PHƯƠNG PHÁP CÁC ĐẠI LƯỢNG Ở DẠNG
KHÁI QUÁT
Ví d 1: (Câu 11 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Cho ttdung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng
thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi
trong vào dung dch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a,
b là
A. V = 22,4(a b). B. V = 11,2(a b). C. V = 11,2(a + b). D. V =
22,4(a + b).
Ví d 2: (Câu 13 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Clo hoá PVC thu được mt polime chứa 63,96% clo về khi lượng, trung bình 1
phân tử clo phn ứng vi k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Ví d 3: (Câu 21 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 vi dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được
kết tủa thì cần có t l
A. a : b = 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 5. D. a :
b > 1 : 4.
Ví d 4: (Câu 37 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung
hòa a mol Y cn vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu to thu gọn của Y là
A. HOOCCH2CH2COOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOH. D.
HOOCCOOH.
Ví d 5: (Câu 39 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Dung dch HCl và dung dch CH3COOH ng nng độ mol/l, pH của hai
dung dịch tương ứng là x y. Quan hệ giữa x và y là (githiết, cứ 100 phân t
CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x 2. D. y = x + 2.
Ví d 6: (Câu 53 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH 2007)
Để thu lấy Ag tinh khiết t hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol
Ag2O), người ta hoà tan X bi dung dch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 đưc
dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A. c mol bt Al vào Y. B. c mol bột Cu vào Y.
C. 2c mol bt Al vào Y. D. 2c mol bt Cu vào Y.
Ví d 7: (Câu 32 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)
Điện phân dung dch chứa a mol CuSO4 b mol NaCl (vi đin cực trơ, có
màng ngăn xốp). Để dung dch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang
màu hồng thì điều kiện của a và b (biết ion SO42 không b đin phân trong
dung dịch)
A. b > 2a. B. b = 2a. C. b < 2a. D. 2b = a.
d 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) to ra b mol CO2 c mol
H2O (biết b = a + c). Trong phản ng tráng ơng, một phân t X chcho 2
electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A. no, đơn chức. B. không no hai ni đôi,
đơn chức.
C. không no có một nối đôi, đơn chức. D. no, hai chức.
Ví d 9:ng thức phân tử của mt ancol A là CnHmOx. Để cho A là ancol no thì m phi
giá tr
A. m = 2n. B. m = 2n + 2. C. m = 2n 1. D. m =
2n + 1.
d10: Hỏi tỷ lệ thể tích CO2 và hơi nước (T) biến đổi trong khoảng nào khi đốt cháy
hoàn toàn các ankin.
A. 1 < T 2. B. 1 T < 1,5. C. 0,5 < T 1. D. 1 <
T < 1,5.
Ví d 11: Đốt cháy 1 mol aminoaxit NH2(CH2)nCOOH phải cần số mol O2
A.
2n 3
.
2
B.
6n 3
.
2
C.
6n 3
.
4
D.
2n 3
.
4
d12: Mt dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 a mol NaOH tác dụng với một
dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phảnng là
A. a = b. B. a = 2b. C. b = 5a. D. a < b < 5a.
Ví d 13: Dung dch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dch chứa b mol H3PO4 sinh ra
hỗn hợp Na2HPO4 + Na3PO4. Tỉ số
a
b
là
A. 1 <
a
b
< 2. B.
a
b
3. C. 2 <
a
b
< 3. D.
a
b
1.
Ví d 14: Hỗn hợp X gồm Na và Al.
- T nghiệm 1: Nếu cho m gam X tác dụng với H2O thì thu được V1t H2.
- T nghiệm 2: nếu cho m gam X tác dụng với dung dch NaOH dư thì thu
được V2t H2.
Các khí đo cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là
A. V1 = V2. B. V1 > V2. C. V1 < V2.
D. V1 V2.
d15: Một bình kín chứa V t NH3 và V t O2 cùng điều kiện. Nung nóng bình
xúc tác NH3 chuyển hết thành NO, sau đó NO chuyn hết thành NO2. NO2
lượng O2 n lại trong bình hấp thvừa vặn hết trong nước thành dung dch
HNO3. T s V
A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4.
d16: Chất X có khối lượng phân tử là M. Một dung dịch chất X có nồng độ a mol/l,
khi lượng riêng d gam/ml. Nồng độ C% của dung dịch X là
A.
a.M
10d
. B.
d.M
10a
. C.
10a
M.d
.
D.
a.M
1000d
.
d17: Hỗn hợp X một số ankan. Đốt cháy 0,05 mol hỗn hợp X thu được a mol
CO2 và b mol H2O. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. a = b. B. a = b 0,02. C. a = b 0,05. D. a =
b 0,07.
Ví d 18: (Câu 40 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)
Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 t
NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M H2SO4
0,5 M thoát ra V2t NO.
Biết NO là sản phm khduy nhất, các thch khí đocùng điều kin. Quan
h giữa V1 và V2 là
A. V2 = V1. B. V2 = 2V1. C. V2 = 2,5V1. D. V2 = 1,5V1.