Tài liệu phương trình-hệ phương trình-bất phương trình
Phương trình-Hệ phương trình-Bất phương trình dành cho lớp 10
Tác giả: Nguyễn Văn Quốc Tuấn - Lớp B K112 - Đại Học Y Nội
Các bài toán trong tài liệu do Tuấn tổng hợp 1 số diễn đàn, 1 số tài liệu,. . . v phần
lời giải thì đa số do Tuấn giải lại nhưng 1 số câu do nhác quá :3 nên chép i nguyên
lời giải của nó. thế nên tài liệu sai sót mong các bạn ghóp ý để chỉnh sửa lại.
Tài liệu y Tuấn viết tặng 1 bạn ( Đừng hỏi ai nhé :v ). Bên cạnh đó hi vọng các bạn
1 tài liệu để thể tham khảo thêm. Chúc các bạn học tốt.
Bài 1. Giải phương trình sau:
x+ 3 + 3x+ 1 = 2x+2x+ 2
Lời giải:
Điều kiện: x0
Ta có: 3x+ 1 2x+ 2 = 2xx+ 3
3x+ 1 + 2x+ 2 26x2+ 8x+ 2 = 4x+x+ 3 4x2+ 3x
6x2+ 8x+ 2 = 2x2+ 3x
6x2+ 8x+ 2 = 4 (x2+ 3x)
2x24x+ 2 = 0 x= 1
Vy nghiệm của phương trình đã cho là: x= 1
Bài 2. Giải phương trình sau:
x3
35 x3x+3
35 x3= 30
Lời giải:
Đặt 3
35 x3=y x3+y3= 35
Kết hợp với phương trình ban đầu ta hệ:
(x3+y3= 35
xy (x+y) = 30 ((x+y)33xy (x+y) = 35
xy (x+y) = 30
((x+y)3= 125
xy (x+y) = 30 (x+y= 5
xy = 6 "x= 3
x= 2
1 Nguyễn Văn Quốc Tuấn
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
www.DeThiThuDaiHoc.com
Tài liệu phương trình-hệ phương trình-bất phương trình
Vy nghiệm của phương trình là: "x= 3
x= 2
Bài 3. Giải phương trình sau:
16x4+ 5 = 6 3
4x3+x
Lời giải:
Ta V T > 0nên điều kiện để phương trình đã cho nghiệm V P > 0 x > 0
Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số dương ta có:
63
4x3+x= 2.3.3
p(4x3+x).1.124x3+x+ 1 + 1
Mặt khác ta có:
16x4+ 5 24x3+x+ 1 + 1 16x48x32x+ 1 0 (2x1)24x2+ 2x+ 10
Do đó: V T V P khi đó
16x4+ 5 = 6 3
4x3+x (4x3+x= 1
2x1 = 0 x=1
2
Vy phương trình đã cho nghiệm duy nhất x=1
2
Bài 4. Giải phương trình sau:
3x21+ 4x= 4x4x3
Lời giải:
Điều kiện: x3
4
Ta có:
3x21+ 4x= 4x4x3 3x2+ 4x3 = 4x4x3
3x24x4x3 + 4x3 = 0 x4x33x4x3= 0
"x=4x3
3x=4x3 "x2= 4x3
9x2= 4x3 "x= 3
x= 1
2 Nguyễn Văn Quốc Tuấn
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
www.DeThiThuDaiHoc.com
Tài liệu phương trình-hệ phương trình-bất phương trình
Vy nghiệm của phương trình đã cho là: "x= 3
x= 1
Bài 5. Giải hệ phương trình sau:
(x+ 1 + 3y.x + (3y2+ 1) x+ 1 51y27 = 7y3+ 36y2
x2+y2+ 3x+ 5y+ 10 = 0
Lời giải:
Điều kiện: x 1
Đặt: x+ 1 = a(a0)
Thay a21 = xvào phương trình thứ nhất ta được
(a+ 3y) (a21) + (3y2+ 1) a51y27 = 7y3+ 36y2
a3+ 3a2y+ 3ay2= 7y3+ 36y2+ 54y+ 27
a3+ 3a2y+ 3ay2+y3= 8y3+ 36y2+ 54y+ 27
(a+y)3= (2y+ 3)3 a=y+ 3 y=a3y=x+ 1 3
Thế xuống phương trình thứ 2ta được: x2+ 4x+ 5 = x+ 1
Đặt x+ 1 = y+ 2 (y 2)
Khi đó ta hệ phương trình:
(x2+ 4x+ 3 = y
y2+ 4y+ 3 = x (x2y2+ 5 (xy) = 0
x2+ 4x+ 3 = y
((xy) (x+y+ 5) = 0
x2+ 4x+ 3 = y (x=y
x2+ 3x+ 3 = 0 (V N)
Vy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
Bài 6. Giải phương trình sau:
2x1 + 3x2 = 8x22x2
Lời giải:
Điều kiện: x2
3
3 Nguyễn Văn Quốc Tuấn
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
www.DeThiThuDaiHoc.com
Tài liệu phương trình-hệ phương trình-bất phương trình
Biến đổi phương trình đầu trở thành:
2x1 + 3x2 = q2(2x1)2+ 2 (3x2)
Đặt:
2x1 = aa1
3
3x2 = b(b0)
Khi đó phương trình đã cho trở thành:
a+b=2a2+ 2b2 a2+ 2ab +b2= 2a2+ 2b2 (ab)2= 0 a=b
Từ đó ta có:
2x1 = 3x2 4x24x+ 1 = 3x2 4x27x+ 3 = 0
x= 1
x=3
4
Vy nghiệm của phương trình đã cho là:
x= 1
x=3
4
Bài 7. Giải hệ phương trình sau:
6x
y2 = 3xy+ 3y(1)
2p3x+3xy= 6x+ 3y4 (2)
Lời giải:
Điều kiện: (3xy6= 0
3x+3xy0
Ta có:
(1) 2 (3xy) = y3xy+ 3y2 2 (3xy)y3xy3y2= 0
23xy3y3xy+y= 0 "23xy= 3y
3xy=y
Trường hợp 1: 23xy= 3ythì
23xy= 3y
2r3x+3y
2= 6x+ 3y4
23xy= 3y
6x+ 3y0
p2 (6x+ 3y) = 6x+ 3y4 (23xy= 3y
6x+ 3y= 8
Trường hợp 2: 3xy=ythì
(3xy=y
2p3x+3xy= 6x+ 3y4 (3xy=y
23xy= 6x+ 3y4
4 Nguyễn Văn Quốc Tuấn
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
www.DeThiThuDaiHoc.com
Tài liệu phương trình-hệ phương trình-bất phương trình
(3xy=y
2y= 6x+ 3y4 (3xy=y
6x+ 5y= 4
Từ đây các bạn tự tìm ra nghiệm.
Bài 8. Giải phương trình sau:
2x2+x+ 9 + 2x2x+ 1 = x+ 4
Lời giải:
Xét x=4không phải nghiệm của phương trình khi đó ta biến đổi phương trình như sau:
2x2+x+ 9 + 2x2x+ 1 = x+ 4
2x+ 8
2x2+x+ 9 2x2x+ 1 =x+ 4
2x2+x+ 9 2x2x+ 1 = 2
Kết hợp với phương trình ban đầu ta hệ:
(2x2+x+ 9 2x2x+ 1 = 2
2x2+x+ 9 + 2x2x+ 1 = x+ 4
22x2+x+ 9 = x+ 6
4 (2x2+x+ 9) = x2+ 12x+ 36
7x28x= 0 "x= 0
x=8
7
Thử lại ta thấy thỏa mãn.
Vy nghiệm của phương trình đã cho
x= 0
x=8
7
Bài 9. Giải phương trình sau:
x+q5 + x1 = 6
Lời giải:
Điều kiện: x1
5 Nguyễn Văn Quốc Tuấn
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
www.DeThiThuDaiHoc.com