ứ ồ ạ
ầ
ư ổ ồ Ch ng minh hai tam giác đ ng d ng và ng Posted 29/03/2014 by Tr n Thanh Phong in toan lop 8 tai tp.hcm, gia s toán ph thông ứ d ngụ Hình h c 8ọ , L p 8ớ , tam giác đ ng d ng ồ ạ . 35 ph n h i
ươ ồ ạ ứ . Tagged: day kem ả ụ ứ Ph ng pháp ch ng minh hai tam giác đ ng d ng và ng d ng.
–o0o–
lí thuy t :ế
ồ ợ ủ ạ
ng h p đ ng d ng c a tam giác th ươ ứ ạ ợ ồ ỉ ệ ớ ườ ạ ng h p đ ng d ng 1 : 3 c nh t ườ ng : ng ng t l v i nhau (c – c – c)
các tr ườ Tr xét ∆ABC và ∆DEF, ta có :
ạ ợ ươ ứ ỉ ệ ớ ữ ạ ng h p đ ng d ng 2 : 2 c nh t ng ng t l v i nhau – góc xen gi a hai
ằ
=> ∆ABC ~ ∆DEF (c – c – c) ồ ườ Tr ạ c nh b ng nhau(c – g – c) xét ∆ABC và ∆DEF, ta có :
ườ ợ ươ ứ ằ ạ ng h p đ ng d ng 3 : hai góc t ng ng b ng nhau(g – g)
=> ∆ABC ~ ∆DEF (c – g – c) ồ Tr xét ∆ABC và ∆DEF, ta có :
ị ồ
ủ ạ )
ạ ề ủ ạ ề v i c nh huy n và
ồ ủ
ị ạ )
ạ ế ỉ ệ ớ ủ ạ v i hai c nh góc vuông c a tam
ủ ồ ạ
ị
ọ ủ ọ ủ ằ
ạ i bài t p : ứ ệ ứ ồ ạ
Ở ề ườ mi n ngoài ∆ABC v ẽ
ủ ể ọ => ∆ABC ~ ∆DEF (g – g) ạ II > Các đ nh lí đ ng d ng c a hai tam giác vuông ị ề (c nh huy n – c nh góc vuông 1. Đ nh lí 1 : ỉ ệ ớ ạ ế ạ N u c nh huy n và c nh góc vuông c a tam giác này t l ạ ạ c nh góc vuông c a tam giác kia thì hai tam giác đ ng d ng. (hai c nh góc vuông 2. Đ nh lí 2 : N u hai c nh góc vuông c a tam giác này t l giác kia thì hai tam giác đ ng d ng. 3. Đ nh lí 3 : ( góc) ế N u góc nh n c a tam giác này b ng góc nh n c a tam giác kia thì hai tam giác ồ đ ng d ng. ả ậ gi ạ D ng 1 : ch ng minh hai tam giác đ ng d ng – h th c : Bài toán 1 : cho ∆ABC (AB < AC), có AD là đ tia Cx sao cho ng phân giác trong. . G i I là giao đi m c a Cx và AD. cmr :
ồ ạ
a) ∆ADB đ ng d ng ∆CDI. b) c) AD2 = AB.AC – BD.DC
GI I.Ả
a)∆ADB và ∆CDI , ta có :
(gt)
ố ỉ (đ i đ nh) => ∆ADB ~ ∆CDI b) )∆ABD và ∆AIC , ta có : (∆ADB ~ ∆CDI)
(AD là phân giác)
(∆ADB ~ ∆CDI )
(1) và (2) :
ườ ệ ứ ứ => ∆ABD ~ ∆AIC => c)=> AD.AI = AB.AC (1) mà : => AD.DI = BD.CD (2) ừ t AB.AC – BD.CD = AD.AI – AD.DI = AD(AI – DI ) = AD.AD = AD2 bài toán 2 : Cho tam giác ABC vuông t ng cao AH . ch ng minh các h th c : i A, có đ
1.
2.
ạ AB2 = BH.BC và AC2 = CH.BC AB2 +AC2 = BC2 AH2 = BH.CH AH.BC = AB.AC
3. 4.
Gi i.ả
gia su toan lop 8 1. AC2 = CH.BC : Xét hai ∆ABC và ∆ HAC, ta có :
là góc chung.
ừ
=> ∆ABC ~ ∆HAC (g – g) => => AC2 = CH.BC (1) Cmtt : AB2 = BH.BC (2) 2. AB2 +AC2 = BC2 T (1) và (2), ta có : AB2 +AC2 = BH.BC + CH.BC = (BH + CH)BC = BC2 3.AH2 = BH.CH : Xét hai ∆HBA và ∆ HAC, ta có :
cùng ph ụ
(∆ABC ~ ∆HAC)
ứ ồ ạ ị ườ ng
ạ ẳ
ẻ ườ ườ ẽ ọ ủ ng cao BD và CE. v các đ ng cao DF và EG c a
ạ
=> ∆HBA ~ ∆HAC (g – g) => => AH2 = BH.CH 4. AH.BC = AB.AC : Ta có : => AH.BC = AB.AC. D ng 2 : ch ng minh hai tam giác đ ng d ng – đ nh lí talet + hai đ th ng song song : bài toán : Cho ∆ABC nh n. k đ ứ ∆ADE. Ch ng minh : ồ a) ∆ABD đ ng d ng ∆AEG. b) AD.AE = AB.AG = AC.AF c) FG // BC
GI I.Ả
ườ ườ ng cao) ng cao)
c : AD.AE = AC.AF (2)
ượ (1) và (2) suy ra :
a) xét ∆ABD và ∆AEG, ta có : BD AC (BD là đ EG AC (EG là đ => BD // EG => ∆ABD ~ ∆AGE b) => => AD.AE = AB.AG (1) cmtt, ta đ ừ t AD.AE = AB.AG = AC.AF c) xét ∆ABC, ta có : AB.AG = AC.AF (cmt)
ả
ạ ạ ồ ứ ươ ứ ằ ng ng b ng nhau :
ườ ắ ạ ng cao BD và CE c t nhau t ứ i H. Ch ng minh :
ạ ạ
ủ ứ ể ế ọ ồ ồ t BD = CD. G i M là giao đi m c a AH và BC. ch ng minh : DE
ị => FG // BC (đ nh lí đ o talet) D ng 3 : ch ng minh hai tam giác đ ng d ng – góc t bài toán : Cho ∆ABC có các đ a) ∆HBE đ ng d ng ∆HCE. b) ∆HED đ ng d ng ∆HBC và c) cho bi vuông góc EM.
GI I.Ả
a)xét ∆HBE và ∆HCD, ta có :
(gt)
ố ỉ (đ i đ nh) => ∆HBE ~ ∆HCD (g – g) b) ∆HED và ∆HBC, ta có : (∆HBE ~ ∆HCD)
=>
ố ỉ (đ i đ nh)
(1)
ạ ắ i H (gt)
ng cao BD và CE c t nhau t ự
ạ i M.
(2) (1) và (2) :
ượ c : (3)
i Dạ
(∆HED ~ ∆HBC)
=> ∆HED ~ ∆HBC (c – g – c) => ườ mà : đ => H là tr c tâm. => AH BC t => ặ m t khác : => ừ t hay : c) cmtt câu b, ta đ xét ∆BCD, ta có : DB = DC (gt) => ∆BCD cân t => mà : => mà :
(cmt)
=>
hay : => ED EM.

