
Bài th o lu n Marketing_ nhóm 01_l p ả ậ ớ 1010BMKT0111
Bài th o lu n marketing căn b n.ả ậ ả
Đ tài: L a ch n 1 doanh nghi p đang kinh doanh trên th tr ng Vi t Nam vàề ự ọ ệ ị ườ ệ
phân tích, d báo các nhân t môi tr ng marketing vĩ mô c a doanh nghi p này.ự ố ườ ủ ệ
Chú tr ng các nhân t kinh t và tâm lý.ọ ố ế
L p: 1010BMKT0111ớ
Nhóm th c hi n: Nhóm 1ự ệ
Nhóm tr ng: Thi u Quỳnh Chiưở ề
Th ký: Ng Th Ph ng Đôngư ọ ị ươ
Bài vi tế
I KHÁI QUÁT CHUNG:
1. Khái quát v môi tr ng marketing vĩ mô c a doanh nghi p. ề ườ ủ ệ
Môi tr ng marketing là m t t p h p nh ng l c l ng “không kh ng ch đ c”ườ ộ ậ ợ ữ ự ượ ố ế ượ
mà các công ty ph i chú ý đ n khi xây d ng các h th ng marketing - mix c a mình.ả ế ự ệ ố ủ
Môi tr ng marketing đ c hi u nh sau: ườ ượ ể ư
Môi tr ng marketing c a công ty là t p h p nh ng ch th tích c c và nh ng l cườ ủ ậ ợ ữ ủ ể ự ữ ự
l ng ho t đ ng bên ngoài công ty và có nh h ng đ n kh năng ch đ o b ph nượ ạ ộ ở ả ưở ế ả ỉ ạ ộ ậ
marketing, thi t l p và duy trì m i quan h h p tác t t đ p v i các khách hàng m cế ậ ố ệ ợ ố ẹ ớ ụ
tiêu.
Do tính ch t luôn bi n đ ng, kh ng ch và hoàn toàn b t đ nh, môi tr ng marketingấ ế ộ ố ế ấ ị ườ
đ ng ch m sâu s c đ n đ i s ng công ty. Nh ng bi n đ i di n ra trong môi tr ngộ ạ ắ ế ờ ố ữ ế ổ ễ ườ
này không th g i là ch m và có th d đoán tr c đ c. Nó có th gây ra nh ng đi uể ọ ậ ể ự ướ ượ ể ữ ề
b t ng l n và nh ng h u qu n ng n . Vì th công ty c n ph i chú ý theo dõi t t cấ ờ ớ ữ ậ ả ặ ề ế ầ ả ấ ả
nh ng di n bi n c a môi tr ng b ng cách s d ng vào m c đích này vi c nghiênữ ễ ế ủ ườ ằ ử ụ ụ ệ
c u marketing và nh ng kh năng thu th p thông tin marketing th ng ngày bên ngoàiứ ữ ả ậ ườ
công ty hi n có. ệ
Môi tr ng marketing g m có môi tr ng vĩ mô và môi tr ng vi mô. Môi tr ng viườ ồ ườ ườ ườ
mô là nh ng l c l ng có quan h tr c ti p v i b n thân công ty và nh ng kh năngữ ự ượ ệ ự ế ớ ả ữ ả
ph c v khách hàng c a nó, t c là nh ng ng i cung ng, nh ng ng i môi gi iụ ụ ủ ứ ữ ườ ứ ữ ườ ớ
marketing, các khách hàng, các đ i th c nh tranh và công chúng tr c ti p. Môi tr ngố ủ ạ ự ế ườ
vĩ mô là nh ng l c l ng trên bình di n xã h i r ng l n h n, có nh h ng đ n môiữ ự ượ ệ ộ ộ ớ ơ ả ưở ế
tr ng vi mô, nh các y u t nhân kh u, kinh t , t nhiên, k thu t, chính tr và vănườ ư ế ố ẩ ế ự ỹ ậ ị
hóa. Chúng ta hãy cùng nghiên c u môi tr ng markting vĩ mô c a doanh nghi p. ứ ườ ủ ệ
Các l c l ng ch y u c a môi tr ng vĩ mô. ự ượ ủ ế ủ ườ

Bài th o lu n Marketing_ nhóm 01_l p ả ậ ớ 1010BMKT0111
Các công ty, nh ng ng i cung ng, nh ng ng i trung gian Marketing, khách hàng,ữ ườ ứ ữ ườ
các đ i th c nh tranh và công chúng đ u ho t đ ng trong m t môi tr ng vĩ mô r ngố ủ ạ ề ạ ộ ộ ườ ộ
l n c a các l c l ng và xu h ng t o ra nh ng c h i đ ng th i cũng làm n y sinhớ ủ ự ượ ướ ạ ữ ơ ộ ồ ờ ả
nh ng m i đe d a. Nh ng l c l ng này là nh ng l c l ng "không th kh ng chữ ố ọ ữ ự ượ ữ ự ượ ể ố ế
đ c" mà công ty ph i theo dõi và đ i phó. Trong s nh ng l c l ng xã h i m i cóượ ả ố ố ữ ự ượ ộ ớ
phong trào xanh, phong trào ph n , quy n đ ng tình luy n ái, v...v. Trong s các l cụ ữ ề ồ ế ố ự
l ng kinh t có tác đ ng ngày càng tăng c a s c nh tranh toàn c u. Các công ty vàượ ế ộ ủ ự ạ ầ
ng i tiêu dùng ngày càng ph i ch u nhi u tác đ ng c a nh ng l c l ng toàn c u.ườ ả ị ề ộ ủ ữ ự ượ ầ
Trong b c tranh toàn c u đang bi n đ i nhanh chóng công ty ph i theo dõi sáu l cứ ầ ế ổ ả ự
l ng ch y u, c th là các l c l ng nhân kh u, kinh t , t nhiên, công ngh , chínhượ ủ ế ụ ể ự ượ ẩ ế ự ệ
tr và văn hóa.ị
Trong khi mô hình 5 áp l c c a M-Porter đi sâu vào vi c phân tích các y u t trong môiự ủ ệ ế ố
tr ng ngành kinh doanh thì PEST l i nghiên c u các tác đ ng c a các y u t trongườ ạ ứ ộ ủ ế ố
môi tr ng vĩ mô. Các y u t đó là: ườ ế ố
→ Political (Th ch - Lu t pháp)ể ế ậ
→ Economics (Kinh t )ế
→ Sociocultrural (Văn hóa- Xã H i)ộ
→ Technological (Công ngh )ệ
Đây là b n y u t có nh h ngố ế ố ả ưở tr c ti p đ n các ngành kinh t , các y u t này làự ế ế ế ế ố
các y u t bên ngoài c a c a doanh nghi p và ngành, và ngành ph i ch u các tác đ ngế ố ủ ủ ệ ả ị ộ
c a nó đem l i nh m t y u t khách quan. Các doanh nghi p d a trên các tác đ ng sủ ạ ư ộ ế ố ệ ự ộ ẽ
đ a ra nh ng chính sách, ho t đ ng kinh doanh phù h p.ư ữ ạ ộ ợ
Trong các y u t đã nêu trên c a môi tr ng Marketing vĩ mô ế ố ủ ườ mô thì y u t kinh t vàế ố ế
tâm lý xã h i là nh ng y u tó có nh h ng tr c ti p đ n doanh thu và gi i phápộ ữ ế ả ưở ự ế ế ả
marketing c a doanh nghi p. Chúng ta hãy cùng phân tích, d báo và tìm ra các gi iủ ệ ự ả
pháp marketing khi b tác đ ng b i các y u t kinh t và tâm lý xã h i.ị ộ ở ế ố ế ộ
2. GI I THI U V VIETTELỚ Ệ Ề .
Ch ng đ ng phát tri nặ ườ ể :
- 1/6/1989: Thành l p T ng Công ty Đi n t thi t b thông tin (SIGELCO), ti n thânậ ổ ệ ử ế ị ề
c a T ng Công ty Vi n thông Quân đ i (Viettel). ủ ổ ễ ộ
- 1989 – 1994: Xây d ng tuy n vi ba băng r ng l n nh t (140 Mbps); xây d ng thápự ế ộ ớ ấ ự
anten cao nh t Vi t Nam lúc b y gi (85m). ấ ệ ấ ờ
- 1995: Doanh nghi p m i duy nh t đ c c p gi y phép kinh doanh d ch đ y đ cácệ ớ ấ ượ ấ ấ ị ầ ủ
d ch v vi n thông Vi t Nam. ị ụ ễ ở ệ

Bài th o lu n Marketing_ nhóm 01_l p ả ậ ớ 1010BMKT0111
- 1999: Hoàn thành đ ng tr c cáp quang B c – Nam v i dung l ng 2.5Mbps cóườ ụ ắ ớ ượ
công ngh cao nh t Vi t Nam v i vi c áp d ng thành công sáng ki n thu – phát trênệ ấ ệ ớ ệ ụ ế
m t s i quang. ộ ợ
- 2000: Doanh nghi p đ u tiên Vi t Nam cung c p d ch v tho i s d ng công nghệ ầ ở ệ ấ ị ụ ạ ử ụ ệ
IP (VoIP) trên toàn qu c. ố
- 2001: Cung c p d ch v VoIP qu c t . ấ ị ụ ố ế
- 2002: Cung c p d ch v truy nh p Internet. ấ ị ụ ậ
- 2003: Cung c p d ch v đi n tho i c đ nh (PSTN). C ng v tinh qu c t . ấ ị ụ ệ ạ ố ị ổ ệ ố ế
- 2004: Cung c p d ch v đi n tho i di đ ng. C ng cáp quang qu c t . ấ ị ụ ệ ạ ộ ổ ố ế
- 2005: D ch v m ng riêng o. ị ụ ạ ả
- 2006: Đ u t sang Lào và Campuchia. ầ ư
- 2007: Doanh thu 1 t USD. 12 tri u thuê bao. H i t 3 d ch v c đ nh – di đ ng –ỷ ệ ộ ụ ị ụ ố ị ộ
Internet
- 2008: Doanh thu 2 t USD. N m trong 100 th ng hi u vi n thông l n nh t thỷ ằ ươ ệ ễ ớ ấ ế
gi i. S 1 Campuchia v h t ng Vi n thông. ớ ố ề ạ ầ ễ
- 2010 : Viettel tr thành t p đoàn kinh t nhà n c.ở ậ ế ướ
Thành tích đ t đ c: ạ ượ
► T i Vi t Nam:ạ ệ
♦ Th ng hi u m nh nh t Vi t Nam ngành hàng B u chính-Vi n thông-Tin h c doươ ệ ạ ấ ệ ư ễ ọ
ng i tiêu dùng bình ch n.ườ ọ
♦ Doanh nghi p đ u tiên phá th đ c quy n trong ngành B u chính Vi n thông ệ ầ ế ộ ề ư ễ ở
Vi t Nam.ệ
♦ M ng di đ ng đ ng đ u Vi t Nam v i vi c cung c p d ch v GPRS trên toànạ ộ ứ ầ ệ ớ ệ ấ ị ụ
qu c, có 11 tri u thuê bao, và là m t trong nh ng m ng di đ ng có t c đ phát tri nố ệ ộ ữ ạ ộ ố ộ ể
nhanh nh t th gi i (t p chí Wireless Intelligence bình ch n).ấ ế ớ ạ ọ
♦ Top 10 th ng hi u m nh nh t Vi t Nam năm 2009ươ ệ ạ ấ ệ
♦ S 1 v d ch v di đ ng t i Vi t Nam.ố ề ị ụ ộ ạ ệ
♦ S 2 v vùng ph d ch v PSTN, VoIP và ADSL Vi t Nam.ố ề ủ ị ụ ở ệ
♦ S 1 v t c đ truy n d n cáp quang Vi t Nam.ố ề ố ộ ề ẫ ở ệ
♦ S 1 v m ng l i phân ph i Vi t Nam.ố ề ạ ướ ố ở ệ
♦ S 1 v đ t phá k thu t: Thu – phát trên m t s i quang. VoIP. Cung c p GPRSố ề ộ ỹ ậ ộ ợ ấ
trên toàn qu c. Th nghi m thành công Wimax. Tri n khai NGN. H th ng tính c cố ử ệ ể ệ ố ướ
tích h p. MPLS. DWDM (40 x 10Mbps).ợ
♦ S 1 v quy mô t ng đài chăm sóc khách hàng Vi t Nam.ố ề ổ ở ệ

Bài th o lu n Marketing_ nhóm 01_l p ả ậ ớ 1010BMKT0111
► Trong khu V cự:
♦ Doanh nghi p vi n thông Vi t Nam đ u tiên đ u t tr c ti p ra n c ngoài. ệ ễ ệ ầ ầ ư ự ế ướ
♦ S 1 t i Campuchia v h t ng vi n thông. ố ạ ề ạ ầ ễ
► Trên th gi i:ế ớ
♦ N m trong 100 th ng hi u vi n thông l n nh t th gi iằ ươ ệ ễ ớ ấ ế ớ
♦ M ng di đ ng có t c đ phát tri n nhanh nh t th gi i (t p chí Wireless Intelligenceạ ộ ố ộ ể ấ ế ớ ạ
bình ch n)ọ
♦ Nhà cung c p d ch v c a năm t i th tr ng m i n i trong h th ng Gi i th ngấ ị ụ ủ ạ ị ườ ớ ổ ệ ố ả ưở
Frost&Sullivan Asia Pacific ICT Awards 2009.
Nh n xét: ậ
Viettel telecom ra đ i v i s m nh luôn theo đu i tr thành nhà cung c p d ch v Vi nờ ớ ứ ệ ổ ở ấ ị ụ ễ
thông s m t t i Vi t Nam và có tên tu i trên th tr ng th gi i, do đó công ty luônố ộ ạ ệ ổ ị ườ ế ớ
ph n đ u và c g ng n l c h t mình đ v n lên trong th tr ng Vi n thông c nhấ ấ ố ắ ỗ ự ế ể ươ ị ườ ễ ạ
tranh đ y cam go và quy t li t nh hi n nay.ầ ế ệ ư ệ
Ch tính riêng trong năm 2008, Viettel có t i 25,5 tri u thuê bao kích ho t m i, đ tỉ ớ ệ ạ ớ ạ
119% k ho ch và b ng t ng s thuê bao phát tri n trong vòng 4 năm 2004-2007.ế ạ ằ ổ ố ể
Năm 2008,m c dù n n kinh t g p nhi u khó khăn, nh ng Viettel v n hoàn thành t tặ ề ế ặ ề ư ẫ ố
ch tiêu kinh doanh v i doanh thu đ t 30.000 t đ ng, trong đó l i nhu n c kho ngỉ ớ ạ ỷ ồ ợ ậ ướ ả
6.600 t đ ng, tăng 26% so v i k ho ch và g p 1,7 l n so v i năm 2007.ỷ ồ ớ ế ạ ấ ầ ớ
Năm 2009, Viettel đ t doanh thu 60,2 nghìn t đ ng, tăng tr ng 80%. Đây là năm thạ ỷ ồ ưở ứ
5 Viettel phát tri n nhanh. B n năm tr c (2004 – 2008) phát tri n trên 100%. Trong 5ể ố ướ ể
năm qua, t ng doanh thu c a Viettel tăng 32 l nổ ủ ầ
T thành công và đà tăng tr ng trong năm 2009, năm 2010 Viettel ti p t c đ t m cừ ưở ế ụ ặ ụ
tiêu duy trì tăng t c đ tăng tr ng nhanh, th p nh t là 60%, t ng đ ng v i doanhố ộ ưở ấ ấ ươ ươ ớ
thu đ t 75 – 78 nghìn t đ ng. Ti p t c l p đ t g n 20.000 tr m BTS, trong đó chạ ỷ ồ ế ụ ắ ặ ầ ạ ủ
y u làế tr m 3G t i th tr ng Vi t Nam.ạ ạ ị ườ ệ
M t trong nh ng m c tiêu quan tr ng c a Viettel trong năm 2010 là tri n khai nghiênộ ữ ụ ọ ủ ể
c u phát tri n và s n xu t thi t b Vi n thông và CNTT. Năm 2010, Viettel d ki nứ ể ả ấ ế ị ễ ự ế
đ a ra th tr ng 3-5 s n ph m đ u tiên.ư ị ườ ả ẩ ầ
Trong năm 2010, Viettel ti p t c đ y m nh đ u t v h t ng Vi n thông t i Vi tế ụ ẩ ạ ầ ư ề ạ ầ ễ ạ ệ
Nam, đ c bi t là vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa, đ u t cho công ngh m i, ti pặ ệ ầ ư ệ ớ ế
t c tri n khai các d án c a năm 2009: hoàn thành quang hóa đ n xã, hoàn thành xâyụ ể ự ủ ế
d ng m i xã m t tr m BTS, đ a đi n tho i Homephone v các h gia đình, ti p t cự ỗ ộ ạ ư ệ ạ ề ộ ế ụ
hoàn thành k t n i Internet t i các tr ng h c trong c n c. ế ố ớ ườ ọ ả ướ

Bài th o lu n Marketing_ nhóm 01_l p ả ậ ớ 1010BMKT0111
Viettel cũng ti p t c th c hi n các nhi m v cho an ninh qu c phòng nh ph sóngế ụ ự ệ ệ ụ ố ư ủ
hoàn toàn qu n đào Tr ng Sa và khu v c Bi n Đông, tri n khai cáp quang vùng biênầ ườ ự ể ể
gi i...ớ
Có th nói r ng dù Viettel là doanh nghi p phát tri n sau các nhà m ng nh :ể ằ ệ ể ạ ư
Vinaphone, Mobiphone nh ng trong ch ng đ ng phát tri n c a mình ,công ty đã cóư ặ ườ ể ủ
nh ng b c phát tri n nh y v t, s l ng th ph n tăng lên c p s nhân trong nh ngữ ướ ễ ả ọ ố ượ ị ầ ấ ố ữ
năm phát tri n trên t t c các lĩnh v c kinh doanh c a mình. Không ch phát tri n thể ấ ả ự ủ ỉ ể ị
tr ng trong n c mà còn t p trung phát tri n th tr ng n c ngoài. Trong nh ngườ ướ ậ ể ị ườ ướ ữ
năm qua, ho t đ ng kinh doanh c a Viettel đã có nh ng thành công đáng k và th ngạ ộ ủ ữ ể ươ
hi u Viettel đã đ c kh ng đ nh trên th tr ng Vi n thông. Hi n nay Viettel tr thànhệ ượ ẳ ị ị ườ ễ ệ ở
nhà cung c p d ch v di đ ng s m t t i Vi t Nam.ấ ị ụ ộ ố ộ ạ ệ
3. Marketing Viettel:
Khi đ c câu kh u hi u (slogan) "Hãy nói theo cách c a b n - Say it your way", khôngọ ẩ ệ ủ ạ
ai tin đó là m t slogan c a m t công ty Vi t Nam mà còn là slogan c a m t công ty c aộ ủ ộ ệ ủ ộ ủ
quân đ i b i nó quá "Tây". Nh ng chuyên gia xây d ng th ng hi u g i đùa đó là câuộ ở ữ ự ươ ệ ọ
chuy n c a "Gã nhà quê" làm th ng hi u. “ Viettel, gã nhà quê làm th ng hi u” -ệ ủ ươ ệ ươ ệ
"Nhà quê" nh ng ch i tr i!ư ơ ộ
Tr c khi b t tay vào vi c xây d ng th ng hi u cho Công ty Vi n thông Quân đ i,ướ ắ ệ ự ươ ệ ễ ộ
ki n th c v th ng hi u c a nh ng lãnh đ o công ty này g n nh b ng con s Oế ứ ề ươ ệ ủ ữ ạ ầ ư ằ ố
tròn trĩnh..
JW Thompson (JWT) - Công ty qu ng cáo n c ngoài đã đ c ch n. M t công ty quânả ướ ượ ọ ộ
đ i v n có ki u marketing "nhà quê" nh Viettel thì vi c thuê JWT có th coi là m tộ ố ể ư ệ ể ộ
hành đ ng "ch i tr i". H p đ ng c a Viettel và JWT lúc đó có tr giá 45.000 USD v iộ ơ ộ ợ ồ ủ ị ớ
th i h n 2 tháng đ c coi là m t h p đ ng đ t đ c a Viettel trong l ch s làmờ ạ ượ ộ ợ ồ ắ ỏ ủ ị ử
marketing c a công ty này. ủ
Vì là doanh nghi p kinh doanh d ch v m t khác trên th tr ng d ch v Vi n thông cóệ ị ụ ặ ị ườ ị ụ ễ
r t nhi u các đ i th c nh tranh n ng kí và đáng g m nh Mobifone, Vinaphone cùngấ ề ố ủ ạ ặ ờ ư
các đ i th c nh tranh hi n t i nh Sfone, Vinamobile,Beeline, Evntelecom cùng nhi uố ủ ạ ệ ạ ư ề
đ i th c nh tranh ti m n khác nên ho t đ ng marketing luôn đ c Viettel quan tâmố ủ ạ ề ẩ ạ ộ ượ
và chú tr ng nh m thu hút khách hàng và kh ng đ nh v th c a doanh nghi p trên thọ ằ ẳ ị ị ế ủ ệ ị
tr ng.ườ Chi n l c đ nh v : giá th p, linh lo t trong qu ng bá hình nh và đ c bi t làế ượ ị ị ấ ạ ả ả ặ ệ
có h n sách l c chăm sóc khách hàng m t cách thân thi n, t n tình là m t chi n l cẳ ượ ộ ệ ậ ộ ế ượ
kinh doanh r t đúng đ n c a Viettel. Bên c nh chi n l c đ nh v đúng, Viettel còn thấ ắ ủ ạ ế ượ ị ị ể
hi n l i t duy kinh doanh “vì khách hàng tr c, vì mình sau” tuy ch a đ m nét và đ tệ ố ư ướ ư ậ ạ
t i m c đ cao nh ng đã t o đ c s tin c y trong ng i tiêu dùng. Các gói c c tínhớ ứ ộ ư ạ ượ ự ậ ườ ướ
có l i cho khách hàng, các cách chăm sóc khách hàng t t, các ti n ích mang l i giá trợ ố ệ ạ ị
ngo i sinh cho khách hàng nh ch n s ... th t s đã góp ph n làm cho Viettel thànhạ ư ọ ố ậ ự ầ
công h n. Ngoài ra, Viettel còn có các ho t đ ng chăm sóc khách hàng nh m thu hútơ ạ ộ ằ
khách hàng nh : Viettel chào đón khách hàng th 10 tri u, Viettel tri ân khách hàng…ư ứ ệ
Và các ho t đ ng xã h i khác mang tính nhân b n cao nh : Vang mãi khúc quân hàng,ạ ộ ộ ả ư
Chúng tôi là chi n sĩ…ếĐây cũng th hi n tri t lý kinh doanh g n v i trách nhi m xãể ệ ế ắ ớ ệ

