
FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0
---Ad:DongHuuLee---
CÁC PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY& KĨ THUẬT ÔN TỔNG LỰC
TOÀN TẬP LÍ THUYẾT HÓA HỌC THI ĐẠI HỌC
( 250K– Bạn đọc liên hệ : 01629159224
Hoặc face :
https://www.facebook.com/groups/210136082530524/)

PHẦN 1
KĨ THUẬT TỔNG ÔN TẬP LÍ THUYẾT HÓA HỌC
HÓA HỌC VÔ CƠ

DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá. Facebook :FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0
Bài 1. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội. B. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
( Trích câu 3 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Cần biết
•
Kim loại trước Pb + HCl , H
2
SO
4(loãng)
→
Muối
(min)
+ H
2
↑
Phản ứng này luôn xảy ra bất luận HCl và H
2
SO
4(loãng)
là nóng hay nguội . Khái niệm nóng và nguội chỉ
có tác dụng đối với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc.
•
Hợp chất Fe
2+
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa ( vì +2 là số oxi hóa trung gian của sắt), tính chất
nào được bộc lộ là phụ thuộc vào đối tác phản ứng
⇒
khi gặp Cl
2
( chất oxi hóa mạnh) thì FeCl
2
là chất
khử,nên có phản ứng : FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3
•
Axit + Muối
Ax ax
Ax
ax ax .
.
Muoi
it moi la it yeu
it
Axit moi con it ban dau la it manh va khong
Muoi moi A moi
↓
⋅
⋅ ↑ ↑
→ → +
i
i
•
Các mu
ố
i sunfua c
ủ
a kim lo
ạ
i t
ừ
Na
đế
n tr
ướ
c Pb tan t
ố
t trong axit HCl và H
2
SO
4
loãng, còn các mu
ố
i
sunfua c
ủ
a kim lo
ạ
i t
ừ
Pb tr
ở
v
ề
sau : PbS; CuS; Ag
2
S... không tan trong HCl, H
2
SO
4
loãng ( nh
ư
ng v
ẫ
n
tác d
ụ
ng v
ớ
i HNO
3
và H
2
SO
4
đặ
c).Ví d
ụ
:
FeS + HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S
↑
CuS + HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S
↑
CuS + HNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
( ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra theo h
ướ
ng oxi hóa – kh
ử
)
Bài giải
-
Lo
ạ
i A vì : Fe + H
2
SO
4
(loãng, nguội)
→
FeSO
4
+ H
2.
-
Lo
ạ
i B vì: FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3.
-
Lo
ạ
i C vì : CuCl
2
+ H
2
S
→
CuS
↓
+ HCl
⇒
Chọn D
vì : H
2
S + FeCl
2
→
FeS + HCl
( Do không thõa mãn
đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ủ
a ph
ả
n
ứ
ng mu
ố
i + axit
đ
ã nêu
ở
trên: FeS tan trong HCl).
Bài 2.
Cho các h
ợ
p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi ti
ế
p xúc v
ớ
i
dung d
ị
ch ch
ấ
t
đ
i
ệ
n li thì các h
ợ
p kim mà trong
đ
ó Fe
đề
u b
ị
ă
n mòn tr
ướ
c là:
A.
I, II và III.
B.
I, II và IV.
C.
I, III và IV.
D.
II, III và IV.
( Trích câu 4 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Cần biết
•
Khi cho kim hai kim lo
ạ
i (KL-KL) ho
ặ
c kim lo
ạ
i và phi kim ( KL-PK) ti
ế
p xúc nhau ( tr
ự
c ti
ế
p ho
ặ
c
gián ti
ế
p thông qua dây d
ẫ
n) và cùng n
ằ
m trong m
ộ
t dung d
ị
ch ch
ấ
t
đ
i
ệ
n li ( ho
ặ
c môi tr
ườ
ng không khí
ẩ
m) thì x
ả
y ra hi
ệ
n t
ượ
ng
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa.
•
Trong hi
ệ
n t
ượ
ng
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa:
- môi tr
ườ
ng
đ
i
ệ
n li, gi
ữ
vai trò ch
ứ
a ch
ấ
t oxi hóa và là môi tr
ườ
ng
để
ion kim lo
ạ
i m
ạ
nh tan vào
đ
ó )
- kim lo
ạ
i nào m
ạ
nh h
ơ
n( ng
ườ
i ta quy
ướ
c nó là c
ự
c âm hay catot) s
ẽ
b
ị
ă
n mòn : cho e bi
ế
n thành ion
kim lo
ạ
i r
ồ
i tan vào môi tr
ườ
ng
đ
i
ệ
n li
⇒
t
ạ
i catot (kim lo
ạ
i m
ạ
nh )x
ả
y ra quá trình oxi hóa.
- kim lo
ạ
i nào y
ế
u h
ơ
n ( g
ọ
i là anot) không b
ị
ă
n mòn mà là ‘’kho’’ ch
ứ
a e do kim lo
ạ
i m
ạ
nh chuy
ể
n
sang, ch
ấ
t oxi hóa t
ừ
môi tr
ườ
ng s
ẽ
nh
ậ
n e c
ủ
a kim lo
ạ
i m
ạ
nh t
ạ
i
đ
ây
⇒
t
ạ
i anot x
ả
y ra quá trình kh
ử
.
•
Đặ
c
đ
i
ể
m c
ủ
a
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa:
T
ạ
o ra dòng
đ
i
ệ
n m
ộ
t chi
ề
u vì trong su
ố
t quá trình
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa electron c
ủ
a kim lo
ạ
i m
ạ
nh di
chuy
ể
n liên t
ụ
c và có h
ướ
ng t
ừ
kim lo
ạ
i m
ạ
nh sang kim lo
ạ
i y
ế
u r
ồ
i t
ừ
kim lo
ạ
i y
ế
u
đ
i vào ch
ấ
t oxi hóa
n
ằ
m trong dung d
ị
ch ch
ấ
t
đ
i
ệ
n li.

DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá. Facebook :FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0
Bài giải
Theo phân tích trên
⇒
Fe mu
ố
n b
ị
ă
n mòn tr
ướ
c thì trong các c
ặ
p
đ
ó Fe ph
ả
i là kim lo
ạ
i m
ạ
nh h
ơ
n
⇒
đ
ó là (I); (III); (IV)
⇒
Chọn C.
Bài 3.
Cho b
ố
n h
ỗ
n h
ợ
p, m
ỗ
i h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m hai ch
ấ
t r
ắ
n có s
ố
mol b
ằ
ng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu
và FeCl
3
; BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. S
ố
h
ỗ
n h
ợ
p có th
ể
tan hoàn toàn trong n
ướ
c (d
ư
) ch
ỉ
t
ạ
o ra dung d
ị
ch là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
( Trích câu 6 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Tóm t
ắ
t bài toán :
có 4 hh rắn ( số mol các chất trong mối hh bằng nhau)
2
2
2 3
3
2
4
3
uS
H O
Na O
Al O
Cu
FeCl
BaCl
C O
Ba
NaHCO
+
→
i
i
i
i
chỉ thu được dd.
S
ố
h
ỗ
n h
ợ
p th
ỏ
a mãn = ?
Cần biết
•
Oxit kim lo
ạ
i tan trong n
ướ
c bao g
ồ
m oxit c
ủ
a kim lo
ạ
i ki
ề
m và oxit c
ủ
a kim lo
ạ
i ki
ề
m th
ổ
.C
ụ
th
ể
:
Li
2
O, Na
2
O,K
2
O,CaO,BaO,SrO.
M
2
O + H
2
O
→
2M(OH)
n
•
Oxit kim lo
ạ
i tan
đươ
c trong dung d
ị
ch baz
ơ
g
ồ
m các oxit tan
đượ
c trong n
ướ
c
đ
ã nêu
ở
trên + oxit
l
ưỡ
ng tính. C
ụ
th
ể
g
ồ
m :( Li
2
O, Na
2
O,K
2
O,CaO,BaO,SrO) + ( Al
2
O
3
+ ZnO + Cr
2
O
3
).
M
2
O + H
2
O
→
2M(OH)
n
M
2
O
n
+(8-2n) OH
-
→
2MO
2(4-n)-
+(4-n) H
2
O.
•
Các kim lo
ạ
i ( không tan trong n
ướ
c) t
ừ
Cu tr
ở
v
ề
tr
ướ
c
đề
u có kh
ả
n
ă
ng kéo mu
ố
i Fe
3+
v
ề
mu
ố
i Fe
2+
.
Bài giải
Theo phân tích trên
⇒
Đáp án C.
Bài 4.
Dãy g
ồ
m các ch
ấ
t
đề
u tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i dung d
ị
ch HCl loãng là:
A.
AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS.
B.
Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C.
FeS, BaSO
4
, KOH.
D.
KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
( Trích câu 14 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Cần biết.
1. Axit tác dụng với muối .
i
Mu
ố
i + Axit (m
ạ
nh)
→
Mu
ố
i m
ớ
i + axit m
ớ
i ( y
ế
u).
Ngoại lệ:
Các mu
ố
i sunfua c
ủ
a kim lo
ạ
i t
ử
Pb tr
ở
v
ề
sau không tan và không tác d
ụ
ng v
ớ
i Axit HCl và
H
2
SO
4
loãng ( hai axit m
ạ
nh hay g
ặ
p).Tuy nhiên, các mu
ố
i này v
ẫ
n tác d
ụ
ng và tyan trong A.Lo
ạ
i 2 (
H
2
SO
4
đặ
c ,HNO
3
) do ch
ứ
a S
2-
là ch
ấ
t kh
ử
m
ạ
nhh.
Ví d
ụ
:
CuS + HNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ SO
2
+ NO
2
+ H
2
O.
i
Mu
ố
i + Axit m
ạ
nh, không bay h
ơ
i ( H
2
SO
4
)
→
Mu
ố
i m
ớ
i + axit m
ạ
nh ,
↑
(HCl,HNO
3
).
i
Mu
ố
i Fe
2+
,Cu
+
, S
2-
,S
-1
+ A.Lo
ạ
i 2
→
M
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
i
Mu
ố
i Fe
3+
, S
2-
+ A.lo
ạ
i 3 ( HI)
→
Fe
2+
+ S + I
2
+ H
2
O.

DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá. Facebook :FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0
i
BaSO
4
và PbSO
4
là hai mu
ố
i không tan trong m
ọ
i axit.
2. Axit + Oxit kim loại
.
i
Lu
ậ
t chung:
Oxit kim lo
ạ
i + axit
→
Mu
ố
i + H
2
O
i
Ngo
ạ
i l
ệ
:
-
FeO, Fe
3
O
4
,Fe
x
O
y
,Cu
2
O,CrO + A.lo
ạ
i 2
→
M
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
-
Fe
3
O
4
+ HI
→
Fe
2+
+ I
2
↓
+ H
2
O.
3.Axit + Bazơ
i
Lu
ậ
t chung:
Axit + baz
ơ
→
Mu
ố
i + H
2
O
i
Ngo
ạ
i l
ệ
.
-
Fe(OH)
2
, Cr(OH)
2
+ A.lo
ạ
i 2
→
M
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
-
NH
3
và các amin C
x
H
y
N + Axit
→
mu
ố
i.
-
Amin C
x
H
y
N + HNO
2
→
ancol ( ho
ặ
c mu
ố
i
đ
iazoni) + N
2
+ H
2
O.
Bài giải
Theo phân tích trên ta có :
-
Lo
ạ
i A vì có CuS không tác d
ụ
ng v
ớ
i HCl.
-
Lo
ạ
i C vì có BaSO
4
không tác d
ụ
ng v
ớ
i HCl.
-
Lo
ạ
i D vì có KNO
3
không tác d
ụ
ng v
ớ
i HCl.
⇒
chọn B.
Bài 5.
Cho ph
ươ
ng trình hoá h
ọ
c:
Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân b
ằ
ng ph
ươ
ng trình hoá h
ọ
c trên v
ớ
i h
ệ
s
ố
c
ủ
a các ch
ấ
t là nh
ữ
ng s
ố
nguyên, t
ố
i gi
ả
n thì
h
ệ
s
ố
c
ủ
a HNO
3
là
A.
46x - 18y.
B.
45x - 18y.
C.
13x - 9y.
D.
23x - 9y.
( Trích câu 15 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Cần biết.
Khi cân b
ằ
ng các ph
ả
n
ứ
ng oxi hóa ph
ứ
c t
ạ
p ( có s
ố
oxi hóa là bi
ế
n s
ố
ho
ặ
c phân s
ố
),
để
xác
đị
nh nhanh
và chính xác s
ố
e cho và nh
ậ
n c
ầ
n l
ư
u ý:
i
T
ă
ng – nh
ườ
ng (e), Gi
ả
m – thu(e).
i
S
ố
e cho( vi
ế
t bên ph
ả
i) = s
ố
oxi hóa sau – s
ố
oxi hóa tr
ướ
c.
i
S
ố
e nh
ậ
n ( vi
ế
t bên trái) = s
ố
oxi hóa tr
ướ
c – s
ố
oxi hóa sau.
i
N
ế
u nguyên t
ố
th
ể
hi
ệ
n tính kh
ử
ho
ặ
c tính oxi hóa mà có ch
ỉ
s
ố
phía d
ướ
i thì nhân ch
ỉ
s
ố
này vào hai
v
ế
c
ủ
a quá trình cho, nh
ậ
n.
Bài giải
Theo phân tích trên ta có:
8
3
3
2
5
8
(5 2 )
3 3 3 (3 )
3
21
. .(5 ) .
y
x
x y
Fe Fe e
y
x N x e x N
x
++
+
+
× −
× → × + × −
×
+ − →
⇒
Đáp án A.
Bài 6.Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
(Trích Câu 5- Mã
đề 596 – ĐH khối A – 2010)

