
PH NG PHÁP KHAI THÁCƯƠ
ATLAT Đ A LÝ VI T NAM PH N Đ A HÌNHỊ Ệ Ầ Ị
(Dùng cho ôn thi t t nghi p, Đ i h c, cao đ ng và b i d ng h c sinh gi i)ố ệ ạ ọ ẳ ồ ưỡ ọ ỏ
Ng i th c hi n: Lê Th Qu Lyườ ự ệ ị ế
Đ n v : S Giáo d c và Đào t oơ ị ở ụ ạ
1

2
B N Đ Đ A HÌNH VI T NAMẢ Ồ Ị Ệ

I/ M T S KĨ NĂNG KHAI THÁC B N Đ .Ộ Ố Ả Ồ
Đ có th hi u và đ c đ c các trang b n đ trong át lát đ a lí Vi t Nam giáoể ể ể ọ ượ ả ồ ị ệ
viên c n ph i trang b cho h c nhi u kĩ năng đ c b n đ nh kĩ năng nh n bi t vàầ ả ị ọ ề ọ ả ồ ư ậ ế
ch đ c các đ i t ng đ a lí, kĩ năng xác đ nh ph ng h ng, xác đ nh to đ , xácỉ ượ ố ượ ị ị ươ ướ ị ạ ộ
đ nh kho ng cách , đ cao, đ sâu, kĩ năng mô t t ng h p , phát hi n các m i liênị ả ộ ộ ả ổ ợ ệ ố
h đ a lí.... trên b n đ . Song trong ph m vi ệ ị ả ồ ạ chuyên đ tôi xin gi i thi u m t s kĩề ớ ệ ộ ố
năng c b n có liên quan đ n n i dung chính c a chuyên đ là: “ Khai thác át lát đ aơ ả ế ộ ủ ề ị
lý Vi t Nam trong d y Đ a hình Vi t Nam”.ệ ạ ị ệ
1/ Kĩ năng xác đ nh đ cao, đ sâu trên b n đ .ị ộ ộ ả ồ
Vi c xác đ nh đ c đ cao, sâu trên b n đ có ý nghĩa quan tr ng trong nghiêmệ ị ượ ộ ả ồ ọ
c u ph n đ a hình. ứ ầ ị
* Quy trình ti n hànhế
- Cho H c sinh hi u đ c đ cao trên b n đ đ c th hi n b ng m u s c.ọ ể ượ ộ ả ồ ượ ể ệ ằ ầ ắ
Thông th ng s phân t ng m u s c th ng t 7 đ n 8 b c. Vi c nh n bi t r tườ ự ầ ầ ắ ườ ừ ế ậ ệ ậ ế ấ
d dàng b i m i m t m u t ng tr ng cho đ cao th p khác nhau. Vì v y d a vàoễ ở ỗ ộ ầ ượ ư ộ ấ ậ ự
m u s c có th nh n ra đ c hình d ng c a m t đ t:ầ ắ ể ậ ượ ạ ủ ặ ấ
Ví d : N i đ ng b ng th p - m u xanh lá cây nh t đ n th m nh ĐBSH, ĐBụ ơ ồ ằ ấ ầ ạ ế ẫ ư
sông C u Long.ử
N i nào là núi và cao nguyên - m u đ t đ m đ n nâu th m nh cao nguyên Diơ ầ ỏ ừ ậ ế ẫ ư
Linh, núi Hoàng Liên S n...ơ
- Bi u hi n đ cao trên b n đ b ng các đ ng đ ng m c (đ ng n i các đi mể ệ ộ ả ồ ằ ườ ồ ứ ườ ố ể
có cùng m t đ cao tuy t đ i).ộ ộ ệ ố
- Bi u hi n đ cao trên b n đ còn dùng các ch s ch mét. Th ng dùng để ệ ộ ả ồ ữ ố ỉ ườ ể
minh ho cho các đ nh núi cao ho c nh ng n i th p nh t. VD: núi LangBianạ ỉ ặ ữ ơ ấ ấ
2167m, núi Phanxipang 3143m...
- H ng d n h c sinh xác đ nh đ d c và h ng d c. Th ng căn c vào cácướ ẫ ọ ị ộ ố ướ ố ườ ứ
đ ng đ ng m c k t h p v i thang m u s c và các y u t khác n a nh sôngườ ồ ứ ế ợ ớ ầ ắ ế ố ữ ư
ngòi...Ví d khi phân tích v đ d c c a s n Tây và s n đông c a d i núiụ ề ộ ố ủ ườ ườ ủ ả
Tr ng S n Nam th ng d a vào thang m u. N i s n tây thang m u s c chuy nườ ơ ườ ự ầ ơ ườ ầ ắ ể
ti p d n d n và tr i r ng ch ng t đ d c thoai tho i, còn s n Đông tr ng S nế ầ ầ ả ộ ứ ỏ ộ ố ả ườ ườ ơ
thang m u chuy n ti p đ t ng t, màu n sát vào m u kia.. đó chính là d u hi uầ ể ế ộ ộ ọ ầ ấ ệ
c a đ d c l n.ủ ộ ố ớ
Vi c xác đ nh đ sâu cũng t ng tệ ị ộ ươ ự.
2/ Kĩ năng xác đ nh kho ng cách trên b n đ .ị ả ả ồ
3

Xác đ nh kho ng cách trên b n đ có th đánh giá đ c c th kích th c c aị ả ả ồ ể ượ ụ ể ướ ủ
các đ i t ng đ a lý nh đ dài, đ r ng c a m t dãy núi... đ t đó có th đánhố ượ ị ư ộ ộ ộ ủ ộ ể ừ ể
giá nh h ng c a nó đ n các thành ph n t nhiên khác.ả ưở ủ ế ầ ự
* Quy trình ti n hànhế
-D a vào t l b n đự ỉ ệ ả ồ
+ HS ph i hi u đ c khái ni m t l b n đ : ả ể ượ ệ ỉ ệ ả ồ
T s luôn là 1 (ch 1 đ n v trên b n đ - cm), m u s luôn thay đ i tuỳ thu cử ố ỉ ơ ị ả ồ ẫ ố ổ ộ
vào t l b n đ . Thông th ng m u s càng l n thì t l b n đ càng nh vàỉ ệ ả ồ ườ ẫ ố ớ ỉ ệ ả ồ ỏ
ng c l i.ượ ạ
VD: Đo lát c t A - B trên b n đ các mi n t nhiên trang 9 t l b n đ làắ ả ồ ề ự ỉ ệ ả ồ
1:3.000.000 ( át lát đ a lý Vi t Nam ) đ c 11 cm. Giáo viên h ng d n HS ch c nị ệ ượ ướ ẫ ỉ ầ
b t 5 s 0 cu i cùng c a m u s r i l y 11 nhân v i 30 đ tìm ra kho ng cáchớ ố ố ủ ẫ ố ồ ấ ớ ể ả
ngoài th c t là 330ự ế km.
Ho c có th dùng công th c: kho ng cách trên b n đ x m u s / 100000 =ặ ể ứ ả ả ồ ẫ ố
kho ng cách th c t (km)ả ự ế
- D a vào t l th c.ự ỉ ệ ướ
-D a vào m ng l i kinh vĩ tuy n:ự ạ ướ ế
+Xác đ nh đi m đ u và cu i n m vĩ đ nào (đ i t ng trùng v i h ng vĩị ể ầ ố ằ ở ộ ố ượ ớ ướ
tuy n) và kinh đ nào (đ i t ng tr i theo h ng kinh tuy n hay h ng B c -ế ộ ố ượ ả ướ ế ướ ắ
nam)
+ Đ i chi u dài b ng đ sang km. trên c s : cung 1 đ kinh tuy n b ngổ ề ằ ộ ơ ở ộ ế ằ
111,1m, đ i v i vĩ đ thì s d ng b ng th ng kê đ dài cung 1 đ vĩ tuy n các vĩố ớ ộ ử ụ ả ố ộ ộ ế ở
đ khác nhau.ộ
3/Kĩ năng đ c lát c t đ a hình.ọ ắ ị
S giúp chúng ta hình dung m t cách c c th đ a hình c a m t khu v c theoẽ ộ ụ ụ ể ị ủ ộ ự
m t h ng nh t đ nh.ộ ướ ấ ị
* Quy trình ti n hànhế
- N m ch c khái ni m và ý nghĩa lát c t.ắ ắ ệ ắ
- Lát c t đi qua nh ng vùng đ a hình nào ắ ữ ị ( đ i chi u v i b n đ )ố ế ớ ả ồ
- Nh n đ nh đ c đi m chung c a đ a hình.ậ ị ặ ể ủ ị
-Phân tích t ng đ i t ng bi u hi n trên lát c từ ố ượ ể ệ ắ
4/ Kĩ năng mô t đ a hình trên b n đ .ả ị ả ồ
Đ mô t đ c đ a hình h c sinh c n n m ch c các kĩ năng xác đ nh ph ngể ả ượ ị ọ ầ ắ ắ ị ươ
h ng, đo đ c, tính toán kho ng cách, đ cao.. s giúp các em mô t đ a hình trênướ ạ ả ộ ẽ ả ị
b n đ m t cách d dàng.ả ồ ộ ễ
4

* Quy trình ti n hànhế
- Đ a ra các ý chính khi mô t m t khu v c đ a hình: Gi i h n, đ cao, h ngư ả ộ ự ị ớ ạ ộ ướ
núi...
- Giáo viên làm m u m t khu v c đ a hình theo trình t mô t .ẫ ộ ự ị ự ả
- Cho h c sinh làm các vùng khác theo m u.ọ ẫ
Trên đây là m t s kĩ năng c b n th ng dùng khi h c ph n đ a hình. Tuyộ ố ơ ả ườ ọ ầ ị
nhiên đ hi u rõ b n ch t c a v n đ và lí gi i đ c s khác bi t gi a các khuể ể ả ấ ủ ấ ề ả ượ ự ệ ữ
v c, các d ng đ a hình thì ngoài các kĩ năng trên h c sinh ph i thu n th c các kĩự ạ ị ọ ả ầ ụ
năng khác nh kĩ năng nh n bi t, ch và đ c các đ i t ng đ a lý , kĩ năng xác đ như ậ ế ỉ ọ ố ượ ị ị
to đ , v trí, xác đ nh ph ng h ng ... trên b n đ đ t đó có kh năng phânạ ộ ị ị ươ ướ ả ồ ể ừ ả
tích t ng h p các ki n th c, các kĩ năng đ tìm ra đ c các m i liên h đ a lý trênổ ợ ế ứ ể ượ ố ệ ị
b n đ . Đ i v i ph n đ a hình nói chung và ph n đ a hình Vi t Nam nói riêng ngoàiả ồ ố ớ ầ ị ầ ị ệ
nh ng yêu c u trên giáo viên c n ph i truy n đ t cho các em nh ng ki n th c cữ ầ ầ ả ề ạ ữ ế ứ ơ
b n nh t v l ch s hình thành và phát tri n lãnh th Vi t Nam đ trên c s đóả ấ ề ị ử ể ổ ệ ể ơ ở
h c sinh s hi u rõ h n v b n ch t c a t ng v n đ .ọ ẽ ể ơ ề ả ấ ủ ừ ấ ề
II/ PH NG PHÁP Đ C ÁT LÁT Đ A LÍ VI T NAM PH N Đ A HÌNHƯƠ Ọ Ị Ệ Ầ Ị
Các trang át lát s d ng: + ử ụ Trang Hành chính, hình th .ể
+Trang Đ a ch t, khoáng s n.ị ấ ả
+ Trang Các mi n t nhiên ề ự
+ Trang Các vùng kinh t .ế
Ph n ng d ng.ầ ứ ụ
Đ i v i ph n đ a hình Vi t Nam tr c khi phân tích t ng n i dung giáo viênố ớ ầ ị ệ ướ ừ ộ
c n giúp h c sinh tái hi n l i đ c ki n th c đã h c trong ch ng trình THCS. Đóầ ọ ệ ạ ượ ế ứ ọ ươ
là giúp h c sinh c n phân bi t đ c các d ng đ a hình c b n:ọ ầ ệ ượ ạ ị ơ ả
- Núi: Đ cao ≥ 500m ộ+ Núi th p: < 1000mấ
+ Núi TB: 1000-2000m
+ Núi cao ≥ 2000m
Tu i: Già: Đ nh tròn, s n tho i, đ cao Tbổ ỉ ườ ả ộ
Tr : Đ nh nh n, s n d c…ẻ ỉ ọ ườ ố
- Cao nguyên: Đ cao tuy t đ i ≥ 500mộ ệ ố
B m t t ng đ i b ng ph ng, di n tích khá r ngề ặ ươ ố ằ ẳ ệ ộ
S n d c…ườ ố
- Đ i: ( bán bình nguyên và đ i trung du)ồ ồ
Đ cao t ng đ i < 200mộ ươ ố
Vùng chuy n ti p gi a núi và đ ng b ngể ế ữ ồ ằ
Đ nh tròn, s n tho i…ỉ ườ ả
- Đ ng b ng: Đ a hình b ng ph ng, g n sóngồ ằ ị ằ ẳ ợ
Đ cao tuy t đ i < 200mộ ệ ố
5

