1
3. N i dung báo cáo
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
S phát tri n kinh t - xã h i, khoa h c công ngh đã đt ra yêu c u c n ph i đi ế
m i n i dung, ph ng pháp d y h c. B GD và ĐT có đnh h ng: ươ ướ Ph ng phápươ
giáo d c ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đng, sáng t o c a ng i h c, b i ườ
d ng năng l c t h c, s say mê h c t p và ý chí v n lên” ưỡ ươ cho h c sinh. Th c
hi n theo m c tiêu c a B GD - ĐT đ ra, tr ng h c đã nhanh chóng t ng b c đi ườ ướ
m i ph ng pháp d y và h c h ng t i đào t o các th h h c sinh thành nh ng con ươ ướ ế
ng i lao đng tích c c, ch đng, sáng t o b t nh p v i xu th phát tri n c a toànườ ế
c u.
Hình h c không gian là b môn toán h c nghiên c u các tính ch t c a các hình
trong không gian, đc đi m c a hình h c không gian là môn h c tr u t ng. Ch đ ượ
quan tr ng đc đ c p là kho ng cách, kho ng cách t m t đi m đn m t đng ượ ế ườ
th ng, kho ng cách t m t đi m đn m t m t ph ng, kho ng cách gi a đng th ng ế ườ
và m t ph ng song song v i nó, kho ng cách gi a hai m t ph ng song song, kho ng
cách gi a hai đng th ng chéo nhau. Vì v y bài t p kho ng cách trong không gian ườ
r t đa d ng và phong phú. Đc tr ng tr u t ng, đa d ng, phong phú ư ượ là ti m năng l n
đ phát tri n tư duy cho h c sinh khi gi i các bài toán v kho ng cách.
Tính tích c c c a h c sinh trong quá trình h c t p là y u t c b n, có tính ế ơ
quy t đnh đn ch t l ng và hi u qu h c t p. M c tiêu c a m i s đi m iế ế ượ
ph ng pháp d y h c, xét đn cùng ph i h ng t i vi c phát huy tính tích c c nh nươ ế ư
2
th c c a h c sinh. V n đ c t lõi là đt h c sinh vào v trí trung tâm c a quá trình
d y h c. Trong quá trình d y h c ng i th y bi t s d ng ph i h p các ph ng ườ ế ươ
pháp d y h c m t cách hi u qu nh m phát huy cao đ vai trò n i l c c a h c sinh.
Ph ng pháp d y h c nêu v n đ, ph ng pháp th c hành, ph ng pháp làm vi cươ ươ ươ
theo nhóm, ph ng pháp tình hu ng...n u đc chu n b t t s th c s kích thích tínhươ ế ượ
ch đng tích c c c a h c sinh. Tuy nhiên, theo tôi m t thành t cũng quan tr ng
không kém đó là t o đc tâm lý t t cho h c sinh, giúp các em t tin vào kh năng ượ
c a mình, kh năng gi i quy t thành công bài toán. ế
Qua tìm hi u tôi th y đã có r t nhi u chuyên đ c a các th y cô đng nghi p
nghiên c u v hình h c không gian, trong đó đã đa ra t ng đi đy đ các ph ng ư ươ ươ
pháp gi i toán. Tuy nhiên, còn ít th y cô đ c p đn đnh h ng t duy cho các em ế ướ ư
trong gi i bài t p, d n đn h c sinh khó ti p c n đc v i l i gi i bài toán, t duy ế ế ượ ư
hình h c ít đc phát tri n. ượ
Qua chuyên đ này tôi mu n giúp các em có m t l i mòn trong đnh h ng ướ
gi i quy t m t bài t p hình không gian, đó là t duy đa l v quen, luy n t p ế ư ư
t t bài toán kho ng cách t 1 đi m đn m t m t ph ng, t đó đa các bài toán ế ư
kho ng cách khác v bài toán trên. Đi v i nhi u bài toán thì đây không ph i là
cách gi i hay nh ng đây là m t h ng gi i quen, có t duy m ch l c. ư ướ ư
2. Tên sáng ki n:ế M t s ph ng pháp gi i bài toán kho ng cách trong ươ
hình h c không gian
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: Nguy n Đc Th nh
- Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Sáng S n. ế ườ ơ
- S đi n tho i: 0984490608. E_mail:
nguyenducthinhgv.c3songlo@vinhphuc.edu.vn
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế Đây là chuyên đ đc tôi t ng h p, xây ượ
d ng l i theo suy nghĩ c a tôi, có tham kh o bài vi t c a m t s đng nghi p qua ế
3
m ng Internet. Chuyên đ đc tôi s d ng trong b i d ng h c sinh gi i và d y ượ ưỡ
chuyên đ ôn thi đi h c.
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Gi ng d y môn Toán l p
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th :ế ượ Năm h c 2017 –
2018, tôi đc giao nhi m v d y h c môn toán l p 11A1,11A4 và 12A2. Chuyên đ ượ
này đã đc tôi d y th nghi m trong các ti t h c chuyên đ 11A1 tháng 4/2018.ượ ế
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
Sáng ki n kinh nghi m t p trung vào m t cách ti p c n bài toán kho ng cáchế ế
trong không gian theo h ng lôgic, h th ng và g n gũi h n. Đ tài t p trung khai thácướ ơ
bài toán kho ng cách t m t đi m đn m t m t ph ng, sau đó đa các d ng bài toán ế ư
kho ng cách khác v bài toán trên.
7.1. Các d ng toán kho ng cách trong hình h c không gian
7.1.1. Kho ng cách t m t đi m đn m t đng th ng ế ườ
Cho đi m O và đng th ng ườ . G i H là hình chi u c a ế O trên . Khi đó
kho ng cách gi a hai đi m O và H đc g i là kho ng cách t đi m ượ O đn đngế ườ
th ng . Kí hi u
Dùng MH
: d(M,
) = MH
M
H
* Nh n xét
-
-Đ tính kho ng cách t đi m O đn đng th ng ế ườ ta có th : Xác đnh hình
chi u ếH c a O trên và tính OH.
7.1.2. Kho ng cách t m t đi m đn m t m t ph ng ế
4
Cho đi m O và m t ph ng ( ). G i H là hình chi u c a ế O trên (). Khi đó
kho ng cách gi a hai đi m O và H đc g i là kho ng cách t đi m ượ O đn m t ph ngế
(). Kí hi u
* Nh n xét
-
7.1.3. Kho ng cách t m t đng th ng đn m t m t ph ng song song v i ườ ế
nó
Cho đng th ng ườ song song v i m t ph ng ( ). Kho ng cách gi a đng ườ
th ng và m t ph ng ( ) là kho ng cách t m t đi m b t kì c a đn m t ph ngế
(). Kí hi u
* Nh n xét
-
-Vi c tính kho ng cách t đng th ng ườ đn m t ph ng (ế ) song song v i nó
đc quy v vi c tính kho ng cách t m t đi m đn m t m t ph ng.ượ ế
7.1.4. Kho ng cách gi a hai m t ph ng song song.
Kho ng cách gi a hai m t ph ng song song là kho ng cách t m t đi m b t kì
c a m t ph ng này đn m t ph ng kia. Kí hi u ế
* Nh n xét
-
-Vi c tính kho ng cách gi a hai m t ph ng song song đc quy v vi c tính ượ
kho ng cách t m t đi m đn m t m t ph ng. ế
7.1.5. Kho ng cách gi a hai đng th ng chéo nhau ườ
Cho hai đng th ng chéo nhau ườ a và b. Đng th ng ườ c t c a và b đng th i
vuông góc v i c a và b đc g i là đng vuông góc chung c a ượ ườ a và b. Đng vuôngườ
góc chung c t a t i M và c t b t i N thì đ dài đo n th ng MN g i là kho ng cách
gi a hai đng th ng chéo nhau ườ a và b. Kí hi u .
5