un tr mng - Trong bài này chúng tôi cung cp cho các bn mt tài liu mang tính cht tra
cu và tham kho v vic cu hình router cisco.
1. Gi i thi u
Có m t vài ph ng pháp có th c u hình các router c a Cisco. Có th đ c th c hi n trên ươ ượ
m ng t m t máy ch TFTP, có th th c hi n thông qua giao di n menu đ c cung c p khi ượ
kh i đ ng hay có th đ c th c hi n t giao di n menu đ c cung c p b i s d ng l nh ượ ượ
setup. Tuy nhiên h ng d n trong bài s không gi i thi u các ph ng pháp này. Nó ch gi iướ ươ
thi u vi c c u hình t giao di n dòng l nh IOS. Tuy nhiên h ng d n s r t h u d ng đ i ướ
v i b t c ai còn l l m v i các router c a IOS và nh ng ng i nghiên c u CCNA. ườ
L u ý r ng trong h ng d n này s không gi i thi u đ n vi c k t n i v t lý t router đ nư ướ ế ế ế
m ng mà nó s làm nhi m v đ nh tuy n mà ch gi i thi u c u hình h đi u hành. ế
Lý do cho vi c s d ng dòng l nh
Lý do chính cho vi c s d ng giao di n dòng l nh thay vì m t giao di n đi u khi n thông qua
menu cho phép th c hi n nhanh h n là khi b n đ u t th i gian vào vi c nghiên c u các l nh, ơ ư
b n có th th c hi n nhi u ho t đ ng nhanh h n nhi u so v i vi c s d ng menu. Đi u này ơ
t o ra l i th c a vi c s d ng dòng l nh so v i các giao di n menu. Còn có nh ng đi u làm ế
cho nó tr lên đ c bi t hi u qu khi nghiên c u giao di n dòng l nh c a Cisco IOS r ng nó là
m t chu n cho t t c các router c a Cisco. Thêm vào đó n a là m t s câu h i trong bài ki m
tra v CCNA yêu c u b n bi t v các l nh này. ế
2. B t đ u v i Cisco
B t đ u b n có th c u hình router c a mình t m t thi t b đ u cu i. N u router đã đ c ế ế ượ
c u hình và có t i thi u m t c ng đ c c u hình v i m t đ a ch IP nào đó thì nó s có m t ượ
k t n i v t lý v i m ng, t đó b n có th telnet đ n router và c u hình nó trên m ng. N u nóế ế ế
ch a đ c c u hình thì b n c n ph i k t n i tr c ti p router v i m t thi t b đ u cu i và cápư ượ ế ế ế
n i ti p. V i các máy tính Windows, b n có th s d ng Hyperterminal đ k t n i m t cách ế ế
d dàng đ n router. C m cáp n i ti p vào c ng COM trên máy tính và đ u còn l i c m vào ế ế
c ng trên router. Kh i ch y Hyperterminal, chuy n t i c ng COM mà b n s d ng và kích
OK. Thi t l p t c đ k t n i là 9600 baud và kích OK. N u router ch a đ c b t ngu n, hãyế ế ế ư ượ
b t ngu n c p cho nó.
N u b n mu n c u hình router t máy tính ế Linux, c n ph i có Seyon ho c Minicom, thì t i
thi u m t trong s chúng, có th là c hai s đi kèm b n phân ph i Linux c a b n.
Thông th ng b n c n ph i nh t phím Enter đ th y đ c nh c nh t phía router. N u nóườ ượ ế
ch a đ c c u hình thì nh ng gì b n th y s nh d i đây:ư ượ ư ướ
Router>
N u nó đã đ c c u hình t tr c v i m t hostname, khi đó b n s th y:ế ượ ướ
hostname of router>
N u b n v a m i b t router, sau khi kh i đ ng nó s yêu c u b n xem có mu n b t đ u c uế
hình t đ u hay không. Hãy t ch i tr l i. N u b n đ ng ý thì nó s đ a b n đ n giao di n ế ư ế
menu. Chính vì v y hãy ch n nó.
Các ch đ ế
Giao di n dòng l nh c a Cisco IOS đ c t ch c theo ý t ng các ch đ ( ượ ưở ế mode). B n
chuy n vào và ra m t vài ch đ khác nhau trong khi c u hình router, ch đ nào b n n m ế ế
trong đó s quy t đ nh nh ng l nh nào b n có th s d ng. M i m t ch đ có m t t p các ế ế
l nh hi n h u cho nó, m t s các l nh ch có s n trong ch đ nào đó. Trong b t c ch đ ế ế
nào, vi c đnahs m t d u h i ch m s hi n th m t danh sách các l nh hi n h u trong ch đ ế
đó.
Router>?
Các ch đ đ c quy n và không đ c quy nế
Khi b n l n đ u tiên k t n i đ n router và cung c p m t kh u (n u c n thi t), b n s vào ế ế ế ế
ch đ EXEC, ch đ đ u tiên mà b n có th s d ng các l nh t dòng l nh. T đây, b n cóế ế
th s d ng các l nh không đ c quy n nh ping, telnet, and rlogin. Có th s d ng l nh show ư
đ thu v các thông tin h th ng. Trong ch đ đ c quy n, b n có th s d ng l nh show ế
version đ hi n th phiên b n c a IOS mà router đang ch y. Đánh show ? s hi n th t t c các
l nh show hi n h u trong ch đ mà b n đang hi n di n. ế
Router>show ?
B n ph i vào ch đ đ c quy n đ c u hình cho router c a mình. Th c hi n đi u đó b ng ế
cách s d ng l nh enable. Ch đ đ c quy n th ng đ c b o v m t kh u tr khi router ế ườ ượ
ch a đ c c u hình. B n có th ch n ch đ đ c quy n không b o v m t kh u tuy nhiênư ượ ế
t t c đ u nên đ t m t kh u đ an toàn. Khi phát l nh enable và cung c p m t kh u, b n s
vào ch đ đ c quy n.ế
Đ giúp ng i dùng theo dõi đ c ch đ nào h đang trong, nh c l nh c a dòng l nh s ườ ượ ế
thay đ i m i khi b n vào m t ch đ khác. Khi b n chuy n t ch đ không đ c quy n sang ế ế
ch đ đ c quy n, nh c nh s thay đ i t :ế
Router>
Thành
Router#
Đi u này s không c n thi t n u ch có hai ch đ . Tuy nhiên trong th c t , v i nhi u ch đ ế ế ế ế ế
nên tính năng này r t c n thi t. B n cũng c n chú ý đ n nh c nh m i lúc. ế ế
Bên trong ch đ đ c quy n l i có nhi u ch đ nh . Khi b n vào ch đ đ c quy n (hay cóế ế ế
th g i là ch đ cha - parent), nh c nh s k t thúc b ng d u (#). Có nhi u ch đ mà b n ế ế ế
ch có th vào sau khi vào đ c ch đ đ c quy n. M i m t trong các ch đ này đ u có ượ ế ế
nh c nh nh m u d i đây: ư ướ
Router(arguments)#
Chúng v n k t thúc b ng d u (#) và đ c g p vào trong ch đ đ c quy n. Nhi u ch đ ế ượ ế ế
các ch đ con trong b n thân nó. Khi ban vào ch đ đ c quy n, b n có th truy c p vào t tế ế
c các thông tin c u hình cũng nh các tùy ch n mà IOS cung c p, tr c ti p t ch đ cha hay ư ế ế
t m t trong các ch đ con c a nó. ế
3. C u hình router Cisco
N u b n v a v i b t router, nó s hoàn toàn ch a đ c c u hình. N u nó đã đ c c u hình,ế ư ượ ế ượ
b n có th xem đ c c u hình hi n hành c a nó. Th m chí n u nó ch a đ c c u hình t ượ ế ư ượ
tr c thì b n cũng có th t khai thác b ng l nh show tr c khi b t đ u c u hình router.oướ ướ
ch đ đ c quy n b ng cách phát l nh enable, sau đó phát m t vài l nh show đ xem nh ngế
gì chúng hi n th . Nh r ng, l nh show ? s hi n th t t c các l nh show hi n h u trong ch ế
đ hi n hành. Hãy th v i các l nh du i đây:
Router#show interfaces
Router#show ip protocols
Router#show ip route
Router#show ip arp
Khi vào ch đ đ c quy n b ng cách s d ng l nh enable, khi đó b n s n m trong ch đế ế
top-level c a ch đ đ c quy n, đ c bi t trong tài li u này là “ch đ cha – parent”. Nó là ế ượ ế ế
ch đ mà b n có th hi n th h u h t các thông tin v router. Nh nh ng gì b n bi t, b n cóế ế ư ế
th th c hi n đi u đó v i các l nh show. đây b n có th bi t đ c v c u hình c a giao ế ượ
di n. Có th hi n th các giao th c IP đang đ c s d ng là gì, ch ng h n nh các giao th c ượ ư
đ nh tuy n đ ng. B n có th xem tuy n và b n đ nh tuy n ARP và m t s các tùy ch n quan ế ế ế
tr ng khác.
Khi c u hình router, b n s vào trong m t s ch đ con đ thi t l p các tùy ch n, sau đó tr ế ế
v ch đ cha đ hi n th các k t qu . B n cũng tr v ch đ cha đ vào các ch đ con ế ế ế ế
khác. Đ tr vè ch đ cha, b n ch c n nh n ctrl-z. Thao tác này s làm các l nh mà b n v a ế
phát ra có hi u l c và đ a b n tr v ch đ cha. ư ế
C u hình toàn c c
Đ c u hình b t c tính năng nào c a router, b n ph i vào ch đ c u hình. Đây là ch đ ế ế
con đ u tiên c a ch đ cha. Trong ch đ cha, b n phát l nh config. ế ế
Router#config
Router(config)#
Nh minh ch ng trên, nh c nh s thay đ i đ ch th răng b n đang trong ch đ nào lúcư ế
này.
Trong ch đ c u hình, b n có th thi t l p các tùy ch n đ s d ng cho toàn h th ng,ế ế
đ c ám ch nh là các c u hình mang tính toàn c c. Cho ví d , đ t tên cho router đ b n cóượ ư
th d dàng nh n ra nó. B n có th th c hi n đi u đó trong ch đ c u hình v i l nh ế
hostname.
Router(config)#hostname ExampleName
ExampleName(config)#
Nh minh ch ng trên, khi b n thi t l p tên c a host v i l nh hostname, nh c nh s ngayư ế
l p t c thay đ i b ng cách thay th Router thành ExampleName. (L u ý: nên đ t tên cho các ế ư
router c a b n theo m t l c đ tên có t ch c). ượ
M t l nh h u d ng khác đ c phát t ch đ c u hình là l nh đ ch đ nh máy ch DNS ượ ế
nh m s d ng cho router:
ExampleName(config)#ip name-server aa.bb.cc.dd
ExampleName(config)#ctrl-Z
ExampleName#
Đây cũng là n i b n thi t l p m t kh u cho ch đ đ c quy n.ơ ế ế
ExampleName(config)#enable secret examplepassword
ExampleName(config)#ctrl-Z
ExampleName#
Cho t i khi b n nh n ctrl-Z (ho c đánh exit cho t i khi b n vào đ c ch đ cha) l nh c a ượ ế
b n m i không b nh h ng. B n có th vào ch đ c u hình, phát m t vài l nh khác nhau, ưở ế
sau đó nh n ctrl-Z đ kích ho t chúng. M i l n b n nh n ctrl-Z, b n s tr v ch đ cha và ế
nh c:
ExampleName#
đây b n s d ng l nh show đ th m đ nh các k t qu c a các l nh mà mình đã phát trong ế
ch đ c u hình. Đ th m đ nh các k t qu c a l nh ip name-server, phát l nh show host.ế ế
C u hình giao di n
Vi c đ t tên giao di n Cisco r t đ n gi n. Các giao di n riêng bi t đ c d n đ n b i th t c ơ ượ ế
này:
media type slot#/port#
"Media type" là ki u thi t b có giao di n là c ng, ch ng h n nh Ethernet, Token Ring, FDDI, ế ư
n i ti p,… S khe ch thích h p v i các router cung c p s khe đ b n có th cài đ t các ế
modul. Các modul g m có m t vài c ng cho thi t b đã cho. Serie 7200 là m t ví d . Các ế
modul này có th thay nóng. B n có th remove m t modul nào đó ra kh i khe c a nó và thay
th nó b ng m t modul khác mà không c n ph i ng t d ch v đ c c p b i các modul khácế ượ
đã cài đ t trong router. Các khe này đ c đánh s trên router. ượ
S c ng d a vào c ng tham chi u v i các c ng khác trong modul đó. Vi c đánh s đ c ti n ế ượ ế
hành t trái sang ph i và t t c đ u b t đ u t s 0, không ph i m t ch s .
Cho ví d , Cisco 7206 là router serie 7200 có 6 khe. Đ ám ch cho m t giao di n là c ng th
ba c a m t modul Ethernet đã đ c cài đ t trong khe th sáu, nó s là giao di n 6/2. Chính vì ượ
v y, đ hi n th c u hình c a giao di n, b n c n s d ng l nh:
ExampleName#show interface ethernet 6/2
N u router c a b n không có các khe, gi ng nh 1600, thì tên giao di n ch g m có:ế ư
media type port#
Cho ví d :
ExampleName#show interface serial 0
Đây là m t ví d v vi c c u hình m t c ng n i ti p v i m t đ a ch IP: ế
ExampleName#config
ExampleName(config)#interface serial 1/1
ExampleName(config-if)#ip address 192.168.155.2 255.255.255.0
ExampleName(config-if)#no shutdown
ExampleName(config-if)#ctrl-Z
ExampleName#
Sau đó th m đ nh c u hình:
ExampleName#show interface serial 1/1
L u ý v l nh no shutdown. M t giao di n có th đ c c u hình đúng và k t n i v t lýư ượ ế
nh ng v n g p ph i v n đ . Trong tr ng thái này nó s không ho t đ ng. L nh gây ra l i nàyư
là shutdown.
ExampleName(config)#interface serial 1/1
ExampleName(config-if)#shutdown
ExampleName(config-if)#ctrl-Z
ExampleName#show interface serial 1/1
Trong Cisco IOS, cách đ o ho c xóa các k t qu cho b t c l nh nào là đ t no vào đ ng ế
tr c nó. Cho ví d , n u b n mu n h y gán đ a ch IP mà đã gán cho giao di n n i ti p 1/1:ướ ế ế
ExampleName(config)#interface serail 1/1
ExampleName(config-if)#no ip address 192.168.155.2 255.255.255.0
ExampleName(config-if)ctrl-Z
ExampleName#show interface serial 1/1
Vi c c u hình h u h t các giao di n cho các k t n i LAN có th ch g m vi c gán m t đ a ch ế ế
l p m ng và b o đ m r ng giao di n không b shutdown. Th ng không c n thi t ph i quy ườ ế
đ nh s gói g n l p liên k t d li u. L u ý r ng th ng c n ph i quy đ nh s gói g n l p ế ư ườ
liên k t d li u t ng thích, ch ng h n nh frame-relay và ATM. Các giao di n n i ti p m cế ươ ư ế
đ nh ph i s d ng HDLC. Tuy nhiên vi c th o lu n sâu v các giao th c liên k t d li u l i ế
n m ngoài ph m vi c a tài li u này. B n s c n ph i tra c u l nh IOS encapsulation đ
thêm thông tin chi ti tế.
C u hình và đ nh tuy n ế
Vi c đ nh tuy n IP đ c kích ho t m t cách hoàn toàn t đ ng trên các router Cisco. N u nó ế ượ ế
đã b vô hi u hóa t tr c trên router c a b n thì b n có th kích ho t nó tr l i trong ch đ ướ ế
c u hình b ng l nh ip routing.
ExampleName(config)#ip routing
ExampleName(config)#ctrl-Z
Có hai cách chính m t router bi t đ c n i nó g i các gói. Qu n tr viên có th gán các tuy n ế ượ ơ ế
tĩnh static routes ho c router có th bi t v các tuy n b ng cách s d ng giao th c đ nh ế ế
tuy n đ ng ế dynamic routing protocol.
Ngày nay, ph ng pháp đ nh tuy n tĩnh nhìn chung th ng đ c s d ng trong các m ng r tươ ế ườ ượ
đ n gi n ho c trong nh ng tr ng h p mà đó b t bu c c n ph i s d ng đ n chúng. Đơ ườ ế
t o m t tuy n tĩnh, qu n tr viên ch c n l nh cho h đi u hành đ b t c l u l ng m ng ế ư ượ
nào đ c d trù cho đ a ch l p m ng c th nào đó c n ph i đ c chuy n ti p đ n m t đ aượ ượ ế ế
ch l p m ng c th nh v y. Trong Cisco IOS, đi u này đ c th c hi n v i l nh ip route. ư ượ
ExampleName#config
ExampleName(config)#ip route 172.16.0.0 255.255.255.0
192.168.150.1
ExampleName(config)#ctrl-Z
ExampleName#show ip route
Có hai th c n ph i nói trong ví d y. Đ u tiên đó là đ a ch đích ph i ch a subnet mask cho
m ng đích đó. Th hai, đ a ch nó g i chuy n ti p đ n là đ a ch đ c ch đ nh c a router ti p ế ế ượ ế
theo cùng v i đ ng d n đ n đích. Đây là cách chung nh t cho vi c thi t l p m t tuy n tĩnh. ườ ế ế ế
M c dù v y v n còn có m t s ph ng pháp ươ khác.
Các giao th c đ nh tuy n đ ng, ch y trên các router đ c k t n i, cho phép các router này chia ế ượ ế
s các thông tin đ nh tuy n. Đi u đó cho phép các router bi t đ c các tuy n nào có s n đ i ế ế ượ ế
v i chúng. u đi m c a ph ng pháp này là các router có th đi u ch nh đ thay đ i topo Ư ươ
m ng. N u m t tuy n v t lý nào đó b g b ho c router bên c nh s li n k đó g p tr c ế ế
tr c thì giao th c đ nh tuy n s tìm ki m tuy n m i. Giao th c đ nh tuy n có th ch n đ ng ế ế ế ế
gi a các tuy n có th d a trên các bi n nh s t c ngh n m ng hay kh năng tin c y c a ế ế ư
m ng.
Có nhi u giao th c đ nh tuy n khác nhau, t t c chúng đ u s d ng các bi n khác nhau đ ế ế
quy t đ nh trên các tuy n thích h p. Tuy nhiên, m t router c n ph i ch y cùng các giao th cế ế
đ nh tuy n nh các router li n k c a nó. M c dù v y nhi u router có th ch y nhi u giao ế ư
th c. Thêm vào đó cũng có nhi u giao th c đ c thi t k đ có th chuy n qua các thông tin ượ ế ế
đ nh tuy n đ n đ c các giao th c đ nh tuy n khác. Đi u này đ c g i là s phân ph i l i. ế ế ượ ế ượ
đây chúng tôi ch gi i thi u m t l nh IOS redistribute đ b n có th nghiên c u n u c n thi t. ế ế
Các giao th c đ nh tuy n là m t ch đ ph c t p và tài li u này ch g m nh ng ph n mô t ế
b ngoài c a chúng. B n có th tìm hi u thêm t nhi u ngu n tài nguyên khác, m t ngu n lý
t ng mà chúng tôi gi i thi u cho các b n đây v ch đ này là vào website c a Cisco,ưở
http://www.cisco.com .