Khóa hc LTĐH môn Hóa Thy Ngc
Phương pháp trung bình
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH
TÀI LIU BÀI GING
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH
1. Khái nim giá tr trung bình
- Là giá tr trung gian đại din cho hn hp và là giá tr trung bình ca tt c các thành phn trong hn hp.
- Giá tr đó được tính theo biu thc:
n
ii
i
i1
n
i
i
i1
X .n X : ®¹i lîng ®ang xÐt cña th¯nh phÇn thø i trong hçn hîp
X víi n : sè mol cña th¯nh phÇn thø i trong hçn hîp
n
- Trong trưng hp tt c các cht trong hn hợp đều s mol bng nhau (n1 = n2 = ... = nn) thì
X
trung bình cng ca các Xi:
- Vì
X
là giá tr trung gian, nên ta có tính cht:
ii
ii ii
min(X ) X
min(X ) X max(X ) max(X ) X
: ®¹i lîng n nhÊt trong tÊt
víi : ®¹i lîng n nhÊt trongt c°
2. Du hiu la chn giá tr Trung bình
- Đối với phương pháp Trung bình, điểm mu chốt để gii quyết được bài toán phi ch ra được đại
ng thích hp nhất để ly giá tr trung bình.
- Nhìn chung, đại lượng được chọn để ly giá tr trung bình phi tha mãn phn ln trong các u cu sau:
(4 du hiu).
3. ng dng giá tr Trung bình vào gii toán
Giá tr Trung bình có 2 ng dng quan trng trong gii toán:
-S dng tính cht ca giá tr Trung bình để xác định CTPT các cht.
- S dng giá tr Trung bình làm trung gian đại diện để tính nhanh lượng cht ca c hn hợp đang xét (mà
không cần quan tâm đến lượng cht c th ca tng thành phn trong hn hợp đó).
II. PHÂN LOI CÁC DNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Bin luận để xác định công thc phân t
Tùy theo đại lượng được chọn để ly giá tr trung bình ta th phương pháp Trung bình thành các
dng bài sau:
* Dng 1: Phương pháp KLPT trung bình
Áp dng cho các bài toán mà các cht trong hn hp: (các du hiu).
VD1: Cho 1,67 gam hn hp gm hai kim loi 2 chu k liên tiếp thuc nhóm IIA (phân nhóm chính
nhóm II) tác dng hết vi dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 ( đktc). Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg . B. Mg và Ca . C. Sr và Ba . D. Ca và Sr.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2007)
VD2: Mt dung dch chứa hai axit cacboxylic đơn chc kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để trung hòa
dung dch y cn dùng 40 ml dung dch NaOH 1,25M. cn dung dung dch sau phn ứng thu được
3,68 gam hn hp mui khan. Công thc phân t hai axit là:
A. CH3COOH; C3H7COOH. B. C2H5COOH; C3H7COOH.
C. HCOOH; CH3COOH. D. CH3COOH; C2H5COOH.
VD3: Cho hai axit cacboxylic A B đơn chức (MA < MB). Trộn 20 gam dung dịch A 23% với 50 gam
dung dịch B 20,64% được dung dịch D. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch D cần 200 ml dung dịch NaOH
1,1M. Xác định công thức của A và B?
* Dng 2: Phương pháp số nguyên t C trung bình
Áp dng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hn hp: (các du hiu)
VD1: V lít khí A gm H2 hai olefin đồng đẳng liên tiếp, trong đó H2 chiếm 60% v th tích. Dn
hn hp A qua bột Ni nung nóng đưc hn hp khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B đưc 19,8 gam CO2
13,5 gam H2O. Giá tr ca V và công thc phân t ca hai olefin là:
Khóa hc LTĐH môn Hóa Thy Ngc
Phương pháp trung bình
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
A. 11,2 lít; C2H4 và C3H6. B. 6,72 lít; C3H6 và C4H8.
C. 8,96 lít; C4H8 và C5H10. D. 4,48 lít; C5H10 và C6H12.
VD2: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hn hp X gm hai cht hữu A, B trong đó B hơn A mt ngun t
C, thu được H2O 9,24 gam CO2. Biết t khối hơi của X so vi H2 13,5. Xác định công thc phân t
ca A và B?
* Dng 3: Phương pháp số nguyên t H trung bình
Áp dng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hn hp: (các du hiu)
VD: Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít hn hp A gồm hai hiđrocacbon (đktc) cùng s nguyên t cacbon thu
được 2,64 gam CO2 1,26 gam H2O. Mt khác, khi cho A qua dung dch [Ag(NH3)2]OH đựng trong ng
nghim thy có kết ta bám vào thành ng nghim. Công thc phân t các cht trong A là:
A. C2H4; C2H6. B. C2H2; C2H6. C. C3H4; C3H8. D. C3H4; C3H6.
* Dng 4: Phương pháp số nguyên t C và s nguyên t H trung bình
Áp dng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hn hp: (các du hiu)
VD1: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hn hp hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau, thu được 7,168
lít CO2. T khối hơi của hn hp y vi H2 22,4. Biết các th tích khí đo cùng điu kiện. Xác đnh
công thc phân t của 2 hiđrocacbon đã cho?
VD2: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hn hp hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp của nhau, thu được 7,84
lít CO2. T khối hơi của hn hp y vi H2 25,2. Biết các th tích khí đo cùng điu kiện. Xác đnh
công thc phân t của 2 hiđrocacbon đã cho?
* Dng 5: Phương pháp độ bt bão hòa trung bình
- Mt s khái niệm cơ bản v độ bt bão hòa.
- Áp dng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hn hp: (các du hiu).
VD: Cho 4,48 lít hn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch h tác dng vừa đủ vi 700 ml dung dch
Br2 0,5M. Sau khi toàn b ng khí b hp th hết thì khối lượng bình tăng thêm 5,3 gam. Công thc phân
t của hai hiđrocacbon là:
A. C2H2 và C2H4. B. C2H2 và C3H8. C. C3H4 và C4H8. D. C2H2 và C4H6.
* Dng 6: Phương pháp số nhóm chc trung bình hoc hóa tr trung bình
Áp dng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hn hp: (các du hiu).
VD: Nitro hoá benzen bng HNO3 đặc thu được 2 hp chất nitro A B hơn kém nhau 1 nhóm NO2.
Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hn hợp A, B thu đưc CO2, H2O và 255,8 ml N2 ( 270C và 740mmHg). Tìm
công thc phân t ca A, B?
Đáp số: C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. ng dn gii:
Cách 1: Phương pháp Số nhóm chc trung bình.
Cách 2: T l nguyên t trung bình.
2. Tính các giá tr chung ca c hn hp thông qua giá tr trung bình
VD: Đem hóa hơi 6,7 gam hn hp X gm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 HCOOC2H5 thu
được 2,24 lít hơi (đktc). Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X là:
A. 4,5 gam. B. 3,5 gam. C. 5,0 gam. D. 4,0 gam.
M rng các biến đổi v phương pháp trung bình
Hn hp khí hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic khí metan. Đem đt cháy hoàn toàn
20 cm3 hn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2. Th tích các khí, hơi đo trong cùng điu kin v nhiệt độ
và áp sut. Kết luận nào dưới đây là đúng:
A. Hn hp A nặng hơn khí Propan. B. Hn hp A nh hơn không khí.
C. Hn hp A nặng hơn không khí. D. Hn hp A nặng tương đương không khí.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngc
Ngun: Hocmai.vn