PHÁP L NH
C A Y BAN TH NG V Q U C H I S 29/20 0 6 / P L - UBTVQH11 Ư
NGÀ Y 05 TH Á N G 4 NĂM 2 0 0 6 S A Đ I , B S U N G M T S Đ I U
C A PHÁP L NH TH T C G I I Q U Y T CÁ C V ÁN HÀ N H C H Í N H
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ế
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Pháp l nh này s a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh th t c gi i
quy t các v án hành chính ngày 21 tháng 5 năm 1996 đã đ c s a đ i, b sungế ượ
theo Pháp l nh s a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh th t c gi i quy t các ế
v án hành chính ngày 25 tháng 12 năm 1998.
Đi u 1
S a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh th t c gi i quy t các v án ế
hành chính:
1. Đi u 2 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 2
1. nhân, c quan, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v ánơ ế
hành chính v các khi u ki n quy đ nh t i các kho n t kho n 1 đ n kho n 16 ế ế
Đi u 11 c a Pháp l nh này trong các tr ng h p sau đây: ườ
a) Đã khi u n i v i ng i th m quy n gi i quy t khi u n i l n đ u,ế ườ ế ế
nh ng h t th i h n gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t cáo ư ế ế ế
khi u n i không đ c gi i quy t không ti p t c khi u n i đ n ng i th mế ượ ế ế ế ế ườ
quy n gi i quy t khi u n i l n hai; ế ế
b) Đã khi u n i v i ng i th m quy n gi i quy t khi u n i l n đ u theoế ườ ế ế
quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t cáo, nh ng không đ ng ý v i quy t đ nh ế ư ế
gi i quy t khi u n i l n đ u không ti p t c khi u n i đ n ng i th m ế ế ế ế ế ườ
quy n gi i quy t khi u n i l n hai; ế ế
c) Đã khi u n i v i ng i th m quy n gi i quy t khi u n i l n đ u,ế ườ ế ế
nh ng h t th i h n gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t cáo ư ế ế ế
khi u n i không đ c gi i quy t ho c đã đ c gi i quy t, nh ng không đ ng ýế ượ ế ượ ế ư
v i quy t đ nh gi i quy t khi u n i l n đ u trong tr ng h p pháp lu t quy đ nh ế ế ế ườ
không đ c quy n khi u n i đ n ng i th m quy n gi i quy t khi u n i l nượ ế ế ườ ế ế
hai;
d) Đã khi u n i v i ng i th m quy n gi i quy t khi u n i l n hai,ế ườ ế ế
nh ng h t th i h n gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t cáo ư ế ế ế
khi u n i không đ c gi i quy t ho c đã đ c gi i quy t, nh ng không đ ng ýế ượ ế ượ ế ư
v i quy t đ nh gi i quy t khi u n i l n hai. ế ế ế
2. nhân, c quan, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v ánơ ế
hành chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 17 Đi u 11 c a Pháp l nh này trong ế
các tr ng h p sau đây:ườ
a) Đ i v i quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính v qu n đ t đai do ế
Ch t ch U ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh gi i quy t ế
khi u n i l n đ u, nh ng ng i khi u n i không đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy tế ư ườ ế ế ế
đó không ti p t c khi u n i đ n Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr cế ế ế
thu c trung ng; ươ
b) Đ i v i quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính v qu n đ t đai do ế
Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng gi i quy t khi u ươ ế ế
n i l n đ u, nh ng ng i khi u n i không đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy t đó. ư ườ ế ế ế
3. nhân, c quan, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v ánơ ế
hành chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 18 Đi u 11 c a Pháp l nh này n u đã ế ế
khi u n i v i c quan l p danh sách c tri, nh ng không đ ng ý v cách gi i quy tế ơ ư ế
c a c quan đó. ơ
4. Cán b , công ch c gi ch c v t V tr ng t ng đ ng tr xu ng ưở ươ ươ
theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c quy n kh i ki n đ Toà án
gi i quy t v án hành chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 19 Đi u 11 c a ế ế
Pháp l nh này n u đã khi u n i v i ng i đã ra quy t đ nh k lu t, nh ng không ế ế ườ ế ư
đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy t đó không ti p t c khi u n i đ n ng i ế ế ế ế ế ườ
th m quy n gi i quy t khi u n i ti p theo. ế ế ế
5. nhân, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v án hành ế
chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 20 Đi u 11 c a Pháp l nh này n u đã ế ế
khi u n i v i Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng,ế ươ
nh ng không đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy t đó.ư ế ế
6. nhân, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v án hành ế
chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 21 Đi u 11 c a Pháp l nh này n u đã ế ế
khi u n i v i H i đ ng c nh tranh ho c B tr ng B Th ng m i, nh ng khôngế ưở ươ ư
đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy t đó. ế ế
7. nhân, c quan, t ch c quy n kh i ki n đ Toà án gi i quy t v ánơ ế
hành chính v khi u ki n quy đ nh t i kho n 22 Đi u 11 c a Pháp l nh này theo ế
quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam đi u c qu c t C ng hoà h i ch ướ ế
nghĩa Vi t Nam là thành viên v các khi u ki n đó.” ế
2. Đi u 4 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 4
Trong Pháp l nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Quy t đ nh hành chính quy t đ nh b ng văn b n c a c quan hành chínhế ế ơ
nhà n c ho c c a ng i có th m quy n trong c quan hành chính nhà n c đ cướ ườ ơ ướ ượ
áp d ng m t l n đ i v i m t ho c m t s đ i t ng c th v m t v n đ c th ượ
trong ho t đ ng qu n lý hành chính.
2. Hành vi hành chính hành vi c a c quan hành chính nhà n c, c a ng i ơ ướ ườ
có th m quy n trong c quan hành chính nhà n c th c hi n ho c không th c hi n ơ ướ
nhi m v , công v theo quy đ nh c a pháp lu t.
3. Quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c quy t đ nh b ng văn b n c a ng iế ế ườ
đ ng đ u c quan, t ch c đ áp d ng hình th c k lu t bu c thôi vi c đ i v i cán ơ
b , công ch c gi ch c v t V tr ng t ng đ ng tr xu ng thu c quy n ưở ươ ươ
qu n lý c a mình theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c.
2
4. Đ ng s nhân, c quan, t ch c bao g m ng i kh i ki n, ng i bươ ơ ườ ườ
ki n ho c ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan. ườ
5. Ng i kh i ki n nhân, c quan, t ch c cho r ng quy n, l i ích h pườ ơ
pháp c a mình b xâm ph m b i quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính ho c ế
cán b , công ch c cho r ng quy n, l i ích h p pháp c a mình b xâm ph m b i
quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c, nên đã kh i ki n v án hành chính t i Toà án ế
th m quy n.
6. Ng i b ki n nhân, c quan, t ch c quy t đ nh hành chính, hànhườ ơ ế
vi hành chính, quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c b khi u ki n.ế ế
7. Ng i quy n l i, nghĩa v liên quan nhân, c quan, t ch c, do ườ ơ
vi c kh i ki n v án hành chính c a ng i kh i ki n đ i v i ng i b ki n ườ ườ
vi c gi i quy t v án hành chính đó liên quan đ n quy n l i ho c nghĩa v c a ế ế
h .
8. C quan, t ch c bao g m c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch cơ ơ ướ
chính tr - h i, t ch c h i, t ch c h i - ngh nghi p, t ch c kinh t , ế
đ n v vũ trang nhân dân.”ơ
3. Đi u 5 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 5
1. Ng i kh i ki n có nghĩa v cung c p b n sao quy t đ nh hành chính ho cườ ế
quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c, b n sao quy t đ nh gi i quy t khi u n i (n uế ế ế ế ế
có), cung c p các ch ng c khác đ b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.
2. Ng i b ki n có nghĩa v cung c p cho Toà án h s gi i quy t khi u n iườ ơ ế ế
(n u có) và b n sao các văn b n, tài li u trong h s gi i quy t vi c hành chính, hế ơ ế
s xét k lu t căn c vào đó đ ra quy t đ nh hành chính, quy t đ nh k lu tơ ế ế
bu c thôi vi c ho c có hành vi hành chính.
3. Ng i quy n l i, nghĩa v liên quan quy n tham gia t t ng v i bênườ
ng i kh i ki n, bên ng i b ki n ho c tham gia t t ng đ c l p, nghĩa vườ ườ
cung c p ch ng c đ b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.
4. Toà án ch ti n hành xác minh, thu th p ch ng c trong nh ng tr ng h p ế ườ
do Pháp l nh này quy đ nh.
5. nhân, c quan, t ch c trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mìnhơ
trách nhi m cung c p đ y đ đúng th i h n cho đ ng s , Toà án ch ng c ươ
nhân, c quan, t ch c đó đang l u gi , qu n khi yêu c u c a đ ngơ ư ươ
s , Toà án; trong tr ng h p không cung c p đ c thì ph i thông báo b ng văn ườ ượ
b n cho đ ng s , Toà án bi t nêu do c a vi c không cung c p đ c ươ ế ượ
ch ng c .”
4. Đi u 11 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 11
Các khi u ki n thu c th m quy n gi i quy t c a Toà án:ế ế
1. Khi u ki n quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính;ế ế
2. Khi u ki n quy t đ nh áp d ng các bi n pháp ngăn ch n b o đ m vi cế ế
x lý vi ph m hành chính;
3
3. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngế ế
bi n pháp c ng ch thi hành quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính; ưỡ ế ế
4. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngế ế
ho c thi hành bi n pháp x lý hành chính b ng m t trong các hình th c giáo d c t i
xã, ph ng, th tr n; đ a vào tr ng giáo d ng; đ a vào c s giáo d c; đ a vàoườ ư ườ ưỡ ư ơ ư
c s ch a b nh; qu n ch hành chính;ơ ế
5. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngế ế
bi n pháp bu c tháo d nhà , công trình, v t ki n trúc kiên c khác; ế
6. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c c p, thuế ế
h i gi y phép v xây d ng c b n, s n xu t, kinh doanh; gi y ch ng nh n đăng ký ơ
kinh doanh và ch ng ch hành ngh ho c khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi ế ế
hành chính khác liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh, tài chính c a th ng nhân;ế ươ
7. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính liên quan đ nế ế ế
th ng m i hàng hoá qu c t ho c trong n c;ươ ế ướ
8. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính liên quan đ nế ế ế
chuy n giao tài chính trong n c và qu c t , d ch v và cung ng d ch v ; ướ ế
9. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c tr ngế ế ư
d ng, tr ng mua, t ch thu tài s n; ư
10. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngế ế
thu , thu thu , truy thu thu ;ế ế ế
11. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngế ế
phí, thu phí, l phí; thu ti n s d ng đ t;
12. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong qu n nhàế ế
n c v s h u trí tu và chuy n giao công ngh ;ướ
13. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong qu n nhàế ế
n c v đ u t ;ướ ư
14. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a c quan h iế ế ơ
quan, công ch c h i quan;
15. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính v qu n lý h t ch;ế ế
16. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính đ i v i vi c tế ế
ch i công ch ng, ch ng th c;
17. Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính v qu n đ t đaiế ế
trong tr ng h p giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, tr ng d ng đ t, cho phépườ ư
chuy n m c đích s d ng đ t; b i th ng, h tr , gi i phóng m t b ng, tái đ nh ườ
c ; c p ho c thu h i gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t; gia h n th i h n sư
d ng đ t;
18. Khi u ki n v danh sách c tri b u c đ i bi u Qu c h i, danh sách cế
tri b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân;
19. Khi u ki n quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c cán b , công ch c gi ch cế ế
v t V tr ng và t ng đ ng tr xu ng; ưở ươ ươ
20. Khi u ki n quy t đ nh c a Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr cế ế
thu c trung ng gi i quy t khi u n i đ i v i quy t đ nh c a Ban Ch nhi m, ươ ế ế ế
H i đ ng khen th ng, k lu t c a Đoàn lu t s ; ưở ư
4
21. Khi u ki n quy t đ nh gi i quy t khi u n i v quy t đ nh x v vi cế ế ế ế ế
c nh tranh;
22. Các khi u ki n khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam đi u cế ướ
qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.” ế
5. Đi u 12 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 12
1. Toà án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i
chung Toà án c p huy n) gi i quy t theo th t c s th m nh ng khi u ki n sau ế ơ ế
đây:
a) Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a c quan nhàế ế ơ
n c t c p huy n tr xu ng trên cùng lãnh th v i Toà án c a cán b , côngướ
ch c c a c quan nhà n c đó; ơ ướ
b) Khi u ki n quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c c a ng i đ ng đ u cế ế ườ ơ
quan, t ch c t c p huy n tr xu ng trên cùng lãnh th v i Toà án đ i v i cán b ,
công ch c thu c quy n qu n lý c a c quan, t ch c đó; ơ
c) Khi u ki n v danh sách c tri b u c đ i bi u Qu c h i, danh sách c triế
b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân c a c quan l p danh sách c tri trên cùng lãnh ơ
th v i Toà án.
2. Toà án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung ươ
là Toà án c p t nh) gi i quy t theo th t c s th m nh ng khi u ki n sau đây: ế ơ ế
a) Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a b , c quanế ế ơ
ngang b , c quan thu c Chính ph , Văn phòng Ch t ch n c, Văn phòng Qu c ơ ướ
h i, Toà án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân t i cao quy t đ nh hành ế
chính, hành vi hành chính c a Th tr ng các c quan đó ng i kh i ki n là cá ưở ơ ườ
nhân có n i c trú, n i làm vi c ho c ng i kh i ki n là c quan, t ch c có tr sơ ư ơ ườ ơ
trên cùng lãnh th v i Toà án;
b) Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a c quan ch cế ế ơ
năng thu c m t trong các c quan nhà n c quy đ nh t i đi m a kho n này ơ ướ
quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a cán b , công ch c c a các c quanế ơ
ch c năng đó mà ng i kh i ki n là cá nhân có n i c trú, n i làm vi c ho c ng i ườ ơ ư ơ ườ
kh i ki n là c quan, t ch c có tr s trên cùng lãnh th v i Toà án; ơ
c) Khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính c a c quan nhàế ế ơ
n c c p t nh trên cùng lãnh th v i Toà án c a cán b , công ch c c a c quanướ ơ
nhà n c đó;ướ
d) Khi u ki n quy t đ nh k lu t bu c thôi vi c c a ng i đ ng đ u cế ế ườ ơ
quan, t ch c trên cùng lãnh th v i Toà án đ i v i cán b , công ch c thu c quy n
qu n c a c quan, t ch c đó, tr nh ng khi u ki n quy đ nh t i đi m b kho n ơ ế
1 Đi u này;
đ) Khi u ki n quy t đ nh c a Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr cế ế
thu c trung ng trên cùng lãnh th v i Toà án gi i quy t khi u n i đ i v i quy t ươ ế ế ế
đ nh c a Ban Ch nhi m, H i đ ng khen th ng, k lu t c a Đoàn lu t s ; ưở ư
e) Khi u ki n quy t đ nh gi i quy t khi u n i v quy t đ nh x v vi cế ế ế ế ế
c nh tranh ng i kh i ki n nhân n i c trú, n i làm vi c ho c ng i ườ ơ ư ơ ườ
kh i ki n là c quan, t ch c có tr s trên cùng lãnh th v i Toà án; ơ
5