Trang 1/54 - WordToan
CÂU TƯƠNG T CÂU 39 ĐỀ THAM KHO 2024
Câu 39.1: Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
( )
2
23
3
log .log 27 0
aa
b
ab a+=
.
Giá tr ca
log
b
a
bằng
A.
9
2
. B.
9
2
. C.
2
9
. D.
2
9
.
Li gii
Chn C
Ta có
( )
( ) ( )
22
23
3
log .log 27 0 log 3 2log 3 27 0
aa a a
b
ab b b
a+= + +=
.
Đặt
. Ta có phương trình
( ) ( )
( )
( )
22
3 2 3 27 0 6 9 2 3 27 0t t tt t+ −+ = ++ −+ =
3 2 2 32
0 ( )
2 12 18 3 18 27 27 0 2 9 0 9
2
tL
t t tt t t t t
=
⇔+ ++=⇔+=
=
.
Vy
92
log log
29
ab
ba=−⇔ =
.
Câu 39.2: Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
( ) ( )
2 23 3 2 23
log .log log 4 0
a aa
ab b ab +=
. Giá trị ca biu thc
7 2024
log
55
ba+
bằng
A.
2038
5
. B.
2024
5
. C.
2031
5
. D.
2017
5
.
Li gii
Chn D
Ta có
( ) ( )
2 23 3 2 23
log .log log 4 0
a aa
ab b ab +=
( ) ( )
( ) ( )
2
2 23 3
log . log 1 4 0 3log 2 3log 1 4 0
aa a a
ab b b b += + +=
.
Đặt
. Ta có phương trình
( ) ( )
( )
( )
22
3 2 31 40 9 12 431 40t t tt t+ += + + +=
32 2 32
0 ( )
27 36 12 9 12 4 4 0 27 27 0 1
tL
t t tt t t t t
=
⇔+++=⇔+=
=
.
Suy ra
log 1 log 1
ab
ba=−⇔ =
Vy
7 2024 2017
log
5 55
b
a+=
.
Câu 39.3: Cho
a
b
là hai s thực dương thỏa mãn
2
31
3
log log 2ab+=
. Giá trị ca
a
b
bằng
A.
3
. B.
9
. C.
1
3
. D.
1
9
.
Li gii
Chn A
Cách 1: T lun
Vi
a
b
là hai s thực dương, ta có:
22
22 2
31 33 3
3
log log 2 log log 2 log 2 3 3
aa a
ab ab bb b
+ = = =⇔= =
.
Cách 2: S dng máy tính cm tay
Chọn
a
hoc
b
. Dùng chức năng SOLVE đ tìm giá tr còn lại. Tính giá trị và thay vào đáp án
để kiểm tra. Cụ thể:
Trang 2/54 - WordToan
+ Chọn
3b=
(chọn tùy ý thỏa điều kiện bài toán).
+ Bm:
2
31
3
log log 2 5.1961524323
SOLVE STO
xx A+ =  
+ Tính
3
3
aA
b= =
ta được đáp án
A
.
Câu 39.4: Cho
,,abc
là các s thực dương, khác
1
và tha mãn
2
2
log ;log
ab
b x cy= =
. Giá tr ca
log
a
c
bằng
A.
2xy
. B.
2
xy
. C.
2
xy
. D.
1
2xy
.
Li gii
Chn A
Cách 1: T lun
Vi
,,abc
là các s thực dương, khác
1
, ta có:
2
log 2log log 2
a aa
x
b x bx b= =⇔=
.
2
1
log log log 4
4
bb
b
cy cy c y= =⇔=
.
Khi đó:
log .log .4 2 log 2
2
ab a
x
b c y xy c xy==⇔=
.
Cách 2: S dng máy tính:
Chọn
3, 4, 2bx y= = =
(bạn đọc chọn tùy ý các số thỏa mãn điều kiện bài toán).
Dùng chức năng SOLVE để tìm
,ac
và dùng chức năng STO để gán vào biến
,AC
C thể:
+ Bm
2
log 3 4 1,732050808
SOLVE STO
x
xA=  
ta đưc:
+ Bm
2
3
log 2 6561
SOLVE STO
xx C=  = 
ta đưc:
+ Bm
log 16
A
C=
+ Kiểm tra bằng cách thay
4, 2xy= =
(đã chọn) vào đáp án ta được đáp án
A
.
Câu 39.5: Biết phương trình
2
21
2
log 3log 4xx+=
hai nghiệm phân biệt là
a
,
b
vi
ab<
. Tìm khng
định sai.
A.
10b>
. B.
2 17ab+=
. C.
1a<
. D.
16ba=
.
Li gii
Chn D
Điu kiện:
0x>
.
Phương trình đã cho
2
22
log 3log 4 0xx −=
.
Đặt
2
log xt=
, ta suy ra phương trình:
2
3 40tt −=
1
4
t
t
=
=
.
Vi
2
1
1 log 1 2
t xx=−⇒ = =
, thỏa mãn đk
0x>
.
Trang 3/54 - WordToan
Vi
2
4 log 4 16t xx= =⇔=
, thỏa mãn đk
0x>
.
Khi đó
1
2
a=
,
16b=
nên khẳng định
16ba=
là sai.
Câu 39.6: Biết phương trình
( ) ( )
33
log 3 1 . 1 log 3 1 6
xx

+ −=

hai nghiệm là
12
xx<
và t s
1
2
log
xa
xb
=
trong đó
*
,ab
a
,
b
có ước chung lớn nhất bằng
1
. Tính
ab+
.
A.
55ab+=
. B.
37ab+=
. C.
56ab+=
. D.
38ab+=
.
Li gii
Chn A
Ta có
( ) ( )
33
log 3 1 . 1 log 3 1 6
xx

+ −=

( )
( )
3
3
log 3 1 3
log 3 1 2
x
x
−=
−=
13
23
28
log 27
log 10
x
x
=
=
1
2
28
log 27
x
x
⇒=
28a⇒=
,
27b=
55ab+=
.
Câu 39.7: Phương trình
2
2 3 32
66
log log 1 log logxx
xx

+=+


có s nghiệm bằng
A. 2 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. vô nghiệm. D. 1 nghiệm.
Li gii
Chn D
Điu kiện
0.x>
PT đã cho
2
2 3 2 23
66
log log log log .log 0x xx
xx
+−− =
22 3 2
6
log (log 1) log (1 log ) 0xx x
x
−+ =
2 23
6
(log 1)(log log ) 0xx
x
−=
2
23
log 1 0 (1)
6
log log 0 (2)
x
xx
−=
−=
Gii
(1)
:
(1) 2 ( / )x tm⇔=
Gii
(2)
:
23
6
(2) log logxx
⇔=
2
2
2
6
log
log log 3
x
x⇔=
22 2 2
log 3.log log 6 logxx=
2 22
log .(1 log 3) log 6x+=
22 2 2
log .(log 2 log 3) log 6x +=
2
log 1x⇔=
2( / )x tm⇔=
Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất
2.x=
Câu 39.8: Cho x,y là các s thực dương thoản mãn
2 22
5 29
log log log ( )x y xy= = +
. Giá trị ca
2
x
y
bằng
A.
5
5
log 2



. B.
2
5
log 2



. C.
5
2
. D.
2
.
Li gii
Chn C
Đặt
2
2 22
5 29
22
5
log log log ( ) 2 5 4 9 (1)
9
t
t tt t
t
x
x y xy t y
xy
=
= = + = = ⇔+=
+=
.
45
(1) 1
99
tt

+=


.Đặt
4 5 4 45 5
( ) ( ) ln ln 0
9 9 9 99 9
tt t t
ft f t
  
=+⇒= + <
  
  
.
Hàm s
()ft
nghịch biến nên phương trình (1) có duy nhất 1 nghiệm
Trang 4/54 - WordToan
2
25
1 5; 2 2
x
t xy y
=⇔= = =
.
Câu 39.9:
Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
( )
22
log log 2 0
aa
b
ab a
−=
. Giá
tr ca
( )
2
log
b
a
bằng bao nhiêu?
A.
1
3
. B.
3
. C.
1
9
. D.
3
.
Li gii
Chn A
Ta có
( )
( )( )
22
2
0l 2og log 2 log log 1 20
aa aa
b
aabb b⇔−⋅− = +=
.
Đặt
. Ta có phương trình
( )( ) ( )
( )
22
2 1 20 2 21 20t t t tt+ −= + + −=
3
0 ( )
30 3
3
tL
tt t
t
=
⇔−==
=
.
Vy
( ) ( )
22
1
log 3 log 3
ab
ba=⇔=
.
Câu 39.10: Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
2
2
log log 4 0
aa
a
bab

−=


.
Giá tr ca
logba
bằng bao nhiêu?
A.
1
3
. B.
3
. C.
1
3
. D.
3
.
Li gii
Chn A
Ta có
( ) ( )
22
2
0log log 4 0 2 log log 1 4
aaaa
abb
bab
 =−+⋅−
=
.
Đặt
. Ta có phương trình
( ) ( )
( )
( )
22
2 1 40 4 4 1 40tt t t t + −= + + −=
32
0 ( )
30 3
tL
tt t
=
⇔− =
=
.
Vy
1
log 3 log 3
ab
ba=⇔=
.
Câu 39.11: Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
2
log log 2 5
log
aa
a
a b ab
b
⋅−
=
.
Giá tr ca
logba
bằng bao nhiêu?
A.
1
4
. B.
4
. C.
1
4
. D.
4
.
Li gii
Chn C
Ta có
( )( )
22 2
log log 2 5 2 log 1 log 2 5log
log
aa
aa a
a
a b ab bb b
b
⋅−
=⇔ + + −=
.
Đặt
. Ta có phương trình
( )( )
( )
( )
22 32 0 ( )
2 1 25 2 1 2 25 4 0 4
tL
tt t t t t t t t t
=
+ + −= + + + −= + =
=
.
Trang 5/54 - WordToan
Vy
1
log 4 log 4
ab
ba=−⇔ =
.
Câu 39.12: Cho
a
b
là hai s thực dương phân biệt, khác 1 và tha mãn
1
log
log log 4
a
a
a
bb
ab
=
. Giá tr
ca
log
b
a
bằng bao nhiêu?
A.
1
2
. B.
2
. C.
1
2
. D.
2
.
Li gii
Chn C
Ta có
1
log log
log log 1
log 4 log 4
aa
aa
aa
b
bbb
ab b
= −=
−−
.
Đặt
. Ta có phương trình
2
1 4 40 2
4
t
t tt t
t
−= + = =
.
Vy
1
log 2 log 2
ab
ba=⇔=
.
CÂU TƯƠNG T U 40 ĐỀ THAM KHO 2024
Câu 40.1:
Gi
S
là tập hợp các giá tr nguyên dương của
m
để hàm s
( ) ( )
32
3 2 1 12 5 2yx m x m x= + + ++
đồng biến trên khoảng
( )
2; +∞
. Số phần tử ca
S
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Li gii
Chn D
Tập xác định
D=
.
( )
2
3 6 2 1 12 5yx mxm
= ++ +
.
Hàm s đồng biến trong khoảng
( )
2; +∞
khi
0y
,
( )
2;x +∞
( )
2
3 6 2 1 12 5 0x mxm + + +≥
,
( )
2;x +∞
.
( )
2
3 6 2 1 12 5 0x mxm + + +≥
( )
2
3 65
12 1
xx
mx
−+
⇔≤
Xét hàm s
( ) ( )
2
3 65
12 1
xx
gx x
−+
=
vi
( )
2;x +∞
.
( ) ( )
2
2
3 61
0
12 1
xx
gx
x
−+
= >
vi
( )
2;x +∞
m s
( )
gx
đồng biến trên khoảng
( )
2; +∞
.
Do đó
( )
m gx
,
( )
2;x +∞
( )
2mg⇒≤
5
12
m⇔≤
.
Vậy không có giá trị nguyên dương nào của
m
thỏa mãn bài toán.
Câu 40.2: bao nhiêu giá trị nguyên của tham s
m
thuộc đoạn
[ ]
2024;2024
để ứng với mi
m
hàm
s hàm s
cos 2
cos
=
x
yxm
đồng biến trên khoảng
0; 2



π
A.
4046
B.
2022
C.
2026
D.
2023
Li gii
Chn B
Đặt
costx=
. Do
0; 2
x
π



nên
( )
0;1t
. Nhận thấy hàm s
costx=
nghịch biến trên
0; 2



π