
PH N NG C A HẢ Ứ Ủ + + NO V I CÁC CH T KHỚ Ấ Ử
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn m gam KClO3 (trong đi uề ki nệ không có xúc tác) thì thu đcượ rắn có
chứa 37,25 gam KCl và khí O2. Cho l ngượ khí này phản ng v iứ ớ 56 gam Fe sau m tộ th i ờgian thu được
h n h p rỗ ợ ắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung d ch ịHNO3 loãng d thu đcư ượ 8,96 lít h n h p khíỗ ợ Z
g m ồNO và NO2 (sản phẩm kh dửuy nhất c aủ N+5), tỉ kh i h i c a Zố ơ ủ so v iớ He là 10,5. Giá tr cị ủa m
g nầ giá tr ịnào nh tấ sau đây?
A. 90. B. 75. C. 80. D. 65.
Câu 2: Tr nộ KMnO4 và KClO3 với m tộ lượng bột MnO2 trong bình kín được h nỗ hợp X. L yấ 52,550
gam X đem nung nóng, sau m tộ thời gian thu được h nỗ hợp chất r nắ Y và V lít khí O2. Bi tế KClO3 bị
nhi tệ phân hoàn toàn t o 14,9ạ gam KCl chi mế 36,315 % kh iố lượng Y. Sau đó, cho toàn bộ Y tác d ngụ
hoàn toàn với axit HCl đcặ dư đun nóng, sau ph nả ngứ cô c n dung dạ ịch thu được 51,275 gam mu iố
khan. Hi uệ su tấ của ph nả ngứ nhi tệ phân mu i ốKMnO4 trong X là
A. 75,0 %. B. 80,0 %. C. 62,5 %. D. 91,5 %.
Câu 3: Nung nóng h nỗ h pợ g mồ 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 m tộ th iờ gian thu đcượ 36,3 gam
h nỗ h pợ Y g mồ 6 chất. Cho Y tác dụng v iớ dung dịch HCl đặc dư đun nóng lượng khí clo sinh ra cho
hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu đcượ dung dịch Z. Cô cạn Z đcượ chất rắn khan,
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kh iố l ngượ chất rắn khan thu đcượ là
A. 12 g B. 91,8 g C. 111 g D. 79,8 g
Trích đ thi th chuyên Nguy n Hu - L n − 2014ề ử ễ ệ ầ
Câu 4: Nhi tệ phân 4,385 gam h nỗ h pợ X g mồ KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam ch tấ r nắ
gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác d ngụ h tế v iớ cacbon nóng đ,ỏ thu được 0,896 lít
h nỗ h pợ khí Y (đktc) có tỉ kh iố so v iớ H2 là 16. Thành ph nầ % theo kh iố lượng c aủ KMnO4 trong X là
A. 74,92%. B. 72,06%. C. 27,94%. D. 62,76%.
Trích đ thi tuy n sinh đi h c kh i B – 2001 ề ể ạ ọ ố
Câu 5: Nung m gam h n h p X g m KClOỗ ợ ồ 3 và KMnO4 thu đc ch t r n Y và Oượ ấ ắ 2. Bi t KClOế3 phân h yủ
hoàn toàn, còn KMnO4 ch b phân h y m t ph n. Trong Y có 0,894 gam KCl chi m 8,132% theo kh iỉ ị ủ ộ ầ ế ố
l ng. Tr n l ng Oượ ộ ượ 2 trên v i không khí theo t l th tích trong m t bình kín ta thu đc h n h pở ớ ỉ ệ ể ộ ượ ỗ ợ
khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon r i đt cháy h t cacbon, ph n ng hoàn toàn, thu đc h n h pồ ố ế ả ứ ượ ỗ ợ
khí T g m 3 khí Oồ2, N2, CO2, trong đó CO2 chi m 22,92% th tích. Giá tr m (gam) là ế ể ị
A. 12,59. B. 12,53. C. 12,75. D. 13,45.
Trích đ thi th THPT Tr n Qu c Tu n−Phú Yên −l n 1 − 2014ề ử ầ ố ấ ầ
Câu 6: Nhi t phân hoàn toàn h n h p T g m Fe(NOệ ỗ ợ ồ 3)2 và Al(NO3)3 thu đc h n h p khí X. Tr n h nượ ỗ ợ ộ ỗ
h p khí X v i 2,24 ml khí Oợ ớ 2 (đktc) thu đc h n h p khí Y. H p th hoàn toàn h n h p khí Y vào 14 lítượ ỗ ợ ấ ụ ỗ ợ
H2O (không th y có khí thoát ra) thu đc dung d ch có pH = 2. Ph n trăm kh i l ng c a Fe(NOấ ượ ị ầ ố ượ ủ 3)2
trong h n h p T làỗ ợ
A. 62,83%. B. 50,26%. C. 56,54%. D. 75,39%.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung d ch ch a 0,12 mol HNOị ứ 3 thu đc dung d ch X và h nượ ị ỗ
h p khí Y g m NO và NOợ ồ 2. Cho X tác d ng hoàn toàn v i 105 ml dung d ch KOH 1M, sau đó l c b k tụ ớ ị ọ ỏ ế

t a đc dung d ch Yủ ượ ị 1. Cô c n Yạ1 đc ch t r n Z. Nung Z đn kh i l ng không đi, thu đc 8,78ượ ấ ắ ế ố ượ ổ ượ
gam ch t r n. T kh i c a khí Y so v i He làấ ắ ỉ ố ủ ớ
A. 9. B. 10. C. 9,5. D. 8.
Trích đ thi th THPT Chu Văn An− l n 3 − 2014ề ử ầ
Câu 8: Hòa tan 11,6 gam h n h p A g m Fe và Cu vào 87,5 gam dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 50,4%, sau khi kim lo iạ
tan h t thu đc dung d ch X và V lít (đktc) h n h p khí B (g m hai ch t khí có t l s mol 3:2). Choế ượ ị ỗ ợ ồ ấ ỉ ệ ố
500 ml dung d ch KOH 1M vào dung d ch X thu đc k t t a Y và dung d ch Z. L c l y Y r i nungị ị ượ ế ủ ị ọ ấ ồ
trong không khí đn kh i l ng không đi thu đc 16,0 gam ch t r n. Cô c n dung d ch Z đc ch tế ố ượ ổ ượ ấ ắ ạ ị ượ ấ
r n T. Nung T đn kh i l ng không đi thu đc 41,05 gam ch t r n. Bi t các ph n ng x y ra hoànắ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ ế ả ứ ả
toàn. N ng đ % c a Fe(NOồ ộ ủ 3)3 trong X là
A. 13,56% B. 20,20% C. 40,69% D. 12,20%
Trích đ thi th chuyên Phan B i Châu − Ngh An − 2015ề ử ộ ệ
Câu 9: H nỗ hợp X g mồ Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2. Thành ph nầ % kh iố lượng c aủ nitơ trong X
là 16,8%. Cho 50 gam h n h pỗ ợ X ph nả ngứ với dung d chị NaOH dư được k tế t aủ Y. Nung Y đnế kh iố
lượng không điổ được 18,4 gam ch tấ rắn. Ph n trămầ kh iố lượng c aủ Fe(NO3)2 trong h n h p X ỗ ợ là:
A. 18% B. 40% C. 36% D. 72%
Câu 10: Nhi t phân hoàn toàn h n h p FeCOệ ỗ ợ 3, Fe(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí thu đcứ ượ
m t ch t r n duy nh t và h n h p ch g m hai khí, trong đó có m t khí có màu nâu đ. ộ ấ ắ ấ ỗ ợ ỉ ồ ộ ỏ Ph n trămầ theo
kh i l ng c a Fe(NOố ượ ủ 3)2 trong h n h p ban đu là:ỗ ợ ầ
A. 60,81%. B. 45,56%. C. 39,19%. D. 42,76%.
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn h n h p ỗ ợ Fe và Cu v iớ 131,25 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được h n hỗ ợp
khí X và m gam dung dịch Y g m hai mu iồ ố . Cho 450ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được
kết t aủ Z và dung dịch T. Nung Z trong không khí đến khi kh iố l ngượ không đi thu đc 24 ổ ượ gam chất
rắn. Cô cạn dung dịch T r iồ lấy chất rắn nung đến kh i lố ư ngợ không đi ổcòn lại 55,575 gam chất rắn
mới. Giá trị m là
A. 138 B. 133,8 C. 135 D. 136,8
Câu 12: Hòa tan 20,88 gam hỗn h pợ M gồm Fe và Cu vào 105 gam dung d chị HNO3 50,4%, sau khi kim
lo i tanạ h tế thu được dung d chị X và V lít (đktc) hỗn hợp khí A (gồm hai ch tấ khí có tỉ lệ số mol 3:2).
Cho 500 ml dung d chị KOH 1,2M vào dung dịch X thu được k tế tủa Y và dung d chị Z. Lọc l yấ Y rồi
nung trong không khí đến khối lưnợg không đổi thu được 28,8 gam ch tấ r n.ắ Cô c n ạdung d chị Z được
ch tấ r n ắT. Nung T đnế khối lưnợg không đổi thu được 49,26 gam ch tấ r nắ Q. Bi tế các ph nả ứng xảy
ra hoàn toàn. Nồng đ phộnầ trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch X g nầ nh tấ v iớ giá trị nào sau đây?
A. 12%. B. 20%. C. 40%. D. 14%.
Câu 13: Nung 19,4 gam h nỗ hợp Fe(NO3)2, AgNO3 m tộ thời gian thu được h nỗ hợp ch tấ r nắ X. Cho X
vào nước đnế khi các ph nả ngứ x yả ra hoàn toàn thu được ch tấ r nắ Y và dung dịch Z. Cho Y vào dung
dịch HCl dư có 4,32 gam ch tấ rắn không tan. Cho Z tác d ng ụvới dung dịch HCl dư thì có khí không
màu thoát ra hóa nâu trong không khí. Ph nầ trăm kh i ốlượng c aủ AgNO3 trong h n hỗ ợp ban đầu là
A. 30,94%. B. 35,05 %. C. 22,06%. D. 30,67%.
Trích đ thi th cề ử huyên Đi h c Vinh − l n 4 – 2014ạ ọ ầ
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam b t nhôm trong dung d ch ch a HCl và HNOộ ị ứ 3 thu đc 5,04 lít h nượ ỗ
h p Y g m hai khí không màu, dung d ch còn l i ch ch a mu i c a cation Alợ ồ ị ạ ỉ ứ ố ủ 3+. Đem toàn b l ng h nộ ượ ỗ

h p khí Y tr n v i 1,5 lít oxi thu đc 5,532 lít h n h p g m 3 khí. Bi t th tích các khí đu đo đktcợ ộ ớ ượ ỗ ợ ồ ế ể ề ở
và kh i l ng c a h n h p khí Y nh h n 3 gam. Tìm m. ố ượ ủ ỗ ợ ỏ ơ
A. 14,58 gam. B. 4,86 gam. C. 12,15 gam. D. 6,075 gam.
Câu 15: Cho 66,2 gam h n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung d ch ch a 3,1 molị ứ
KHSO4 loãng. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch Y ch ch a 466,6 gam mu iả ứ ả ượ ị ỉ ứ ố
sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z g m 2 khí trong đó có m t khí hóa nâu ngoài không khí. Bi t tồ ộ ế ỉ
kh i c a Z so v i Hố ủ ớ 2 là 23/9. Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t Fe trong h n h p X ầ ố ượ ủ ố ỗ ợ gần v i giá trớ ị
nào sau đây nh t?ấ
A. 45%. B. 55%. C. 65%. D. 40%.
Câu 16: Nung m gam h n h p ỗ ợ X g m FeCOồ3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đn khi ph n ng x y raế ả ứ ả
hoàn toàn thì thu đc ch t r n là Feượ ấ ắ 2O3 và 10,08 lít ( đktc) h n h p ch g m hai khí. N u cho h n h pở ỗ ợ ỉ ồ ế ỗ ợ
X trên tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng d thì thu đc t i đa bao nhiêu lít khí ( đktc, s n ph m khư ượ ố ở ả ẩ ử
duy nh t là NO)?ấ
A. 2,80 lít. B. 2,24 lít. C. 5,60 lít. D. 1,68 lít.
Câu 17: Cho 12,62 gam h n h p X g m Al, Mg, Cu, Ag tác d ng v a đ 393,75 gam dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ừ ủ ị 3
20% thu đc dung d ch Y ch a a gam mu i và 2,24 lít (đktc) h n h p khí Z g m Nượ ị ứ ố ỗ ợ ồ 2O và N2, t kh i c aỉ ố ủ
Z so v i Hớ2 là 18. Cô c n dung d ch Y r i nung ch t r n đn kh i l ng không đi thu đc b gam ch tạ ị ồ ấ ắ ế ố ượ ổ ượ ấ
r n khan. ắHi u s (a-b) g n v i giáệ ố ầ ớ tr nào nh t sau đây?ị ấ
A. 55,5. B. 75,85. C. 37,93 D. 77,06.
Câu 18: Nung nóng h n h p ch t r n A g m a mol Mg và 0,375 mol Cu(NOỗ ợ ấ ắ ồ 3)2, sau m t th i gian thuộ ờ
đc ch t r n X và 0,675 mol h n h p khí NOượ ấ ắ ỗ ợ 2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung d ch ch a v a đ 1,95ị ứ ừ ủ
mol HCl, thu đc dung d ch Y ch a m gam h n h p mu i clorua, và thoát ra 0,075 mol h n h p khí Zượ ị ứ ỗ ợ ố ỗ ợ
g m Nồ2 và H2, t kh i c a Z so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 11,4. Giá tr m ịg n nh t ầ ấ là
A. 123. B. 111. C. 108. D. 120.

