ạ ọ ố cho nên h gan góc… nên công nông là g c cách m ng”.
ấ ả ữ ự ễ ự ổ ế ể ề ậ ấ T t c nh ng lu n đi m và s t ng k t th c ti n trên đ u cho th y:
ệ ườ ả ộ Vi t Nam không còn con đ ng gi i phóng dân t c nào khác ngoài
ế ạ ả ti n hành cách m ng vô s n.
ơ ở ậ b, C s lý lu n:
ộ ố ơ ể ữ ắ ộ ờ Sau m t th i gian đi kh p n i đ quan sát cu c s ng nh ng
ng iườ
ở ứ ế ấ ỹ ộ lao đ ng ộ Châu Á, Châu Âu và Châu M , nh t là ch ng ki n cu c
ủ ữ ườ ệ ậ ồ ộ ố s ng c a nh ng ng i nô l da đen, H Chí Minh rút ra m t nh n
ế ớ ạ ỉ ườ xét: đâu đâu trên th gi i cũng ch có hai lo i ng ể ố i là thi u s đi áp
ộ ữ ầ ố ộ ườ ị ứ b c bóc l t, còn đa s qu n chúng lao đ ng là nh ng ng i b áp
b cứ
bóc l t.ộ
ở ạ ồ Năm 1918, H Chí Minh tr l i Pháp khi phong trào công nhân
ữ ể ế ọ ườ Pháp đang có nh ng chuy n bi n quan tr ng. Ng i đã tham gia vào
ườ ừ ế ể ưở ậ phong trào công nhân Pháp. Ng i v a ti p nh n đ tr ng thành,
l iạ
ượ ự ỡ ủ ữ ồ có nh ng đóng góp cho phong trào. Đ c s giúp đ c a các đ ng
chí
ậ ả ồ ộ công nhân Pháp, H Chí Minh gia nh p Đ ng xã h i Pháp (1919).
ữ ặ ồ ườ ệ Ngày 16/08/1919, H Chí Minh thay m t nh ng ng i Vi t Nam
ướ ử ế ủ ộ ị yêu n ả c g i đ n h i ngh Vécxai b n “Yêu sách c a nhân dân
ề ợ ộ ở ươ Annam”, đòi quy n l i cho các dân t c Đông D ng. Tuy không
ượ ư ự ế ấ ậ đ ả c th c dân ch p nh n, nh ng b n yêu sách đã gây ra ti ng vang
ừ ườ ộ ọ ọ ư ậ ớ l n trong d lu n. Cũng t đây Ng i rút ra m t bài h c quan tr ng:
ự ệ ả ứ ạ ộ S nghi p gi ả ự i phóng dân t c mình ph i d a vào chính s c m nh
c aủ
ả ự ự ượ ứ mình, ch không ph i d a vào các l c l ng bên ngoài.
ườ ắ ặ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ Năm 1920, Ng i b t g p S th o l n th nh t nh ng lu n
ộ ị ủ ề ấ ề ấ ộ ươ c ề ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a c a Lênin, trong đó
ư ề ấ ấ ọ có ba v n đ quan tr ng nh t nh sau:
ầ ố ặ ấ ừ ượ ứ ề + Lênin bóc tr n l ề ộ i đ t v n đ m t cách tr u t ng v hình th c
ấ ư ả ề ề ẳ ả ồ ủ c a giai c p t ề s n v quy n bình đ ng trong đó bao g m c quy n
ẳ ả ộ ỏ ệ bình đ ng dân t c. Lênin đòi h i ph i phân bi ộ ị t rõ nét các dân t c b
ụ ứ ộ ề ớ áp b c, ph thu c không đ ượ ưở c h ẳ ng quy n bình đ ng v i các dân
ứ ộ ượ ưở ầ ủ ề ợ ộ t c đi áp b c. bóc l c h t đ ng đ y đ quy n l i.
ố ế ộ ề ẳ ấ ả ọ ị + Lênin kh ng đ nh đi u quan tr ng nh t trong Qu c t c ng s n
ộ ị ề ấ ả ầ ả ộ ề v các v n đ dân t c và thu c đ a là ph i làm cho vô s n và qu n
ủ ấ ả ộ ộ ướ ầ chúng lao đ ng c a t t c các dân t c và các n ể c g n gũi nhau đ
ế ạ ằ ộ ậ ổ ọ ủ ị ti n hành cu c cách m ng chung nh m l t đ b n đ a ch và giai
ớ ả ự ầ ệ ả ấ ở ỉ ấ ư ả c p t s n. B i vì ch có s g n gũi y m i đ m b o cho vi c
ấ ư ả ế ế ắ ắ chi n th ng giai c p t ế s n, n u không có chi n th ng đó thì không
ể ủ ượ ứ ạ ẳ ấ ộ th th tiêu đ c áp b c dân t c và tình tr ng b t bình đ ng.
ả ủ ủ ụ ệ ả ọ ộ ộ ả + Nhi m v quan tr ng c a các Đ ng C ng S n là ph i ng h tích
ự ế ả ở ấ ấ ướ ộ ị ự c c, tr c ti p đ u tranh cho giai c p vô s n các n c thu c đ a.
ệ ả ở ấ ỏ ướ ố ị ặ Đ c bi t Leenin đòi h i các giai c p vô s n các n c th ng tr các
ướ ộ ạ ậ ộ ị ả ủ ự ấ ộ n ộ c thu c đ a, dân t c l c h u bu c ph i ng h tích c c nh t cho
ộ ậ ả ở ộ ấ phong trào đ c l p, gi i phóng các dân t c y.
ứ ỹ ậ ươ ủ ồ Sau khi nghiên c u k lu n c ng c a Lênin, H Chí Minh đã
ấ ộ ườ ứ ướ ợ ộ ệ tìm th y m t con đ ng c u n c phù h p cho dân t c Vi t Nam.
ườ ố ứ ướ ả ộ Con đ ng đó là mu n c u n ố c, mu n gi i phóng dân t c không
ườ ườ ậ ươ ạ ả còn con đ ng nào khác con đ ng cách m ng vô s n. Lu n c ng
ả ồ ườ ộ ậ ủ c a Lênin đã gi i đáp cho H Chí Minh con đ ng giành đ c l p
ộ ự ữ ả ồ cho dân t c và t ứ do cho đ ng bào, đáp ng nh ng tình c m, suy
ở ườ nghĩ, hoài bão đ ượ ấ ủ ấ c p b y lâu nay Ng i.
ệ ự ố ị ự ử ấ ố ị ị ứ Trong l ch s , các giai c p th ng tr th c hi n s th ng tr áp b c
ủ ứ ấ ộ ớ ả ỉ giai c p và áp b c dân t c. Ch có ch nghĩa MácLênin m i gi i
ệ ể ấ ề ả ấ ả ộ ế quy t tri t đ v n đ gi i phóng giai c p và gi i phóng dân t c.
ự ử ư ệ ả ọ ị ế Trong l ch s , ch a có h c thuy t nào bênh v c và b o v quy n l ề ợ i
ị ộ ườ ủ ộ ỉ ấ cho giai c p b bóc l t và ng i lao đ ng. Ch có ch nghĩa Mác
ướ ớ ỉ ả ư ườ Lênin h ng t ệ i không ch b o v mà còn đ a ng ộ i lao đ ng lên
ủ ủ ườ ằ ỉ làm ch . Bác đã tin và theo ch nghĩa này, Ng i cho r ng: Ch có
ủ ộ ch nghĩa xã h i và
ủ ả ớ ả ượ ứ ộ ch nghĩa c ng s n m i gi i phóng đ ộ ị c các dân t c b áp b c và
ữ ườ ế ớ ộ ỏ ệ ố ứ nh ng ng i lao đ ng trên th gi i kh i ách nô l hay mu n c u
ướ ả ộ ườ n c và gi i phóng dân t c, không có con đ ng nào khác con
ườ ả đ ạ ng cách m ng vô s n.
ể ậ ộ
II.
ủ N i dung c a lu n đi m:
ề ả
1.
ạ V cách m ng vô s n:
a, Khái ni m:ệ
ạ ả ạ ộ ộ ị Theo đ nh nghĩa thì cách m ng vô s n là m t cu c cách m ng
ế ế ộ ư ả ử ằ ạ ộ nh m thay th ch đ t b n ch nghĩa, trong cu c cách m ng đó,
ấ ấ ạ ầ ớ giai c p công nhân là giai c p lãnh đ o và cùng v i qu n chúng nhân
ự ằ ộ ộ ộ dân lao đ ng xây d ng m t xã h i công b ng, văn minh.
ư ế ạ ướ ế ệ ộ N u nh các cu c cách m ng tr ằ c đó k t thúc b ng vi c giành
ố ớ ề ệ ề ạ ả chính quy n thì đ i v i cách m ng vô s n, vi c giành chính quy n
ỉ ướ ầ ộ ờ ố ế ạ ổ ch là c đ u cho quá trình bi n đ i cách m ng toàn b đ i s ng
ờ ỳ ạ ả ả ả ạ ộ ồ xã h i. Cách m ng vô s n ph i bao g m c hai th i k : cách m ng
ị ớ ộ ế ậ ướ ề v chính tr v i n i dung chính là thi l p nhà n c chuyên chính vô
ờ ỳ ế ấ ả s n và ti p theo là th i k giai c p công nhân cùng nhân dân lao
ướ ủ ể ả ạ ề ọ ặ ộ ử ụ ộ đ ng s d ng nhà n c c a mình đ c i t o xã h i cũ v m i m t,
ị ớ ề ọ ự ặ chính tr , văn hóa t ư ưở t ộ ng … xây d ng xã h i m i v m i m t
ự ệ ằ ắ ợ ủ ủ ả ộ ộ nh m th c hi n th ng l i ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ng s n.
ụ ủ ả ạ b, M c tiêu c a cách m ng vô s n:
ủ ụ ả ạ ả ộ ả M c tiêu c a cách m ng vô s n là gi i phóng xã h i, gi i phóng
ườ ụ ạ ạ ộ con ng ứ ấ ủ i. M c tiêu giai đo n th nh t c a cu c cách m ng là giai
ữ ế ả ườ ấ c p công nhân ph i đoàn k t cùng nh ng ng ộ i lao đ ng khác
ệ ậ ổ ề ủ ứ ằ ấ ố ị ự nh m th c hi n l t đ chính quy n c a giai c p th ng tr , áp b c,
ộ ứ ụ ạ ấ ạ ộ bóc l ủ t. M c tiêu giai đo n th hai c a cu c cách m ng là giai c p
ả ậ ầ ộ ớ ợ công nhân ph i t p h p các t ng l p nhân dân lao đ ng vào công
ộ ổ ứ ớ ề ọ ự ệ ặ ộ ỏ ộ cu c t ch c m t xã h i m i v m i m t, th c hi n xóa b tình
ạ ườ ộ ườ ứ ạ ộ tr ng ng i bóc l t ng i, không còn tình tr ng dân t c này áp b c
ộ dân t c khác.
ự ượ ạ ổ ứ ạ ạ ả c, L c l ng lãnh đ o, t ch c lãnh đ o cách m ng vô s n:
ả ượ ạ ả ạ ở Cách m ng vô s n đ ấ c lãnh đ o b i giai c p công nhân là s n
ủ ề ự ượ ệ ệ ẩ ạ ạ ph m c a n n công nghi p hi n đ i, là l c l ự ể ng đ i bi u cho s
ể ủ ự ượ ấ ế ả ộ ướ ể phát tri n c a l c l ng s n xu t ti n b , cho xu h ng phát tri n
ươ ứ ả ấ ươ ậ ủ c a ph ng th c s n xu t t ề ặ ng lai. Do v y, v m t khách quan nó
ứ ệ ử ấ ạ ấ ộ ị là giai c p có s m nh l ch s lãnh đ o nhân dân lao đ ng đ u tranh
ỏ ế ộ ư ả ế ộ ủ ứ ộ xóa b ch đ t ỏ ọ b n ch nghĩa, xóa b m i ch đ áp b c bóc l t
ủ ủ ự ả ộ ớ ộ ộ và xây d ng xã h i m i xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.
ươ ủ ả ả ộ ỉ Trong ch ng IV c a Tuyên ngôn Đ ng C ng s n, Mác đã ch rõ:
ấ ả ố ậ ấ ư ả ệ ấ ớ trong t t c các giai c p hi n đang đ i l p v i giai c p t s n thì
ự ự ấ ả ấ ấ ạ ỉ ch có giai c p vô s n là giai c p th c s cách m ng. Các giai c p
ể ủ ạ ớ ự ề khác đ u suy tàn và tiêu vong cùng v i s phát tri n c a đ i công
ệ ả ạ ủ ề ả ạ ẩ ấ nghi p, giai c p vô s n, trái l i là s n ph m c a n n đ i công
ệ ấ ạ ấ nghi p… Giai c p công nhân là giai c p tiên phong cách m ng, có
ạ ầ ệ ể ứ ổ ứ ỷ ậ ấ tinh th n cách m ng tri t đ nh t có ý th c t ch c k lu t cao và
ố ế ả ứ ệ ấ ư ả ượ ổ ấ có b n ch t qu c t . Do đó s m nh đánh đ giai c p t s n đ c
ề ể ả giao vào tay vô s n là đi u không th bàn cãi.
ứ ệ ử ủ ị ị ị ế ộ ủ ấ S m nh l ch s c a giai c p công nhân do đ a v kinh t xã h i c a
ư ấ ả ị ể ế giai c p này quy đ nh nh ng đ bi n kh năng khách quan đó thành
ự ệ ố ủ ủ ấ ả hi n th c thì ph i thông qua nhân t ch quan c a giai c p công
ữ ố ủ ậ ả nhân mà trong nh ng nhân t ệ ch quan đó thì vi c thành l p Đ ng
ớ ợ ả ả ộ ọ ộ C ng s n là vô cùng quan tr ng. M t Đ ng trung thành v i l i ích
ị ư ủ ữ ề ấ ạ ộ ủ c a giai c p công nhân, c a dân t c, v ng m nh v chính tr , t
ưở ổ ứ ố ấ ả ế ị ả ấ t ng và t ch c là nhân t quy t đ nh nh t đ m b o cho giai c p
ượ ứ ệ ử ủ ả ộ ị công nhân hoàn thành đ c s m nh l ch s c a mình. Đ ng C ng
ổ ứ ấ ấ ạ ị ả s n là t ấ ủ ch c chính tr cao c p nh t c a giai c p công nhân, đ i
ể ợ ề ợ ủ ệ ấ bi u cho l i ích và trí tu , quy n l i c a giai c p công nhân và toàn
ạ ủ ự ự ể ả ạ ộ th nhân dân lao đ ng. S lãnh đ o c a Đ ng cũng là s lãnh đ o
ể ấ ả ả ộ ợ ả ủ c a toàn th giai c p công nhân. Đ ng C ng s n có l i ích căn b n
ớ ợ ố ủ ấ ầ ộ gi ng v i l i ích c a giai c p công nhân và qu n chúng lao đ ng, vì
ể ự ế ả ệ ầ ộ ư ọ th Đ ng có th th c hi n giác ng qu n chúng nhân dân, đ a h
ấ ủ ư ế ạ ả ộ tham gia vào cách m ng. Đ ng là b tham m u chi n đ u c a giai
ả ộ ấ c p công nhân và c dân t c.
ủ ạ ộ ố ượ ợ ả Cách m ng xã h i ch nghĩa mu n dành đ ắ c th ng l i thì ph i
ẽ ữ ự ặ ấ ớ có s liên minh ch t ch gi a giai c p công nhân, nông dân và v i
ố ạ ế ầ ằ ạ ớ ộ các t ng l p lao đ ng khác nh m t o nên kh i đ i đoàn k t cách
ự ạ ố ề m ng, trong đó nòng c t là liên minh công nông. S liên minh v
ơ ở ữ ị ở ặ ắ ướ m t chính tr tr thành c s v ng ch c cho Nhà n ủ ộ c xã h i ch
ặ ạ ự ạ ấ ố ộ ố nghĩa, t o thành nóng c t trong m t tr n dân t c th ng nh t, th c
ự ệ ầ ố ộ ớ ớ ề hi n kh i liên minh r ng rãi v i các t ng l p khác. S liên minh v
ặ ế ở ộ ộ ự ể ẩ ộ m t kinh t ớ tr thành m t đ ng l c to l n đ thúc đ y xã h i phát
ờ ỳ ế ủ ự ể ấ ộ tri n, nh t là trong th i k ti n hành xây d ng ch nghĩa xã h i.
ề ế ề ả Ngoài ra liên minh v kinh t ặ ộ còn v c các m t n i dung văn hóa,
ộ ể ồ ờ ặ ượ ể ế ụ ủ xã h i đ đ ng th i đ t đ c các m c tiêu đ ti n lên ch nghĩa xã
h i.ộ
ề ạ ả ộ
2. V cách m ng gi
i phóng dân t c:
ụ ủ ệ ấ ạ ả ộ ệ a, Tính ch t, nhi m v c a cách m ng gi i phóng dân t c Vi t
Nam.
ể ậ ộ ồ Sau m t quá trình tìm hi u và phân tích, H Chí Minh đã nh n
ấ ở ướ ươ ấ ự h y s phân hóa giai c p các n ộ ị c thu c đ a ph ng Đông không
ư ở ố ươ ấ ở gi ng nh các n ướ ư ả c t b n ph ng Tây. Các giai c p ộ ị thu c đ a
ộ ố ấ ướ ố ị ệ ậ ề đ u có chung m t s ph n gi ng nhau là m t n c, ch u làm nô l ,
ẫ ở ư ủ ẫ ế n u nh mâu thu n các n ướ ư ả c t b n ch nghĩa là mâu thu n giai
ấ ư ả ủ ế ả ẫ ộ ấ c p vô s n và giai c p t s n thì mâu thu n ch y u trong xã h i
ươ ứ ớ ộ ị ẫ ộ ị thu c đ a ph ữ ng Đông là mâu thu n gi a dân t c b áp b c v i ch ủ
ự nghĩa th c dân.
ồ ả ươ H Chí Minh đã lý gi ộ i: xã h i ph ấ ng Đông có c u trúc kinh t ế ,
ớ ộ ươ ử ị ặ ị xã h i khác so v i ph ng Tây vì đ c thù l ch s , đ a lý. Do mâu
ộ ấ ủ ế ẫ ạ ấ thu n ch y u khác nhau nên tính ch t cu c đ u tranh cách m ng
ư ở ế ả ế ủ cũng khác nhau, n u nh các n ướ ư ả c t b n ch nghĩa ph i ti n
ộ ấ ấ ở ướ ướ ế hành cu c đ u tranh giai c p thì các n ộ ị c thu c đ a tr c h t
ộ ấ ả ế ả ộ ph i ti n hành cu c đ u tranh gi i phóng dân t c.
ồ ả ệ Trong t ư ưở t ng H Chí Minh, gi ụ ộ i phóng dân t c là nhi m v
ế ầ ướ ế ủ ạ ệ ả hàng đ u và trên h t, tr c h t c a cách m ng Vi t Nam. Gi i
ứ ủ ủ ộ ổ ố ị phóng dân t c chính là đánh đ ách th ng tr , áp b c c a ch nghĩa
ố ạ ạ ộ ậ ự ộ ướ ế đ qu c t ể i đây đ dành l i đ c l p dân t c, xây d ng nhà n c
ự ườ ể ộ ộ ậ đ c l p, t do, có con đ ủ ng phát tri n riêng c a dân t c mình sao
ờ ạ ế ế ế ợ ớ ộ ộ ể ủ cho phù h p v i xu th phát tri n c a th i đ i, ti n b xã h i. N u
ượ ộ ậ ể ậ ộ không giành đ c đ c l p dân t c thì khó có th , th m chí là không
ể ề ợ ả ề ứ ầ ớ ị th đem l ạ ượ i đ c quy n l i trao tr v tay các t ng l p b áp b c,
ề ừ ọ ủ ộ bài h c nhãn ti n t các phong trào c a Phan B i Châu, Phan Châu
ẫ Trinh v n còn.
Ở ướ ộ ị ẫ ẫ ộ các n c thu c đ a thì mâu thu n dân t c chính là mâu thu n
ủ ế ụ ủ ệ ấ ấ ị ớ l n nh t và là ch y u do đó nó quy đ nh tính ch t và nhi m v c a
ạ ở ả ẩ ộ cách m ng ộ ị thu c đ a là gi i phóng dân t c. Trong tác ph m ‘’
ườ ệ ấ ạ ấ ồ ệ Đ ng cách m nh’’ H Chí Minh đã nh n m nh tính ch t và nhi m
ạ ệ ả ộ ườ ụ ủ v c a cách m ng Vi t Nam là gi i phóng dân t c. Ng i nói rõ: ‘’
ố ượ ấ ấ ớ ộ ả Giai c p nông dân là s l ng l n nh t trong dân t c nên gi i phóng
ủ ế ộ ả ầ dân t c ch y u là gi i phóng nông dân, mà nông dân thì có yêu c u
ổ ủ ế ế ấ ố ề ộ v ru ng đ t do đó khi ti n hành đánh đ ch nghĩa đ qu c, yêu
ẽ ượ ấ ủ ọ ứ ế ộ ố ầ c u đó s đ ẽ c đáp ng vì ru ng đ t c a b n đ qu c và tay sai s
ố ộ ủ ộ ề ế ẻ ố thu c v nông dân’’. Đ qu c và tay sai là k thù s m t c a nông
ậ ổ ế ộ ộ ị ẽ ầ ủ ệ ọ dân, l t đ ch đ thu c đ a s là nguy n v ng hàng đ u c a nông
dân.
ụ ạ ả ộ ệ ủ b, M c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam:
ư ưở ả ẳ ờ ị ượ ắ T t ng trên tr i qua th i gian đã kh ng đ nh đ c tính đúng đ n
ạ ộ ị ầ ứ ấ ươ ủ c a mình, t ủ i h i ngh l n th 8 c a ban ch p hành trung ng
ặ ậ ế ị ủ ả ậ ồ Đ ng do H Chí Minh ch trì đã quy t đ nh thành l p m t tr n Vi ệ t
ơ ở ự ế ệ ạ ấ ộ Minh th c hi n đ i đoàn k t dân t c, trên c s chính là giai c p
ả ề ứ ấ ộ ế công nhân, nông dân, coi gi i phóng dân t c là v n đ b c thi t
ấ ả ế ượ ấ ể ế ụ ự ề ệ ớ nh t, có gi i quy t đ c v n đ này m i có th ti p t c th c hi n
ệ ạ ệ ạ ấ ộ ỉ ự ầ ộ toàn di n cách m ng ru ng đ t, hi n t ệ i ch th c hi n m t ph n
ứ ằ ầ ả ế ẩ ộ nh m đáp ng cho nhu c u gi i phóng dân t c. Kh u quy t:
ườ ấ ị ế ắ ỳ ợ ỉ ủ ở ‘’Tr ng k kháng chi n nh t đ nh th ng l i’’ tr thành tôn ch c a
ạ ộ ệ ổ ế ộ ự ụ ệ ớ cu c cách m ng Vi t Nam v i nhi m v đánh đ ch đ th c dân
ụ ủ ụ ệ ệ ạ ầ ờ Pháp là nhi m v hàng đ u. Nhi m v c a cách m ng bây gi
ả ư ả ề ả ế ề ả ị không ph i là t s n dân quy n hay gi ế i quy t ph n đ và đi n đ a
ụ ể ấ ả ộ ỏ ữ n a mà chuy n sang m c tiêu duy nh t là gi i phóng dân t c kh i
ự ách th c dân.
ả ắ ế ợ ủ ạ ộ K t qu th ng l i c a cách m ng tháng Tám năm 1945 đã m t
ắ ủ ế ị ẳ ị ầ ữ l n n a kh ng đ nh tính đúng đ n c a quy t đ nh trên.
ệ ữ ố ườ ả ộ ườ
3. M i quan h gi a con đ
ng gi i phóng dân t c và con đ ng cách
ạ ả m ng vô s n
ể ấ ự ấ ạ ấ ế ủ ả ị ử Qua dòng ch y l ch s , ta có th th y s th t b i t t y u c a các
ướ ố ở ố ế ỷ ầ phong trào yêu n ự c ch ng th c dân Pháp cu i th k XIX, đ u
ọ ờ ả ế ỷ ằ ế ộ th k XX b ng các ng n c gi i phóng dân t c phong ki n ho c t ặ ư
ưở ư ả ứ ượ ầ ả ộ t ng t s n do không đáp ng đ c nhu c u gi i phóng dân t c ta
ề ỏ ệ ồ ụ ầ ộ kh i xi ng xích nô l ặ . H Chí Minh m t m t khâm ph c tinh th n
ặ ộ ớ ồ ứ ướ ủ c u n c c a cha ông, m t m t không đ ng ý v i cách làm cách
ạ ườ ế ị ườ m ng đó, Ng i đã quy t đ nh đi ra bên ngoài đi tìm con đ ứ ng c u
ướ n ớ c m i.
ơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ữ ọ Sau khi đ c S th o l n th nh t nh ng lu n c ề ề ấ ng v v n đ
ộ ườ ẳ ớ ị ộ ị ủ dân t c và thu c đ a c a Lênin, Ng i đã kh ng đ nh đây m i là con
ườ ứ ướ ắ ủ ộ ườ ạ đ ng c u n c đúng đ n c a dân t c ta con đ ng cách m ng vô
s n. ả
ượ ủ ướ ướ V t qua t ư ưở t ng c a các phong trào yêu n c tr ồ c đây, H
ướ ế ườ ạ ả Chí Minh đã b ớ c đ n v i con đ ng cách m ng vô s n mà theo
ườ ữ ồ ộ Ng i thì bao g m nh ng n i dung chính sau:
ế ạ ả ầ ừ ầ ộ ướ _ Ti n hành cách m ng gi i phóng dân t c và d n d n t ng b c đi
ả ộ ộ lên xã h i c ng s n.
ự ượ ộ ề ạ ấ _ L c l ng cách m ng là giai c p công nhân mà đ i ti n phong
ả ộ ả ủ c a nó là Đ ng C ng s n.
ự ượ ố ạ ế ạ ố _ L c l ng cách m ng là kh i đ i đoàn k t toàn dân, nòng c t là
ữ ấ ấ ộ ớ liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dân và lao đ ng
trí óc.
ệ ủ ự ạ ệ ộ ộ ậ _ S nghi p c a cách m ng Vi t Nam là m t b ph n khăng khít
ế ớ ế ả ạ ủ c a cách m ng th gi i, cho nên ph i đoàn k t qu c t ố ế ướ d i chung
ả ờ ạ lá c cách m ng vô s n.
ự ể ệ ạ ả Đi m làm nên s khác bi ủ t và thành công c a cách m ng gi i
ộ ệ ướ ự ẫ ắ ủ ớ phóng dân t c Vi t Nam d ồ i s d n d t c a H Chí Minh v i các
ướ ướ ượ ườ phong trào yêu n c tr c đó là đã tìm đ c đúng con đ ng phù
ớ ố ả ử ộ ị ệ ấ ờ ỉ ợ h p v i b i c nh l ch s , xã h i Vi t Nam b y gi . Nghĩa là ch ra
ự ượ ả ấ đúng, l c l ầ ng c n gi i phóng chính là giai c p công nhân, nông
ườ ị ứ ẻ ộ ữ dân nh ng ng ủ ọ ẻ i b áp b c chính trong xã h i và k thù c a h k
ự ủ ế ộ ồ ả ố thù chung c a dân t c là đ qu c th c dân Pháp. H Chí Minh gi i
ộ ằ ự ượ ả ộ phóng dân t c b ng l c l ả ng vô s n, và gi ự i phóng dân t c cho l c
ượ ợ ề ợ ả ế l ả ng vô s n, đem l i ích và quy n l i chính đáng trao tr đ n tay
ầ ớ ộ ệ nhân dân các t ng l p lao đ ng Vi t Nam.
ủ ể ậ ị
III.
Giá tr , ý nghĩa c a lu n đi m:
ị ộ ậ ể ậ ự 1. Lu n đi m mang giá tr đ c l p, t do
ể ả ự ạ ấ ồ Theo H Chí Minh, làm cách m ng th c ch t là đ gi ế i quy t mâu
ẫ ơ ả ể ạ ộ thu n c b n trong xã h i. Do đó, đ làm cách m ng thành công,
ướ ế ả ẫ ắ ẫ ộ ị tr c h t ph i xác đ nh đúng đ n mâu thu n xã h i và mâu thu n
ờ ạ ườ ấ ở ậ ệ ẫ ơ ả th i đ i. Ng i nh n th y Vi t Nam có hai mâu thu n c b n
ả ả ế ầ c n ph i gi i quy t:
ữ ộ ộ ệ ớ ọ ố ướ ế ẫ M t là, mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i b n đ qu c c p
ướ ữ ả ẫ ầ n ủ c; Hai là, mâu thu n gi a đông đ o qu n chúng nhân dân, ch
ủ ế ấ ớ ị ế y u là nông dân, v i giai c p đ a ch phong ki n.
ẫ ơ ả ừ ẳ ồ ị T đó, H Chí Minh kh ng đ nh: Mâu thu n c b n trên th gi ế ớ i
ờ ữ ứ ấ ẫ ộ ấ lúc b y gi là mâu thu n gi a các giai c p đi áp b c bóc l t và các
ứ ấ ị ộ ẫ ơ ả ở ệ ầ ậ giai c p b áp b c bóc l t; mâu thu n c b n Vi t Nam c n t p
ả ữ ế ộ ệ ớ ọ trung gi ẫ i quy t là mâu thu n gi a dân t c Vi ế t Nam v i b n đ
ố ướ ướ ủ qu c c p n c và tay sai c a chúng.
ừ ữ ộ ệ ồ ẫ ơ ả T nh ng mâu thu n c b n trong xã h i Vi t Nam, H Chí
ự ượ ế ị ố ủ ạ ườ Minh đi đ n xác đ nh l c l ng nòng c t c a cách m ng. Ng i cho
ứ ầ ị ộ ẽ ườ ự ệ ằ r ng, chính các giai t ng b áp b c bóc l t s là ng i th c hi n
ạ ộ ậ ổ ề ấ ấ ố cu c cách m ng l ị t đ các giai c p th ng tr mình, giành l y quy n
ộ ậ ự ọ ớ ệ ự ề ố s ng và quy n đ c l p, t do cho chính h . V i Vi t Nam, l c
ượ ạ ấ ư ả l ng cách m ng chính là giai c p công nhân, nông dân, t s n dân
ể ư ả ứ ặ ộ t c, ti u t ị s n... Trong đó, “...ai mà b áp b c càng n ng thì lòng
ệ ề ế ị ệ cách m nh càng b n, chí cách m nh càng quy t...công nông b áp
ứ ế ấ ạ ơ ơ ứ ặ b c n ng h n... công nông là đông nh t nên s c m nh h n h t,...
ổ ế ượ ỉ ấ ế ộ ế n u thua thì ch m t m t cái ki p kh , n u đ c thì đ ượ ả ế c c th
ớ ệ ọ ố gi ồ i, cho nên h gan góc... nên công nông là g c cách m nh”. H
ự ượ ỉ ạ ạ ả ộ Chí Minh cũng ch rõ, l c l ng lãnh đ o cu c cách m ng đó ph i
ế ộ ơ ở ể ấ ả ớ ỉ là, và ch có th là giai c p vô s n, trên c s đoàn k t r ng rãi v i
ấ ả ầ ướ ề ượ ể ệ t t c các giai t ng yêu n c. Đi u này đ c bi u hi n rõ nét trong
ờ ơ ế ạ ạ ộ Cách m ng Tháng Tám năm 1945. Khi th i c cách m ng đ n, H i
ự ự ủ ị ả ậ ố ị ỉ ngh Đ ng toàn qu c tháng 81945 nh n đ nh: “Ch có th c l c c a
ế ị ớ ượ ự ắ ợ ủ ồ ồ ta m i quy t đ nh đ c s th ng l i c a ta và Đ ng minh”. H Chí
ờ ố ồ ứ ứ ậ ọ Minh ra l i kêu g i: “Toàn qu c đ ng bào hãy đ ng d y đem s c ta
ư ầ ứ ự ệ ủ ằ mà t ự ả gi i phóng cho ta”. B ng s c l c, trí tu c a dân ta, ch a đ y
ạ ắ ộ ợ ả ướ ệ m t tháng, cách m ng đã th ng l ạ i trên ph m vi c n ư c, đ a Vi t
ướ ộ ỷ ộ ậ ộ ớ Nam b ỷ c sang m t k nguyên m i k nguyên đ c l p dân t c và
ứ ự ủ ế ằ ộ ti n lên xây d ng ch nghĩa xã h i. Đây chính là b ng ch ng hùng
ắ ủ ư ự ể ấ ậ ồ ồ h n nh t cho s đúng đ n c a lu n đi m H Chí Minh đ a ra:
ố ứ ướ ả ộ ườ ‘’Mu n c u n c và gi i phóng dân t c, không có con đ ng nào
ườ ả khác con đ ạ ng cách m ng vô s n’’.
ợ ắ ợ ề ả ừ ắ T th ng l ế i này đi đ n th ng l i khác, tr i qua nhi u gian nan
ộ ầ ữ ổ ự ủ ế ệ ị kh c c, chi n d ch Đi n Biên Ph 1954 thành công m t l n n a
ị ủ ệ ẳ ị ả ộ ằ ứ kh ng đ nh ý nghĩa, giá tr c a vi c gi i phóng dân t c b ng s c
ứ ạ ạ ừ ấ ớ m nh toàn dân, v i khung s c m nh t giai c p công, nông dân và
ộ ấ ướ ạ ậ ắ ộ ứ ủ lao đ ng trí th c c a m t đ t n ộ ế c l c h u đánh th ng m t đ
ế ớ ạ ậ ấ ố ề ầ qu c hùng m nh b c nh t th gi ổ i. Đi u này đã c vũ tinh th n,
ề ắ ợ ộ ậ ủ ấ ộ ấ ni m tin th ng l i cho các cu c đ u tranh giành đ c l p c a r t
ề ướ ộ ị ế ớ ướ nhi u n c thu c đ a trên th gi i: các n ỹ c châu Phi, châu M
ầ ượ ứ ẽ ấ ạ ự ủ ộ Latinh l n l t đ ng lên m nh m đ u tranh cho t do c a dân t c
ớ ọ ấ ướ ả ệ ủ ị ả mình… v i h hình nh đ t n c Vi ồ t Nam, hình nh ch t ch H
ạ ướ ệ ậ Chí Minh, đ i t ng Võ Nguyên Giáp và nhân dân Vi t Nam qu t
ữ ườ ờ ườ ườ c ng luôn là nh ng ng ế i hùng. Đ n bây gi ữ , khi nh ng ng i
ủ ồ ệ ạ ộ ế ở lính mũ n i xanh c a Vi t Nam đ n ho t đ ng Trung Phi, Nam
ậ ượ ự ồ ệ ủ ườ ơ ẫ Sudan v n nh n đ c s chào đón n ng nhi t c a ng i dân n i
ớ ọ ệ ộ ượ ấ ả đây, v i h Vi t Nam là m t t ng đài cho đ u tranh gi i phóng
ế ệ ể ượ ủ ự ự ki p nô l , bi u t ng c a s t do.
ờ ạ ị ủ ệ ổ ự ể ậ ả ớ
2. Giá tr c a lu n đi m trong th i đ i m i: xây d ng và b o v t
qu cố
ả ủ ề ậ ẫ D u bi ế ấ ướ t đ t n c ta đang còn nhi u khó khăn: h u qu c a
chi nế
ư ế ể ề ặ ậ ố ớ tranh còn n ng n , kinh k còn ch m phát tri n, …Nh ng, đ i v i
ướ ậ ự ự ộ ậ ể ộ ạ n c ta đ có đ c l p dân t c th t s , t do, h nh phúc cho nhân
dân
ỉ ườ ủ ộ ch có đi theo con đ ng xã h i ch nghĩa, ngoài ra không còn con
ườ ư ị ử đ ứ ng nào khác nh l ch s đã ch ng minh qua các phong trào yêu
ướ ấ ạ ế ỷ ế ỷ ề ầ ố n c cu i th k XIX đ u th k XX đ u th t b i. Nhân dân ta
ướ ọ ờ ủ ề ả ố ộ ướ d i ng n c c a Đ ng, phát huy cao đ truy n th ng yêu n c đã
ơ ả ụ ệ ế ấ ấ ờ ụ chi n đ u hy sinh m y ch c năm tr i, hoàn thành c b n nhi m v
ự ủ ể ạ ộ ộ ủ c a cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân, đã chuy n sang th c
ủ ự ụ ệ ệ ạ ộ hi n nhi m v cách m ng xây d ng xã h i ch nghĩa.
ề ố ắ ủ ạ ả ộ Trong cách m ng xã h i ch nghĩa, Đ ng ta đã có nhi u c g ng
ự ứ ườ ố ụ ị nghiên c u, tìm tòi, xây d ng đ ng l i, xác đ nh đúng m c tiêu và
ươ ướ ư ủ ầ ả ạ ộ ủ ph ng h ng xã h i ch nghĩa. Nh ng Đ ng đã ph m sai l m ch
ả ạ ạ ậ ộ quan duy ý chí, vi ph m quy lu t khách quan: nóng v i trong c i t o
ủ ề ộ ỏ ế ề ầ xã h i ch nghĩa, xoá b ngay n n kinh t nhi u thành ph n; có lúc
ự ứ ệ ệ ạ ặ ẩ đ y m nh quá m c vi c xây d ng công nghi p n ng; duy trì quá lâu
ế ậ ề ấ ủ ả ơ ế c ch qu n lý kinh t t p trung quan liêu, bao c p; có nhi u ch
ươ ả ề ệ ề ươ ệ ả tr ng sai trong vi c c i cách giá c , ti n t , ti n l ng. Công tác
tư
ổ ứ ề ể ế ạ ộ ọ ưở t ng và t ch c cán b ph m nhi u khuy t đi m nghiêm tr ng
ừ ự ễ ữ ế ể ạ ớ T th c ti n cách m ng v i nh ng thành công và khuy t đi m, sai
ọ ớ ữ ể ầ l m, có th rút ra nh ng bài h c l n:
ọ ờ ộ ậ ủ ữ ắ ộ ộ _N m v ng ng n c đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i. Đó là
ạ ọ ố ướ ộ ậ ộ bài h c xuyên su t quá trình cách m ng n c ta. Đ c l p dân t c là
ế ể ự ủ ủ ệ ề ệ ộ đi u ki n tiên quy t đ th c hi n ch nghĩa xã h i và ch nghĩa xã
h iộ
ơ ở ả ộ ậ ự ữ ả ắ ộ ủ là c s b o đ m v ng ch c cho đ c l p dân t c. Xây d ng ch
nghĩa
ố ẫ ệ ổ ế ượ ụ ệ ả ộ xã h i, b o v T qu c v n là hai nhi m v chi n l ệ c có quan h
h uữ
ế ụ ắ ọ ờ ộ ữ ả ơ ớ c v i nhau. Toàn Đ ng, toàn dân ti p t c n m v ng ng n c đ c
l pậ
ọ ờ ủ ị ủ ộ ộ ồ dân t c và ch nghĩa xã h i, ng n c vinh quang mà Ch t ch H
Chí
ạ ế ệ ế ệ Minh đã trao l i cho th h hôm nay và các th h mai sau.
ủ ự ệ ạ _S nghi p cách m ng là c a nhân dân, do nhân dân và vì nhân
ườ ắ ợ ị ử dân. Chính nhân dân là ng i làm nên th ng l ộ i l ch s . Toàn b
ho tạ
ủ ả ả ấ ệ ọ ộ đ ng c a Đ ng ph i xu t phát t ừ ợ l i ích và nguy n v ng chân chính
ủ ứ ạ ả ở ự ắ ậ ế ớ ủ c a nhân dân. S c m nh c a Đ ng là s g n bó m t thi t v i
nhân
ẽ ư ế ữ ệ ệ ổ ờ dân. Quan liêu, m nh l nh, xa r i nhân dân s đ a đ n nh ng t n
th tấ
ườ ượ ố ớ ậ ủ ấ ướ ệ không l ng đ c đ i v i v n m nh c a đ t n c.
ủ ừ ố ườ ế ế _Không ng ng c ng c , tăng c ng đoàn k t: đoàn k t toàn
ố ế ế ế ế ả ộ Đ ng, đoàn k t toàn dân, đoàn k t dân t c, đoàn k t qu c t . Đoàn
ọ ớ ủ ề ế ạ ố ướ k t là truy n th ng quý báu và là bài h c l n c a cách m ng n c
ta như
ủ ị ế ồ ổ Ch t ch H Chí Minh đã t ng k t:
ế ế ế ạ "Đoàn k t, đoàn k t, đ i đoàn k t,
ạ Thành công, thành công, đ i thành công!"
ờ ạ ứ ế ợ ứ ạ ạ ạ ộ ớ ứ _K t h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i, s c m nh
ướ ớ ứ ố ế ướ ộ ấ trong n ạ c v i s c m nh qu c t . Ngày nay, tr c cu c đ u tranh
c aủ
ế ớ ộ ậ ủ ế ộ ộ nhân dân th gi i vì hoà bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã
ướ ự ủ ể ạ ọ ộ ộ h i, tr c s phát tri n vũ bão c a cu c cách m ng khoa h c và
công
ệ ệ ố ế ạ ẽ ề ạ ngh hi n đ i và quá trình qu c t hoá m nh m n n kinh t ế ế th
gi i,ớ
ả ế ợ ẽ ế ố ầ ặ ộ ớ ế ố ố ế càng c n ph i k t h p ch t ch y u t dân t c v i y u t qu c t ,
y uế
ớ ế ố ệ ạ ể ư ấ ướ ề ố ố t truy n th ng v i y u t hi n đ i đ đ a đ t n ế c ti n lên.
ắ ủ ự ạ ả ố ả _S lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng là nhân t ầ hàng đ u b o
ắ ợ ủ ạ ệ ả ợ ả đ m th ng l i c a cách m ng Vi t Nam. Đ ng không có l i ích nào
ụ ụ ự ổ ụ ệ ả ả ố khác ngoài vi c ph ng s T qu c, ph c v nhân dân. Đ ng ph i
n mắ
ậ ụ ủ ể ạ ầ ữ v ng, v n d ng sáng t o và góp ph n phát tri n ch nghĩa Mác
Lênin
ệ ả ồ và t ư ưở t ừ ng H Chí Minh, không ng ng làm giàu trí tu , b n lĩnh
ự ổ ứ ủ ể ủ ứ ị ả ế chính tr và năng l c t ch c c a mình đ đ s c gi ấ i quy t các v n
đề
ự ễ ọ ườ ạ ặ ố ủ ươ do th c ti n cách m ng đ t ra. M i đ ng l i, ch tr ủ ng c a
Đ ngả
ả ậ ả ọ ấ ph i xu t phát t ừ ự ế th c t , tôn tr ng quy lu t khách quan. Ph i phòng
ượ ề ườ ữ ầ ố ố và ch ng đ ơ ớ c nh ng nguy c l n: sai l m v đ ng l ệ i, b nh
quan
ộ ả ấ ủ ự ế liêu và s thoái hoá, bi n ch t c a cán b , đ ng viên.
ự ủ ộ ộ ộ ộ Xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng là m t xã h i:
ộ ủ _Do nhân dân lao đ ng làm ch .
ế ự ượ ự ể ả ấ ộ ề _Có m t n n kinh t phát tri n cao d a trên l c l ng s n xu t
hi nệ
ữ ề ế ộ ư ệ ả ủ ế ạ đ i và ch đ công h u v các t ấ li u s n xu t ch y u.
ả ắ ế ề ậ ộ _Có n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c.
ả ứ ỏ ộ ấ _Con ng ườ ượ i đ c gi i phóng kh i áp b c, bóc l t, b t công, làm
theo
ự ưở ộ ố ấ ộ ự năng l c, h ng theo lao đ ng, có cu c s ng m no, t ạ do, h nh
phúc,
ệ ệ ề ể có đi u ki n phát tri n toàn di n cá nhân.
ướ ỡ ẫ ẳ ộ _Các dân t c trong n ế c bình đ ng, đoàn k t và giúp đ l n nhau
ộ ế cùng ti n b .
ệ ữ ợ ớ ị ấ ả ướ _ Có quan h h u ngh và h p tác v i nhân dân t t c các n c trên
ế ớ th gi i.
ệ ạ ể ạ ờ Ngay trong th i đi m hi n t i, năm 2020, chúng ta l ộ ầ i m t l n
ấ ượ ự ư ệ ế ị ủ ề ồ ữ n a th y đ c s u vi t trong quy t đ nh c a H Chí Minh v con
ườ ộ ớ ủ ộ ị đ ng đi theo ch nghĩa xã h i v i dân t c ta. Khi d ch SarsCovid2
ế ớ ắ ộ ạ ị ể ở hoành hành kh p th gi i, tr thành m t đ i d ch nguy hi m toàn
ờ ộ ẩ ộ ặ ấ ủ ủ ư ả ỏ ồ ầ c u đã đ ng th i l t t y b m t x u xí c a ch nghĩa t b n kh i
ẫ ượ ề ỏ ế ể ớ l p v truy n thông lâu nay v n đ ợ c ca ng i là y t phát tri n,
ở ề ợ ữ ơ nhân dân các n ướ ư ả ượ ưở b n đ c h c t ng nh ng quy n l i ích h n
ướ ườ ỉ ờ ố ẳ h n các n c đi theo con đ ng XHCN. Không đó ch là l i d i trá
ư ả ữ ờ ướ ề ủ c a truy n thông t ể b n, ngay th i đi m này, nh ng n ị ả c ch u nh
ưở ấ ủ ị ớ ạ ướ h ng l n nh t c a d ch Sarscovid2 l ữ i là nh ng n ư c TBCN nh
ỹ ạ ỉ ụ ụ M , Anh, Ý, Pháp,… t i đây y t ế ấ ượ ch t l ng cao ch ph c v cho
ề ủ ớ ắ ộ ố ỏ ầ ề ầ m t s nh t ng l p l m ti n nhi u c a, còn đa ph n nhân dân lao
ắ ỏ ế ứ ể ệ ả ị ộ đ ng ph i ch u m c vi n phí đ t đ đ n phát khóc, đi n hình nh ư ở
ộ ệ ữ ơ ỹ ả M thì trung bình hóa đ n chi tr cho m t b nh nhân ch a Sars
ẫ ậ ạ covid2 là 35000USD (d n theo t p chí TIME) trong khi thu nh p
ỹ ư ế ủ ộ ộ ố bình quân m t năm c a m t công dân M ch a đ n 70000USD (s
ệ ủ ế ớ li u c a ngân hàng th gi i năm 2018). Trong khi ở ộ ấ ướ m t đ t n c
ư ả ụ ố ệ ề mà truy n thông t ọ b n liên t c bôi nh là Trung Qu c, Vi t Nam,
ườ ữ ễ ị Cuba ng i dân l ạ ượ i đ c ch a tr mi n phí Sarscovid2 và còn đang
ố ử ầ ấ ố ị đi đ u trong công tác ch ng d ch. Trung Qu c g i hàng ngàn t n
ế ị ế ị ạ ể ỗ ợ ậ ố ị thi t b y t sang tâm d ch t i Ý đ h tr qu c gia này d p d ch,
ẫ ượ ệ ả Cuba hàng năm v n duy trì l ng y bác sĩ tình nguy n đông đ o
ướ ế ể ộ ạ ỡ giúp đ các n ề c có n n y t công c ng kém phát tri n, nay l ộ i m t
ể ệ ụ ườ ử ộ ơ ầ ữ l n n a th hi n rõ h n khi liên t c tăng c ng g i các đ i ngũ y t ế
ế ướ ỗ ợ ậ ằ ị ệ ủ c a mình đ n các n c khác nh m h tr d p d ch. Vi t Nam đang
ầ ố ị ạ ớ đi đ u trong công tác ch ng d ch l ủ i Đông Nam Á, m i đây th
ệ ị ự ủ ễ ế ộ ướ t ng Vi t Nam Nguy n Xuân Phúc đã ch trì h i ngh tr c tuy n
ề ố ị ạ ự ASEAN +3 v tình hình ch ng d ch Covid19 t i khu v c Đông Nam
ệ ể ệ ủ ệ Á, ngoài ra Vi t Nam cũng đang th hi n trách nhi m c a m t n ộ ướ c
ố ế ộ ộ ử ơ ử ẩ trong c ng đ ng qu c t ệ khi g i h n n a tri u kh u trang cho các
ướ ạ ị ở ơ ộ n c bùng phát d ch m nh Liên minh châu Âu (EU), h n m t trăm
ẩ nghìn kh u trang cho Indonesia…
ể ộ ầ ữ ừ ẳ ị ườ T đó ta có th m t l n n a kh ng đ nh con đ ủ ng đi lên ch
ấ nghĩa xã h i ộ ở ướ n ắ c ta là hoàn toàn đúng đ n, vì nó là cách duy nh t
ể ả ả ợ ế ể ể ả có th đ m b o h t th y l i ích, phát tri n cho toàn th nhân dân
ệ ự ư ệ ả Vi t Nam cũng nh đóng góp cho s nghi p gi ể i phóng và phát tri n
nhân lo i.ạ
ế ổ 3.T ng k t:
ướ ữ ề ệ ế ạ ộ Ngày nay, tr ớ ủ c nh ng bi n đ ng l n c a nhân lo i, đi u ki n
ế ớ ạ ậ ổ ọ ộ ỹ th gi i có thay đ i. Cu c cách m ng khoa h c k thu t và công
ệ ệ ẽ ễ ạ ạ ố ấ ả ngh hi n đ i đang di n ra m nh m , cu n hút t t c các n ướ ở c
ứ ộ ừ ạ ề ể ề các m c đ phát tri n khác nhau. Đi u đó v a t o nhi u th i c t ờ ơ ố t
ứ ố ớ ầ ờ ướ ể ồ đ ng th i cũng đ y thách th c đ i v i các n c đang phát tri n.
ộ ở ướ ủ Trong lúc ch nghĩa xã h i Liên Xô và Đông Âu tan rã, thì tr c
ắ ư ả ề ể ế ủ m t ch nghĩa t b n còn có ti m năng phát tri n kinh t ờ ứ nh ng
ề ặ ư ậ ọ ộ ỹ ỉ ự ề ụ d ng khoa h c – k thu t, có s đi u ch nh v m t xã h i. Nh ng
ế ộ ẫ ả ấ ẫ dù sao đây v n là ch đ bóc l ộ ự ượ t, l c l ớ ng s n xu t mâu thu n v i
ệ ả ấ ấ ế ả ớ ộ ớ quan h s n xu t và t t y u, s m hay mu n cũng ph i đi t ủ i ch
ể ấ ế ự ậ ộ ườ nghĩa xã h i. Đó là quy lu t, là s phát tri n t t y u, là con đ ng
ỏ ố ớ ể ộ ồ ị ọ không th tránh kh i đ i v i m i dân t c. H Chí Minh là v anh
ạ ườ ầ ạ ệ ộ hùng dân t c vĩ đ i, ng ủ i th y thiên tài c a cách m ng Vi t Nam,
ấ ắ ủ ạ ộ ả ộ ố nhà ho t đ ng xu t s c c a phong trào c ng s n và công nhân qu c
ế ộ ườ ủ ả t ế , m t chi n sĩ kiên c ng c a phong trào gi i
ế ỉ ộ phóng dân t c trong th k XX.
ồ ố ạ ầ ủ ữ ộ ị H Chí Minh đã làm s ng l i nh ng giá tr tinh th n c a dân t c
ệ ệ ứ ươ ủ ự ườ ỏ ấ ả ữ Vi t Nam. S nghi p c u n c c a ng i đã xóa b t t c nh ng
ủ ệ ế ỉ ặ ầ ầ ộ ộ t ụ i nh c nô l đè n ng trên đ u dân t c ta trong g n m t th k nay.
ử ệ ầ ầ ị ướ ọ ờ ế L n đ u tiên trong l ch s Vi t Nam, d i ng n c bách chi n bách
ắ ả ạ ồ ỏ ứ th ng H Chí Minh, Đ ng ta đã lãnh đ o nhân dân ta xóa b áp b c
ộ ả ướ ự ủ ạ ộ ự ệ bóc l t vây d ng ch nghĩa xã h i trên ph m vi c n c. S nghi p
ấ ạ ứ ạ ạ ẩ ấ ố cách m ng vĩ đ i và ph m ch t đ o đ cao quí đã th ng nh t làm
m tộ
ở ồ H Chí Minh.
ủ ẽ ồ ữ Nh ng t ư ưở t ng trên đây c a H Chí Minh đã, đang và s mãi
ế ạ ự ệ ờ ầ mãi là chân lý sáng ng i, góp ph n vào s nghi p ki n t o và phát
ệ ư ạ ể ủ tri n c a Vi t Nam nói riêng cũng nh nhân lo i nói chung.