VĂN PHÒNG QU C H I C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATAƠ
PHÁP L NH
C A U BAN TH NG V QU C H I S 22/2004/PL-UBTVQH11 Ư
NGÀY 20 THÁNG 8 N Ă M 2004 V CH NG TR C P
HÀNG HÓA NH P KH U VÀO VI T NAM
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ế
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Căn c vào Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u ngày 26 tháng 12 năm 1991 ế ế
đã đ c s a đ i, b sung theo Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thuượ ế
xu t kh u, thu nh p kh u ngày 05 tháng 7 năm 1993 Lu t s a đ i, b sung ế
m t s đi u c a Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u ngày 20 tháng 5 năm 1998; ế ế
Căn c vào Ngh quy t s 21/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 c a ế
Qu c h i khóa XI, kỳ h p th 4 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh năm ươ
2004;
Pháp l nh này quy đ nh v ch ng tr c p đ i v i hàng hóa nh p kh u vào
Vi t Nam.
CH N G IƯƠ
NH NG Q UY Đ NH C H U N G
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Pháp l nh này quy đ nh v các bi n pháp ch ng tr c p; th t c, n i dung
đi u tra đ áp d ng vi c áp d ng các bi n pháp đó đ i v i hàng hoá đ c tr ượ
c p nh p kh u vào Vi t Nam.
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Pháp l nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Tr c p s h tr v tài chính c a Chính ph ho c c quan c a Chính ơ
ph dành cho t ch c, nhân khi s n xu t, xu t kh u hàng hóa vào Vi t Nam
đem l i l i ích cho t ch c, cá nhân đó.
2. Ngành s n xu t trong n c t p h p các nhà s n xu t trong n c ho c ướ ướ
đ i di n c a h kh i l ng, s l ng ho c tr giá hàng hóa s n xu t chi m t ượ ượ ế
l ch y u trong t ng kh i l ng, s l ng ho c tr giá hàng hoá t ng t đ c ế ượ ượ ươ ượ
s n xu t trong n c v i đi u ki n các nhà s n xu t này không nh p kh u ướ
không m i quan h liên k t tr c ti p v i t ch c, nhân s n xu t, xu t kh u, ế ế
nh p kh u hàng hóa b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p.
3. Thu ch ng tr c p là thu nh p kh u b sung đ c áp d ng trong tr ngế ế ượ ườ
h p hàng hóa đ c tr c p nh p kh u vào Vi t Nam gây ra ho c đe d a gây ra ượ
thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c. ướ
4. Thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c tình tr ng suy gi m ướ
đáng k ho c kìm hãm tăng tr ng v s n l ng, m c giá, m c tiêu th hàng hóa, ưở ượ
l i nhu n, t c đ phát tri n s n xu t, vi c làm c a ng i lao đ ng, đ u t các ườ ư
ch tiêu khác c a ngành s n xu t trong n c ho c tình tr ng d n đ n khó khăn ướ ế
cho vi c hình thành m t ngành s n xu t trong n c. ướ
5. Đe d a gây ra thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c là kh năng ướ
tr c m t, ràng ch ng minh đ c s gây ra thi t h i đáng k cho ngành s nướ ượ
xu t trong n c. ướ
6. Hàng hoá t ng t là hàng hoát t c các đ c tính gi ng v i hàng hóa bươ
yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p ho c trong tr ng h p không hàng ườ
hóa nào nh v y thì là hàng hóa có nhi u đ c tính c b n gi ng v i hàng hóa b yêuư ơ
c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p.
7. M c tr c p không đáng k là m c tr c p th p h n 1% tr giá s n ph m. ơ
8. Tr c p tính riêng bi t tr c p ch áp d ng riêng cho t ch c, nhân
ho c ngành s n xu t nh t đ nh ho c tr c p ch áp d ng cho t ch c, cá nhân ho c
ngành s n xu t trong khu v c đ a lý nh t đ nh c a n c ho c vùng lãnh th b đi u ướ
tra áp d ng bi n pháp ch ng tr c p.
Đi u 3. Các hình th c tr c p
1. Chính ph ho c c quan c a Chính ph chuy n v n cho t ch c, nhân ơ
d i hình th c c p v n, chuy n giao c ph n, cho vay v i lãi su t u đãi ho c b oướ ư
lãnh đ đ c vay v i lãi su t th p h n khi không có b o lãnh này. ượ ơ
2. Chính ph ho c c quan c a Chính ph b qua ho c không thu nh ng ơ
kho n thu mà t ch c, cá nhân có nghĩa v ph i n p.
3. Chính ph ho c c quan c a Chính ph cung c p hàng hoá, d ch v không ơ
ph i c s h t ng chung ho c mua hàng hóa, d ch v vào v i giá cao bán ra ơ
cho t ch c, cá nhân v i giá th p h n giá th tr ng. ơ ườ
4. Chính ph ho c c quan c a Chính ph đóng góp ti n vào m t c ch tài ơ ơ ế
tr , giao ho c l nh cho m t t ch c t nhân th c thi m t hay nhi u hình th c quy ư
đ nh t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u này.
5. Các kho n tr c p khác không thu c các hình th c tr c p quy đ nh t i các
kho n 1, 2, 3 4 Đi u này đ c xác đ nh m t cách công b ng, h p không ượ
trái v i thông l qu c t . ế
Đi u 4. Các bi n pháp ch ng tr c p
1. Áp d ng thu ch ng tr c p. ế
2. Ch p nh n cam k t c a t ch c, nhân ho c c a Chính ph n c ho c ế ướ
vùng lãnh th s n xu t, xu t kh u v i c quan nhà n c th m quy n c a Vi t ơ ướ
Nam v vi c t nguy n ch m d t tr c p, gi m m c tr c p, cam k t đi u ch nh ế
giá xu t kh u ho c áp d ng các bi n pháp thích h p khác.
Đi u 5. Nguyên t c áp d ng bi n pháp ch ng tr c p
1. Bi n pháp ch ng tr c p ch đ c áp d ng m c đ c n thi t, h p ượ ế
nh m ngăn ng a ho c h n ch thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c. ế ướ
2
2. Vi c áp d ng bi n pháp ch ng tr c p ch đ c th c hi n khi đã ti n hành ượ ế
đi u tra ph i d a trên k t lu n đi u tra quy đ nh t i Đi u 19 Đi u 20 c a ế
Pháp l nh này.
3. Bi n pháp ch ng tr c p ch đ c áp d ng tr c ti p đ i v i hàng hoá ượ ế
đ c tr c p nh p kh u vào Vi t Nam theo quy đ nh c a Pháp l nh này.ượ
4. Vi c áp d ng các bi n pháp ch ng tr c p không đ c gây thi t h i đ n ượ ế
l i ích kinh t - xã h i trong n c. ế ướ
Đi u 6. Đi u ki n áp d ng bi n pháp ch ng tr c p
Bi n pháp ch ng tr c p ch đ c áp d ng đ i v i hàng hoá đ c tr c p ượ ượ
nh p kh u vào Vi t Nam khi có đ các đi u ki n sau đây:
1. Hàng hóa nh p kh u đ c xác đ nh có tr c p theo quy đ nh t i Đi u 3 c a ượ
Pháp l nh này;
2. Hàng hoá nh p kh u quy đ nh t i kho n 1 Đi u này nguyên nhân gây ra
ho c đe d a gây ra thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c. ướ
Đi u 7. Trách nhi m qu n lý nhà n c v ch ng tr c p ướ
1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n c v ch ng tr c p đ i v i hàng hóa ướ
nh p kh u vào Vi t Nam.
2. Chính ph thành l p quy đ nh t ch c b máy, ch c năng, nhi m v
quy n h n c th c a c quan ch ng tr c p thu c B Th ng m i g m: ơ ươ
A) C quan đi u tra ch ng tr c p (sau đây g i c quan đi u tra) đ ti nơ ơ ế
hành đi u tra, soát v vi c ch ng tr c p trong tr ng h p c n thi t ki n ườ ế ế
ngh B tr ng B Th ng m i ra quy t đ nh áp d ng thu ch ng tr c p t m ưở ươ ế ế
th i;
B) H i đ ng x lý v vi c ch ng tr c p g m m t s thành viên th ng tr c ườ
m t s thành viên khác làm vi c theo t ng v vi c đ xem xét các k t lu n c a ế
c quan đi u tra; th o lu n quy t đ nh theo đa s v vi c không ho c trơ ế
c p hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam gây ra ho c đe d a gây ra thi t h i đáng k
cho ngành s n xu t trong n c; ki n ngh B tr ng B Th ng m i ra quy t ướ ế ưở ươ ế
đ nh áp d ng bi n pháp ch ng tr c p.
3. B tr ng B Th ng m i ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n ưở ươ ướ
qu n nhà n c v ch ng tr c p, quy t đ nh vi c áp d ng bi n pháp ch ng tr ướ ế
c p và ch u trách nhi m v quy t đ nh này. ế
4. Các b , c quan ngang b , U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ơ
trung ng trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m ph i h pươ
v i B Th ng m i trong vi c th c hi n qu n lý nhà n c v ch ng tr c p và áp ươ ướ
d ng bi n pháp ch ng tr c p.
CH N G I IƯƠ
ĐI U T R A Đ ÁP D NG B I N P H Á P C H N G T R C P
Đi u 8. Căn c ti n hành đi u tra ế
3
1. Vi c đi u tra đ áp d ng bi n pháp ch ng tr c p đ c th c hi n khi ượ
h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p c a t ch c, nhân đ i di n cho ơ
ngành s n xu t trong n c. ướ
T ch c, nhân n p h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p đ c ơ ượ
coi là đ i di n cho ngành s n xu t trong n c khi có hai đi u ki n sau đây: ướ
A) Kh i l ng, s l ng ho c tr giá hàng hóa do h s n xu t ho c đ i di n ượ ượ
chi m ít nh t 25% t ng kh i l ng, s l ng ho c tr giá hàng hóa t ng t c aế ượ ượ ươ
ngành s n xu t trong n c; ướ
B) Kh i l ng, s l ng ho c tr giá c a hàng hóa quy đ nh t i đi m a kho n ượ ượ
1 Đi u này c a các nhà s n xu t trong n c ng h vi c n p h s yêu c u áp ướ ơ
d ng bi n pháp ch ng tr c p ph i l n h n kh i l ng, s l ng ho c tr giá hàng ơ ượ ượ
hóa t ng t c a các nhà s n xu t trong n c ph n đ i yêu c u áp d ng bi n phápươ ướ
ch ng tr c p.
2. B tr ng B Th ng m i th ra quy t đ nh đi u tra khi b ng ưở ươ ế
ch ng rõ ràng v vi c hàng hóa đ c tr c p nh p kh u vào Vi t Nam gây ra ho c ượ
đe d a gây ra thi t h i đáng k cho ngành s n xu t trong n c. ướ
Đi u 9. H s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p ơ
H s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p đ c g i đ n c quan đi u ơ ượ ế ơ
tra, bao g m:
1. Đ n yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p có các n i dung sau đây:ơ
A) Tên, đ a ch thông tin c n thi t khác c a t ch c, nhân yêu c u áp ế
d ng bi n pháp ch ng tr c p;
B) t hàng hóa nh p kh u đ i t ng b yêu c u áp d ng bi n pháp ượ
ch ng tr c p, trong đó tên g i c a hàng hóa, các đ c tính c b n m c đích ơ
s d ng chính, mã s theo bi u thu nh p kh u hi n hànhm c thu nh p kh u ế ế
đang áp d ng, xu t x c a hàng hóa nh p kh u;
C) t kh i l ng, s l ng, đ n giá tr giá c a hàng hóa nh p kh u ượ ượ ơ
quy đ nh t i đi m b kho n này trong th i h n m i hai tháng tr c khi n p h s ườ ướ ơ
yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p;
D) t kh i l ng, s l ng, đ n giá tr giá c a hàng hóa t ng t ượ ượ ơ ươ
đ c s n xu t trong n c trong th i h n m i hai tháng tr c khi n p h s yêuượ ướ ườ ướ ơ
c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p;
Đ) Thông tin v các chính sách tr c p c a Chính ph n c ngoài, tình hình ướ
và hình th c tr c p;
E) Thông tin, s li u, ch ng c v thi t h i đáng k cho ngành s n xu t
trong n c do hàng hóa đ c tr c p nh p kh u vào Vi t Nam gây ra ho c đe d aướ ượ
gây ra;
G) Tên, đ a ch thông tin c n thi t khác c a t ch c, nhân s n xu t, ế
xu t kh u hàng hóa vào Vi t Nam b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p;
H) Yêu c u c th v vi c áp d ng bi n pháp ch ng tr c p, th i h n áp
d ng và m c đ áp d ng;
4
2. Tài li u, thông tin liên quan khác mà t ch c, cá nhân yêu c u áp d ng bi n
pháp ch ng tr c p cho là c n thi t. ế
Đi u 10. Quy t đ nh đi u tra đ áp d ng bi n pháp ch ng tr c pế
1. Trong th i h n m i lăm ngày, k t ngày nh n đ c h s , n u xét th y ườ ượ ơ ế
h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p ch a đ y đ n i dung quy đ nh t i ơ ư
Đi u 9 c a Pháp l nh này, c quan đi u tra ph i thông báo cho t ch c, nhân ơ
n p h s đ b sung. ơ
2. Th i h n đ b sung h s do c quan đi u tra quy đ nh nh ng không ơ ơ ư
đ c ít h n ba m i ngày, k t ngày t ch c, nhân đ c yêu c u b sung hượ ơ ươ ượ
s nh n đ c thông báo. ơ ượ
3. Tr c khi B tr ng B Th ng m i ra quy t đ nh đi u tra, c quan đi uư ưở ươ ế ơ
tra ph i thông báo cho c quan th m quy n c a n c ho c vùng lãnh th s n ơ ướ
xu t, xu t kh u hàng hóa b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p v các quy
đ nh ch ng tr c p c a Vi t Nam.
4. Trong th i h n sáu m i ngày, k t ngày nh n đ c h s đ y đ n i ươ ượ ơ
dung quy đ nh t i Đi u 9 c a Pháp l nh này, B tr ng B Th ng m i ph i ra ưở ươ
quy t đ nh đi u tra; tr ng h p đ c bi t, th i h n ra quy t đ nh đi u tra thế ườ ế
đ c gia h n nh ng không quá ba m i ngày.ượ ư ươ
5. Trong th i h n m i lăm ngày, k t ngày quy t đ nh đi u tra đ áp ườ ế
d ng bi n pháp ch ng tr c p, c quan đi u tra thông báo quy t đ nh đi u tra cho ơ ế
t ch c, nhân yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p t ch c, nhân,
c quan th m quy n c a n c ho c vùng lãnh th s n xu t, xu t kh u hàngơ ướ
hóa b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p công b cho các bên liên
quan khác.
6. B tr ng B Th ng m i không đ c ra quy t đ nh đi u tra n u t ưở ươ ượ ế ế
ch c, nhân yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p rút h s , tr tr ng ơ ườ
h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8 c a Pháp l nh này.
Đi u 11. Các bên liên quan đ n quá trình đi u traế
Các bên liên quan đ n quá trình đi u tra bao g m:ế
1. T ch c, cá nhân có h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p; ơ
2. T ch c, nhân n c ngoài s n xu t ho c xu t kh u hàng hoá b yêu ướ
c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p;
3. T ch c, nhân nh p kh u hàng hoá b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng
tr c p;
4. T ch c, cá nhân trong n c s n xu t hàng hoá t ng t ; ướ ươ
5. Hi p h i ngành hàng trong n c đ i di n cho đa s t ch c, nhân s n ướ
xu t, nh p kh u hàng hoá t ng t ; ươ
6. Hi p h i ngành hàng n c ngoài đ i di n cho đa s t ch c, nhân s n ướ
xu t, xu t kh u hàng hoá b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng tr c p;
5