C QUAN QU N LÝƠ :……………..
---------------------
TÊN DOANH NGHI P:……………
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do – H nh phúc
-----------------------------
, ngày tháng năm 2014
PHI U T KI M TRA
TH C HI N PHÁP LU T LAO ĐNG
T I CÁC DOANH NGHI P D T – MAY
I. Thông tin chung:
1. Tên doanh nghi p:
………………………………………………………………...
2. Lo i hình doanh nghi p :……………………Năm thành l p:
……………………
3. Tr s chính c a doanh nghi p (t i Vi t Nam):
…………......................................
……………………………………………………………………………………….
S Đi n tho i:………………………Fax:
………………………………………......
4. Tên c quan chơ
qu n:.............................................................................................
5. T ch c Công đoàn:
Đã thành l p [ ]Ch a thành l pư [ ]
Năm thành l p:…………….
6. T ng s lao đng:
6.1. Theo lo i lao đng:
- Lao đng n :
- Lao đng ch a thành niên: ư
- Lao đng cao tu i:
- Lao đng là ng i n c ngoài: ườ ướ
6.2. Theo công vi c:
Li t kê c th s l ng lao đng theo t ng lo i công vi c trong các danh m c ượ
đc quy đnh t i các Quy t đnh c a B tr ng B Lao đng Th ng binhư ế ưở ươ
và Xã h i: s 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, s 1629/LĐTBXH-QĐ ngày
26/12/1996 và s 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH ngày 18/9/2003
7. T ng s cai th u, c s d t, may trung gian:................c s ơ ơ
8. T ng s lao đng làm vi c cho các cai th u, c s d t, may trung ơ
gian:............ng iườ
II. TÌNH HÌNH TH C HI N PHÁP LU T LAO ĐNG, LU T B O HI M XÃ H I
1. Th c hi n báo cáo đnh k v i c quan lao đng đa ph ng: ơ ươ
1.1. Báo cáo đnh k v tuy n d ng, s d ng lao đng: Có [ ] Không [ ]
1.2. Báo cáo đnh k v tai n n lao đng, b nh ngh nghi p: Có [ ]
Không [ ]
1.3. Báo cáo k t qu đào t o, b i d ng nâng cao trình đ, k năng ngh cho cế ưỡ ơ
quan qu n lý nhà n c v lao đng c p t nh: Có [ ] ướ Không [ ]
2. H p đng lao đng:
2.1. Giao k t h p đng lao đng:ế
- Giao k t b ng văn b n:ế
+HĐLĐ không xác đnh th i h n:..
+HĐLĐ có th i h n xác đnh t 12 tháng đn 36 tháng: ế
+HĐLĐ có th i h n xác đnh t 3 tháng đn d i 12 tháng: ế ướ
+HĐLĐ d i 3 tháng:...ướ
- Giao k t b ng l i nói:…..ng i; ế ườ
+ Th i gian làm vi c: ………;
+ Tr l ng:………………..; ươ
+ BHXH, BHYT:…………….
+ Các n i dung th a thu n khác:…………………….
2.2. Th i gian th vi c:
- Đi v i công vi c c n trình đ chuyên môn k thu t t cao đng tr lên:…
ngày
- Đi v i công vi c c n trình đ chuyên môn k thu t trung c p, công nhân k
thu t, nhân viên nghi p v :……….. ngày
- Đi v i công vi c không c n chuyên môn:………..ngày
2.3. Th i h n báo tr c khi ch m d t H p đng lao đng đúng lu t………ngày ướ
2.4. Th i đi m ch m d t h p đng lao đng có th i h n xác đnh đi v i Cán
b công đoàn không chuyên trách:
2
Khi h t h n h p đng [ ]ế Khi h t nhi m k công đoàn [ ]ế
2.5. Vi c gi b n chính gi y t tùy thân, văn b ng, ch ng ch c a ng i lao ườ
đng:
Có[ ] Không [ ]
3. Th a c lao đng t p th : ướ
- Đi tho i tr c ti p t i n i làm vi c..........tháng/l n ế ơ
- T ch c th ng l ng t p th : ươ ượ
Có[ ] Không [ ]
- Th a c lao đng t p th : ướ
Đã ký k t:ế[ ] Ch a ký k t:ư ế [ ]
- G i Th a c lao đng t p th cho c quan qu n lý nhà n c v lao đng ướ ơ ướ
c p t nh, thành ph :
Có[ ] Không [ ]
4. Ti n l ng: ươ
4.1. M c l ng t i thi u doanh nghi p đang áp d ng: .............................đng ươ
4.2. Hình th c tr l ng: ươ
L ng th i gian [ ]ươ L ng s n ph m [ ]ươ L ng khoán [ ]ươ
4.3. Xây d ng đnh m c lao đng: Có [ ] Không [ ]
4.4. Xây d ng thang l ng, b ng l ng: Có ươ ươ [ ] không[ ]
4.5. G i thang l ng, b ng l ng cho c quan qu n lý nhà n c v lao đng ươ ươ ơ ư
c p huy n: Có [ ] Không [ ]
4.6. Xây d ng tiêu chu n đ x p l ng, đi u ki n nâng b c l ng: ế ươ ươ
Có[ ] Không [ ]
4.7. Xây d ng quy ch th ng: Có [ ] Không ế ưở [ ]
4.8. Tr l ng làm vi c vào các gi (so v i ti n l ng làm trong gi tiêu ươ ươ
chu n):
+ Ban đêm: %
+ Ngày ngh hàng tu n: %
+ Ngày l , t t: ..% ế
4.9. Tr l ng làm thêm gi (so v i ti n l ng làm trong gi tiêu chu n): ươ ươ
+ Ngày th ng: %ườ
+ Ban đêm: %
3
+ Ngày ngh hàng tu n: %
+ Ngày l , t t: ..% ế
4.10. Tr c p thôi vi c:
Có[ ] Không [ ]
4.11. Tr l ng ng ng vi c: Có ươ [ ] Không [ ]
4.12. L ng ngày ngh h ng năm: Cóươ [ ] Không [ ]
4.13. Ph t ti n, ph t tr l ng: Có ươ [ ] Không [ ]
- N u có, đã ph t:……tr ng h p, t ng s ti n ph t:ế ườ
4.14. Theo dõi vi c tr l ng cho ng i lao đng c a các cai th u, c s may ươ ườ ơ
trung gian: Có[ ] Không [ ]
5. Th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i: ơ
5.1. Làm thêm gi :
Có[ ] Không [ ]
- S gi làm thêm cao nh t trong ngày:……gi /ng i,trong năm:.…..gi /ng i. ườ ườ
- Vi c thông báo cho c quan qu n lý nhà n c v lao đng c p t nh, thành ph ơ ướ
v vi c t ch c làm thêm trên 200 gi đn 300 gi : ế
Có[ ] Không [ ]
5.2. Làm đêm: Có[ ] Không [ ]
5.3. Th c hi n ngh hàng năm:
+ Lao đng làm trong danh m c ngh quy đnh t i các Quy t đnh c a B ế
tr ng B Lao đng Th ng binh và Xã h i: s 1453/LĐTBXH-QĐ ngàyưở ươ
13/10/1995, s 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996 và s 1152/2003/QĐ-
BLĐTBXH ngày 18/9/2003: ....................... ngày/năm
+ Lao đng khác: .ngày/năm
5.4. S ngày ngh trong tháng:.........................ngày
5.5. Th i gian ngh c a ng i lao đng tr c khi vào làm ca m i:.................gi ườ ướ
6. K lu t lao đng, trách nhi m v t ch t:
6.1. N i quy lao đng và đăng ký N i quy lao đng:
Đã xây d ng [ ] Ch a xây d ng [ ]ư
Đã đăng ký [ ] Ch a đăng ký [ ]ư
6.2. S v k lu t lao đng (có danh sách kèm theo, s li u tính t ngày
01/01/.... đn th i đi m báo cáo):…………….vế
4
+ Khi n trách:……………………………..v
+ Kéo dài th i h n nâng l ng không quá sáu tháng, cách ch c:………………v ươ
+ Sa th i:…………………………………..v
+ Khác:……………………………………v
6.3. S v b i th ng trách nhi m v t ch t (có danh sách kèm theo): ườ
………….v
7. An toàn lao đng, v sinh lao đng:
7.1. Ph ng án v các bi n pháp b o đm an toàn lao đng, v sinh lao đngươ
khi xây m i, m r ng ho c c i t o c s s n xu t…..: ơ
Có[ ] Không [ ]
7.2. Xây d ng k ho ch, bi n pháp an toàn lao đng, v sinh lao đng và c i ế
thi n đi u ki n lao đng hàng năm:
Có[ ] Không [ ]
7.3. S l ng cán b làm công tác an toàn: ượ .ng i, ườ
S cán b chuyên trách:………………..ng i ườ
7.4. S l ng cán b y t chăm sóc s c kho : ....ng i ượ ế ườ
7.5. Th c hi n ch đ t ki m tra v an toàn v sinh lao đng đi v i các máy, ế
thi t b , nhà x ng, kho tàng:ế ưở
Có[ ] Không [ ]
7.6. T ng s các lo i máy, thi t b có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đông ế
đang đc s d ng: Trong đó:ượ
+ H th ng l nh: h th ng
+ Đng ng d n h i n c, n c nóng c p I và II có đng kính ngoài tườ ơ ướ ướ ườ
51mm tr lên; đng ng d n c p III và c p IV có đng kính ngoài t 76mm ườ ườ
tr lên:………. h th ng.
+ N i h i có áp su t làm vi c đnh m c trên 0,7 bar: chi c; S đã ki m đnh: ơ ế
chi c ; S khai báo: ế . Chi c.ế
+ Bình ch u áp l c có áp su t làm vi c đnh m c cao h n 0,7 bar: chi c; S đã ơ ế
ki m đnh: chi c ; S đã khai báo: ế . Chi c.ế
+ Xe nâng hàng dùng đng c có t i tr ng t 1.000 kg tr lên: chi c; S đã ơ ế
ki m đnh: chi c ; S đã khai báo: ế . Chi c.ế
+ Thang nâng hàng: chi c; S đã ki m đnh: ế chi c ; S đã khai báo: ế .
Chi c.ế
+ Palăng đi n; Palăng kéo tay có t i tr ng t 1.000kg tr lên: chi c; S đã ế
ki m đnh: chi c ; S đã khai báo: ế . Chi c.ế
5