VĂN PHÒNG QU C H I C S D LI U LU T VI T NAMƠ
LAWDATA
PHÁP L NH
C A U BA N TH NG V QU C H I S 11 / 2 0 0 3 / P L - UBTV Q H 1 1 Ư
NG ÀY 2 9 THÁ NG 4 NĂ M 20 0 3 S A Đ I, B SU NG M T S Đ I U
C A P H ÁP L NH CÁ N B , CÔ N G C H C
Căn c vào Hi n pháp n c c ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ế
2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h p th 10;
Căn c vào Ngh quy t s 12/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002 c a ế
Qu c h i khóa XI, kỳ h p th 2 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh c a ươ
Qu c h i nhi m kỳ khóa XI (2002- 2007) và năm 2003;
Pháp l nh này s a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh cán b , công
ch c đã đ c U ban th ng v Qu c h i thông qua ngày 26 tháng 02 năm 1998. ượ ườ
Đi u 1
S a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh cán b , công ch c:
1- Đi u 1 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 1
1. Cán b , công ch c quy đ nh t i Pháp l nh này công dân Vi t Nam, trong
biên ch , bao g m: ế
a) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v theo nhi m kỳ trong c ườ ơ
quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i trung ng; t nh,ướ ươ
thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung c p t nh); huy n, qu n, ươ
th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung là c p huy n);
b) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m v ườ ượ ư
th ng xuyên làm vi cườ trong t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i trung
ng, c p t nh, c p huy n;ươ
c) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch công ch c ho c ườ ượ
giao gi m t công v th ng xuyên trong các c quan nhà n c trung ng, c p ườ ơ ư ươ
t nh, c p huy n;
d) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m vào m t ng ch viên ch c ho c ườ ượ
giao gi m t nhi m v th ng xuyên trong đ n v s nghi p c a Nhà n c, t ườ ơ ướ
ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i;
đ) Th m phán Tòa án nhân dân, Ki m sát viên Vi n ki m sát nhân dân;
e) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, b nhi m ho c đ c giao nhi m v ườ ượ ượ
th ng xuyên làm vi c trong c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân khôngườ ơ ơ
ph i quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân qu c phòng; làm vi c trong
c quan, đ n v thu c Công an nhân dân không ph i quan, h quanơ ơ
chuyên nghi p;
g) Nh ng ng i do b u c đ đ m nhi m ch c v theo nhi m kỳ trong ườ
Th ng tr c H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân; th , Phó th Đ ng u ;ườ ư ư
ng i đ ng đ u t ch c chính tr - xã h i xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung làườ ườ
c p xã);
h) Nh ng ng i đ c tuy n d ng, giao gi m t ch c danh chuyên môn ườ ượ
nghi p v thu c U ban nhân dân c p xã.
2. Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m a, b, c, đ, e, g h kho n 1 Đi u
này đ c h ng l ng t ngân sách nhà n c; cán b , công ch c quy đ nh t iượ ưở ươ ướ
đi m d kho n 1 Đi u này đ c h ng l ng t ngân sách nhà n c các ngu n ượ ưở ươ ướ
thu s nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t.”
2- Đi u 5 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 5
1. U ban th ng v Qu c h i, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i ườ
quy đ nh c th vi c áp d ng Pháp l nh này đ i v i nh ng ng i do b u c ườ
không thu c đ i t ng quy đ nh t i đi m a đi m g kho n 1 Đi u 1 c a Pháp ượ
l nh này.
2. Chính ph quy đ nh c th vi c áp d ng Pháp l nh này đ i v i quan,
quân nhân chuyên nghi p, công nhân qu c phòng trong c quan, đ n v thu c Quân ơ ơ
đ i nhân dân; quan, h quan chuyên nghi p trong c quan, đ n v thu c Công ơ ơ
an nhân dân; thành viên H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Phó t ng giám đ c,
Giám đ c, Pgiám đ c, K toán tr ng nh ng cán b qu n khác trong các ế ưở
doanh nghi p nhà n c.” ướ
3- B sung Đi u 5a sau Đi u 5 nh sau: ư
"Đi u 5a
Chính ph quy đ nh ch c danh, tiêu chu n, nghĩa v , quy n l i, nh ng vi c
không đ c làm ch đ , chính sách khác đ i v i cán b , công ch c c p quyượ ế
đ nh t i đi m g và đi m h kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này.”
4- B sung Đi u 5b sau Đi u 5a nh sau: ư
"Đi u 5b
1. Ch đ công ch c d b đ c áp d ng trong c quan, t ch c s d ng cánế ư ơ
b , công ch c quy đ nh t i đi m b đi m c kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này.
Ng i đ c tuy n d ng làm công ch c d b ph i đ tiêu chu n, đi u ki nườ ư
theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. Căn c vào các quy đ nh c a Pháp l nh này, Chính ph quy đ nh ch đ ế
tuy n d ng, s d ng, nghĩa v , quy n l i, nh ng vi c không đ c làmch đ , ượ ế
chính sách khác đ i v i công ch c d b .”
5- Đi u 22 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 22
Nh ng ng i do b u c quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh ư
này khi thôi gi ch c v thì đ c b trí công tác theo năng l c, s tr ng, ngành ượ ườ
ngh chuyên môn c a mình đ c b o đ m các ch đ , chính sách đ i v i cán ượ ế
b , công ch c.”
6- Đi u 23 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 23
1. Khi tuy n d ng cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, đ, e h
kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này, c quan, t ch c ph i căn c vào nhu c u công ơ
2
vi c, v trí công tác c a ch c danh cán b , công ch c ch tiêu biên ch đ c ế ượ
giao.
2. Khi tuy n d ng cán b , công ch c quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này, đ n v s nghi p ph i căn c vào nhu c u công vi c, k ho ch ơ ế
biên ch ngu n tài chính c a đ n v . Vi c tuy n d ng đ c th c hi n theo hìnhế ơ ượ
th c h p đ ng làm vi c.
3. Ng i đ c tuy n d ng làm cán b , công ch c quy đ nh t i đi m b ườ ượ
đi m c kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này ph i qua th c hi n ch đ công ch c ế
d b .
4. Ng i đ c tuy n d ng ph i ph m ch t đ o đ c, đ tiêu chu n ườ ượ
thông qua thi tuy n; đ i v i vi c tuy n d ng các đ n v s nghi p, vùng cao, ơ
vùng sâu, vùng xa, biên gi i, h i đ o ho c đ đáp ng yêu c u xây d ng đ i ngũ
cán b , công ch c vùng dân t c ít ng i thì th th c hi n thông qua xét ườ
tuy n.
Chính ph quy đ nh c th ch đ thi tuy n và xét tuy n.” ế
7- Kho n 1 Đi u 32 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e h kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này đ c thôi vi c h ng ch đ thôi vi c trong các tr ng h p ượ ưở ế ườ
sau đây:
a) Do s p x p t ch c, gi m biên ch theo quy t đ nh c a c quan, t ch c, ế ế ế ơ
đ n v th m quy n;ơ
b) nguy n v ng thôi vi c đ c c quan, t ch c, đ n v th m quy n ượ ơ ơ
đ ng ý.
Chính ph quy đ nh ch đ , chính sách thôi vi c đ i v i các tr ng h p quy ế ườ
đ nh t i kho n này.”
8- Đi u 33 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 33
N i dung qu n lý v cán b , công ch c bao g m:
1. Ban hành t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, đi u l ,
quy ch v cán b , công ch c; ế
2. L p quy ho ch, k ho ch xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c; ế
3. Quy đ nh ch c danh và tiêu chu n cán b , công ch c;
4. Quy t đ nh biên ch cán b , công ch c trong các c quan nhà n c trungế ế ơ ướ
ng; quy đ nh đ nh m c biên ch hành chính, s nghi p thu c U ban nhân dân;ươ ế
h ng d n đ nh m c biên ch trong các đ n v s nghi p c a nhà n c trungướ ế ơ ướ
ng; ươ
5. T ch c th c hi n vi c qu n lý, s d ng phân c p qu n cán b , ng
ch c;
6. Ban hành quy ch tuy n d ng, nâng ng ch; ch đ t p s , th vi c;ế ế
7. Đào t o, b i d ng, đánh giá cán b , công ch c; ưỡ
8. Ch đ o, t ch c th c hi n ch đ ti n l ng các ch đ , chính sách ế ươ ế
đãi ng , khen th ng, k lu t đ i v i cán b , công ch c; ưở
3
9. Th c hi n vi c th ng kê cán b , công ch c;
10. Thanh tra, ki m tra vi c thi hành các quy đ nh c a pháp lu t v cán b ,
công ch c;
11. Ch đ o, t ch c gi i quy t các khi u n i, t cáo đ i v i cán b , công ế ế
ch c.”
9- Đi u 36 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 36
1. Chính ph quy t đ nh biên ch qu n cán b , công ch c làm vi c ế ế
trong c quan hành chính nhà n c trung ng; quy đ nh đ nh m c biên ch hànhơ ướ ươ ế
chính, s nghi p thu c U ban nhân dân; h ng d n đ nh m c biên ch trong các ướ ế
đ n v s nghi p c a Nhà n c trung ng. ơ ướ ươ
2. B N i v giúp Chính ph th c hi n vi c qu n cán b , công ch c quy
đ nh t i kho n 1 Đi u này.
3. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , U ban nhân dân ơ ơ
t nh, thành ph tr c thu c trung ư ng th c hi n qu n cán b , công ch c theoơ
phân c p c a Chính ph và theo quy đ nh c a pháp lu t.”
10- Đi u 38 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e h kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này l p thành tích xu t s c trong vi c th c hi n nhi m v , công v
thì đ c xét nâng ng ch, nâng b c l ng tr c th i h n theo quy đ nh c a Chínhượ ươ ướ
ph .”
11- Kho n 1 và kho n 2 Đi u 39 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e và h kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t, n u ch a đ n m c b truy ế ư ế
c u trách nhi m hình s , thì tuỳ theo tính ch t, m c đ vi ph m ph i ch u m t
trong nh ng hình th c k lu t sau đây:
a) Khi n trách;
b) C nh cáo;
c) H b c l ng; ươ
d) H ng ch;
đ) Cách ch c;
e) Bu c thôi vi c.
Vi c x k lu t thu c th m quy n c a c quan, t ch c, đ n v qu n ơ ơ
cán b , công ch c.
2. Vi c bãi nhi m, k lu t đ i v i cán b quy đ nh t i đi m a đi m g
kho n 1 Đi u 1 c a Pháp l nh này đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t ượ
đi u l c a t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i.”
12- Đi u 42 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e h kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này khi b k lu t có quy n khi u n i v quy t đ nh k lu t đ i v i ế ế
mình đ n c quan, t ch c, đ n v th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t. ế ơ ơ
4
Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e và h kho n 1 Đi u 1 c a
Pháp l nh này gi ch c v t V tr ng t ng đ ng tr xu ng b bu c thôi ưở ươ ươ
vi c có quy n kh i ki n v án hành chính t i Tòa án theo quy đ nh c a pháp lu t.”
13- Đo n 1 c a Đi u 43 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Cán b , công ch c quy đ nh t i các đi m b, c, d, đ, e h kho n 1 Đi u 1
c a Pháp l nh này b k lu t b ng hình th c khi n trách, c nh cáo, cách ch c thì
b kéo dài th i gian nâng b c l ng thêm m t năm; trong tr ng h p b k lu t ươ ườ
b ng m t trong các hình th c t khi n trách đ n cách ch c thì không đ c b ế ượ
nhi m vào các ch c v cao h n trong th i h n ít nh t m t năm, k t khi có quy t ơ ế
đ nh k lu t.”
Đi u 2
Pháp l nh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 7 năm 2003.
Đi u 3
1. Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Pháp l nh này. ế ướ
2. Căn c vào Pháp l nh này, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i quy
đ nh c th vi c th c hi n đ i v i cán b , công ch c thu c th m quy n qu n
c a mình.
5