Hữu cơ 2
e
Câu 1: : Mô tả không đúng về cấu trúc mạch polime là: A. PVC (poli vinyl clorua) có dạng mạch thẳng B. Amilopectin có dạng phân nhánh C. PVA (poli vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh . D. Cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án C.
e
H C
H2 C
CH2
CH2
n
Câu 2: Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là:
Cl
COOCH
3
C
CH2
H C
H2 C
a, c, n
n
n
CH3
CH3
b, d,
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án: A
e
H C
H2 C
Câu 3: Công thức cấu tạo của polipropilen (PP) là:
CH2
CH2
n
n
Cl
COOCH
3
C
CH2
H C
H2 C
a, c,
n
n
CH3
CH3
b, d,
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án: B
e
3
CH2
CH2
C
CH2
câu 4: công thức cấu tạo của poli metylmetacrylat (PMM): COOCH
n
n
CH3
COOCH
3
C
CH2
H C
H2 C
a, c,
n
n
Cl
CH3
b, d,
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án C
e
C
CH
CH2
CH2
n
CH3
Câu 5:
Tên gọi đúng của polime trên a, cao su buna-N b, cao su buna-S c, policlopenren d, poliisopren
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án: C.cao su isopenren( poliisopren)
e
CH2
O
C
H3C
n
O
Câu:6 CH
Tên gọi đúng của polime trên? a, polivinyl clorua c, polivinyl axetat b, polimetyl acrylat d,polistiren
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án: C.polivinyl axetat
e
CH
CH2
+H2C Câu 7:
OH
n
Tên gọi đúng của polime trên? a, polivinyl clorua b, polivinyl ancol c, polivinyl axetat d, polimetyl acrylat
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án : B.polivinyl ancol
e
H2 C
H C
n
Câu 8: tên gọi đúng của polime sau:
a, polistiren b, caosubuna-S c, caosu isopren d, nilon 6,6
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án : A. polistiren (PS)
e
H C
CH2
n
Cl
Câu 9: tên gọi đúng của polime sau
a, polietilen b, polipropilen c, polivinyl clorua d, polivinyl axetat
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án : C. polivinyl clorua (PVC)
e
CH
C
CH2
n
CI
Câu 10: policlopren CH2
=CHCI CH 2
CH CCI 2 2
C
CH
CH
CH
H3C
CH2
H3C
CH2
Là sản phảm trùng hợp của monome a, b,
CI
CI
c, d,
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án : C
e
CH
C
CH2
CH2
n
CH3
Câu 11: polime
CH CCI 2 2
CH
CH
H3C
CH2
Là sản phẩm trùng hợp của monnome =CHCI CH a, b, 2
CH3
c, CH=CCI d,
xt,t o
n
CH
CH
H3C
CH2
C
CH
CH2
CH2
n
CH3
CH3
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án : D (isopren ) . Ta có pt phản ứng :
e
Câu 12:Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng? A.Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch. B.Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp. C.Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy
nhất.
D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà
phòng hóa) là phản ứng một chiều.
hướng dẫn:Do buta-1,3-dien có 2 liên kết đôi nên khi trùng hợp
ngoài cao su buna, còn có nhiều sản phẩm phụ khác
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
• Chọn C
e
Câu 13:Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch
polime ?
A.Cao su + lưu huỳnh cao su lưu hóa. B.Poliamit + H2O amino axit. C.Polisaccarit + H2O monosaccarit. D.Poli(vinyl axetat) + H2O poli(vinyl ancol) + axit
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
axetic. Hướng dẫn: A:khâu mạch B: phân cắt mạch C: phân cắt mạch D: giữ nguyên mạch( chỉ thay –OOCCH3 thành –OH)
e
Câu 14: trong các polime sau polime nào được dùng để tráng lên
chảo, nồi để chống dính
A. PVC (polivinylclorua) B. PE (polietylen) C. PVA (polivinyl axetat) D. Teflon (politetrafloetilen)
CF2 CF2 ( )n
Đáp án D .tflon chỉ chứa 2 nguyên tử C và F nên
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
rất bền chăc, không tác dụng với axit đặc, dung dịch kiềm đặc,…..
e
Câu 15: tơ nilon hay olon được dùng dệt may đồ áo ấm bằng
polime nào sau đây
A. polimetacrylat B. liacriloniintrin C. Polivinylclorua D. Poliphenol fomandehit
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án B. tơ nitron.( Poliacrilonitrin bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để may đồ áo ấm hoặc làm thành sợi “len” đan áo rét.)
e
Câu 16: cách phân loại nào sau đây đúng A. Các loại vải sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiên B. Tơ capron là tơ nhân tạo C. Tơ visco là tơ tổng hợp D. Tơ xenlulozo axetat là tơ hóa học HD:
TƠ
Tơ tổng hợp (tơ nilon, tơ capron, …)
Tơ nhân tạo (tơ visco, xenlulozo axetat…)
Đáp án D
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Tơ tổng hợp Tơ thiên nhiên
e
Câu 17:Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4
loãng, nóng là
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
A.tơ capron; nilon-6,6, polietilen. B.poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna. C.nilon-6,6. poli(etylen-terephtalat); polistiren. D.polietilen; cao su buna; polistiren Đáp án A sai vì tơ capron bị thủy phân B sai vì poli(vinyl axetat) bị thủy phân C sai vì nilon-6,6 bị thủy phân (nếu các mắt xích có chứa nhóm este hay có chứa lk peptit thì bị thủy phân)…Chọn D
e
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Câu 18: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metylmetacrylat) (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)poli(vinylaxetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (2), (3), (6) B. (2), (5),(6) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (1) Hướng dẫn: Các polime có bản chất là este hay poliamit thì dễ bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm, đó là: poli(metyl metacrylat), poli(vinyl axetat), tơ nilon-6,6 Chọn C
e
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Câu 19: cho các chất :caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3),glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A .(1), (2) và (3) C .(1), (3) và (5) B .(1), (2) và (5) Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), Giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime). Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là caprolactam (1), acrilonitrin (3), vinyl axetat (5) → Đáp án đúng là đáp án C.
e
Câu 20: Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa bakelit. Số polime có mạch không phân nhánh là A.1 B.2
C.3 D.4
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Các polime có mạch không phân nhánh : aminlozo, xenlulozo, poli(vinyl clorua) amilopectin: mạch phân nhánh nhựa bakelit: không gian Chọn C
e
Câu 21: Có các mệnh đề sau: (1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi. (2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa. (3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng cứng. Mệnh đề sai là A.chỉ có 1 B.chỉ có 2. C.chỉ có 3 D.1 và 2. Do có liên kết đôi trong phân tử polime, cao su thiên nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng H2, HCl, Cl2,... và đặc biệt có tác dụng với lưu huỳnh cho cao su lưu hóa. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung mai hơn cao
Hữu cơ 2
su không lưu hóa → Mệnh đề (2) là mệnh đề sai
→ Chọn đáp án B.
e
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Câu 22: Cho các chất: O2N[CH2]6NO2 và Br[CH2]6Br. Để tạo thành tơ nilon–6,6 từ các chất trên (các chất vô cơ và điều kiện cần có đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là A.3 B.4 C.5 D.6 Đáp án :B
e
Câu 23: Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên
làm theo cách nào dưới đây?
A.Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh B.Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh. C.Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng. D.Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng.
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm là các tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm → Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh. → Đáp án đúng là đáp án B.
e
Câu 24: Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi. Polime tạo thành có cấu trúc mạch
A.phân nhánh. B.không phân nhánh. c. Không gian 3 chiều. D.hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều.
Khi đun phenol với fomandehit có axit làm xúc tác thì thu được nhựa novolac, là polime không phân nhánh
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
• Chọn B
e
Câu 25:Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là những dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước tạo thành sản phẩm có thể trùng hợp tạo ra polime, không tác dụng với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A.1 B.2 C.3 D.4 Hướng dẫn: Không tác dụng với NaOH và tác dụng với nước tạo sản phẩm có thể trùng hợp nên polime nên là ancol
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
CTCT phù hợp là 2: Chọn B
e
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: CH4 → X → Y → Z → T → Cao
su buna.
Biết khi trùng hợp Y cũng thu được polime. Z là: A.C2H4. B.C2H5OH. C.C4H4. D.C2H2
Hướng dẫn:
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
→cao su buna →Z là C2H5OH →đáp án B
e
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ
T là chất nào dưới đây? A.CH3COOCH3. B.C2H5COOC2H5. C.C2H5COOCH3. D.CH3COOC2H5
Hướng dẫn:
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Đáp án D
e
Câu 28 :Dãy gồm các chất đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng (không kết hợp với chất khác) là: A.caprolactam, axit aminoaxetic, etylen glicol. B.caprolactam, axit glutamic, axit etantoic. C.axit glutamic, axit lactic, acrilonitrin. D.axit glutamic, axit etantoic, axit lactic
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.
e
Đáp án A sai vì caprolactam chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp; etylenglicol không có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng. Đáp án B sai vì caprolactam chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. Đáp án C sai vì acrilonitrin chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. Đáp án D đúng vì axit glutamic, axit enantoic, axit lactic đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng. → Chọn đáp án D.
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
e
Câu 29: Hiđro hoá hợp chất hữu cơ X được isopentan. X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại cao su. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B.
C. D,
đáp án:
• Hidro hóa hợp chất hữu cơ X được isopentan → X có dạng
mạch nhánh và phân tử có 5C • → Đáp án B hoặc đáp án C đúng. • X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại cao su → Đáp
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
án C đúng.
e
Câu 30: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da
nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?
A.So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn. B.So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo. C.Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét. D.Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng. Đáp án: • Khi đốt da thật, do cấu tạo bằng protein nên cho mùi khét, còn
da nhân tạo không cho mùi khét
• Chọn C
phucpham1296@gmail.com- e
Câu 31: Bằng phương pháp thực nghiệm đơn giản nhất, hãy phân biệt : a, len và sợi bông b, tơ tằm và tơ visco c, da thật và da giả ( làm bằng PVC )
o
t
HCL + CO2 + H2O
PVC
AgCI
Ag + CL
Hướng dẫn: đốt cháy các vật liệu trên : da thật, len, tơ tằm cho mùi khét. Để phân biệt da thật và da nhân tạo (PVC) có thể làm thí nghiệm sau : nhỏ ít giọt AgNO3 vào thành phía trong của phếu thủy tinh. Úp phễu ở phía bên trên miếng da bị đốt, nếu có kết tủa trắng ở thành phễu thì đó là mẫu da nhân tạo :
e
Câu 32: Giải thích các hiện tượng sau: a, Nhiều polime không tan hoặc khó tan trong các dung môi thông thường. b, khi đun nóng các polime có cấu trúc không mạng không gian không chảy lỏng được. c,không nên giặt quần áo nilon, len, tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao.
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn : a và b do khối lượng phân tử của polime rất lớn. Tơ nilon (tơ polamit) len và tơ tằm (protein) đều chứa liên kết peptit –CO-NH- trong phân tử, dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm và axit. Vì vậy độ bền quần áo (sản xuất từ nilon,len,tơ tằm) sẽ bị giảm nhiều khi giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao.
e
Câu 33 : isopren có thể tạo thành 4 loại polime kiểu cis-1,4; trans-1,4; trans-1,2 và trans-3,4. hãy viết CTCT tương ứng.
CH3
CH3
CH3
CH3
H
CH2
CH2
H
CH2
C
C
C
CH2
C C
C C
CH2
CH2
CH2
C C
CH2
H
CH2
CH2
CH3
CH2
CH3
CH
CH
CH
CH2
CH2
CH2
CH
CH
CH
CH2
CH2
CH2
CH2
CH2
CH2
CH2
CH3
C
C
C
C
C
C
C
C
C
H
H
H
CH3
CH3
CH3
CH3
CH2
CH2
CH3
CH3
CH2
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn : Công thức cấu tạo các polime :
e
xt,to
nCH2
Câu 34 :khi trùng hợp đivinyl người ta thu được 3 sản phẩm polime, ngoài ra còn có sản phẩm phụ chất A (C8H12 ). Biết A có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp, cộng hidro, làm mất màu dung dịch brom. a, viết phương trinh phản ứng tạo polime. b, các định CTCT của A và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
nCH2
- =CH CH=CH2
p
o
n
CH
H2C
CH2
CH3
xt,t p
(2)
CH2
HC
CH2
HC
n
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn : - =CH CH=CH2
e
H
H
H
CH2
C
C
C
C
*
Sản phẩm (1) có đồng phân cis-trans:
CH2
CH2
H
CH2
n
n
và
trans cis
CH2
CH2
CH
CH
CH
CH2
CH
CH
CH
CH2
xt,to p
+
CH
CH
(A)
CH2
CH2
CH2
CH2
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Công thức cấu tạo của sản phẩm phụ A (C8H12) do phản ứng cộng đóng vòng Diels-alder:
e
CH
CH CH2
CH2
n
Ni to
n
CH2
CH3
CH CH2
Ni to
+ 2 H2
Br
Br
CH
CH2
CH CH2
H2O
+ Br2
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Các phương trình phản ứng:
e
Câu 35: a, muốn điều chế PVC ta có thể cho clo tác dụng với PE được không? Tại sao? b,tương tự, muốn điều chế teflon ta có thể cho flo tác dụng với PE không? Tại sao? c,tại sao để tổng hợp polivinul ancol không thể trùng hợp trực tiếp từ ancol vinylic.
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn: A, không được, vì phản ứng thế không thể tạo ra mạch polime có clo luân phiên đều đặn. B, không được, vì flo hóa PE chỉ cho sản phẩm hủy và cắt mạch, không cho teflon. C, ancol vinylic trên thực tế không tồn tại- không bền.
e
to
to
trùng h?p
to
+
CF2
=CF2
2CF2CL
- CF2 n
NaF
=CF2 +C2H5OH CF2 =CF2 +C2H5ONa CF2
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Câu 36: A chứa cacbon, flo, clo va hiddro. Hoàn thành sơ đồ sau: a, 2A B+HCl+CO2+H2O b, B+C2H5OH E c, B D d,B+C2H5ONa T+G G có khả năng trùng hợp. Hướng dẫn: A là CHF2Cl. Các phản ứng: =CF2 HCL nCF2 CF2 to - - - CHF2 CF C2H5 O to - - CF=CF2 + C2H5 O
e
CH2 CH2
CH2
CH2
xt,to p
n
Câu 37:Viết các phương trình điều chế các polime sau từ các Monome tương ứng: PE,PP,PVC,PS, PMM, polivinyl axetat , Polivinyl ancol, nilon 6,10. Hướng dẫn: a, polietylen(PE)
CH
CH
n
CH2
CH2
xt,to p
n
CH3
CH3
b,polipropilen (PP)
CH
CH
n
CH2
CH2
xt,to p
n
Cl
Cl
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
c, polivinyclorua(PVC)
e
CH
o t
n
+
NaOH
CH
CH2
nCH3COONa
+H2C+
O
C
H3C
OH
n
n
O
d, polivinyl ancol () CH2
COOCH
3
3
o
COOCH xt,t
C
C
CH2
n H2C
p
n
CH3
CH3
e, polimetyl metacrylat (PMM)
CH CH2
n
xt,to p
n
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
i, Polistiren (PS) CH CH2
e
CH
CH2
xt,t o
C
O
H3C
COOCH=CH n CH 2 3
p
n
O
f, polivinylaxetat (PVA)
CIOC
COCI
H2N
(CH2)8
NH2
(CH2)6 O
n+ O
C
C
NH
NH
(CH2)6
(CH2)8
+ 2 n HCI
n
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
g, nilon 6,10
e
OH
CH2
H+,to
nH2O
nHCHO
nC6H5OH
+
+
n
Câu 38: từ cacbuacanxi và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết phương trình phản ứng điều chế nhựa poliphenolphomandehit, andehitglicolic. Hướng dẫn: 1,
Poli phenolphomandehit
Ca(OH)2 C2H2
CaC2
+
2H2O trimehoa
3C2H2
C6H6
60
o C
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Điều chế C6H5OH:
e
Fe xt
HCI
C6H5CI
C6H6
HCI
+ C6H5CI
H2O
CI2 +
+ C6H5OH +
CH3CHO
NAOH
Cu2O
2CU(OH)2
H2O +
+
+
CH3COONa
Na2CO3
CH4
Điều chế HCHO: H2SO4,to +C2H2 CH3CHO
+ NAOH
CH3COONa H2O+ +
HCHO
O2
+CH4
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
e
TH
nCH3OH
CH(CH3)COOH
nCH2
+
(CH(CH3)COOCH3)n (andehitglicolic)
2.
CH3OH
H+ to
+CO H2
Điều chế CH3OH:
C6H5CH(CH3)2
AlCl3 to
C6H6 + CH2 CH(CH3) H2SO4l
o2
CH3COCH3
C6H5CH(CH3)2
C6H5OH
Điều chế axit
+
+
HCN
CH3 OH CN
CH3COCH3
CH3
+
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
e
CH
CN
CH3 OH CN
CH3
CH3
H2SO4? 170 oC
CH2
CN
CH(CH3)COOH
CH3
CH2
CH2 CH
H2O+
Pt tổng hợp nhựa andeitglicoic:
TH
nCH3OH
(CH(CH3)COOCH3)n
CH(CH3)COOH
nCH2
+
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
e
Câu 39: Từ khí tự nhiên và các chất vô cơ cần thiết viết phương
trình điều chế các chất sau: 1,focmandehit 2,axitbenzoic 3, PVA 4,TNT
to,CuO
HCHO
+ OH2
+CH4 O2 2, axitbenzoic
+
2CH4
C2H2
H2
nhanh ll to trimehoa o
3C2H2
C6H6
60
C
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Hướng dẫn: 1, focmandehit
e
o t
3AICl
+
HCI
C6H5
- CH3
o
t
+
+
- CCOOK
+C6H6 CH3CL C6H5CH3
C6H5
KMnO4
MnO2
o
t
+
+
HCI
+ H2O KOH+ KCI
- COOH
- COOK
C6H5
C6H5
CH3CHO
H SO 4 2 o 80 C
2+Mn
CH3CHO
CH3CHOOH
+
+ O2 +
CH2
H2C
H2
CH3COOH
COOCH=CH CH 2 3
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
3,polivinylaxetat +CH4 H2O
e
CH
CH2
xt,t o
C
O
H3C
COOCH=CH n CH 2 3
p
n
O
+
HBr
C7H8
CH3Br
AICl2 t o
4H SO 2
+
+
HCI
d C6H2(CH3)(NO2)3
HNO3
C7H8
Hữu cơ 2
4, TNT +C6H6
e
+ CaO CO2
3C
CO
CaC2
+
CaC2
2H2O
Ca(OH)2 C2H2
+
CH O
C2H2
CH3
+ +
H2O
XT
CH O
CH3
CH3 COOH
O2+
H2O+
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
Câu 40: Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết khác viết Phương trình điều chế các chất sau: 1, polivinylancol 2, thủy tinh hữu cơ Hướng dẫn: 1. polivinylancol CaCO3 CaO +
e
(CH3COO)2Zn
COO
COOH
CH3
CH CH2
2CH3
C2H2
+
p,xt,to
CH
CH2
COO
nCH3
CH CH2
OOCCH3 n (Polivinyl axetat)
CH
to
CH CH2
CH2
nCH3COONa
+
+ nNAOH
OH
n
OOCCH3
n
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
(Polivinyl ancol)
e
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2
2. Thủy tinh hữu cơ C2H2→C4H4→C4H8→C4H10→C3H6→C3H4 C3H4+HCN→CH2=CCN-CH3→CH2=CCH3COOH PT:
e
phucpham1296@gmail com-Hữu cơ 2
Nguồn tài liệu tham khảo Câu 13,18,19.20,21,22,23,24,25,26,27,28- http://hoahoc247.com/40- cau-ly-thuyet-polime-nang-cao-a3315.html Câu 15,16,17,19,29,30-http://vndoc.com/60-cau-hoi-trac-nghiem- polime-va-vat-lieu-polime/download Câu 13,18,19.20,21,22,23,24,25,26,27,28- Câu 31,32,36.Tuyển tập bài giảng hóa học hữu cơ-Cao Tự Giác Câu 33,34,35,37. Bài tập lí thuyết và thực nghiệm hóa hoạc-Cao Tự Giác câu 38,39,40 .bài tập hữu cơ 2-GV Nguyễn Thị Chung.
phucpham1296@gmail.com-Hữu cơ 2

