1. Phương Trình Mặt Phẳng
=(A;B;C)
Q = (A;B;C)
P
d = (A;B;C)
d =(A;B;C)
P=u
P.
R
và n
P n
R
A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0
Ax + By + Cz + D = 0
R]
R]
Q; n
P = [ n
= [ AB
, AC
và a
Để viết pt măt phẳng em có 2 cách cơ bản :
<1>. Xác định 1 điểm và 1 VTPT
<2>. Hoặc gọi ptmp dạng Ax+By+Cz+D=0 rồi dựa vào giả thiết tìm A,B,C,D.
Vậy khi nào sử dụng cách 1 , khi nào sử dụng cách 2 thì em phân biệt các dạng đề bài sau:
Dạng 1: Viết PT mp đi qua A(x0; y0 ;z0) và có VTPT n
Dạng 2:Viết pt mặt phẳng đi qua A(x0; y0 ;z0) và // mp (Q)
- Từ ptmp(Q) VTPT n
Q = (A;B;C)
- Vì (P) // (Q) VTPT n
P = n
- PT mp (P) đi qua A và có VTPT n
Dạng 3: Viết pt mp đi qua A(x0; y0 ;z0) và vuông góc với đường thẳng d
- Từ (d) VTCP u
- Vì (P) vuông góc với (d) Chọn VTPT n
Viết ptmp (P) đi qua A và có vtpt n
Dạng 4: Viết ptmp đi qua A và (Q) , (R)
Q ; VTPT n
- Từ pt mp (Q) và (R) VTPT n
P Qn
- Vì (P) (Q) và (R) VTPT n
P = [ n
= [ AB
, AC
, vtpt n
, n
Q và tính [ AB
, n
P=[ AB
Q]
]
Q; n
Chọn n
- Vậy pt mp (P) đi qua A và có VTPT n
Dạng 5: Viết Pt mp (P) đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
- Tính AB
, AC
]
- PT mp (P) đi qua A và có VTPT n
P= a
Dạng 6: Viết ptmp (P) đi qua A,B và (Q)
- Tính AB
Q]
- Vì A, B (P) ; (Q) (P) nên chọn n
- Viết ptmp (P)
Dạng 7: Viết ptmp (P) đi qua A ; (Q) và // với dt (d)
1
d của đường thẳng (d).
Q của mp (Q); VTCP u
d, n
Q]
d, n
P = [u
làm VTPT.
d của đường thẳng (d) và tìm điểm M(d)
và [ u
d, AM
]
P =[u
d, AM
].
]
= [ u
d, u
d và điểm M (d)
Q và tính [ u
Q]
=[ u
d, n
Q].
P = (A,B,C) với đk là A2 + B2 + C2 >0
d và điểm M (d)
d. n
P=0 (1)
].
- Tính VTPT n
- Tính [u
Q]
- Vì (P) (Q) và // (d) nên VTPT n
- Từ đó viết được PT mp (p)
Dạng 8: Viết ptmp (P) là trung trực của AB.
- Tình trung điểm I của ABvà AB
- Mp (P) đi qua I và nhận AB
Dạng 9: Viết pt mp(P) chứa (d) và đi qua A
- Tính VTCP u
- Tính AM
- Ptmp (P) đi qua A và có VTPT n
Dạng 10: Viết pt mp (P) chứa (d) và // ( )
d và điểm M (d)
- Từ (d) VTCP u
- Từ ( ) VTCP u
d, u
và tính [ u
- PT mp (P) đi qua M và có VTPT n
Dạng 11: Viết Pt mp(P) chứa (d) và (Q)
- Từ (d) VTCP u
d, n
- Từ (Q) VTPT n
- PT mp (P) đi qua M và có VTPT n
Dạng 12:Viết PT mp (P) // với (Q) và d(A;(P))=h
- Vì (P) // (Q) nên pt mp (P) có dạng Ax + By +Cz + D=0
( theo pt của mp (Q) , trong đó D DQ)
- Vì d(A,(P))= h nên thay vào ta tìm được D
- Thay A,B,C,D ta có PT mp (P) cần tìm.
Dạng 13: Viết PT mp(P) chứa (d) và d(A,(P))=h
- Gọi VTPT của mp (P) là n
- Từ (d) VTCP u
- Vì (d) nằm trong (P) u
- PT mp (p) đi qua M: A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0
- d(A,(P)) = h (2)
- Giải (1);(2) ta tìm được A,B theo C từ đó chọn A,B,C đúng tỉ lệ , ta viết được PT mp(P).
Dạng 14:Viết Pt mp(P) chứa (d) và hợp với mp (Q) một góc 900
2
P = (A,B,C) với đk là A2 + B2 + C2 >0
- Gọi VTPT của mp (P) là n
- Từ (d) VTCP u
d và điểm M (d)
- Vì d (P) u
d. n
P=0 (1)
- Tính cos ((P),(Q)) (2)
- Từ (1) và (2) ta tìm được A,B theo C từ đó chọn A,B,C đúng tỉ lệ , ta viết được PT mp(P).
Dạng 15:Viết Pt mp (P) chứa (d) và hợp với đt( )một góc 900
P = (A;B;C) với đk là A2 + B2 + C2 >0
- Gọi VTPT của mp (P) là n
- Từ (d) VTCP u
d và điểm M (d)
- Vì d (P) u
d. n
P=0 (1)
- Tính sin ((P),( )) (2)
- Hệ (1) và (2) tìm được A,B theo C từ đó chọn A,B,C đúng tỉ lệ , ta viết được PT mp(P).
Dạng 16: Cho A và (d) , viết PT mp (P) chứa (d) sao cho d(A,(P)) là lớn nhất
- Gọi H là hình chiếu của A lên (d)
- Ta có : d(A,(P)) = AK AH
(tính chất đường vuông góc và đường xiên)
Do đó d(A(P)) max AK = AH K H
- Viết PT mp (P) đi qua H và nhận AH làm VTPT
Dạng 17: Viết Pt mp (P) // với (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
- Xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu (S)
- Vì (P) // (Q) nên (P) có dạng Ax + By + Cz + D'=0
(theo pt của mp (Q) , trong đó D' DQ).
- Mà (P) tiếp xúc với (S) nên d(I,(P))= R tìm được D'
- Từ đó ta có Pt (P) cần tìm
Dạng 18: Viết PT mp(P) // (Q) và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn(C) có bán kính r
( hoặc diện tích, chu vi cho trước).
- Xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu (S)
2r tính r.
2
2
- Adct : Chu vi đường tròn C = 2 r và diện tích S =
R
r
(1)
3
- d(I,(P)) =
- Vì (P) // (Q) nên (P) có dạng Ax + By + Cz + D'=0
(theo pt của mp (Q) , trong đó D' DQ)
- Suy ra d (I,(P)) (2) Giải hệ (1), (2) tìm được D' viết được pt (P).
Dạng 19: Viết PT mp(P) chứa (d) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
P = (A;B;C) với đk là A2 + B2 + C2 >0
d và điểm M (d)
d. n
2r tính r.
d. n
P = (A,B,C) với đk là A2 + B2 + C2 >0,
- Xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu (S)
- Gọi VTPT của mp (P) là n
- Từ (d) VTCP u
- d (P) u
P=0 (1)
- Mà (P) tiếp xúc với (S) nên d(A,(P))= R (2)
- Giải hệ (1) và (2) tìm được A,B theo C PT mp(P).
Dạng 20: Viết Pt mp (P) chứa (d) và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán
kính r ( hoặc diện tích , chu vi cho trước)
- Xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu (S)
2
2( ,(
d I p
- Adct : Chu vi đường tròn C = 2 r và diện tích S =
- Vì d (P) u
P=0 (1)
- Gọi VTPT của mp (P) là n
chọn M trên đường thẳng d.
=>PT mp (P) đi qua M: A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0
- Vì (P) cắt (S) theo đường tròn bán kính r nên d(I,(P)= r (2)
- Giải hệ (1) và (2) tìm được A,B theo C PT mp(P).
Dạng 21: Viết PT mp (P) chứa (d) và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán
kính nhỏ nhất .(áp dụng trường hợp d cắt (S) tại 2 điểm).
- Xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu (S)
R
))
để r min d(I,(P)) max
2. ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng
- Bán kính r =
- Gọi H là hình chiếu của I lên (d) ; K là hình chiếu của I lên (P)
- Ta có: d(I,(P))= IK Ih ( tính chất đường vuông góc và đường xiên)
- Do đó: d(I,(P)) max AK = AH K H
- PT mp(P) đi qua H và nhận IH
làm VTPT
at
=(a,b,c)
bt
x
0
y
0
ct
y
y
z
z
x
0
0
0
(d): với t R
b
c
* Chú ý : Nếu cả a, b, c 0 thì (d) có PT chính tắc Có 2 loại phương trình đường thẳng : PT ThamSố và PT ChínhTắc.
Dạng 1: Viết ptđt (d) qua M(x0; y0 ;z0) và có VTCP u
PP: phương trình tham số của đường thẳng d là:
x
y
z
z
0
x
a
4
* Chú ý: Đây là bài toán cơ bản. Về nguyên tắc muốn viết PT dt(d) thì cần phải biết 2 yếu tố đó là
tọa độ một điểm thuộc d và toạ độ VTCP của d.
Dạng 2: Viết pt dt(d) đi qua 2 điểm A,B
- Tính AB
làm VTCP
P
d = n
P
làm VTCP
,
VTCPd d l
2
, 2u
1
].
- Viết PT đường thăng đi qua A, và nhận AB
Dạng 3: Viết PT dt (d) đi qua A và //với đường thẳng ( )
- Từ pt( ) VTCP u
- Viết Pt dt(d) đi qua A và nhận u
Dạng 4: Viết PT dt(d) đi qua A và (P)
- Tìm VTPT của mp(P) là n
- Pt dt(d) đi qua A và Có VTCP u
Dạng 5: Viết Pt dt(d) đi qua A và vuông góc với cả 2 dt (d1),(d2)
=> tính [ 1u
v
à u à u
- Từ (d1),(d2)
2
1
, 2u
d= [ 1u
- Vì (d) (d1),(d2) nên có VTCP u
]
, 2u
d= [ 1u
]
P , n
Q]
'
'
'
'
0
A
- Xét hệ .
- Pt dt(d) đi qua A và có VTCP u
Dạng 6: Viết PT của dt (d) là giao tuyến của 2 mp
(P):Ax + By + Cz + D = 0
(Q):A'x + B'y + C'z + D' = 0
- Từ (P) và (Q) n
Q
P , n
- Tính [ n
Ax + By + Cz +D =0
Q].
d =[ n
P
(
d
)
d
(
2
( chỉ áp dụng với giả thiết d cắt (P) )
x B y C z D
Chọn một nghiệm (x0; y0 ;z0) từ đó Md
- Pt dt(d) đi qua M và có VTCP u
P , n
Dạng 7: Viết PT hình chiếu của d lên mp(P)
Cách 1: - Viết ptmp(Q) chứa d và vuông góc với mp(P)
- Hình chiếu cần tìm d' = (P) (Q)
Cách 2: + Tìm A =
+ Lấy M d và xác định hình chiếu H của M lên (P)
+ Viết phương trình d' đi qua M, H
Dạng 8: Viết pt đường thẳng d đi qua điểm A và cắt 2 đường thẳng d1, d2:
Cách 1 : * Viết pt mặt phẳng () đi qua điểm A và chứa đường thẳng d1
)
* Tìm B =
* Đường thẳng cần tìm đi qua A, B
Cách 2 : - Viết pt mặt phẳng () đi qua điểm A và chứa đường thẳng d1
- Viết pt mặt phẳng () đi qua điểm B và chứa đường thẳng d2
5
)
)
P
Q
(
)
) , cắt đường thẳng d'
)
P
)
)
)
P
)
)P
(
)P
(
)P
(
- Đường thẳng cần tìm d =
Dạng 9: Viết pt đường thẳng d song song d1 và cắt cả d2 , d3
- Viết phương trình mp (P) song song d1 và chứa d2
- Viết phương trình mp (Q) song song d1 và chứa d3
- Đường thẳng cần tìm d = (
Dạng 10 : Viết ptđt d đi qua A và vuông góc đường thẳng d1 và cắt d2
) qua A và vuông góc d1
Cách 1 : - Viết pt mp (
d
(
- Tìm giao điểm B =
2
- Đường thẳng cần tìm đi qua A, B
) qua A và vuông góc d1
Cách 2 : * Viết pt mp (
* Viết pt mp (
) qua A và chứa d1
* Đường thẳng cần tìm d =
Dạng 11 : Viết ptđt d đi qua A, song song mp (
Cách 1 : - Viết ptmp(P) đi qua A và song song với (
- Viết ptmp(Q) đi qua A và chứa d'
Q
- Đường thẳng cần tìm d = (
(
Cách 2 : * Viết ptmp(P) đi qua A và song song với (
d
* Tìm B = (
'
* Đường thẳng cần tìm đi qua 2 điểm A,B
Dạng 12 : Viết ptđt d nằm trong mp(P) và cắt 2 đường thẳng d1, d2 cho trước.
và B=d2
- Tìm giao điểm A=d1
- Đường thẳng d đi qua 2 điểm A, B
Dạng 13 : Viết ptđt d nằm trong mp(P) và vuông góc với đường thẳng d' tại giao điểm I của (P)
và d'.
* Tìm giao điểm I' = d'
của (P) và tính
[u,n]
v
bt z
,
ct
)
0
b t z
',
'
c t
'
')
của d' và VTPT n
* Tìm VTCP u
* Viết ptđt d qua I và có VTCP v
Dạng 14 : Viết ptđt vuông góc chung d của 2 dường thẳng chéo nhau d1, d2 :
- Gọi
'
0
,
d
1
d
2
M x
(
0
'
N x
(
0
at y
,
0
'
a t y
',
'
và
0
là các chân đường vuông góc chung của d1, d2
6
0
t t
, '
MN d
1
MN d
MN u
.
1
MN u
.
0
2
2
R
(
Q
)
)
) qua A và vuông góc d1
d
(
1
- Ta có hệ .
0
- Thay t, t' tìm M, N. Viết ptđt đi qua M,N.
( Với cách 2 em tính thêm được khoảng cách MN, cũng chính là độ dài đường vuông góc)
Dạng 15 : Viết pt đường thẳng d vuông góc với mp(P) và cắt 2 đường thẳng d1,d2 .
* Viết ptmp(Q) chứa d1 và vuông góc với mp(P)
* Viết ptmp(R) chứa d2 và vuông góc với mp(P)
)
* Đường thẳng d = (
Dạng 16 : Viết ptđt d đi qua điểm A , cắt và vuông góc với đường thẳng d1 .
- Viết pt mp (
- Tìm giao điểm B =
- Đường thẳng cần tìm đi qua A, B
0
(0 ;90 )
2
2
2
(= 300, 450, 600)
a b c dk a
( ; ; ),
b
c
:
0
* Gọi VTCP của d là Dạng 17 : Viết ptđt d đi qua A ,vuông góc với d1,tạo với d2 góc
u
d
0
d
1
2
* Vì =>phương trình (1)
cos
2
.
u u
1
u u
.
=> phương trình (2)
u u
.
Vì
0
Thế (1) vào (2) => a,b,c => ptđt d.
0
(0 ;90 )
sin
P
.
u u
P
u u
.
0
( chú ý : nếu thay giả thiết là d tạo với mp(P) góc thì có )
0
(0 ;90 )
2
2
2
. Dạng 18 : Viết ptđt d di qua A , song song với mp(P) , tạo với d1 góc
a b c dk a
( ; ; ),
:
b
c
0
u
- Gọi VTCP của d là
0
- Vì d//(P) nên => phương trình (1).
)
cos
cos d d
( ,
1
.
pu n
.
u u
1
u u
.
1
- Vì nên có phương trình (2).
a b c
( ; ; )
u
0
- Giải hệ phương trình (1), (2) tìm a,b theo c=> chọn a,b,c.
=>viết ptđt d đi qua A, có vtcp
0
(0 ;90 )
2
2
2
. Dạng 19 : Viết ptđt d di qua A , nằm trong mp(P) , tạo với d1 góc
a b c dk a
( ; ; ),
:
b
c
0
u
- Gọi VTCP của d là
0
=> phương trình (1). - Vì d(P) nên
)
cos
cos d d
( ,
1
pu n
.
.
u u
1
u u
.
1
a b c
( ; ; )
u
- Vì nên có phương trình (2).
7
- Giải hệ phương trình (1), (2) tìm a,b theo c=> chọn a,b,c.
=>viết ptđt d đi qua A, có vtcp
2
2
a b c dk a
( ; ; ),
u
b
0
c
:
Dạng 20: Viết ptđt d di qua A , vuông góc d1 và khoảng cách từ M đến d bằng h.
2
* Gọi VTCP của d là
.
u n
1d nên
1
]
* Vì d => phương trình (1).
d M d
(
,
)
h
h
0
u AM
[ ,
u
a b c
( ; ; )
u
* Vì => phương trình (2).
8
*Giải hệ phương trình (1), (2) tìm a,b theo c=> chọn a,b,c.
=>viết ptđt d đi qua A, có vtcp